- GV cho HS làm sau đó gọi HS lên bảng trình bày lời giải , GV chữa bài và chốt lại cách giải bài toán tính giá trị biểu thức... Bài mới 35 phút Hoạt động của GV và HS Nội dung - Gợi ý :
Trang 1C/Tiến trình bài dạy
- HS1: Nêu lại 7 hằng đẳng thức đã học.
Tính : ( x - 2y ) 2
- HS2: Tính ( 1 - 2x) 3
Hoạt động của GV và HS Nội dung
= x 2 + 4 xy + 4y 2 b) ( x- 3y )(x + 3y) = x 2 - (3y) 2 = x 2
- 9y 2 c) (5 - x) 2 = 5 2 - 2.5.x + x 2
= 25 - 10 x + x 2
*) Bài 12d,13 ( SBT - 4 )
Giáo án Tự chọn Đại số 9
Trang 2- GV ra bài tập gọi HS đọc đề
bài , nêu cách làm
- Bài toán trên cho ở dạng nào ?
ta phải biến đổi về dạng
biến đổi sau đó thay giá trị
của biến vào biểu thức cuối
để tính giá trị của biểu thức
- GV cho HS làm sau đó gọi HS
lên bảng trình bày lời giải , GV
chữa bài và chốt lại cách giải
bài toán tính giá trị biểu thức
b) c) 2xy 2 + x 2 y 4 +1 = (xy 2 ) 2 + 2.xy 2 1+1
= (xy 2 + 1) 2
*) Bài 16 ( SBT - 5 )
a) Ta có : x 2 - y 2 = ( x + y )( x - y ) (*)
Với x = 87 ; y = 13 thay vào (*) ta
có :
x 2 - y 2 = ( 87 + 13)( 87 - 13) = 100 74
= 7400 b) Ta có : x 3 - 3x 2 + 3x - 1 = ( x-
1 ) 3 (**) Thay x = 101 vào (**) ta có : (x - 1) 3 = ( 101 - 1) 3 = 100 3 = 1000
000 c) Ta có : x 3 + 9x 2 + 27x + 27
= x 3 + 3.x 2 3 + 3.x.3 2 + 3 3
= ( x + 3) 3 (***) Thay x = 97 vào (***) ta có : (x+3 ) 3 = ( 97 + 3 ) 3 = 100 3
= 1000 000 000
*) Bài 17 ( SBT - 5 )
a) Ta có :
VT = ( a + b )( a 2 - ab + b 2 )+ ( b)( a 2 + ab + b 2 )
a-= a 3 + b 3 + a 3 - b 3 = 2a 3
- Vậy VT = VP ( Đpcm ) b) Ta có :
VT= ( a 2 + b 2 )( c 2 + d 2 ) = a 2 c 2 + a 2 d 2 + b 2 c 2 + b 2 d 2
= ( ac) 2 + 2 abcd + (bd) 2 + (ad) 2 2abcd +(bc) 2
Trang 3C/Tiến trình bài dạy
- HS1: Nêu định nghĩa CBHSH của một số không âm ?
Tìm CBHSH của: 16; 37; 36; 49; 81 ?
- HS2: Tìm CBH của: 16; 37; 36; 49; 81 ?
Hoạt động của GV và HS Nội dung
- GV tổ chức cho học sinh thi
giải toán nhanh ?
Trang 5- Củng cố lại cho học sinh các khái niệm về căn thác bậc hai ,
định nghĩa , kí hiệu và cách khai phơng căn bậc hai một số
Kĩ năng
- Kĩ năng áp dụng hằng đẳng thức vào bài toán khai
ph-ơng và rút gọn biểu thức có chứa căn bậc hai đơn giản Cách tìm
điều kiện để căn thức có nghĩa
Thái độ
- Học sinh tự giác, tích cực, say mê học tập
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV:
- HS:
C/Tiến trình bài dạy
- HS1: Nêu điều kiện xác định của ,
Hằng đẳng thức , lấy ví dụ minh hoạ
- HS2: Tìm điều kiện xác định của
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Trang 6- GV ra tiếp bài tập cho HS làm
sau đó gọi HS lên bảng chữa
bài - GV sửa bài và chốt lại
- Gợi ý : đa ra ngoài dấu căn có
chú ý đến dấu giá trị tuyệt
- 2x + 3 0 - 2x -3 x Vậy với x thì căn thức trên có nghĩa
c) để căn thức có nghĩa ta phải có
x + 3 > 0 x > - 3 Vậy với x > - 3 thì căn thức trên có nghĩa
*) Bài tập 14 ( SBT / 5 ) Rút gọn biểu thức
a) b)
d) ( vì )
*) Bài tập 15 ( SBT / 5 ) a)
- Ta có : VT=
=
- Vậy đẳng thức đã đợc chứng minh
d)
Ta có :
VT = =
- Vậy VT = VP ( đpcm)
Giáo án Tự chọn Đại số 9
Trang 7-Nêu lại định nghĩa căn bậc
hai số học và điều kiện để
căn thức có nghĩa
- áp dụng lời giải các bài tập
trên, hãy giải bài tập 13a,d
( SBT/5 )
- Giải bài tập 21 ( a )/SBT (6)
*) Bài tập 13a,d ( SBT / 5 ) a) 20 d) 298
- Giải tiếp các phần còn lại của các bài tập đã làm
- áp dụng tơng tự giải bài tập 19 , 20 , 21 ( SBT / 6 )
Kĩ năng
- Rèn kỹ năng giải một số bài tập về khai phơng một tích và nhân các biểu thức có chứa căn bậc hai cũng nh bài toán rút gọn biểu thức có liên quan
Thái độ
- Có ý thức làm việc tập thể.
Giáo án Tự chọn Đại số 9
Trang 8B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV:
- HS:
C/Tiến trình bài dạy
I Tổ chức (1 phút)
- HS1: Nêu quy tắc khai phơng một tích ?
Giải bài tập 24a (6/SBT)
- HS2: Nêu quy tắc nhân các căn bậc hai ?
Giải bài tập 23d (6/SBT)
III Bài mới (29 phút)
Hoạt động của GV và HS Nội dung
- Quy tắc khai phơng một tích và quy tắc nhân các căn bậc hai (SGK/13)
Giáo án Tự chọn Đại số 9
Trang 9thành nhân tử
- GV ra tiếp bài tập 26 ( SBT / 7
) - Gọi HS đọc đầu bài sau đó
thảo luận tìm lời giải GV gợi ý
(câu b), khai triển rồi rút gọn
- HS làm tại chỗ , GV kiểm tra
sau đó gọi 2 em đại diện lên
- Hãy đa thừa số ra ngoài dấu
căn sau đó xét giá trị tuyệt
Ta có : VT=
=
= 1 + 8 = 9 = VP Vậy VT = VP ( đpcm )
*) Bài tập 28 ( SBT / 7 ) So sánh
a)
Ta có:
Và Xéthiệu
=
- Vậy:
c)
= Vậy 16 >
*) Bài tập 32 ( SBT / 7)
Rút gọn biểu thức a)
( vì a 3 nên ) b)
( vì b < 2 nên ) c)
( vì a > o nên )
Giáo án Tự chọn Đại số 9
Trang 10bµy lêi gi¶i
= 9 x = 14 ( t/m ) ( §K : x 5 ) b) B×nh ph¬ng 2 vÕ ta cã :
Trang 11- HS:
C/Tiến trình bài dạy
I Tổ chức (1 phút)
- HS1: Viết công thức khai phơng một thơng và phát biểu hai
quy tắc khai phơng một thơng và quy tắc chia hai căn bậc hai đã học
Bảng phụ: Khoanh tròn vào chữ cái kết quả em cho là
đúng :
Căn thức bậc hai có nghĩa khi :
A x B C D x 0
- HS2: Câu 2 : Tính
III Bài mới (35 phút)
Hoạt động của GV và HS Nội dung
- Gợi ý : Dùng quy tắc chia hai
căn bậc hai đa vào trong cùng
một căn rồi tính
- GV ra tiếp bài tập 40 ( SBT /
9), gọi HS đọc đầu bài sau đó
GV hớng dẫn HS làm bài
- áp dụng tơng tự bài tập 37 với
điều kiện kèm theo để rút
Trang 12bài sau đó nêu cách làm
- GV cho HS thảo luận theo
- Cho các nhóm kiểm tra chéo
kết quả của nhau
Trang 13 Kĩ năng
- Rèn kỹ năng phân tích ra thừa số nguyên tố và đa đợc thừa số
ra ngoài , vào trong dấu căn
- áp dụng các công thức đa thừa số ra ngoài và vào trong dấu căn để giải bài toán rút gọn, so sánh
- HS1: Viết công thức đa một thừa số ra ngoài và vào trong dấu
căn Giải bài tập 56b ( SBT - 11 )
- HS2: Giải bài tập 57a,d ( SBT - 12 )
III Bài mới (33 phút)
Hoạt động của GV và HS Nội dung
3 Ôn tập lí thuyết (5 phút)
- GV nêu câu hỏi, HS trả lời
- Viết công thức đa thừa số ra
ngoài và vào trong dấu căn ?
- Gọi hai HS lên bảng viết các
Trang 14ch÷a vµ chèt l¹i c¸ch lµm bµi
- H·y nªu c¸ch chøng minh
c)
Bµi tËp 59 ( SBT - 12 )
Rót gän c¸c biÓu thøc a)
d)
Bµi tËp 61 ( SBT - 12 )
Khai triÓn vµ rót gän c¸c biÓu thøc
(x vµ y kh«ng ©m) b)
c)
Bµi tËp 63 ( SBT - 12 ) Chøng
minh a)
Ta cã : VT =
- VËy VT = VP ( §cpcm)
Gi¸o ¸n Tù chän §¹i sè 9
Trang 15- GV gợi ý làm bài sau đó cho
HS lên bảng trình bày lời giải
- Biến đổi phơng trình đa
Vậy phơng trình có nghiệm là : x
= 49 b) ĐK : x 0 (2)
Vì (3) có hai vế đều không âm nên bình phơng 2 vế ta có :
(3) x 81 2 x 6561 Vậy giá trị của x cần tìm là :
0 x 6561
- Nêu lại các công thức biến
đổi đã học - Giải bài tập 61 ( d) - 1 HS lên bảng
V Hớng dẫn về nhà (1 phút)
- Học thuộc các công thức biến đổi đã học
- Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa , giải lại các bài tập trong SGK ,SBT đã làm
- Giải bài tập trong SBT từ bài 58 đến bài 65 ( các phần còn lại )
- Làm tơng tự những phần đã chữa
*******************************
Giáo án Tự chọn Đại số 9
Trang 16- HS1: Viết công thức tổng quát phép khử mẫu của biểu thức
lấy căn , phép trục căn thức ở mẫu
- HS2: Giải bài tập 68a,c (SBT/13)
III Bài mới (29 phút)
Hoạt động của GV và HS Nội dung
1 Ôn tập lí thuyết (5 phút)
- Thông qua kiểm tra bài cũ
giáo viên nhắc lại công thức
tổng quát phép khử mẫu của
biểu thức lấy căn , phép trục
Trang 17- Tích của 1 biểu thức với liên
hợp của nó là hằng đẳng
thức nào ?
2 Luyện tập ( 26 phút)
- GV ra bài tập, gọi HS đọc
đề bài sau đó nêu cách làm
- Nhận xét mẫu của các biểu
ta phải nhân với biểu thức
nào ? Biểu thức liên hợp là
gì ? Nêu biểu thức liên hợp
của phần (b) và phần (d) sau
đó nhân để trục căn thức
- GV cho HS làm bài sau đó
gọi HS đại diện lên bảng
trình bày lời giải , các HS
phải biến đổi nh thế nào ?
- Hãy trục căn thức rồi biến
đổi và rút gọn
- Hãy chỉ ra biểu thức liên hợp
của các biểu thức ở dới mẫu
- GV cho HS làm bài sau đó
gọi HS lên bảng trình bày lời
Trang 18V Hớng dẫn về nhà (1 phút)
- Học thuộc các công thức biến đổi căn thức bậc hai
- Nắm chắc bài toán trục căn thức ở mẫu để rút gọn
- Giải bài tập 70b,c (SBT - 14) ; Bài tập 73, 76 ( SBT - 14 )
*******************************
Giáo án Tự chọn Đại số 9
Trang 19III Bài mới (33 phút)
Hoạt động của GV và HS Nội dung
( vì a , b 0 và a b) b) Ta có :
Giáo án Tự chọn Đại số 9
Trang 20bao nhiêu ? Hãy tìm MTC
rồi quy đồng mẫu số, biến
Bình phơng 2 vế của ta có : x = 16( t/m đk)
- Theo phần (a) ta thấy P
luôn luôn bao nhiêu ?
- Vậy giá trị nhỏ nhất của
P bằng bao nhiêu Đạt đợc
khi nào ?
a) Ta có :
(đpcm) b) Theo phần ( a ) ta có :
P = Vậy P nhỏ nhất bằng , đạt đợc khi
Giáo án Tự chọn Đại số 9
Trang 21giải trong chuyên đề
-Cho HS giải bài tập
V Hớng dẫn về nhà (1 phút)
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Học thuộc các phép biến đổi căn bậc hai
Trang 22- HS1:
Cho biểu thức: Hãy rút gọn E ?
- HS2: Tìm chỗ sai trong lời giải sau.
Rút gọn biểu thức A ta đợc
III Bài mới (36 phút)
Hoạt động của GV và HS Nội dung
- GV treo đề bài đã đợc viết
- GV lu ý: không phải với bài
nào ta cũng đi quy đồng.
- Lu ý với học sinh khi tìm
điều kiện của a và b Thông
Trang 23- Khi a = 9 thì Q = ?
- GV ra tiếp bài tập, sau đó
gọi HS nêu cách làm bài
*) Bài tập 3: Tìm x, biết:
IV Củng cố (thông qua bài giảng)
V Hớng dẫn về nhà (1 phút)
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Học thuộc các phép biến đổi căn bậc hai
*******************************
Ngày soạn : 06/11/09
Giáo án Tự chọn Đại số 9
Trang 24II Kiểm tra bài cũ (miễn)
III Bài mới (43 phút)
Hoạt động của GV và HS Nội dung
= = =
= =
Giáo án Tự chọn Đại số 9
Trang 25= = 1- a Vậy B = 1 - a
Rút gọn biểu thức:
( với x > 0; x 1) Giải:
Ta có:
Vậy biểu thức Q
3 Hoạt động 3 : ( 14 phút)
Giáo án Tự chọn Đại số 9
Trang 26Rút gọn biểu thức:
( với x > 0; x 9) Giải:
Ta có:
Vậy A
IV Củng cố (thông qua bài giảng)
V Hớng dẫn về nhà (1 phút)
- Xem lại các bài đã chữa
- Tiết sau học chủ đề mới : Vận dụng các hệ thức trong tam
giác vuông để giải toán
- Ôn lại các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông, cách chứng minh các hệ thức đó
*******************************
*) Hãy giữ phím ctrl và nhấn vào đờng link này - http://quanghieu030778.violet.vn/
Giáo án Tự chọn Đại số 9
Trang 27Ngày soạn : 13/11/09
Ngày dạy : 21/11/09
Chủ đề
4 tam giác vuông để giảI toánvận dụng các hệ thức trong
Tiết 11 hệ thức giữa cạnh và đờng cao trong tam giác
- Có ý thức tổ chức kỉ luật, tinh thần đoàn kết.
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Thớc, êke
- HS: Thớc, êke
C/Tiến trình bài dạy
I Tổ chức (1 phút)
- HS1: Vẽ hình và viết các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng
cao trong tam giác vuông ?.
- HS2: Giải bài tập 1 (a) – SBT/89
III Bài mới (36 phút)
Hoạt động của GV và HS Nội dung
b' a b
c
C
B A
6 Bài tập ( 29 phút)
- GV ra bài tập, gọi HS đọc
đề bài, vẽ hình và ghi
GT , KL của bài toán
- Hãy điền các kí hiệu vào
hình vẽ sau đó nêu cách
Bài tập 3 ( SBT - 90 )
Giáo án Tự chọn Đại số 9
Trang 28giải bài toán
bày lời giải
- GV ra tiếp bài tập, yêu
cầu HS đọc đề bài và ghi
GT , KL của bài toán
- Bài toán cho gì ? yêu cầu
giữa cạnh và đờng cao
trong tam giác vuông hãy
hệ giữa cạnh và đờng cao
trong tam giác vuông để
B A
- áp dụng hệ thức liên hệ giữa cạnh và
25 Tính AB , AC ,
BC , CH ? b) AB = 12 ; BH = 6 Tính AH , AC , BC , CH
H C
B A
Giải : a) Xét AHB ( = 90 0 ) theo định lí Pi-ta-go ta có :
AB 2 = AH 2 + BH 2 = 16 2 + 25 2 = 256 +
625 = 881
AB = 29,68
- áp dụng hệ thức liên hệ giữa cạnh và
đờng cao trong tam giác vuông ta có :
AB 2 = BC BH BC = 35,24 Lại có : CH = BC - BH = 35,24 - 25 = 10,24
Mà AC 2 = BC CH = 35,24 10,24
AC 18,99 b) Xét AHB ( = 90 0 ) Theo Pi-ta-go
ta có : AB 2 = AH 2 + BH 2
AH 2 = AB 2 - BH 2 = 12 2 - 6 2
AH 2 = 108 AH 10,39 Theo hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông ta có :
AH = 30 cm
Giáo án Tự chọn Đại số 9
Trang 29giải bài toán phần (b)
- GV ra tiếp bài tập
11( SBT ) gọi HS đọc đề
bài sau đó vẽ hình và ghi
GT , KL của bài toán
IV Củng cố (thông qua bài giảng)
4 tam giác vuông để giảI toánvận dụng các hệ thức trong
Tiết 12 tỉ số lợng giác của góc nhọn
Giáo án Tự chọn Đại số 9
Trang 30- Củng cố lại cách dùng bảng lợng giác và máy tính bỏ túi để tìm
tỉ số lợng giác của góc nhọn hoặc ngợc lại
Kĩ năng
- Rèn kỹ năng tính tỉ số lợng giác của các góc nhọn và tìm góc nhọn khi biết tỉ số lợng giác
Thái độ
- Có ý thức tự giác học tập.
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Thớc, êke, máy tính bỏ túi
- HS: Thớc, êke, máy tính bỏ túi
C/Tiến trình bài dạy
I Tổ chức (1 phút)
- HS1: Nêu định nghĩa tỉ số lợng giác của góc nhọn ?
Viết công thức tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau ?
- HS2: Giải bài tập 21 ( SBT ) - 92
III Bài mới (1phút)
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Trang 31GV ra bài tập 22 ( SBT
-92 ) gọi HS đọc đề bài ,
vẽ hình và ghi GT , KL
của bài toán
- Bài toán cho gì ? yêu
- áp dụng định lí Pi-ta-go vào tam giác vuông ABC ta có:
Trang 33Tiết 13 GiảI tam giác vuông <T1>
A/Mục tiêu
Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :
Kiến thức
- Củng cố lại cho học sinh các hệ thức lợng trong tam giác vuông,
tỉ số lợng giác của góc nhọn trong tam giác vuông và vận dụng vào giải tam giác vuông
Kĩ năng
- Rèn kỹ năng tra bảng lợng giác và sử dụng máy tính bỏ túi tìm
tỉ số lợng giác của một góc nhọn Vận dụng thành thạo hệ thức lợng trong tam giác vuông để tính cạnh và góc của tam giác vuông.
Thái độ
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Thớc, êke, máy tính bỏ túi
- HS: Thớc, êke, máy tính bỏ túi hoặc bảng lợng giác
C/Tiến trình bài dạy
I Tổ chức (1 phút)
- HS1: Viết các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác
vuông
- HS2: Giải tam giác vuông ABC ( ), biết AB = 12cm , AC =
5 cm Tính độ dài đờng cao AH của tam giác ABC.
III Bài mới (35 phút)
Hoạt động của GV và HS Nội dung
8 5030
y x
B A
Giáo án Tự chọn Đại số 9
7 x
40 60
E C
B D
A
Trang 34KL cña bµi to¸n
- Bµi to¸n cho g× ? yªu cÇu
- XÐt ABC ( ¢ = 90 0 ) Theo hÖ thøc îng ta cã : AH 2 = HB HC = 25 64 = (5.8) 2
- Yªu cÇu cña bµi to¸n ?
- VÏ h×nh, ghi gi¶ thiÕt vµ
CH = CB.sinB
CH = 12.sin60 0
10,4
B C
A H
- XÐt tam gi¸c AHC vu«ng t¹i H ta cã:
Trang 35IV Củng cố (thông qua bài giảng)
V Hớng dẫn về nhà (1 phút)
- Học thuộc các công thức tính , giải các bài tập trong SBT.
- Tiếp tục làm các bài tập về giải tam giác vuông.
*******************************
Ngày soạn : 03/12/09
Ngày dạy : 12/12/09
Chủ đề
4 tam giác vuông để giảI toánvận dụng các hệ thức trong
Tiết 13 GiảI tam giác vuông <T2>
Kĩ năng
- Rèn kỹ năng tra bảng lợng giác và sử dụng máy tính bỏ túi tìm
tỉ số lợng giác của một góc nhọn Vận dụng thành thạo hệ thức lợng trong tam giác vuông để tính cạnh và góc của tam giác vuông.
Thái độ
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Thớc, êke, máy tính bỏ túi
- HS: Thớc, êke, máy tính bỏ túi hoặc bảng lợng giác
C/Tiến trình bài dạy
I Tổ chức (1 phút)
II Kiểm tra bài cũ (miễn)
III Bài mới (43 phút)
Hoạt động của GV và HS Nội dung
- Xét ABH và CAH
Giáo án Tự chọn Đại số 9
Trang 36- Gợi ý: Chứng minh hai tam
giác ABH và ACH đồng dạng,
ABH CAH (g.g)
+) Mặt khác BH.CH = AH 2
BH = (cm) Vậy BH = 25 cm ; HC = 36 (cm)
a) Tính BC, AH b) Tính
c) Kẻ đờng phân giác AP của ( P BC ) Từ P kẻ PE và PF lần lợt vuông góc với AB và AC Hỏi tứ giác AEPF là hình gì ?
Giải:
a) Xét vuông tại A
Ta có: ( đ/l Pyta go)
BC = 10 cm +) Vì AH BC (gt)
cm b) Ta có:
37 0 c) Xét tứ giác AEPF có:
= = (1) vuông cân tại E AE = EP (2)
Từ (1); (2) Tứ giác AEPF là hình vuông
3 Bài tập 3 ( 15 phút)
Giáo án Tự chọn Đại số 9
S
Trang 37+) Xét vuông cân tại H
HB =HC ( t/c tam giác cân) mà
HC = 20 m Suy ra HB = 20 m +) Xét vuông tại H có
5 một số bài toán liên quan đến tiếp tuyến của đờng tròn
Tiết 17 luyện tập về các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của
- Có kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học vào giải các bài tập
về nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn.
Trang 38II Kiểm tra bài cũ (2 phút)
- HS: Nêu các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn ?
III Bài mới (36 phút)
Hoạt động của GV và HS Nội dung
8 Bài tập 44 (SBT/134) (12 phút)
- Đọc đề và vẽ hình, ghi giả
thiết và kết luận ?
- Để chứng minh DC là tiếp
tuyến của đờng tròn (B) ta
phải chứng minh điều kiện gì
một đờng thẳng là tiếp tuyến
của đờng tròn tại một điểm ta
b) Gợi ý: Hãy chứng minh
- Tổ chức cho học sinh hoạt
OA = OH)
=> OA = OH = OE Vậy E nằm trên (O) có đờng kính AH
b) Tam giác BEC vuông có ED là ờng trung tuyến ứng với cạnh huyền
đ-, nên ED = DB => Tam giác BDE cân tại D =>
Ta lại có
Từ (1) và (2) =>
Giáo án Tự chọn Đại số 9
Trang 39- Đại diện các nhóm lên trình
bày bài làm của mình ?
- GV nhấn mạnh lại cách làm hay DE vuông góc với OE Vậy DE là tiếp tuyến của (O
- Nhắc lại phơng pháp chứng
minh một đờng thẳng là tiếp
tuyến của đờng tròn.
V Hớng dẫn về nhà (1 phút)
- Xem lại các bài tập đã chữa.
- Làm tiếp các bài tập còn lại.
- Chuẩn bị giờ sau luyện tập tiếp.
*******************************
Ngày soạn : 01/01/10
Ngày dạy : 05/01/10
Chủ đề
5 một số bài toán liên quan đến tiếp tuyến của đờng tròn
Tiết 18 luyện tập về tính chất của hai tiếp tuyến cắt
Trang 40- HS1: Phát biểu các tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau ?
- HS2: Vẽ hình minh hoạ ? Chứng minh lại các tính chất đó ?
III Bài mới (36 phút)
mà MO=12CN Vậy tam giác CMN vuông tại C=>MCMN (2)
a) Ta có AM, ME là tiếp tuyến của
đ ờng tròn tâm O=> OM là phân giác của góc AOE
T ơng tự: ON là phân giác của góc EOB
OE là đ ờng cao ta có:
OE2=ME.EM=>R2=AM.BN
EM
N
BA
OE ME.EN AM.BN R