+ Kỹ năng : -Vận dụng công thức giải các bài toán về sự rơi tự do, bài toán chuyển động tròn đều.. Đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên của vận tốc rơi tự do là 3.. Tại một nơi nhất đ
Trang 1Tiết : 11
Bài dạy : BÀI TẬP
I MỤC TIÊU :
+ Kiến thức :
-Khái niệm rơi tự do Những đặc điểm của sự rơi tự do Công thức rơi tự do
-Tốc độ góc, tốc độ dài, chu kì, tần số, liên hệ tốc độ góc, tốc độ dài, gia tốc hướng tâm
-Tính tương đối của chuyển động Hệ qui chiếu chuyển động và hệ qui chiếu đứng yên Công thức cộng vận tốc
+ Kỹ năng :
-Vận dụng công thức giải các bài toán về sự rơi tự do, bài toán chuyển động tròn đều
-Vận dụng công thức cộng vận tốc giải các bài toán cộng vận tốc cùng phương
+ Thái độ :
-Tham gia tích cực hoạt động giải bài tập
II CHUẨN BỊ :
+ Thầy : Các bài tập trắc nghiệm ôn tập Bài tập tự luận
+ Trò : Làm các bài tập SGK, SBT Kiến thức liên quan
III TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC :
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ :
3 Bài tập :
19
ph
Bài tập trắc nghiệm, ôn tập lý thuyết.
Câu 1 : (BT4.1 SBT )
Ghép nội dung các phần 1,2,3,4,5,6 với các
phần a,b,c,d,đ,e để được một câu có nội dung
đúng
1 Sự rơi của vật chỉ dưới tác dụng của trọng lực là
2 Đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên của vận
tốc rơi tự do là
3 Độ lớn của gia tốc rơi tự do thường lấy là
4 Tại một nơi nhất định trên Trái Đất , gần mặt
đất, gia tốc rơi tự do của các vật đều có
5 v = gt là
6 s = gt2/2 là
a công thức tính vận tốc chuyển động của sự rơi
tự do
b cùng một giá trị.
c công thức tính quãng đường đi của chuyển động
rơi tự do
d gia tốc rơi tự do.
đ sự rơi tự do.
e g≈ 9,8m/s2 hoặc g≈ 10 m/s2
Câu 2 : (BT 9 SGK)
HĐ1: Giải các bài tập trắc nghiệm, ôn tập lý thuyết.
Câu 1:
1 + đ ; 2 +d
3 + e ; 4 + b
5 + a ; 6 + c
Câu 2 :
1 Đặc điểm của sự rơi tự do :
+Phương:Thẳng đứng
+Chiều:Hướng xuống
+Tính chất chuyển động : Thẳng NDĐ +Gia tốc rơi :
g ≈
9,8m/s2 hoặc g ≈
10m/s2 +Công thức:
v= gt
Trang 2Thả hòn đá từ độ cao h xuống đất Hòn đá rơi
trong 1s Nếu thả hòn đá từ dộ cao 4h xuống đất
thì hòn đá sẽ rơi trong bao lâu ?
A 4s ; B 2s ; C 2s ; D Đáp số
khác
Gợi ý : Dùng công thức đường đi đối với 2 độ cao:
Câu 3 : (BT 5.2 SBT)
Câu nào sai ?
Chuyển động tròn đều có
A quỹ đạo là đường tròn.
B tốc độ dài không đổi.
C tốc độ góc không đổi.
D véc tơ gia tốc không đổi.
Câu 4 : (BT 5.6 SBT) :
Các công thức liên hệ tốc độ góc với tốc độ dài
và giữa gia tốc hướng tâm với tốc độ dài của chất
điểm chuyển động tròn đều là gì ?
A v = ω
r , aht = v2r ; B v = r
ω
, aht =
2
v r
C v = ω
r , aht =
2
v r
; D v = r
ω
, aht = 2
v
r
Câu 5 : (BT 5.8SBT)
Tốc độ góc của một điểm trên Trái Đất đối
với trục Trái Đất là bao nhiêu ?
A ω ≈
7,27 10-4 rad/s ; B ω ≈
7,27 10-5 rad/s
C ω ≈
6,20 10-6 rad/s ; C ω ≈
5,42 10-5 rad/s
Câu 6 :(BT6.4SBT).
Hành khách A đứng trên toa tàu nhìn qua cửa
sổ toa sang hành khách B ở toa tàu bên cạnh Hai
toa tầu đang đỗ trên hai đường tàu song song với
nhau trong sân ga Bỗng A thấy B chuyển động về
phía sau Tình huống nào sâu đây chắc chắn
không xảy ra ?
A Cả hai toa tàu cùng chạy về phía trước A chạy
nhanh hơn
B Cả hai toa tàu cùng chạy về phía trước B chạy
nhanh hơn
h1 = g
2 1
t
/2 , h2 = g
2 2
t
/2 Lập tỉ số => t2 = 2s
Đáp án B
Câu 3 :
Đáp án D
Câu 4:
Đáp án C
Câu 5:
Đáp án B
Câu 6 :
Đáp án B
s = gt2/2
2 Chuyển động tròn đều :
+ Tốc độ dài :
v : không đổi v
r : tiếp tuyến đường tròn
+ Tốc độ góc : ω
: không đổi
+ Liên hệ : v = ω
r + Gia tốc : hướng
vào tâm aht =
2
v r
aht = ω
2r
3 Tính tương đối của chuyển động :
+ CĐ, đứng yên có tính tương đối
+ Quỹ đạo có tính tương đối
+ Hệ qui chiếu CĐ và hệ qui chiếu đứng yên
Trang 3C Toa tàu A chạy về phía trước Toa tàu B đứng
yên
D Toa tầu A đứng yên Toa tàu B chạy về phía
sau
Câu 7 (BT6.3 SBT).
Để xác định chuuyển động của các trạm thám
hiểm không gian, người ta không chọn hệ qui
chiếu gắn với Trái Đất vì hệ qui chiếu gắn với
Trái Đất :
A có kích thước không lớn.
B không thông dụng.
C không cố định trong không gian vũ trụ.
D không thuận tiện.
Câu 7 :
Đáp án C
25
ph HĐ2: Vận dụng giải bài tập tự luận.
Bài tập 6.9 SBT:
Một ca nô xuôi dòng mất 2 giờ để chạy thẳng
đều từ bến A ở thượng lưu đến bến B ở hạ lưu và
phải mất 3 giờ khi chạy ngược lại từ B về A Cho
rằng vận tốc ca nô đối với nước là 30km/h
a) Tính AB = ?
b) Tính vận tốc của dòng nước đối với bờ sông ?
Gợi ý :
+ Viết công thức cộng vận tốc quan hệ : tb
vr
, tn
vr
,
nb
vr
?
+ Khi ca nô xuôi dòng : v tn
r và v nb
r ? + Quan hệ : vtb , vtn và vnb ?
+ Ca nô ngược dòng hướng tn
vr
, nb
vr
? + So sánh vtn và vnb ?
=> Quan hệ : vtb , vtn và vnb ?
+ Công thức cộng vận tốc :
tb
vr
= tn
vr
+ nb
vr
+ Khi ca nô xuôi dòng :
v tn
r
Z Z v nb
r
=> vtb = vtn + vnb (1) + Ca nô ngược dòng :
tn
vr Z [
nb
vr
, vtn >
vnb
=> vtb = vtn - vnb (2)
(1) => 1
AB t
= 30 + vnb (3) với t1 = 2h
(2) => 2
AB t
= 30 - vnb (4) với t2 = 3h
a) Cộng (3) và (4)
=> AB = 72km
b) b) Thay vào (3) => vnb
= 6km/h
+ Công thức cộng vận tốc :
v13
r = v12
r + v23 r
12
vr Z Z vr23
thì :
v13 = v12 + v23
12
vr
Z [ v23
r thì: v13 = |v12 - v23|
4 Căn dặn : Học phần ghi nhớ BT : 5,7,8/38 SGK
IV RÚT KINH NGHIỆM :
Trang 4
.
.
Tiết : 12
SAI SỐ CỦA PHÉP ĐO CÁC ĐẠI LƯỢNG VẬT LÝ I MỤC TIÊU : + Kiến thức : -Phát biểu được định nghĩa về phép đo các đại lượng vật lý Phân biệt phép đo trực tiếp và đo gián tiếp -Phát biểu được thế nào làsai số của phép đo đại lượng vật lý -Phân biệt được hai loại sai số : Sai số ngẫu nhiên và sai số hệ thống (chỉ xét sai số dụng cụ) + Kỹ năng : -Xác định sai số dụng cụ và sai số ngẫu nhiên Tính sai số của phép đo trực tiếp -Tính sai số của phép đo gián tiếp Viết đúng kết quả đo, với số các chữ số có nghĩa cần thiết + Thái độ : -Trung thực với kết quả đo II CHUẨN BỊ : + Thầy : dụng cụ : thước , nhiệt kế, vôn kế Bài tập vận dụng + Trò : Tham khảo bài mới III TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC : 1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ :
ĐVĐ : Khi đo các đại lượng vật lý, kết quả đo được thế nào ? (HS kết quả có sai số) Để khắc phục sai
số người ta viết kết quả thế nào ?!
3 Bài mới :
12
ph HĐ1: Tìm hiểu khái niệm về phép đo các đại lượng vật lý Hệ đơn vị SI.
+ Một HS đo chiều dài bàn
+ một HS cân khối lượng sách
+ Nêu kết quả đo
+T1: Thảo luận nhóm, trả lời :
Kết quả có được :
-Chiều dài bàn là so sánh chiều dài của
bàn với chiều dài của thước
-Khối lượng quyển sách so sánh khối
lượng sách với khối lượng các quả cân
+T2: Nêu khái niệm phép đo.
Khái niệm về phép đo các đại lượng vật lý Hệ đơn vị SI.
GV: Yêu cầu HS đo chiều dài của
cái bàn Cho biết kết quả ?
HS khác cân khối lượng một quyển sách Cho biết kết quả ?
H1: Kết quả có được là đã làm
gì ? (Nhóm).
GV: Thước, các quả cân, là những
mẫu vật được chọn làm đơn vị
H2: vậy phép đo đại lượng vật lý
là gì ?
GV: Nêu khái niệm phép đo trực
I Phép đo các đại lượng vật lý Hệ đơn
vị SI.
1 Phép đo các đại lượng vật lý:
Là phép so sánh nó với đại lượng cùng loại được qui ước làm đơn vị
* Phép đo trực tiếp :
là phép so sánh trực
Trang 5+T3: Nêu kn phép đo gián tiếp.
+ HS: Ghi nhận 7 đơn vị cơ bản trong
hệ SI
tiếp
GV: Nêu ví dụ đo gián tiếp : Đo R
bằng : đo U,I tính R = U/I
H3: Phép đo gián tiếp là gì ?
GV: Giới thiệu 7 đơn vị cơ bản
trong hệ SI
tiếp nhờ dụng cụ đo
* Phép đo gián tiếp :
là phép xác định một đại lượng vật lý thông qua một công thức liên hệ với các đại lượng đo trực tiếp
2 Đơn vị đo :
Có 7 đơn vị cơ bản trong hệ SI
20
ph HĐ2: Tìm hiểu các sai số, cách xác định sai số, cách viết kết quả đo.
+ HS: Đọc thông tin sai số hệ thống.
C1 (cá nhân): HS1 : 320C
HS2 : 330C
+T4: Nêu sai số hệ thống.
+ HS: Đọc thông tin sai số ngẫu
nhiên
+T5: Nêu sai số ngẫu nhiên.
+T6:
1 2 n
A
n
=
+ HS: Đọc thông tin sai số tuyệt đối và
sai số ngẫu nhiên Nêu cách xác định
+T7: Sai số dụng cụ, lấy bằng ½ hoặc
một độ chia nhỏ nhất
Các sai số, cách xác định sai số, cách viết kết quả đo.
GV: yêu cầu HS đọc thông tin
sai số hệ thống SGK
C1 (cá nhân) Cho biết giá trị
nhiệt độ h7.1 ?
H4: Sai số hệ thống do ? GV: Yêu cầu HS đọc thông tin
sai số ngẫu nhiên
H5: Sai số ngẫu nhiên do ? H6: Giá trị trung bình của n
lần đo A = ?
GV: Yêu cầu HS đọc thông
tin sai số tuyệt đối và sai số ngẫu nhiên Và nêu cách xác định ?
H7: Cách xác định sai số dụng
cụ ? (cá nhân).
II Sai số phép đo :
1 Sai số hệ thống :
Sai số do dụng cụ đo
2 Sai số ngẫu nhiên
Do người đo hoặc do điều kiện đo
3 Giá trị trung bình :
1 2 n
A
n
=
4 Cách xác định sai số phép đo :
a) Sai số tuyệt đối ứng mỗi lần đo :
∆ A1 = |A-A1|
∆
A2 = |A-A2|
∆
An = |A-An|
b) Sai số ngẫu nhiên : là
sai số tuyệt đối trung bình của n lần đo:
A
∆
=
1 2 n
n
∆ + ∆ + ∆
b) Sai số tuyệt đối của phép đo :
∆
A = ∆A + ∆
A’
Trang 6+T8: A = A± ∆A
+T9:
.100%
A A
A
H8: Cách viết kết quả đo ? H9:Viết sai số tỉ đối ?
∆ A’: sai số dụng cụ, lấy bằng ½ hoặc một độ chia nhỏ nhất
5 Cách viết kết quả đo :
A = A± ∆A
6 Sai số tỉ đối :
.100%
A A A
6
ph HĐ3: Tìm hiểu cách xác định sai số phép đo gián tiếp :
+ HS: Đọc thông tin và nêu cách xác
định sai số của phép đo gián tiếp
Cách xác định sai số của phép
đo gián tiếp :
GV: Yêu cầu HS đọc thông tin
về qui tắc xác định sai số của phép đo gián tiếp Nêu cách xác định ?
7 Cách xác định sai số của phép đo gián tiếp :
+ Sai số của một tổng hay hiệu bằng tổng các sai số tuyệt đối của các số hạng
+ Sai số tỉ đối của một tích hay thương bằng tổng các sai số tỉ đối của các thừa số
6
ph HĐ4: Vận dụng Củng cố : Câu 1:
+ HS: Chọn A.
Câu 2.
+ Vận dụng :
.100%
A A A
1
1
1
0,025
24, 475
l
l
l
≈
0,0010 2
2
2
2
0,0025
10,354
l
l
l
≈
0,000 24
=> 1
l
δ
< 2
l
δ
=> Phép đo thứ hai chính xác hơn
Củng cố : Câu 1: Trong các phép đo nào sau đây là phép đo gián
tiếp :
A Đo điện trở vật dẫn bằng vôn kế và ampe kế
B Đo chiều dài của cái bàn bằng thước đo chiều dài
C Đo khối lượng vật bằng chiếc cân
D Đo điện trở vật dẫn bằng ôm kế
(GV giải thích thêm về ôm kế)
Câu 2
Học sinh thứ nhất đo chiều dài cuốn vở cho giá trị trung bình là 1
l
= 24,457 cm, với sai số phép đo tính được là
∆ l1 = 0,025cm
Học sinh thứ hai đo chiều dài lớp học cho giá trị trung bình là l2 = 10,354m, với sai số phép đo tính được là∆
l2 = 0,25cm
Phép đo nào chính xác hơn ?
Gợi ý : so sánh sai số tỉ đối.
4 Căn dặn : Học phần ghi nhớ BT : 1 đến 3/44 SGK Đọc và chuẩn bị mẫu báo cáo thực hành bài :
Trang 7“Khảo sát chuyển động rơi tự do Xác định gia tốc rơi tự do”
IV RÚT KINH NGHIỆM :
.
.