o Học sinh hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.o Học sinh bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp số: N ⊂ Z ⊂ Q.. Hs : ôn tập giá trị tuyệt đối
Trang 1o Học sinh hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
o Học sinh bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp số: N ⊂ Z ⊂ Q
o Học sinh biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số; biết so sánh hai số hữu tỉ
II Chuẩn bị :
- Gv: Chuẩn bị phấn mầu khi dùng tia số
- Hs: Vở ghi; sgk; Thớc kẻ.
III- PHệễNG PHAÙP:
ẹaởt vaỏn ủeà
IV Tiến trình dạy học
+?1.Các số 0,6; -1,25; 11
3là các số hữu tỉ vì: 0,6 = 3
5=… -1,25= -5
Trang 2GV: Cho HS làm ?3
ĐVĐ: Biểu diễn số hữu tỉ 5
4trên trục số nh thế nào ?
2.Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
?3 : Biểu diễn các số nguyên : -1 , 1 ,2 trên trục số
Hoạt động 3 : So sánh hai số hữu tỉ
GV: Ta đã biết với 2 số hữu tỉ bất kì x,y ta
luôn có x=y hoặc x>y hoặc x<y
−
Do 1015
−
> 1215
−
nên 23
−
> 45
− ; -4
Các số hữu tỉ dơng :2
3; 35
Trang 3Tuaàn 1(23/8-28/8)
Tieỏt 2:
Ngày dạy :
I Mục tiêu:
o Học sinh nắm vững quy tắc cộng trừ số hữu tỉ, hiểu quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ
o Học sinh có kĩ năng làm các phép cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng
o Học sinh có kĩ năng áp dụng quy tắc chuyển vế
o Hoùc sinh coự tinh can thaọn, chớnh saựt
II Chuẩn bị :
GV:Bảng phụ, phấn mầu khi dùng tia số
HS:Bảng nhóm , ôn quy tắc cộng , trừ phân số
III- PHệễNG PHAÙP:
ẹaởt vaỏn ủeà, thửùc haứnh luyeọn taọp…
IV Tiến trình bài dạy
1- OÅn ủũnh toồ chửực:
2- Daùy baứi mụựi:
Hoạt động1 : Kiểm tra bài cũ :
HS1: Trong các câu sau , câu nào đúng , câu nào sai ?
Hoạt động 2 :Cộng , trừ hai số hữu tỉ
GV: Cho Hs laứm vớ duù
GV: Cho HS đứng tại chỗ nêu cách làm
+ TQ: Cộng hai số hữu tỉ ?
Hs1:
a Đb.Đ
7
−
+ 7
4
= 21
49
−
+21
12
= 21
12)49(− +
= 21
37
−
b)2
4 = 2
4
1−
−
= 2
Trang 4GV : Hãy hoàn thành công thức tổng quát
3
2
− = 10
6+ 3
2
−
= 5
3 + 3
10
−
= 15
)10(
9+ −
= 15
(-4) = 3
1 +5
2
= 15
5 + 156
=15
6
5+
= 15
11
Hoạt động 2 : Quy tắc chuyển vế
GV :Yêu cầu hs nhắc lại quy tắc chuyển vế trong tập
hợp số nguyên
GV:Nhấn mạnh: Nội dung chủ yếu của quy tắc là đổi
dấu số hạng khi chuyển vế
GV : Trong Q ta cũng có quy tắc chuyển vế
+ Khi chuyển vế một số hạng từ vế này sang
vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó : dấu’+’ đổi thành dấu “-”và dấu
=-x = 2
1+(-3
2) = 6
3
−
= 2
1
−
b)7
2
x =
-4
3) ⇒7
2+ 4
3 = x ⇒ x =
2829
c) 5
2+ x - 5
1 = -2 ⇒ x +
10
−
- 5
1 ⇒ x =
GV: Yêu cầu hs lên bảng làm bài
HS : Chữa bài, nhận xét kết quả
3 Luyện tập:
Bài 6 (Tr 10 - SGK) a)
21
1
−
+ 28
1
−
= 84
4
−
+ 84
3
−
= 84
7
−
=12
-15 = 9
4
−
9
-5 = 9
9
−
= -1
Trang 53 =
4
= 31
o Học sinh nắm vững quy tắc nhân chia số hữu tỉ, hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ
o Học sinh có kĩ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng
o Học sinh cú tớnh cẩn thận, chớnh sỏc…
II Chuẩn bị :
Gv: Bảng ghiquy tắc nhân chia phân số, các tính chất của phép nhân phân số
Hs:Ôn tập quy tắc nhân chia phân số,tính chất cơ bản của phép nhân phân số,định nghĩa tỉ số
III PH ƯƠNG PHÁP
Đặt vấn đề
IV Tiến trình của bài
1/ OÅn ủũnh toồ chửực:
2/ Daùy baứi mụựi
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
HS1 : Muốn cộng trừ hai số hữu tỉ ta làm
36− +
6
-910
30+ −
6
-1514
31
- 6
19 = 6
15
−
= 2
5
−
= -221
HS2: muốn nhân hai phân số, ta nhân các
tử với nhau và nhân các mẫu với nhau
+Tính chất : Giao hoán, kết hợp, nhân với
1, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
Đ3 NHÂN, CHIA SỐ HỮU Tỉ
Kyự duyeọt
Trang 6Hoạt động 2 : Nhân hai số hữu tỉ
GV : Cho học sinh ghi lại ví dụ đã lấy ở trên
Hoạt động 3 : Chia hai số hữu tỉ
- Nhắc lại quy tắc chia phân số ?
GV:Quy tắc trên vẫn đúng trong trờng hợp
2
=21
10
−
12
21 12
21 3
7 4
3 3
1 2 4
c a
2.Chia hai số hữu tỉ
d a c
d b
a
=
2) Ví dụ:
28
154
5.7
35
4:7
.2
)7.(
75
7.2
1)
5(2
1.23
52:23
−
Chú ý: (SGK)
Với x, y ∈ Q ; y ≠ 0 Tỉ số của x và y kí hiệu là :
318
217
)3.(
64
15100
244
15 = ⋅− = − = −
−
Trang 7- HS hieồu khaựi nieọm giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa 1 soỏ hửừu tổ
- Xaực ủũnh ủửụùc giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa 1 soỏ hửừu tổ
- Coự kổ naờng coọng trửứ , nhaõn , chia soỏ thaọp phaõn
- Coự yự thửực vaọn duùng t/c caực pheựp toaựn hụùp lớ
- Học sinh cú tớnh cẩn thận, chớnh sỏc…
II Chuẩn bị :
Gv:Thước thẳng Hình vẽ trục số để ôn lại giá trị tuyệt đối của số nguyên a.
Hs : ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên, quy tắc cộng trừ nhân chia số thập phân
Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
III PH ƯƠNG PHÁP
Đặt vấn đề
IV Tiến trình của bài
1/ OÅn ủũnh toồ chửực:
2/ Daùy baứi mụựi
Đ4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ CỘNG, TRỪ, NHÂN,CHIA SỐ THẬP PHÂN
Kyự duyeọt
28-8-2010
Trang 8Đ 1 : Kiểm tra bài cũ
HS1: Hoàn thành các phép tính sau
a
4 34 17 9 4 17 34 9 = − = − b
5 4
) 8 , 0 ( 41 20 − = − = = − HS2 : Chữa bài tập 13(Tr 5 - SGK) HS1: a
9
4 34 17 9 4 17 34 9 = − = − − b
41
16
5 4 41 20 ) 8 , 0 ( 41 20 = = − − = − − HS2: : Chữa bài tập 13(Tr 5 - SGK) 12 1 12 7 6 12 3 4 2 1 4 1 3 1 2 1 = − = − + − = + − 8 1 48 6 48 5 1 48 8 3 48 1 6 1 16 1 48 1 = + = = − − = − − 8 1 0 12 1< < − H Đ 2: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ GV : Nêu định nghĩa ? - Cho học sinh làm ?1 ?1 Điền vào chỗ trống(…) a) Nếu x = 3,5 thì |x| =… Nếu x = 7 4 − thì |x| = … b) Nếu x >0 thì |x| = … Nếu x = 0 thì |x| = … Nếu x <0 thì |x| = … GV: Đa ra công thức xác định giá trị tuyệt đối, giải thích công thức Nhận xét: với mọi x ∈Q ta luôn có : |x|≥0, | x |=| -x| , |x| ≥ x GV :Cho học sinh làm ?2 - Với điều kiện nào của số hữu tỉ x thì |x| = -x 1.Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí hiệu |x|, là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 trên trục số ?1 Điền vào chỗ trống(…) a) Nếu x = 3,5 thì |x| =3,5 Nếu x = 7 4 − thì |x| = 7 4 b) Nếu x >0 thì |x| = x Nếu x = 0 thì |x| = 0 Nếu x <0 thì |x| = - x Ta có Ví dụ: x = 7 5 thì |x| = 7 5 vì 7 5 >0 x = -3,55 thì |x| = |-3,55| = -(-3,55) = 3,55 ?2 a) |x| = 7 1 b) |x| = 7 1 ; c) |x|= 3 5 1 ; |x| =0 Với x≤ 0 thì |x| = -x H Đ 3 : Cộng, trừ, nhân chia số thập phân GV: Yêu cầu HS nhắc lại phân số thập phân GV : Cho HS làm VD Ví dụ: a) (-1,25)+0,5 = 10 5 100 125+ − = 100 75 100 50 125+ = − − = - 0,75 b) 0,245 - 2,134 1889 2134 245 2134 245 − − 2/ Cộng, trừ, nhân chia số thập phân - Để cộng, trừ, nhân chia các số thập phân, ta có thể viết chúng dới dạng phân số thập phân rồi làm theo quy tắc các phép tính đã biết về phân số C2: a) (-1,25) + 0,5 = -(1,25 - 0,5) = -0,75 b) 0,245-2,134 = 0,245 +(-2,134) |x| = x nếu x≥ 0 -x nếu x <0
Trang 9GV : Cho HS đọc quy tắc SGK
GV : Cho học sinh làm? 3
?3 Tính:
a) -3,116 + 0,263 = - (3,116 - 0,263 ) = -2,853b) (-3,7) (-2,16) = +(3,7 2,16)=7
o Học sinh xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
o Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị của biểu thức, tìm x, sử dụng máy tính bỏ túi
o Học sinh có kĩ năng vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý
o Học sinh có kĩ năng cộng, trừ, nhân chia số thập phân
II Chuẩn bị :
• Gv : đèn chiếu và các phim giấy trong ghi bài tập Bảng phụ ghi bài tập 26 : sử
dụng máy tính bỏ túi
• Hs : Giấy trong, bút dạ, bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi.
Trang 102/ Daùy baứi mụựi
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ:
HS:-Nêu cách xác định giá trị tuyệt đối
Bài 24(Tr7 - SBT)
|x| = 2,1 ⇒ x =± 2,1
|x| = 4
3
và x < 0 ⇒ x
=-43
A= (3,1 - 2,5) - (-2,5+3,1) = 3,1 - 2,5 + 2,5 - 3,1= (3,1 - 3,1) + (2,5 - 2,5) = 0
C = -(251,3 + 281) + 251,3 - (1 - 281) = -251.3 - 281 + 251.3 - 1 + 281 = (-251,3 + 281) + (-281 + 281) - 1 = -1
Bài 29 (Tr 8 - SBT)
| a| = 1,5⇒ a =± 1,5+ Với a = 1,5;b = -0,75M= 1,5 + 2 1,5 -0,75 = -0,75
N = 1,5 :2 - 2 : -0,75 = 3
125
7
−
Bài 22 (Tr 15 - SGK)
Các số hữu tỉ đợc sắp xếp theo thứ tự lớn dần là:-1
13
410
306
58
73
2 <− < − < < <
-1
13
43,006
5875,03
2 <− < − < < <
Bài 25 (Tr 16 - SGK)
a) |x - 1,7| = 2,3
Trang 11- Nhấn mạnh phải có hai trờng hợp
GV : Gọi HS lên bảng
c) x−3,7 + x+1,9 =0
- Giá trị tuyệt đối của một số hoặc một
biểu thức có giá trị nh thế nào?
- Vậy x−3,7 + x+1,9 =0 khi và chỉ khi
1= ⇒ x+
4
3 =31
x +
12
112
344
33
13
14
3 = ⇒ x= − ⇒x= − =
x +
12
712
344
33
13
14
3 =− ⇒ =− − ⇒ = − − = −
x x
=
−
⇔
9,1
7,30
9,1
07,3
x
x x
+ Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên, các quy tắc nhân chia hai luỹ thừa cùng cơ số
V- RUÙT KINH NGHIEÄM:
o Học sinh biết các quy tắc tính tích và thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số
o Học sinh có kĩ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán.
II Chuẩn bị :
Gv: Bảng tổng hợp các quy tắc tính tích và thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa Máy tính bỏ túi
Hs : ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số tự nhiên, quy tắc nhân chia hai luỹ
thừa cùng cơ số máy tính bỏ túi Bảng phụ nhóm
Đ5 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Kyự duyeọt: 04-9-2010
Trang 12ph ơng pháp dạy học :
Vấn dáp , , phát hiện và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình của bài
1/
OÅn ủũnh toồ chửực:
2/ Daùy baứi mụựi
Hoạt động 1: L uỹ thừa với số mũ tự nhiên 1.Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
xn = ?
Gv: giới thiệu định nghĩa về lũy thừa
+ Yêu cầu học sinh làm ?1
x n = x.x.x.x (x∈Q, n∈N, n>1 )
x : cơ số, n : số mũ Quy ớc: x1 = x
x0 = 1 (x≠0) ?1
16
94
3.4
34
2.5
2.5
25
Hoạt động 2 Tích và th ơng của hai luỹ
thừa cùng cơ số.
+ Cho a∈N, m và n∈ N, m ≥ n thì am.an = ?
+ Kiến thức này cũng áp dụng đợc cho các
luỹ thừa mà cơ số là số hữu tỉ
+ Cho học sinh nhắc lại quy tắc nhân chia
hai luỹ thừa…
b) (-0,25)5 : (-0,25)3 = (-0,25)5 -3 = (-0,25)2
=0,0625
Hoạt động 3 :Lũy thừa của lũy thừa
GV : Cho HS làm ? 3
+ Cho học sinh rút ra công thức luỹ thừa
của một luỹ thừa
+ Nêu cách tính luỹ thừa của một luỹ thừa?
Khi tính luỹ thừa của luỹ thừa, ta làm thế
nào? giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ
+ Đa ra công thức
+ Yêu cầu học sinh làm ?4
3.Luỹ thừa của luỹ thừa
?3 : (22) 3 = (4)3 = 64
26 = 2.2.2.2.2.2 = 64 = (22)3
1 4
1 2
2
2
12
3
33
Trang 13NhËn xÐt : Luü thõa víi sè mò ch½n cña
mét sè ©m lµ mét sè d¬ng; luü thõa víi sè
mò lÎ cña mét sè ©m lµ mét sè ©m
Bµi 30 (Tr 19 - SGK)
NhËn xÐt :Luü thõa víi sè mò ch½n cña
mét sè ©m lµ mét sè d¬ng; luü thõa víi sè
1.2
12
1.2
1.2
12
12
1.2
12
12
34
34
34
34
3.4
:
7 7
Häc sinh n¾m v÷ng luü thõa cña mét
tÝch, luü thõa cña mét th¬ng
Häc sinh cã kÜ n¨ng vËn dông c¸c quy t¾c nªu trªn trong tÝnh to¸n theo c¶ hai chiÒu xu«i vµ ngîc
II ChuÈn bÞ :
§6 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tiÕp)
Kí duyệt
04-9-2010
Trang 14- Gv : Bảng phụ ghi bài tập và các công thức.
- Hs :Bảng phụ nhóm.
III
Các ph ơng pháp dạy học :
Đặc vấn đề và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình của bài
1- ổn định tổ chức:
2- Dạy bài mới:
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
2 2 4
d
15 3
Hoạt động 2 Luỹ thừa của một tích
278
34
3.2
27.8
14
3.2
4
3.2
14
3.2
Hoạt động 3: Luỹ thừa của một th ơng
Yêu cầu học sinh làm ?3
2.3
2.3
23
.3.3
)2).(
2).(
2(3
)2(3
3 = − − − = −
−
Vậy
3 3
)2(
Trang 155
2
105
312532
1000002
7224
,2
5,
3
153
1527
3
3 3
+ Yêu cầu học sinh làm ?5
+ Em đã vận dụng kiến thức nào để tính ?
Bài tập :Viết các biểu thức dới dạng một luỹ
( )4
4313
+ Đọc bài luỹ thừa với số mũ nguyên âm.
Trang 16I Mục tiêu
o Củng cố các quy tắc nhân chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thơng
o Học sinh có kĩ năng trong việc giải các bài tập về luỹ thừa
o Học sinh có kĩ năng vận dụng các quy tắc về luỹ thừa trong tính toán theo cả hai chiều xuôi và ngợc
II Chuẩn bị :
Gv : Bảng phụ ghi tổng hợp các công thức về luỹ thừa, bài tập Đề kiểm tra 15 phút.
Hs : Giấy kiểm tra…
III Các ph ơng pháp dạy học :
Thực hành luyện tập
IV Tiến trình của bài
1- ổn định tổ chức:
2- Dạy bài mới:
Trang 17Hoạt động 1 Kiểm tra 15 phút:
Câu 2 :(4đ) Viết các biểu thức dới
dạng luỹ thừa của một số hữu tỉ
361 12
19 12
10 9 6
5 4
b) ( )
243)
2,0(2,0
2,0.3)
2,0(
)2,0.3(2,0
6,0
5
5 5 6
5 6
3232
322
32
328
6
92
4 6 5 5
6 7 2
3 5
3 2 7 2
5
3 7
363
13
)122(313
3233
=
−
+
⋅+
36112
1912
1096
54
20.54.25.4.25
20.54
.25
20
4 4
4 4 5
5
4 4
1
=
Trang 18Dạng 2 : Viết biểu thức dới các dạng
của luỹ thừa
Bài 39 (Tr 23 - SGK)
Bài 45 (Tr 10 - SBT)
a) 9.33 32
811
2
=
27 :21
1.Kiến thức:Học sinh hiểu rõ thế nào là
tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ
lệ thức
Học sinh nhận biết đợc tỉ lệ thức và
các số hạng của tỉ lệ thức
2.Kĩ năng:Bớc đầu biết vận dụng các
tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập
3.Thái độ : Rèn tính chính xác
Đ7.Tỉ lệ thức
Kí duyệt 11/9/2010
Trang 19Gv : Bảng phụ ghi bài tập và các kết luận.
Hs : Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (với y≠ 0), định nghĩa hai phân số bằng nhau, viết tỉ số hai số thành tỉ số hai số nguyên Giấy trong, bút dạ, bảng phụ nhóm
III Các ph ơng pháp dạy học :
Vấn đáp , luyện tập và thực hành
IV Tiến trình của bài
1/ OÅn ủũnh toồ chửực:
2/ Daùy baứi mụựi
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ :
+ Tỉ số của hai số a và b với b≠0 là gì?
5,7
Kiểm tra bài cũ
+ Tỉ số của hai số a và b (với b ≠ 0) là thơng của phép chia a cho b Kí hiệu
b
a
hoặc a : + So sánh hai tỉ số:
15
9
=5
3 ; 127,,55=
5
3125
75 = ⇒
15
9 = 127,,55
Hoạt động 2 Định nghĩa :
Qua ví dụ trên ta thấy hai tỉ số ?
Ta nói đẳng thức
5,12
5,715
2
17
12
55
125
17:5
⇒-3
2
1:7 ≠-2
5,12
5,715
a
= hay a : b = c : d
?1:
a) :45
2
và :854
4:5
2
=
10
14
15
15
4⋅ =
⇒ :45
2 = :854
Trang 20Hoạt động 3 : Tính chất
Cho tỉ lệ thức
20
1512
d
c bd b
a⋅ = ⋅ ⇒ ad = bc
Nếu
d
c b
a =
; a
c d
b =
b c
a =
ad = bc Chia hai vế cho tích bd
bd
bc bd
ad =
d
c b
a =
⇒ (1) (bd≠ 0)Chia hai vế cho cd⇒ c a = d b (2)
Chia hai vế cho ab⇒
a
c b
Trang 211.Kiến thức :Củng cố định nghĩa và hai
Giáo viên : Bảng phụ ghi bảng tổng hợp hai tính chất của tỉ lệ thức (Tr 26 - SGK).
Học sinh : làm bài tập, bảng phụ nhóm
III Các ph ơng pháp dạy học :
Thực hành luyện tập…
IV.Tiến trình của bài
1/ OÅn ủũnh toồ chửực:
2/ Daùy baứi mụựi
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
HS1: Định nghĩa tỉ lệ thức.
+ Chữa bài tập 45 (Tr 26 - SGK)
HS2:Viết dạng tổng quát hai tính chất
của tỉ lệ thức
+ Chữa bài tập 46 câu c (Tr 26 - SGK)
Kiểm tra bài cũ
814
1,210
3
HS2: Hai tính chất của tỉ lệ thức.
c) 1,618
724
1614
8100
1614
+ Trả lời : Xét xem hai tỉ số đã cho có bằng
nhau hay không Nếu hai tỉ số bằng nhau ta
lập đợc tỉ lệ thức
Luyện tập Bài 49 (Tr 26 - SGK)
a)
21
14525
35025,5
5,
510
3935
252:10
2,1 : 3,5 =
5
335
217:65119
,15
51,
6 = = ⇒ Lập đợc tỉ lệ thức
Trang 22+ Một học sinh lên bảng làm câu a,b.
Bài 50 (Tr 26 - SGK)
+ Yêu cầu học sinh làm theo nhóm ( hoặc
tổ chức hai đội chơi - lần lợt các thành
viên trong mỗi đội lên điền vào ô trống.)
+ Muốn tìm các số trong ô vuông ta phải
tìm các ngoại tỉ hoặc trung tỉ trong tỉ lệ
thức Nêu cách tìm ngoại tỉ, trung tỉ trong
3 Ư : -0,84 ế : 9,17 T : 6
6,32
5,
1 = ;
8,4
26,3
5,
1 =
5,1
6,32
8,
5,1
26,3
8,
a = hoán vị hai ngoại tỉ
ta đợc
a
c d
b =
3 Hớng dẫn tự học:
Bài tập về nhà : bài 53 (Tr 28 - SGK); Bài 63, 64, 69 (Tr 13 - SBT)
Đọc trớc bài “tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.”
Học sinh nắm vững tính chất của dãy Rèn luyện tính chính sát khoa học
Đ8 TÍNH CHAÁT CUÛA DAếY Tặ SOÁ BAẩNG NHAU
Kí duyệt 18-9-2010
Trang 23 Có kỹ năng vận dụng
tính chất này để giải các bài toán
chia theo tỉ lệ
II Chuẩn bị :
Giáo viên : Bảng phụ ghi cách chứng minh dãy tỉ số bằng nhau và bài tập.
Học sinh : Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức.Bảng phụ nhóm.
III Các ph ơng pháp dạy học :
Vấn đáp , luyện tập và thực hành
IV Tiến trình của bài
1/ OÅn ủũnh toồ chửực:
2/ Daùy baứi mụựi
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
+ Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức
Chữa bài tập 70 (Tr 13 _ SBT)
a) 3,8 : (2x) =
4
1: 232
b) (0,25) : 3 = :0,125
65
Kiểm tra bài cũ
HS1: Tính chất cơ bản của tỉ lệ thức :Nếu
d
c b
a = thì ad = bc
a) x = 20
15
4 b) x = 80
Hoạt động2:Tính chất của dãy tỉ số bằng
2 =
+ Hãy so sánh các tỉ số :
64
32
+
+
;64
32
a = Gọi giá trị chung của
các tỉ số đó là k, ta có :
Một cách tổng quát từ
d
c b
Tính chất trên còn đợc mở rộng cho dãy tỉ số
1.Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
342
64
32
+
+
=10
5
=21
64
32
1
Vậy
64
32
+
+
=64
32
342
k d
c b
d b k d b
kd kb d b
+
=+
d k b k d b
Trang 24bằng nhau
Từ dãy tỉ số bằng nhau b a = d c = e f ta suy ra :
f
e d
c b
f d b
e c a f d b
e c a
++
(Giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)
Hoạt động 3 : Chú ý
Khi có dãy tỉ số
532
c b
có :
1098
c b
7)5(25
Trang 251.Kiến thức:Củng cố các tính chất của tỉ
lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau
3.Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận ,
tính xác
2.Kĩ năng:Luyện kĩ năng thay tỉ số giữa
các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải bài toán về chia tỉ lệ
II Chuẩn bị :
Giáo viên : bảng phụghi tính chất tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau, bài tập.
Học sinh : Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau Giấy trong, bút dạ
Bảng phụ nhóm
III Các ph ơng pháp dạy học : luyeọn taọp, vaỏn ủaựp…
IV Tiến trình của bài
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
+ Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Kiểm tra bài cũ
HS1: Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau :
Có b a = d c = e f
⇒
f
e d
c b
f d b
e c a f d b
e c a
++
a)
26
17312
20412
,3
04,2
42
34
5:2
313
2:3
5
2:4
313
2:3
73
23
1x= ⋅ =>
2
54
73
23
1x= ⋅ ⋅
x =
3
1:12
35 => x = 3
35
=
b) 4,5 : 0,3 = 2,25 : (0,1x)0,1 x =0,34.2,5,25 ⇒x =1,5
Bài 61 (Tr 31 - SGK)
Trang 26y x y
151254
z y z
151281512
−+
d c b
a = = = và b - d = 70
2
70686
Hoạt động 3 H ớng dẫn tự học:
+ Bài 60 (c,d ) , 63 (Tr 31 - SGK)
+ Bài tập 78,79 (Tr 14- SBT)
+ Đọc trớc bài số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn
Tiết sau mang máy tính bỏ túi
Trang 271.Kiến thức:Học sinh nhận biết đợc số thập
phân hữu hạn, điều kiện để một phân số tối
giản biểu diễn đợc dới dạng số thập phân
hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn
số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân
hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
2.Kĩ năng :Có kĩ năng xác định số thập
phân vô hạn , số thập phân hữu hạn
3.TháI độ : Rèn luyện tính chính xác.
II Chuẩn bị :
Giáo viên : phim giấy trong (bảng phụ), bút dạ, phiếu học tập, máy tính bỏ túi.
Học sinh : Giấy trong, bút dạ, máy tính bỏ túi.
III Các phơng pháp dạy học:
Cả 4 phơng pháp
IV Tiến trình của bài
1/ OÅn ủũnh toồ chửực:
2/ Daùy baứi mụựi
Hoạt động 1 : Số thập phân hữu hạn và số
thập phân vô hạn tuần hoàn.
+ Hãy trình bày cách viết?
C1 : chia tử cho mẫu
C2 : Phân tích mẫu ra thừa số nguyên tố
rồi bổ sung các thừa số phụ để mẫu là luỹ
85 dới dạng số thập phân?
+ Nhận xét kết quả nhận đợc, kiểm tra bằng
máy tính bỏ túi? từ Kq nhận đợc đó em có
nhận xét gì?
+ Giới thiệu số thập phân hữu hạn và số thập
phân vô hạn tuần hoàn và cách viết
+ Củng cố: Bạn nào có thể trả lời câu hỏi ở
phần mở bài: Có gì khác nhau giữa cách
viết số thập phân 0,32 và 0,(32)?
1.Số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn.
Ví dụ :a)
20
3 = 0,15
155
.2
5.35.2
3
2 2 2
37
=
100
14810
4372.5
2.375
37
2 2
55
851,5454
Các số 0,15 và 1,48 gọi là số thập phân hữu hạn
Các số 1,5454 =1,(54) và 0,4166 =0,41(6) gọi là các số thập phân vô hạn tuần hoàn
Trang 28Hoạt động 2 Nhận xét
+ Nhận xét mẫu của các phân số viết đợc dới
dạng STP vô hạn tuần hoàn thì chứa những
+ Chữa bài cho học sinh
+ Yêu cầu viết tiếp dạng thập phân của các
phân số đó→cần lu ý gì khi áp dụng nhận
xét 1 vào giải bài tập? Cho học sinh gạch
chân các từ phân số tối giản với mẫu số
2 = −
−
viết đợc dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn vì mẫu 30 = 2.3.5 có chứa 1 SNT 3 khác 2 và 5 Thật vậy
033,060
3
−
viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn vì mẫu 25 = 52 không chứa thừa số nguyên tố nào khác 2 và 5 Thật vậy
75
9
−
0,12
c) Mọi số hữu tỉ có thể viết đợc dới dạng
phân số nên có thể nói một số hữu tỉ đều
có thể viết đợc dới dạng STP hữu hạn
d) Mọi số hữu tỉ có thể viết đợc dới phân số
nên có thể nói một số hữu tỉ đợc biểu diển
bởi một STP hữu hạn hoặc vô hạn tuần
,04
1
= 0,5Các phân số viết đợc dới dạng STP vô hạn tuần hoàn:
4(,09
Trang 291.Kiến thức:Học sinh nhận biết nhanh số
hữu tỉ nào biểu diễn đợc dới dạng số thập
phân hữu hạn hay số thập phân vô hạn
tuần hoàn
2.Kĩ năng:Học sinh có thể viết thành thạo số thập vô hạn tuần hoàn
Luyện tập
kí duyệt 02-10-2010
Trang 30 Học sinh biết viết các
số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn
tuần hoàn thành các phân số tối giản
3.TháI độ : Rèn luyên tính cản thận
II Chuẩn bị :
Giáo viên : phim giấy trong (bảng phụ), bút dạ, phiếu học tập, máy tính bỏ túi.
Học sinh : Giấy trong, bút dạ, máy tính bỏ túi.
III Các phơng pháp dạy học:
Thực hành luyện tập……
IV Tiến trình của bài
1/ OÅn ủũnh toồ chửực:
2/ Daùy baứi mụựi
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
+ Một số nh thế nào thì viết đợc dới dạng
STP hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn? Chữa
bài 67 (SGK /34)
+ Chữa bài 68 (Tr 34 - SGK)
+ GV sửa sai, uốn nắn, cho điểm
Kiểm tra bài cũ
Bài 67 (SGK- tr34)
Có thể điền ba số2
.2
3hoặc
5.2
3 hay
3.23Bài 68 (SGK tr-34)
b)
991
Luyện tập.
Bài 69 (Tr 34- SGK) :
8,5 : 3 = 2,8333… = 2,8(3)a) 18,7 : 6 = 3,116666 = 3,11(6) b) 58 : 11 = 5,2727 = 5,(27)c) 3:7 = 0,428571428571 = 0,
31
−
Bài 71 (Tr 35 - SGK)
Viết các phân số dới dạng số thập phâna)
9
1
= 0,1111 = 0,(1)
b) 991
= 010101 = 0,(01)
Trang 31c)
9991
Bài 72(Tr 35 - SGK)
Yeõu caàu HS leõn baỷng trỡnh baứy
Bài 88 (SBT - Tr 15)
Giáo viên cho học sinh nêu cách làm của ví
dụ mẫu Cho học sinh làm theo nhóm theo
dõi đánh giá, cho điểm các nhóm
+ Một học sinh lên bảng, các học sinh khác
làm vào vở
Cả lớp theo dõi, nhận xét
c) 999
99
25(vì
99
1
= 0,(01))Tơng tự ta có :
0,(34) = 0,(01).34 =
99
1.34 = 9934
0,(5) = 0,(1).5 =
9
1 5 =95
0,(123) = 0, (001).123 =
999
1.123 =
333
41999
123
=
3 H ớng dẫn tự học:
+ Bài 70 (c,d ) (Tr 34 - SGK)+ Bài tập 85, 87 (Tr 15- SBT)+ Đọc trớc bài làm tròn số
Tiết sau mang máy tính bỏ túi
1.Kiến thức: Hs có khái niệm về làm tròn số , biết ý nghĩa việc làm tròn số trong thực tiễn
- Nắm vững và biết vận dụng các quy tắc làm tròn số Sử dụng đúng các thuật ngữ nêu trong bài
2.Kĩ năng: Có ý thức vận dụng các quy ớc làm tròn số trong đời sống hàng ngày
Đ10 LAỉM TROỉN SOÁ
Kí duyệt 02-10-2010
Trang 322/ Daùy baứi mụựi
Hoạt động 1: Kiểm tra
Hs1: Phát biểu kết luận về quan hệ số hữu tỉ và
199
9999
629937
62.99
137.991
=
=+
VD2 72900 ≈ 73000
VD3 0,8134 ≈ 0,813Chú ý : 4,5 ≈ 4 ; 4,5≈ 5 tình huống này dẫn đến quy ớc làm tròn số
Trang 34- Vận dụng các quy ớc làm tròn số vào các bài toán thực tế , vào việc tính giá trị biểu thức vào đời sống hàng ngày
2/ Daùy baứi mụựi
Hoạt động 1: Kiểm tra
; 7
1 5
; 3
76324753 ≈ 76324750 ≈76324800 ≈76325000 ≈7632000 ≈76300000
3695 ≈3700 ≈ 3700 ≈4000
Luyện tập : Bài 99SBT/ trang 16
Hs: dùng máy tính bỏ túi để thực hiện
2
1 1,666 1,673
1
5 5,1428 5,147
3
4 4, 2727 4, 2711
b) ( 2,635 + 8,3 ) – ( 6,002 + 0,16) = 10,935 - 6,162 ≈ 17
c ) 96 3 3,007 ≈864d) 45,508 : 0,19 ≈9
Trang 35KÝ duyÖt 10-10-2009
Trang 36I Mục tiêu
1.Kiến thức :Học sinh hiểu thế nào là căn bậc hai của một số không âm
Học sinh có khái niệm về số vô tỷ
2.Kĩ năng:Học sinh biết sử dụng đúng KH √, biết so sánh 2 CBH của 2 số không âm
3.TháI độ : Rèn tính cẩn thận
II Chuẩn bị :
o Giáo viên : Phấn màu, bảng phụ, giấy trong, máy tính bỏ túi
o Học sinh : Bút dạ xanh, giấy trong, phiếu học tập, ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân, máy tính bỏ túi
III Các phơng pháp dạy học:
Thực hành luyện tập……
IV Tiến trình của bài
1/ OÅn ủũnh toồ chửực:
2/ Daùy baứi mụựi
Hoạt động2: Hình thành khái niệm số vô tỉ
+ Đa ra bảng phụ bài toán SGK - TR 40
+ Yêu cầu học sinh nêu cách tính diện tích
hình vuông? áp dụng tính SABCD? Tính
không tuần hoàn gọi là một số vô tỉ+Tập hợp số vô tỉ kí hiệu là I
+ Có vô số số vô tỉ
+ Dt ABCD = 2m2+ Gọi x là cạnh AB thì x2 = 2
* Hoạt động 3: Hình thành khái niệm căn
D
C
Trang 37+ ¸p dông lµm (?2) SGK/40: ViÕt gän c¸c
CBH cña 3; 10 vµ 25? cã thÓ tÝnh
+ GV ch÷a nhanh bµi gi¶i trong cña h/s
cho hs kh¸c nhËn xÐt bµi hs trªn b¶ng -
uèn n¾n, söa sai
+ ChiÕu gãc trong c¸c BT sau vµ yªu cÇu
+Cho häc sinh lµm Bµi tËp 82( Tr 81 - SGK)
+Cho häc sinh lµm Bµi tËp 83( Tr 81 - SGK)
Trang 381.Kiến thức :Học sinh biết đợc số thực là tên gọi chung cho cả số vô tỉ và số hữu tỉ
Học sinh biết đợc biểu diễn thập phân của số thực
Hiểu đợc ý nghĩa của trục số thực
Học sinh thấy đợc sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z, Q và R
2.Kĩ năng : Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
3 thái độ: cẩn thận, chính sác, khoa học
II Chuẩn bị :
Giáo viên : Phấn màu, bảng phụ, giấy trong, trục số thực, thớc thẳng.
Học sinh : Bút dạ xanh, giấy trong, phiếu học tập, com pa, thớc thẳng.
III Các phơng pháp dạy học :
Vấn dấp , luyện tập , phát hiẹn và giảI quyết vấn đề
IV Tiến trình của bài
1/ OÅn ủũnh toồ chửực:
2/ Daùy baứi mụựi
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ
+Thế nào là căn bậc hai của một số không
âm?
+Thế nào là một số vô tỉ? cho ví dụ?
+Theo dõi, nhận xét câu trả lời của học sinh
Kiểm tra bài cũ
Hs tra lời
Hoạt động 2: Hình thành khái niệm số thực
+ Hãy kể tên các loại số thực đã học? với
mỗi loại hãy nêu vài ví dụ?
+ Tất cả các loại số này ngời ta gọi chung là
*)Khái niệm : SGK/ 43
+Tập hợp số thực kí hiệu là R
*)áp dụng : ?1 SGk/43
x ∈ R ⇒ x là số thực Nh vậy x có thể là số thập phân hu hạn hay số tp vô hạn tuần hoàn hoặc vô hạn không tuần hoàn
Hoạt động 3:Biểu diễn thập phân của số
+ Số vô tỉ đợc biểu diễn dới dạng STP nào?
+ Số hữu tỉ đợc biểu diễn dới dạng STP nào?
Ví dụ :
a) 1,62179 ≈1,62179 ≈ 1,621
R
Q
Trang 39Hoạt động của GV Hoạt động của HS
ờng đợc thực hiện trên các STP hữu hạn
biểu diễn gần đúng các số thực ấy
+ Vận dụng: ?2
a) 2,(35) và 2,36912518
b) - 0,(63) và -
117
vì 1,621 < 1,624 ⇒ 1,16179 < 1,62438b) 2 = 1,4142 ≈ 1,4142
?2 :a) 2,(35) = 2,3535 ≈ 2,352,36912518 ≈ 2,36912518 ≈ 2,37vì 2,35 < 2,37 ⇒ 2,(35) < 2,36912518 b) - 0,(63) = -0,636363
11
+Biểu diễn số vô tỉ trên trục số ntn?
+Học sinh đọc SGK + liên hệ bài toán đã học
giớ trớc→ phát hiện ra cách biểu diễn số
thực 2 trên trục số
+Nh vậy trên trục số ngoài các điểm biểu
diễn số hữu tỉ thì còn có các điểm biểu diễn
Kí duyệt 17-10-2009
Trang 402/ Dạy bài mới