1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án hình học 7 - 2 cột

121 2,7K 27
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án hình học 7 - 2 cột
Tác giả Nguyễn Võ Hoàng Thủy
Trường học THCS Hải Thái
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Hải Thái
Định dạng
Số trang 121
Dung lượng 1,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vẽ 2 đờng thẳng cắt nhau trên giấy trong, gấp giấy sao cho 1 cạnh của góc này trùng với 1 cạnh của góc kia không phải là tia đối?. - Biết vẽ đờng trung trực của một đoạn thẳng và sử dụng

Trang 1

Ngày soạn: 20/8/2008 Ngày dạy : 26/8/2008

Tiết 1: Chơng I: đờng thẳng vuông góc

đờng thẳng song song Bài 1: Hai góc đối đỉnh

- GV:Bảng phụ vẽ các góc đối đỉnh, không đối đỉnh.

- HS: Thớc đo góc - Thớc thẳng, giấy rời.

D.tiến trình lên lớp

I ổn định lớp:Sĩ số (1p)

II Bài cũ:

1 Nêu tính chất của hai góc kề bù

2 áp dụng: cho xÔy và yBx kề bù; biết xBy = 600 Tính yBz

III Bài mới:

Hoạt động 1 : Giới thiệu ch ơng I Hình học

Nội dung ch ơng I gồm :

1) Hai góc đối đỉnh

2) Hai đờng thẳng vuông góc

3) Các góc tạo bởi 1 đờng thẳng cắt hai đờng thẳng

4) Hai đờng thẳng //

5) Tiên đề ơClit về đờng thẳng //

6) Từ vuông góc đến // ; 7) Khái niệm định lý

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

Trang 2

? Vẽ 2 đờng thẳng tuỳ ý cắt nhau.

Hãy đặt tên cho 2 cặp góc đối đỉnh đợc

? Vẽ 2 đờng thẳng cắt nhau trên giấy

trong, gấp giấy sao cho 1 cạnh của góc

này trùng với 1 cạnh của góc kia (không

phải là tia đối) Có nhận xét gì về cặp

? Có bạn nói: “Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh” điều đó có đúng không? Vì sao?

? Giải thích vì sao ở hình vẽ đầu bài của SGK lại có 2 khẳng định đó?

V Dặn dò:

1 Nắm định nghĩa 2 góc đối đỉnh và tính chất của nó

2 Cần nhận biết đúng 2 góc đối đỉnh

Trang 3

3 Cần biết vẽ thành thạo góc đối đỉnh với 1 góc cho trớc

1 Thế nào là 2 góc đối đỉnh? Vẽ hình,đặt tên và chỉ ra các cặp góc đối đỉnh

2 Nêu tính chất của 2 góc đối đỉnh

? Góc đối đỉnh của góc bẹt xÔy là góc nào?

III Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

? Số đo của ABC’ =?

? Vẽ góc C'BA’ kề bù với ABC'

a) ABC = 560b) ABC’ kề bù với ABC nên ABC’=1800 - 560 = 1240 c) C’BA’ và ABC là 2 góc đối đỉnh nên:

C’BA’ = 560

? Nêu cách xác định số đo C’BA

Hoạt động 2: Bài 6 trang 83

n m A

m’ 470 n'b) Ta có: nAn’ = mAm’ (đối đỉnh)Suy ra nAn’ = 470

m'An = 1800 - 470 = 1330 (m’An và m’Am kề bù) mAn’ = m’An (đối đỉnh) nên mAn’ = 133

* Các cặp góc đối đỉnh:

Trang 4

Hoạt động 3: Bài 7 - trang 83

? Làm thế nào để xác định đợc các cặp

góc đối đỉnh mà có kết quả nhanh nhất

? Ngoài các góc đối đỉnh tại 0 bằng

nhau ta còn các cặp góc nào bằng nhau

xOy = x’Oy’

xOz = x’Oz’

yOz = y’Oz’

yOx’ = y’OxzOx’ = z’OxxOx’ = yOy’ = zOz’ (=1800)

y y’

x 700 700 x' y

- Thuộc định nghĩa hai góc đối đỉnh

- Nắm chắc tính chất hai góc đối đỉnh

- Xem cách trình bày lời giải của các bài đã chữa

- Bài tập 3 và 6 trang 74 SBT

- Giờ sau mang thêm ê ke và thớc thẳng

- Chuẩn bị bài "Hai đờng thẳng vuông góc "

*******************************************************

Ngày soạn: 26/8/2008 Ngày dạy : 3/9/2008Tiết 3: Hai đờng thẳng vuông góc

A Mục tiêu :

1 Kiến thức: HS hiểu thế nào là 2 đờng thẳng vuông góc với nhau.

- HS công nhận tính chất:Có duy nhất một đờng thẳng b đi qua A và ba

- HS hiểu thế nào là đờng trung trực của một đoạn thẳng

2 Kỹ năng: Biết vẽ một đờng thẳng đi qua một điểm cho trớc và vuông góc với đờng

thẳng cho trớc

- Biết vẽ đờng trung trực của một đoạn thẳng và sử dụng tốt ê ke, thớc thẳng

3.Thái độ: Bớc đầu tập trung suy luận.

b phơng pháp

Nêu vấn đề, trực quan

Trang 5

B Chuẩn bị :

- GV:Thớc thẳng, ê ke, giấy rời, Thêm bìa vẽ hình 10

- HS: Thớc thẳng, ê ke, giấy rời.

D.tiến trình lên lớp

I ổn định lớp:Sĩ số (1p)

II Bài cũ:

1) Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh

2)Nêu tính chất của 2 góc kề bù

3) Vẽ góc xAy = 900 Vẽ x'Ay'đối đỉnh với góc xAy

III Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

a) Hoạt động 1:

1) Thế nào là 2 đ ờng thẳng vuông góc:

HS trải phẳng giấy đã gấp , dùng thớc và

bút vẽ theo nếp gấp , quan sát các nếp gấp

và các góc tạo thành bởi các nếp gấp đó

? 1

? Đọc hình vẽ trên bảng

? Tính số đo của các góc x’Oy,

* Hai đờng thẳng xx’, yy’ cắt nhau xOy = 900 (= 1v)

=> xx’  yy’

âx’Oy’ và xOy’

? Lấy thí dụ thực tế về 2 đờng thẳng

vuông góc

?3 Em hiểu nh thế nào là “vẽ phác”

Hoạt động 2:

2) Vẽ hai đ ờng thẳng vuông góc:

? Cho 1 điểm 0 và 1 đờng thẳng a, có

mấy trờng hợp hình vẽ xảy ra

Trang 6

=> Nhớ ý nghĩa của hai câu trong bài.

2 Bài 13? Nêu cách gấp

? GV treo tranh vẽ hình 10 và yêu cầu HS trình bày thao tác vẽ

V Dặn dò:

- Nắm chắc định nghĩa 2 đờng thẳng vuông góc

- Rèn luyện kỹ năng vẽ 2 đờng thẳng vuông góc

1.Kiến thức: Rèn luyện kỹ năng vẽ và nhận biết hai đờng thẳng vuông góc, đờng trung

trực của 1 đoạn thẳng Khắc sâu tính chất đờng trung trực của đoạn thẳng

2.Kỹ năng: Tiếp tục rèn kỹ năng suy luận và diễn đạt hình vẽ bằng lời.

III Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

? 1 HS nêu từng yêu cầu

lên vẽ theo từng thao tác, ở dới cả lớp

Trang 7

- Lấy điểm A bắt kỳ nằm trong góc xoy

- Dùng eke vẽ đờng thẳng d1 đi qua A vuông góc với ox

- Dùng eke vẽ đờng thẳng d2 đi qua A vuông góc với oy

- Lấy điểm B tuỳ ý trên tia O d1

- Vẽ đoạn thẳng BC  Od2 tại C điểm C

B

Trang 8

d1 d2

IV Củng cố:

1 Định nghĩa 2 đờng thẳng vuông góc với nhau ?

2.Phát biểu tính chất đờng thẳng đi qua 1 điểm và vuông góc với đờng thẳng cho trớc ?

3 Có nhận xét gì về các cạnh của 2 góc BOC và ABC ở hình 11

- Cặp góc so le trong còn lại bằng nhau.- Hai góc đồng vị bằng nhau

- Hai góc trong cùng phía bù nhau

2.Kỹ năng: Học sinh nhận biết các cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị, cặp góc trong

cùng phía

3.Thái độ: Học sinh tập suy luận, xác định vị trí các góc.

B Ph ơng pháp: Nêu vấn đề + Đàm thoại

C Chuẩn bị :

- GV:

+ Thớc thẳng , thớc đo góc , bảng phụ

+ Bảng phụ vẽ hình ở đầu trang 88

- HS:Làm câu ? 2a, b trang 88.

D Tiến trình lên lớp:

I ổn định lớp:Sĩ số (1p)

II Bài cũ:

Gọi 2 học sinh cùng lúc lên làm ? 2a, b đã ra ở nhà

III Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

Hoạt động 1

1) Góc so le trong Góc đồng vị:

- Đờng thẳng c: cát tuyến

- Dải trong, dải ngoài

? Cho biết vị trí của A1 và B1

* Đờng thẳng c cắt đờng thẳng a tại A

Đờng thẳng c cắt đờng thẳng b tại B

3 2 A

4 1

Trang 9

? Từ bài toán cụ thể ta có thể điền

đúng sai vào bảng sau nh thế nào?

? Sửa nh thế nào để có tính chất

đúng

? Cho biết vị trí của 2 góc A1 và B2

? Cho biết vị trí của 2 góc A2 và B3

a) A1 = 1800-A4 = 1800- 450 = 1350 (kề bù) B3 = 1800-B2 = 1800 - 450 = 1350 (kề bù)b) A2 = B4 = 450 ; A3 = B3 = 1350

A4 = B4 = 450 ; A1 = B1 = 1350c) A2 = B2 = 450 ; A3 = B3 = 1350A4 = B4 = 450 ; A1 = B1 = 1350

* Tính chất: Nếu đờng thẳng c cắt 2 đờngthẳng a, b và trong các góc tạo thành có mộtcặp góc so le trong bằng nhau thì:

a) 2 góc so le trong còn lại bù nhau

b) 2 góc đồng vị bằng nhau

IV Củng cố:

? So sánh A2 và B4

? Tính A4 + B3

? Ta bổ sung ý nào vào tính chất trên?

? Hãy đặt tên cho các đờng thẳng trên hình vẽ và đặt tên cho giao điểm các đờng thẳng

Tiết 6: Hai đờng thẳng song song

Trang 10

A Mục tiêu:

- HS đợc ôn lại thế nào là hai đờng thẳng song song đã học ở lớp 6 Từ đó côngnhận dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song:”Nếu một đờng thẳng cắt 2 đờngthẳng a và b sao cho có một cặp góc so le trong bằng nhau thì a//b”

- HS biết vẽ 1 đờng thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đờng thẳng cho trớc vàsong song với đờng thẳng ấy

- Sử dụng thành thạo ê ke, thớc thẳng

B Ph ơng pháp: Nêu vấn đề ,trực quan

1) Nêu tính chất các góc tạo bởi 1 đờng thẳng cắt 2 đờng thẳng-

2) Vị trí có thể xảy ra đối với 2 đờng thẳng a & b phân biệt

III Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

? Quan sát bằng mắt xem 2 đờng

thẳng a và b có song song với nhau

đi qua A và song song với a

- Dụng cụ: ê ke + thớc thẳng hoặc chỉdùng ê ke

- Cách sử dụng:

+ Dùng góc nhọn của ê ke (300, 600,

450)

Trang 11

IV Củng cố:

1) Hãy dùng bút mực khác để vẽ đờng thẳng đi qua A và song song với a ở 1 trờng hợp

? Nhận xét gì về đờng thẳng thứ 2 với đờng thẳng thứ nhất

- Vẽ 1 đờng thẳng a bất kỳ qua A

- Vẽ đờng thẳng b qua B và b//a nh ?2

?26 Cha vẽ nhng có khẳng định đợc không?

V Dặn dò:

- Nắm chắc khái niệm 2 đờng thẳng song song

- Nắm và hiểu rõ tính chất thừa nhận

- Bài tập 27, 28, 29

+ Tập vẽ để sử dụng thật thành thạo ê ke

- Giờ sau luyện tập

******************************************************

Ngày soạn: 18/8/2008 Ngày dạy : 22/8/2008

Tiết 7: Luyện tập

A Mục tiêu:

1.Kiến thức: HS thuộc và nắm chắc các dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng //

- HS biết vẽ thành thạo đờng thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài một đờng thẳng cho

tr-ớc và //với đờng thẳng đó

2.Kỹ năng: Sử dụng thành thạo ê ke và thớc thẳng hoặc ê ke để vẽ đờng thẳng //

3.Thái độ: Bớc đầu tập suy luận, nhận xét mối quan hệ giữa các góc tạo bởi một đờngt

III Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

Trang 12

? Muèn vÏ AD// BC ta lµm thÕ nµo?

? Muèn cã AD=BC ta lµm thÕ nµo?

Trang 13

IV Củng cố:

? Nhắc lại khái niệm 2 góc đối đỉnh

? Nhắc lại khái niệm 2 góc cạnh tơng ứng vuông góc

? ở bài 29 thì hai điểm O’ còn có thể ở vị trí nào nữa?

=> Giáo viên nhắc: phải vẽ các tình huống có thể xảy ra

V Dặn dò:

- Phân biệt đợc các loại góc đặc biệt

- Tìm cách suy luận để chỉ ra cặp vuông góc các cạnh tơng ứng song song cùngnhọn thì bằng nhau (Hớng dẫn: Sử dụng cặp góc tạo bởi 2 đờng thẳng song song bị cắtbởi cát tuyến)

- HS hiểu đợc nội dung tiên đề Ơclít là công nhận tính duy nhất của đờng thẳng b

đi qua M (Ma) sao cho b//a

- HS hiểu rằng nhờ có tiên đề Ơclít mới suy ra đợc tính chất của hai đờng thẳng//

- Rèn luyện kỹ năng cho biết hai đờng thẳng song song và một cát tuyến Cho biết

số đo của một góc, biết cách tính số đo các số góc còn lại

B Ph ơng pháp: Thực nghiệm ,trực quan, gợi mở

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

? Vì sao tiên đề mang tên Ơclít Hãy

đọc to mục có thể em cha biết

M  a ; b qua M và b //a là duy nhất

Trang 14

? Kiểm tra xem hai góc trong cùng

phía có quan hệ thế nào với nhau ?

? Qua A có mấy đờng thẳng cùng

song song với b

? Điều đó chứng tỏ đờng thẳng a và

AP ở vị trí nào?

+ Kết luận : Từ 2 góc so le trong bằng

nhau , theo tính chất các góc tạo bởi 1

đ-ờng thẳng cắt 2 đđ-ờng thẳng ta suy ra đợc

2 góc đồng vị bằng nhau , 2 góc trong

cùng phía bù nhau

Ca) Ví dụ: A 3 2

a 4 1

b 3 2

4 1

B

* Vẽ a // b

C cắt a tại A ; C cắt b tại B

* Đo Â1 = 500 B1 = 500 ; Â2 = 50

* Nhận xét:

Â1 = B1 ; Â2 = B2b) Tính chất: (SGK)

* Bài 30 (SBT trang 79) c

- Qua a vừa có a // b , AP//b

điều này trái tiên đề Ơclít

- Vậy : Đờng thẳng AP và đờng thẳng

Trang 15

- HS vận dụng đợc tiên đề Ơclít và tính chất của hai đờng thẳng// để giải bài tập.

- Bớc đầu biết suy luận và biết cách trình bày bài toán

2) * Điền vào chỗ trống ( ) trong các phát biểu sau:

a) Qua điểm A ở ngoài đờng thẳng a có không quá một đờng thẳng // với ( ờng thẳng a)

đ-b) Nếu qua điểm A ở ngoài đờng thẳng a, có 2 đờng thẳng // với a thì ( 2

đờng thẳng đó trùng nhau.)

c) Cho điểm A ở ngoài đờng thẳng a Đờng thẳng đi qua A và // với a là ( duynhất.)

3) Cho hình vẽ biết a//b Hãy nêu tên các cặp góc bằng nhau của 2 tam giác CAB

và CDE Hãy giải thích vì sao ?

b D E

C

a A B

III Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

Hoạt động 1:

HS làm bài tập nhanh

Vẽ đợc mấy đờng thẳng a? Vì sao?

Vẽ đợc mấy đờng thẳng b? Vì sao?

Hoạt động 2:

Bài 36 (94):

? Gọi lần lợt từng học sinh điền vào

chỗ trống

Hình vẽ cho biết a//b và c cắt a tại A ,

cắt b tại B Hãy điền vào chổ trống

( )trong các câu sau :

b) Góc A2 = Góc B2 (vì là cặp góc

Trang 16

? Khi c//b thì xảy ra điều gì?

? Vậy khi c cắt 2 đờng thẳng a// b thì

d) Góc B4 = Góc A2 (vì là cặp góc so

le ngoài) c

a A

ba) C có cắt bb) Nếu đờng thẳng C không cắt b thìc//b Khi đó, qua A ta vừa có a//b vừa cóc//b, điều này trái với tiên đề Ơclít, vậynếu a//b và c cắt a thì c cắt b

4) Bài 38 (95)(Điền ở bảng phụ)

e) Hoạt động 5 : Kiểm tra 15'

Đề ra:

I) Phần trắc nghiệm:

1) Hãy điền vào chỗ trống ( ) trong các phát biểu sau:

a Hai góc có mỗi cạnh của góc này là tia đối của mỗi cạnh góc kia, đợc gọi là haigóc

b Hai đờng thẳng vuông góc với nhau là hai đờng thẳng

2) Cho đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a và b (hình vẽ)

Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng:

Trang 17

Làm bài tập: Cho 2 đờng thẳng a và b biết c  a và c  b Hỏi a có song song với bkhông? Vì sao?

- Chuẩn bị bài :" Từ vuông góc đến // "

1) Hãy nêu dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng //

2) Cho điểm M nằm ngoài đờng thẳng d Vẽ đờng thẳng c đi qua M sao cho c vuông góc với d

III Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

a) Hoạt động 1:

? Hãy cho biết khi a  c; b  c thì

quan hệ giữa hai đờng thẳng a và b nh

b  cThật vậy:

=> a//b

Trang 18

? Nếu c cắt b thì góc tạo thành bằng

bao nhiêu? Vì sao?

? Qua bài toán trên em rút ra nhận xét

+ Khi 3 đờng thẳng d, d’, d” // với

nhau từng đôi một, ta nói 3 đờng thẳng

ấy // với nhau

ba//b ; c  a => c  b

Thật vậy:

c  a nên c phải cắt b tại B

Vì a//bGọi A là giao điểm của c và a, ta có:

Â3=900

mà a//b nên góc B1=Â3=900suy ra cb tại B

2) Ba đ ờng thẳng song song:

ad"

d'

d

Nếu d’// d d"// dThật vậy:

Trang 19

- Rèn luyện kỹ năng phát biểu gãy gọn một mệnh đề toán học.

- Bớc đầu tập suy luận

III Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

? Qua điểm M nằm ngoài d vừa có

d’ // d vừa có d”// d thì có trái với tiên đề

1) Bài 42 (98) :

a) c a

b

b) a // b vì cùng vuông góc với c

c) Hai đờng thẳng phân biệt cùngvuông góc với đờng thẳng thứ 3 thì //với nhau

2) Bài 44 (98)

a) HS vẽ hình a

b

c b) c//b Vì b và c cùng // với a c) Hai đờng thẳng phân biệt cùng//với đờng thẳng thứ 3 thì // với nhau

3) Bài 45 (98):

a) d d' d'' b.) ? Nếu d’ cắt d” tại M thì M không

Trang 20

? Hình 31 cho biết điều gì?

? yêu cầu tính yếu tố nào?

? Ta tính DCB dựa vào đâu?

- Qua M nằm ngoài d vừa có d’// d vừa

có d”//d thì trái với tiên đề Ơclít

- Để không trái với tiên đề Ơclít thì d’

Góc ADC và DCB = 1800 (trong cùngphía)

- Học thuộc các tính chất đã học ở bài

- Ôn tập tiên đề ơ clít và các tính chất về 2 đờng thẳng //

- Xem trớc bài “Định lý”

*******************

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Trang 21

Tiết 12: Định lý

A Mục tiêu: - HS biết cấu trúc của một định lý gồm giả thiết và kết luận - HS biết thế nào là CM một định lý, biết đa một định lý về dạng: “Nếu thì ”

- HS đợc làm quen với mệnh đề lô gíc: p => q B Ph ơng pháp: Nêu vấn đề, gợi mở C Chuẩn bị GV: Phấn màu, bảng phụ ghi một số tính chất để phân biệt đợc cấu trúc của định lý HS:Tự ôn các tính chất trong SGK Thớc kẻ, êke D Tiến trình lên lớp: I ổn định lớp: II Bài cũ: 1) Phát biểu tiên đề Ơclít - vẽ hình minh hoạ 2) Phát biểu tính chất của 2 đờng thẳng // - vẽ hình minh hoạ III Bài mới: Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức a) Hoạt động 1: ? Đọc phần định lý trang 99 ? Thế nào là một định lý ? 1 ? Lấy thêm ví dụ về định lý mà em đã học ? Vẽ hình minh hoạ định lý hai góc đối đỉnh thì bằng nhau ? Trong định lý trên, điều đã cho là gì? ? Điều phải suy ra là gì? + Trong 1 định lý, điều đã cho là giả thiết , điều suy ra là kết luận ? Một định lý gồm mấy phần? Là những phần nào? Mỗi định lý đều có thể phát biểu dới dạng: “nếu thì ”

? 2 ? Muốn viết đợc giả thiết và kết luận của một định lý, ta cần chú ý điều gì? b) Hoạt động 2: Chứng minh định lý: Góc tạo bởi 2 tia phân giác của 2 góc kề bù là một góc vuông ? Viết giả thiết và kết luận của định lý 1) Định lý: Định lý là một khẳng định đợc suy ra từ những khẳng định đợc cho là đúng * Định lý: “Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau” + Điều đã cho: Góc O1 và Góc O2 là 2 góc đối đỉnh + Điều phải suy ra: góc O1 = góc O2

1 2

0

Gt O1 và O2 là hai góc đối đỉnh KL O1 = O2 - Định lý gồm 2 phần - Định lý thờng đợc phát biểu dới dạng: “nếu thì ”

2) Chứng minh định lý: Dùng lập luận để từ giả thiết suy ra kết luận

z n

m

Trang 22

? Tia phân giác của 1 góc là gì?

? Tại sao Góc mOz + Góc zOn = Góc

2

1

Góc zOy(2)(vì On là tia phân giác zOy)

- Viết GT-KL bằng ký hiệu

- Từ GT đa ra các khẳng định và nêu kèmtheo các căn cứ của nó cho đến KL

+ CM định lý là dùng lập luận để từ GT suy

ra KL

IV Củng cố:

1) Định lý là gì? Định lý gồm những phần nào?

2) Giả thiết là gì? Kết luận là gì?

3) Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là định lý? Chỉ ra giả thiết và kết luận

a Nếu 1 đờng thẳng cắt 2 đờng thẳng // thì 2 góc trong cùng phía bù nhau

b Hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng không có điểm chung

c Trong 3 điểm thẳng hàng có 1 và chỉ 1 điểm nằm giữa 2 điểm còn lại

d Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

Trang 23

Tiết 13:

Luyện tập

A Mục tiêu:

- HS biết diễn đạt định lý dới dạng “nếu thì ”

- HS biết minh hoạ một định lý trên hình vẽ và viết giả thiết, kết luận bằng lýluận

- Bớc đầu biết chứng minh định lý

2) Thế nào gọi là chứng minh định lý? Bài 51

III Bài mới:

a) Hoạt động 1:

? Trong các mệnh đề toán học sau,

mệnh đề nào là một định lý?

? Nếu là định lý, hãy minh hoạ trên

hình vẽ và ghi giả thiết, kết luận bằng ký

hiệu

1 Khoảng cách từ trung điểm đoạn

thẳng tới mỗi đầu đọan thẳng bằng nửa

độ dài đoạn thẳng đó

2 Hai tia phân giác của 2 góc kề bù

tạo thành một góc vuông

3 Tia phân giác của 1 góc tạo với 2

cạnh của góc hai góc có số đo bằng nửa

3)

O t x

GT Ot là phân giácgóc xOy

Trang 24

1 o 3 2

4 O1 = O3 (Căn cứ vào (3))3) Bài tập 53:

d) Có góc xOy + góc yOx’

= 1800 (vì kề bù) góc xOy = 900 (gt)

=> Góc yOx’ = 900Góc x’Oy’= Góc xOy = 900 (đối đỉnh)Góc y’Ox = Góc x’Oy = 900 (đối đỉnh)

IV Củng cố:

? Muốn chứng minh một định lý ta cần tiến hành những bớc nào?

- HS xem lại các bài tập đã làm

- Hệ thống hoá kiến thức về đờng thẳng , đờng thẳng //

- Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ2 đờng thẳng , 2 đờng thẳng //

- Biết cách kiểm tra xem 2 đờng thẳng cho trớc có  hay // không?

Trang 25

- Bớc đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đờng thẳng vuông góc, song song.

II Bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

III Bài mới:

a) Hoạt động 1:

? Gọi lần lợt học sinh trình bày ý kiến

của mình

? Nêu định nghĩa hai góc đối đỉnh

? Nêu định nghĩa 2 đờng thẳng vuông

? học sinh trả lời các bài tập

- Các câu hỏi có trả lời đúng thì hỏi vì

sao

- Các câu hỏi trả lời sai thì cho học

sinh lên vẽ hình

1 Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

2 Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

3 Hai đờng thẳng vuông góc thì cắt

nhau

4 Hai đờng thẳng cắt nhau thì

vuông góc

5 Đờng trung trực của đoạn thẳng

là đờng thẳng đi qua trung điểm của

đoạn thẳng ấy

6 Đờng trung trực của đoạn thẳng

là đờng thẳng vuông góc (trung điểm)

với đoạn thẳng ấy

7 Nếu 1 đờng thẳng c cắt hai đờng

a b

c

2) Trong các câu sau, câu nào đúng, câunào sai:Nếu sai hãy vẽ hình phản ví dụ đểminh họa:

1 Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau (đúng)

3 o 1

2 Sai y'

Trang 26

trung trực của đọan thẳng AB.

? Đoạn thẳng d phải thoả mãn điều

- Qua M vẽ đờng thẳng d  AB

d là trung trực của AB

Trang 27

Tiết 15: Ôn tập chơng I (tiếp)

A Mục tiêu:

- Tiếp tục củng cố kiến thức về đờng thẳng vuông góc, đờng thẳng song song

- Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hình Biết diễn đạt hình vẽ cho tr ớc bằnglời

- Bớc đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đờng thẳng vuông góc, song song để tính toán hoặc chứng minh

? Các kiến thức liên quan đến độ lớn

của góc và yếu tố song song?

? Theo em ta nên làm thế nào?

 Vẽ tia Om//a

? Các góc 380 và 1320 liên qua nh thế

nào với O1 và O2

? Quan hệ giữa O1, O2 và AOB?

B b

Vẽ tia Om//a ta có Om//b Có: O1=A1=380 (so le trong do Om//a) O2 + O1 = 1800 (trong cùng phía doOm//b)

mà B1 = 320 nên O2=1800-1320=480

Do Om nằm giữa 2 tia OA và OB nên:AOB = O1 + O2 = 380 + 480 = 860Vậy x = 860

2) Bài tập 48 SBT (83):

x A

z B

y C

GT xAB = 1400

Trang 28

minh 2 đờng thẳng song song.

? Nêu phơng pháp của em

KL Ax//CyChứng minh:

=> Ax // Cy ( cùng // B2)3) Bài 59 (40):

G2 = D3 = 1100(đồng vị do d’//d”

G3 = 1800 -G2 = 700 (hai góc kề bù)D4 = D3 = 1100 (hai góc đối đỉnh)A5 = E1 (đồng vị do d//d’)

- Xem và làm lại các bài tập đã chữa

- Giờ sau kiểm tra 1 tiết

- Về nhà vẽ 1 ABC - Dùng thớc đo góc xác định độ lớn của các góc A, B và C

Trang 29

*Kiểm tra khả năng lĩnh hội kiến thức của học sinh thuộc chơng I qua các kỹ năng.

- Biết diễn đạt các tính chất (các định lý) thông qua hình vẽ

- Biết vẽ hình theo trình tự bằng lời

- Biết vận dụng các định lý để suy luận, tính toán số đo các góc

* Rèn luyện khả năng t duy, tính chính xác

* Giáo dục tính trung thực, nghiêm túc khi làm bài

B Ph ơng pháp: Kiểm tra viết

Bài 1: Hãy điền dấu (x) vào ô trống mà em đã chọn:

1 Hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với

một đờng thẳng thứ ba thì song song

2 Hai đờng thẳng song song là 2 đờng thẳng phân

biệt không cắt nhau

3 Hai đờng thẳng cắt nhau thì vuông góc

4 Nếu hai đờng thẳng a, b cắt đờng c mà trong

b) Viết giả thiết và kết luận của các định lý đó bằng ký hiệu

Bài 3: Cho đoạn thẳng AB dài 5cm Vẽ đờng trung trực của đoạn AB Nói rõ cách

vẽ

Bài 4: Cho hình vẽ.

Trang 30

Biết a//b ; A = 300 ; B = 45 Tính số đo AOB ? Nêu rõ vì sao tính đợc nh vậy.

III Biểu điểm:

Bài 1: 1 điểm ; mỗi câu 0,25 điểm

1 Đúng ; 2 Đúng ; 3 Sai ; 4 Đúng

Bài 2: 3 điểm

a) Phát biểu đúng mỗi định lý 0,75đ

b) Viết giả thiết kết luận đúng của mỗi định lý 0,75đ

- Nếu 2 đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với đờng thẳng thứ 3 thì chúng songsong với nhau

- Nếu 1 đờng thẳng vuông góc với 1 trong 2 đờng thẳng song song thì nó vuông gócvới đờng thẳng kia

- Gọi M là trung điểm của AB ta có: MA = MB = 1/2 AB = 2,5cm

- Trên AB lấy M sao cho AM = 2,5cm

Trang 31

V NhËn xÐt:

Trang 32

- HS nắm đợc định lý về tổng 3 góc của một tam giác.

- HS biết vận dụng định lý trong bài để tính số đo các góc của một tam giác

- HS có ý thức vận dụng các kiến thức đợc học vào các bài toán

- Phát huy trí lực của học sinh

B Ph ơng pháp: Nêu vấn đề - Đàm thoại

+ Vẽ 2 tam giác bất kỳ Dùng thớc

đo góc đo 3 góc của 1 tam giác ?

? Nêu dự đoán tổng 3 góc A, B, C của

ABC dựa vào đâu mà em có dự

Trang 33

? Nhẩm để có kết quả.

? Tam giác MNP có đặc biệt gì

* Hình 47:

x = 1800 - (900 + 550) = 350 (tínhchất tổng ba góc của )

* Hình 48:

x = 1800 - (300 + 400) = 1800 - 700

= 1100

* Hình 49:

Xét MNP có:

M + N + P = 1800hay x + 500 + x0 = 1800 2x = 1800 - 500 2x = 1300

-Giờ sau đem theo thớc thẳng

-Chuẩn bị bài“Tổng ba góc của tam giác “

************************

Trang 34

? §Æt tªn cho vu«ng cña m×nh

? ChØ râ c¹nh huyÒn, c¹nh gãc vu«ng

? Gãc ngoµi cña tam gi¸c cã sè ®o

nh thÕ nµo so víi mçi gãc trong

A C

ABC: A = 900 => ABC vu«ngt¹i A

AB, AC : C¹nh gãc vu«ng

BC: C¹nh huyÒn

2) Gãc ngoµi cña tam gi¸c:

a §Þnh nghÜa: (SGK) t

Trang 35

* Bài 3 (108): A

A I

B K C A

IV Củng cố:

Đọc tên các tam giác vuông trong hình

vẽ Chỉ rõ vuông tại đâu

V Dặn dò: B K C

- Nắm vững các định nghĩa, các định

lý đã học ở trong bài

- Làm các bài tập 2, 6, 7 (108 - 109) ; Bài 3, 5, 6 trang 98 SBT

- Giờ sau luyện tập

**************************

Trang 36

Ngày soạn: 6/11/2006

Tiết 19:

Luyện tập

A Mục tiêu:

* Qua các bài tập, các câu hỏi kiểm tra, củng cố khắc sâu kiếnthứcvề:

- Tổng ba góc của một tam giác bằng 1800

- Trong tam giác vuông 2 góc nhọn có tổng số đo bằng 900

- Định nghĩa góc ngoài, định lý về tính chất góc ngoài của 

1 Nêu định lý về tổng 3 góc của tam giác Bài tập 2 (108)

2 Cho ABC Vẽ góc ngoài tại A, biết các góc C = 400; B = 600

KL Góc ADC = ?

Góc ADB = ?

Chứng minh:

Xét ABC: A + B + C = 1800Hay  + 800 + 300 = 1800 =>  = 1800 - 1100 = 700

=> ADB = 1800 - 1150 = 650Góc ADC + góc ADB = 1800

Ta có:góc ADC = 1800 - ADB = 1150

Trang 37

? Ghi giả thiết, kết luận

? Quan sát hình vẽ dựa vào cách

nào để chứng minh Ax//BC

? So sánh A2 và B

2) Bài 6 (109):

H K

I B

A a) vuông AHI (H=900)

A x

B C Xét ABC

Ta có: B = C = 400 (GT) (1)yAB = B + C = 400+ 400 = 800 (gócngoài của ABC tại A)

Ax là tia phân giác của:

Góc yAB => A1 = A2 =

2

1

yAB = 400 (2)

Từ (1) và (2) => B = Â2 mà Â2 và góc

B ở vị trí so le trong nên Ax//BC

IV Củng cố:

Bài 9 (109)

? MOP thuộc tam giác nào?

? MOP bằng góc nào? Vì sao?

=> Giáo viên nói ý nghĩa của bài toán trong thực tế

V Dặn dò:

- Học thuộc các định nghĩa và các định lý về tổng các góc của tam giác, góc ngoàicủa tam giác, tam giác vuông

- Thực hiện đo các cạnh và các góc của 2 tam giác hình 60

-Giờ tới mang theo thớc thẳng, thớc đo góc

-Chuẩn bị bài “Hai tam giác bằng nhau”

Trang 38

****************************

Trang 39

1 Thế nào là hai đoạn thẳng bằng nhau, hai góc bằng nhau ?

2 Nếu cho AB = CD thì em hiểu gì về giả thiết đó ?

III Bài mới:

Hoạt động 1:

=> Giáo viên treo bảng phụ vẽ sẵn

2 ABC và A’B’C’ Hãy dùng

th-ớc chia khoảng và thth-ớc đo góc để

kiểm nghiệm rằng trên hình vẽ ta có:

AB = A’B’ ; AC = A’C’ ;

BC =B’C’ ; Â=Â’ ;

B=B’ ; C=C’

=> ABC và A’B’C’ gọi là hai

tam giác bằng nhau

? ABC và A’B’C’ có mấy yếu

tố bằng nhau? Mấy yếu tố về cạnh,

Trang 40

? Đa bảng phụ ghi 2 câu cho học

 EF=3,5cm

MN = 3cm

MP = 4cmChu vi  XEF = XE + XF + EF

= 3+ 4 + 3,5 = 10,5 cm Chu vi  NMP = MN + NP + MP

= 3+ 4 + 3,5 = 10,5 cm

IV Củng cố:

- Khi cho ABC = IKQ ta suy ra đợc điều gì?

- Cho hình vẽ (treo bảng phụ): Hình 64 Điền vào

V Dặn dò:

- Thuộc định nghĩa 2 tam giác bằng nhau

- Tập viết ký hiệu 2  bằng nhau cho chính xác

- Bài tập 12, 13, 14 (112)

19, 20 (100)

- Giờ sau luyện tập

*********************

Ngày đăng: 20/07/2013, 01:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ và ghi giả thiết, kết luận bằng ký - Giáo án hình học 7 - 2 cột
Hình v ẽ và ghi giả thiết, kết luận bằng ký (Trang 23)
Hình vẽ. - Giáo án hình học 7 - 2 cột
Hình v ẽ (Trang 50)
Bảng trình bày. - Giáo án hình học 7 - 2 cột
Bảng tr ình bày (Trang 57)
Bảng phụ chép một số đề bài. - Giáo án hình học 7 - 2 cột
Bảng ph ụ chép một số đề bài (Trang 77)
Bảng   phụ   và   nêu   nhiệm - Giáo án hình học 7 - 2 cột
ng phụ và nêu nhiệm (Trang 83)
Bảng hệ  thống các trường hợp  bằng  nhau của hai tam giạc. - Giáo án hình học 7 - 2 cột
Bảng h ệ thống các trường hợp bằng nhau của hai tam giạc (Trang 85)
Hình ký hiệu minh họa. - Giáo án hình học 7 - 2 cột
Hình k ý hiệu minh họa (Trang 87)
8. Bảng phụ ghi câu hỏi bài tập. - Giáo án hình học 7 - 2 cột
8. Bảng phụ ghi câu hỏi bài tập (Trang 91)
17. Bảng phụ ghi định lý 1, 2 và các bài tập. - Giáo án hình học 7 - 2 cột
17. Bảng phụ ghi định lý 1, 2 và các bài tập (Trang 93)
Hình   chiếu   của   SB  trên   m laì ... - Giáo án hình học 7 - 2 cột
nh chiếu của SB trên m laì (Trang 94)
25. Bảng phụ ghi đề bài các bài tập. - Giáo án hình học 7 - 2 cột
25. Bảng phụ ghi đề bài các bài tập (Trang 96)
57. Bảng phụ ghi bài tập, bài giải. - Giáo án hình học 7 - 2 cột
57. Bảng phụ ghi bài tập, bài giải (Trang 103)
64. Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập định lý. - Giáo án hình học 7 - 2 cột
64. Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập định lý (Trang 105)
Hình và tính chất các tia phân giác của - Giáo án hình học 7 - 2 cột
Hình v à tính chất các tia phân giác của (Trang 107)
Hình và ghi GT, KL - Giáo án hình học 7 - 2 cột
Hình v à ghi GT, KL (Trang 115)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w