III Phương pháp : Hoạt động nhóm + vấn đáp + nêu và giải quyết vấn đề IV Tiến trình bài học Thế nào là hàm số luỹ thừa , cho vd minh hoạ?... - Biết khái niệm lôgarit cơ số a a > 0, a≠1
Trang 1Tiết: 21
Ngày 25/9/2010
I.Mục tiêu :
1.Về kiến thức:
+ Nắm được các khái niệm luỹ thừa với số mũ nguyên, luỹ thừa với số mũ hữu tỉ
và luỹ thừa của một số thực dương
+Nắm được các tính chất của luỹ thừa với số mũ nguyên, luỹ thừa với số mũ hữu
tỉ và luỹ thừa với số mũ thực
2.Về kỹ năng : + Biết dùng các tính chất của luỹ thừa để rút gọn biểu thức, so
sánh các biểu thức có chứa luỹ thừa
3.Về tư duy và thái độ :
+Từ khái niệm luỹ thừa với số nguyên dương xây dựng khái niệm luỹ thừa với số
mũ thực
+Rèn luyện tư duy logic, khả năng mở rộng , khái quát hoá
II
.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
+Giáo viên : Giáo án , bảng phụ , phiếu học tập
+Học sinh :SGK và kiến thức về luỹ thừa đã học ở cấp 2
III.Phương pháp :
+Phối hợp nhiều phương pháp nhằm phát huy tính tích cực của học sinh
+Phương pháp chủ đạo : Gợi mở nêu vấn đề
Hoạt động 1 : Hình thành khái niệm luỹ thừa
HĐTP 1 : Tiếp cận định nghĩa luỹ thừa với số mũ nguyên
Câu hỏi 1 :Với m,n ∈N∗
+Trả lời
n m n
m a a
a = +
n m n
m a a
I.Khái niện luỹ thừa :
1.Luỹ thừa với số mũ nguyên :
Cho n là số nguyên dương
a
1
1 0
=
=
−
Trang 2-Giáo viên khắc sâu điều
kiện của cơ số ứng với từng
5
2:8.2
HĐTP 2 :Dựa vào đồ thị biện luận số nghiệm của pt xn = b
-Treo bảng phụ : Đồ thị
của hàm số y = x3 và đồ thị
của hàm số y = x4 và
đường thẳng y = b
CH1:Dựa vào đồ thị biện
luận theo b số nghiệm của
x4=b (2)Nếu b<0 thì pt (2) vô nghiêm
Nếu b = 0 thì pt (2) có nghiệm duy nhất x = 0Nếu b>0 thì pt (2) có 2 nghiệm phân biệt đối nhau
+Với b > 0, phương trình có 2 nghiệm đối nhau
HĐTP3:Hình thành khái niệm căn bậc n
- Nghiệm nếu có của pt xn
= b, với n≥2 được gọi là
Từ định nghĩa ta có :Với n lẻ và b∈R:Có duy nhất
Trang 3Tương tự, học sinh chứng minh các tính chất còn lại
Theo dõi và ghi vào vở
HS lên bảng giải ví dụ
một căn bậc n của b, kí hiệu là
n b
Với n chẵn và b<0: Không tồn tại căn bậc n của b;
Với n chẵn và b=0: Có một căn bậc n của b là số 0;
Với n chẵn và b>0: Có hai căn trái dấu, kí hiệu giá trị dương là
n b , còn giá trị âm là −n b
b)Tính chất căn bậc n :
( )
nk k
n n
n m m
n
n n n
n n n
a a n
a
a a
a a
b
a b a
b a b a
HĐTP4: Hình thành khái niệm luỹ thừa với số mũ hữu tỉ
-Với mọi a>0,m∈Z,n
n
m
r= , trong đó
2,
HĐTP5: Hình thành khái niệm lũy thừa với số mũ vô tỉ
Cho a>0, α là số vô tỉ đều
tồn tại dãy số hữu tỉ (rn) có
khi n lẻ khi n chẵn
Trang 4Trần Bá Hải
Hoạt động 2: Tính chất của lũy thừa với số mũ thực:
HĐTP1:
- Nhắc lại tính chất của lũy
thừa với số mũ nguyên
dương
- Giáo viên đưa ra tính chất
của lũy thừa với số mũ
)25,0(10:10
5.52.2
4
3 4
3 4
3 4
3
)).(
(
b a
b a b a B
Trang 5II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
+ Giáo viên : Giáo án , phiếu học tập , bảng phụ ( Nếu có)
+ Học sinh :Chuẩn bị bài tập
III Phương pháp : Đàm thoại – Vấn đáp
IV Tiến trình bài học :
+ Kiểm tra lại kết quả bằng phép tính+Gọi học sinh lên giải
+Cho học sinh nhận xét bài làm của bạn+ Giáo viên nhận xét , kết luận
+ Cả lớp cùng dùng máy ,tính các câu bài 1
+ 1 học sinh lên bảng trình bày lời giảis
Bài 1 : Tính
a/ 25 25 ( ) ( )2 25 3 25
4 6 2
+ Nêu phương pháp tính
+ Nhân phân phối
Trang 6Trần Bá Hải
+ Sử dụng tính chất gì ? + Viết mỗi hạng tử về dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ + Tương tự đối với câu c/,d/ + T/c : am an = am+n + 5b4 =b45 5 b−1 =b−15 a/ ( ) ( ) 4/3 1/3 2/3 2 1/4 3/4 1/4 1 a a a a a a a a a a − − + + = = + + b/ ( ) ( ) ( ( ) ) 1/5 5 4 5 1 1/5 4/5 1/5 2/3 1/3 2/3 2/3 3 3 2 1 1; 1 1 b b b b b b b b b b b b b b b − − − − − − = − − − = = ≠ − c/ ( ) ( ) 1/3 1/3 2/3 2/3 1/3 1/3 1/3 1/3 2/3 2/3 3 2 3 2 3 1 a b a b a b a b a b a b a b ab − − − − − − = − − = ≠ d/ ( ) 1/3 1/3 1/6 1/6 1/3 1/3 3 1/6 1/6 6 6 a b b a a b b a ab a b a b + + = = + + Hoạt động 3 : HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng + Gọi hs giải miệng tại chỗ + Học sinh trả lời Bài 4: a) 2-1 , 13,75 , 3 1 2 − ÷ b) 980 , 321/5 , 1 3 7 − ÷ + Nhắc lại tính chất a > 1
? x y a >a ⇔
0 < a < 1 ? x y a >a ⇔
+ Gọi hai học sinh lên bảng trình bày lời giải
x > y
x < y Bài 5: CMR a) 2 5 3 2 1 1 3 3 < ÷ ÷ 2 5 20 20 18 3 2 18 = ⇒ > = ⇒2 5 3 2>
2 5 3 2
b) 76 3 >73 6
6 3 108 108 54
⇒6 3 3 6> ⇒76 3 >73 6
Trang 74) Củng cố toàn bài :
5) Hướng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà :
a Tính giá trị của biểu thức sau: A = (a + 1)-1 + (b + 1)-1
2.Về kĩ năng : Thành thạo các bước tìm tập xác định , tính đạo hàm và các bước khảo sát hàm số luỹ thừa
3.Về tư duy , thái độ:
Biết nhận dạng baì tậpCẩn thận,chính xác
II) Chuẩn bị
- Giáo viên :Giáo án , bảng phụ ,phiếu học tập
- Học sinh : ôn tập kiên thức,sách giáo khoa
III) Phương pháp :
Hoạt động nhóm + vấn đáp + nêu và giải quyết vấn đề
IV) Tiến trình bài học
Thế nào là hàm số luỹ thừa ,
cho vd minh hoạ? Trả lời. I)Khái niệm :
Trang 8Nhắc lai quy tắc tính đạo hàm
Trang 9* Hoạt động 3: Khảo sát hàm số luỹ thừa
- Giáo viên nói sơ qua khái
- Sau đó giáo viên chỉnh
sửa , tóm gọn vào nội dung
-Học sinh lên bảng giải
- Hãy nêu các tính chất của
hàm số luỹ thừa trên( 0; +∞ )
- Dựa vào nội dung bảng phụ
- Chú ý
- Trả lời các kiến thức cũ
- Đại diện 2 nhóm lên bảng khảo sát theo trình tự các bước đã biết
- ghi bài
- chiếm lĩnh trị thức mới
- TLời : (luôn luôn đi qua điểm (1;1)
-Chú ý
-Nắm lại các baì làm khảo sát
-Theo dõi cho ý kiến nhận xét
Vd : Khảo sát sự biến thiên và vẽ
Đồ thị:
Trang 102 Về kỹ năng :
+Tìm tập xác định
+Tính đạo hàm
+Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số luỹ thừa
3.Về tư duy ,thái độ
Trang 11*Hỏi đáp: nêu và giải quyết vấn đề
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ Hãy nêu khái niệm hàm số luỹ thừa ? Cho biết tập xác định của hàm số
luỹ thừa ?
Áp dụng : Tìm tập xác định của hàm số y = ( x2 - 4 ) -2
3/ Bài mới : “ BÀI TẬP HÀM SỐ LUỸ THỪA ”
• HĐ1:Tìm tập xác định của hàm số luỹ thừa (1/60 SGK )
-Trả lời-Lớp theo dõi bổ sung
1 Tìm tập xác định của các hàm số:
- Hãy nhắc lại công thức
* HĐ3 ;khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (3/61sgk)
- Nêu các bước khảo sát sự
biến thiên và vẽ đồ thị của
- Lớp theo dõi bổ sung
3/61 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số:
a) y=x43
TXĐ :D=(0; +∞)
Trang 12Trần Bá Hải
Sự biến thiên : y’=
1 3
Trang 13- Biết khái niệm lôgarit cơ số a (a > 0, a≠1) của một số dương
- Biết các tính chất của logarit (so sánh hai lôgarit cùng cơ số, qui tắc tính lôgarit, đổi cơ
số lôgarit)
- Biết các khái niệm lôgarit thập phân, số e và lôgarit tự nhiên
2) Về kỹ năng:
- Biết vận dụng định nghĩa để tính một số biểu thức chứa lôgarit đơn giản
- Biết vận dụng các tính chất của lôgarit vào các bài tập biến đổi, tính toán các biểu thức chứa lôgarit
3) Về tư duy và thái độ:
- Tích cực tham gia vào bài học có tinh thần hợp tác
- Biết qui lạ về quen Rèn luyện tư duy lôgic
II) Chuẩn bị của GV và HS
GV: Giáo án, phiếu học tập
HS: SGK, giải các bài tập về nhà và đọc qua nội dung bài mới ở nhà
III) Phương pháp : Gợi mở, vấn đáp, hoạt động nhóm
IV) Tiến trìnnh bài học:
1) Ổn định:
2) Kiểm tra bài cũ :
3) Câu hỏi 1 : Phát biểu khái niệm hàm số lũy thừa
Câu hỏi 2: Phát biểu và viết lại biểu thức biểu diễn định lý về cách tính đạo hàm của hàm
số lũy thừa, hàm số chứa căn thức bậc n
3 Bài mới :
Họat động 1: Khái niệm về lôgarit
Trang 14
Trần Bá Hải
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi Bảng
GV định hướng HS nghiên cứu
định nghĩa lôgarit bằng việc đưa
log b cơ số a và biểu thức lấy
logarit b phải thõa mãn :
HS tiến hành nghiên cứu nội dung ở SGK
- HS trả lời a) x = 3 b) x = ? chú ý GV hướng dẫn
HS tiếp thu ghi nhớ
I) Khái niệm lôgarit:
1) Định nghĩa:
Cho 2 số dương a, b với
a ≠1 Số αthỏa mãn đẳng thức a = bα được gọi là lôgarit cơ số a của b và kí hiệu là log ba
Cho số thực b, giá trị thu
được khi nâng nó lên lũy
thừa cơ số a rồi lấy lôgarit
cơ số a?
Cho số thực b dương giá
- HS tiến hành giải dưới sự hướng dẫn của GV
- Hai HS trình bày
- HS khác nhận xét
HS rút ra kết luận Phép lấy lôgarit là phép ngược của phép nâng lên lũy thừa
2
log (2 ) =
3 5 2
log 2 = 3
5
B = 92 log 4 + 4log 2 3 81 = 2 log 4 3 4 log 2 81
9 9 = (3 )2 2 log 4 3 (9 )2 2 log 2 81 = 4 log 4 3 2 log 2 81
3 81 = ( log 43 ) (4 log 281 )2
3 81 = 4 2 = 10244 2
Chú ý
Lấy lôgarit cơ số aNâng lên lũy thừa cơ số a
Lấy lôgarit cơ số a
Trang 15trị thu được khi lấy lôgarit
cơ số a rồi nâng nó lên lũy
⇒
Họat động 3: Qui tắc tính lôgarit
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi Bảng
GV nêu nội dung của định
lý 1 và yêu cầu HS chứng
minh định lý 1
GV định hướng HS chứng
minh các biểu thức biểu
diễn các qui tắc tính logarit
ta có : log (b b ) = a 1 2
a 1
log b + log ba 2
Chú ý: (SGK)
GV nêu nội dung định lý 2
và yêu cầu HS chứng minh
tương tự định lý 1
HS tiếp thu định lý 2 và thực hiện dưới sự hướng dẫn của GV 2 Lôgarit của một thương
Định lý 2: Cho 3 số dương a, b1, b2 với a≠1,
Nâng lên lũy thừa cơ số a
a
log b
Trang 16b = log b a 1
- log ba 2
3) Lôgarit của một lũy
thừa:
-GV nêu nội dung định lý3
và yêu cầu HS chứng minh
định lý 3
- HS tiếp thu định lý và thực hiện yêu cầu của GV 3 Lôgarit của một lũy thừa
Định lý 3:
Cho 2 số dương a, b với
a ≠1 Với mọi số α, ta có
log b = log bα αYêu cầu HS xem vd5 SGK
10
log 10 = 3
1log 14 - log 56
3 = 3
= 7
log 7 =
Họat động 4: Đổi cơ số của lôgarit
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi Bảng
GV nêu nội dung của
định lý 4 và hướng dẫn
HS chứng minh
HS tiếp thu, ghi nhớ III Đổi cơ số
Định lý 4: Cho 3 số dương a, b, c với a 1, c 1≠ ≠ ta có
c a
c
log blog b =
log aĐặc biệt:
a
b
1log b =
log a(b 1≠ )
Trang 171log b = log bα
HS khác nhận xét
a a
1log b = log b(α α ≠0)
Hoạt động 5: Lôgarit thập phân – Lôgarit tự nhiên
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi Bảng
GV nêu định nghĩa lôgarit
thập phân và lôgarit tự nhiên
cơ số của lôgarit thập phân
và lôgarit tự nhiên lớn hơn
Viết 2 dưới dạng lôgarit
thập phân của một số rồi áp
dụng công thức
HS tiếp thu , ghi nhớLôgarit thập phân là lôgarit cơ số 10 tức
nó có cơ số lớn hơn 1Lôgarit tự nhiên là lôgarit cơ số e tức nó
có cơ số lớn hơn 1
Vì vậy logarit thập phân và lôgarit tự nhiên có đầy đủ tính chất của lôgarit với
cơ số lớn hơn 1
HS thực hiện theo yêu cầu của GV
Đại diện 1 HS trình bày trên bảng
HS khác nhận xét
IV Lôgarit thập phân- Lôgarit tự nhiên
1 Lôgarit thập phân: là lôgarit
cơ số 10 log b được viết là 10
logb hoặc lgb
2 Lôgarit tự nhiên : là lôgarit cơ
số e log b được viết là lnbe
*) Đáp án phiếu học tập số 5
A = 2 – lg3 = 2lg10 – lg3 = lg102 – lg3 = lg100 – lg3 = lg100
3
Trang 18Viết 1 dưới dạng lôgarit thập
phân của 1 số rồi áp dụng
- GV tóm tắt lại các vấn đề trọng tâm của bài học :
1 Định nghĩa, các công thức biểu diễn tính chất của lôgarit và các hệ quả suy ra từ các tính chất đó
2 Các biểu thức biểu diễn qui tắc tính lôgarit( lôgarit của một tích, lôgarit của một thương và lôgarit của một lũy thừa)
3 Các biểu thức đổi cơ số của lôgarit Định nghĩa lôgarit thập phân và lôgarit tự nhiên
4 Hướng dẫn học bài và làm bài tập ở nhà SGK trang 68
Trang 19- Áp dụng được các công thức vào từng dạng bài tập cụ thể
- Rèn luyện kĩ năng trao đổi thảo luận thông qua phiếu học tập
3 Về tư duy và thái độ:
- Rèn luyện khả năng tư duy sáng tạo cho HS thông qua các bài tập từ đơn giản đến phức tạp
- Khả năng tư duy hợp lí và khả năng phân tích tổng hợp khi biến đổi các bài tập phức tạp
- Trao đổi thảo luận nhóm nghiêm túc
- Khi giải bài tập cần tính cẩn thận chính xác
II Chuẩn bị của GV và HS
GV: Giáo án, phiếu học tập
HS: Học bài cũ và làm bài tập SGK
III Phương pháp :
- Gợi mở, vấn đáp
- Trao đổi thảo luận thông qua phiếu học tập
- Phương pháp phân tích tổng hợp thông qua các bài tập phức tạp
IV Tiến trìnnh bài học:
27; B = 3log 3 + 2log 5 8 16
4
3 Bài mới:
Họat động 1: Giúp học sinh nắm lại công thức về Lôgarit
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi Bảng
GV yêu cầu HS nhắc lại các
công thức lôgarit
HS tính giá trị A, BHS
- log b = log ba α α a
A = 1 25
3
1log 5.log
27
= -1 2
-3
3log 5.log 3 =
2
B = 3log 3 + 2log 5 8 164
=
BÀI TẬP LÔGARIT
Trang 20Trần Bá Hải
c
log blog b =
Hoạt động 2: Vận dụng công thức rèn luyện kĩ năng giải bài tập cơ bản cho HS
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi Bảng
HS trao đổi thảo luận nêu kết quả
1) A = 4
32) x = 5123) x = 11
7
Bài1a) 2 2 -3
1log = log 2 = -38
b) 1 4
-1log 2 =
2c) 4 3
1log 3 =
4d) log 0,125 = 30,5
Bài 2a) 4log 3 2 = 22log 3 2 = 9
3 log 2 log 2 2
27 = 3 = 2 2c) log 3 2
9 = 2
8
2 log 27 log 27 3
4 = 2 = 9
Hoạt động 3: Rèn luyện khả năng tư duy của HS qua các bài tập nâng cao
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi Bảng
7 = 4 < 7β ⇒ β < 1Vậy log 5 > 3 log 47
b) log 30 < 5 log 102
Bài 3(4/68SGK)
So sánh a) log 5 và 3 log 47
log 25 2log 5
Bài4(5b/SGK)Cho C = log 3 Tính 15 25
log 15 theo C
3
1 + log 5log 15 =
2log 5
Trang 211
1 + log 5 3
1log 5 = - 1
49log
8 theo α và β -PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
1) Tính A = log 4.log 93 8
2) Tìm x biết : a) log x = 2log 4 + 5log 2 b) 3 3 3 2 lg 3
10 = 7x - 2
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1Cho log 5 = a Đặt M = 2 log 1250 Khi đó 4
A) M = 1 + 4a B) M = 1(1 + 4a)
2 C) M = 2(1 + 4a) D) M = 2a
Trang 22- Biết khái niệm và tính chất của hàm mũ và hàm lôgarit.
- Biết công thức tính đạo hàm các hàm số mũ và lôgarit và hàm số hợp của chúng
- Biết dạng đồ thị của hàm mũ và hàm lôgarit
+ Về tư duy và thái độ:
- Rèn luyện tính khoa học, nghiêm túc
- Rèn luyện tính tư duy, sáng tạo
- Vận dụng được các kiến thức đã học vào giải các bài toán
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
+ Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, các phương tiện dạy học cần thiết.
+ Học sinh: SGK, giấy bút, phiếu trả lời.
III Phương pháp: Đặt vấn đề
IV Tiến trình bài học:
1 Ổn định tổ chức: (1')
2 Kiểm tra bài cũ: (5') Gọi 1 HS lên bảng ghi các công thức về lôgarit
Đánh giá và cho điểm và chỉnh sửa
3 Bài mới:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
11' Với x = 1, x = ½ Tính giá trị
của 2x Cho học sinh nhận xét
Với mỗi x∈R có duy nhất giá
Nêu công thức S = Aeni
A = 80.902.200
n = 7
i = 0,0147 và kết quảĐịnh nghĩa
I/HÀM SỐ MŨ:
1)ĐN: sgk
VD: Các hàm số sau là hàm số mũ:
Trang 23và hoàn chỉnh định nghĩa
Cho học sinh trả lời HĐ2 Trả lời
phải là hàm số mũ
Hoạt động 2: Dẫn đến công thức tính đạo hàm số hàm số mũ.
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
20' Cho học sinh nắm được
Công thức: lim 1 1
0 − =
e x x
+ Nêu định lý 1, cho học sinh
0 − =
e x x
HS trả lời
HS nêu công thức và tính
Ghi công thức
Ứng dụng công thức và tính đạo hàm kiểm tra lại kết quả theo sự chỉnh sửa giáo viên
2 Đạo hàm hàm số mũ.
Ta có CT:
1
1lim
0 − =
e x x
Định lý 1: SGKChú ý:
(eu)' = u'.eu
Hoạt động 3: Khảo sát hàm số y = ax (a>0;a ≠1)
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
1
0 x
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Với x = 1, x = ½ Tính giá trị Tính I/HÀM SỐ LÔGARIT
Trang 24Trần Bá Hải
15'
của log2 x Cho học sinh
nhận xét Với mỗi x>0 có duy
Nhận biết được y có nghĩa khi: a) x - 1 > 0 b) x2 - x > 0
và giải được
1)ĐN: sgk
VD1: Các hàm số sau là hàm số lôgarit:
+ y = x
2 1
log
+ y = log2(x−1)
+ y = log 3 x
VD2:Tìm tập xác định các hàm số
a) y = log2(x−1)
b) y = log ( 2 )
2
1 x −x
Hoạt động 5: Dẫn đến công thức tính đạo hàm số hàm số lôgarit.
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
HS trình bày đạo hàm hàm
số trong ví dụ
Định lý 3: (SGK)
+ Đặc biệt+ Chú ý:
Hoạt động 6: Khảo sát hàm số Lôgarit y = loga x (a>0,a≠1)
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
HS1: lên bảng vẽ các đồ thị hàm số ở câu a
HS2: lên bảng vẽ các đồ
+ Bảng khảo sát SGK T75,76
+Bảng tính chất hàm số lôgarit SGK T76
Trang 25b- y = x
2 1
GV chỉnh sửa và vẽ thêm
đường thẳng y = x
Và cho HS nhận xét
GV dùng bảng phụ hoặc bảng
đạo hàm các hàm số lũy thừa,
mũ, lôgarit trong SGK cho
học sinh ghi vào vở
thị hàm số ở câu b
Nhận xétLập bảng tóm tắt
Chú ý SGKBảng tóm tắt SGK
4 Củng cố toàn bài: (5')
- GV nhắc lại những kiến thức cơ bản của hàm số mũ và lôgarit
- GV nhấn mạnh tính đồng biến nghịch biến của hàm số mũ và lôgarit tùy thuộc vào cơ số
- Nhắc lại các công thức tính đạo hàm của hàm số lũy thừa, mũ, lôgarit
5 Hướng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập ở nhà:(3 ' )
- Làm các bài tập 1,2,3,4,5 trang 77,78 (SGK)
Trang 26- Biết khái niệm và tính chất của hàm số mũ và hàm lôgarit.
- Biết công thức tính đạo hàm của hàm số mũ và lôgarit
- Biết dạng của hàm số mũ và lôgarit
+ Về kỹ năng:
- Biết vận dụng tính chất các hàm mũ, hàm lôgarit vào việc so sánh hai số, hai biểu thức chứa mũ, hàm số lôgarit
- Biết vẽ đồ thị các hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số lôgarit
- Tính được đạo hàm các hàm số mũ và lôgarit
+ Về thái độ:
- Cẩn thận , chính xác
- Biết qui lạ về quen
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
+ Giáo viên: Giáo án , bảng phụ
+ Học sinh: SGK, chuận bị bài tập, dụng cụ học tập.
III Phương pháp: Gợi mở, giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm
IV Tiến trình bài học:
1 Ổn định tổ chức: (2')
2 Kiểm tra bài cũ: (10')
CH1: Trình bày các bước khảo sát và vẽ đồ thị hàm số : y = ax (a>1) Gọi HS1 Trả lời GV: Đánh giá và cho điểm
Hoạt động 1: Vận dụng kiến thức khảo sát và vẽ đồ thị hàm số mũ:
Tg HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng
b- a= ¼ <1 : Hàm số nghịch biến
Lên bảng trình bày đồ
BT 1/77: Vẽ đồ thị hsa) y = 4x
b) y = )x
4
1(
Giải
BÀI TẬP HÀM SỐ MŨ HÀM SỐ LÔGARIT
Trang 27a- y = 4x
+ TXĐ R+ SBTy' = 4xln4>0, ∀x
−∞
→
xlim 4x=0, xlim→+∞4x=+∞
+ Tiệm cận : Trục ox là TCN+ BBT:
+ Đồ thị:
Hoạt động 2:Vận dụng công thức tính đạo hàm của hàm số mũ và hàm số lôgarit.
Tg Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học sinh
Ghi bảng(2')
a x
x a
ln
1
a u
u u a
2a) y = 2x.ex+3sin2xy' = (2x.ex)' + (3sin2x)'
= 2(x.ex)' + 3(2x)'.cox2x
= 2(ex+x.ex)+6cos2x)
= 2(ex+xex+3cos2x)5b) y = log(x2+x+1) y' =
10ln)1(
1210
ln)1(
)'(
2 2
2
++
+
=+
+
++
x x
x x
x
x x
Trang 28-x<1 v x>3Vậy D = R \[ 1;3]
4 Củng cố toàn bài: (2')
- GV nhắc lại những kiến thức cơ bản của hàm số mũ và lôgarit
- GV nhấn mạnh tính đồng biến nghịch biến của hàm số mũ và lôgarit
5 Hướng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập ở nhà:
- Làm các bài tập còn lại trang 77,78 (SGK) và các bài tập sau: (HS xem trên bảng phụ)BT1: Tìm TXĐ của hàm số
a- y = log (4 2)
2 ,
3 4
Ngày 23/10/2010
Tiết: 31
I Mục tiêu:
+ Về kiến thức:
• Biết các dạng phương trình mũ và phương trình logarit co bản
• Biết phương pháp giải một số phương trình mũ và phương trình logarit đơn giản + Về kỹ năng:
• Biết vận dụng các tính chất của hàm số mũ, hàm số logarit vào giải các phương trình
mũ và logarit cơ bản
Trang 29• Biết cách vận dụng phương pháp đặt ẩn phụ, phương pháp vẽ đồ thị và các phương pháp khác vào giải phương trình mũ, phương trình logarrit đơn giản.
+ Về tư duy và thái độ:
• Hiểu được cách biến đổi đưa về cùng một cơ số đối với phương trình mũ và phương trình logarit
• Tổng kết được các phương pháp giải phương trình mũ và phương trình logarit
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
+ Giáo viên: - Phiếu học tập, bảng phụ
+ Học sinh: - Nhớ các tính chất của hàm số mũ và hàm số logarit
- Làm các bài tập về nhà
III Phương pháp:
+ Đàm thoại, giảng giải, các hoạt động
IV Tiến trình bài học
+ Giáo viên gợi mỡ: Nếu
P là số tiền gởi ban đầu,
sau n năm số tiền là Pn, thì
+ Học sinh theo dõi đưa ra ý kiến
• Pn = P(1 + 0,084)n
• Pn = 2P
Do đó: (1 + 0,084)n = 2Vậy n = log1,084 2 ≈ 8,59+ n ∈ N, nên ta chon n
= 9
+ Học sinh nhận xet dưa ra dạng phương trình mũ
I Phương trình mũ
1 Phương trình mũ cơ bản
a Định nghĩa :+ Phương trình mũ cơ bản có dạng :
ax = b, (a > 0, a ≠ 1)
b Nhận xét:
+ Với b > 0, ta có:
ax = b <=> x = logab+ Với b < 0, phương trình ax = b
và y = b là nghiệm của phương trình
ax = b
c Minh hoạ bằng đồ thị:
* Với a > 1
Trang 30+ Học sinh nhận xét :+ Nếu b< 0, đồ thị hai hàm số không cắt nhau,
do đó phương trình vô nghiệm
+ Nếu b> 0, đồ thị hai hàm số cắt nhau tại một điểm duy nhất, do đó phương trình có một nghiệm duy nhất
+ Cho đại diện nhóm lên
bảng trình bày bài giải
+ Tiến hành thảo luận
và trình bày ý kiến của nhóm
32x + 1- 9x = 4
3.9x – 9x = 4 9x = 2 x = log92
+ Cho HS thảo luận nhóm
+Tiến hành thảo luận theo nhóm
+Ghi kết quả thảo luận
32x + 1 - 9x = 4
Trang 31+ GV thu ý kiến thảo
luận, và bài giải của các
định hướng học sinh đưa
ra các bước giải phương
- Đặt ẩn phụ, tìm điều kiện của ẩn phụ
- Giải pt tìm nghiệm của bài toán khi đã biết
ẩn phụ+ Hoc sinh tiến hành giải
+ Với t = -5 không thoả ĐK
giải phương trình này
bằng cách lấy logarit cơ
số 3; hoặc logarit cơ số 2
hai vế phương trình
+GV cho HS thảo luận
+HS tiểp thu kiến thức+Tiến hành thảo luận nhóm theo định hướng GV
+Tiến hành giải phương trình:
A(x)=B(x)logaA(x)=logaB(x)
Trang 32+ HS vận dụng tính chất về hàm số logarit vào giải phương trình log2x = 1/3
x = 21/3 x = 3 2
+ theo dõi hình vẽ đưa
ra nhận xét về Phương trình :
Phương trình luôn có ngiệm duy nhẩt x = ab, với mọi b
II Phương trình logarit
1 Phương trình logarit cơ bản
a ĐN : (SGK)
+ Phương trình logarit cơ bản có dạng: logax = b, (a > 0, a ≠ 1) + logax = b x = ab
b Minh hoạ bằng đồ thị
* Với a > 1
* Với 0 < a < 1
+ Kết luận: Phương trình logax = b, (a > 0, a ≠ 1) luôn có nghiệm duy nhất x = ab, với mọi b
Giải phương trình sau:
2
x x
3 2 = 1
Trang 33bài giải của từng nhóm.
+ Kết luận cho học sinh ghi
nhận kiến thức
Học sinh thảo luận theo nhóm, tiến hành giải phương trình
log2x + log4x + log8x = 11
+ Giáo viên định hướng
cho học sinh đưa ra các
bước giải phương trình
logarit bằng cách đặt ẩn
phụ
+ GV định hướng :
Đặt t = log3x
+ Cho đại diện nhóm lên
bảng trình bày bài giải
- Đặt ẩn phụ, tìm ĐK
ẩn phụ
- Giải phương trình tìm nghiệm của bài toán khi
ĐK : x >0, log3x ≠5, log3x ≠-1
t2 - 5t + 6 = 0 giải phương trình ta được
t =2, t = 3 (thoả ĐK)Vậy log3x = 2, log3x = 3
+ Phương trình đã cho
có nghiệm : x1 = 9, x2 = 27
b Đặt ẩn phụ.
* Phiếu học tập số 2:
Giải phương trình sau:
log2x + log4x + log8x = 11
Giải phương trình sau:
+
=1 5+log x 1+log x3 3