1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an L5 Tuan 7-10 KNS-GDMT

94 224 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 94
Dung lượng 1,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

số m2 và số kg thóc thu hoạch đợc là 2 Diện tích thửa ruộng: ---Kể chuyện: ---Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc đợc tham gia I- Mục tiêu: Giúp HS: - Chọn đợc câu chuyện có nội dung kể về việ

Trang 1

-Thực hiện cơ bản đúng điểm số, đi đều vòng phải, vòng trái.

-Troứ chụi: "Nhaỷy đúng, nhảy nhanh” biết cách chơi, tham gia chơi

II ẹũa ủieồm vaứ phửụng tieọn

-Veọ sinh an toaứn saõn trửụứng

- Coứi vaứ keỷ saõn chụi

III Noọi dung vaứ Phửụng phaựp leõn lụựp

A.Phaàn mụỷ ủaàu:

-Taọp hụùp lụựp phoồ bieỏn noọi dung baứi hoùc

-Troứ chụi: Dieọt caực con vaọt coự haùi

-Giaọm chaõn taùi choó theo nhũp

B.Phaàn cụ baỷn

1)ẹoọi hỡnh ủoọi nguừ

-Quay phaỷi quay traựi, ủi ủeàu………: ẹieàu khieồn caỷ

lụựp taọp 1-2 laàn

-Chia toồ taọp luyeọn – gv quan saựt sửỷa chửừa sai soựt

cuỷa caực toồ vaứ caự nhaõn

2)Troứ chụi vaọn ủoọng:

Troứ chụi: Nhaỷy ủuựng nhaỷy nhanh

Neõu teõn troứ chụi, giaỷi thớch caựch chụi vaứ luaọt chụi

-Yeõu caàu 1 nhoựm laứm maóu vaứ sau ủoự cho tửứng toồ

chụi thửỷ

Caỷ lụựp thi ủua chụi

-Nhaọn xeựt – ủaựnh giaự bieồu dửụng nhửừng ủoọi thaộng

cuoọc

C.Phaàn keỏt thuực

Haựt vaứ voó tay theo nhũp

-Cuứng HS heọ thoỏng baứi

-Nhaọn xeựt ủaựnh giaự keỏt quaỷ giụứ hoùc

Trang 2

GV: Ngô Thị Nhân I- Mục tiêu: Biết:

- Tính S các hình đã học, giải các bài toán có liên quan đến S

- HS nêu lại công thức tính S chữ nhật a) Chiều rộng thửa ruộng:

Với S thửa ruộng không đổi, 80  12 =40 (m)

số m2 và số kg thóc thu hoạch đợc là 2 Diện tích thửa ruộng:

-Kể chuyện: -Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc đợc tham gia

I- Mục tiêu: Giúp HS:

- Chọn đợc câu chuyện có nội dung kể về việc làm thể hiện tình hữu nghị giữa nhận dân ta với nhân dân các nớc, hoạc nói về một nớc mà em biết qua phim ảnh, truyền hình

- Biết sắp xếp câu chuyện theo một trình tự hợp lí

- Biết kể chuyện tự nhiên, sinh động, hấp dẫn, sáng tạo

- Biết nhận xét, đấnh giá nội dung chuyện và lời kể của bạn

- Gọi HS đọc đề bài trong sgk

- Đề bài yêu cầu gì ?

- GV dùng phấn màu gạch dới những từ ngữ trọng tâm của đề

- GV nêu câu hỏi giúp HS phân tích đề:

- Theo em thế nào là một việc làm thể hiện - VD: Cử chuyên gia sang giúp nớc bạn;

tình hữu nghị ? viện trợ lơng thực; quyên góp ủng hộ chiến tranh;

vẽ tranh ủng hộ phong trào chống chiến tranh giúp đỡ ngời nớc ngoài đang sinh sống tại VN

- Nhận vật chính trong câu chuyện em kể - Là những ngời sống quanh em, em

em

- Nếu nói về một nớc, em sẽ nói về vấn đề - Về những điều mình thích nhất, những

Trang 3

- Lu ý: khuyến khích HS đặt câu hỏi để hỏi nhau.

VD: - Việc làm nào của nhân vật khiến bạn khâm phục nhất

- Theo ban, việc làm đó có ý nghĩa ntn

- Nếu đợc tham gia vào công việc đó bạn sẽ làm gì ?

I- Mục tiêu: Học xong bài này, HS biết:

- Biết các loại đất chính ở nớc ta: đất phe-ra-lít, đất phù sa

- Nêu đợc một số đặc điểm của đất phe-ra-lít và đất phù sa

- Phân biệt đợc rừng rậm nhiệt đới và rừng ngập mặn

-Nhận biết nơi phân bố của đất phù sa,đất phe-ra-rít; của rừng nhiệt đới của rừng ngập mặn trêơ bản đồ( lợc đồ):đất phe-ra-rít và rừng rậm nhiệt đới phân bố chủ yếu ở vùng đồi núi; đất phù sa phân bố chủ yếu ở vùng đồng bằng; rừng ngập mặn chủ yếu ở vùng đất thấp ven biển

- Biết vai trò của đất, rừng đối với đời sống con ngời

- Thấy đợc sự cần thiết phải bảo vệ và khai thác đất, rừng một cách hợp lí

? Nớc ta có nhiều loại đất, nhng chiếm S - Đất phe-ra-lít, đất phù sa

lớn cả là những loại đất nào ?

- Yêu cầu HS làm việc cá nhân, sử dụng vở bài tập làm phiếu học tập

Hoàn thành bảng sau:

Phe-ra-lít Phân bố ở vùng đồi núi Màu đỏ hoặc màu vàng, nh mùn Phù sa Phân bố vùng đồng bằng Do phù sa sông ngòi bồi đắp, rất

màu mỡ

- Goi 1 số em trình bày bài

- 1 em dựa vào bảng đã điền hoàn chỉnh để trình bày đầy đủ GV chốt ý

* Hoạt động 2: Sử dụng đất một cách hợp lí:

? Đất có phải là tài nguyên vô hạn không ?

- Cần phải sử dụng và khai thác đất ntn ? - Khai thác hợp lí

- Nếu sử dụng mà không cải tạo, bảo về - Đất sẽ bị bạc màu, xói mòn, nhiễm phèn,

đất thì sẽ gay cho đất các tác hại gì ? nhiễm mặn

+ Thảo luận: trao đổi theo nhóm bàn 1 số cách cải tạo và bảo vệ đất mà em biết ?

bị xói mòn thau chua, rửa mặn ở các vùng đất bị nhiễm phèn; nhiễm mặn

- Đóng cọc, đắp đê để giữ đất không bị sạt lở, xói mòn

Hoạt động 3: Các loại rừng ở nớc ta

Trang 4

- Đại diện các nhom báo cáo kết quả.

- 1 số em dựa vào lợc đồ H1- thuyết trình một cách đầy đủ

* Hoạt động 4: Vai trò của rừng:

? Hãy nêu một số tác dụng của rừng đối - Rừng cho ta nhiều sản vật quý Rừng có

với sản xuất và đời sống của con ngời ? tác dụng điều hoà khí hậu, rừng giữ cho đất

không bị sói mòn rừng đầu nguồn hạn chế lũ lụt.rừng ven biển chống bão biển, bão cát

- Tại sao chúng ta phải sử dụng và khai thác - Tài nguyên rừng là có hạn nếu khai thác

rừng một cách hợp lí ? bừa bãi sẽ làm cạn kiệt

- Việc khai thác rừng bừa bãi ảnh hởng đến môi trờng, tăng lũ lụt, bão,

+ HS trao đổi theo nhóm bàn

- Nói cho nhau biết thực trạng của rừng chúng ta hiện nay

I- Yêu cầu: Giúp HS củng cố về

- So sánh các phân số.Tính giá trị của biểu thức với phân số

- Giải bài toán Tìm hai số biết hiệu và tỉ số của hai số đó

Trang 5

GV: Ngô Thị Nhân

- 4 em lên bảng làm bài cả lớp làm vào vở

- Chữa bài, nhận xét kết quả

Bài 4: HS đọc đề bài toán

- Yêu cầu HS xác định dạng toán - Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số

- HS giải bài

- Chấm bài, chữa lỗi

3 Tổng kết, dặn dò: Về nhà hoàn thiện các bài tập

-Khoa học: Phòng bệnh sốt rét

I Mục tiêu: Biết nguyên nhân và cách phòng tránh sốt rét

II.Chuẩn bị:tranh ở sgkvà phiếu học tập

III.Hoạt động dạy học:

1.Bài cũ:

2 Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

b.Hoạt động1: làm việc với SGK

*bước1 :Học nhúm

-GV chia nhúm và giao nhiệm vụ cho cỏc nhúm: Quan sỏt và đọc lời thoại của cỏc nhõn vật trong cỏc hỡnh 1-2 SGK Trả lời cỏc cõu hỏi sau:

+Nờu một số dấu hiệu chớnh của bệnh sốt rột ?

+Bệnh sốt rột cú nguy hiểm như thế nào?

c.Hoạt động 2 ;Quan sỏt và thảo luận.

*bước1 :-GV viết sẵn cỏc cõu hỏi ra phiếu và phỏt cho cỏc nhúm thảo luận

+Muỗi a - nụ- phen thường ẩn nỏu và đẻ trứng ở những chỗ nào trong nhà và xung quanh nhà?+Khi nào thỡ muỗi bay ra để đốt người?

+Bạn cú thể làm gỡ để cú thể diệt muỗi trưởng thành?

+Bạn cú thể làm gỡ để ngăn chặn khụng cho muỗi sinh sản?

+Bạn cú thể làm gỡ để ngăn chặn khụng cho muỗi đốt người?

-Đại diện từng nhúm bỏo cỏo kết quả thảo luận của nhúm mỡnh, cỏc nhúm khỏc bổ sung

*Bước2 ;-GV kết luận

III Củng cố, dặn dũ.

- Hs đọc nội dung bạn cần biết ở SGK

- Về nhà học bài và làm bài tập ở vở bài tập, chuẩn bị bài sau

-

Tập làm văn: Luyện tập tả cảnh

I- Mục tiêu:

- Nhận biết đợc cách quan sát khi tả cảnh trong hai đoạn văn trích

- Biết lập dàn ý chi tiết cho bài văn miêu tả cảnh sông nớc

II- Đồ dùng dạy học:

- 1 số tranh ảnh su tầm minh hoạ cảnh: biển, sông, suối, hồ, đầm,

III- Lên lớp:

Trang 6

Bài 1: GV chia lớp thành 4 nhóm Đ1: đoạn văn miêu tả sự thay đổi màu sắc

- Các nhóm đọc hai đoạn văn (sgk) thảo của mặt biển theo màu sắc của trời mây

luận trả lời các câu hỏi

- GV nêu câu hỏi để các nhóm báo cáo kết - Sát bầu trời và mặt biển khi bầu trời xanh

Đ1: tác giả miêu tả cảnh gì của biển âm u mây ma, bầu trời ầm ầm giông gió

- Để tả đặc điểm đó, tác giả đã quan sát khi quan sát biển, tác giả đã liên tởng đến

những gì và vào những thời điểm nào ? tâm trạng của con ngời: biển nh biết

- Khi quan sát, tác giả đã có liên tởng thú buồn vui, lúc tẻ nhạt, lạnh lùng, lúc sôi nổi

Tác giả đã sử dụng màu sắc nào khi miêu - Xanh thẳm, thẳm xanh, trắng nhạt, xám

- Tiếng hành tơng tự với đoạn văn 2

Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Kiểm tra kết quả quan sát ở nhà của HS

- H/d HS bổ sung thêm một số nét khi quan sát cảnh

- HS lập dàn bài

- Kiểm tra dàn bài chi tiết của 1 số em

- Nhận xét, cho điểm những HS viết dàn ý đạt yêu cầu

Dặn dò: Chuẩn bị tiết sau

Tuần 7

-Thứ 2 ngày 4 tháng 10 năm 2010Tập đọc: Những ngời bạn tốt

I- Mục tiêu:

- Bớc đầu đọc diễn cảm đợc bài văn

- ý nghĩa của bài: khen ngợi sự thông minh, tình cảm gắn bó đáng quý của cá heo với con ngời.II- Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ ghi sẵn câu, đoạn đọc diễn cảm

III- Lên lớp:

1 Bài cũ:

2 Bài mới:

a) Giới thiệu chủ điển và bài học:

b) H/d luyện đọc và tìm hiểu bài

* Luyện đọc: Các bớc theo quy trình

- Chia 4 đoạn

* Tìm hiểu bài:

Đoạn 1: Gọi 1 HS đọc từ đầu > trở về đất liền

- Nhận vật chính trong câu chuyện là ai ? - A-ri-ôn, một nghệ sĩ tài ba

- Chuyện gì đã xẩy ra với ngời nghệ sĩ tài - Ông đạt giải, đợc thởng nhiều giải quý

tham

- Trớc khi chết, nghệ sĩ yêu cầu điều gì ? - Xin đợc hát bài hát mà ông yêu thích

- Theo em, vì sao A-=ri-ôn lại nhảy xuống - Vì thuỷ thủ đòi giết ông, ông không muốn

=> Rút ý 1: Nghệ sĩ A-ri-ôn gặp nạn

Đoạn 2: Gọi 1 HS đọc tiếp > sai giam ông lại

? Khi A-ri-ôn nhảy xuống biển, bon cớp đã - Tin rằng ông đã chết, dăng buồm trở về

- Thực ra khi A-ri-ôn cất tiếng hát thi điều - Tiếng hát kì diệu của A-ri-ôn làm cho đàn gì xẩy

Trang 7

GV: Ngô Thị Nhân

- Bầy cá heo đã làm gì khi ông nhảy xuống ? - Chúng đã cứu A-ri-ôn chúng đa ông trở

về đất liền nhanh hơn tàu của bon cớp

- Qua đó, em thấy cá heo đáng quý, đáng - Cá heo là loài vật thông minh, có tình

yêu ở điểm nào ? nghĩa, có tâm hồn, biết thởng thức nghệ

thuật, biết cứu giúp những ngời bị nạn => cá heo là ngời bạn tốt

=> Rút ý 2: A-ri-ôn đ ợc đàn cá heo thông minh cứu nạn :

Đoạn 3+4 Gọi 1 HS đọc đoạn còn lại

- Vì sao nhà vua lại tạm giam A-ri-ôn ? - Vì không tin những điều ông nói

- Đám thuỷ thủ đã bị vạch mặt ntn ? - Chúng bịa chuyện A-ri-ôn đang ở trên

đảo – trong khi đó, A-ri-ôn từ trong bớc ra -> vua truyền lệnh trị tội bon cớp

- Sau câu chuyện kì lạ ấy, ở nhiều thành - (Khắc) xuất hiện những đồng tiền khắc

phố Hi Lạp và La Ma xuất hiện điều gì ? hình một con cá heo cõng ngời trên lng

- Điều đó có ý nghĩa gì ? - Thể hiện tình cảm yêu quý của con ngời

với đàn cá heo thông minh

=> Rút ý 3: Tình cảm yêu quý của con ng ời đối với cá heo

* Luyện đọc diễn cảm: đoạn 2

3 Tổng kết:

- Qua câu chuyện, em có suy nghĩ gì về - Đám thuỷ thủ: là ngời nhng tham lam,

cách đối xử của đám thuỷ thủ và của đàn độc ác, không có tính ngời

cá heo với nghệ sĩ ? Đàn cá heo: là loài vật nhng thông minh

tốt bụng

- HS rút ra ý nghĩa của bài: “câu chuyện ca ngợi sự thông minh và tình cảm gắn bó của loài cá heo đối với con ngời”

- HS thi nhau kể thêm những điều em đã đợc nghe, đợc học, đợc chứng kiến về cá heo

Dặn dò: Chuẩn bị bài sau

Toán: Luỵên tập chung

-I- Mục tiêu: Biết:

- Mối quan hệ giữa :1 và

- Tìm thành phần cha biết của phép tính với phân số

- Giải bài toán liên quan đến số TBC

Bài 1: Yêu cầu HS đọc đề - Phép chia

- Muốn trả lời đợc câu hỏi chúng ta phải a) 1:

Trang 8

GV: Ngô Thị Nhân

Để HS nhớ lại các quy tắc tìm thành phần cha biết của phép tính

- HS vận dụng bài làm

- Chữa bài, nhận xét kết quả

- Gọi HS nhắc lại quy tắc tìm số TBC TB mỗi giờ vòi nớc chảy đợc:

-Biết đợc ai cũng phải nhớ ơn tổ tiên vì ai cũng có tổ tiên

-Nêu đợc những việc cần làm phù hợp với khả năng để thể hiện lòng biết ơn tổ tiên

- Biết làm những việc cụ thể để tỏ lòng biết ơn tổ tiên

II- Lên lớp:

1 Giới thiệu bài:

2 Tìm hiểu truyện “Thăm mộ”

- GV kể

? Nhân dip tết đến, bố của việt đã làm gì tổ, chắp tay kính cẩn

để tỏ lòng nhớ ơn ông bà tổ tiên ?

- Sau đó, bố đã kể cho việt nghe điều gì ? - 1 HS đọc to lời kể của bố

- Theo em, dụng ý của bố là muốn nhắc - Nhớ và tự hào về truyền thống của dòng

Biết ơn ông bà, tổ tiên đã tạo dựng cho con cháu

- Vào lúc này, ngoài nghĩa trang còn có ai ? - Lác đác ngời vào thăm mộ

=> GV: Thăm mộ tổ tiên vào dịp lễ tết là một phong tục, 1 nét văn hoá đẹp của ngời VN

- Khi về đến nhà, việt đã làm gì ? vì sao ? - Lau hộ mẹ bàn thờ vì việt muốn tỏ lòng biết ơn

tổ tiên ông bà

3 Bày tỏ ý kiến:

- HS đọc nội dung bài tập 1 - Các việc làm thể hiện lòng biết ơn ông bà

- HS thảo luận nhóm bàn tổ tiên là:

- Báo cáo kết quả bằng cách ghơ thẻ a,c,d,đ

GV hỏi thêm HS: vì sao em nhất trí với các - HS trả lời GV bổ sung

ý đó

- Cho HS lấy thêm những ví dụ về việc làm VD: Anh em đoàn kết, yêu thơng nhau

thể hiện tấm lòng biét ơn tổ tiên Tổ chức tế họ đầu năm

Chăm chỉ học hành

4 Liên hệ bản thân:

Tổ chức trò chơi: “Phóng viên” 1 bạn đóng vai phóng viên hỏi các bạn trong lớp: “Bạn đã làm

đợc gì để thể hiện tấm lòng biết ơn tổ tiên và dự định sẽ làm gì ?”

Dặn dò: Su tầm t liệu về ngày giỗ tổ Hùng Vơng

Chuẩn bị tiết sau thực hành

Trang 9

GV: Ngô Thị Nhân I- Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết đọc, viết các số TP ở dạng đơn giản

II- Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ kẻ các bảng số ở mục a, b

III- Lên lớp:

1 Giới thiệu bài

2 Giới thiệu khái niệm ban đầu về số TP:

a) GV treo bảng số a: Giới thiệu: Đây là bảng thống kê kết quả đo

độ dài 3 đoạn thẳng

m dm cm mm - Đoạn 1: khi sử dụng đơn vị m để đo thì

không đợc mét nào khi sử dụng đơn vị dm

- Cho HS đọc: “không phẩy một; không phẩy không một; không phẩy không không một”

=> GV giới thiệu: Các số 0,1; 0,01; 0,001 gọi là số TP

= 0,06

Trang 10

GV: Ngô Thị Nhân

3 Thực hành:

Bài 1: GV gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- GV vẽ tia số (sgk) lên bảng

- Yêu cầu HS đọc các phân số và số TP trên tia số

- Yêu cầu HS nêu: mỗi phân số TP vừa đọc bằng số TP nào

Bài 2: GV yêu cầu HS đọc đề bài

-I- Mục tiêu:

- Nắm đợc kiến thức sơ giản về từ nhiều nghĩa

- Nhận biết đợc từ mang nghĩa gốc và từ mang nghĩa chuyểảntong các câu văn có dùng từ nhiều nghĩa.(BT1mục 3).Tìm đợc ví dụ về sự chuyển nghĩa của 3 trong số 5 từ chỉ bộ phận cơ thể ngời

- Gọi 1 HS nhắc lại nghĩa của từng từ Tai – a

GV chốt: Đây là nghĩa chuẩn, nghĩa gốc của các từ răng, mũi, tai

* Gọi 1 HS đọc tiếp bài 2 HS thảo luận nhóm bàn để trả lời câu hỏi

- Nghĩa của các từ in đậm ở bt1 có gì khác - Răng của chiếc cào không nhai đợc

với nghĩa của chúng ở bt2? - Mũi của chiếc thuyền không ngửi đợc

? Vì sao răng cào không dùng để nhai vẫn - Tai của cái ấm không dùng để nghe

đợc gọi là răng ? - Vì cùng chỉ vật nhọn, sắc, sắp thành hàng

- Vì sao mũi thuyền không dùng để ngửi - Vì đều chỉ bộ phận có dầu nhọn nhô ra

mà vẫn đợc gọi là mũi ? phía trớc

- Nghĩa của từ “tai” ở bt1 và từ “tai” ở bt2 - Cùng chỉ một bộ phận mọc ra ở hai bên

giống nhau ở điểm nào ?

=> GV: Các từ răng, mũi, tai ở VD2 đợc dùng theo nghĩa chuyển.mỗi từ này có nhiều nghĩa khácnhau nên đợc gọi là từ nhiều nghĩa

c) Ghi nhớ:

- Qua tìm hiểu, em cho biết thế nào là từ - Từ nhiều nghĩa là những từ có một nghĩa

- Thế nào là nghĩa gốc ? - Là nghĩa chính của từ

- Thế nào là nghĩa chuyển - Là nghĩa đợc hiểu rộng ra, suy ra từ

nghĩa gốc

- Em có nhận xét gì về các nghĩa của từ - Nghĩa gốc và nghĩa chuyển bao giờ cũng

=> Gọi 3-4 HS đọc ghi nhớ (sgk)

GV chốt ý: nghĩa của các từ đồng âm thì khác hẳn nhau

Trang 11

GV: Ngô Thị Nhân Còn nghĩa của từ nhiều nghĩa (chỉ có một từ đợc nhng có nhiều nghĩa) bao giờ cũng có mối quan

hệ vừa giống vừa khác nhau nhờ biết tạo ra những từ nhiều nghĩa từ một nghĩa gốc, tiếng việt trởnên hết sức phong phú

- 1 số nhóm báo cáo kết quả

b) HS tìm 1 số ví dụ về nghĩa chuyển

Lỡi: lỡi liềm, lỡi cày, lỡi rìu,

Miệng: miệng bát, miệng hũ,

Cổ: cổ chai, cổ chân, cổ tay, cổ áo,

Tay: tay ghế, tay áo, tay quay,

Lng: lng núi, Lng trời, lng đồi,

4 Dặn dò: Về nhà hoàn thành các bài tập

-Lịch sử: Đảng cộng sản Việt Nam ra đời

I- Mục tiêu: Sau bài học, HS biết

Đảng cộng sản VN đợc thành lập ngày 3/2/1930, lãnh tụ Nguyễn aí Quốc là ngời chủ trì hội nghị thành lập Đảng cộng sản Việt Nam:

+ Biết lí do tổ chức Hội nghị thành lập Đảng: thống nhất ba tổ chức cộng sản

+ Hội nghị ngày 3/2 1930 do Nguyễn ái Quốc chủ trì đã thống nhất ba tổ chức cộng sản và đề ra

đờng lối cho cách mạng Việt Nam

* Hoạt động 1: Hoàn cảnh của đất n ớc trong những năm 1929

GV: Sau khi tìm ra con đờng cứu nớc theo chủ nghĩa Mác- Lê Nin Nguyễn aí Quốc đã tích cực hoạt động, (thúc đẩy) truyền bá chủ nghĩa Mác-LêNin về nớc, thúc đẩy sự phát triển của phong trào cách mạng Việt Nam Vậy vào thời gian từ 1929, tình hình cách mạng VN ntn ? HS đọc thầm từ đầu > mới làm đợc

- HS thảo luận nhóm bàn, trả lời các câu hỏi

+ Nêu tình hình cách mạng VN giữa năm 1929

+ 3 tổ chức cộng sản ra đời là những tổ chức nào ?

+ Các tổ chức đó đã có vai trò ntn đối với phong trào cách mạng ?

- Các nhóm báo cáo kết quả

Trang 12

- đề ra đờng lối cách mạng Việt Nam.

- Nêu ý nghĩa của việc thành lập đảng ? - Từ đây, cách mạng VN có ngời lãnh đạo,

- Nêu tên tổng bí th đầu tiên của Đảng (Trần Phú)

- Nêu tên tổng bí th hiện nay của đảng

-MOÂN: Kể THUAÄT Baứi 9 : NAÁU CễM (tieỏt 1)

I Muùc tieõu: HS caàn phaỷi :

- Bieỏt caựch naỏu cụm

- Biết liên hệ với việc naỏu cụm ở gia ủỡnh

II ẹoà duứng daùy - hoùc:

- Phieỏu hoùc taọp

III Caực hoaùt ủoọng daùy – hoùc chuỷ yeỏu:

1 Kieồm tra baứi cuừ:

2 Baứi mụựi:

a Giụựi thieọu baứi: GV ghi ủeà

b Hoaùt ủoọng 1:

Tỡm hieồu caực caựch naỏu cụm ụỷ gia ủỡnh

+ Theo em, coự maỏy caựch naỏu cụm?

+ ẹoự laứ nhửừng caựch naứo?

- GV toựm taột caực yự traỷ lụứi cuỷa HS

c Hoaùt ủoọng 2:

Tỡm hieồu caựch naỏu cụm baống beỏp ủun

- GV neõu yeõu caàu thaỷo luaọn nhoựm veà caựch naỏu

cụm baống beỏp ủun theo noọi dung phieỏu hoùc taọp

- Yeõu caàu HS ủoùc noọi dung muùc 1 vaứ quan saựt

hỡnh 1,2,3 ủeồ ghi keỏt quaỷ thaỷo luaọn vaứo phieỏu

- GV hửụựng daón caựch naỏu cho HS

3 Cuỷng coỏ- Daởn doứ:

- Goùi HS ủoùc ghi nhụự trong SGK

+ Em haừy neõu caựch naỏu cụm baống beỏp ủun?

- GV nhaọn xeựt thaựi ủoọ hoùc taọp cuỷa HS

- HS nhaộc laùi ủeà

- 1HS traỷ lụứi

- 1HS traỷ lụứi

- HS thaỷo luaọn nhoựm 4

- ẹaùi dieọn nhoựm leõn trỡnh baứy

- 2 HS

- HS nhaộc laùi caựch naỏu

- 2 HS ủoùc ghi nhụự

Trang 13

GV: Ngô Thị Nhân

Thứ 4 ngày6 tháng 10 năm 2010

Thể dục: Baứi 13:ẹoọi hỡnh ủoọi nguừ – Troứ chụi: Trao tớn gaọy.

I.Muùc tieõu:

- Taọp hụùp haứng doùc, haứng ngang, ủieồm soỏ, ủửựng nghieõm, ủửựng nghổ, quay phaỷi, quay traựi,

quay sau,đi đều vòng phải, vòng trái, đổi chân khi đi đều sai nhịp

-Troứ chụi: "Trao tớn gaọy”.HS haứo hửựng, nhieọt tỡnh trong khi chụi

II ẹũa ủieồm vaứ phửụng tieọn

-Veọ sinh an toaứn saõn trửụứng

- Coứi vaứ keỷ saõn chụi

III Noọi dung vaứ Phửụng phaựp leõn lụựp

A.Phaàn mụỷ ủaàu:

-Taọp hụùp lụựp phoồ bieỏn noọi dung baứi hoùc

-Troứ chụi: Tửù choùn

-Chaùy nheù treõn ủũa hỡnh tửù nhieõn,

100-200m

B.Phaàn cụ baỷn

1)ẹoọi hỡnh ủoọi nguừ

-Quay phaỷi quay traựi, ủi ủeàu………: ẹieàu

khieồn caỷ lụựp taọp 1-2 laàn

-Chia toồ taọp luyeọn – gv quan saựt sửỷa chửừa

sai soựt cuỷa caực toồ vaứ caự nhaõn

2)Troứ chụi vaọn ủoọng:

Troứ chụi: Trao tớn gaọy

Neõu teõn troứ chụi, giaỷi thớch caựch chụi vaứ

luaọt chụi

-Yeõu caàu 1 nhoựm laứm maóu vaứ sau ủoự cho

tửứng toồ chụi thửỷ

Caỷ lụựp thi ủua chụi

-Nhaọn xeựt – ủaựnh giaự bieồu dửụng nhửừng ủoọi

thaộng cuoọc

C.Phaàn keỏt thuực

Haựt vaứ voó tay theo nhũp

-Cuứng HS heọ thoỏng baứi

-Nhaọn xeựt ủaựnh giaự keỏt quaỷ giụứ hoùc giao

 

        

        

        

Trang 14

GV: Ngô Thị Nhân baứi taọp veà nhaứ.

Tập đọc: Tiếng đàn Ba-la-lai-ca trên sông Đà

I- Mục tiêu:

- Đọc diễn cảm toàn bài thơ, ngắt nhịp hợp lí theo thể thơ tự do

- Hiểu nội dung và ý nghĩa:Ca ngợi cảnh đẹp kì vĩ của công trờng thuỷ điện Sông Đà cùng với tiếng đàn ba-la-lai-ca trong ánh trăng và ớc mơ về tơng lai tơi đẹp khi công trình hoàn thành II-

a) Giới thiệu bài:

b) H/d luyện đọc và tìm hiểu bài:

* Luyện đọc chung: theo quy trình

* Tìm hiểu bài:

+ Gọi 1 HS đọc hai khổ thơ đầu

- Tác giả giới thiệu cảnh ở đâu ? vào thời - Cảnh công trình trên Sông Đà vào một đêm

- Động từ: “Chơi vơi” gợi tả điều gì ? - Gợi tả bầu trời mệnh mông trăng trôi nhẹ

nh đang bay lơ lửng trăng một mình sáng tỏgiữa trời đất bao la -> tạo vẻ đẹp phóng khoáng thơ mộng

- Trong đêm trăng đẹp, xuất hiện âm thanh - Âm thanh của tiếng đàn Ba-la-lai-ca của 1

- Từ nào cho biét cô gái chơi đàn rất tốt ? - Ngón tay đan > điêu luyện, thành thạo

=> Đêm trăng trở nên sinh động bởi có tiếng đầncủa cô gái

điều đó càng làm tăng thêm vẻ thơ mộng cho đêm trăng

- Lúc ấy, cảnh vật trên công trờng ntn ? - Cả công trờng say ngủ , những tháp khoan

ngẫm nghĩ, xe ủi, xe ben: nằm nghỉ

=> GV giảng:

- Em hãy tìm một hình ảnh đẹp thể hiện sự - Chỉ còn tiếng đàn ngân nga với một dòng

gắn bó giữa con ngời với thiên nhiên ởtrăng lấp loáng

hoà quyện tiếng đàn ngân lên, lan toả trong đêm,

ánh trăng rọi xuống, dòng sông lúc này nh một

“dòng trăng” lấp lánh

=> Rút ý 1: Âm thanh tiếng đàn trong một đêm trăng thơ mộng trên công tr ờng

+ Gọi 1 HS đọc khổ thơ còn lại

- Trong tơng lai, bàn tay con ngời sẽ - Chiếc đập lớn nối liền hai khối núi, biển sẽ

làm nên điều gì kì diệu ở nơi đây ? nằm

=> Để tận dụng sức nớc ở Sông Đà chạy máy phát

điện, con ngời đã đắp đập ngăn sông, tạo nên hồ

n-ớc mệnh mông tựa biển giữa 1 vùng núi cao

- Điều đó sẽ đem lại lợi ích gì cho con - Sông Đà chìa ánh sáng đi muôn ngả

cuộc sống tơi vui, hạnh phúc cho con ngời

=> GV giảng thêm:

Rút ý 2: G ơng mặt mới của công trình trong t ơng lai :

* Luyện đọc diễn cảm: Đoạn 3

3 Tổng kết: - HS neu ý nghĩa của bài

- GV bổ sung ghi bảng (phần 2 mục 1)

Dặn dò: Về nhà đọc thuộc lòng bài thơ

Trang 15

GV: Ngô Thị Nhân

Toán: Khái niệm về số thập phân(TT)

I- Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết đọc, viết các số TP (ở các dạng đơn giản thờng gặp)

-Cấu tạo số thập phân có phần nguyên và phần thập phân

- Yêu cầu HS nhắc lại

* Cấu tạo của số TP:

HS quan sát và trả lời câu hỏi:

- Các chữ số trong số TP 8,56 đợc chia Phần nguyên Phần TP

làm mấy phần

- Nêu tên gọi của từng phần, 2 phần đợc -> 2 phần

ngăn cách với nhau bởi dấu hiệu nào ? - Hai phần đợc ngăn tách bởi dấu phẩy trớc dấu

phẩy > phần nguyên sau dấu phẩy: phần thập phân

+ Lu ý: không nói phần TP là 56 và 56 này thực chất là

100 56

=810,225

Trang 16

GV: Ngô Thị Nhân lại.

4 Dặn dò:

- Về nhà đọc phần bài học

- Hoàn thành các bài tập

Khoa học: PHềNG BỆNH SỐT XUẤT HUYẾT

-Gọi HS đọc cỏc thụng tin, sau đú thảo luận đẻ chọn cõu trả lời đỳng cho phiếu

-Gọi HS bỏo cỏo kết quả thực hành

-GV nhận xột và gọi HS đọc lại thụng tin trang 28

-GV ?:+Tỏc nhõn gõy bệnh sốt xuất huyết là gỡ?

+Bệnh sốt xuất huyết được lõy truyền như thế nào?

+Bệnh sốt xuất huyết nguy hiểm như thế nào?

*Bước2; GV kết luận.SGV

b Hoạt động 2:

*Bước1; GV cho lớp quan sỏt hỡnh 2,3, 4 trang 29 và thảo luận , nờu những việc nờn làm và khụng nờn làm để phũng và chữa bệnh sốt xuất huyết

-HS thảo luận và trả lời

-GV ghi nhanh ý của HS lờn bảng rồi nhận xột

-Gọi HS nhắc lại những việc nờn làm để phũng và chữa bệnh sốt xuất huyết

I- Mục tiêu: Giúp HS:

- Xác định đợc phần mở bài, thân bài, kết bài của bài văn (BT1), hiểu mối liên hệ về nội dung giữa các câu và biết cách viết câu mở đoạn (BT2,BT3)

Trang 17

Bài 1: Gọi 1 HS khá đọc to nội dung bài văn.

- HS thảo luận nhóm trả lời 3 câu hỏi sgk - Mở bài: Vịnh Hạ Long đát nớc VN

+ Xác định phần mở bài, thân bài, kết bài ? Thân bài : Cái đẹp ngân lên vangvọng

Kết bài: Núi non > hết

+ Phần thân bài gồm mấy đoạn, mỗi đoạn - Thân bài gồm 3 đoạn:

miêu tả những gì ? Đ1: Tả sự kì vĩ của thiên nhiên trên Hạ Lọng

Đ2: Tả vẻ duyên dáng của Vịnh Hạ Long

Đ3: Tả nét riêng biệt, hấp dẫn của VHL qua mỗi mùa

+ Mỗi câu văn in đậm có vai trò gì trong - Là câu mở đầu mỗi đoạn, nêu ý bao trùm

mỗi đoạn và trong cả bài ? cả đoạn với cả bài, mỗi câu đó lại đợc tả đồng

thời với nhau

=> GV: VHL có những nét đẹp, kì lạ mà chỉ có HL mới có tác giả miêu tả mỗi đặc điểm đó thành 1 đoạn văn

Tả sự kì vĩ của HL với sự phân bố đặc biệt của hàng nghìn hòn đảo

Tả vẻ đẹp duyên dáng của HL bởi cái tơi mát của sông nớc, cái rạng rỡ của đất trời

Tả những nét riêng biệt, hấp dẫn lòng ngời của HL qua sự thay đổi 4 mùa

Cách miêu tả, sắp xếp các ý nh vậy giúp bài văn có bố cục rõ ràng, các phần mạch lạc, dễ hiểu,

dễ nhớ chúng ta cần học tập điều đó

Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

- HS thảo luận theo cặp để chọn câu mở - Đoạn 1: câu mở đoạn b - vì câu này giới

đoạn cho mỗi đoạn thiệu đợc cả vùng núi cao và rừng dày của

- 1 số cặp báo cáo kết quả, nêu rõ vì sao VN đợc nhắc đến trong đoạn văn

em chọn câu đó Đoạn 2: Câu mở đonạ là c vì có từ quan hệ

- Gọi 2 HS đọc hai đoạn văn đã hoàn thành nối tiếp hai đoạn

- Bài 3: HS hoạt động cá nhân

Lu ý: Câu mở đoạn chỉ cần viết 1-2 câu

- Gọi HS nối tiếp trình bày kết quả

VD: Đ1: TN là mảnh đất trù phú nơi đây - Đ2: Tây nguyên không chỉ có núi cao,

không chỉ có núi cao chất ngất mà còn có rừng rậm mà còn có những thảo nguyên

cả rừng cây đại ngàn xinh đẹp, rực rỡ nh vờn hoa mùa xuân

Hoặc: TN của chún ta thật hùng vĩ với Hoặc: Tây nguyên không chỉ có hấp dẫn

những núi cao chất ngất và những cánh với du khách bởi núi cao, rừng rậm nơi đây

màu sắc nh tấm thảo lụa mùa xuân

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà hoàn chỉnh các bài tập

Tiếng Việt: Ôn luyện về: Từ nhiều nghĩa

-I- Mục tiêu: Giúp HS hiểu:

- Thế nào là từ nhiều nghĩa, nghĩa gốc và nghĩa chuyển trong từ nhiều nghĩa

- Xác định đợc nghĩa gốc và nghĩa chuyển của một số từ nhiều nghĩa

Tìm đợc một số nghĩa chuyển của một số danh từ chỉ bộ phận cơ thể ngời và động vật

Trang 18

- 1 số nhóm báo cáo kết quả.

b) HS tìm 1 số ví dụ về nghĩa chuyển

Lỡi: lỡi liềm, lỡi cày, lỡi rìu,

Miệng: miệng bát, miệng hũ,

Cổ: cổ chai, cổ chân, cổ tay, cổ áo,

Tay: tay ghế, tay áo, tay quay,

Lng: lng núi, Lng trời, lng đồi,

3 Dặn dò: Về nhà hoàn thành các bài tập

-Thứ 5 ngày 7 tháng 10 năm 2010Thể dục: Baứi 14: ẹoọi hỡnh ủoọi nguừ – Troứ chụi: Trao tớn gaọy

I.Muùc tieõu:

- Taọp hụùp haứng doùc, haứng ngang, ủieồm soỏ, ủửựng nghieõm, ủửựng nghổ, quay phaỷi, quay traựi, quay sau, dàn hàng, dồn hàng, đi đều vòng phải, vòng trái, đổi chân khi đi đều sai nhịp

-Troứ chụi: "Trao tớn gaọy”Biết cách chơi và tham gia chơi đợc

II ẹũa ủieồm vaứ phửụng tieọn

-Veọ sinh an toaứn saõn trửụứng

- Coứi vaứ keỷ saõn chụi

III Noọi dung vaứ Phửụng phaựp leõn lụựp

A.Phaàn mụỷ ủaàu:

-Taọp hụùp lụựp phoồ bieỏn noọi dung baứi hoùc

-Troứ chụi: Tửù choùn

-Chaùy nheù treõn ủũa hỡnh tửù nhieõn,

100-200m

B.Phaàn cụ baỷn

1)ẹoọi hỡnh ủoọi nguừ

-Quay phaỷi quay traựi, ủi ủeàu………: ẹieàu

khieồn caỷ lụựp taọp 1-2 laàn

-Chia toồ taọp luyeọn – gv quan saựt sửỷa

chửừa sai soựt cuỷa caực toồ vaứ caự nhaõn

2)Troứ chụi vaọn ủoọng:

Troứ chụi: Trao tớn gaọy

Neõu teõn troứ chụi, giaỷi thớch caựch chụi vaứ

luaọt chụi

-Yeõu caàu 1 nhoựm laứm maóu vaứ sau ủoự

cho tửứng toồ chụi thửỷ

        

        

        

Trang 19

GV: Ngô Thị Nhân Caỷ lụựp thi ủua chụi.

-Nhaọn xeựt – ủaựnh giaự bieồu dửụng nhửừng

ủoọi thaộng cuoọc

C.Phaàn keỏt thuực

Haựt vaứ voó tay theo nhũp

-Cuứng HS heọ thoỏng baứi

-Nhaọn xeựt ủaựnh giaự keỏt quaỷ giụứ hoùc

giao baứi taọp veà nhaứ

Hoạt động 2: Ôn tập về đặc điểm các yếu tố địa lí tự niên VN

- Chia lớp thành nhóm 6: phát phiếu học tập kẻ sẵn bảng thống kê theo mẫu ở sgk

- HS trao đổi, thảo luận để hoàn thành nội dung trong bảng

- Gọi 1 số nhóm trình bày kết quả

* L u ý : - Mỗi nhóm chỉ trình bày 1 nội dung

Khoáng sản - Nớc ta có nhiều loại khoáng sản nh than, âptít, bô-xít, sắt, dầu mỏ

Trong đó thân là khoáng sản có nhiều nhất

Khí hậu - Nớc ta có khí hậu nhiệt đới gió mùa, có nhiệt độ cao, gió và ma thay đổi

theo mùa

- Khí hậu có sự thay đổi khác biệt giữa Bắc và Nam

Trang 20

GV: Ngô Thị Nhân

- Miền Bắc có màu động lạnh; Miền Nam nắng nóng quanh năm có hai mùa: mùa ma và mùa khô rõ rệt

Sông ngòi - Nớc ta có mạng lới sông ngòi dày đặc nhng ít sông lớn

- Sông có lợng nớc thay đổi theo mùa và có nhiều phù sa

Đất - Nớc ta có hai loại đất chính:

+ Đất pe-ra-rít màu đỏ hoặc vàng, tập trung ở vùng núi

+ Đất phù sa màu mỡ tập trung ở đồng bằng

Rừng - Nớc ta có nhiều loại rừng nhng chủ yếu có hai loại rừng chính

+ Rừng rậm nhiệt đới tập trung ở đồi núi

- Đọc, viết số thập phõn, chuyển số thập phõn thành hỗn số cú chứa phõn số thập phõn

2/TĐ: HS yờu thớch mụn toỏn

II Chuẩn bị: Kẻ sẵn một bảng phóng to bảng củaSGK,

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Bài cũ :

2.Bài mớ i :

HĐ 1:Giới thiệu bài:

HĐ 2: Giới thiệu các hàng, giá trị của các

- Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn liền sau hoặc bằng

10

1 (tức 0,1)

đơn vị của hàng cao hơn liền trớc

b) GV hớng dẫn để HS tự nêu đợc cấu tạo

của từng phần trong số thập phân rồi đọc số

đó

Trong số thập phân 375,406:

- Phần nguyên gồm có : 3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị

Số thập phân 375,406 đọc là : ba trăm bảy mơilăm phẩy bốn trăm linh sáu

c) Tơng tự nh phần b) đối với thập phân 0,1985

HĐ 3: Thực hành:

Bài 1: Cho HS tự làm bài rồi chữa bài -Bài 1:HS tự làm bài rồi chữa bài.

1942,54 đọc là : Một nghìn chín trăm bốn mơi hai phẩy năm mơi t; số 1942,54 có phần nguyên

Trang 21

GV: Ng« ThÞ Nh©n

KÕt qu¶ lµ : a) 5,9 b)55,555;

3 Cñng cè dÆn dß :

- VÒ nh xem l¹i b ià xem l¹i bài à xem l¹i bài

- Xem tríc bµi LuyÖn tËp

Kể chuyện: CÂY CỎ NƯỚC NAM

I Mục tiêu:

1/KT,KN:

- Dựa vào tranh minh hoạ trong SGK, kể lại được từng đoạn và toàn bộ câu chuyện

- Hiểu nội dung chính của từng đoạn, hiểu ý nghĩa của câu chuyện

2/TĐ: Trân trong từng ngọn cỏ lá cây trên đất nước Biết chúng thật đáng quý, hữu ích nếuchúng ta biết nhận ra giá trị của chúng

II Chuẩn bị :

- Tranh, ảnh minh hoạ cỡ to

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

- GV kể lần 1 không tranh - HS lắng nghe

Cần kể với giọng chậm, tâm tình…

b) GV kể lần 2 kết hợp chỉ tranh - HS lắng nghe + Qs tranh

- 2 HS kể lại toàn bộ câu chuyện

- GV lần lượt treo các tranh và gọi HS kể

chuyện

- Cả lớp theo dõi, nhận xét

Hoạt động 4: Tìm ý nghĩa câu chuyện:

- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?

- Kể tên một số loài cây cỏ mà người dân

ở địa phương em dùng để chữa bệnh

- Câu chuyện ca ngợi danh y Tuệ Tĩnh đã biết yêuquý những cây cỏ trên đất nước, hiểu giá trị củachúng; biết dùng chúng làm thuốc để chữa bài chonhân dân

- HS kể

3 Củng cố, dặn dò:

Trang 22

GV: Ngô Thị Nhân

- GV nhận xột tiết học

- Yờu cầu HS về nhà kể lại cõu chuyện

cho người thõn nghe

- Chuẩn bị bài tiếp

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Bài cũ :

2.Bài m ới :

H 1 Đ 1 :Giới thiệu bài:

H 2: Đ 1 Thực h nh :à xem lại bài

- Xem trớc bài Số thập phân bằng nhau

Khoa học : PHềNG BỆNH VIấM NÃO

I Mục tiờu:

1/KT,KN: Biết nguyờn nhõn và cỏch phũng trỏnh bệnh sốt xuất huyết

2/TĐ: Luụn cú ý thức tuyờn truyền, vận động mọi người cựng tham gia ngăn chặn muỗi sinhsản và diệt muỗi

II.Chuẩn bị:

Trang 23

GV: Ng« ThÞ Nh©n

- Bảng câu hỏi và câu trả lời trang 30 SGK photo, cắt rời

- Giấy A4, bút dạ

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Bài cũ:

2 Bài mới:

HĐ 1: Giới thiệu bài:

*HĐ 2: Tác nhân gây bệnh, con đường

lây truyền và sự nguy hiểm của bệnh

- Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi sau:

- Tác nhân gây ra bệnh viêm não là gì?

- Lứa tuổi nào thường bị mắc bệnh viêm não nhiều nhất?

- Bệnh viêm não lây truyền như thế nào?

- Bệnh viêm não nguy hiểm ntn?

*Hoạt động 3: Những việc nên làm để

- Hình 3: Chuồng gia súc được làm cách xa nhà ở

- Hình 4: Mọi người đang làm vệ sinh môi trường xungquanh nhà ở; quét dọn, khơi thông cống rãnh, chôn kínrác thải, dọn sạch những nơi động nước, lấp vũngnước,

+ Làm như vậy có tác dụng gì?

+ Theo em, cách tốt nhất để phòng bệnh

viêm não là gì?

- GV kết luận:

- Phòng chống được bệnh viêm não

- Thực hiện đúng như các hình đã nêu ở trên

Hoạt động:4 Thi tuyên truyền viêm

phòng bệnh viêm não.

GV nêu tình huống: Bsĩ Lâm là một Bsĩ

của Trung tâm y tế dự phòng huyện

Hôm nay Bsĩ phải về xã A tuyên truyền

cho bà con hiểu và biết cách phòng tránh

bệnh viêm não Nếu em là Bsĩ Lâm, em

sẽ nói gì với bà con xã A

- GV khuyến khích HS dưới lớp đặt câu

hỏi tình huống cho bạn

Trang 24

GV: Ng« ThÞ Nh©n ghi lại vào vở Tìm hiểu về bệnh viêm

gan A

Tập làm văn: LUYỆN TẬP TẢ CẢNH

I Mục tiêu:

1/KT,KN: Biết chuyển một phần dàn ý (thân bài) thành đoạn văn miêu tả cảnh sông nước, làm

rõ một số đặc điểm nổi bật, rõ trình tự miêu tả

2/TĐ: Yêu mến cảnh đẹp sông nước, thể hiện cảm xúc của người tả cảnh

II Chuẩn bị:

- Một số bài văn, đoạn văn, câu văn hay tả cảnh sông nước

- Dàn ý bài văn tả cảnh sông nước của từng HS

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

Đề bài: Dựa theo dàn ý mà em đã lập trong tuần

trước, hãy viết một đoạn văn miêu tả cảnh sông

nước

- Nêu yêu cầu của đề

- Chú ý HS:

Chọn phần nào trong dàn ý

Xác định đối tượng miêu tả trong đoạn văn

Miêu tả theo trình tự nào?

Viết ra giấy nháp những chi tiết nổi bật, thú vị sẽ

trình bày trong đoạn

Xác định nội dung câu mở đầu và câu kết

Trang 25

GV: Ng« ThÞ Nh©n

Bµi d¹y thay: ChiÒu, Thø 5 ngµy 7 th¸ng 10 n¨m 2010

Luyện từ và câu: LUYỆN TẬP VỀ TỪ NHIỀU NGHĨA

I.Mục tiêu:

1/ KT,KN:

- Nhận biết được nghĩa chung và các nghĩa khác nhau của từ chạy (BT1,BT2); hiểu nghĩagốc của từ ăn và hiểu được mối liên hệ giữa nghĩa gốc và nghĩa chuyển trong các câu ởBT3

- Đặt được câu để phân biệt nghĩa của các từ nhiều nghĩa là động từ (BT4)

2/TĐ: Yêu thích sự phong phú cuả TV

II.Chuẩn bị:

- Bảng phụ hoặc phiếu phô tô phóng to Bút dạ, một vài tờ giấy khổ to

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

- Cả lớp dùng viết chì nối câu ở cột A với nghĩa

ở cột B

Đáp án: 1-c; 2-b; 3-a

- Lớp nhận xét

- GV nhận xét, chốt lại

b) Hướng dẫn HS làm BT 2 * HS đọc yêu cầu đề

- HS làm việc + trình bày kết quả

- Phát bút dạ, phiếu phô tô cho các nhóm

bảng

- GV nhận xét

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

Trang 26

GV: Ngô Thị Nhân

- Yờu cầu HS về nhà làm lại vào vở BT 4

- Chuẩn bị bài tiếp

c) Mọi phân số đều viết đợc thành phân số thập phân

Bài 6: Khoanh vào trớc chữ có câu trả lời đúng:

=>

H: Tìm hiệu của số hs lớp 5B và 5A?

H : Vì số sách của mỗi học sinh góp

đợc đều nh nhau nên Số sách của mỗi

HS góp đợc là bao nhiêu ?

H: Hãy tìm số sách góp đợc của mỗi

lớp?

42-38=4 ( HS)16: 4 = 4 ( quyển)

Trang 27

GV: Ng« ThÞ Nh©n TuÇn 8:

Thứ hai ngày 11 tháng 10 năm 2010

Tập đọc: KÌ DIỆU RỪNG XANH

I Mục tiêu:

1/ KT,KN:

- Đọc diễn cảm bài văn với cảm xúc ngưỡng mộ trước vẻ đẹp của rừng

- Cảm nhận được vẻ đẹp kì thú của rừng; tình cảm yêu mến, ngưỡng mộ của tác giả đối với vẻđẹp của rừng ( TL được các câu hỏi 1,2,4)

2/ TĐ : Thích tìm hiểu và khám phá về rừng, cã ý thøc b¶o vÖ m«i trêng

II Chuẩn bị

- Truyện, tranh, ảnh về vẻ đẹp của rừng

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

- GV chia đoạn: 3 đoạn - HS đọc đoạn nối tiếp ( 2 lần)

.- Luyện đọc các từ ngữ: loanh quanh, lúp + Đọc từ khó.

xúp, sặc sỡ, mải miết… + HS đọc chú giải, giải nghĩa từ

- Đọc theo nhóm 2

- 2 HS đọc cả bài

GV đọc diễn cảm lại toàn bài

Hoạt động 3: Tìm hiểu bài:

Những cây nấm rừng đã khiến các bạn trẻ

có những liên tưởng thú vị gì?

-HS đọc các đoạn văn và trả lời câu hỏi

*Như một thành phố nấm,mỗi tay nấm như mộttoà kiến trúc tân kì.Tg tưởng mình như ngườikhổng lồ đi lạc vào kinh đô của một vương quốc

+vàng rợi :Màu vàng ngời sáng, rực rỡ,

*Những con vựon bạc má ôm con gọn ghẽ chuyềnnhanh như tia chớp Những con mang vàng đang

ăn cỏ non,những chiếc chân vàng dẫm lên thảm

lá vàng

* (Dành cho HSKG).Vì có sự hoà quỵện của rất

nhiều màu vàng trong 1 không gian rộng lớn:thảm

lá vàng,lá vàng, sắc nắng

Trang 28

GV: Ngô Thị Nhân đều khắp.

Hoạt động 4: Đọc diễn cảm:

- GV hướng dẫn giọng đọc đoạn1

- GV viết đoạn văn cần luyện lờn bảng phụ

- Yờu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc

- Chuẩn bị bài tiếp

Toỏn : SỐ THẬP PHÂN BẰNG NHAU

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Bài cũ :

2

Bài m ới :

HĐ 1:Giới thiệu bài:

HĐ 2 Phát hiện đặc điểm của số thập phân khi

viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân

hoặc bỏ chữ số 0 (nếu có) ở tần cùng bên phải

của số thập phân đó:

2HS lên làm BT1,3

a) GVHD HS tự giải quyết cách chuyển đổi

trong các VD của bài học để nhận ra rằng:

0,9 = 0,90 0,90 = 0,900

0,90 = 0,9 0,900 = 0,90 Theo dõi và ghi vở

b) GV hớng dẫn HS nêu các ví dụ minh họa cho

Trang 29

GV: Ngô Thị Nhân

- Về nhà xem lại bài

Đạo đức: Nhớ ơn tổ tiên( T2)

I.Mục tiêu: Đã nêu ở tiết 1

II Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ :

- Vỡ sao chỳng ta cần nhớ ơn tổ tiờn ?

+ Chỳng ta cần tỏ lũng nhớ ơn tổ tiờn như thế nào ?

2.Bài mới:

HĐ 1: Giới thiệu bài:

- 2 HS trả lời

HĐ 2: Tỡm hiểu ngày Giỗ tổ Hựng Vương:

- GV tổ chức HS hoạt động theo nhúm - Cỏc nhúm khỏc giới thiệu về cỏc

tranh ảnh, thụng tin đó thu thập được

về ngày Giỗ tổ HựngVương

- Cả lớp nhận xột, bổ sung + Em nghĩ gỡ khi xem, đọc và nghe về cỏc thụng tin

trờn ?

- Trả lời

+ Việc nhõn dõn ta tổ chức ngày Giỗ tổ Hựng

Vương hằng năm thể hiện điều gỡ ?

- GV nờu ý nghĩa của ngày Giỗ tổ Hựng Vương

+ Thể hiện tỡnh yờu nước nồng nào, lũng nhớ ơn cỏc vua Hựng đó cú cụngdựng nước

HĐ3:Giới thiệu truyền thống của gia đỡnh,dũng

- Cả lớp theo dừi, nờu nhận xột

- Em cú tự hào về những truyền thống đú khụng ?

- Em sẽ làm gỡ để xứng đỏng với những truyền

thống đú ?

- HS trả lời

- Kết luận :

HĐ 4: Thi kể chuyện, đọc thơ:

- GV yờu cầu mỗi nhúm cử đại diện lờn trỡnh bày

kết quả sưu tầm

- Đại diện cỏc nhúm lờn kể chuyện hay đọc cỏc bài thơ về chủ đề “Nhớ

ơn tổ tiờn”

- Cả lớp theo dừi và nờu nhận xột

- GV khen những nhúm đó chuẩn bị tốt phần sưu tầm

3 Củng cố - dặn dũ :

-Nêu phần nội dung (sgk)

- Chuẩn bị đồ hoạ trang trớ để đúng vai trũ truyện

“Đụi bạn”

- Nhận xột tiết học

- Nhắc lại nội dung chớnh

Thứ 3 ngày 12 tháng 10 năm 2010

Trang 30

GV: Ngô Thị Nhân Toỏn: SO SÁNH SỐ THẬP PHÂN

I.Mục tiêu:

1/KT,KN: Biết:

- So sỏnh hai số thập phõn

- Sắp xếp cỏc số thập phõn theo thứ tự từ lớn đến bộ và ngược lại

2/TĐ: HS yờu thớch mụn toỏn

III Đồ dùng dạy học:

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Các số thập phân 8,1 và 7,9 có phần nguyên khác nhau và 8 > 7 nên 8,1 > 7,9

- HS tự nêu đợc nhận xét: Trong hai số thập phân có phần nguyên khác nhau, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn

- GV nêu ví dụ và cho HS giải thích, chẳng

Bài 1: Cho HS tự làm bài rồi chữa bài Khi

chữa bài nên cho HS giải thích kết quả làm

bài

- Bài 1;a) 0,7 > 0,65 vì hai số thập phân này có

phần nguyên bằng nhau (đều là 0), ở hàng phần mời có 7>6 nên 0,7> 0,65

Bài 2: Cho HS tự làm bài và chữa bài -Bài 2:HS tự làm bài và chữa bài.

1 từ ngữ tỡm được ở mỗi ý a,b,c của BT3, BT4

2/TĐ: Yờu thớch sự phong phỳ của TV.Từ đó bồi tình cảm yêu quý, gắn bó với môi trờng sống

II Chuẩn bị:

Trang 31

GV: Ng« ThÞ Nh©n

- Bảng phụ ghi sẵn BT 2

- Một số tờ giấy khổ to để HS làm BT

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu :

c)Qua sông phải luỵ đò

d)Khoai đất lạ mạ đất quen

- GV nhận xét, giải nghĩa các câu - HSKG hiểu ý nghĩa của thành ngữ, tục ngữ.

c) Hướng dẫn HS làm BT 3

* HS đọc yêu cầu đề Tìm từ ngữ miêu tả chiều rộng, chiều dài,

chiều cao, chiều sâu

+ Chiều rộng: mênh mông, bát ngát, vô tận, bấttận, khôn cùng

+Chiều dài (xa): xa tít, tắp.tít mù khơi, muôntrùng khơi, thăm thẳm

+Chiều cao: cao vút, cao chót vót, cao chất ngất,cao vòi vọi

+Chiều sâu: hun hút, thăm thẳm, sâu hoắm, sâuhoăm hoắm

- Đặt câu với 1từ vừa tìm.HSKG biết đặt câu

d) Hướng dẫn HS làm BT 4 * Nêu yêu cầu bài 4

( Cách tiến hành như ở các BT trước) a) tả tiếng sóng: ì ầm, ầm ầm, ầm ào, rì rào, ào

ạt, ì oạp, oàm oạp,

b) Tả làn sóng nhẹ: lăn tăn, dập dềnh, trườn lên,

bò lên

c)Tả đợt sóng mạnh: cuồn cuộn, trào dâng, ào

Trang 32

GV: Ng« ThÞ Nh©n

ạt, điên cuồng, dữ dội

- Đặt câu với 1từ tìm được

3 Củng cố, dặn dị:

-Chuẩn bị bài tiếp

Lịch sử: XÔ VIẾT NGHỆ – TĨNH

I.Mục tiêu:

1/KT,KN:

- Kể l¹i được cuộc biểu tình ngày 12/9/1930 ở Nghệ An:

Ngày 12/9/1930 hàng vạn nơng dân các huyện Hưng Nguyên, Nam Đàn với cờ đỏ búa liềm

và các khẩu hiệu cách mạng kéo về thành phố Vinh Thực dân Pháp cho binh lính đàn áp, chúng cho máy bay ném bom đồn biểu tình Phong trào đấu tranh tiếp tục lan rộng ở Nghệ - Tĩnh

- Biết một số biểu hiện về xây dựng cuộc sống mới ở thơn xã :

+ Trong những năm 1930 – 1931, ở nhiều vùng nơng thơn Nghệ - Tĩnh nhân dân dành được quyền làm chủ, xây dựng cuộc sống mới

+ Ruộng đất của địa chủ bị tịch thu để chia cho nơng dân; các thứ thuế vơ lí bị xĩa bỏ

+ Các phong tục lạc hậu bị xĩa bỏ

2/TĐ : Khâm phục tinh thần dũng cảm, yêu nước của nhân dân Nghệ - Tĩnh

II Chuẩn bị

- Bản đồ hành chính Việt Nam

- Phiếu học tập cho HS

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

- GV treo bản đồ hành chính Việt Nam, yêu cầu

HS tìm và chỉ vị trí 2 tỉnh Nghệ An, Hà Tĩnh

- GVgiíi thiƯu

- 1 HS lên bảng chỉ, cả lớp theo dõi

- HS lắng nghe

Dựa vào tranh minh hoạ và nội dung SGK, em

hãy thuật lại cuộc biểu tình ngày 12-9-1930 ở

Nghệ An

- HS làm việc theo cặp, 2 HS ngồi cạnhnhau cùng đọc SGK và thuatä lại cho nhaunghe

- 3 HS trình bày trước lớp, HS cả lớp theodõi bổ sung ý kiến

Cuộc biểu tình ngày 12-9-1930 đã cho thấy tinh

thần đấu tranh của nhân dân Nghệ An-Hà Tĩnh + Nhân dân có tinh thần đấu tranh cao,quyết tâm đánh đuổi thực dân Pháp và bè lũ

Trang 33

GV: Ng« ThÞ Nh©n

dùng máy bay ném bom, nhiều người bịchết, người bị thương nhưng không thể lunglạc ý chí chiến đấu của nhân dân

H

§ 3 :Làm việc cả lớp :

Khi sống dưới ách đô hộ của thực dân Pháp

người nông dân có ruộng đất không? Họ phải

cày ruộng cho ai?

HS quan sát hình minh hoạ 2 SGK + Sống dưới ách đô hộ của thực dân Pháp,người nông dân không có ruộng, họ phảicày thuê, cuốc mướn cho địa chủ, thực dânhay bỏ làng đi làm việc khác

GV kết luận:

Khi được sống dưới chính quyền Xô viết,

người dân có cảm nghĩ gì?

+ Ai cũng cảm thấy phấn khởi, thoát khỏiách nô lệ và trở thành người chủ thôn xóm.H

§ 4 :Làm việc theo nhĩm :

- GV yêu cầu HS cả lớp cùng trao đổi và nêu ý

nghĩa của phong trào Xô viết Nghệ-Tĩnh.(câu

gợi ý: phong trào Xô Viết Nghệ-Tĩnh nói lên

điều gì vể tinh thần chiến đấu và khả năng làm

cách mạng của nhân dân ta? Phong trào có tác

động gì đối với phong trào cả nước?)

- Thảo luận nhĩm 4+ Phong trào Xô Viết Nghệ-Tĩnh cho thấytinh thần dũng cảm của nhân dân ta, sựthành công bước đầu cho thấy nhân dân tahoàn toàn có thể làm cách mạng thànhcông; phong trào Xô Viết Nghệ-Tĩnh đãkhích lệ, cổ vũ tinh thần yêu nước củanhân dân ta

3

Củng cố –dặn dò :

- GV đọc đoạn thơ cho HS nghe

- HS lắng nghe, sau đó nêu cảm nghĩ vềđoạn thơ

- GV nhận xét tiết học, dặn dò HS về nhà học

thuộc bài cũ và chuẩn bị bài sau

Kĩ thuật : NẤU CƠM (tiết 2)

I Mục tiêu:

1/KT,KN: Biết cách nấu cơm

- Biết liªn hệ với việc nấu cơm ở gia đình

2/TĐ: Có ý thức vận dụng kiến thức đã học để giúp gia đình

II Chuẩn bị:

Giáo viên : Nồi cơm điện, phiếu học tập

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Trang 34

GV: Ngô Thị Nhân

1-Kieồm tra baứi cuừ:

2 Baứi mụựi:

HĐ 1:Giụựi thieọu baứi:

- 2 HS neõu caực coõng vieọc caàn thửùc hieọn khi chuaồn bũnaỏu aờn?

HĐ 2: Làm việc cả lớp:

Em haừy so saựnh nguyeõn lieọu vaứ

duùng cuù caàn chuaồn bũ ủeồ naỏu cụm

baống beỏp ủun và bếp điện ?

Hoùc sinh ủoùc noọi dung 2 SGK

- Giống nhau: Chuaồn bũ gaùo, nửụực saùch, raự, chaọu ủeồ

vo gaùo

- Khaực nhau: duùng cuù naỏu cụm vaứ nguoàn cung caỏpnhieọt khi khi naỏu cụm

- ễÛ nhaứ em thửụứng cho nửụực vaứo noài

cụm ủieọn ủeồ naỏu theo caựch naứo? - San ủeàu gaùo trong noài.- Lau khoõ đỏy noài

- ẹaọy naộm vaứ caộm ủieọn vaứ khi caùn nửụực naỏc naỏu tửù ủoọng chuyeồn sang naỏc uỷ, sau ủoựcụm chớn

- Gia ủỡnh em thửụứng naỏu cụm baống

caựch naứo? Em haừy neõu caựch naỏu cụm

ủoự?

- HS nờu

HĐ 3: L m b i theo à xem lại bài à xem lại bài nhúm 2:

1-Keồ teõn caực duùng cuù, nguyeõn lieọu

caàn chuaồn bũ ủeồ naỏu cụm baống nồi

cơm điện………

2- Trỡnh baứy caựch naỏõu cụm baống nồi

cơm điện………

3- Neõu ửu, nhửụùc ủieồm caựch naỏu

cụm baống nồi cơm

……… -

- GV nhận xột, chốt ý:

-Hoùc sinh laứm baứi taọp traộc nghieọm theo nhúm 2

- ẹaùi dieọn nhoựm trỡnh baứy, caực nhoựm khaực theo doừivaứ nhaọn xeựt

3.Củng cố, dặn dũ:

- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc

Chuaồn bũ: Baứi: Luoọc rau

Thứ tư ngày 13 thỏng 10 năm 2010

Thể dục: Baứi 15: ẹoọi hỡnh ủoọi nguừ – Troứ chụi: Kết bạn

I.Muùc tieõu:

- Taọp hụùp haứng doùc, haứng ngang, ủieồm soỏ, ủửựng nghieõm, ủửựng nghổ, quay phaỷi, quay traựi, quay sau, dàn hàng, dồn hàng, đi đều vòng phải, vòng trái, đổi chân khi đi đều sai nhịp

-Troứ chụi: "Kết bạn”Biết cách chơi và tham gia chơi đợc

II ẹũa ủieồm vaứ phửụng tieọn

Trang 35

GV: Ng« ThÞ Nh©n -Vệ sinh an toàn sân trường.

- Còi và kẻ sân chơi

III Nội dung và Phương pháp lên lớp

A.Phần mở đầu:

-Tập hợp lớp phổ biến nội dung bài học

-Trò chơi: Tự chọn

-Chạy nhẹ trên địa hình tự nhiên,

100-200m

B.Phần cơ bản

1)Đội hình đội ngũ

-Quay phải quay trái, đi đều………: Điều

khiển cả lớp tập 1-2 lần

-Chia tổ tập luyện – gv quan sát sửa

chữa sai sót của các tổ và cá nhân

2)Trò chơi vận động:

Trò chơi: Trao tín gậy

Nêu tên trò chơi, giải thích cách chơi và

luật chơi

-Yêu cầu 1 nhóm làm mẫu và sau đó

cho từng tổ chơi thử

Cả lớp thi đua chơi

-Nhận xét – đánh giá biểu dương những

đội thắng cuộc

C.Phần kết thúc

Hát và vỗ tay theo nhịp

-Cùng HS hệ thống bài

-Nhận xét đánh giá kết quả giờ học

giao bài tập về nhà

Trang 36

GV: Ngô Thị Nhân 2/TĐ: Yờu cảnh thiờn nhiờn và con người ở vựng miền nỳi phớa Bắc

II Chuẩn bị:

- Tranh ảnh sưu tầm về khung cảnh thiờn nhiờn và cuộc sống con người vựng cao

- Bảng phụ

III Cỏc hoạt động dạy- học chủ yếu:

1 Bài cũ: - Gọi 3 HS nối tiếp nhau đọc bài: "Kỳ diệu rừng xanh"

- Bài văn cho em cảm nhận điều gì ?

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: - Cho HS quan sat tranh minh hoạ

- Tranh vẽ cảnh ở đâu? Em thấy cảnh trong tranh nh thế nào ?

GV: "Đất nớc Việt Nam ta ở đâu cũng có cảnh đẹp; mỗi miền quê đều có cảnh sắc, vẻ đẹp tiêng Bài thơ trớc cổng trời sẽ đa chúng ta đến một vùng núi cao để thởng thức cảnh thiên nhiên tơi

đẹp ở nơi đây"

b H ớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

* Luyện đọc đúng: - Theo quy trình

- Đọc nối tiếp: Chia 3 đoạn: 3 khổ thơ

* Tìm hiểu bài:

Phần 1: 1 HS đọc từ đầu đến sáng chiều hơi khói

? Vì sao địa điểm ba khổ thơ đợc gọi là - Vì nơi đây là một lối đi giữa 2 vách

thoảng, mây bay tựa nh đó là chiếu cổng dẫn lối lên trời

- Hãy dùng ngôn ngữ của mình tả lại vẻ - Từ cổng trời nhìn ra, qua năm sơng

đẹp của bức tranh thiên nhiên của bài thơ? huyền ảo, có thể thấy cả một không

-> HS tả cho bạn nghe là nhóm bàn, sau gian, mênh mông bất tận

đó 1 số em trình bày trớc lớp Có âm thanh ngân nga của tiêng suối

Có màu sắc rực rỡ của các loài hoa

Có những cảnh vật: Đàn dê, cây trái

=> GV: Không gian nơi đây gợi tả sẽ hoang sơ, bình yên nh thể hàng ngàn năm nay vẫn nh vậy, khiến ta có cảm giác bớc vào cõi mơ

- Trong những cảnh vật đợc miêu tả, em - HS tiếp nối trả lời theo ý của mình

thích cảnh nào nhất ? vì sao ?

=> Rút ý 1: Vẻ đẹp bình yên, nguyên sỉ của thiên nhieennowi vùng núi cao

Phần 2: Gọi 1 HS đọc đoạn còn lại:

- ở phía trong lòng thuy luỹ, ơm sắc màu - Màu vật của những vạt sơng, màu

- Tìm những câu thơ miêu tả hoạt động của - Tiếng nhạc ngựa rung, ngựa chở

rau Ngời Tày, Ngời Dao: Tìm măng, hái nấm

- Em có nhận xét gì về nhịp điệu của mấy - Nhịp ngắn, hơi dồn dập, diễn tả sự tất

của bà con

- Nh vậy điều gì khiến cho rừng sơng - Cảnh rừng sơng giá ấm lên bởi có

- 2 HS khá nối tiếp đọc 3 đoạn Cả lớp theo dõi tìm cách đọc hay

- Tổ chức đọc diễn cảm đoạn 2 GV đọc mẫu HS theo dõi tìm cách đọc

HS luyện đọc theo cặp

Trang 37

GV: Ngô Thị Nhân

- Yêu cầu HS đọc thuộc lòng đoạn thơ mà em thích

3 Tổng kết dặn dò

- Nêu ý 2 bài thơ: Bài thơ miêu tả cảnh sắc tơi đẹp, làng dân tộc ở một miền núi cao

- Dặn dò: Chuẩn bị trớc bài sau

HĐ 1:Giới thiệu bài:

HĐ 2: Thực h nh: à xem lại bài

GV hớng dẫn HS tự làm bài rồi chữa bài

2HS lên làm BT2

Bài 1: Tơng tự nh đã thực hiện bài 1 của

Bài 2: Cho HS tự làm bài rồi chữa bài - Bài 2:HS tự làm bài rồi chữa bài Kết quả là :

4,23 ; 4,32 ; 5,3 ; 5,7 ; 6,02

Bài 3: Cho HS tự làm bài rỗi chữa bài - Bài 3: HS tự làm bài rỗi chữa bài Kết quả là :

9,708 < 9,718

Bài 4a: Cho HS tự nêu bài tập rồi làm bài

và chữa bài - Bài 4:HS tự nêu bài tập rồi làm bài và chữa bài.

a) x = 1 vì 0,9 < 1 < 1,2

3 Củng cố dặn dò : - Xem trớc bài Luyện tập chung

Khoa học: PHềNG BỆNH VIấM GAN A

I Mục tiờu: 1/KT, KN: Biết cỏch phũng trỏnh bệnh viờm gan A

2/TĐ: Luụn cú ý thức thực hiện phũng trỏnh bệnh viờm gan A, luụn vận độngtuyờn truyền mọi người cựng tớch cực thực hiện

II Chuẩn bị: -Tranh minh họa trang 32, 33 SGK

- Giấy khổ to, bỳt dạ

III Cỏc hoạt động dạy học chủ yếu:

- Dỏn phiếu lờn bảng

- Đại diện nhúm trỡnh bày - Lớp bổ sung

Trang 38

GV: Ng« ThÞ Nh©n

HĐ3:Tác nhân gây bệnh và con đường

lây truyền bệnh viêm gan A:

- Chia HS thành nhóm 6, ycầu HS đọc thông

tin trong SGK, tham gia đóng vai các nhân vật

+ Tác nhân gây bệnh viêm gan A là gì?

+ Bệnh viêm gan A lây truyền qua

đường nào?

- Kluận về nguyên nhân và con đường

lây truyền của bệnh viêm gan A

- Kluận về nguyên nhân và con đường lây truyềncủa bệnh viêm gan A

+ Bệnh viêm gan A lây qua đường tiêu hoá (vi rútviêm gan A có trong phân người bệnh, có thể lâysang người khác qua nước lã, thức ăn sống bị ônhiễm, tay không sạch, )

HĐ 4: Cách đề phòng bệnh viêm gan A: * Tổ chức cho HS hoạt động cá nhân, cùng quan sát

tranh minh họa trang 33 và trình bày từng tranh theocác câu hỏi

+ Người trong hình minh họa đang làm

gì?

+ Hình 2: Uống nước đun sôi đểí nguội.

- Hình 3: ăn thức ăn đã nấu chín.

- Hình 4: Rữa tay bằng nước sạch và xà phòng trước

- Lập được dàn ý bài văn tả một cảnh đẹp ở địa phương đủ 3 phần: mở bài, thân bài, kết bài

- Dựa vào dàn ý (thân bài), viết được một đoạn văn miêu tả cảnh đẹp ở địa phương

2/TĐ: Yêu thích cảnh đẹp địa phương và có ý thức giữ gìn cảnh đẹp đó

II Chuẩn bị:

- Bảng phụ tóm tắt những gợi ý

- Bút dạ, 2 tờ giấy khổ thơ

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

1 Kiểm tra:

2 Bài mới:

Trang 39

GV: Ngô Thị Nhân Hoạt động 1: Giới thiệu bài:

- 2 HS làm bài vào giấy

- GV nhận xột, chốt lại

b) Cho HS viết đoạn văn

- 1 HS đọc yờu cầu của đề

- GV nhắc lại yờu cầu: Nhắc HS chọn 1 phần trong dàn

ý; chuyển phần đó chọn thành đoạn văn hoàn chỉnh

- HS viết đoạn văn

II các hoạt động dạy và học

1 Giới thiệu bài

2 Hớng dẫn ôn tập

Bài 1: Xếp các từ cho dới đây thành những nhóm từ đồng nghĩa

bao la, lung linh, long lanh, mênh mông, vắng vẻ, hiu hắt, thêng thang, lấp loáng, vắng teo

= > HS đọc đề

- HS thảo luận theo nhóm

- Đại diện các nhóm lên bảng trình bày

Câu 3:

Đặt câu với mỗi nghĩa của từ “ đánh’’sau đây:

a/ Làm đau bằng cách dùng tay hoặc roi, gậy,đập vào ngời

b/ dùng tay để làm phát ra tiếng nhạc hoặc âm thanh

c/ Làm cho bề mặt sạch hoặc đẹp ra bằng cách xát , xoa

Câu 4:

Quê hơng em có rất nhiều cảnh đẹp

Hãy viết một đoạn văn ngắn tả lại một cảnh đẹp mà em thích nhất

-Thứ 5 ngày 14 tháng 10 năm 2010Thể dục: Baứi 16: ẹoọng taực vửụn thụỷ vaứ tay – Troứ chụi:Dẫn bóng

I.Muùc tieõu:

Trang 40

GV: Ng« ThÞ Nh©n Học động tác vươn thở và tay của bài thể dục phát triển chung Yêu cầu thực hiện tương đối đúng động tác.

-Trò chơi: DÉn bãng” Yêu cầu HS chơi nhiệt tình , chủ động

II Địa điểm và phương tiện

-Vệ sinh an toàn sân trường

- Còi và kẻ sân chơi

III Nội dung và Phương pháp lên lớp

A.Phần mở đầu:

-Tập hợp lớp phổ biến nội dung bài học

-Trò chơi: Tự chọn

-Chạy nhẹ trên địa hình tự nhiên, 100- 200m

- Xoay các khớp

B.Phần cơ bản

1)Học động tác vươn thở

GV nêu tên động tác, sau đó vừa phân tích kĩ thuật

động tác vừa làm mẫu và cho HS tập theo Lần đầu

nên thực hiện chậm từng nhịp để HS nắm được phương

hướng và biên độ động tác Lần tiếp theo GV hô nhịp

chậm cho HS tập, sau mỗi lần tập GV nhân xét, uốn

nắn sửa động tác sau rồi mới cho HS tập tiếp

-Động tác Tay: GV thực hiện tương tự trên

-Chia tổ tập luyện – gv quan sát sửa chữa sai sót của

các tổ và cá nhân

2)Trò chơi vận động:

Trò chơi: DÉn bãng

Nêu tên trò chơi, giải thích cách chơi và luật chơi

- 1 nhóm làm mẫu và sau đó cho từng tổ chơi thử

Cả lớp thi đua chơi

-Nhận xét – đánh giá biểu dương những đội thắng

cuộc

C.Phần kết thúc

Hát và vỗ tay theo nhịp

-Cùng HS hệ thống bài

-Nhận xét đánh giá kết quả giờ học giao bài tậpvề

       

        

                

Tốn : LUYỆN TẬP CHUNG

Ngày đăng: 23/10/2014, 22:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ kẻ sẵn nội dung bảng số (sgk). - Giao an L5 Tuan 7-10 KNS-GDMT
Bảng ph ụ kẻ sẵn nội dung bảng số (sgk) (Trang 15)
Bảng đơn vị đo khối lợng kẻ sẵn, để trống một số ở bên trong. - Giao an L5 Tuan 7-10 KNS-GDMT
ng đơn vị đo khối lợng kẻ sẵn, để trống một số ở bên trong (Trang 57)
Bảng con. - Giao an L5 Tuan 7-10 KNS-GDMT
Bảng con. (Trang 85)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w