1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án tc toán 9 cả năm

97 445 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 97
Dung lượng 3,61 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV cho HS làm sau đó gọi HS lên bảng trình bày lời giải , GV chữa bài và chốt lại cách giải bài toán tính giá trị biểu thức... Bài mới 35 phút Hoạt động của GV và HS Nội dung - Gợi ý :

Trang 1

C/Tiến trình bài dạy

- HS1: Nêu lại 7 hằng đẳng thức đã học.

Tính : ( x - 2y ) 2

- HS2: Tính ( 1 - 2x) 3

Hoạt động của GV và HS Nội dung

= x 2 + 4 xy + 4y 2 b) ( x- 3y )(x + 3y) = x 2 - (3y) 2 = x 2

- 9y 2 c) (5 - x) 2 = 5 2 - 2.5.x + x 2

= 25 - 10 x + x 2

*) Bài 12d,13 ( SBT - 4 )

Giáo án Tự chọn Đại số 9

Trang 2

- GV ra bài tập gọi HS đọc đề

bài , nêu cách làm

- Bài toán trên cho ở dạng nào ?

ta phải biến đổi về dạng

biến đổi sau đó thay giá trị

của biến vào biểu thức cuối

để tính giá trị của biểu thức

- GV cho HS làm sau đó gọi HS

lên bảng trình bày lời giải , GV

chữa bài và chốt lại cách giải

bài toán tính giá trị biểu thức

b) c) 2xy 2 + x 2 y 4 +1 = (xy 2 ) 2 + 2.xy 2 1+1

= (xy 2 + 1) 2

*) Bài 16 ( SBT - 5 )

a) Ta có : x 2 - y 2 = ( x + y )( x - y ) (*)

Với x = 87 ; y = 13 thay vào (*) ta

có :

x 2 - y 2 = ( 87 + 13)( 87 - 13) = 100 74

= 7400 b) Ta có : x 3 - 3x 2 + 3x - 1 = ( x-

1 ) 3 (**) Thay x = 101 vào (**) ta có : (x - 1) 3 = ( 101 - 1) 3 = 100 3 = 1000

000 c) Ta có : x 3 + 9x 2 + 27x + 27

= x 3 + 3.x 2 3 + 3.x.3 2 + 3 3

= ( x + 3) 3 (***) Thay x = 97 vào (***) ta có : (x+3 ) 3 = ( 97 + 3 ) 3 = 100 3

= 1000 000 000

*) Bài 17 ( SBT - 5 )

a) Ta có :

VT = ( a + b )( a 2 - ab + b 2 )+ ( b)( a 2 + ab + b 2 )

a-= a 3 + b 3 + a 3 - b 3 = 2a 3

- Vậy VT = VP ( Đpcm ) b) Ta có :

VT= ( a 2 + b 2 )( c 2 + d 2 ) = a 2 c 2 + a 2 d 2 + b 2 c 2 + b 2 d 2

= ( ac) 2 + 2 abcd + (bd) 2 + (ad) 2 2abcd +(bc) 2

Trang 3

C/Tiến trình bài dạy

- HS1: Nêu định nghĩa CBHSH của một số không âm ?

Tìm CBHSH của: 16; 37; 36; 49; 81 ?

- HS2: Tìm CBH của: 16; 37; 36; 49; 81 ?

Hoạt động của GV và HS Nội dung

- GV tổ chức cho học sinh thi

giải toán nhanh ?

Trang 5

- Củng cố lại cho học sinh các khái niệm về căn thác bậc hai ,

định nghĩa , kí hiệu và cách khai phơng căn bậc hai một số

 Kĩ năng

- Kĩ năng áp dụng hằng đẳng thức vào bài toán khai

ph-ơng và rút gọn biểu thức có chứa căn bậc hai đơn giản Cách tìm

điều kiện để căn thức có nghĩa

 Thái độ

- Học sinh tự giác, tích cực, say mê học tập

B/Chuẩn bị của thầy và trò

- GV:

- HS:

C/Tiến trình bài dạy

- HS1: Nêu điều kiện xác định của ,

Hằng đẳng thức , lấy ví dụ minh hoạ

- HS2: Tìm điều kiện xác định của

Hoạt động của GV và HS Nội dung

Trang 6

- GV ra tiếp bài tập cho HS làm

sau đó gọi HS lên bảng chữa

bài - GV sửa bài và chốt lại

- Gợi ý : đa ra ngoài dấu căn có

chú ý đến dấu giá trị tuyệt

- 2x + 3  0  - 2x  -3  x  Vậy với x  thì căn thức trên có nghĩa

c) để căn thức có nghĩa ta phải có

x + 3 > 0  x > - 3 Vậy với x > - 3 thì căn thức trên có nghĩa

*) Bài tập 14 ( SBT / 5 ) Rút gọn biểu thức

a) b)

d) ( vì )

*) Bài tập 15 ( SBT / 5 ) a)

- Ta có : VT=

=

- Vậy đẳng thức đã đợc chứng minh

d)

Ta có :

VT = =

- Vậy VT = VP ( đpcm)

Giáo án Tự chọn Đại số 9

Trang 7

-Nêu lại định nghĩa căn bậc

hai số học và điều kiện để

căn thức có nghĩa

- áp dụng lời giải các bài tập

trên, hãy giải bài tập 13a,d

( SBT/5 )

- Giải bài tập 21 ( a )/SBT (6)

*) Bài tập 13a,d ( SBT / 5 ) a) 20 d) 298

- Giải tiếp các phần còn lại của các bài tập đã làm

- áp dụng tơng tự giải bài tập 19 , 20 , 21 ( SBT / 6 )

 Kĩ năng

- Rèn kỹ năng giải một số bài tập về khai phơng một tích và nhân các biểu thức có chứa căn bậc hai cũng nh bài toán rút gọn biểu thức có liên quan

 Thái độ

- Có ý thức làm việc tập thể.

Giáo án Tự chọn Đại số 9

Trang 8

B/Chuẩn bị của thầy và trò

- GV:

- HS:

C/Tiến trình bài dạy

I Tổ chức (1 phút)

- HS1: Nêu quy tắc khai phơng một tích ?

Giải bài tập 24a (6/SBT)

- HS2: Nêu quy tắc nhân các căn bậc hai ?

Giải bài tập 23d (6/SBT)

III Bài mới (29 phút)

Hoạt động của GV và HS Nội dung

- Quy tắc khai phơng một tích và quy tắc nhân các căn bậc hai (SGK/13)

Giáo án Tự chọn Đại số 9

Trang 9

thành nhân tử

- GV ra tiếp bài tập 26 ( SBT / 7

) - Gọi HS đọc đầu bài sau đó

thảo luận tìm lời giải GV gợi ý

(câu b), khai triển rồi rút gọn

- HS làm tại chỗ , GV kiểm tra

sau đó gọi 2 em đại diện lên

- Hãy đa thừa số ra ngoài dấu

căn sau đó xét giá trị tuyệt

Ta có : VT=

=

= 1 + 8 = 9 = VP Vậy VT = VP ( đpcm )

*) Bài tập 28 ( SBT / 7 ) So sánh

a)

Ta có:

Và Xéthiệu

=

- Vậy:

c)

= Vậy 16 >

*) Bài tập 32 ( SBT / 7)

Rút gọn biểu thức a)

( vì a  3 nên ) b)

( vì b < 2 nên ) c)

( vì a > o nên )

Giáo án Tự chọn Đại số 9

Trang 10

bµy lêi gi¶i

= 9  x = 14 ( t/m ) ( §K : x  5 ) b) B×nh ph¬ng 2 vÕ ta cã :

Trang 11

- HS:

C/Tiến trình bài dạy

I Tổ chức (1 phút)

- HS1: Viết công thức khai phơng một thơng và phát biểu hai

quy tắc khai phơng một thơng và quy tắc chia hai căn bậc hai đã học

Bảng phụ: Khoanh tròn vào chữ cái kết quả em cho là

đúng :

Căn thức bậc hai có nghĩa khi :

A x  B C D x  0

- HS2: Câu 2 : Tính

III Bài mới (35 phút)

Hoạt động của GV và HS Nội dung

- Gợi ý : Dùng quy tắc chia hai

căn bậc hai đa vào trong cùng

một căn rồi tính

- GV ra tiếp bài tập 40 ( SBT /

9), gọi HS đọc đầu bài sau đó

GV hớng dẫn HS làm bài

- áp dụng tơng tự bài tập 37 với

điều kiện kèm theo để rút

Trang 12

bài sau đó nêu cách làm

- GV cho HS thảo luận theo

- Cho các nhóm kiểm tra chéo

kết quả của nhau

Trang 13

 Kĩ năng

- Rèn kỹ năng phân tích ra thừa số nguyên tố và đa đợc thừa số

ra ngoài , vào trong dấu căn

- áp dụng các công thức đa thừa số ra ngoài và vào trong dấu căn để giải bài toán rút gọn, so sánh

- HS1: Viết công thức đa một thừa số ra ngoài và vào trong dấu

căn Giải bài tập 56b ( SBT - 11 )

- HS2: Giải bài tập 57a,d ( SBT - 12 )

III Bài mới (33 phút)

Hoạt động của GV và HS Nội dung

3 Ôn tập lí thuyết (5 phút)

- GV nêu câu hỏi, HS trả lời

- Viết công thức đa thừa số ra

ngoài và vào trong dấu căn ?

- Gọi hai HS lên bảng viết các

Trang 14

ch÷a vµ chèt l¹i c¸ch lµm bµi

- H·y nªu c¸ch chøng minh

c)

 Bµi tËp 59 ( SBT - 12 )

Rót gän c¸c biÓu thøc a)

d)

 Bµi tËp 61 ( SBT - 12 )

Khai triÓn vµ rót gän c¸c biÓu thøc

(x vµ y kh«ng ©m) b)

c)

 Bµi tËp 63 ( SBT - 12 ) Chøng

minh a)

Ta cã : VT =

- VËy VT = VP ( §cpcm)

Gi¸o ¸n Tù chän §¹i sè 9

Trang 15

- GV gợi ý làm bài sau đó cho

HS lên bảng trình bày lời giải

- Biến đổi phơng trình đa

Vậy phơng trình có nghiệm là : x

= 49 b) ĐK : x  0 (2)

Vì (3) có hai vế đều không âm nên bình phơng 2 vế ta có :

(3)  x  81 2  x  6561 Vậy giá trị của x cần tìm là :

0  x  6561

- Nêu lại các công thức biến

đổi đã học - Giải bài tập 61 ( d) - 1 HS lên bảng

V Hớng dẫn về nhà (1 phút)

- Học thuộc các công thức biến đổi đã học

- Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa , giải lại các bài tập trong SGK ,SBT đã làm

- Giải bài tập trong SBT từ bài 58 đến bài 65 ( các phần còn lại )

- Làm tơng tự những phần đã chữa

*******************************

Giáo án Tự chọn Đại số 9

Trang 16

- HS1: Viết công thức tổng quát phép khử mẫu của biểu thức

lấy căn , phép trục căn thức ở mẫu

- HS2: Giải bài tập 68a,c (SBT/13)

III Bài mới (29 phút)

Hoạt động của GV và HS Nội dung

1 Ôn tập lí thuyết (5 phút)

- Thông qua kiểm tra bài cũ

giáo viên nhắc lại công thức

tổng quát phép khử mẫu của

biểu thức lấy căn , phép trục

Trang 17

- Tích của 1 biểu thức với liên

hợp của nó là hằng đẳng

thức nào ?

2 Luyện tập ( 26 phút)

- GV ra bài tập, gọi HS đọc

đề bài sau đó nêu cách làm

- Nhận xét mẫu của các biểu

ta phải nhân với biểu thức

nào ? Biểu thức liên hợp là

gì ? Nêu biểu thức liên hợp

của phần (b) và phần (d) sau

đó nhân để trục căn thức

- GV cho HS làm bài sau đó

gọi HS đại diện lên bảng

trình bày lời giải , các HS

phải biến đổi nh thế nào ?

- Hãy trục căn thức rồi biến

đổi và rút gọn

- Hãy chỉ ra biểu thức liên hợp

của các biểu thức ở dới mẫu

- GV cho HS làm bài sau đó

gọi HS lên bảng trình bày lời

Trang 18

V Hớng dẫn về nhà (1 phút)

- Học thuộc các công thức biến đổi căn thức bậc hai

- Nắm chắc bài toán trục căn thức ở mẫu để rút gọn

- Giải bài tập 70b,c (SBT - 14) ; Bài tập 73, 76 ( SBT - 14 )

*******************************

Giáo án Tự chọn Đại số 9

Trang 19

III Bài mới (33 phút)

Hoạt động của GV và HS Nội dung

( vì a , b  0 và a  b) b) Ta có :

Giáo án Tự chọn Đại số 9

Trang 20

bao nhiêu ? Hãy tìm MTC

rồi quy đồng mẫu số, biến

Bình phơng 2 vế của ta có : x = 16( t/m đk)

- Theo phần (a) ta thấy P

luôn luôn  bao nhiêu ?

- Vậy giá trị nhỏ nhất của

P bằng bao nhiêu Đạt đợc

khi nào ?

a) Ta có :

(đpcm) b) Theo phần ( a ) ta có :

P = Vậy P nhỏ nhất bằng , đạt đợc khi

Giáo án Tự chọn Đại số 9

Trang 21

giải trong chuyên đề

-Cho HS giải bài tập

V Hớng dẫn về nhà (1 phút)

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Học thuộc các phép biến đổi căn bậc hai

Trang 22

- HS1:

Cho biểu thức: Hãy rút gọn E ?

- HS2: Tìm chỗ sai trong lời giải sau.

Rút gọn biểu thức A ta đợc

III Bài mới (36 phút)

Hoạt động của GV và HS Nội dung

- GV treo đề bài đã đợc viết

- GV lu ý: không phải với bài

nào ta cũng đi quy đồng.

- Lu ý với học sinh khi tìm

điều kiện của a và b Thông

Trang 23

- Khi a = 9 thì Q = ?

- GV ra tiếp bài tập, sau đó

gọi HS nêu cách làm bài

*) Bài tập 3: Tìm x, biết:

IV Củng cố (thông qua bài giảng)

V Hớng dẫn về nhà (1 phút)

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Học thuộc các phép biến đổi căn bậc hai

*******************************

Ngày soạn : 06/11/09

Giáo án Tự chọn Đại số 9

Trang 24

II Kiểm tra bài cũ (miễn)

III Bài mới (43 phút)

Hoạt động của GV và HS Nội dung

= = =

= =

Giáo án Tự chọn Đại số 9

Trang 25

= = 1- a Vậy B = 1 - a

Rút gọn biểu thức:

( với x > 0; x 1) Giải:

Ta có:

Vậy biểu thức Q

3 Hoạt động 3 : ( 14 phút)

Giáo án Tự chọn Đại số 9

Trang 26

Rút gọn biểu thức:

( với x > 0; x 9) Giải:

Ta có:

Vậy A

IV Củng cố (thông qua bài giảng)

V Hớng dẫn về nhà (1 phút)

- Xem lại các bài đã chữa

- Tiết sau học chủ đề mới : Vận dụng các hệ thức trong tam

giác vuông để giải toán

- Ôn lại các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông, cách chứng minh các hệ thức đó

*******************************

*) Hãy giữ phím ctrl và nhấn vào đờng link này - http://quanghieu030778.violet.vn/

Giáo án Tự chọn Đại số 9

Trang 27

Ngày soạn : 13/11/09

Ngày dạy : 21/11/09

Chủ đề

4 tam giác vuông để giảI toánvận dụng các hệ thức trong

Tiết 11 hệ thức giữa cạnh và đờng cao trong tam giác

- Có ý thức tổ chức kỉ luật, tinh thần đoàn kết.

B/Chuẩn bị của thầy và trò

- GV: Thớc, êke

- HS: Thớc, êke

C/Tiến trình bài dạy

I Tổ chức (1 phút)

- HS1: Vẽ hình và viết các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng

cao trong tam giác vuông ?.

- HS2: Giải bài tập 1 (a) – SBT/89

III Bài mới (36 phút)

Hoạt động của GV và HS Nội dung

b' a b

c

C

B A

6 Bài tập ( 29 phút)

- GV ra bài tập, gọi HS đọc

đề bài, vẽ hình và ghi

GT , KL của bài toán

- Hãy điền các kí hiệu vào

hình vẽ sau đó nêu cách

 Bài tập 3 ( SBT - 90 )

Giáo án Tự chọn Đại số 9

Trang 28

giải bài toán

bày lời giải

- GV ra tiếp bài tập, yêu

cầu HS đọc đề bài và ghi

GT , KL của bài toán

- Bài toán cho gì ? yêu cầu

giữa cạnh và đờng cao

trong tam giác vuông hãy

hệ giữa cạnh và đờng cao

trong tam giác vuông để

B A

- áp dụng hệ thức liên hệ giữa cạnh và

25 Tính AB , AC ,

BC , CH ? b) AB = 12 ; BH = 6 Tính AH , AC , BC , CH

H C

B A

Giải : a) Xét  AHB ( = 90 0 ) theo định lí Pi-ta-go ta có :

AB 2 = AH 2 + BH 2  = 16 2 + 25 2 = 256 +

625 = 881

 AB =  29,68

- áp dụng hệ thức liên hệ giữa cạnh và

đờng cao trong tam giác vuông ta có :

AB 2 = BC BH  BC = 35,24 Lại có : CH = BC - BH = 35,24 - 25 = 10,24

Mà AC 2 = BC CH = 35,24 10,24

 AC  18,99 b) Xét  AHB ( = 90 0 )  Theo Pi-ta-go

ta có : AB 2 = AH 2 + BH 2

 AH 2 = AB 2 - BH 2 = 12 2 - 6 2

 AH 2 = 108  AH  10,39 Theo hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông ta có :

AH = 30 cm

Giáo án Tự chọn Đại số 9

Trang 29

giải bài toán phần (b)

- GV ra tiếp bài tập

11( SBT ) gọi HS đọc đề

bài sau đó vẽ hình và ghi

GT , KL của bài toán

IV Củng cố (thông qua bài giảng)

4 tam giác vuông để giảI toánvận dụng các hệ thức trong

Tiết 12 tỉ số lợng giác của góc nhọn

Giáo án Tự chọn Đại số 9

Trang 30

- Củng cố lại cách dùng bảng lợng giác và máy tính bỏ túi để tìm

tỉ số lợng giác của góc nhọn hoặc ngợc lại

 Kĩ năng

- Rèn kỹ năng tính tỉ số lợng giác của các góc nhọn và tìm góc nhọn khi biết tỉ số lợng giác

 Thái độ

- Có ý thức tự giác học tập.

B/Chuẩn bị của thầy và trò

- GV: Thớc, êke, máy tính bỏ túi

- HS: Thớc, êke, máy tính bỏ túi

C/Tiến trình bài dạy

I Tổ chức (1 phút)

- HS1: Nêu định nghĩa tỉ số lợng giác của góc nhọn ?

Viết công thức tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau ?

- HS2: Giải bài tập 21 ( SBT ) - 92

III Bài mới (1phút)

Hoạt động của GV và HS Nội dung

Trang 31

GV ra bài tập 22 ( SBT

-92 ) gọi HS đọc đề bài ,

vẽ hình và ghi GT , KL

của bài toán

- Bài toán cho gì ? yêu

- áp dụng định lí Pi-ta-go vào tam giác vuông ABC ta có:

Trang 33

Tiết 13 GiảI tam giác vuông <T1>

A/Mục tiêu

 Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :

 Kiến thức

- Củng cố lại cho học sinh các hệ thức lợng trong tam giác vuông,

tỉ số lợng giác của góc nhọn trong tam giác vuông và vận dụng vào giải tam giác vuông

 Kĩ năng

- Rèn kỹ năng tra bảng lợng giác và sử dụng máy tính bỏ túi tìm

tỉ số lợng giác của một góc nhọn Vận dụng thành thạo hệ thức lợng trong tam giác vuông để tính cạnh và góc của tam giác vuông.

 Thái độ

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.

B/Chuẩn bị của thầy và trò

- GV: Thớc, êke, máy tính bỏ túi

- HS: Thớc, êke, máy tính bỏ túi hoặc bảng lợng giác

C/Tiến trình bài dạy

I Tổ chức (1 phút)

- HS1: Viết các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác

vuông

- HS2: Giải tam giác vuông ABC ( ), biết AB = 12cm , AC =

5 cm Tính độ dài đờng cao AH của tam giác ABC.

III Bài mới (35 phút)

Hoạt động của GV và HS Nội dung

8 5030

y x

B A

Giáo án Tự chọn Đại số 9

7 x

40 60

E C

B D

A

Trang 34

KL cña bµi to¸n

- Bµi to¸n cho g× ? yªu cÇu

- XÐt  ABC ( ¢ = 90 0 ) Theo hÖ thøc îng ta cã : AH 2 = HB HC = 25 64 = (5.8) 2

- Yªu cÇu cña bµi to¸n ?

- VÏ h×nh, ghi gi¶ thiÕt vµ

CH = CB.sinB

CH = 12.sin60 0

10,4

B C

A H

- XÐt tam gi¸c AHC vu«ng t¹i H ta cã:

Trang 35

IV Củng cố (thông qua bài giảng)

V Hớng dẫn về nhà (1 phút)

- Học thuộc các công thức tính , giải các bài tập trong SBT.

- Tiếp tục làm các bài tập về giải tam giác vuông.

*******************************

Ngày soạn : 03/12/09

Ngày dạy : 12/12/09

Chủ đề

4 tam giác vuông để giảI toánvận dụng các hệ thức trong

Tiết 13 GiảI tam giác vuông <T2>

 Kĩ năng

- Rèn kỹ năng tra bảng lợng giác và sử dụng máy tính bỏ túi tìm

tỉ số lợng giác của một góc nhọn Vận dụng thành thạo hệ thức lợng trong tam giác vuông để tính cạnh và góc của tam giác vuông.

 Thái độ

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.

B/Chuẩn bị của thầy và trò

- GV: Thớc, êke, máy tính bỏ túi

- HS: Thớc, êke, máy tính bỏ túi hoặc bảng lợng giác

C/Tiến trình bài dạy

I Tổ chức (1 phút)

II Kiểm tra bài cũ (miễn)

III Bài mới (43 phút)

Hoạt động của GV và HS Nội dung

- Xét  ABH và  CAH

Giáo án Tự chọn Đại số 9

Trang 36

- Gợi ý: Chứng minh hai tam

giác ABH và ACH đồng dạng,

 ABH  CAH (g.g)

+) Mặt khác BH.CH = AH 2

BH = (cm) Vậy BH = 25 cm ; HC = 36 (cm)

a) Tính BC, AH b) Tính

c) Kẻ đờng phân giác AP của ( P BC ) Từ P kẻ PE và PF lần lợt vuông góc với AB và AC Hỏi tứ giác AEPF là hình gì ?

Giải:

a) Xét vuông tại A

Ta có: ( đ/l Pyta go)

BC = 10 cm +) Vì AH BC (gt)

cm b) Ta có: 

37 0 c) Xét tứ giác AEPF có:

= = (1) vuông cân tại E AE = EP (2)

Từ (1); (2) Tứ giác AEPF là hình vuông

3 Bài tập 3 ( 15 phút)

Giáo án Tự chọn Đại số 9

S

Trang 37

+) Xét vuông cân tại H

HB =HC ( t/c tam giác cân) mà

HC = 20 m Suy ra HB = 20 m +) Xét vuông tại H có

5 một số bài toán liên quan đến tiếp tuyến của đờng tròn

Tiết 17 luyện tập về các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của

- Có kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học vào giải các bài tập

về nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn.

Trang 38

II Kiểm tra bài cũ (2 phút)

- HS: Nêu các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn ?

III Bài mới (36 phút)

Hoạt động của GV và HS Nội dung

8 Bài tập 44 (SBT/134) (12 phút)

- Đọc đề và vẽ hình, ghi giả

thiết và kết luận ?

- Để chứng minh DC là tiếp

tuyến của đờng tròn (B) ta

phải chứng minh điều kiện gì

một đờng thẳng là tiếp tuyến

của đờng tròn tại một điểm ta

b) Gợi ý: Hãy chứng minh

- Tổ chức cho học sinh hoạt

OA = OH)

=> OA = OH = OE Vậy E nằm trên (O) có đờng kính AH

b) Tam giác BEC vuông có ED là ờng trung tuyến ứng với cạnh huyền

đ-, nên ED = DB => Tam giác BDE cân tại D =>

Ta lại có

Từ (1) và (2) =>

Giáo án Tự chọn Đại số 9

Trang 39

- Đại diện các nhóm lên trình

bày bài làm của mình ?

- GV nhấn mạnh lại cách làm hay DE vuông góc với OE Vậy DE là tiếp tuyến của (O

- Nhắc lại phơng pháp chứng

minh một đờng thẳng là tiếp

tuyến của đờng tròn.

V Hớng dẫn về nhà (1 phút)

- Xem lại các bài tập đã chữa.

- Làm tiếp các bài tập còn lại.

- Chuẩn bị giờ sau luyện tập tiếp.

*******************************

Ngày soạn : 01/01/10

Ngày dạy : 05/01/10

Chủ đề

5 một số bài toán liên quan đến tiếp tuyến của đờng tròn

Tiết 18 luyện tập về tính chất của hai tiếp tuyến cắt

Trang 40

- HS1: Phát biểu các tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau ?

- HS2: Vẽ hình minh hoạ ? Chứng minh lại các tính chất đó ?

III Bài mới (36 phút)

mà MO=12CN Vậy tam giác CMN vuông tại C=>MCMN (2)

a) Ta có AM, ME là tiếp tuyến của

đ ờng tròn tâm O=> OM là phân giác của góc AOE

T ơng tự: ON là phân giác của góc EOB

OE là đ ờng cao ta có:

OE2=ME.EM=>R2=AM.BN

EM

N

BA

OE ME.EN AM.BN R   

Ngày đăng: 24/10/2014, 18:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình minh hoạ trên bảng yêu cầu  HS   thảo   luận   tìm   cách   chứng  minh bài toán ? - giáo án tc toán 9 cả năm
Hình minh hoạ trên bảng yêu cầu HS thảo luận tìm cách chứng minh bài toán ? (Trang 93)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w