Đ ờng tròn định h ớng và cung l ợng giác một đ ờng tròn trên đó ta đã chọn một chiều chuyển động gọi là chiều d ơng, chiều ng ợc lại là chiều âm.. Đ ờng tròn định h ớng và cung l ợng giá
Trang 1ChươngưVI
Trang 2TiÕt53
Trang 3Tiết 53: Cung và góc l ợng giác
I.ưKháiưniệmưcungưvàưgócưlượngưgiác
1 Đ ờng tròn định h ớng và cung l ợng giác
- Moói ủieồm treõn truùc tt’ seừ ửựng vụựi 1 ủieồm treõn
ủ troứn (O).Neỏu laỏy A laứm goỏc thỡ:
- Theo chieàu leõn treõn laứ dửụng(+)
- Theo chieàu xuoỏng laứ aõm(-)
A
t’
t 1 2
-1 -2
O
1 2
t
-1 -2
t’
O
A’
a Đ ờng tròn định h ớng
Trang 4Tiết 53: Cung và góc l ợng giác
I.ưKháiưniệmưcungưvàưgócưlượngưgiác
1 Đ ờng tròn định h ớng và cung l ợng giác
một đ ờng tròn trên đó ta đã chọn
một chiều chuyển động gọi là
chiều d ơng, chiều ng ợc lại là chiều
âm
Ta quy ớc chọn chiều ng ợc với chiều quay của kim đồng hồ
làm chiều d ơng
A
+
-
O
a Đ ờng tròn định h ớng
Trang 5Tiết 53: Cung và góc l ợng giác
I.ưKháiưniệmưcungưvàưgócưlượngưgiác
1 Đ ờng tròn định h ớng và cung l ợng giác
Ví dụ1: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu của mệnh đề mà
em cho là đúng:
A Mỗi đ ờng tròn là một đ ờng tròn định h ớng
B Đ ờng tròn định h ớng là một đ ờng tròn trên đó ta đã chọn chiều chuyển động là chiều d ơng, chiều ng ợc lại là chiều âm
C Đ ờng tròn định h ớng là một đ ờng tròn chỉ có chiều d ơng trùng với chiều quay của kim đồng hồ.
Trang 6Tiết 53: Cung và góc l ợng giác
I.ưKháiưniệmưcungưvàưgócưlượngưgiác
1 Đ ờng tròn định h ớng và cung l ợng giác
b Cung l ợng giác
Trang 7Tiết 53: Cung và góc l ợng giác
I.ưKháiưniệmưcungưvàưgócưlượngưgiác
1 Đ ờng tròn định h ớng và cung l ợng giác
b Cung l ợng giác
Với hai điểm A, B đã cho trên đ ờng tròn định h ớng ta có vô
số cung l ợng giác điểm đầu A,
diểm cuối B Mỗi cung nh vậy đều
đ ợc ký hiệu là
A
+
-
O
B
ằAB
Trang 8Tiết 53: Cung và góc l ợng giác
I.ưKháiưniệmưcungưvàưgócưlượngưgiác
1 Đ ờng tròn định h ớng và cung l ợng giác
b Cung l ợng giác
Ví dụ2: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu của mệnh đề mà
em cho là đúng:
A Cung hình học là một cung l ợng giác
B Cung l ợng giác là một cung hình học
C Có vô số cung l ợng giác có cùng điểm đầu và điểm cuối
D Cung l ợng giác và là nh nhau
ằAB
ằAB
ằAB
ằBA
Trang 9Tiết 53: Cung và góc l ợng giác
I.ưKháiưniệmưcungưvàưgócưlượngưgiác
2 Góc l ợng giác
A
+
-
O
B
Kí hiệu gócưlượngưgiác (OA, OB)
OA: là tia đầu OB: là tia cuối
Trang 10Tiết 53: Cung và góc l ợng giác
I.ưKháiưniệmưcungưvàưgócưlượngưgiác
2 Góc l ợng giác
Ví dụ3: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu của mệnh đề mà
em cho là đúng:
A Góc l ợng giác (OA,OB) là góc hình học AOB
B Góc l ợng giác (OA,OB) khác góc l ợng giác (OB,OA)
C Kí hiệu (OA,OB) chỉ một góc l ợng giác tùy ý có tia đầu là OA, tia cuối là OB
D Có vô số góc l ợng giác có tia đầu là OA, tia cuối là OA
Trang 11Tiết 53: Cung và góc l ợng giác
I.ưKháiưniệmưcungưvàưgócưlượngưgiác
3 Đ ờng tròn l ợng giác
A’(-1;0)
B(0;1)
B’(0;-1)
+
y
x
ờng tròn định h ớng có tâm trùng với gốc tọa độ,
có bán kính bằng 1 A(1;0) là điểmưgốc
Trang 12Tiết 53: Cung và góc l ợng giác
I.ưKháiưniệmưcungưvàưgócưlượngưgiác
3 Đ ờng tròn l ợng giác
Ví dụ4: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu của mệnh đề mà
em cho là đúng:
A Đ ờng tròn l ợng giác không phải là đ ờng tròn định h ớng
B Trên đ ờng tròn l ợng giác có một điểm làm điểm gốc
C Có những cung l ợng giác trên đ ờng tròn l ợng giác có điểm gốc khác điểm A(1;0)
Trang 13Tiết 53: Cung và góc l ợng giác
I.ưKháiưniệmưcungưvàưgócưlượngưgiác
Bài tập củng cố:
Ví dụ 5: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu của mệnh đề mà
em cho là đúng:
A Đ ờng tròn có bán kính bằng 1 là đ ờng tròn l ợng giác
B Đ ờng tròn định h ớng là đ ờng tròn l ợng giác
C Đ ờng tròn l ợng giác là đ ờng tròn có tâm trùng với gốc tọa độ
D Đ ờng tròn l ợng giác là đ ờng tròn định h ớng có tâm trùng với gốc tọa độ và bán kính bằng 1
Trang 14Tổng kết bài giảng
Qua bài các em cần nắm đ ợc
và biết cách xác định:
-Đ ờng tròn định h ớng -Cung l ợng giác
-Góc l ợng giác -Đ ờng tròn l ợng giác