1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo Án hình 9

122 326 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 122
Dung lượng 6,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Rèn luyện tính chính xác, trí thông minhII.Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh: -GV: Thước, êke, phấn màu, bảng phụ vẽ sẵn hình 1,2 Sgk -HS: Thước, các trường hợp đồng dạng của tam giá

Trang 1

Tiết:1 Ngày dạy:28/08/2009

Tên bài dạy: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO

TRONG TAM GIÁC VUÔNG I.Mục tiêu cần đạt:

- Học sinh nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng; biết lập các hệ thức về cạnh và đường cao (đl1, 2)

- Biết thiết lập các hệ thức b2= a.b’ ; c2= a.c’ h2= b’.c’ và củng cố định lý Py Ta Go

- Rèn luyện tính chính xác, trí thông minhII.Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh:

-GV: Thước, êke, phấn màu, bảng phụ vẽ sẵn hình 1,2 (Sgk)

-HS: Thước, các trường hợp đồng dạng của tam giác vuôngIII.Phương pháp dạy học:

Phương pháp đàm thọai gợi mở, cho HS họat động nhómIV.Họat động dạy và học:

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

-GV giới thiệu chương trình Hình học 9-GV yêu cầu HS về sách vở, dụng cụ học tập và phương pháp học tập bộ môn Toán3.Dạy bài mới:

Họat động của GV Họat động của HS Ghi bảng

-Gv giới thiệu đl 1, đưa ra

1/ Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền:

Trang 2

BD2= AB.BC BC= BD2: AB = (2,25)2: 1,5 = 3,375(m)

AC=AB+BC = 1,5 + 3,375 = 4,875(m)

*Định lí 2: (sgk)

∆ABC vuông tại A, có h2= b’.c’

• Vd2 : ∆ADCcó Dˆ = 900, BD⊥ AC; BD =2,25m, AB =1,5m Tính AC?

4.Củng cố: Chia nhóm làm bt 1, 2.( Nhóm 1,2 3: bt1; nhóm 4,5,6: bt 2) Bt1/ a/ x+y = 62 +82 = 10 62= x (x + y) = x 10 ⇒ x= 3,6. ⇒ y= 10 - 3,6 = 6,4 b/ 122= x 20 ⇔ x = 122: 20 = 7,2 ⇒ y= 20 – 7,2 = 12,8. Bt 2/ x2= 1(1+5) = 5 ⇒ x = 5 y2= 4(1+4) = 4.5 = 20 ⇒ y = 20 5.Hướng dẫn về nhà: Làm bài tập 4, 6 (Sgk), 1,2 tr89 SBT V.Kinh nghiệm giảng dạy :

………

………

………

………

Tiết:2 Ngày dạy:3/9/2009 Tên bài dạy: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG (TT)

I.Mục tiêu cần đạt:

-Học sinh biết lập hệ thức liên hệ giữa cạnh tam giác vuông và đường cao:

a.h = b.c; 12 12 12

-Có kĩ năng vận dụng vào giải bàitập

Trang 3

-Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận, trình bày cm hợp logicII.Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh:

-GV: Thước, êke, phấn màu, bảng phụ, chia nhóm học tập.

-HS: Thước, kiến thức về tam giác đồng dạngIII.Phương pháp dạy học:

Phương pháp đặt vấn đề và giải quyết vấn đề, học sinh làm việc theo nhómIV.Họat động dạy và học:

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

* Phát biểu đl 1 ( sgk)

* Phát biểu đl 2 (sgk)

3.Dạy bài mới:

Họat động của GV Họat động của HS Ghi bảng-GV cho hs làm và phát

Trang 4

5.Hướng dẫn về nhà:

-Học bài, làm bt luyện tập 7,8,9 (Sgk) tr 69, 70,bài tập 4,5,6 tr90 SBT

V.Kinh nghiệm giảng dạy:

………

………

………

………

Tiết:3 Ngày dạy:10/9/2009 Tên bài dạy: LUYỆN TẬP I.Mục tiêu cần đạt: Qua bài này, hs cần: - Nắm vững các hệ thức lượng trong tam giác vuông (định lý 1,2) - Có kĩ năng thành thạo trong việc vận dụng giải bài tập - Rèn luyện tính chính xác, hợp lí, nhanh gọn II.Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh: -GV: Thước, phấn màu, bảng phụ, chia nhómhọc tập -HS: Thước, các hệ thức đã học III.Phương pháp dạy học: Phương pháp đặt vấn đề và giải quyết vấn đề kết hợp họat động nhóm IV.Họat động dạy và học: 1.Ổn định tổ chức: 2.Kiểm tra bài cũ: Gọi 4 hs nêu đl 1, 2 đã học 3.Dạy bài mới: Họat động của GV Họat động của HS Ghi bảng -GV:Chia nhóm làm bt và nhắc lại kiến thức sử dụng: bt 5, 6, 8 -GV chú ý bt có nhiều cách giải -HS lên bảng làm BT5/ Tính x, y, z? * 12 12 12 3 4 x = + ) 4 3 ( ) 4 3 ( 2 2 2 2 + = ⇒x ⇒ x= 2,4. * 32= y 32+42 ⇒ y = 5 9 = 1,8 x2= y.z⇒ z = y x2 ⇒ z = 3,2 6/ x2= 1.(1+2) = 3 Bài tập 5(Sgk)

3 x 4

y z

4 , 2 5

4 3

4 3

5 4

3

3 4 1

4

1 3

1 1

2 2

2

2 2

2 2

2

2 2 2

=

=

=

+

=

+

=

h h h

32=x.a⇒ 1,8

5

9

32

=

=

=

a x

y=a-x =5 – 1,8 =3,2

Trang 5

Gv hướng dẫn bt7/

⇒ x = 3

y2= 2 (1 + 2) = 6

⇒ y = 6

-HS:Bt8/ a/ x2= 4.9 ⇒ x = 6

b/ Do các tam giác tạo thành đều vuông cân nên

x = 2; y = 8

Bài tập 6(Sgk)

x y

1 2 4.Củng cố: -Ngay sau mỗi bài tập có liên quan 5.Hướng dẫn về nhà: - Hs học bài , nắm vững hệ thức lượng trong tam giác vuông. - Làm bài tập còn lại V.Kinh nghiệm giảng dạy: ………

………

………

………

Tên bài dạy: LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu cần đạt:

Qua bài này, hs cần:

- Nắm vững các hệ thức lượng trong tam giác vuông (đl 3, 4, 5)

- Có kĩ năng thành thạo trong việc vận dụng giải bt

- Rèn luyện tính chính xác, hợp lí, nhanh gọn

II.Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh:

-GV:Thước thẳng, compa,êke, thước đo độ ,phấn màu, bảng phụ

- -HS: Thước, compa,êke, thước đo độ, các hệ thức đã học

III.Phương pháp dạy học:

Phương pháp đàm thọai gợi mở kết hợp họat động nhóm IV.Họat động dạy và học:

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

-Gọi hs phát biểu đl 3, 4, 5

3.Dạy bài mới:

Trang 6

Họat động của GV Họat động của HS Ghi bảng

-GV:Cho hs hoạt động nhóm bt

8 và đại diện sửa bài

-Gv hướng dẫn giải bt 9/ phân

tích:

a/ ∆DIL cân⇐ DI =DL

⇐ ∆DAI= ∆DCL?

-GV:

b/ ∆DKLvuôngtại D, DC⊥LK

⇒ 12

DC =?

Mà DI = DL ⇒?

-HS:8c/ 122= x.16

⇒ x = 122:16 = 9

y2= 122+ x2

⇒ y = 122 +92 = 15

K

A I B

D C

L 2 1 DC = 2 2 1 1 DL +DK . Bài tập 8 (Sgk) Bt 9/(Sgk) a/ CM: ∆DIL cân Xét ∆DAI và ∆DCL có V C Aˆ = ˆ =1 ,Dˆ1 = Dˆ3 (cùng phụ với Dˆ2); AD = DC ⇒ ∆DAI= ∆DCL. ⇒ DI =DL ⇒ ∆DIL cân. b/ ∆DKLvuôngtại D, DC⊥LK, DI = DL, nên 2 2 2 2 1 1 1 1 DI +DK = DL +DK = 1 2 DC 4.Củng cố: -Từng phần sau mỗi bài tập 5.Hướng dẫn về nhà: - Hs học bài , nắm vững hệ thức lượng trong tam giác vuông - Đọc bài 2 V.Kinh nghiệm giảng dạy: ………

………

………

………

Tiết:5 Ngày dạy:11/9/2009

Tên bài dạy: TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN

I.Mục tiêu cần đạt:

Qua bài này, hs cần:

Trang 7

- Nắm vững đn các TSLG của góc nhọn.

- Tính được TSLG của 3 góc đặc biệt: 300, 450, 600

- Biết vận dụng vào giải bt

II.Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh:

-GV: Thứơc, compa, êke, thước đo độ, phấn màu, bảng phụ ghi đn tóm tắt

-HS: Thước, compa,êke, thước đo độ, bảng số, máy tính nếu có,ôn tam giác đồng dạng

III.Phương pháp dạy học:

Phương pháp đặt vấn đề và giải quyết vấn đề, họat động nhómIV.Họat động dạy và học:

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

Cho 2 tam giác vuông ABC và A’B’C’ có Aˆ = Aˆ'=900 và Bˆ =Bˆ' Chứng minh hai tam giác đồng dạng

3.Dạy bài mới:

Họat động của GV Họat động của HS Ghi bảng

-GV:Cho ∆ABC có Aˆ = 900

Cạnh huyền BC

Xét góc B có cạnh kề là AB;

cạnh đối là AC

-Gv giới thiệu TSLG của 1 góc

-GV:Nhận xét: α thay đổi thì tỉ

số c đối và c kề thay đổi theo

-GV trình bày đn sgk

-GV:Cho hs giải

-HS làm-HS:∆ABCvuông cân

⇔AB=AC

⇔ AB/ AC = 1 .-HS:b/ ⇒ AC= 3

a

-HS làm sin

- Ngoài ra còn có tỉ số giữa cạng kề và cạnh đối; c đối và

c huyền, c.kề và cạnh huyền gọi chung là TSLG của góc nhọn

b/ Định nghĩa: (sgk)

Trang 8

-Gv hướng dẫn vd1,2sgk.

Vd1/ sin450= AC/ BC

= a/ a 2= 2/2

-GV:Tương tự tính cos450, tg450

?

-HS:cos450=

2

2

=

BC

tg450 = = =1

a

a AB AC

-HS:

sin600= 3 3

cos600=

2

1

2 =

=

a

a BC

AB

tg600 = AC 3

* Nhận xét: α < 0 thì TSLG của góc α luôn lớn hơn 0 và sinα < 1, cosα <1.

*Vd1/ sin450= 2

2

2

α = tg450= 1 ; cotg450= 1

4.Củng cố:

-Cho hs giải nhóm bt 10 tr 76

5.Hướng dẫn về nhà:

-Hs nắm vững đn TSLGcủa góc nhọn trong tam giác vuông; đọc phần (tt); làm bt còn lại V.Kinh nghiệm giảng dạy:

………

………

………

………

Tiết:6 Ngày dạy:17/9/2009 Tên bài dạy: TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN (tt)

I.Mục tiêu cần đạt:

Qua bài này, hs cần:

- Nắm vững TSLG của 2 góc phụ nhau

- Có kĩ năng vận dụng vào việc giải bt

Rèn tính chính xác, cẩn thận

II.Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh:

-GV: Thước, compa, êke, thước đo độ, phấn màu, bảng phụ vẽ bảng TSLG của các góc đặc biệt

-HS: Thước, compa, êke, thước đo độ, bảng số, đn TSLG

Trang 9

III.Phương pháp dạy học:

Phương pháp nêu vấn đề và đàm thọai,chia nhóm để hs họat động nhómIV.Họat động dạy và học:

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

Câu 1: Nêu đn TSLG của góc nhọn

Câu 2: Làm ?4 ( α β+ =900=> sinα=AC/BC; cosα = AB/BC; tgα = AC/AB;

cotgα = AB/AC; sinβ= AB/BC; cosβ= AC/BC ; tgβ= AB/AC;

cotgβ= AC/AB => sinα = cosβ; cosα = ; tgα = cotgβ; cotgα= cotgβ

3.Dạy bài mới:

4.Củng cố:

chia nhóm làm bt 11, 12

Bt11/ sinB= 0,9: 1,5 = 0,6 => cosA = 0, 6

Họat động của GV Họat động của HS Ghi bảng

-Gv hướng dẫn dựng góc α

-GV: Hãy nhận xét vd 1,2?

-GV:Từ đó suy ra bảng TSLG

của các góc đặc biệt

-GV( treo bảng phụ)

Xem cụ thể trong bảng kê số;

-GV hướng dẫn hs sử dụng

máy tính

-Gv hướng dẫn vd7/

Cos300= ?

-Gv nêu chú ý sgk

-HS:dựng 1 góc vuông, trên 2 cạnh góc vuông dựng 2 cạnh có độ dài theo tỉ lệ 2, 3 Thì góc cần dựng đối diện với cạnh bằng 2

-HS nêu nhận xétsin450=cos450= 2

2tg450=cotg450=1Vd2/ sin300= cos600=

21

tg300=cotg600= 3

3sin600=cos300= 3

2/ Tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau:

* Định lí:(Sgk)Vd5,6: sgk

Trang 10

cosB= 1,2:1,5 = 0,8 => sinA = 0,8.

tgB= 0,9: 1,2 = 0,75 => cotgA= 0,75

cotgB = 1,2; 0,9 = 4/3 => tgA = 4/3

Bt12/ sin600= cos300; cos750= sin150; cotg820= tg80; sin52030’= cos37030’

5.Hướng dẫn về nhà:

Hs về học bài, nắm vững các TSLG

Làm bt luyện tập 13,14,15,16 sgk

V.Kinh nghiệm giảng dạy:

………

………

………

………

Tiết:7 Ngày dạy:17/9/2009

Tên bài dạy: LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu cần đạt:

Qua bài này, hs cần:

-Nắm vững các TSLG của góc nhọn

-Biết dựng góc nhọn α .

-Có kĩ năng thành thạo khi sử dụng TSLG

II.Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh:

-GV: Thước,compa, êke, thước đo độ, phấn màu, máy tính bỏ túi,bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, chia nhóm học tập

-HS: Thước, compa, êke, thước đo độ, bảng số, máy tính nếu có, TSLG

III.Phương pháp dạy học:

Phương pháp gợi mở vấn đáp đan xen họat động nhóm IV.Họat động dạy và học:

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

Câu 1: Nêu định lí TSLG của 2 góc phụ nhau

Câu 2: Sửa bt 13a/; nêu cách dựng

sinα = 2

3 = c đối/ c huyền

- Dựng x ˆ O y= 1v, A thuộc Ox sao cho OA= 2đv

- Dựng (A; 3đv) cắt Oy tại B => O ˆ = A B α

3.Dạy bài mới:

Họat động của GV Họat động của HS Ghi bảng

-GV hướng dẫn hs sửa bt 14/

a/ tgα=sin

cos

α

α

-HS:

sinα=c.đối / c huyền sinα=c.kề / c huyền

Bt14/

Trang 11

có sinα=?; cosα=?

⇒ sin

cos

α

α =?

-Gv hướng dẫn 14b/

-GV:Nhắc lại đl Pitago?

Cho hs hoạt động

nhóm bt 15, 16,17

Bt15/ Theo bt14 có cosB= 0,8

⇒ sinC= 0,8.

Sin2C+cos2C=1

⇒cosC?

Tính tgC, cotgC?

Hs sửa bt 16,17/

=>sin cos

α

α =(c.đối/c.huyền) : (c.kề / c huyền)

= c.đối/ c.kề = tgα.

Hs nhắc như sgk

CosC = 1 sin C− 2

= 1 0,64− = 0,6

tgC = cossinC C =0,80,6= 43 cotgC = 1 / tgC = 3/ 4

16/ sin600 = x: 8

⇒ x = 8.sin600= 4 3

17/ có y = 20 (tam giác vuông cân)

⇒ x2 = 202+ 212

⇒ x = 29.

b/ Cm: sin2α+cos2α=1 có sin2α+cos2α

=(c.đối)2/ (c.huyền)2+ (c.kề)2/ (c.huyền)2

=[(c.đối)2+(c.kề)2]/(c.huyền)2

= (c.huyền)2/ (c.huyền)2=1 Vậy sin2α+cos2α=1

Bt15/ Góc B và góc C là hai

góc phụ nhau

Ta có sin 2 C+cos 2C=1 cos2 C=1-sin 2C

cosC= 0,6

Bt16/

600 8

x

Bt17/

4.Củng cố:

-ngay sau mỗi bài tập

5.Hướng dẫn về nhà:

-Hs học bài, nắm vững tỉ sô’lượng gíac để tìm số đo của góc, cạnh của tam giác vuông -Đọc bài bảng lượng giác, chuẩn bị bảng lương giác

-Làm BT 28,29,30,31,36(Sgk)

V.Kinh nghiệm giảng dạy:

Trang 12

………

………

………

Tiết:8 Ngày dạy:02/10/2009 Tên bài dạy: BẢNG LƯỢNG GIÁC

I.Mục tiêu cần đạt:

Qua bài này, hs cần:

-Hiểu được cấu tạo của bảng lượng giác dựa trên quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau

-Biết sử dụng bảng để tìm TSLG của một góc nhọn cho trước

- Rèn tính chính xác, cẩn thận , nhanh nhẹn

II.Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh:

-GV: Bảng lượng giác, máy tính bỏ túi, bảng phụ vẽ bảng (Sgk)

-HS: Đn TSLG của 2 góc phụ nhau, bảng lượng giác, máy tính bỏ túi III.Phương pháp dạy học:

Phương pháp đặt vấn đề và giải quyết vấn đề kết hợp họat động nhóm IV.Họat động dạy và học:

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

-Phát biểu định lý TSLG của hai góc phụ nhau -Cho tam giác vuông ABC có Aˆ =900;Bˆ =α;Cˆ =β Nêu các hệ thức giữa các TSLG của góc α;β

3.Dạy bài mới:

Trang 13

Năm học : 2009 - 2010 -13- Giáo án Hình Học 9

Họat động của GV Họat động của HS Ghi bảng

-GV:bảng lược giác là bảng

VIII, IX, X của cuốn bảng số

với bốn chữ số thập phân

-GV:Tại sao bảng sin và

cosin; tang và cotang được

ghép cùng một bảng?

-GV cho HS đọc (Sgk) tr78 và

quan sát bảng VIII,IX

-GV:Các em có nhận xét gì

khi góc α tăng từ 00 đến 900

?

-GV:để tra bảng VIII,IX ta

cần thực hiện mấy bước? Là

những bước nào?

-GV:Muốn tìm sin 46012’ em

tra bảng nào?Nêu cácch tra?

-GV treo bảng phụ ghi sẵn

mẫu 1

-GV cho hS nêu VD khác yêu

cầu bạn bên cạnh tra bảng

-GV:Tìm cos33014’ta tra bảng

nào? Nêu cách tra?

-GV:phần hiệu chính tương

ứng tại giao của 33012’ là bao

nhiêu?

-GV:Theo em muốn tìm

cos33014’ em làm thế nào?

-GV cho HS lấy VD khác và

tra bảng

-GV:Muốn tìm 52018’ em tra

ở bảng mấy? Nêu cách tra?

-GV đưa bảng phụ ghi sẵn

mẫu 3 cho HS quan sát

-GV cho HS làm ?1

-GV:Muốn tìm cotg 8032’em

tra bảng nào? Nêu cách tra

-GV cho hS làm ?2

-GV:y êu cầu hS đọc chú ý tr

80(Sgk)

-GV: các em có thể tìm TSLG

bằng máy tính bỏ túi

-GV hướng dẫn Hs cách dùng

máy tính bỏ túi để tìmTSLG

-GV:Hãy tìm cos 52054’bẳng

-HS nghe GV giói thiệu và mở bảng quan sát

-HS:vì hai góc nhọn αvàβphụ nhau

-Một HS đọc (Sgk) phần giới thịêu bảng

-HS đọc (Sgk) và trả lời

-HS:ta thấy số 3

-HS:tìm cos33014’lấy cos

33012’ trừ đi phần hiệu chính

vì góc α tăng thì cos αgiảm

-HS: Muốn tìm 52018’ em tra

ở bảng IX

-HS:Muốn tìm cotg 8032’em tra bảng X

-một HS đọc to chú ý (Sgk)

-HS dùng máy tính bỏ túi bấm theo hướng dẫn của GV

1/ C ấu tạo của bảng lượng giác:2/ Cách dùng bảng:

a/ Tìm TSLG của một góc nhọn cho trước: dùng bảng VIII và IX

GV giới thiệu 3 bước thực hiện và

3 vd như sgk

Vd1: Tìm sin46012’ ≈ 0,7218 ( dùng bảng VIII )

Vd3: Tìm tg52018’ ≈ 1,2938 , (dùng bảng IX)

* Chú ý: Gv trình bày như sgk

Trang 14

4.Củng cố:

-Cho hđ nhóm làm bt ?1, ?2, bt18

?1/ cotg024’ ≈ 0,9195

?2/ tg82013’ ≈ 7,316.

5.Hướng dẫn về nhà:

Hs làm bt còn lại; đọc phần 2 Đem máy tính nếu có

V.Kinh nghiệm giảng dạy:

………

………

………

………

Tiết:9 Ngày dạy:24/9/200 Tên bài dạy: BẢNG LƯỢNG GIÁC ( TT )

I.Mục tiêu cần đạt:

Qua bài này, hs cần:

- Biết sử dụng bảng để tìm góc nhọn khi biết trước một tỉ số lượng giác của nó; biết sử dụng máy tính để tìm

- Rèn kĩ năng chính xác, nhanh nhẹn

II.Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh:

-GV: Bảng số, máy tính, bảng phụ ghi mẫu 5 và mẫu 6

-HS: Bảng số, máy tính bỏ túi

III.Phương pháp dạy học:

Phương pháp nêu vấn đề và đàm thọai kết hợp họat động nhóm IV.Họat động dạy và học:

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

Khi góc α tăng từ 00 đến 900 thì các tỉ số lượng giác của góc α thay đổi như thế nào? Chữa bài tập 41 tr 95 SBT

3.Dạy bài mới:

Họat động của GV Họat động của HS Ghi bảng

-Gv hướng dẫn hs

dùng bảng để giải vd5

như sgk

-GV đưa mẫu 5 lên

bảng phụ hướng dẫn

HS

-GV:Ta có thể dùng

-Một hs đọc to VD 5 -HS tra lại ở bảng số b/ Tìm số đo của góc nhọn khi biết tỉ số lượng giác của góc đó:

- Vd 5: Tìm x < 900 biết sinx = 0,7837

510 … 7837 …

Trang 15

máy tính bỏ túi để tìm

góc nhọn α

-GV hướng dẫn hS sử

dụng máy tính fx 220

hoặc fx 500 tìm góc

nhọn khi biết TSLG

-GV cho hs làm ?3 tr81

yêu cầu hs tra bảng và

dùng máy tính bỏ túi

-GV cho HS đọc chú ý

tr 81

-GV đưa mẫu 6 (Sgk)

-GV hướng dẫn HS tra

bảng VIII ta có:

0,4426<0,4470<0,4478

Sin 26030’< sin α < sin

26036’

⇒α ≈270

-GV:Hãy tìmα bằng

máy tính bỏ túi

-GV cho HS làm ?4

(Sgk)

-HS quan sát và làm theo sự hướng dẫn của GV

?3/ cotgx = 3,006 -HS nêu cách tra bảng -HS:tra bảng IX tìm số 3,006 là giao của hàng 180 (cột A cuối) với cột 24’

⇒ α ≈18024’

*Bằng máy tính bỏ túi Fx500

Màn hình hiện lên số 1802402,28

⇒ α ≈18024’

?4/ cosx = 5547, ta dùng bảng VIII

: 0,5534 < 0,5547 < 0,5548

⇔ cos56024’< cosx < cos56018’

⇔56024’<x<56018’

⇔x≈560

Vậy x = 51036’

- Chú ý: Tìm x biết sinx, cosx ta dùng bảngVIII, Tìm tgx, cotgx ta dùng bảng IX

Chú ý: tìm cotgx, ta tìm tg(900-x)

Tìm x biết cotgx , Ta ấn: (Shift/ tg/ TSLG/ x-1 / = / 0’’’)

( máy fx 500MS) Vd: a/ Tìm cotg600 , Ta ấn tg/300 /= b/ Tìm x biết cotgx = 2/3, Ta ấn: Shift/ tg/ 2/3 / x-1 / = / 0’’’

4.Củng cố:

Chia nhóm giải bt19

bt19/ sinx = 0,2368 ⇒ x ≈ 13042’

cotgx = 3,251 ⇒ x ≈ 1706’

5.Hướng dẫn về nhà:

Hs học bài, làm bt 20,21,23sgk

Bài tập 40,41,42,43 SBT

V.Kinh nghiệm giảng dạy:

………

………

………

………

Tiết:10 Ngày dạy:26/9/2009

Tên bài dạy: LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu cần đạt:

Trang 16

Qua bài này, hs cần:

-Nắm vững cách tìm giá trị TSLG của một góc nhọn và ngược lại bằng cách dùng bảng và dùng máy tính bỏ túi

- Có kĩ năng thành thạo , chính xác khi giải bài tập

II.Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh:

-GV: Bảng số, máy tính

-HS: Bảng số, máy tính

III.Phương pháp dạy học:

Phương pháp đặt vấn đề và giải quyết vấn đề, học sinh họat động nhómIV.Họat động dạy và học:

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

Chữa bt 42 SBT tr953.Dạy bài mới:

Họat động của GV Họat động của HS Ghi bảng

-GV Cho hđ nhóm làm bt 22,

23, 24 Sau đó gv hướng dẫn cả

lớp nhận xét bài làm và sửa

sai

Nhận xét bt22/ góc nhọn có sđ

càng tăng thì sin và tg tăng

theo, cos và cotg giảm

Aùp dụng

sinx = cos(900-x)

tgx = cotg(900x)

-GV gọi HS làm bài 47SBT

-GVhướng dẫn HS bài 25 (Sgk)

= tg580- tg580= 024/ sin30< sĩn70< sin760

< sin780

Nên cos780< sin470< cos140<

sin780 -HS lên bảng làm bT

-HS lên bảng làm theo sự hướng dẫn của GV

Bt 22/ So sánh a/sin 700> sin200

= tg580- tg580= 0

Bt 24/

sin30< sĩn70< sin760< sin780

Nên cos780< sin470< cos140< sin780

Bt 47 tr36 SBTa/sin x – 1 b/1 – cos xc/ sin x – cos xd/ tg x – cotg x

B t 25 Tr 84 (Sgk)a/tg 250>sin 250

b/ cotg 320 >cos 32c/tg450>cos 450

0 < x < 900

thì tgx và cotgx > sinx và cosxd/ cotg600 > sin300

Trang 17

4.Củng cố:

Ngay sau mỗi bt có liên quan 5.Hướng dẫn về nhà:

Làm các bài tập còn lại trong (Sgk) và SBT V.Kinh nghiệm giảng dạy:

………

………

………

………

Tiết:11 Ngày dạy:1/10/2009 Tên bài dạy: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG

I.Mục tiêu cần đạt:

Qua bài này, hs cần:

- Thiết lập được và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông

- Vận dụng được các hệ thức vào giải bt

- Rèn luyện tính chính xác, nhạy bén trong tính toán cũng như trong thực tế

II.Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh:

-GV: Thước , bảng lượng giác , máy tính bỏ túi,êke, thước đo độ -HS: Thước , bảng lượng giác hoặc máy tính, êke, thước đo độ

III.Phương pháp dạy học:

Phương pháp đặt vấn đề và giải quyết vấn đề IV.Họat động dạy và học:

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

Cho tam giác ABC có Aˆ =900, AB=c, AC=b, BC=a hãy viết các tỉ số lượng giác của góc B và góc C?

3.Dạy bài mới:

Họat động của GV Họat động của HS Ghi bảng

Cho hs làm ?1/ (dựa vào phần

kiểm tra bài cũ)

-GV:Hãy tính các cạnh góc

vuông b, c quacác cạnh và góc

còn lại

-HS:SinB = b

a ; cosB = c

a

SinC = c

a ; cosC = b

a

tgB = b

c ; cotgB = c

b

tgC = c

b ; cotgC = b

c

⇒b = a sinB = acosC

b = c tgB = c cotgC

c = a sinC = a cosB

c = b tgC = b cotgB

1/Các hệ thức:

*Định lí sgk B

Trang 18

-GV:Dựa vào hệ thức trên em

hãy diễn đạt bằng lời các hệ

thức đó

*Từ đó gv giới thiệu đl như

sgk

-GV:hãy nhắc lại định lý tr86

(Sgk)

-Gv hướng dẫn hs vd1

-GV: yêu cầu HS đọc đề bài

(Sgk) và đưa hình vẽ lên bảng

phụ

-GV:hãy nêu GT, KL của bài

toán

-GV:Nêu cáccch tính AB?

-GV:Có AB=10km Tính BH?

-GV:yêu cầu HS đọc đề bài

trong khung ở đầu §4

-GV:gọi HS lên bảng diễn đạt

bài tóan bằng hình vẽ và ghi

GT,KL của bài tóan

-GV:Em hãy nêu cách tính

cạnh AC

-GV:cho hs có ý thức vận dụng

vào trong thực tế

-HS:Trong tam giác vuông mỗi cạnh góc vuông bằng:

-Cạnh huyền nhân với sin góc đối hoặc nhân với cosin góc kề -Cạnh góc vuông kia nhân tang góc đối hoặc cotang góc kề

-HS đưng tại chỗ nhắc lại định lý

-HS:có v= 500km/h;t=1,2phút=

1/50 h Vậy quãng đường AB dài : 500

50

1

=10 km -HS: BH=ABsinA= 10 sin 300

=10

2

1

=5 km -HS:lên bảng vẽ hình

-HS:AC=AB Cos A

=3 cos 650

≈3.0,4226

≈1,2678 m

* Vd1: (sgk)

VD2:(Sgk)

4.Củng cốê1 Bt26/ Chiều cao tháp h = 86 tg340 ≈ 58(m)

5.Hướng dẫn về nhà:

La2m BT (Sgk), BT 52,54 tr 97 SBT

V.Kinh nghiệm giảng dạy:

………

………

………

………

Trang 19

Tên bài dạy: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC

TRONG TAM GIÁC VUÔNG (tt)

I.Mục tiêu cần đạt:

Qua bài này, hs cần:

- Nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông

- Vận dụng được các hệ thức vào giải tam giác

- Rèn luyện tính chính xác, nhạy bén trong tính toán cũng như trong thực tế

II.Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh:

-GV: Thước , thước đo độ, máy tính bỏ túi,bảng phụ

-HS: Thước , bảng lượng giác hoặc máy tính, một số hệ thức đã học

III.Phương pháp dạy học:

Phương pháp vấn đáp gợi mở đan xen họat động nhómIV.Họat động dạy và học:

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

-Phát biểu định lý và viết các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông có vẽ hình minh họa

3.Dạy bài mới:

Họat động của GV Họat động của HS Ghi bảng

-Gv nêu: Trong một tam giác

vuông nếu biết trước hai cạnh

hoặc một cạnh và một góc thì

ta sẽ tìm được tất cả các cạnh

và góc còn lại của nó Bài toán

đặt ra như thế gọi là bài toán

“Giải tam giác vuông”

-GV:Hướng dẫn hs làm vd: giải

tam giác vuông

a/ Biết: 2 cạnh

Tính BC?

-GV:Biết 2 cạnh góc vuông,

tìm sđ góc B ta dùng tgB Sau

đó tìm sđ Cˆ = 900- Bˆ

b/ Biết 1 góc nhọn và cạnh

huyền

-GV:Để giải tam giác vuông

MNP ta cần tính cạnh nào, góc

a/ Vd3 : Cho tam giácvuông

ABC với các cạnh góc vuông AC=5; AB=8 Hãy giải tam giác vuông ABC

b/ Vd4: (sgk) Giải ∆MNP có

Mˆ = 900,

Nˆ = 360, NP = 7

Trang 20

góc P?

c/ Biết 1 cạnh góc vuông và 1

góc nhọn

-GV: Các em hãy tìm EG, FG,

góc G?

-HS:NM= 7cos360 ≈ 5,663 MP= 7 sin360 ≈ 4,114

Pˆ = 900- 360= 540

-HS: EG= EF.tg510= 2,8.tg510 ≈3,458. FG= 2,8 : cos510≈ 4,449. Gˆ = 900- 510= 390 N M P Vd5: Giải EFG có Eˆ = 900, EF= 2,8 , Fˆ = 510

4.Củng cố: -GV:Chia nhóm cho hs giải bài tập 27 Sau đó chọn nhóm trình bày bài làm, gv hướng dẫn cả lớp nhận xét 27a/ a= b: cos300= 10: 3 2 ≈ 11,547. c= b.tg300 = 10.tg300 ≈ 5,774. Góc B = 900- 300 = 600 5.Hướng dẫn về nhà: BT 27,28 (Sgk) tr88,89 BT 55,56,57,SBT V.Kinh nghiệm giảng dạy: ………

………

………

………

Tên bài dạy: LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu cần đạt:

Qua bài này, hs cần:

- Nắm vững cách tìm một cạnh góc vuông của tam giác vuông khi biết một cạnh và góc nhọn

- Có kĩ năng vận dụng thành thạo hệ thức để giải bài tập

Trang 21

- Rèn tính chính, cẩn thận , trình bày hợp lí.

II.Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh:

-GV:thước kẻ, bảng phụ, phấn màu, máy tính bỏ túi-HS: - Các hệ thức đã học, máy tính hoặc bảng lượng giác

III.Phương pháp dạy học:

Phương pháp đặt vấn đề và giải quyết vấn đề kết hợp họat động nhómIV.Họat động dạy và học:

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

Nêu định lí tính cạnh góc vuông trong tam giácvuông

3.Dạy bài mới:

Họat động của GV Họat động của HS Ghi bảng

-GV cho hs hoạt động nhóm

giải bt 28, 29 tr 89 Sau đó yêu

cầu hs sửa, gv củng cố kiến

Từ đó tính AN, AC?

-Đại diện các nhóm lên trình bày bài làm của nhóm 28/ tgα = 7/4

380 300

N C

22cos

5,5ˆ

A B K BK

Trang 22

-Ngay sau mỗi bài tập

5.Hướng dẫn về nhà:

-Hs nắm vững các hệ thức về tam giác vuông, làm bài tập còn lại

V.Kinh nghiệm giảng dạy:

………

………

………

………

Tiết:14 Ngày dạy:11/10/2009

Tên bài dạy: LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu cần đạt:

Qua bài này, hs cần:

- Nắm vững hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

- Có kĩ năng vận dụng vào giải bt và ứng dụng trong thực tế

- Rèn luyện óc tò mò, quan sát thực tế, tính chính xác

II.Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh:

-GV: Thước, bảng lượng giác-HS: Thước, bảng lượng giác, kiến thức về TSLG, ( máy tính bỏ túi nếu có)

III.Phương pháp dạy học:

Phương pháp đặt vấn đề và giải quyết vấn đềIV.Họat động dạy và học:

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

-Phát biểu định lý về hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông-Chữa bài tập 28 tr 89 (Sgk)

-Thế nào là giải tam giác vuông? Chữa bài tập 55 tr 97 SBT3.Dạy bài mới:

Họat động của GV Họat động của HS Ghi bảng

-GV:Chia nhóm học tập giải bt

31a Sau đó yêu cầu hs sửa, gv

củng cố kiến thức

-Gv hướng dẫn bt 31b/

Kẻ AH⊥CD Tính AH, tính

-HS lên bảng giải bài tập31a/ AB =8 sin540 ≈6,472cm

31b/ AH = 8.sin740 ≈7,690(cm)

sinD = AH/ AD

Bt31a/

Trang 23

D

A ˆ ?

-Gv hướng dẫn bt 32/ vẽ hình ,

tính khoảng cách hai bờ sông là

AB Thuyền tạo với bờ góc

CAx=700

-GV:AC là quãng đường

thuyền di chuyển, tính AC?

Góc C=?

-GV:Trong tam giác vuông

ABC có AC, góc C =>AB?

≈7,690/ 9,6 ≈0,8010.

C D

31b/ AH = 8.sin740 ≈7,690(cm)

sinD = AH/ AD ≈7,690/ 9,6 ≈0,8010.

C D

4.Củng cố:

-Ngay sau mỗi bài tập

5.Hướng dẫn về nhà:

-Hs về học bài, giải lại bt để khắc sâu kiến thức

-Chuẩn bị thực hành ngoài trời: đọc bài ứng dụng thực tế các TSLG của góc nhọn đo chiều cao của một cây.Mỗi tổ cần chuẩn bị 1 giác kế, 1 êke đạt, thước cuộn, máy tính bỏ túi

V.Kinh nghiệm giảng dạy:

………

………

………

………

Tên bài dạy: ỨNG DỤNG THỰC TẾ

Trang 24

CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN

THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI.

I.Mục tiêu cần đạt:

Qua bài này, hs cần:

-Biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm cao nhất của nó

-Rèn luyện kĩ năng đo đạc trong thực tế, rèn luyện ý thức làm việc tập thể

II.Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh:

-GV: Giác kế, thước cuộn, máy tính bỏ túi

-HS: Giác kế, thước cuộn, máy tính, TSLG của góc nhọn

III.Phương pháp dạy học:

Phương pháp IV.Họat động dạy và học:

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

Chia 6 tổ, mỗi tổ một bộ dụng cụ: Giác kế, Thước cuộn, máy tính Một thư ký ghi kết quả.Mỗi tổ đo chiều cao của một cây hoặc cột cờ

3.Dạy bài mới:

Họat động của GV Họat động của HS Ghi bảng

GV đưa hình 34 tr 90 lên bảng

(máy chiếu)

GV nêu nhiệm vụ: Xác định

chiều cao của một tháp mà

không cần lên đỉnh của tháp

GV giới thiệu: Độ dài AD là

chiều cao của một tháp mà khó

đo trực tiếp được

- Độ dài OC là chiều cao của

giác kế

- CD là khoảng cách từ chân tháp

tới nơi đặt giác kế

GV: Theo em qua hình vẽ trên

những yếu tố nào ta có thể xác

định trực tiếp được? Bằng cách

nào?

HS: Ta có thể xác định trực tiếp góc AOB bằng giác kế,

xác định trực tiếp đoạn OC,

CD bằng đo đạcHS:

+ Đặt giác kế thẳng đứng cách chân tháp một khoảng bằng a (CD = a)

+ Đo chiều cao của giác kế (giả sử OC = b)

+ Đọc trên giác kế số đo góc AOB = α

1/ Xác định chiều cao :Đặt giác kế thẳng đứng cách chân cây một khoảng a, chiều cao của giác kế là b Quay thanh giác kế để ngắm thấy đỉnh cây, đọc số đo góc α ghi trên giác kế

Dùng bảng lượng giác hoặc máy tính để tính tgα Tính tổng b + a.tgαVà báo cáo kết quả

Trang 25

GV: Để tính độ dài AD em sẽ

tiến hành như thế nào?

GV: Tại sao ta có thể coi AD là

chiều cao của tháp và áp dụng hệ

thức giữa cạnh và góc của tam

giác vuông?

+ Ta có AB = OB.tgαvà AD = AB + BD

= a.tgα + bHS: Vì ta có tháp vuông góc với mặt đất nên tam giác AOB vuông tại B

5.Hướng dẫn về nhà:

-Chuẩn bị dụng cụ thực hành đo khoảng cách

V.Kinh nghiệm giảng dạy:

………

………

………

………

Tiết:16 Ngày dạy:18/10/2009

Tên bài dạy: ỨNG DỤNG THỰC TẾ CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN

THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI (tt).

I.Mục tiêu cần đạt:

Qua bài này, hs cần:

- Biết xác định khoảng cách giữa hai điểm, trong đó có một điểm khó tới được

- Rèn luyện kĩ năng đo đạc trong thực tế, rèn luyện ý thức làm việc tập thể

II.Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh:

-GV: Eâke đạc, giác kế, thước cuộn, máy tính bỏ túi -HS: Eâke đạc, giác kế, thước cuộn, máy tính bỏ túi hoặc bảng lượng giác

III.Phương pháp dạy học:

Phương pháp IV.Họat động dạy và học:

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

Eâke đo đạc, giác kế, thước cuộn, máy tính bỏ túi hoặc bảng lượng giác

3.Dạy bài mới:

Trang 26

Họat động của GV Họat động của HS Ghi bảng

Gv phân chia tổ, kiểm tra dụng

cụ, hướng dẫn xác định

khoảng cách giữa hai bờ sông

Cho hs giải ?2/

Tổ trưởng điều động tổ thực hành theo sự hướng dẫn và báo cáo kết quả

?2/ Tam giác ABC vuông tại A, có góc C=α , AC = a,

do đó AB = a.tgα .

2/ Xác định khoảng cách: B

α

A a C xChọn điễm B phía bên kia, Lấy điểm A bên này sao cho AB⊥

Ax Chọn C trên Ax,

đo AC = a, dùng giác kế đo góc ACB = α .

Tính tgα Tính tích a.tgα .Báo cáo kết quả

CHUẨN BỊ THỰC HÀNH

GV yêu cầu các tổ trưởng báo cáo việc

chuẩn bị thực hành về dụng cụ và phân

công nhiệm vụ

- GV: Kiểm tra cụ thể

- GV: Giao mẫu báo cáo thực hành cho các

tổ

Đại diện tổ nhận mẫu báo cáo

BÁO CÁO THỰC HÀNH TIẾT 15 – 16 HÌNH HỌC CỦA TỔ……… LỚP………

1 Xác định chiều cao:

α =

OC =

b Tính AD = AB + BD

2 Xác định khoảng cách

- Kẻ Ax ⊥ AB

- Lấy C ∈ Ax

Do ACXác định α

b Tính AB

Trang 27

ĐIỂM THỰC HÀNH CỦA TỔ (GV CHO)STT Tên HS Điểm chuẩn bị

Dụng cụ (2 điểm)

Ý thứcKỷ luật(3 điểm)

Kỹ năng thực hành(5 điểm)

Tổng số(10 điểm)

Nhận xét chung: (Tổ tự đánh giá)

HỌC SINH THỰC HÀNH

(Tiến hành ngoài trời, nơi cóbãi đất rộng, có cây cao)

GV đưa HS tới địa điểm thực hành phân

công vị trí từng tổ

(Nên bố trí 2 tổ cùng làm một vị trí để đối

chiếu kết quả) Các tổ thực hành 2 bài toán

GV kiểm tra kỹ năng thực hành của các tổ,

nhắc nhở hướng dẫn thêm HS

GV có thể yêu cầu HS làm 2 lần để kiểm tra

HOÀN THÀNH BÁO CÁO – NHẬN XÉT – ĐÁNH GIÁ

GV: Yêu cầu các tổ tiếp tục làm để hoàn

thành báo cáo

- Các tổ HS làm báo cáo thực hành theo nội dung

GV yêu cầu:

- Về phần tính toán kết quả thực hành cần được các thành viên trong tổ kiểm tra vì đó là kết quả chung của tập thể, căn cứ vào đó

GV sẽ cho điểm thực hành của tổ

- Sau khi hoàn thành các tổ nộp báo cáo cho GV

- GV thu báo cáo thực hành của các tổ

- Thông qua báo cáo và thực tế quan sát,

kiểm tra nêu nhận xét đánh giá và cho điểm

thực hành của từng tổ?

- Căn cứ vào điểm thực hành của tổ và đề

nghị của tổ HS, GV cho điểm thực hành của

từng HS (Có thể thông báo sau)

4.Củng cố:

5.Hướng dẫn về nhà:

- Ôân tập chương I

Trang 28

V.Kinh nghiệm giảng dạy:

………

………

………

………

Tên bài dạy: ÔN TẬP CHƯƠNG I

I.Mục tiêu cần đạt:

Qua bài này, hs cần:

- Hệ thống hoá các hệ thức về cạnh và đường cao, các hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông Hệ thống hoá các công thức định nghĩa cáctỉ số lượng giác của một góc nhọn, quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau

- Rèn kĩ năng tra bảng hoặc máy tính để tính các tỉ số lượng giác hoặc số đo góc

- Rèn tính chính xác, nhanh gọn, hợp lí

II.Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh:

-GV:thước thẳng, com pa,êke, thước đogóc, Bảng tóm tắt kiến thức tr92 sgk-HS: Ôn tập 4 câu hỏi sgk tr 92 và làm bt 33, 34, 35, 36, 37, thước thẳng, com pa,êke, thước đogóc

III.Phương pháp dạy học:

Phương pháp vấn đáp gợi mở đan xen họat động nhómIV.Họat động dạy và học:

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

Thông qua phần ôn tập3.Dạy bài mới:

Họat động của GV Họat động của HS Ghi bảng

-Gv cho hs hoạt động nhóm trả

lời các câu hỏi ôn tập và làm

các bt 33, 34, 35

Sau đó mỗi nhóm cử người làm

bài trên bảng, cả lớp nhận xét

sinα = cosβ; cosα = sinβ tgα

= cotgβ; cotgα = tgβ3/ a/ b = a sinα = a cosβ

1/ (Sgk)

2/ (Sgk)

Trang 29

Hướng dẫn hs giải bt 36/

H 46/ Cạnh lớn đối diện với

góc 450 nên tính đường cao ->

dùng đl pitago tính cạnh đó?

H.47/ cạnh lớn kề với góc 450,

tính dựa vào cos450?

c = a cosα = a sinβb/ b = c tg α = c cotgβ

c = b tgβ = b cotgα33/ a/ C ; b/ D ; c/ C

x = 21: cos450≈29,7(cm)

4.Củng cố:

-từng phần5.Hướng dẫn về nhà:

-làm các BT còn lại ((Sgk))V.Kinh nghiệm giảng dạy:

Tiết:18 Ngày dạy:25/10/2009

Tên bài dạy: ÔN TẬP CHƯƠNG I (tt)

I.Mục tiêu cần đạt:

Qua bài này, hs cần:

Trang 30

- Hệ thống hoá các hệ thức về cạnh và đường cao, các hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông Hệ thống hoá các công thức định nghĩa cáctỉ số lượng giác của một góc nhọn, quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau.

- Rèn kĩ năng tra bảng hoặc máy tính để tính các tỉ số lượng giác hoặc số đo góc Rèn kĩ năng giải tam giác vuông và vận dụng tính chiều cao, chiều rộng của vật thể trong thực tế

- Rèn tính chính xác, nhanh gọn, hợp lí

II.Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh:

-GV: Bt hoạt động nhóm, hình vẽ 48, 50

-HS: Kiến thức đã ôn, bt sgk tr 94, 95, 96

III.Phương pháp dạy học:

Phương pháp đặt vấn đề và giải quyết vấn đềIV.Họat động dạy và học:

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

Cho tam giác ABC vuông tại A

a/Hãy viết công thức tính các cạnh góc vuông b, c theo cạnh huyền a và các TSLG của các góc B và C

b/ Hãy viết công thức tính mỗi cạnh góc vuông theo cạnh góc vuông kia và TSLG của các góc B và C

3.Dạy bài mới:

Họat động của GV Họat động của HS Ghi bảng

-GV:Cho hs hoạt động nhóm bt

38, 39, 40 sgk Sau đó mỗi

nhóm cử người trình bày trên

bảng, cả lớp nhận xét

Nên AB ≈ 814,9 - 452,9 ≈ 362 (m)39/ Khoảng cách giữa hai cọc là :

Trang 31

-chuẩn bị bài, tiết sau làm bài kiểm tra viết 45’.

V.Kinh nghiệm giảng dạy:

………

……….

Tên bài dạy:KIỂM TRA CHƯƠNG I

I.Mục tiêu cần đạt:

-HS nắm vững các công thức định nghĩa tSLG của góc nhọn Hiểu và nắm vững các hệ thức liên hệ giữa cạnh, góc, đường cao, hình chiếu của cạnh góc vuông trên cạnh huyền trong tam giác vuông

-HS nắm vững cách sử dụng bảng lượng giác, máy tính bỏ túi

-HS biết lập các TSLG của góc nhọn Biết vận dụng linh họat các hệ thức trong tam giác vuông để tính một số yếu tố: cạnh, góc

-Biết vận dụng linh họat các hệ thức trong tam giác vuông để tính một số yếu tố hoặc để giải tam giác vuông

II.Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh:

-GV:Đề bài kiểm tra và đáp án-HS:ôn tập các kiến thức của chươngIII.Họat động dạy và học:

1.Ổn định tổ chức:

2.Đề bài kiểm tra: (kèm theo)3.Đáp án: (kèm theo)

Trang 32

IV.Kinh nghiệm giảng dạy:

Tên bài dạy:SỰ XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG TRÒN

TÍNH CHẤT ĐỐI XỨNG CỦA ĐƯỜNG TRÒN

I.Mục tiêu cần đạt:

Qua bài này, hs cần:

- Nắm được định nghĩa và cách xác định một đường tròn, đường tròn ngoại tiếp tam giác và đường tròn nội tiếp tam giác; đường tròn là hình có tâm đối xứng và trục đối xứng

- Biết dựng đường tròn đi qua ba điểm không thẳng hàng Biết chứng minh một điểm nằm trong , trên, ngoài đường tròn

-Biết vận dụng bài học để tìm tâm của một vật hình trònII.Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh:

-GV: Dụng cụ tìm tâm đường tròn

-HS: Bìa hình tròn, ôn kiến thức về đường tròn đã học

III.Phương pháp dạy học:

Phương pháp vấn đáp gợi mở đan xen họat động nhómIV.Họat động dạy và học:

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

3.Dạy bài mới:

Họat động của GV Họat động của HS Ghi bảng

-Gv vẽ đường tròn tâm O bán

kính R, Gọi hs nhắc lại định

nghĩa đường tròn

-Gv nêu 3 vị trí của một điểm M

và đường tròn (O;R) ứng với hệ

thức giữa độ dài OM và R

-Gv: xét xem một đường tròn

xác định được nếu biết bao

nhiêu điểm của nó

Hs làm ?2

Hs nêu như sgk

O

M

M M

Trang 33

Nhận xét: nếu biết 1 hoặc 2

điểm ta chưa xác được duy nhất

1 đường tròn

Cho hs làm ?3 tâm O là giao

điểm 3 đường trung trực của

tam giác

Từ đó gv nêu cách xác định

đường tròn như sgk

Nhắc lại đường tròn ngoại tiếp

và nội tiếp tam giác

Cho hs làm ?4/

Cho hs làm ?5

Qua đó Gv hướng dẫn hs kết

luận như sgk

Dùng bìa hình tròn (hs đã

chuẩn bị) cho hs gấp

Bìa theo đường kính nhận biết

2 phần của bìa trùng nhau

B

A OO1

O2

b/ Có vô số đường tròn đi qua 2 điểm A, B Tâm của chúng nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng AB

?3/

C A

B O

Có C, C’ đối xứng nhau qua trục AB nên AB là trung trực của CC’; O thuộc AB => OC=

OC’=rVậy C’ thuộc (O)

*Qua 3 điểm không thẳng hàng, ta vẽ được một và chỉ môt đường tròn

Chú ý: Không vẽ đưpợc đường tròn nào đi qua 3 điểm thẳng hàng

* Đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp tam giác như sgk

4.Củng cố:

Gv hướng dẫn hs tìm tâm của 1 hình tròn bằng dụng cụ đã chuẩn bị (mục em chưa biết) Cho hs hoạt động nhóm bt 1 sgk Sau đó thu phiếu học tập và sửa sai

Gọi O là giao điểm AC và BD ⇒ OA=OB=OC=OD A B

⇒ A, B, C, D cùng thuộc (O) và R = 122 52

2

+ =6,5 (cm) O 5.Hướng dẫn về nhà: C Dlàm các bài tập còn lại

V.Kinh nghiệm giảng dạy:

Trang 34

Tiết:21 Ngày dạy: 5 /11/2009

Tên bài dạy: LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu cần đạt:

Qua bài này, hs cần:

- Nắm vững đn và cách xác định đường tròn ; đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp

- Có kĩ năng chứng minh các điểm thuộc một đường tròn và xác định tâm đối xứng và trục đối xứng của một hình

-Rèn tính chính xác khi vận dụng kiến thức và tính thẩm mỹ khi vẽ hìnhII.Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh:

-GV: Thước, compa, bảng phụ ghi bt 2, 7tr 100, 101 Ï phấn màu.

-HS: Thước, compa, kiến thức về đường tròn đã học, bt sgk

III.Phương pháp dạy học:

Phương pháp vấn đáp gợi mở đan xen họat động nhómIV.Họat động dạy và học:

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

Nêu định nghĩa và cách xác định đường tròn (trả lời như sgk)

3.Dạy bài mới:

Họat động của GV Họat động của HS Ghi bảng

-GV:Cho hs hoạt động nhóm

làm bt 2, 6, 7 sau đó mội nhóm

cử đại diện sửa bài, cả lớp

nhận xét

Bt2/ (1) -(5); (2) -(6)(3) -(4)

Bt6/ a/ Có tâm và trục đối xứng

b/ Có trục đối xứng

Bt2/ (1) -(5); (2) -(6)(3) -(4)

Bt6/

∆ABC đều,

O là tâm đường tròn ngoại tiếp

∆ ABC ⇒ O là giao điểm của các đường phân giác, trung tuyến, đường cao, trung trực ⇒

O ∈ AH (AH ⊥ BC) Trong tam giác vuông AHC

AH = AC Sin 600 =

2

33

32

33.3

23

=

R

Trang 35

Bt 3/ Từ bt1/ Xét tam giác vuông

ABC, O là trung điểm BC chính

là tâm của đường tròn ngoại tiếp

tam giác ABC Ngược lại: BC là

đường kính, A thuộc đường tròn

⇒OA=OB=OC

hay OA= 1/2BC

⇒ ∆ABC vuông tại A

Gv hướng dẫn hs giải bt8/ -HS:lên bảng vẽ hình

C B

A

O

Bt7/

(1) -(40; (2)—(6)(3) -(5)

- Phát biểu định lí về sự xác định đường tròn

Nêu tính chất đối xứng của đường tròn Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông ở đâu?

5.Hướng dẫn về nhà:

hs nắm vững đn và cách các định đường tròn; vị trí của một điểm đ/v (O) Làm bt sgk tr 100, 101

V.Kinh nghiệm giảng dạy:

………

………

Tên bài dạy: ĐƯỜNG KÍNH VÀ DÂY CUNG

CỦA ĐƯỜNG TRÒN

I.Mục tiêu cần đạt:

Qua bài này, hs cần:

- Nắm được đường kính là dây cung lớn nhất, định lí về đường kính và dây cung

- Biết vận dụng các định lí trên vào giải bài tập

- Rèn luyện tính chính xác trong suy luận và chứng minh

II.Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh:

-GV:thước thẳng, compa, phấn màu, bảng phụ-HS: Thước, compa, khái niệm về đường tròn

Trang 36

III.Phương pháp dạy học:

Phương pháp vấn đáp gợi mở đan xen họat động nhómIV.Họat động dạy và học:

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

-GV:Đường tròn có tâm đối xứng, trục đối xứng không? Chỉ rõ?

-HS:Đường tròn có một tâm đối xứng là tâm của đường tròn

Đường tròn có vô số trục đối xứng Bất kì đường kính nào cũng là trục đối xứng của đường tròn.

3.Dạy bài mới:

Họat động của GV Họat động của HS Ghi bảng

-Gv nêu bài toán và hướng dẫn

hs giải như sgk Từ đó hs phát

biểu đl 1

-Gv lưu ý hs : đường kính cũng

là một dây của đường tròn

-Gv vẽ hình, yêu cầu hs phát

hiện tính chất trong hình và

chứng minh

Từ đó hs phát biểu đl 2

Cho hs làm ?1

Từ đó bổ sung thêm đk gì thì AB

⊥CD ? và phát biểu đl 3

Đl 3 xem là đl đảo của

⇒∆OCD cân tại O

OI⊥CD nên OI là đường trung trực của CD ⇒ IC=ID

?1/

O

B A

CM: (hs ghi)

Định lí 3: (sgk)

Trang 37

⇒ OM ⊥ AB ( theo đl đường kính và dây cung)

Aùp dụng đl pitago trong tam giác vuông OMA ta có:

Tên bài dạy: TRẢ BÀI KIỂM TRA 45’ ( CHƯƠNG I)

I.Mục tiêu cần đạt:

-HS nắm vững các công thức định nghĩa TSLG của góc nhọn Hiểu và nắm vững các hệ thức liên hệ giữa cạnh, góc, đường cao, hình chiếu của cạnh góc vuông trên cạnh huyền trong tam giác vuông

-HS nắm vững cách sử dụng bảng lượng giác, máy tính bỏ túi

-HS biết lập các TSLG của góc nhọn Biết vận dụng linh họat các hệ thức trong tam giác vuông để tính một số yếu tố: cạnh, góc

-Biết vận dụng linh họat các hệ thức trong tam giác vuông để tính một số yếu tố hoặc để giải tam giác vuông

II.Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh:

-GV:Đáp án bài kiểm tra, thước thẳng

-HS: Đề bài kiểm tra III.Phương pháp dạy học:

IV.Họat động dạy và học:

1.Ổn định tổ chức:

2 Chữa bài kiểm tra:

Trang 38

(Đáp án kèm theo).

4.Củng cố:

5.Hướng dẫn về nhà:

V.Kinh nghiệm giảng dạy:

………

……….

Tên bài dạy: LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu cần đạt:

Qua bài này, hs cần:

- Nắm vững các đl về đường kính và dây cung , vận dụng giải bài tập thành thạo

- Rèn luyện tính chính xác, suy luận và trình bày chứng minh

II.Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh:

-GV:thước thẳng, compa, phấn màu-HS: Thước, compa, các đl về đường kính và dây cung

III.Phương pháp dạy học:

Phương pháp mở vấn đáp thông qua các họat động điều khiển tư duyIV.Họat động dạy và học:

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

Hs1: Nêu đl2 Vẽ hình và chứng minh ( hs trả lời như sgk)

HS2: Nêu đl 3 Vẽ hình và chứng minh ( hs trả lời như sgk)

3.Dạy bài mới:

Họat động của GV Họat động của HS Ghi bảng

-GV:Chia nhóm làm bt 10, 11

sgk tr 104 Sau đó gọi hs sửa

trên bảng, Gv hướng dẫn cả lớp

nhận xét, sửa sai và củng cố

DO =

2

1 BC

Bt 11/

C

D KH

Trang 39

Chữa bài tập 18 tr 130 SGK.

⇒ MC=MD (đl 2).

AH ⊥ CD, BK ⊥ CD nên AH//BK//OM

⇒ AHKB là hình thangmà OA = OB

⇒ MH = MK

Do đó CH = DK Bài 18/(Sgk)Vì AH = HO và BH ⊥ OA tại H

⇒ ∆ABO cân tại B: AB = OB mà OA = OB = R

⇒ OA = OB = AB

⇒ ∆AOB đều ⇒ AOB = 600.Tam giác vuông BHO có BH = BO.sin600

2

3.3

BH= (cm)

4.Củng cố:

Từng phần

5.Hướng dẫn về nhà:

hs nắm vững các đl về đường kính và dây cung Đọc bài 3

V.Kinh nghiệm giảng dạy:

………

……….

Tiết:23 Ngày dạy: 22 /11/2008

Tên bài dạy: LIÊN HỆ GIỮA DÂY VÀ KHOẢNG CÁCH TỪ TÂM ĐẾN DÂY

Trang 40

I.Mục tiêu cần đạt:

Qua bài này, hs cần:

- Nắm được các định lí về liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây trong một đường tròn

- Biết vận dụng các định lí để so sánh độ dài hai dây, các khoảng cách từ tâm đến dây

- Rèn luyện tính chính xác trong suy luận và chứng minh

II.Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh:

-GV: Thước, compa-HS: Thước, compa, Đl Pytago, đl đk và dc

III.Phương pháp dạy học:

Phương pháp vấn đáp gợi mở đan xen họat động nhómIV.Họat động dạy và học:

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

3.Dạy bài mới:

Họat động của GV Họat động của HS Ghi bảng

Gv nêu bài toán

Yêu cầu hs cm

Hs cm phần chú ý

Hs làm ?1 Từ đó phát

biểu đlí 1như sgk

Aùp dụng đl pitago vào hai tam giác vuông OHA và OKC, Ta có:

OH2+HA2 = OA2 = R2

OK2+HC2 = OC2 = R2

⇒ OH2+HA2= OK2+KC2

T/h: AB là đường kính thì H trùng với O, ta có: OH=0 và HA2= R2 = OK2+KC2

T/h: AB và CD là đường kính thì H và K trùng với O, ta có : OH=OK=0

Và HA2=R2=KD2

?1/ Theo kq bài toán có

OH2+HA2= OK2+KC2

Do AB⊥OH; CD⊥OK nên theo đl đkvuông gocù với dây cung ta có:

HA=HB= ½ AB; CK=DK= ½

CDNếu AB=CD thì HA=KC

HA2= KC2

1/ Bài toán: (sgk)

C

O D A

B H

K(hs ghi)

2/ Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây:

Định lí 1: (ghi sgk)

Ngày đăng: 25/10/2014, 07:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ hướng dẫn - Giáo Án hình 9
Bảng ph ụ hướng dẫn (Trang 14)
Bảng VIII ta có: - Giáo Án hình 9
ng VIII ta có: (Trang 15)
Hình vẽ: a. Kết quả đo: - Giáo Án hình 9
Hình v ẽ: a. Kết quả đo: (Trang 26)
Hình vẽ: a. Kết quả đo: - Giáo Án hình 9
Hình v ẽ: a. Kết quả đo: (Trang 26)
Hình trực quan. Sau đó vẽ hình - Giáo Án hình 9
Hình tr ực quan. Sau đó vẽ hình (Trang 53)
Hình thang vuoâng OO’NM - Giáo Án hình 9
Hình thang vuoâng OO’NM (Trang 61)
Hình thang không nội tiếp  được;  trừ hình thang cân . -HS: - Giáo Án hình 9
Hình thang không nội tiếp được; trừ hình thang cân . -HS: (Trang 88)
Hình tròn bk R : cung 360 0 → π R 2  . - Giáo Án hình 9
Hình tr òn bk R : cung 360 0 → π R 2 (Trang 96)
1/ Hỡnh truù: - Giáo Án hình 9
1 Hỡnh truù: (Trang 103)
1/ Hình nón:    sgk - Giáo Án hình 9
1 Hình nón: sgk (Trang 107)
1/ Hình caàu: - Giáo Án hình 9
1 Hình caàu: (Trang 111)
Hỡnh truù nhử sgk - Giáo Án hình 9
nh truù nhử sgk (Trang 113)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w