1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán 7 HKI

89 947 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 89
Dung lượng 1,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân I - Mục tiêu: 1 Kiến thức: Hs nắm được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.. Kiến thức: Hs được củng cố các phép to

Trang 1

Tuần 1: Ngày soạn: 18/9/2013

Chương I: SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC

§1 Tập hợp Q các số hữu tỉ

I – Mục tiêu:

1) Kiến thức:Hiểu được khái niệm số hữu tỉ, biết cách so sánh các số hữu tỉ, biết cách biểu diễn số hữu tỉ

trên trục số Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số N Z Q.

2) Kỹ năng: Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số , biết cách só sánh hai số hữu tỉ.

3) Thái độ: Rèn luyện tính chính xác, tính cẩn thận.

II – Chuẩn bị:

Gv: Bảng phụ,thước có chia khoảng, phấn màu

Hs: Ôn tập kiến thức PS bằng nhau, tính chất cơ bản của PS, quy đồng mẫu PS, so sánh phân số.

III – Hoạt động dạy học:

1) Ổn định tổ chức lớp: (1’)

2) Kiểm tra bài cũ : ( 5’)

GV nêu câu hỏi : Viết các số sau đây thành phân số : 3 ; - 0,5 ; 0 ; 1 3

2

.

Đáp án: 3 =

31, -0,5 =

510

−, 0 =

01, 1

23 =

53

- Gv nêu vấn đề: Qua nội dung nêu vấn đề trên thì em có nhận xét gì về các số trên ? ( nhận xét cách

viết cho từng các số)

Hs: Từ một số, ta có thể viết số đó dưới hình thức các phân số bằng nhau

Gv giới thiệu: Các số đựơc viết trên ta gọi là số hữu tỉ Vậy thế nào là số hữu tỉ ?

Để giải quyết vấn đề trên, hôm nay ta nghiên cứu tiết 1

92

61

12

01

103

- Sau đó yêu cầu hs hãy cho

biết về dạng của một số hữu tỉ?

- Vậy thế nào là một số hữu tỉ

HS quan sát cách viết các số trên

HS suy nghĩ Các phân số đều là số hữu tỉ

- Số hữu tỉ là một số được viết dưới dạng một phân số

Trang 2

không ? tại sao ?

Hoạt động 2: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

Vậy để thực hiện thí dụ này

thì ta thực hiện như thế nào ?

- Để biểu diễn một số hữu tỉ

trên trục số thì ta thực hiện

như thế nào ?

-1 0 1 2 | | | |

Hs thực hiện theo yêu cầu

-1 0 1 | | | | | | | |

4

5

-1 0 1 | | | | | |

3

23

2 = −

- Phân số có mẫu âm, ta phải viết

nó dưới dạng phân số có mẫu dương

- Dựa vào mẫu dương để chia đoạn thẳng đơn vị thành các phần bằng nhau

Biểu diễn số trên trục số là số phần của đơn vị mới theo số phần chỉ ở tử

2) Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số :

Vd1: Biểu diễn số 4

5

trên trục số

-1 0 1 | | | | | | | |

3

23

2 = −

−Trên trục số, điểm biểu diễn số hữu tỉ x gọi là điểm x

Hoạt động 3: So sánh hai số hữu tỉ

14’ - Hãy thực hiện ?4 dưới dạng

1 = −

Vì – 6 < - 5 và 10 > 0 nên 10

6

− < 10

5

− hay - 0,6 < 2

1

Ta có -32

1 = 2

7

− ; 0 = 20

Ta có - 0,6 = 10

6

; 10

52

1 = −

Vì – 6 < - 5 và 10 > 0 nên 10

6

− < 10

5

− hay - 0,6 < 2

1

Tóm lại:

- Nếu x < y thì trên trục số điểm x ở bên trái điểm y

- Số hữu tỉ y lớn hơn 0 gọi

là số hữu tỉ dương

Trang 3

- Với hai số hữu tỉ thì ta so

sánh chúng như thế nào ?

Cho hs thực hiện phần ?5 2

7

− < 2

0 hay -32

- Hs chú ý lắng nghe và ghi bài vào vở

Trang 4

Trường: THCS Y Tịch Đại số 7

§2 Cộng, Trừ số hữu tỉ.

I – Mục tiêu:

1) Kiến thức: Nắm vững các qui tắc cộng, trừ số hữu tỉ; Hiểu qui tắc “ chuyển vế” trong tập hợp số

hữu tỉ

2) Kỹ năng: Có kỹ năng làm phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng Có kỹ năng áp dụng qui tắc

“chuyển vế” để giải các bài toán có liên quan

3) Thái độ: Rèn luyện tính chính xác, tính cẩn thận.

II – Chuẩn bị:

- GV: Thước thẳng , phấn màu, bảng phụ

- HS: Phép cộng, trừ phân số Qui tắc dấu ngoặc, qui tắc chuyển vế, bảng nhóm

III – Hoạt động dạy và học:

12

3721

)3(

12− − = −

3) Bài mới:

Hoạt động 1: Cộng, trừ hai số hữu tỉ

10’

- Từ 2 nội dung kiểm tra đầu

giờ, hãy cho biết các phép toán

- Cộng, trừ hai phân số

- Qui đồng để có mẫu dương

1) Cộng, trừ hai số hữu tỉ

Trang 5

Để cộng, trừ hai số hữu tỉ ta:

- Viết chúng dưới dạng 2 phân số

có cùng một mẫu dương

- Ap dụng qui tắc như cộng, trừ 2 phân số

- Phép cộng trong Q có các tính chất: giao hoán, kết hợp, cộng với số 0

- Mỗi số hữu tỉ có một số đối

- Hs làm theo yêu cầu của Gv

- Giới thiệu tương tự trong Q

cũng chuyển vế như trong Z

- Yêu cầu Hs nhắc lại quy tắc

chuyển vế đối với số nguyên

Với x, y z ∈ Q

x + y = z ⇒ x = z – y

Chú ý:

Trong Q, cũng có những tổng đại số, trong đó có thể đổi chỗ các số hạng, đặt dấu ngoặc để nhóm các số hạng một cách tuỳ ý như tổng đại

số trong Z

Trang 6

b) 3

4

− +

§3 Nhân, chia số hữu tỉ

I – Mục tiêu:

1) Kiến thức: Hs nắm vững các qui tắc nhân, chia số hữu tỉ, khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ.

2) Kỹ năng: Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng.

3) Thái độ: Rèn luyện tính chính xác, tính cẩn thận, tính linh hoạt.

II – Chuẩn bị:

- Gv: Bảng phụ, thước thẳng

- Hs: Bảng nhóm, ôn tập quy tắc nhân, chia hai phân số

III – Hoạt động dạy và học:

1) Ổn dịnh tổ chức lớp: (1’)

Trang 7

2) Kiểm tra bài cũ: (6’)

Gọi 2 Hs lên bảng để thực hiện phép tính sau:

=

( )

8

152

.4

5.32

3.5

23

2:10

Hoạt động 1: Nhân hai số hữu tỉ

- Vậy muốn nhân hai số hữu tỉ

ta phải làm như thế nào ?

- Vd: Tính

1) 0,4 2

- Muốn nhân hai số hữu tỉ ta viết

số hữu tỉ dưới dạng phân số rồi nhân như hai phân số

5 10 5

2 11 2.11 22

5 5 5.5 25

1 1 1 15) - 2

2 7 2 71.15 152.7 14

355

7.75

7.2

Trang 8

- ?b( )

.23

1.52

1.23

- Thương của hai số hữu tỉ x

và y, gọi là tỉ số của hai số x

và y

Kí hiệu:

y x

- Gọi 3 Hs lên bảng lầm bài

tập, yêu cầu Hs dưới lơp làm

=

2

172

156

)

5.(

)25.(

12)

7

35

× 11.16.3 412.33.5 15

d) 23

7

76

- Xem lại các bài tập đã được sửa từ bài 13 đến bài 16 SGK

- Thực hiện bài tập 12 Chú ý dạng bài tập

- Xem trước bài tiếp §4 Chú ý phần giá trị tuỵệt đối của số nguyên

* Rút kinh nghiệm: ………

Trang 9

§4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

I - Mục tiêu:

1) Kiến thức: Hs nắm được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

2) Kỹ năng: Tìm được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Vận dụng để thực hiện được cộng, trừ, nhân,

chia sô thập phân Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí

3) Thái độ: Rèn luyện tính chính xác, tính cẩn thận.

II – Chuẩn bị:

- Hs: Kiến thức có liên quan:+ Giá trị tuyệt đối của một số a

+ Qui tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

+ Qui tắc dấu nhân, chia

III – Hoạt động dạy và học :

1) Ổn định tổ chức lớp: (1’)

2) Kiểm tra bài cũ: (7’)

Nêu qui tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ

Áp dụng : Tính 7

3 193

1

- 7

3 3331

Đáp án: - Nêu đúng qui tắc (4đ) gồm

+ Viết số hữu tỉ dưới dạng phân số

+ Áp dụng qui tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ

- Áp dụng (6đ) HS đưa được: 7

3

119

= 7

3

= 7

3 3

42

− = 7

3

( - 14 ) = - 6

3) Bài mới:

Hoạt động 1: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Cho Hs nêu lại kiến thức

về | a | đã học

Từ đó hãy cho biết ý nghĩa

của giá trị tuyệt đối của một

số a

- Tương tự như vậy hãy cho

biết ý nghĩa giá trị tuyệt đối

- Hs đứng tại chỗ nêu

Hs đứng tại chỗ nêu và đánh giá nhận xét trên

x

Trang 10

Lấy thí dụ để minh hoạ.

- Như vậy để thực hiện các

- Gv lưu ý cho Hs thực hiện

theo qui tắc về giá trị tuyệt

- Hs thực hiện Vd

- Các phép toán: cộng, trừ, nhân theo qui tắc về giá trị tuyệt đối và về dấu như đối với số nguyên

- Lấy 2 giá trị tuyệt đối chia cho nhau và đặt trước kết quả dấu “+” nếu x và y cùng dấu; dấu “_” nếu x và y khác dấu

- Hs lên bảng trình bày

2) Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.

a) Để cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân, ta có thể viết chúng dưới dạng phân số thập phân, rồi làm theo qui tắc các phép toán đã biết về phân số

b) Khi chia số thập phân x cho

số thập phân y ( y ≠ 0 )

| | ê , ù â

| |

| | ê , khác dâ

| |

x

n u x y c ng d u y

x

n u x y u y

- Nêu ý nghĩa giá trị tuỵệt

đối của một số x (ý nghĩa và

b) Bạn Liên: Nhóm các cặp số

Trang 11

hạng có tổng là số nguyên, rồi cộng 2 kết quả đó lại.

- Hai cách làm đều hợp lý (Vì có thực hiện tính chất giao hoán và kết hợp) Nhưng bạn Liên thì hợp lý hơn vì tính nhẩm nhanh hơn

4) Hướng dẫn về nhà: (1’)

- Cần nắm vững các phép toán cộng, trừ, nhân, chia (số hữu tỉ, số thập phân)

- Nắm cách tìm | x|, hiểu ý nghĩa của |x|

- Bài tập: Các bài tập phần luyện tập SGK – 15 + 16

- Chú ý tiết sau đem theo máy tính bỏ túi

* Rút kinh nghiệm: ……….

Trang 12

Trường: THCS Y Tịch Đại số 7

LUYỆN TẬP

I – Mục tiêu:

1 Kiến thức: Hs được củng cố các phép toán về số hữu tỉ , các phép toán về số thập phân Giá trị tuyệt

đối của một số hữu tỉ

2 Kỹ năng: Hs nhân, chia, cộng, trừ số hữu tỉ, các số thập phân nhanh, đúng, tìm x, sử dụng máy tính

2) Kiểm tra bài cũ: (7’)

Cho 2 Hs tính toán nhanh kết quả :

Hs1 : a) 6,3 + (-3,7) + 2,4 + (-0,3) Hs2: a) (-4,9) + 5,5 + 4,9 + (-5,5)

b) 2,9 + 3,7 + (-4,2) + (-2,9) + 4,2 b) (-6,5) 2,8 + 2,8 (-3,5)

Đáp án:

a) ( 6,3 + 2,4 ) + [ ( - 3,7 ) + ( - 0,3 ) ] a) [ ( -4,9) + 4,9 ] + [ 5,5 + (- 5,5) ] = 8,7 + ( - 4 ) = 4,7 0 + 0 = 0 b) [ 2,9 + (-2,9) ] + [ (-4,2) + 4,2 ] + 3,7 b) 2,8 [ (-6,5) + (-3,5) ]

Giáo viên cho học sinh

làm theo nhóm, trước khi

1237

Trang 13

Giáo viên hướng dẫn học

sinh giải câu a

Yêu cầu học sinh làm bài

- Hs làm câu a theo nhóm

Học sinh làm bài tập 25b theo nhóm

Đại diện trình bày lời giải

Nhóm khác nhận xét kết quả

x x x

x x x

- Gọi Hs nhắc lại giá trị

tuyệt đối của một số hữu

- Học bài và làm các bài tập còn lại

- Xem trước bài § 5

* Rút kinh nghiệm:

Trang 14

Trường: THCS Y Tịch Đại số 7

§5 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

I – Mục tiêu:

1 Kiến thức: Hs hiểu được luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết các qui tắc tích, thương

của hai luỹ thừa của cùng một cơ số, qui tác tính luỹ thừa của một luỹ thừa

2 Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng các qui tắc trên trong khi tính toán.

3 Thái độ: Rèn luyện tính chính xác, tính cẩn thận, tính linh hoạt.

Từ đó hãy cho nêu: - Luỹ thừa bậc n của a là gì ?

- Nhân 2 luỹ thừa của cùng một cơ số

- Chia hai luỹ thừa của cùng một cơ số

3) Bài mới:

Ở lớp 6 ta đã học luỹ thừa với số mũ tự nhiên đối với số Z Vậy có thể viết (0,25)8 và (0,125)4

dưới dạng hai luỹ thừa cùng cơ số được không ?

- Yêu cầu 1 Hs nêu lại định

nghĩa luỹ thừa với số mũ tự

nhiên mà em đã được học

- Tương tự như vậy, Gv yêu

cầu 1 Hs nêu định nghĩa luỹ

thừa bậc n của 1 số hữu tỉ x

- Hãy nêu tất cả các cách đọc

về xn

Trong đó x gọi là gì ? n gọi là

gì ? mang điều kiện gì ?

1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên.

Luỹ thừa bậc n với 1 số hữu tỉ x , kí hiệu xn là tích của n thừa số x ( n là một

Trang 15

- Nêu x = b

a

thì xn được viết như thế nào ? Hãy giải thích

a a a

=

10’ Hoạt động 2: Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số

- Nêu lại qui tắc nhân, chia 2

luỹ thừa của cùng một cơ số

- Từ đó hãy nêu phép nhân và

phép chia 2 luỹ thừa có cùng

cơ số đối với số hữu tỉ

- Cho Hs hoạt động nhóm để

thực hiện phần ?3

- Hãy tính (xm )n = ?

Từ nội dung trên , hãy cho

biết muốn nâng một luỹ thừa

lên một luỹ thừa lên một luỹ

thừa thì ta làm như thế nào ?

( 22 )3 = 22 22 22 = 26

5 2

- Hs thực hiện, sau đó gọi đại diện nêu kết quả

3 Luỹ thừa của một luỹ thừa.

Bài 29: SGK

Trang 16

Trường: THCS Y Tịch Đại số 7

nghĩ rồi tìm kết quả

- Gọi Hs lên bảng trình bày

- Yêu cầu Hs làm bài 31 và 32

- Nắm định nghĩa và các phép tính về luỹ thừa

- Hoàn thành các bài tập còn lại

- Xem trước bài tiếp theo: “Luỹ thừa của một số hữu tỉ ( tt)”

* Rút kinh nghiệm: ………

I – Mục tiêu:

1 Kiến thức: Hs nắm 2 qui tắc về luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương.

2 Kỹ năng: Vận dụng được các qui tắc trên trong tính toán.

3 Thái độ: Rèn luyện tính chính xác, tính cẩn thận, tính linh hoạt.

2) Kiểm tra bài cũ: (7’)

H1:Viết công thức luỹ thừa bậc n của một số hữu tỉ x, tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa

3

2.3

5

1:5

3

2.3

5

1:5

- Cho Hs hoạt động nhóm để

thực hiện bài ?1

- Em có nhận xét gì về phép

tính: ( 2 5 )2

- Hs thực hiện theo yêu cầu.

- Luỹ thừa của một tích

1) Luỹ thừa của một Tích.

Trang 17

- Vậy để tìm kết quả của luỹ

thừa của 1 tích thì ta thực hiện

như thế nào ?

- Vậy luỹ thừa của một tích bằng

gì ? Điều ngược lại có đúng

không ? Muốn vậy thì ta khi

thực hiện phải chú ý điều gì ?

- Sau đó cho Hs thực hiện ?2

- Tìm tích, rồi mới tìm luỹ thừa, hoặc tìm luỹ thừa của từng thừa

số, rồi nhân các kết quả đó với nhau

- Luỹ thừa của một tích bằng tích các luỹ thừa

- Điều ngược lại là một phép nhân 2 luỹ thừa có cùng 1 cơ số

- Hs làm ?2(0,125)3 83 = (0,125 8 )3 = 1

( )3

3

3

2

Luỹ thừa của một thương

- Luỹ thừa của một thương bằng thương các luỹ thừa

- Hs thực hiện theo yêu cầu

=

n

n

y x

( với y ≠ 0 ) Vậy:

Luỹ thừa của một thương bằng thương các luỹ thừa

- Gv cho Hs hoạt động nhóm để

trả lời theo yêu cầu

- Gv lưu ý cho Hs nhận xét trên

cơ sở các công thức của nó

10 3

8 10

2

24

8

=

=

14 16

30

22

1 m

m = 5

Trang 18

7125343

n = 3

- Bài 36: SGK

a) 108.28 = (10 2)8 = 208 b) 108 : 28 = (10 : 2)8 = 58

c) 254 28 = (52)4 28

= 58 28 = (5 2)8 = 108 d) 158 94 = 158 (32)4

LUYỆN TẬP

I – Mục tiêu:

1 Kiến thức: Hệ thống lại cho Hs định nghĩa về lũy thừa Các phép tính về lũy thừa Nhân hai lũy thừa

của cùng một cơ số, chia hai lũy thừa cùng một cơ số, nâng một, lũy thừa lên một lũy thừa, lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương

2 Kỹ năng: Vận dụng được các phép tính trên trong tính toán.

3 Thái độ: Rèn luyện tính chính xác, tính cẩn thận, tính linh hoạt.

2) Kiểm tra bài cũ: (6’)

HS1 : Nêu qui tắc lũy thừa của một tích HS2 : Nêu qui tắc lũy thừa của một thương

2

2

24

72 ; 27

153

đáp án : Nêu qui tắc SGK

Trang 19

53 = 125 = 33 = 27

3) Bài mới:

38’ - Cho Hs lên bảng để thực hiện

- Cho Hs nhận xét và đánh giá

kết quả qua bài làm

- Phân tích cho Hs thấy được

4 4

4.5

4.5.54.25

4.5

5 10

4 8

=

- Gv yêu cầu Hs suy nghĩ cho

- Hs lên bảng trình bày bài giải của mình

- Hs đứng tại chỗ trình bày phần nhận xét của mình

- Hs điền vào ô vuông để trả lời bài tập

Bài toán qui về dạng điền vào ô vuông

- Hs lên bảng để thực hiên bài giải của mình

4 5

5

6.310

5

6.310

=

4 5

4 4 5 5

5.3

)2(3.)2.(

)2.(− 9

-Thực hiện trong ngoặc , rồi đến phép tính về lũy thừa

- Bài 38: SGK – 32

a)

227 = (23)9 = 89

318 = ( 32 ) 9 = 99 b)

Ta thấy : 227 = 89

318 = 99

Mà 89 < 99 Nên 227 < 318

- Bài 39: SGK

a) Ta có : * x7 = x10

⇒ * = x10 : x7 = = x3

Vậy x3 x7 = x10

- Bài 40: SGK

a)

2 2

14

762

17

12

1096

54

Trang 20

Trường: THCS Y Tịch Đại số 7

biết cách giải các bài tập 41

- Gọi 2 Hs lên bảng trình bày

bài giải của mình

- Gv hướng dẫn để Hs bài 42

tìm ra cách giải bài tập trên

Kiến thức sử dụng cho loại bài

6

43:23

22

Phép chia hai lũy thừa c) 8n : 2n = 4 ⇒

((-3))n : 2n = 22

⇒ 3n – n = 2

n = 1

- Các nhóm thực hiện theo hướng dẫn của Gv theo gợi ý của phần hướng dẫn

- Hs thực hiện bài tập trên

a)

2

4

35

4.4

13

3812

1.12

16

n

22

3 n

= -27 ⇒( )

43

3 n

− = (-3)7 ⇒

n = 7

- Bài 43: SGK

Ta có S = 22 + 42 + 62 + + 202 = ( 2 12 ) + ( 2 2)2 + ( 2.3)2 + + ( 2.10)2 =

= 22.( 11 + 22 + 32 + +

102) = 22 385 = 4 385 = 1540

4) Hướng dẫn về nhà: (1’ )

- Xem lại các bài tập trên để nắm được cách giải

- Xem trước phần ở nhà: Bài đọc thêm và bài học tiếp theo: “Tỉ lệ thức”.

- Đọc bài đọc thêm trong SGK – 23

* Rút kinh nghiệm:

§7 TỈ LỆ THỨC

I – Mục tiêu:

1 Kiến thức: Hs hiểu rõ thế nào là một tỉ lệ thức, nắm được hai tính chất của một tỉ lệ thức.

2 Kỹ năng: Nhận biết được một tỉ lệ thức và các số hạng của một tỉ lệ thức Vận dụng thành thạo các

Trang 21

III – Hoạt động dạy và học:

1) Ổn định lớp: (1’)

2) Kiểm tra bài cũ: (7’ )

Gv nêu câu hỏi: Trong các phân số sau đây, những phân số nào biểu diễn cho cùng một

số hữu tỉ : 35

14

− ; 63

27

− ; 65

26

− ; 84

36

− ; 85

5,12

5

; 5,17

5,12

25175

125

= = 7

5,12

- Hs chú ý nội dung Gv giới thiệu

- Một đẳng thức của hai tỉ số bằng nhau

- Hs lắng nghe

- Tỉ số của hai số này bằng tỉ

số của hai số còn lại

- Hs thực hiên các bài tập trên

1) Định nghĩa.

Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số

Tông quát: d

c b

a

= Hay :

Trung tỉ

a : b = c : d Ngoại tỉ

- Gv yêu cầu Hs tự xem 2 thí dụ

bằng số ở 2 tính chất

Hãy cho biết ở tính chất 1 thì ta

suy ra được đẳng thức từ đâu ?

Hãy cho biết ở tính chất 2 thì

ta suy được 1 đẳng thức từ cơ

sở của yếu tố nào ?

- Từ đó Gv giới thiệu cho Hs 2

- Hs lưu ý đến tính chất này ?

- Từ 1 đẳng thức thì ta có thể suy ra được 4 tỉ lệ thức

Trang 22

c b d d

b c a d

c b a

- Tìm một số hạng trung tỉ:

Lấy tích hai số hạng ngoại tỉ chia cho số hạng trung tỉ đã biết

+ Tìm một số hạng ngoại tỉ:

Lấy tích hai số hạng trung tỉ chia cho số hạng ngoại tỉ đã biết

- Hs hoạt động nhóm

- Hoán đổi hai số hạng trung

tỉ hay hai số hạng ngoại tỉ cho nhau

- Hay hoán đổi cả hai số hạng trung tỉ và hai số hạng ngoại

tỉ cho nhau

- Bài 46: SGK

a) x =

6,3

27.2

− = - 15

b) x =

91,036

,9

38,16.52,0

=

c ) x = 8

7.2

61,1.4

14

6 = 4263

⇒ 63

42

=6

9 ; 9

42 = 6

63 b) 0,24 1,61 = 0,84 0,46

⇒0,46

24,0 =

61,1

84,0

;

84,0

24,0 =

61,1

46,0

⇒ 0,46

61,1 =

24,0

84,0

;

84,0

61,1

=

24,0

46,0

Trang 23

Tuần 6: Ngày soạn: 20/9/2013

LUYỆN TẬP

I – Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh nắm được khi niệm về một tỉ lệ thức, nắm được 2 tính chất của nó.

2 Kỹ năng: Biết được 4 số hạng khi nó lập được 1 tỉ lệ thức; khi nó không lập được 1 tỉ lệ thức

35’ Hs suy nghĩ để nắm được muốn

- Yêu cầu Hs làm bài 50

Để giải bài tập này thì ta vận

d) Ta có:

- 7 : 4 3

2

= - 1,5 0,9 : ( - 0,5 ) = - 1,8 Vậy:

- 7 : 4 3

2

≠ 0,9 : (- 0,5)Nên nó khôngng lập thành một tỉ lệ thức

Trang 24

Trường: THCS Y Tịch Đại số 7

- Gọi Hs trả lời bài 52

Gv chốt lại tính chất cơ bản của

Hs lên bảng viết tỉ lệ thức

45

1 9,17 4

2 =

3,64,8,

1,53,6 =

24,83,6

1,5 =

4,82,

21,5 =

4,83,6

Trang 25

Tuần 6: Ngày soạn: 20/9/2013

TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU

I – Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh nắm vững tính chất của dy tỉ số bằng nhau.

2 Kỹ năng: Vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ

3 Thái độ: Rèn luyện tính chính xác, tính cẩn thận, tính linh hoạt.

1

Phần đáp án: ⇒ 4

154

32

15

4.821

4

32

1.421

2

13 Vậy x = 2

13

3 Bài mới:

20’ Hoạt động 1: Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Từ thí dụ trên thì em hãy viết

tiếp các tỉ số khi biết: d

c b

+

và 6

4

32

Sau đó so sánh với 1 trong 2 tỉ số đã cho

4

2 = 6

3 = 4 6

32+

+ = 4 6

32

d

c b

a

= = b d

c a

+

+ = b d

c a

1 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:

Ta có:

d

c b

a

= = b d

c a

+

+ = b d

c a

( với b ≠ d v b ≠ -d )

Từ tính chất trên ta có thể suy rộng ra cho dãy tỉ

số bằng nhau

c b

a

=

=

f e

ta suy ra:

Trang 26

Trường: THCS Y Tịch Đại số 7

để trình bày kết quả

Từ nội dung trên thì em hãy

nêu kết quả cho dãy tỉ số bằng

nhau

c b

a

=

=

f e

= = Sau đó yêu cầu hs xem phần

a

=

=

f e

=

f d b

e c a

++

++

=

=

f d b

e c a

e c a

56 =

1518 =

5 15

6 18

++ =

5 15

6 18

d

c b

a

=

=

f e

=

f d b

e c a

++

++

=

=

f d b

e c a

8

A

=

79

B

=

710

=

=

,thì ta nói a, b, c tỉ lệ với các số 2, 3, 5 và viết là:

a : b : c = 2 : 3 : 5

- Bài 54 – 55 SGK

Gv yêu cầu hs thực hiện, sau đó

yêu cầu hs trả lời

= 8

16 = 2 Vậy: 3

x

= 2 suy

ra x = 65

y

= 2 suy ra y = 10

- Bài 56: SGK

Gọi 2 cạnh của hình chữ nhật là x, y với x > 0, y>0 Theo đề bài ta có:

52525

Trang 27

2+ +

++ y z x

, Vì: x+y+z = 44

Từ đó suy ra

27

145

+

+y x

Từ 2

x

= 2 suy ra x = 4 5

y

= 2 suy ra y = 10 Vậy diện tích hình chữ nhật là: 4 10 = 40 m2

0 =

=

y x

hay 4

x

= 5

- Nắm lại tính chất của dãy tỉ số và các bước giải bài tóan chia tỉ lệ

- Làm các bài tập còn lại ở phần bài tập và làm các bài tập ở phần luyện tập SGK

* Rút kinh nghiệm:

LUYỆN TẬP

I – Mục tiêu:

1 Kiến thức: Các em nắm chắc về tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.

2 Kỹ năng: Vận dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài tóan có liên quan Tìm

các số khi biết dãy tỉ số bằng nhau và tổng hay hiệu các số

3 Thái độ: Rèn luyện tính chính xác, tính cẩn thận, tính suy luận.

313

2:3

Trang 28

523

2.4

31

(5 đ) 6x = 3

16273

4

3.4934

3.4

12

5.6

7

= (2 đ) = 16

93

1.16

27

=

⇒ x = 4

353.12

353

1:12

1.16

9

=

Vậy x = 8 4

3 (1 đ) Vậy x = 32

Gọi 1 Hs nêu cách giải, và cho

biết dạng của bi tập trên

Sau đó Gv chốt lại cho Hs về

Dạng của bi tập trên

Cách giải về dạng bài tập đó

Hoạt động 2:

Yêu cầu Hs đọc thầm bài tóan,

sau đó hãy cho biết các yêu cầu

sau: (có thể trao đổi nhóm)

Điểm cần lưu ý cho bài tóan ở

đây là gì ?

Muốn giải nó thì ta phải tìm ra

yêu cầu nào ?

Yêu cầu Hs hãy biến đổi để tìm

Từ đó yêu cầu Hs thực hiện

qua gợi ý của Gv

Gv chốt lại cho Hs phương

pháp giải cho loại bài tập này

Hs làm tại lớp

Hs lên bảng để thực hiện

Hs đứng tại chỗ trình bày

Hs ch ý về 2 nội dung m g/v chốt lại

Bài 60: SGK - 31

b)

0,1 x =

15,05,4

25,2.3,

⇒ x = 0,15 : 0,1 = 1,5 Vậy x = 1,5

⇒ 4

1

x = 2

02,0.8

= 0,08

⇒ x = 0,08 : 4

1

= 0,32 Vậy x = 0,32

số bằng nhau ta có

Trang 29

cho biết muốn giải thì ta phải

tìm được nội dung gì ?

số bằng nhau Qua đó nêu cách

chứng minh cho bài tập trên

Ta phải chứng minh được điều

Cho Hs đọc đề bài, sau đó cho

biết có tương tự như bài nào ?

Sau đó cho Hs hoạt động nhóm

để giải

Các nhóm giải bài tập trên

Cho đại diện các nhóm lên bảng

trình bày lại kết quả giải của

Hs thực hiện

Hs lưu ý đến nội dung mà Gv chốt lại

Tìm ra được một tỉ số từ tỉ lệ thức đã cho

x = 2k; y = 5k

Hs thực hiện theo yêu cầu

Hs lưu ý để nắm được dạng bài tập này

Hs suy nghĩ để tìm câu trả lời trên

Chỉ a b

b a

+

c d

d c

Đại diện các nhóm trình bày kết quả

Hs chú ý đến cách giải cho loại

101512

−+

−+y z x

Từ đó ta suy ra:

8

x

= 2 ⇒ x = 16 12

k = ± 1Vậy khi k = 1 thì x = 2 ;

y = 5Vậy khi k = -1 thì x = -2

+

= b k b

b k b

+

=)

1(

)1(

+

k b

k b

+

= d k d

d k d

+

= )

1.(

)1.(

+

k d

k d

Trang 30

Trường: THCS Y Tịch Đại số 7

a b

b a

+ = c d

d c

= 2

70

= 35 Vậy: x = 315 ; y = 280 ;

Trang 31

Tuần 7: Ngày soạn: 27/9/2013

Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn

I – Mục tiêu:

1 Kiến thức: Hs nhận biết được số thập phân hữu hạn, điều kiện để một phân số tối giản biểu diễn

được dưới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn Hiểu được rằng số hữu tỉ là

số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

2 Kỹ năng: Nhận biết được một phân số khi nào được viết dưới dạng số thập phân hữu hạn, phân số

nào được viết dưới dạng thập phân vô hạn tuần hòan

3 Thái độ: Rèn luyện tính chính xác, tính cẩn thận, tính suy luận.

II – Chuẩn bị:

- Gv: Phấn màu – Thước thẳng

- Hs: Ôn lại kiến thức Phân số thập phân, số thập phân

III – Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định lớp: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

20’ Hoạt động 1: Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn

- Thế nào là số hữu tỉ?

Ta đã biết các phân số thập

phân như có thể viết

được dưới dạng phân số thập

phân

Các số trên là các số hữu tỉ

Còn số thập phân 0,32323 có

phải là số hữu tỉ không?

- Viết các phân số ; 25

37 = 1,48;

12

5 = 0,4166

- Ta lấy tử chia cho mẫu

.2

5.32

.5

2.37

2 2

2

=

= 1,48

Ta nói 0,15 và 1,48 là số thập phân hữu hạn và 12

5 = 0,4166 gọi là số

a b

Trang 32

Trường: THCS Y Tịch Đại số 7dưới dạng số thập phân?

- Muốn viết từ một phân số

gọi là chu kỳ của số thập phân

vô hạn tuần hoàn

Ngoài cách viết trên thì ta còn

cách nào khác để viết dưới dạng

thập phân hữu hạn của 20

3

và 25

.2

5.32

.5

2.37

2 2

2

=

=1,48Nêu sự khác nhau giữa 2 cách

là 6

- Hs chú ý cách giới thiệu của

Gv để nắm được yêu cầu

- Hs suy nghĩ

- Hs quan sát cách viết

Cách 1: Lấy tử chia cho mẫu

Cách 2: Đổi ra phân số thập phân

thập phân vô hạn tuần hoàn và viết là:

Hãy viết các phân số

dưới dạng số

thập phân, chỉ ra chu kỳ của nó và viết gọn lại

- Sau đó Gv chốt lại cho Hs

- Cho Hs nhắc lại 2 nội dung

trên

- Cho Hs trả lời phần ?

- Hs thực hiện theo yêu cầu

- Đại diện các nhóm trả lời theo yêu cầu của Gv

- Hs ch ý để nắm được 2 yu cầu trên

- Hs đứng tại chỗ để nêu lại 2 nội dung trên

- Nếu một phân số tối giản

với mẫu dương có ước nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số đó được viết dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn

- Mỗi số thập phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn

10,0101 0,(01).99

171,5454 1, (54)11

Trang 33

- Sau đó Gv giới thiệu cho Hs

- Hs nắm lại nội dung trên

đều là một số hữu tỉ

Hoạt động 3: Củng cố 7’ - Khi nào thì một phân số viết

được dưới dạng số thập phân

hữu hạn, số thập phân vô hạn

tuần hoàn?

- Hs nhắc lại kiến thức

4 Hướng dẫn về nhà: (2’)

- Nắm chắc nội dung ở phần củng cố trên

- Làm các bài tập ở phần luyện tập để tiết sau luyện tập

* Rút kinh nghiệm: ……….

LUYỆN TẬP

I – Mục tiêu:

1 Kiến thức: Hệ thống lại cho Hs thế nào là một số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn

2 Kỹ năng: Nhận biết được một phân số khi nào viết được dưới dạng 1 số thập phân hữu hạn; một số

thập phân vô hạn tuần hoàn So sánh các số thập phân

3 Thái độ: Rèn luyện tính chính xác, tính cẩn thận, tính suy luận.

II – Chuẩn bị:

- Gv: Phấn màu – Thước thẳng, bảng phụ

- Hs: Ôn tập kiến thức, máy tính bỏ túi

III – Hoạt động dạy và học:

13

và 9

4

Phần hỏi thêm: Trong 2 phân số trên thì phân số nào viết được dạng số thập phân hữu hạn và số thập

phân vô hạn tuần hoàn ? Tại sao ?

3 Bài mới:

31’ - Cho Hs đọc đề bài, sau đó yêu

cầu Hs nêu yêu cầu của bài tập

trên

- Yu cầu Hs nêu lại dấu hiệu

nhận biết 1 phân số được viết

dưới dạng số thập phân hữu

- Hs thực hiện theo yêu cầu

- Phân số có mẫu không có ước nguyên tố khác 2 và 5

- Phân số có mẫu có ước

Bài 68: SGK

a) Phân số được viết dưới dạng số thập phân hữu hạn:

Trang 34

Trường: THCS Y Tịch Đại số 7hạn, số thập phân vô hạn tuần

hoàn

- Cho Hs thực hiện

Sau đó gọi 1 Hs lên bảng để làm

- Gv chốt lại cho Hs 2 yêu cầu

của bài tập trên

- Cho Hs lên bảng trình bày lời

- Gọi 1 hs đứng tại chỗ nêu kết

quả của bài tập trên Gv ghi lại

- Muốn so sánh hai số trên thì

ta phải thực hiện như thế no ?

Ta thực hiện như thế nào để đưa

nó về dạng 1 phân số

Gợi ý : 99

1

= 0,(0,1) Vậy 0,(31) = 0,(01) 31

nguyên tố khác 2 và 5

Hs lên bảng để thực hiện

Hs chú ý để nắm được 2 yêu cầu trên

Hs lên bảng thực hiện lời giải

Hs nhận xét lời giải trên bảng

Hs lên bảng làm bài tập

Hs nhận xét lời giải trên bảng

Viết nó dưới dạng phân số

3

− ; 5

235

14

=

Vì mẫu của các phân số có ước nguyên tố khác 2 và 5 Phân số được viết dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn

11

4 ; 22

15 ; 12

7

Vì mẫu các phân số có ước nguyên

tố khác 2 và 5

b) 8

5 = 0,625; 20

3

− = -0,15 11

4

= 0,(36) 22

Bài 70: SGK

a) 0,32 = 25

8100

32

=

b) – 0,124 250

311000

128

=

78100

Trang 35

và 0,3(13) = 0,3 + 0,0(13)

= 0,3 + 10

1 0,(01) 13

= 0,3 +990

1.13

= 0,3=990

13

= 9931

- Nêu điều kiện để một phân số

viết được dưới dạng số thập

phân hữu hạn,vô hạn tuần hoàn?

LÀM TRÒN SỐ

I – Mục tiêu:

1 Kiến thứ : Hs biết khái niệm về làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn Nắm

qui tắc làm tròn số

Trang 36

Trường: THCS Y Tịch Đại số 7

2 Kỹ năng: Nắm vững vận dụng thành thạo qui tắc làm tròn số Sử dụng đúng thuật ngữ nêu trong bài

Có ý thức vận dụng các qui ước làm tròn số trong đời sống hằng ngày

− = -0,4(6)

Ý nghĩa của việc làm tròn

giúp dễ nhớ, dễ ước lượng,

ước nào để thực hiện ?

Hs thực hiện theo yu cầu của Gv

Thí dụ 1; 2 làm trònn đến phần nguyên

Thí dụ 3 làm tròn đến phần thập phân

Làm tròn đến phần nào thì lấy số gần với số đó nhất

Hs lưu ý nội dung Gv chốt trên

Hs thực hiện theo yêu cầu của Gv

Hs ch ý 2 quy ước và ghi lại 2 quy ước

bị bỏ đi bằng các chữ số 0

Trường hợp 2:

Trang 37

1 vào chữ số cuối cùng của

bộ phận còn lại Trong trường hợp số nguyên thì ta thay chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0

Hs hoạt động nhómĐiểm kiểm tra trung bình môn(7 8 6 10) (7 6 5 9) 8.3

15

= 7,26 ≈7,3

4 Hướng dẫn về nhà: (2’)

- Học bài và làm các bài tập từ bài 78 đến bài 81 SGK

- Cần chuẩn bị tốt để tiết sau luyện tập

* Rút kinh nghiệm: ……….

Trang 38

Trường: THCS Y Tịch Đại số 7

LUYỆN TẬP

I – Mục tiêu:

1 Kiến Thức: Củng cố và vận dụng thành thạo các quy ước làm tròn số, sử dụng đúng các thuật ngữ

trong bài như: gần đúng, xấp xỉ

2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng làm tròn số, ước lượng giá trị của biểu thức, vận dụng các quy ước

làm tròn số vào các bài toán thực tế, vào đời sống hàng ngày

3 Thái độ: Cẩn thận chính xác trong tính toán.

II – Chuẩn bị:

- Gv: Phấn, bảng phụ ghi kiểm tra bài cũ, bảng phụ Bài 78, 79 (SGK)

- Hs: - Ôn tập các kiến thức: quy ước làm tròn số và làm bài tập về nhà

- Các dụng cụ học tập: thước kẻ, máy tính bỏ túi, giấy nháp

III – Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định lớp: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (7’)

* Phát biểu hai quy ước làm tròn số?

76 324 750+ Hàng Trăm: ≈

76 324 800+ Hàng ngìn: ≈

76 325 0003695

+ Hàng chục: ≈

3700+ Hàng Trăm: ≈

3700+ Hàng nghìn: ≈

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài

- Yêu cầu của bài toán là gì?

- Gọi học sinh lên bảng

- Hãy ước lượng kết quả các

phép tính sau?

- Học sinh đọc đề Bài 77

- Học sinh: yêu cầu bài toán là:

+ Làm tròn số đến chữ số ở hàng cao nhất của mỗi thừa số

+ Nhân, chia hai số đã được làm tròn

Trang 39

a 495.52

b 82,36.5,1

c 6730:48

- Giáo viên gọi học sinh dưới

nhận xét kết quả với bài làm

của bạn với bài làm của mình

- Giáo viên đưa ra kết quả

- Giới thiệu: Đơn vị đo chiều

dài của Anh, Mĩ là (Inh-sơ), kí

- Học sinh hoạt động theo nhóm

- Đại diện các nhóm lên bảng

815,0.73,21

C1:

3,7

815,0.73,21

1.22

=3,142857143≈

3

C2:

3,7

815,0.73,21

= 9,3093 ≈

9,31b)(2,635+8,3)–(6,002+0,16)

= 4,773 ≈

4,77c) 96,3 3,007

815,0.73,21

C1:

3,7

815,0.73,21

1.22

815,0.73,21

= 9,3093 ≈

9,31b)(2,635+8,3)–(6,002+0,16)

= 4,773 ≈

4,77

Trang 40

Trường: THCS Y Tịch Đại số 7hiệu “In”

1 In = 2,54 cm

- Theo đầu bài đã cho là chiếc

tivi này dài 21 in

Vậy đường chéo màn hình

của chiếc ti vi dài khoảng bao

nhiêu xentimet?

21 In ≈

?(cm)Ngược lại

+ Giáo viên giới thiệu đơn vị

Pao kí hiệu “lb” là đơn vị đo

lường của Anh

1 lb

0,45 (Kg)

1 Kg ≈

? (lb)

- Vậy qua hai bài vừa rồi các

em đã biết thêm về đơn vị đo

chiều dài theo hệ thống Anh,

Mĩ là “In” và đơn vị đo khối

lượng của Anh là Pao “lb”

(SGK Học sinh chú ý lắng nghe

c) 96,3 3,007

= 289,5741 ≈

289,57d) 4,508 : 0,19

2,22

- Nhắc lại quy ước làm tròn số

- Nêu công thức tính chu vi và

Ngày đăng: 16/02/2015, 19:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng và giới thiệu VD1 - Toán 7 HKI
Bảng v à giới thiệu VD1 (Trang 74)
ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ  y = ax ( a   0 ≠ ) - Toán 7 HKI
y = ax ( a 0 ≠ ) (Trang 78)
2. Đồ thị hàm số y = ax - Toán 7 HKI
2. Đồ thị hàm số y = ax (Trang 79)
ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ  y = ax (a - Toán 7 HKI
y = ax (a (Trang 80)
Bảng vẽ đồ thị hàm số - Toán 7 HKI
Bảng v ẽ đồ thị hàm số (Trang 81)
HS1: Đồ thị của hàm số - Toán 7 HKI
1 Đồ thị của hàm số (Trang 82)
HS2: Đồ thị của hàm số - Toán 7 HKI
2 Đồ thị của hàm số (Trang 83)
Bảng biểu diễn các điểm A, B, - Toán 7 HKI
Bảng bi ểu diễn các điểm A, B, (Trang 86)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w