1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

amin tiet 1 co ban ( da chinh sua)

19 879 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 7,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI VÀ DANH PHÁP1.. Khái niệm, phân loại Amoniac Metylamin Đimetylamin C 6 H 5 NH 2 Phenylamin Amin a Khái niệm Khi thay thế một hay nhiều nguyên tử hiđro trong phân tử

Trang 1

Su

Trang 2

Su

Trang 3

Chương 3 AMIN AMINO AXIT

VÀ PROTEIN

Trang 4

Bài 9 ( tiết 13)

Trang 5

I KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI VÀ DANH PHÁP

1 Khái niệm, phân loại

Amoniac

Metylamin

Đimetylamin

C 6 H 5 NH 2

Phenylamin

Amin

a) Khái niệm

Khi thay thế một hay nhiều nguyên tử hiđro

trong phân tử NH3 bằng một hay nhiều gốc hiđrocacbon ta được amin.

VD

CH3NH2 (Metylamin)

CH3 – NH – CH3 (Đimetylamin)

C6H5 – NH2 (Phenylamin)

Trang 6

I KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI VÀ DANH PHÁP

b) Phân loại

GỐC HIĐROCACBON

BẬC AMIN

Amin thơm: C6H5-NH2,…

Amin béo: CH3NH2,

C2H5NH2,…

Amin bậc 1: C6H5-NH2,… Amin bậc 2: CH3-NH-CH3 Amin bậc 3: CH3-N-CH3

CH3

Trang 7

I KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI VÀ DANH PHÁP

2 Danh pháp

Nguyên tắc gọi tên:

*Tên gốc- chức: tên gốc hiđrocacbon + amin

* Tên thay thế: tên hiđrocacbon + amin

Trang 8

I KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI VÀ DANH PHÁP

2 Danh pháp

Hợp chất Tên gốc – chức Tên thay thế Tên thường

CH3NH2 Metylamin Metanamin

C2H5NH2 Etylamin Etanamin

CH3CH2CH2NH2 Propylamin Propan-1-amin

CH3CH(NH2)CH3 Isopropylamin Propan-2-amin

C2H5NHC2H5 Đietylamin N-etyletanamin

C6H5NH2 Phenylamin Benzenamin Anilin

H2N[CH2]6NH2 Hexametylen điamin Hexan-1,6-điamin

Trang 9

3 Đ ng phân ồng phân

Amin có thể có những dạng đồng phân nào?

Trang 10

3 Đồng phân

Gồm có đồng phân về: + mạch cacbon,

+ vị trí nhóm chức

+ bậc amin.

sau:(1) CH

3 -CH2-CH2-CH2-NH2

CH3 CH2 CH

NH2

CH3

NH2

CH3

(3)

CH3

(4)

CH3

NH2

CH3 NH CH2

(5) CH2 CH3

CH3 CH2 NH

(6) CH2 CH3

CH3 CH NH

CH3

(8) CH3

CH3

Phiếu học tập số 1: viết các dạng đồng phân

Trang 11

G i tên công th c: ọi tên công thức: ức:

CH3 CH2 CH

NH2

CH3

(2)

Isobutyl amin- amin bậc 1

Trang 12

II TÍNH CH T V T LÝ ẤT VẬT LÝ ẬT LÝ

- CH3NH2, CH3NHCH3, (CH3)3N: chất khí, mùi khai, tan nhiều trong nước.

- Các amin có phân tử khối cao hơn là chất lỏng

hoặc rắn , nhiệt độ sôi tăng dần độ tan trong nước giảm dần theo chiều tăng của phân tử khối

- Các amin thơm đều là chất lỏng hoặc rắn, dễ bị

oxi hóa chuyển từ không màu thành màu đen.

- Các amin đều độc.

Trang 13

III C U T O PHÂN T - TÍNH CH T HÓA H C ẤT VẬT LÝ ẠO PHÂN TỬ - TÍNH CHẤT HÓA HỌC Ử - TÍNH CHẤT HÓA HỌC ẤT VẬT LÝ ỌC

1 Cấu tạo phân tử

N

H H

H

Amoniac

N

H R

H

Amin bậc 1

N

H R

R

Amin bậc 2

N

R R

R

Amin bậc 3

Trang 14

- Nhận xét về đặc điểm cấu tạo của amin?

- Trong phân tử amin , nguyên tử Nitơ tạo được

1,2 hoặc 3 liên kết với nguyên tử Cacbon.

-Vậy amin có tính Bazơ không?

- Amin có tính bazơ ( vì phân tử amin có nguyên tử Nitơ còn đôi electron chưa liên kết)

- Ngoài ra amin còn có tính chất của gốc

hiđrocacbon

III C U T O PHÂN T - TÍNH CH T HÓA H C ẤT VẬT LÝ ẠO PHÂN TỬ - TÍNH CHẤT HÓA HỌC Ử - TÍNH CHẤT HÓA HỌC ẤT VẬT LÝ ỌC

1 Cấu tạo phân tử

Trang 15

C ng c : bài 1 ủng cố : bài 1 ố : bài 1

• Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc 2?

A H2N – [ CH2]6 –NH2 B CH3 – CH – NH2

CH3

C CH3 – NH – CH3 D C6H5 – NH2

C

Trang 16

C ng c : bài 2 ủng cố : bài 1 ố : bài 1

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất ?

A Metyl etyl amin

CH3 – CH – NH2

CH3

D Isopropyl amin

B Etyl metyl amin

C Isopropan amin D

Trang 17

C ng c : bài 3 ủng cố : bài 1 ố : bài 1

Viết các dạng đồng phân có thể có của amin có

CH3 – CH2 – CH2 – NH2

CH3 – CH2– NH – CH3

CH3 – N – CH3

CH3

CH3 – CH – CH3

NH2

Trang 18

C ng c : bài 3 ủng cố : bài 1 ố : bài 1

Ví dụ: viết các dạng đồng phân có thể có của

CH3 – CH2 – CH2 – NH2

amin bậc 1

Propyl amin

CH3 – CH2– NH – CH3 amin bậc 2

Etyl metyl amin

CH3 – N – CH3

CH3 amin bậc 3 Tri metyl amin

CH3 – CH – CH3

NH2

amin bậc 1

Iso propyl amin

Trang 19

-Học bài

- Làm bài tập 2, 3, SGK – 44

- Làm bài tập 2, 3, 4 SBT – 16

Dặn dò

Ngày đăng: 25/10/2014, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w