A.Muùc tieõu: 1.Kiến thức -Hs hiểu khái niệm căn bậc hai của một số không âm, kí hiệu căn bậc hai, phân biệt đợc căn bậc hai dơng và căn bậc hai âm của cùng một số dơng -Hs hiểu định
Trang 1A.Muùc tieõu:
1.Kiến thức
-Hs hiểu khái niệm căn bậc hai của một số không âm, kí hiệu căn bậc hai, phân biệt
đợc căn bậc hai dơng và căn bậc hai âm của cùng một số dơng
-Hs hiểu định nghĩa căn bậc hai số học
-Bieỏt ủửụùc lieõn heọ giửừa pheựp khai phửụng vụựi quan heọ thửự tửù vaứ duứng lieõn heọ naứyủeồ so saựnh caực soỏ
2.Kĩ năng
-Tính đợc căn bậc hai số học của môt số không âm từ đó xác định căn bậc hai của số
đó
3.Thái độ
-Hs tích cực trong xây dựng tiết học
B Chuaồn bũ cuỷa GV vaứ HS:
- GV: SGK,SGV,tài liệu Chuẩn kiến thức, kĩ năng môn Toán ở THCS; phaỏn cácmaứu, baỷng phuù hỡnh 1( tr7 SGK)
- HS: SGK, máy tính bỏ túi (nếu có),bảng căn bậc hai
C Hoaùt ủoọng cuỷa GV vaứ HS:
1.Ổn định tổ chức (1p)
Cúmặt:…… Vắng:………
2 Kiểm tra (3p)
Kiểm tra sự chuẩn bị của HS: Sỏch vở, bỳt, đồ dựng học tập, vở nhỏp…gv nhắc
hs chuẩn bị những đồ dùng cần thiết cho Đại số 9
3 Bài mới
Hoạt ủoọng 1: Caờn bậc hai soỏ hoùc (10p)
- Caực em ủaừ hoùc veà caờn
baọc hai ụỷ lụựp 7, haừy nhắc
laùi ủũnh nghúa caờn baọc hai
maứ em bieỏt?
- Soỏ dửụng a coự ủuựng hai
caờn baọc hai laứ hai soỏ ủoỏi
nhau kớ hieọu laứ vaứ -
- Soỏ 0 coự caờn baọc hai
khoõng? Vaứ coự maỏy caờn
baọc hai?
- Cho HS laứm ?1 (moói HS
leõn baỷng laứm moọt caõu)
- Caờn baọc hai cuỷa moọt soỏ
a khoõng aõm laứ soỏ x saocho x2 = a
- Soỏ 0 coự ủuựng moọt caờnbaọc hai laứ chớnh soỏ 0, tavieỏt: = 0
Chửụng I : CAấN BAÄC HAI CAấN BAÄC BA
Đ1 CAấN BAÄC HAI
Trang 2- Cho HS đọc định nghĩa
SGK- tr4
- Căn bậc hai số học của
16 bằng bao nhiêu?
- Căn bậc hai số học của 5
bằng bao nhiêu?
- GV nêu chú ý SGK
- Cho HS làn ?2
=7, vì 7 0 và 72 = 49
Tương tự các em làm các
câu b, c, d
- Phép toán tìm căn bậc
hai số học của số không
âm gọi là phép khai
phương (gọi tắt là khai
phương) Để khai phương
một số, người ta có thể dùng
máy tính bỏ túi hoặc dùng
bảng số
- Khi biết căn bậc hai số
học của một số, ta dễ
dàng xác định được các
căn bậc hai của nó (GV
nêu VD)
- Cho HS làm ?3 (mỗi HS
lên bảng làm một câu)
- Ta vừa tìm hiểu về căn
bậc hai số học của một số,
ta muốn so sánh hai căn
bậc hai thì phải làm ntn?
- HS đọc định nghĩa
Với số dương a, số
được gọi là căn bậc hai
số học của a Số 0 cũng
được gọi là căn bậc hai số học của 0.
- căn bậc hai số học của
Định nghĩa (sgk tr4)
Chú ý: với a 0, ta có:
Nếu x = thì x 0 và x2 = a;Nếu x 0 và x2= a thì x =
Hoạt động 2: So sánh các căn bậc hai số học (15p)
Trang 3Với hai số a và b không
âm, nếu a<b hãy so sánh
hai căn bậc hai của
chúng?
- Với hai số a và b không
âm, nếu < hãy so
sánh a và b?
Như vậy ta có định lý sau:
Bây giờ chúng ta hãy so
sánh 1 và
1 < 2 nên Vậy 1 <
Tương tự các em hãy làm
câu b
- Cho HS làm ?4 (HS làm
theo nhóm, nhóm chẵn
làm câu a, nhóm lẻ làm
câu b)
- Tìm số x không âm,
biết:
a) >2 b) < 1
- CBH của mấy bằng 2 ?
=2 nên >2 có nghĩa
- HS: lên bảng …
- HS suy nghĩ tìm cách làm
-HS: =2
- HS:b) 1= , nên 1 có nghĩa là
Vì x 0 nên x<1 Vậy 0 x < 1
- HS cả lớp cùng làm
- HS: a) >11= , nên >1 có nghĩa
b) 16 > 15 nên Vậy 4 >
c) 11 > 9 nên Vậy 11 > 3
Trang 4- Cho HS làm ?5 >1
Vậy x >1b)
3= , nên có nghĩa
Vì x 0 nên x <
9 Vậy 9 > x 0
VD 2 : a) >11= , nên >1 có nghĩa là
Vì x 0 nên x >1 Vậy x >1
b) 3= , nên có nghĩa là
Vì x 0 nên x < 9 Vậy 9 > x 0
Hoạt động 3: Luyện tập – củng cố (12p)
Trang 5- Cho HS laứm baứi taọp 1 ( goùi
HS ủửựng taùi choồ traỷ lụứi tửứng
caõu)
- Cho HS laứm baứi taọp 2(a,b)
- Cho HS laứm baứi taọp 3 – tr6
GV hửụựng daón: Nghieọm cuỷa
phửụng trỡnh x2 = a (a 0) tửực
laứ caờn baọc hai cuỷa a
- Cho HS laứm baứi taọp 4 SGK
– tr7
- HS leõn baỷng laứm
- Caực caõu 4(b, c, d) veà nhaứ
laứm tửụng tửù nhử caõu a
HS traỷ lụứi baứi taọp 1
- Hai HS leõn baỷng laứm
- HS1: a) So saựnh 2 vaứ
Ta coự: 4 > 3 neõn Vaọy 2 >
- HS2: b) so saựnh 6 vaứ
Ta coự: 36 < 41 neõn Vaọy 6 <
- HS duứng maựy tớnh boỷ tuựi tớnh vaứ traỷ lụứi caực caõu trong baứi taọp
- HS caỷ lụựp cuứng laứm
- HS: a) =15
Ta coự: 15 = , neõn
=15Coự nghúa laứ =
b) so saựnh 6 vaứ
Ta coự: 36 < 41 neõn
Vaọy 6 <
a) =15
Ta coự: 15 = , neõn
=15Coự nghúa laứ =
Vỡ x 0 neõn =
x = 225 Vaọy x = 225
Hoạt động 4 Hớng dẫn về nhà ( 4p)
- Hửụựng daón HSVN laứm baứi taọp 5:
Goùi caùnh cuỷa hỡnh vuoõng laứ x(m) Dieọn tớch cuỷa hỡnh vuoõng laứ S = x2
Dieọn tớch cuỷa hỡnh chửừ nhaọt laứ:(14m).(3,5m) = 49 m2
Maứdieọn tớch cuỷa hỡnh vuoõng bằng dieọn tớch cuỷa hỡnh chửừ nhaọt neõn ta coự:
S = x2 = 49
Vaọy x = =7(m) Caùnh cuỷa hỡnh vuoõng laứ 7m
- Đoùc phaàn coự theồ em chửa bieỏt
- Veà nhaứ laứm hoaứn chổnh baứi taọp 5 vaứ xem trửụực baứi 2
Trang 6-Biết điều kiện để xác định là A≥0
- Bieỏt tỡm ủieàu kieọn xaực ủũnh (hay ủieàu kieọn coự nghúa) cuỷa vaứ coự kú naờng thửùchieọn ủieàu ủoự khi bieồu thửực A khoõng phửực taùp (baọc nhaỏt, phaõn thửực maứ tửỷ hoaởc maóulaứ baọc nhaỏt, coứn maóu hay tửỷ coứn laùi laứ haống soỏ hoaởc baọc nhaỏt, baọc hai daùng a2 + mhay -(a2 +m) khi m dửụng)
2.Kĩ năng
-Tính đợc căn bậc hai của một số hay một biểu thức là bình phơng của một số hoặcbình phơng của một biểu thức khác
3.Thái độ
-Rèn luyện tính cẩn thận,chính xác trong tính toán
B Chuaồn bũ cuỷa GV vaứ HS:
- GV: SGK,SGV,tài liệu Chuẩn kiến thức, kĩ năng môn Toán ở THCS; phaỏn các maứu;Baỷng phuù veừ hỡnh 2 SGK – tr8, baỷng phuù ?3, phaỏn maứu
Hoaùt ủoọng 1: Kieồm tra baứi cũ(5p)
- ẹũnh nghúa caờn baọc hai
soỏ hoùc cuỷa moọt soỏ dửụng?
Laứm baứi taọp 4c SKG –
Hoaùt ủoọng 2: Caờn thửực baọc hai (10p)
- GV treo baỷng phuù H2
SGK vaứ cho HS laứm ?1
HS: Vỡ theo ủũnh lyựPytago, ta coự: AC2 = AB2 1 Caờn thửực baọc hai.
Trang 7- GV (giụựi thieọu) ngửụứi ta
goùi laứ caờn thửực
baọc hai cuỷa 25 – x2, coứn
25 – x2 laứ bieồu thửực laỏy
caờn
GV giụựi thieọu moọt caựch
toồng quaựt sgk
- GV (gụựi thieọu VD)
laứ caờn thửực baọc hai
cuỷa 3x; xaực ủũnh khi
caờn thửực baọc hai cuỷa A,
coứn A ủửụùc goùi laứ bieồu thửực laỏy caờn hay bieồu thửực dửụựi daỏu caờn.
xaực ủũnh (hay coự nghúa) khi A laỏy giaự trũ khoõng aõm.
HS laứm ?2 (HS caỷ lụựp
cuứng laứm, moọt HS leõnbaỷng laứm)
xaực ủũnh khi5-2x 0 5 2x x
Moọt caựch toồng quaựt:sgk
Vớ duù: laứ caờn thửực baọchai cuỷa 3x; xaực ủũnh khi3x 0, tuực laứ khi x 0 Chaỳnghaùn, vụựi x = 2 thỡ laỏy giaựtrũ
Hoaùt ủoọng 3: Haống đẳng thửực (18p)
AÙp duùng ủũnh lyự treõn haừy
- HS caỷ lụựp cuứng laứm, sauủoự goùi tửứng em leõn baỷngủieàn vaứo oõ troỏng trongbaỷng
- HS caỷ lụựp cuứng laứm
Trang 8Dựa vào những bài chúng
ta đã làm, hãy làm hai bài
Chú ý: Một cách tổng quát,
với A là một biểu thức ta có
, có nghĩa là
* nếu A 0 (tức là A lấy giá trị không âm).
* nếu A<0 (tức là A lấy giá trị âm)
Hoạt động 4: Cũng cố (9p)
- Cho HS làm câu 6(a,b)
(Hai HS lên bảng, mỗi
em làm 1 câu)
- HS1: a) xác định khi
0 a 0Vậy xác định khi a 0
- HS2: b) xác định
Bài tập 6
Trang 9- Cho HS laứm baứi taọp
7(a,b)
- Baứi taọp 8a
- Baứi taọp 9a Tỡm x, bieỏt:
a) =7
khi -5a 0 a 0Vaọy xaực ủũnh khi a0
= 7
Baứi taọp 7(a,b)
Baứi taọp 8a
- Baứi taọp 9a Tỡm x, bieỏt:
a) =7 =7
Ta coự: =7 neõn = , doủoự x2 = 49 Vaọy x = 7
Hoaùt ủoọng 5: Hửụựng daón veà nhaứ(2p)
- Caực baứi taọp ,6(c,d), 7(c,d), 8(b,c,d), 9(b,c,d)11,12,13 vaứ baứi 10 veà nhaứ laứm
- Chuaồn bũ caực baứi taọp phaàn luyeọn taọp ủeồ tieỏt sau ta luyeọn taọp taùi lụựp
A Muùc tieõu:
1.kiến thức: Hs đợc củng cố về điều kiện xác định của một căn thức và hằng
đẳng thức
2.Kĩ năng: HS được rốn kĩ năng tỡm điều kiện của x để căn thức có nghĩa, bieỏt
vaọn duùng haống ủaỳng thửực ủeồ giaỷi caực baứi taọp thửụứng gaờùp nhử: ruựt goùn, tỡm x …
3 Thái độ:Hs rèn luyện tính cẩn thận khi tính toán; hợp tác nhóm trong học tập
B Chuaồn bũ cuỷa GV vaứ HS
- GV: SGK,SGV,TL Chuẩn kiến thức, kĩ năng môn Toán ở THCS ,phaỏn maứu,thửụựcthaỳng
- HS: SGK, laứm caực baứi taọp veà nhaứ
C Hoaùt ủoọng cuỷa GV vaứ HS
LUYEÄN TAÄP
Trang 10Hoạt động 1: Thực hiện phép tính (7p)
- Cho HS làm bài tập
11(a,d)
- (GV hướng dẫn) Trước
tiên ta tính các giá trị
trong dấu căn trước rồi
sau đó thay vào tính)
Hoạt động 2: Tìm x để căn thức có nghĩa (10p)
- Cho HS làm bài tập 12
(b,c) SGK tr11
- có nghĩa khi nào?
- Vậy trong bài này ta
phải tìm điều kiện để
biểu thức dưới dấu căn là
không âm hay lớn hoan
hoặc bằng 0)
Gv nhËn xÐt, sưa sai
- có nghĩa khi A 0
- HS 12b) cónghĩa khi -3x + 4 0 -3x-4
x Vậy cónghĩa khi x
- HS: 11c) có nghĩakhi -1 + x > 0
>1 Vậy cónghĩa khi x > 1
Bài tập 12 (b,c)12b) có nghĩa khi -3x + 4 0 -3x -4 x Vậy có nghĩa khi x
11c) có nghĩa khi
-1 + x > 0 x
>1 Vậy có nghĩa khi
x > 1
Hoạt động 3: Rút gọn biểu thức (10p)
- Cho HS làm bài tập
Trang 11gv nhËn xÐt, sưa sai
-Tacó:a 0 nên = = = 5a
Do đó +3a= 5a + 3a = 8a
Hoạt động 4: Phân tích thành nhân tử – giải phương trình (10p)
- Cho HS làm bài tập
- HS: b) x2 – 6 = x2 – ( )2
= (x - )(x + )
- HS: a) x2 -5 = 0 x2 =5
x = Vậy x =
Bài tập 14(a,b)a) x2 - 3 = x2 - ( )2
= (x- )(x+ )b) x2 – 6 = x2 – ( )2
= (x - )(x + )
Bài tập 15a
x2 -5 = 0 x2 = 5
x = Vậy x =
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà(2p)
- GV hướng dẫn HS làm bài tập 16
- Về nhà làm các bài tập11(c,d), 12(b,d), 13c,d), 14c,d), 15b
- Xem trước bài học tiếp theo
Ngày soạn: / 8/ 2010
Ngày dạy: / 8/ 2010
Tiết: 4
§3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ
PHÉP KHAI PHƯƠNG
B Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: SGK SGV,TLChuÈn kiÕn thøc, kÜ n¨ng m«n To¸n ë THCS ,phấn màu, thướcthẳng
- HS: SGK, làm các bài tập về nhà
C Hoạt động của GV và HS:
1.Ổn định tổ chức (1p)
Trang 12Vì a 0 và b 0 nên xác
định và không âm
Ta có: ( )2 = ( )2.( )2=
a.b
Vậy là căn bậc hai số
học của a.b, tức là
- GV giới thiệu chú ý SGK
Hoạt động 2: Aùp dụng (20p)
- GV giới thiệu quy tắc SGK
- VD1: Aùp dụng quy tắc khai
phương một tích, hãy tính:
a)
b)
- thùc hiƯn mÉu ý a: ta khai
phương từng thừa số
Tương tự các em làm câu b.-
a) b) Giải:
Trang 13a)
b)
- Trước tiên ta nhân các số
dưới dấu căn
=
= 0,4.0,8.15= 4,8 b)
= 10b)
Chú ý: Một cách tổng quát, với hai biểu thức A và B không âm ta có
Đặc biệt, với biểu thức Akhông âm ta có:
Ví dụ 3: Rút gọn biểu thứcsau:
a) b) Giải:
Trang 14- Cho HS làm ?4
(HS hoạt động theo nhóm)
Cho HS thực hiện sau đó cử
đại diện hai nhóm lên bảng
Hoạt động 3: Luyện tập – cũng cố (15p)
- Áp dụng quy tắc khai
phương một tích, hãy tính
Bài tập 17aGiải:
với a < 0Giải:
=
= 0,6 = 0,6(-a)= -0,6a (vì a< 0)
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (3p)
- Về nhà xem lại và nắm vững hai quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân cáccăn bậc 2
- Làm các bài tập 17(c ,d), 18, 19(b, c, d), 20, 21 và xem phần bài luyện tập để tiết sau ta luyện tập tại lớp Xem trước bài học tiếp theo
Trang 15-Dùng đợc máy tính bỏ túi để tính đợc một số bài toán
3.Thái độ: Tích cực, hợp tác nhóm khi hoạt động làm bài tập
B Chuaồn bũ cuỷa GV vaứ HS:
- GV: SGK,SGV,TL Chuẩn KT, KN, phaỏn maứu, thửụực thaỳng
- HS: SGK, laứm caực baứi taọp veà nhaứ
C Hoaùt ủoọng cuỷa GV vaứ HS:
1.Ổn định tổ chức (1p)
Vắng:………
2.Tiến trỡnh dạy học
Hoaùt ủoọng 1: Kieồm tra baứi cuừ (5p)
- GV: Neõu quy taộc khai
phửụng moọt tớch vaứ quy
taộc nhaõn caực caờn baọc hai
Hoaùt ủoọng 2: Bài tập (33p)
- Baứi taọp 22(a, b): Bieỏn
ủoồi caực bieồu thửực dửụựi daỏu
caờn thaứnh daùng tớch roài
Trang 16?dïng m¸y tÝnh ktra kÕt
qu¶
Bài c, d các em về nhà
làm tương tự như câu a ,b
- Bài tập 23a: Chứng
minh:
=1
- GV hướng dẫn HS câu b:
Hai số nghịch đảo của
nhau là hai số nhân nhau
bằng 1, sau đó HS lên
bảng làm
- Bài tập 24a: Rút gọn và
tìm giá trị (làm tròn đến
chữ số thập phân thứ ba)
của các căn thức sau:
Bài tập 25: Tìm x, biết:
Bài tập 25a
16x = 64
Trang 17Baứi taọp 26: a) So saựnh:
- HS: Ta coự: =16,
=12Nhử vaọy: >
Baứi taọp 27a: So saựnh 4 vaứ2
Ta coự: =16, =12Nhử vaọy: >
Hoaùt ủoọng 3: Hửụựng daón veà nhaứ (1p)
- Xem laùi caực quy taộc khai phửụng, nhaõn caực caờn baọc hai
- Laứm caực baứi taọp 22(c, d), 23b, 24b, 25(b, c, d)., 26, 27
3.Thái độ: chú ý bài học, tích cực xây dựng bài
B Chuaồn bũ cuỷa GV vaứ HS:
- GV: SGK, ,SGV,TL Chuẩn KT, KN, phaỏn maứu, thửụực thaỳng
- HS: SGK, laứm caực baứi taọp veà nhaứ.đọc trớc Đ4
C Hoaùt ủoọng cuỷa GV vaứ HS:
Trang 18Ta có
Vậy là căn bậc hai sốhọc của , tức là
1/ Định lí
Với số a không âm và
số b dương, ta có
Hoạt động 2: Aùp dụng (18p)
- GV giới thiệu quy tắc
Áp dụng vào hãy tính:
Trang 19Áp dụng vào hãy tính:
a) b)
- GV gọi hai HS lên bảng
trình bài (cả lớp cùng
làm)
- Cho HS làm ?3
a) b)
- GV gọi hai HS lên bảng
trình bài (cả lớp cùng
- Cho HS làm ?4 (HS hoạt
động theo nhóm phân nữa
số nhóm làm câu a, và
nữa số nhóm làm câu b)
Ví dụ 3: Rút gon biểu thức sau:
a)
b)
với a > 0
Trang 20b)
Bài tâïp 29: TínhGiải:
a)
- HS: a)
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (2p)
- Nắm vững quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia hai căn bậc hai
- Làm các bài tập 28(c, d), 29(c, d) bài 30, bài 31 và xem các bài tập phần luyện tập để tiết sau ta luyện tập tại lớp
*****************
Ngày soạn: / 9/ 2010
Ngày dạy: / 9/ 2010
Trang 21Tiết 7: LUYỆN TẬP
B Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: SGK, SGV,TL ChuÈn KT, KN, phấn màu, thước thẳng
- HS: SGK, làm các bài tập về nhà
C Hoạt động của GV và HS:
1.Ổn định tổ chức(1p)
Vắng:…………
2.Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5p)
- GV: Nêu quy tắc khai
phương một thương và quy
tắc chia các căn bậc hai
Trang 22ẩn ở L8 chỉ khác là ở đây
có chứa căn bậc 2,ta lu ý
khi lấy nghiệm
Cả lớp thực hiện , cùng rút kinhnghiệm sau khi giải và đối chiếukết quả do gv đánh giá
Hoaùt ủoọng 4: Hửụựng daón veà nhaứ (2p)
- Veà nhaứ oõn laùi quy taộc khai phửụng moọt thửụng vaứ quy taộc chia hai caờn baọc hai
Trang 23- Làm các bài tập 32(c, d), 33(c, d), 34(c, d), 35, 36, 37.
Ngày soạn: 15/ 9/ 2009
Ngày dạy: 16/ 9/ 2009
Tiết 8: §5 BẢNG CĂN BẬC HAI
A Mục tiêu:
Qua bài, này HS cần:
- Hiểu được cấu tạo của bảng căn bậc hai
- Có kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm
B Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: SGK, phấn màu, thiết kế bài giảng, thước thẳng, bảng căn bậc hai
- HS: SGK, làm các bài tập về nhà, bảng căn bậc hai
C Hoạt động của GV và HS:
1.Ổn định tổ chức:
Vắng:………
2.Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Giới thiệu bảng
- Bảng căn bậc hai đưọc
chia thành các hàng và
các cột Ta quy ước gọi
tên của các hàng (cột)
theo các số được ghi ở cột
đầu tiên (hàng đầu tiên)
của mỗi trang Căn bậc hai
của các số được viết
không quá ba chữ số từ
1,00 đến 99,9 được ghi sẳn
trong bảng ở các cột từ cột
0 đến cột 9 Tiếp đó là
chín cột hiệu chính được
dùng để hiệu chính chữ số
cuối của căn bậc hai của
các số được viết bởi bốn
chữ số từ 1,000 đến 99,99
§5 Bảng căn bậc hai
1 Giới thiệu bảng
Hoạt động 2: Cách dùng bảng
Trang 24- Ví dụ1: Tìm
Tại giao điểm của 1,6 và
cột 8, ta thấy số 1,296
- Ví dụ 2: Tìm
Trước tiên ta hãy tìm
(HS lên bảng làm)
Tại giao của hàng 39, và
cột 8 hiệu chính, ta thấ có
số 6 Ta dùng số 6 này để
hiệu chính chữ số cuối ở
Trang 25Ta biết 0,3982 =3982:10000
Do đó
=4,099:100 0,04099
Hoạt động 3: Luyện tập – củng cố – hướng dẫn về nhà
- Cho HS làm các bài tập 38,39,40 tại lớp
- Về nhà xem lại cách tính căn bậc hai của các số từ 1 đến 100, lớn hơn 100 và nhỏ hơn 1
- Về nhà làm các bài tậo 41, 42
Trang 26Ngày soạn: 19/ 9/ 2009
Ngày dạy:… / 9/ 2009
Tiết 9: §6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA
CĂN BẬC HAI
A Mục tiêu:
Qua bài, này HS cần:
- Biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vàotrong dấu căn
- Nắm được các kỹ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
B Chuẩn bị của GV và HS:
- GV : Bảng phụ 1: Hệ trục tọa độ , bảng phụ 1: ?3 , Bảng phụ 2 : Bảng bài
tập 2 , MTBT, SGK, phấn màu, thiết kế bài giảng, thước thẳng
- HS : MTBT , phiếu học tập 1: ?3, SGK, làm các bài tập về nhà
C Hoạt động của GV và HS:
1.Ổn định tổ chức:
Cĩ mặt:……….Vắng:
………
2.Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn (17phút)
Đẳng thức
cho phép ta thực hiện
phép biển đổi
, Phép biến dổi này được
gọi là phép đưa thừa số
ra ngoài dấu căn
Đôi khi ta phải biến đổi
biểu thức dưới dấu căn về
dạng thích hợp rồi mới
thực hện được phép đưa
thừa số ra ngoài dấu căn.
VD 1:
a)
Thừa số nào được đưa ra
?1 Với a≥0; b≥0, hãy
Trang 27ngoài dấu căn?
b)
Có thể sử dụng phép đưa
thừa số ra ngoài dấu căn
để rút gọn biểu thức chứa
căn thức bậc hai
- GV: Cho HS làm ?2
GV giới thiệu một cách
tổng quát
VD 2: Rút gọn biểu thức:
Giáo viên hướng dẫn (các
biểu thức
được gọi là đồng dạng với
nhau
Giáo viên đưa công thức
tổng quát cho học sinh
VD 3: Giáo viên hướmg
dẫn
GV: cho 2 HS lên bảng
?2 Rút gọn biểu thức
?2 Rút gọn biểu thức
=
=(1+2+5) =
* Một cách tổng quát:
Với hai biểu thức A, B màB≥0, ta có , tứclà:
Nếu A ≥0 và B≥0 thì
Nếu A<0 và B≥0 thì
VD 2: Rút gọn biểu thức
Trang 28a) với b≥0b) với a<0Giải:
=
=-Hoạt động 1: Đưa thừa số vào trong dấu căn (15 phút)
GV: Đặt vấn đề:
Phép đưa thừa số ra ngoài
dấu căn có phép biến đổi
ngược với nó là phép đưa
thừa số vào trong dấu căn
Nếu A≥0 và B≥0 thì
Nếu A<0 và B≥0 thì
GV: Hướng dẫn cho HS
Ví dụ 5: (giáo viên giới
thiệu)
So sánh với
- Đưa vào trong căn
rồi so sánh với
- Đưa ra ngoài dấu
căn rồi so sánh với
?4 Đưa thừa số vào trong dấu căn (4 hs lên bảng)
VD 4: Đưa thừa số vào trongdấu căn
a) b) c)
d)
3) Củng cố và luyện tập : (10’)
Giáo viên hướng dẫn học sinh câu a bài 43 trang 27
HS: làm câu b, c, d, e
4) Hướng dẫn về nhà : (3’)
- Học lý thuyết
- Làm bài tập : 44,45,46,47 trang 27 SGK
Trang 29- Nghiên cứu trước § 7
Trang 30II Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Bảng phụ ghi sẵn hệ thống bài tập.
- Học sinh : Học bài và làm bài đầy đủ
III Tiến trình dạy học:
1.Ổn định tổ chức:
Cú mặt:……….Vắng:
………
2.Tiến trỡnh dạy học
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động I: Kiểm tra bài cũ (8 phút)
- HS1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:
Trang 31Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà (2 ph)
- Xem lại các bài tập đã chữa trong tiết học
- Làm bài tập 53 (b,d) ; 54 ; 62 <12 SBT>
Trang 32Ngày soạn: 26/ 9/ 2009
Ngày dạy: ……/ 9/ 2009
Tiết 11: §7 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA
CĂN BẬC HAI (tiếp theo)
A Mục tiêu:
Qua bài này, HS cần:
- Biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
B Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: SGK, phấn màu, thiết kế bài giảng, thước thẳng
- HS: SGK, làm các bài tập về nhà
C Hoạt động của GV và HS:
1.Ổn định tổ chức:
Cĩ mặt:……….Vắng:………
2.Tiến trình dạy học
3 KiĨm tra bµi cị (k0)
Hoạt động 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn
- Khi biến đổi biểu thức
chứa căn bậc hai, người ta
có thể sử dụng phép khử
mẫu của biểu thức lấy căn
Dưới đây là một số trường
hợp đơn giản
Ví dụ 1: Khử mẫu của biểu
thức lấy căn
a) b) với a,b > 0
§7 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN
Trang 33Câu a: = = =
Tương tự các em làm câu b
- GV giới thiệu một cách
tổng quát:
- Cho HS làm ?1 (mỗi HS
lên bảng làm 1 câu)
Khử mẫu của biểu thức
- Một cách tổng quát:
Với các biểu thức A, B mà A.B 0 và B 0, ta có:
= với a > 0
Hoạt động 2: Trục căn thức ở mẫu
Trục căn thức ở mẫu
cũng là một phép biến
đổi đơn giản thường gặp
Dưới đây là một số
trường hợp đơn giản
Ví dụ 2: Trục căn thức ở
2 Trục căn thức ở mẫu
Ví dụ 2: Trục căn thức ở mẫu
a) b) c)Giải:
=b)
Trang 34(GV hướng dẫn các câu b
và cho HS lên bảng tự
(Cho HS hoạt động theo
nhóm, mỗi nhóm làm 1
Một cách tổng quát:
a) Với các biểu thức A, B mà
Trang 35=c)
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà
- Về nhà xem lại và nắm vững 4 phép biến đổi đơn giản các biểu thức chứa căn bậc hai mà chúng ta đã học
- Về nhà làm các bài tậo 48, 49, 50, 51, 52 và xem các bài tập phần luyện tập để tiết sau ta làm bài tập tại lớp
Trang 36- Bieỏt phoỏi hụùp caực kyừ naờng bieỏn ủoồi bieồu thửực chửựa caờn baọc hai.
- Biết rút gọn biểu thửực chửựa caờn baọc hai trong một số trờng hợp đơn giản
-Dùng máy tính bỏ túi tính đợc căn bậc hai của một số dơng cho trớc
3.Thái độ: tích cực hoạt động, cẩn thận tính toán
B- Chuẩn bị:
- GV: sgk,sgv, tl hớng dẫn thực hiện chuẩn KT, KN; MTBT
- HS: + Ôn tập các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
+ MTBT
Trang 37C- Hoạt động trên lớp:
I ổn định tổ chức lớp (1p)
Vắng:
II Kiểm tra bài cũ (5p)
HS1: Nêu các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai? Viết dạng tổng quát?
TL: Biến đổivế này về vế kia
? Ta thờng bién đổi vế nào ?
Giải Biến đổi vế trái, ta có
Trang 38- GV chiếu bài của các nhóm lên
IV Củng cố (2 phút)
? Muốn rút gọn biểu thức chứa căn thức ta làm ntn ?
TL: + Biến đổi đa về căn thức đồng dạng
Trang 39+ Nếu biểu thức có dạng phân thức thì quy đồng hoặc phân tích tử và mẫu về dạngtích.
1/ bài tập 59trang 33:
Rỳt gọn cỏc biểu thức(a>0, b>0)a)5√a-4b + 5a-2
=5√a-4+5-2
=5√a-4.5 5.4
Trang 40của một tổng, hiệu hai bình
phương, hiệu hai lập
Học sinh đọc đề bài
-Học sinh tiến hành thảo luận nhóm, sau 15’ cử đại diện lên bảng sửa bài tập
-Các hằng đẳng thức:
(A+B) 2 = A 2 + 2AB +
B 2 (A-B) 2 = A 2 - 2AB + B 2
A 2 – B 2 = (A+B)(A-B).
(A+B) 3 = A 3 +3A 2 B +3AB 2 +B 3
(A-B) 3 = A 3 -3A 2 B +3AB 2 -B 3
A 3 +B 3 = (A+B)(A 2 -AB + B 2 )
A 3 +B 3 = (A+B)(A 2 -AB + B 2 )
A 3 -B 3 = (A-B)( A 2 +AB + B 2 )
Với A là một biểu thức ta có ,
có nghĩa là:
= A nếu A 0 (tức là A lấy giá trị không âm)
= -A nếu A<0 (tức là A lấy giá trị âm)
-2.3
=5√a-20ab+20ab-6
b)=-5ab
-ph¬ng ph¸p rót gän biÓu
thøc chøa c¨n thøc bËc hai? -t×m nh©n tö chung, ph©n tÝch ®a thøc