Hoạt động của thầy vµ trß TG Néi dungHoạt động 1: Khái niệm tỉ số lượng giác của một góc nhọn Nhắc lại: Hai tam giác giác vuông đồng dạng với nhau khi nào?. - Khi chúng có cùng số đo của
Trang 1TiÕt 1 Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
I- MỤC TIÊU
Qua bài này, HS cần:
-Nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng
trong hình 1
-Biết thiết lập các hệ thức b2 = ab’, c2 = ac’, h2 = b’c’, ah
= bc và h12 = b12 +c12 dưới sự dẫn dắt của giáo viên.
-Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
Hoạt động của thầy vµ trß TG Néi dung
Hoạt động 1: Nhắc lại định lí Py-ta-go
- GV: Trong tam giác vuông, nếu biết độ
dài hai cạnh của tam giác đó thì có thể tìm
được gì?
-HS tr¶ lêi : T×m được độ dài cạnh còn lại
(Nhờ đinh lí Pi-ta-go)
GV :Áp dụng: Cho tam giác vuông có hai
cạnh góc vuông lần lượt là 3cm và 4cm
Tính độ dài cạnh còn lại
- Áp dụng định lí Py-ta-go ta có độ dài
cạnh còn lại là 32 +42 =5cm
Tiết học này chúng ta xét tiếp một số hệ
thức về cạnh và đường cao trong tam giác
vuông
Hoạt động 2: Hệ thức giữa cạnh góc vuông
và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
- GV vẽ hình và giới thiệu định lí 1
Trang 2Rõ ràng, trong tám giác vuông ABC,
cạnh huyền a = b’ + c’, do đó b2 + c2 = a.b’
+ a.c’ = a(b’+c’) = a.a = a2
Như vậy, từ định lí 1, ta cũng suy ra được
b2 = a.b’
(về nhà chứng minh c2= a.c’)
2/ Một số hệ thức liên quan tới đường cao Định lí 2 (SGK)
(2,25)2 = 1,5.BCsuy ra
,
),(
51
-Củng cố hệ thống lại định lí 1, 2 đã học
Trang 3-Làm các bài tập 1 (SGK)
Qua bài này, HS cần:
-Biết thiết lập các hệ thức b2 = ab’, c2 = ac’, h2 = b’c’, ah = bc và h12 = b12 +c12 dưới sự dẫn dắt của giáo viên
-Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
và đường cao trong tam giác vuông (tiếp)
x
y
Trang 4Hoạt động của thầy vµ trß TG Néi dung
Hoạt động 1: Giới thiệu định lí 3
2
? Chứng minh định lí 3 bằng tam giác đồng
dạng
- GV: Nhờ định lí Py-ta-go, từ hệ thức (3), ta
có thể suy ra một hệ thức giữa đường cao ứng
với cạnh huyền và hai cạnh góc vuông
2 2
16
Trang 5Nhóm 2 :BT 3: SGK
-GV goi HS nhận xét bài làm của các nhóm
suy ra x =
7435
4 Cuỷng coỏ :2'
- Cuỷng coỏ heọ thoỏng laùi ủũnh lớ 3, 4 ủaừ hoùc
IV kiểm tra đánh giá, kết thúc bài học :3'
1 GV đánh giá :
2 Hớng dẫn về nhà:
-Laứm baứi taọp 4-5-6 (SGK)
Trang 6I- MỤC TIÊU
Qua bài này, HS cần:
-Nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng
-Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
3 Bµi míi :
Hoạt động 2: Luyện tập
GV gäi HS lªn b¶ng lµm BT5: SGK
GV gäi HS nhËn xÐt bµi lµm cđa b¹n
HS nhËn xÐt
35' Bµi 5-SGK
Tam giác ABC vuông tại A có AB = 3, AC =
4 Theo định lí Py-ta-go tính được BC = 5.Mặt khác, AB2 = BH.BC, suy ra
815
32 2
,BC
4
BC
AC.AB
Trang 7GV gọi HS lên bảng làm BT 6 SGK
GV gọi HS lên bảng làm BT 7: SGK
GV gọi HS nhận xét cho điểm
Lu ý cho HS cách trình bày bài toán
AH2 = BH.CH hay x2 = a.b
BT 7: SGK
Caựch 2: Theo caựch dửùng, trung tuyeỏn DO ửựng vụựi caùnh EF baống moọt nửỷa caùnh ủoự, do ủoự tam giaực DEF vuoõng taùi D
Vaọy
DE2 = EI.EF hay x2 = a.b
4 Cuỷng coỏ : 3'
- Cuỷng coỏ heọ thoỏng laùi ủũnh lớ 1, 2, 3, 4 ủaừ hoùc
- Nhaộc laùi caựch laứm caực baứi taọp 5, 6, 7
IV Kiểm tra đánh giá kết thúc bài học:3'
1 GV đánh giá :
2 Hớng dẫn về nhà :
- Laứm baứi taọp 8, 9 (SGK)
Trang 8
Tiết 4:
Tiết 4 : LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
Vận dụng các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông để giải bài tập
II Phương pháp dạy học
Hoạt động của thày và trò
Hoạt động 1: Luyện tập
Yêu cầu học sinh đọc kĩ phân tích đầu
Trang 104/ Hửụựng daón veà nhaứ 5’
− OÂn laùi caực ủũnh lyự, bieỏt aựp duùng caực heọ thửực
− Xem trửụực baứi tổ soỏ lửụùng giaực cuỷa goực nhoùn
* Ruựt kinh nghieọm:
-keỏt
thuực -I- MUẽC TIEÂU
Qua baứi naứy, HS caàn:
-Naộm vửừng caực coõng thửực ủũnh nghúa caực tổ soỏ lửụùng giaực cuỷa moọt goực nhoùn Hieồu ủửụùc caực ủũnh nghúa nhử vaọy laứ hụùp lớ (Caực heọ soỏ naứy chổ phuù thuoọc vaứo ủoọ lụựn cuỷa goực nhoùn
α maứ khoõng phuù thuoọc vaứo tửứng tam giaực vuoõng coự moọt goực baống α)
-Tớnh ủửụùc caực tổ soỏ lửụùng giaực cuỷa ba goực ủaởc bieọt 30o, 45o, vaứ 60o
-Naộm vửừng caực heõ thửực lieõn heọ giửừa caực tổ soỏ lửụùng giaực cuỷa hai goực phuù nhau
-Bieỏt dửùng goực khi cho moọt trong caực tổ soỏ lửụùng giaực cuỷa noự
-Bieỏt vaọn duùng vaứo giaỷi caực baứi taọp coự lieõn quan
II- ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC
Baỷng phuù, hỡnh 13 14 SGK
III- CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC
1 ổn định :
2 Kiểm tra :
3 Bài mới :
Tieỏt : 5
Ngaứy soaùn: 08/09/2009
Ngaứy daùy : 12/09/2009
Đ2 Tổ soỏ lửụùng giaực cuỷa goực nhoùn(T1)
Trang 11Hoạt động của thầy vµ trß TG Néi dung
Hoạt động 1: Khái niệm tỉ số lượng giác của
một góc nhọn
Nhắc lại: Hai tam giác giác vuông đồng dạng
với nhau khi nào?
- Khi chúng có cùng số đo của một góc nhọn,
hoặc các tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề của
một góc nhọn trong mỗi tam giác đó là như
nhau
Như vậy, tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề của
một góc nhọn trong tam giác vuông đặc trưng
cho độ lớn của góc nhọn đó
b) α = 60o <=> = 3
AB
AC
Hoạt động 2: Định nghĩa
Cho góc nhọn α Vẽ một tam giác vuông có
một góc nhọn α
Từ định nghĩa trên ta có nhận xét gì về tỉ số
lượng giác của một góc nhọn?
sin α <1, cos α < 1
2
? Cho tam giác ABC vuông tại A có ∠C = β
Hãy viết các tỉ số lượng giác của góc β
Hướng dẫn Ví dụ 1, 2 (SGK)
Rút ra nhận xét gì từ 2 ví dụ trên?
10/ 1/ Khái niệm tỉ số lượng giác của một góc nhọn
Định nghĩa (SGK)
Định nghĩa:
sinα = cạnhcạnhhuyềnđối
cos α = cạnhcạnhhuyềnkề
tg α = cạnhcạnhđốikề
cotg α = cạnhcạnhđốikề
Sinβ=
Nhận xét (SGK)Chứng minh
Trang 12Nhaọn xeựt SGK
Giaỷi
Laứm vớ duù 1, 2 Cho goực nhoùn α, ta tớnh ủửụùc caực tổ soỏ lửụùng giaực cuỷa noự, ngửụùc laùi cho moọt trong caực tổ soỏ lửụng giaực cuỷa goực nhoùn α ta coự theồ dửùng ủửụùc goực ủoự
4.Cuỷng coỏ:
Veừ moọt tam giaực vuoõng coự moọt goực nhoùn 34o roài vieỏt caực tổ soỏ lửụùng giaực cuỷa goực 34o
IV Kiểm tra đánh giá, kết thúc hớng dẫn về nhà :
1 Đánh giá kết quả :
- HS nắm đợc ĐN TSKG
- Biết áp dụng vào 1 tam giác cụ thể
2 Hớng dẫn về nhà:
- Hoùc baứi theo SGK, naộm vửừng caực tổ soỏ lửụùng giaực cuỷa caực goự ủaởc bieọt
- Laứm baứi taọp 11, 12 (SGK)
Trang 13I- MỤC TIÊU
Qua bài này, HS cần:
-Tính được các tỉ số lượng giác của ba góc đặc biệt 30o, 45o, và 60o
-Nắm vững các hê thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
-Biết dựng góc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nó
-Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan
? Hãy cho biết tổng số đo của góc α và góc β
Lập các tỉ số lượng giác của góc α và góc β
Trong các tỉ số này hãy cho biết các cặp tỉ số
sin α = cos β, cos α = sin β
Trang 14Do đó y = 17cos 30o =
2
317
4: Củng cố:5
- Bài tập 12 SGK
sin52o30’ = cos37o30’cotg82o = tg 8o
3 Hướng dẫn học ở nhà
Học bài theo SGK, nắm vững các tỉ số lượng giác của các gó đặc biệt
Làm bài tập 11 (SGK)
Trang 15I- MỤC TIÊU
-Tính được các tỉ số lượng giác của ba góc đặc biệt 30o, 45o, và 60o
-Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
-Biết dựng góc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nó
-Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan
HS1 Lập bảng tỉ số lượng giác
của các góc đặc biệt
Làm BT 13a SGK
a) Vẽ góc vuông xOy, lấy một đoạn thẳng là đơn
vị Trên tia Oy, lấy điểm M sao cho OM = 2 Lấy
M làm tâm, vẽ cung tròn bán kính 3 Cung này cắt tia Ox tại N Khi đó
3 Bµi míi :
Hoạt động 2: Luyện tập
Trang 16= và cotgCC
cos
Csin
3 Hướng dẫn học ở nhà
-Học bài theo SGK, nắm vững các tỉ số lượng giác của các gó đặc biệt
Làm bài tập 14 (SGK)
Trang 17I- MỤC TIÊU
Qua bài này, HS cần
-Hiểu được cấu tạo của bảng lượng giác dựa trên quan hệ giữa các tỉ số lượng giác
của hai góc phụ nhau
-Thấy được tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của côsin và côtang (khi
góc α tăng từ 0o đến 90o (0o < α < 90o) thì sin và tang tăng, còn côsin và côtang giảm)
-Thấy được tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của côsin và côtang (khi
góc α tăng từ 0o đến 90o (0o < α < 90o) thì sin và tang tăng, còn côsin và côtang giảm)
-Có kĩ năng tra bảng để tìm các tỉ số lượng giác khi cho biết số đo góc và ngược lại, tìm số đo
góc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác của góc đó
tam giác vuông ABC có ∠B = α, ∠C = β Nêu
các hệ thức giữa các tỉ số lượng giác của α và β
Dựng tam giác ABC có ∠A =
90o , ∠B = α Khi đó suy ra
∠C
= β
3 Bµi míi :
Hoạt động 2: Giới thiệu về bảng lượng giác
Dùng bảng lượng giác ta có thể nhanh chóng
tìm được giá trị các tỉ số lượng giác của một góc
nhọn cho trước và ngược lại, tìm được số đo của
một góc nhọn khi biết giá trị tỉ số lượng giác
của góc đó
1
? Tìm cotg 47o24’
Y/c HS tr×nh bµy c¸ch t×m
Xem bảng lượng giác
Để tìm cotg47o24’ ta dùng bảng IX Số độ tra ở cột 13, số phút
tra ở hàng cuối Lấy giá trị tại giao của hàng ghi 47o và cột ghi
24’ làm phần thập phân Phần nguyên được lấy theo phần
nguyên của giá trị ngần nbhất đã cho trong
Trang 18? Tìm tg 82o13’
Y/c HS tr×nh bµy c¸ch t×m
Hoạt động 3: Cấu tạo của bảng lượng giác
Giới thiệu bảng VIII, IX, X
Hoạt động 4: Cách dùng bảng
Giới thiệu cách dùng bảng để tìm góc nhọn khi
biết trước một tỉ số lượng giác của nó (tra
ngược) hoặc giới thiệu sách sử dụng máy tính
Ví dụ 6: Tìm góc nhọn α, biết sin α = 0,4470
(Xem bảng VIII)
Thực hành nhiều bằng các ví dụ trong SGK
nhiên ta tìm thấy hai số gần với số 5547 nhất, đó là
5534 và 5548 Ta có 0,5534 , 0,5547 < 0,5548 Tra bảng
ta có 0,5534 ≈ cos56o24’ và 0,5548 ≈
Trang 19IV Kiểm tra, đánh giá, kết thúc, hớng dẫn về nhà :
1 Giáo vỉên đánh giá :
2 HS tự đánh giá :
3.Hửụựng daón hoùc ụỷ nhaứ
Hoùc baứi theo SGK, thửùc haứnh thaứnh thaùo caựch tra baỷng
Laứm baứi taọp 18a, b , 20 SGK -
3 Bài mới :
Hoaùt ủoọng 2: Luyeọn taọp
BT 21 SGK
BT 21sinx = 0,3495 => x ≈ 20o
Trang 20BT 22 SGK
BT 23 SGK
BT 24 SGK
BT 22a) sin20o < sin70o vỡ 200 < 70o
(goực nhoùn taờng thỡ sin taờng)b) cos25o > cos63015’ vỡ 250 < 63o15’ 0(goực nhoùn taờng thỡ coõ sin giaỷm) c) tg73o20’ > tg45o vỡ 73o20’ > 45o
(goực nhoùn taờng thỡ tg taờng)d) cotg2o > cotg 37o40’ vỡ 2o < 37o40’(goực nhoùn taờng thỡ cotg giaỷm)
BT 23
o o
o
6590
2565
25
−
=
125
BT 24 a) sin78o = cos12o, sin47o = cos43o vaứ
12o < 14o < 43o < 87o
neõn cos12o > cos14o > cos43o > cos87o
Tửứ ủoự suy ra Sin78o > cos14o > sin47o > cos87o
b) cotg25o = tg65o, cotg38o = tg52o.Vaọy tg37o > cotg25o > tg620 > cotg38o
3 Cuỷng coỏHeọ thoỏng laùi caựch tỡm soỏ ủo cuỷa moọt goực, tỡm tổ soỏ lửụùng giaực cuỷa moọt goực
IV Kiểm tra, đánh giá, kết thúc, hớng dẫn về nhà :
1 Giáo vỉên đánh giá :
2 HS tự đánh giá :
3 Hửụựng daón hoùc ụỷ nhaứ
-Hoùc baứi theo SGK, thửùc haứnh thaứnh thaùo caựch tra baỷng
-Laứm baứi taọp 25 SGK
Trang 21I- MỤC TIÊU
Qua bài này, HS cần
-Thiết lập được và nắm vững các hệ thức giữa cạnh vàgóc của một tam giác vuông.-Hiểu đực thuật ngữ “Giải tam giác vuông” là gì?
-Vận dụng dược các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông
Hoạt động 1: Đặt vấn đề
Một chiếc thang dài 3 mét Cần đặt chân thang
cách chân tường một khoảng bằng bao nhiêu
để nó tạo được với mặt đất một góc “an toàn”
65o (tức là đảm bảo thang không bị đổ khi sử
dụng)?
Hoạt động 2: Các hệ thức
Cho tam giác ABC vuông tại A (như hình)
1
? Viết các tỉ số lượng giác của góc B và góc C
Từ đó hãy tính mỗi cạnh góc vuông theo:
a) Cạnh huyền và các tỉ số lượng giác của góc B
và góc C
b) Cạnh góc vuông còn lại và các tỉ số lượng
giác của góc B và góc C
ABB
=> c = a.cosB
a
cBC
ABC
§4 Một số hệ thức giữa cạnh và góc
trong tam giác vuông
Trang 22Neõu ủũnh lớ SGK
Nhử vaọy, trong tam giaực ABC vuoõng taùi A ta coự
caực heọ thửực naứo?
ACC
=> b = a.cosCb) tgB= ACAB= cb
=> b = c.tgB
b
cAC
ABgB
=> c = b.cotgB
b
cAC
ACgC
=> b = c.cotgC ẹiùnh lớ
Vớ duù 2 Giaỷi Chaõn thang phaỷi ủaởt caựch chaõn tửụứng moọt khoaỷng laứ:
3.cos65o≈ 1,27 (m)
3: Cuỷng coỏ: 3Heọ thoỏng laùi 4 heọ thửực cuỷa ủũnh lớ
IV Kiểm tra, đánh giá, kết thúc, hớng dẫn về nhà : 2
1 Giáo vỉên đánh giá :
2 HS tự đánh giá :
3: Hửụựng daón hoùc ụỷ nhaứ
Hoùc baứi theo SGK, naộm vửừng ủũnh lớ vaứ 4 heọ thửực
Laứm baứi taọp 26 SGK
Trang 23I- MỤC TIÊU
-Hiểu được thuật ngữ “Giải tam giác vuông” là gì?
-Vận dụng được các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông
Hoạt động 1: Áp dụng giải tam giác vuông
Trong một tam giác vuông, nếu cho biết trước
hai cạnh hoặc một cạnh và một góc nhọn thì
ta sẽ tìm được tất cả các cạnh và góc còn lại
của nó Bài toán đặt ra như thế gọi là bài toán
“Giải tam giác vuông”
Ví dụ 3: SGK
2
? Trong ví dụ 3, hãy tính cạnh BC mà
không áp dụng định lí Py-ta-go
15
10
Ví dụ 3Giải:
Theo định lí Py-ta-go, ta có:
2
2 ACAB
43498
Trang 24∠P = 36o , PQ = 7 Haừy giaỷi tam giaực vuoõng
OPQ
3? Trong vớ duù 4, haừy tớnh caực caùnh OP, OQ
qua coõsin cuỷa caực goực P vaứ Q
82
,
,cos
ẹS: Chieàu cao cuỷa thaựp laứ 86.tg34o≈ 58 (m)
IV Kiểm tra, đánh giá, kết thúc, hớng dẫn về nhà : 2
1 Giáo vỉên đánh giá :
2 HS tự đánh giá :
3 Hửụựng daón hoùc ụỷ nhaứ
Hoùc baứi theo SGK
Laứm baứi taọp 27 SGK
Trang 25I- MỤC TIÊU
-Hiểu đựơc thuật ngữ “Giải tam giác vuông” là gì?
-Vận dụng được các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông
II- ChuÈn bÞ :
- Gi¸o viªn : Bảng phụï, êke, máy tính fx 220
- Häc sinh: B¶ng phơ, ªke, may tinh, bµi tËp
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Bsin
Hoạt động của thầy vµ trß TG Néi dung
Hoạt động 2: Luyện tập
=> α = 60o15’
BT 29cosα =
320250
Trang 26- Tớnh gúc KBC ? rồi tớnh Tgα ?
-Yeõu caàu HS nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa baùn?
= 90o – 30o = 60o,Suy ra tgα =
47
=> α = 60o15’
∠KBC = 60o – 38o = 22o
BC = 11cmSuy ra BK = 5,5 cmVaọy
o
cos
,KBA
cos
BKAB
22
55
=
=
≈ 5,932 (cm)a) AN = B.sin ∠ABN ≈ 5,932.sin38o ≈
AN
o =
≈
3: Cuỷng co ỏ5’
Heọ thoỏng laùi 4 heọ thửực cuỷa ủũnh lớ
Hửụựng daón baứi taọp 31 SGK
Caõu b) Keỷ ủửụứng cao AH trong tam giaực ACD
IV Kiểm tra, đánh giá, kết thúc, hớng dẫn về nhà : 2’
1 Giáo vỉên đánh giá :
2 HS tự đánh giá :
Hoùc baứi theo SGK
Laứm baứi taọp 31, 32 SGK
Trang 27Ngµy so¹n: 30/09/2009
I Môc tiªu:
- Häc sinh vËn dông thµnh th¹o c¸c hÖ thøc trong viÖc gi¶i tam gi¸c vu«ng.
- Häc sinh thùc hµnh c¸c hÖ thøc vµo gi¶i c¸c bµi to¸n thùc tÕ
y = AD + PQ + QB ; AD
AD = 4 Cotg 700 ≈ 4 0,364 ≈ 1,456
QB = 6,223 Sin 500 ≈ 6,223 0,766≈4,767 suy ra:
- Muèn tÝnh gãc ADC ta lµm nh thÕ nµo
- Hs: kÎ AH ⊥CD suy ra: ∆vu«ng
b, ∠ADC = ?
kÎ AH ⊥CD XÐt ∆vu«ng ACH cã:
AH = AC Sin 74
≈ 8 0,9613 ≈ 7,690 (cm)xÐt ∆ vu«ng AHD cã:
540
740
C H D
Trang 28- Sin D suy ra ∠D
GV: đa hình vẽ lên bảng phụ
- GV gọi 1 Hs lên bảng thực hiện
- Hs lên bảng thực hiện
Gv: Gọi Hs nhận xét, chữa bài của bạn
- Gv: đa hình vẽ bài 68 - SBT lên bảng phụ
Gv: cho Hs làm và nhận xét
Sin D = 0,8010
6,9
690,
=
AD AH
0
53'
1 = ≈ vậy AC ≈ 167mVậy AB = AC Sin C ≈ 167 Sin 700 ≈ 167 0,9397 ≈ 157 (m)
Bài 68 - SBT
Giải
AB = AC tgC = AC tg200 = 1500 0,364 ≈ 54,6 (m)Chiều cao tháp là AB + 1,5 = 54,6 + 1,5 = 56,1 (m)
IV.Củng cố : 3’
- GV hệ thống lại các dạng bài tập đã chữa
V Kiểm tra, đánh giá, kết thúc, hớng dẫn về nhà : 2’
Trang 29Qua bài này, HS cần
-Biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm cao nhất của nó
-Biết xác định khoảng cách giữa hai địa điểm, trong đó có một điểm khó tới được
-Rèn luyện kĩ năng đo đạc trong thực tế, rèn luyện ý thức làm việc tập thể
Hoạt động của thầy & trò TG Néội dung
Hoạt động 1: Nêu vấn đề
Có thể tính được chiều cao của tháp và
khoảng cách giữa hai điểm mà ta không thể đo
trực tiếp được, nhờ tỉ số lượng giác của góc
nhọn hay không?
Hoạt động 2: Xác định chiều cao
HS : Quan sát hình vẽ và tìm cách đo chiều cao
của tháp
3’
8’
1 Đo chiều cao của vật :
Đặt giác kế thẳng đứng cách chân tháp một khoảng a (CD = a), giả sử chiều cao của giác kế là b (OC = b) Quay thanh giác kế sao cho khi ngắm theo thanh này ta nhìn thấy
α
Trang 30? Chửựng toỷ raống, keỏt quaỷ tớnh ủửụùc ụỷ treõn hỡnh
chớnh laứ chieàu cao AD cuỷa thaựp
Duứng baỷng lửụùng giaực hoaởc maựy tớnh ủeồ tớnh
tgα Tớnh toồng b + a.tgα
Hoaùt ủoọng 4: Thửùc haứnh ngoaứi trụứi
8’
-Nhaộc laùi hai caựch ủo khoaỷng caựch maứ khoõng theồ ủo trửùc tieỏp
4: Nhaọn xeựt – ủaựnh giaự – cho ủieồm theo tửứng nhoựm: 5’
(duùng cuù: 3 ủ; yự thửực kổ luaọt 3 ủ; keỏt quaỷ thửùc haứnh: 4 ủ)
IV Kiểm tra, đánh giá, kết thúc, hớng dẫn về nhà : 1’
1 Giáo vỉên đánh giá :
2 HS tự đánh giá :
3: Hửụựng daón hoùc ụỷ nhaứ
-Xem laùi caựch caựch ủo vaứ chửựng minh laùi caực coõng thửực treõn
α
Trang 31Qua bài này, HS cần
-Biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm cao nhất của nó
-Biết xác định khoảng cách giữa hai địa điểm, trong đó có một điểm khó tới được
-Rèn luyện kĩ năng đo đạc trong thực tế, rèn luyện ý thức làm việc tập thể
Hoạt động của thầy & trò TG Néội dung
Hoạt động 1: Nêu vấn đề
Có thể tính được chiều cao của tháp và
khoảng cách giữa hai điểm mà ta không thể đo
trực tiếp được, nhờ tỉ số lượng giác của góc
nhọn hay không?
Hoạt động 2 Xác định khoảng cách
B
x
A a C
Quan sát hình vẽ và tìm cách xác định chiều
rộng của một khúc sông
Dùng bảng lượng giác hoặc máy tính để tính
2 Xác định khoảng cách :
Ta coi hai bờ sông song song với nhau Chọn một điểm B phía bên kia sông Lấy một điểm A bên này sông sao cho AB vuông góc với các bờ sông
Dùng êke đạc kẻ đường thẳng Ax phía bên này sông sao cho Ax⊥AB Lấy điểm C trên Ax, giả sử AC = a Dùng giác kế đo góc ACB, giả sử
∠ACB = α Dùng máy tính bỏ túi hoặc bảng lượng giác để tính tgα Tính a.tgα và báo kết quả
Tính tgα Tính b + a.tgα
Tính tgα Tính a.tgα
Ghi lại kết quả thực hành
α
Trang 32
3: Cuỷng coỏ:3’
-Nhaộc laùi hai caựch ủo khoaỷng caựch maứ khoõng theồ ủo trửùc tieỏp
4: Nhaọn xeựt – ủaựnh giaự – cho ủieồm theo tửứng nhoựm:5’
(duùng cuù: 3 ủ; yự thửực kổ luaọt 3 ủ; keỏt quaỷ thửùc haứnh: 4 ủ)
IV Kiểm tra, đánh giá, kết thúc, hớng dẫn về nhà : 5’
1 Giáo vỉên đánh giá :
2 HS tự đánh giá :
3: Hửụựng daón hoùc ụỷ nhaứ
-Xem laùi caựch caựch ủo vaứ chửựng minh laùi caực coõng thửực treõn
α
Trang 33Qua bài này, HS cần
-Hệ thống hoá các hệ thức giữa cạnh và đường cao, các hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông
-Hệ thống hoá các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn và quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
-Rèn luyện kĩ năng tra bảng (hoặc sử dụng máy tính bỏ túi) để tra (tính) các tỉ số lượng giác hoặc số đo góc
-Rèn luyện kĩ năng giải tam giác vuông và vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng của vật thể trong thực tế
II- ChuÈn bÞ :
- Gi¸o viªn : Bảng phụ, máy tính, bảng lượng giác
- Häc sinh: B¶ng phơ, may tinh, bµi tËp
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Tóm tắt các kiến thức cần nhớ
a) Các hệ thức về cạnh và dường cao trong
tam giác vuông
b) Định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc
b) Định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn
sinα = cạnhcạnhhuyềnđốicosα = cạnhcạnhhuyềnkề
tgα = cạnhcạnhđốikềcotgα = cạnhcạnhđốikề
Trang 34Hoaùt ủoọng 2: Luyeọn taọp
Keỏt quaỷ ủuựnga) C; b) C
BT 34 SGK
BT 36 SGKXeựt hỡnh 46Caùnh lụựn trong hai caùnh coứn laùi laứ caùnh ủoỏi dieọn vụựi goực 45o Goùi caùnh ủoự laứ x ta coự:
x = 212 +202 =29(cm)
Xeựt hỡnh 47Caùnh lụựn trong hai caùnh coứn laùi laứ caùnh keà vụựi goực 45o Goùi caùnh ủoự laứ y ta coự:
y = 212 +212 =21 2 ≈29,7(cm)
3: Cuỷng coỏ: 3’
-Nhaộc laùi phaàn lớ thuyeỏt toựm taột kieỏn thửực
IV Kiểm tra, đánh giá, kết thúc, hớng dẫn về nhà : 2’
1 Giáo vỉên đánh giá :
2 HS tự đánh giá :
3 Hửụựng daón hoùc ụỷ nhaứ
-OÂn taọp chuaồn bũ kieồm tra 1 tieỏt
-Chuaồn bũ tieỏt oõn taọp 2
Trang 35Qua baứi naứy, HS caàn
-Reứn luyeọn kú naờng tra baỷng (hoaởc sửỷ duùng maựy tớnh boỷ tuựi) ủeồ tra (tớnh) caực tổ soỏ lửụùng giaực hoaởc soỏ ủo goực
-Reứn luyeọn kú naờng giaỷi tam giaực vuoõng vaứ vaọn duùng vaứo tớnh chieàu cao, chieàu roọng cuỷa vaọt theồ trong thửùc teỏ
II- Chuẩn bị :
- Giáo viên : Baỷng phuù, maựy tớnh, baỷng lửụùng giaực
- Học sinh: Bảng phụ, may tinh, bài tập
III- CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC
1 Ôn định:
2 Kiểm tra: Kết hợp
3 Bài mới
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày và tro TG Nội dung
Hoaùt ủoọng 1: Toựm taột caực kieỏn thửực caàn nhụự
a) Moọt soỏ tớnh chaỏt cuỷa caực tổ soỏ lửụùng giaực
b) Caực heọ thửực veà caùnh vaứ goực trong tam giaực
cosα = sinβ; cotgα = tgβ
*Cho goực nhoùn α ta coự
0 < sinα < 1;
0 <cosα < 1sin2α + cos2α = 1
α
α
=α
cos
sintg
α
α
=α
sin
cosg
cot
1
=α
α.cotgtg
b = asinB; c = asinC
b = acosC; c = acosB
b = ctgB; c = btgC
b = ccotgC; c = bcotgB
Trang 36BT 37 SGK
BT 42.SGK
a) Ta coự: 62 + 4,52 = 7,52 neõn tam giaực
6
5
Suy ra ∠B ≈ 37o vaứ ∠C = 90o - ∠B ≈ 53o Maởt khaực, trong tam giaực ABC vuoõng taùi
A, ta coự
2 2
2
11
1
ACAB
neõn
2520
136
11
9612252036
2520
,
,
+
=
suy ra AH = 3,6 (cm)b) ẹeồ SMBC = SABC thỡ M phaỷi caựch BC moọt khoaỷng baống AH
Do ủoự M phaỷi naốm treõn hai ủửụứng thaỳng song song vụựi BC cuứng caựch BC moọt khoaỷng baống 3,6cm
BT 42.SGK
Ta coự:
AC = BC.cosC = 3
21
= 1,5 (cm)AC’ = B’C’cosC’ = 3.cos70o≈ 1,03 (m)Vaọy khi duứng thang phaỷi ủaởt chaõn thang caựch chaõn tửụứng moọt khoaỷng tửứ 1,03m ủeỏn 1,5m ủeồ ủaỷm baỷo an toaứn
3: Cuỷng coỏ: 3’
-Nhaộc laùi phaàn lớ thuyeỏt toựm taột kieỏn thửực
IV Kiểm tra, đánh giá, kết thúc, hớng dẫn về nhà : 2’
1 Giáo vỉên đánh giá :
2 HS tự đánh giá :
3 Hửụựng daón hoùc ụỷ nhaứ
-OÂn taọp chuaồn bũ kieồm tra 1 tieỏt
Trang 37Ngày soạn : 19/10/2009
I Mơc tiªu:
- Kü n¨ng vÏ h×nh, d ựng h×nh , gi¶i tam gi¸c vu«ng v ch à ứng minh
* Träng t©m: V ận d ụng c¸c hệ thøc, c ¸ch s ử dụng m ¸y tÝnh
* ChuÈn bÞ cđa GV vµ HS
II Néi dung kiĨm tra :
1 §Ị bµi:
A- PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
I- Khoanh tròn chứ cái ứng với câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Cho hình vẽ:
Giá trị của x là:
II- Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
Trong một tam giác vuông, nghịch đảo của ……… ứng với cạnh huyền bằng ……… các nghịch đảo của bình phương hai cạnh góc vuông
Nếu hai góc phụ nhau thì sin góc này bằng ……… góc kia và tang góc này bằng ……… góc kia
III- Nối ý ở cột A với cột B để được khẳng định đúng:
1.Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh huyền được gọi
2.Tỉ số giữa cạnh kề và cạnh huyền được gọi
là
b côsin của góc α, kí hiệu cosα
3.Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề được gọi là c tg của góc α, kí hiệu tgα (hay tanα)4.Tỉ số giữa cạnh kề và cạnh đối được gọi là d Sin cđa góc α, kí hiệu Sinα
B- PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Trang 38Caõu 1(2 điểm): Dửùng goực nhoùn α, bieỏt raống tgα =
54
Caõu 2(3 điểm) : Cho tam giaực ABC vuông ở A , có AB=6cm, AC=8cm Tính:
A- PHAÀN TRAẫC NGHIEÄM (5 ủieồm)
I- Khoanh troứn chửự caựi ửựng vụựi caõu traỷ lụứi ủuựng nhaỏt:
Caõu 1: A 15
Caõu 2: Tổ soỏ lửụùng giaực cuỷa: sin24o, cos35o, sin54o, cos70o, sin78o theo thửự tửù tửứ nhoỷ ủeỏn lụựn laứ:
C cos70o, sin24o, sin54o, cos35o, sin78o
II- ẹieàn tửứ thớch hụùp vaứo choó troỏng:
1: Bình phơng độ dài đờng cao
34
157
5.37
Trang 39diện tích của hình vuông AMEN bằng ME2 = 1,712 = 2,94 cm2 (1/2đ)
3 Kết quả:
- Số học sinh vắng
- Tổng số bài
Trong đó:
+ Điểm O: Điểm 1: Điểm 2: Điểm 3:
Điểm 4: Điểm 5: Điểm 6: Điểm 7:
Điểm 8: Điểm 9: Điểm 10:
+ Loại giỏi: = %
Khá: = %
IV Kiểm tra, đánh giá, kết thúc bài học:
1 Giáo viên đánh giá giờ học :
Ngaứy daùy : 23/10/2009 Tieỏt : 19 Đ1 Sửù xaực ủũnh ủửụứng troứn
Tớnh chaỏt ủoỏi xửựng cuỷa ủửụứng troứn
I- MUẽC TIEÂU
Qua baứi naứy, HS caàn:
-Naộm ủửụùc ủũnh nghúa ủửụứng troứn, caực caựch xaực ủũnh moọt ủửụứng troứn, ủửụứng troứn ngoaùi tieỏp tam giaực vaứ tam giaực noọi tieỏp ủửụứng troứn Naộm ủửụùc ủửụứng troứn laứ hỡnh coự taõm ủoỏi xửựng
-Bieỏt dửùng ủửụứng troứn ủi qua ba ủieồm khoõng thaỳng haứng Bieỏt chửựng minh moọt ủieồm naốm treõn, naốm beõn trong, naốm beõn ngoaứi ủửụứng troứn
-Bieỏt vaọn duùng caực kieỏn thửực trong baứi vaứo caực tỡnh huoỏng thửùc tieón ủụn giaỷn nhử tỡm taõm cuỷa moọt vaọt hỡnh troứn; nhaọn bieỏt caực bieồn giao thoõng hỡnh troứn coự taõm ủoỏi xửựng, coự truùc ủoỏi xửựng
II- ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC
Trang 40Baỷng phuù, bỡa cửựng hỡnh troứn.
III- CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
1 ổn định
2 Kiểm tra :
3 Bài mới :
Hoaùt ủoọng 1: Nhaộc laùi veà ủửụứng troứn
GV: Veừ ủửụứng troứn taõm O baựn kớnh R
HS nhaộc laùi ủũnh nghúa ủửụứng troứn
GV: Neõu ba vũ trớ tửụng ủoỏi caỷ ủieồm M vaứ
ủửụứng troứn (O) ửựng vụựi caực heọ thửực giửừa ủoọ
daứi OM vaứ baựn kớnh cuỷa ủửụứng troứn trong
tửứng trửụứng hụùp
Cho HS laứm ? 1
So saựnh ∠OKH vaứ ∠OHK
Hoaùt ủoọng 2: Caựch xaực ủũnh ủửụứng troứn
GV ủaởt vaỏn ủeà: Moọt ủửụứng troứn ủửụùc xaực
ủũnh neỏu bieỏt taõm vaứ baựn kớnh cuỷa ủửụứng
troứn, hoaởc bieỏt moọt ủoaùn thaỳng laứ ủửụứng
kớnh cuỷa ủửụứng troứn Ta seừ xem xeựt moọt
ủửụứng troứn ủửụùc xaực ủũnh neỏu bieỏt bao
nhieõu ủieồm cuỷa noự
Cho laứm ? 2
Nhaọn xeựt: Neỏu bieỏt moọùt ủieồm hoaởc bieỏt hai
ủieồm cuỷa ủửụứng troứn, ta ủeàu xaực ủũnh ủửụùc
duy nhaỏt moọt ủửụứng troứn
Cho laứm ? 3
Lửu yự: Taõm cuỷa ủửụứng troứn ủi qua 3 ủieồm
A, B, C laứ giao ủieồm cuỷa caực ủửụứng trung
trửùc cuỷa tam giaực A, B, C
Suy ra ∠OKH > ∠OHK
2 Caựch xaực ủũnh ủửụứng troứn
2
?a) Goùi O laứ taõm cuỷa ủửụứng troứn ủi qua A vaứ
B Do ủoự OA = OB neõn ủieồm O naốm treõn ủửụứng trung trửùc cuỷa AB
b) Coự voõ soỏ ủửứng troứn ủi qua A vaứ B Taõm cuỷa caực ủửụứng troứn ủoự naốm treõn ủửụứng trung trửùc cuỷa AB