Giới thiệu với h/s các yêu cầu cần đạt - Nhìn hình vẽ nêu đợc bài toán rồi nêu phép tính giải bài toán - Biết giải các bài toán - Biết đo độ dài, biết hôm nay là ngày thứ mấy , là ngày
Trang 1GTuần 1 Bài 1 Tiết học đầu tiên
Ngày soạn:
Ngày dạy
A- Mục tiêu:
- (H) nhận biết kiến thức cần phải làm trong tiết học toán 1
- Bớc đầu biết yc trong học và cần đạt trong toán 1
- Làm quen và cảm thấy yêu mến môn học
II Kiểm tra bài cũ 4’
- Kiểm tra đồ dùng, sách vở học tập của H
- GV nhận xét chung
III Bài mới (27’)
a gv hớng dẫn H sử dụng sách toán1 - (H) quan sát sách toán 1
- Gv hớng dãn H lấy sách toán 1
HD (H) mở sách đến trang “Tiết học
đầu tiên” (H) lấy sách và mở bài “bài học đầu tiên”
` - Giới thiệu ngắn gọn về sách toán 1 (H) quan sát
+Từ bìa đến tiết học đầu tiên
+ ‘ Sau tiết đầu tiên” mỗi tiết học có
một phiếu tên bài ở đầu trang Mỗi
phiếu thờng có phần bài học trong sách
- Gv giới thiệu giải thích ảnh 1 - (H) làm việc với que tính
? (H) thờng sử dụng những dụng cụ đồ
dùng học tập nào Que tính, bảnh con, thớc kẻ,phấn,búi chì bộ thực hành toán 1
Các hình: gỗ, bìa để H học số học, đo độ dài; thớc (ảnh 3)
- H làm việc chung trong lớp(ảnh 4)
c Giới thiệu với h/s các yêu cầu cần đạt
- Nhìn hình vẽ nêu đợc bài toán rồi nêu
phép tính giải bài toán
- Biết giải các bài toán
- Biết đo độ dài, biết hôm nay là ngày thứ
mấy , là ngày bao nhiêu, biết xem lịch
hàng ngày
- Các em biết cách học tập và làm việc
Trang 2biết cách suy nghĩ thông minh, biết nêu
các suy nghĩ bằng lời.
d Giới thiệu bộ đồ dùng học toán
- Cho h/s mở bộ đồ dùng học toán lơp1 -h/s mở hộp đồ dùng học toán lơp1 -Gv giơ từng đồ dùng học toán h/s lấy và làm theo GV
- Gv nêu tên gọi các đồ dùng đó -h/s nêu tên đồ dùng
-Gv giới thiệu các đồ dùng đó thờng làm
bằng gì? que tính các hình Que tính dùng học đếm
- h/s mở hộp lấy đồ dùng theo yêu cầu
- Hớng dẫn H cất đồ dùng vào chỗ quy
định trong hộp, cất hộp vào cặp -(H) thực hành theo hớng dẫn của GV
IV Dặn dò (2’) - Về chuẩn bị bài học sau
- Biết so sánh số lợng của hai đồ vật
- Biết sử dụng các từ “nhiều hơn - ít hơn” khi so sánh về số lợng
III Bài mới (27’)
1, GTB:- GV giới thiệu nội dung bài
và ghi đầu bài nên bảng h/s nhắc lại đầu bài
2 Giảng bài:
a So sánh số lợng cốc và số lợng thìa
cho h/s quan sát một Sgk
? GV cầm một số thìa trong tay(4 cái )
có một số thìa, yêu cầu h/s nên đọc
mỗi cái thìa và một cái cốc h/s quan sát
? Còn cố nào cha có thìa không h/s trả lời và chỉ vào cốc cha có thìa
GV nêu: khi đặt 4 cái thìa vào 5 cái
Trang 3chai ,ấm đun nớc ) bị thừa ra thì
- Gọi h/s nên bảng nối - Số chai ít hơn số nút chai
- Số nút chai nhiều hơn số chai Cho h/s thực hành trên các nhóm đối t-
ợng khác so sánh bạn gái với bạn trai:
bàn , ghế trong lớp h/s thực hành so sánh các nhóm đối tợng khác trong lớp
II Kiểm tra bài cũ 4’
-So sánh số bạn trai và số bạn gái
trong lớp số bạn nào nhiều hợn? ít hơn?
- GV nhận xét ghi điểm
III Bài mới (28’)
h/s TL
a GTB - Tiết hôm nay ta học bài “hình
B Giảng bài:
-Giới thiệu hình vuông
- GV giơ từng hình vuông cho h/s quan
sát và nói đây là hình vuông h/s quan sát hình vuông
- Cho h/s lấy bộ đồ dùng toán tất cả
những hình vuông
-Cho h/s giơ hình vuông và nói h/s giơ hình vuông và nói: Đây là hình
vuông
? Thảo luận Sgk, nêu những vật có hình
- Giới thiệu hình tròn
- GV giơ tấm bìa hình tròn cho h/s h/s quan sát hình tròn
Trang 4quan sát
- h/s hình tròn trong bộ đồ dùng h/s lấy đồ dùng hình trònvà nói đây là hình
tròn
- Gọi h/s giơ hình tròn và nói đây là hình tròn
- yêu cầu h/s mở Sgk thảo luận và nêu
tên những vật có hình tròn h/s thảo luận và nêu tên những vật có hình
tròn
- bé vẽ hình tròn
* Thực hành :
Bài 1:
Yêu cầu h/s dùng bút mầu để tô vào
Bài 3 Cho h/s dùng bút màu khác nhau
để tô hình tròn ,hình vuông h/s thực hành tô màu hình tròn ,hình vuông bằng bút chì màu khác nhau
Gv nhận xét tuyên dơng
Bài 4 Cho h/s dùng mảng giấy bìa hình
vuông trồng lên nhau để có hình vuông Hh/s thực hành gấp
- Giúp h/s nhận biết và nêu đúng hình tam giác
- Bớc đầu nhận ra hình tam giác trong thực tế
- Bồi dỡng khả năng cẩn thận và khả năng học toán cho h/s
vuông ,hình tròn h/s trả lời : bát , chậu có miệng hình tròn
3 Bài mới (28’)
a.Giới thiệu bài :Hôm nay chúng ta học
b Bài mới
*HĐ1 Giới thiệu hình tam giác
Trang 5bảng mà nói “đây là hình tam giác “
? yêu cầu h/s chọn trong bộ đồ dùng
nhóm hình vuông , hình tròn ,hình tam
giác để riêng từng loại h/s để riêng từng hình
hình vuông để riêng hình tròn để riêng
?Những hình còn lại có tên là hình gì Hình tam giác
- cho h/s lấy hình tam giác trong bộ đồ
dung dạy học giơ lên và nói Hình tam giác
- cho h/s quan sát hình tam giác trong
phần bài học
* HĐ2 Thực hành xếp hình
Gv hớng dẫn h/s lấy hình tam giác , hình
vuông có màu sắc khác nhau để sếp
- tìm các hình tam giác có trong lớp h/s tìm các hình tam giác có trong lớp 4.Củng cố – dặn dò (2’)
Gv tổng kết tiết học Về học bài và tìm những mẫu vật có hình tam giác
Gv : 1số hình vuông , hình tròn , hình tam giác bằng bìa
-1số đồ vật có dạng hình vuông , hình tròn , hình tam giác
Trang 6- hình tam giác tô cùng một màu
- cho h/s dùng các que diêm , que tính để
sếp thành các hình vuông , hình tam giác
Gv nhận xét tuyên dơng
h/s thực hành sếp hình vuông và hình tam giác
d Trò chơi Gv cho h/s thi đua tìm hình
vuông, hình tròn, hình tam giác trong các
đồ vật ở lớp, ở nhà h/s tìm và nêu những tam giác và hình vuông 4.Củng cố – dặn dò (2’)
- Chúng ta vừa học bài gì
- Gv nhấn mạnh nội dung bài học
- Gv nhận xét giờ học
Luyện tập củng cố và nhận biết về hình vuông , hình tròn , hình tam giác
Về học bài và xem bài sau
- Giúp h/s có khái niệm ban đầu về số 1, 2, 3 (mỗi số là một đại diện cho một lớp có nhóm
đối tợng có cùng số lợng) Biết đọc , viết các số 1, 2, 3 , biết đếm từ 1- 3 và từ 3- 1
- Nhận biết số lợng các nhóm có số 1, 2, 3 đồ vật , thứ tự các chữ 1, 2, 3 trong bộ phận đầu của dãy số TN luôn có thói quen nhanh , mạnh dạn trong toán học
II Đồ dùng dạy học
1.G: Chuẩn bị 3 tờ bìa , mỗi tờ bìa đã viết sẵn 1 trong các số 1, 2, 3
- 3tờ bìa , mỗi tờ bìa viết sẵn 1, 2, 3 chấm tròn
2 H : Các nhóm có 1, 2, 3 đồ vật cùng loại , 3 bông hoa , 3 hình vuông , 3 hình tròn
III Các hoạt động dạy học
? tranh vẽ mấy con chim
? bức tranh vẽ mấy bạn gái Tranh vẽ 1 con chim Tranh vẽ 1 bạn gái
Trang 7?/ tờ bìa chấm 1 chấm
? bàn tính có mấy con tính vẽ 1 chấm tròn bàn tính có 1 con tính
? gv chỉ vào tranh nói : có 1 bạn gái 1 bạn gái
* B2 : Gv hớng dẫn h/s nhận ra đặc điểm
chung của các nhóm đồ vật có số lợng
đều bằng 1
- Gv chỉ vào từng nhóm đồ vật rồi nêu : 1
chim bồ câu , 1 bạn gái , 1 chấm tròn
? Tất cả đồ vật đều có số lợng là mấy - các số lợng đều có số lợng = 1
-ta dùng số 1 để chỉ số lợng của mỗi
- Gv chỉ vào nhóm đồ vật có 2 con mèo, 2
bạn gái, 2 chấm tròn, đều có số lợng là 2, 3
Bài 2 : cho h/s tập nên yêu cầu đầu bài
- nhìn vào tranh viết số thích hợp vào ô
- cho h/s quan sát hình vẽ ở cụm 1 rồi hỏi
? đố các con biết các con phải làm gì Phải xem có mấy chấm tròn rồi điền số thích hợp
===========================
Bài 7 Luyện tập A.Mục tiêu
1 2 3
Trang 8? Có mấy hình vuông ? viết số mấy
? Có mấy hình tam giác ? viết số mấy
? Có mấy cái nhà ? viết số mấy
? có mấy quả cam
Bài 2 : h/s tập nêu đầu bài điền số vào dãy
- cho h/s điền số vào dãy 1- 2 – 3 ; 1- 2 -3 ; 1- 2- 3
Gọi h/s nhận từng dãy số : một , hai , ba
Ba , hai , một
Gv nhận xét sửa cho h/s
? một nhóm có mấy hình vuông, viết số mấy
? một nhóm có mấy hình vuông, viết số mấy
? cả 2 nhóm có mấy hình vuông, viết số mấy
- cho h/s chỉ vào từng nhóm đồ vật và nêu
“ 1 và 2 là 3 ; 2 và 1 là 3 “
Có 2 hình vuông , viết số 2
Có 1 hình vuông , viết số 1 Cả 2 nhóm có 3 hình vuông , viết số 3
đọc ĐT + CN Bài 4 : - Hớng dẫn cho h/s viết theo thứ
tự SHS Gọi h/s đọc kết quả viết số h/s viết trong Sgk toán
* Trò chơi : Cho cả lớp chơi nhận biết số
- Giúp H có khái niệm ban đầu về số 4,5; Biết đọc,viết các số 4,5 ,Biết đếm từ 1 đến 5
và đọc từ 5 đến 1; Nhận biết số lợng các nhóm từ 1 đến 5 đồ vật và thứ tự của mỗi số trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5; Yêu thích môn học
Trang 91) G: Các nhóm từ 1 đến 5 đồ vật cùng loại , GA, Sgk bộ đồ dùng toán
2) H: Các nhóm có 5 đồ vật cùng loại, bộ đồ dùng học toán
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu :
1) ổn điịnh tỏ chức: (1’)
2)Kiểm tra bài cũ (4’)
-GV dọc cho H viết bảng con các số 1, 2,
- Hớng dẫn H quan sát tranh- TL câu hỏi h/s quan sát tranh – thảo luận
- HD (H) Có 4 bạn, 4 cái kem, 4 chấm
tròn,4 con tính đều có số lợng là 4, ta
dùng số 4 để chỉ số lợng mỗi nhóm đồ
vật
- Số 4 viết bằng chữ số 4
- Cho (H) quan sát chữ số 4 in, chữ số 4 viết
- Cho (H) qs tranh Sgk (trang14)
-Hd (H) nêu lần lợt số ô vuông từ trái
sang phải rồi đọc Một ô vuông 5 ô vuông 5 ô vuông 1 ô vuông
- cho h/s chỉ vào các ô vuông từ trái sang
Bài 2:- GV giới thiệu bên trái “ bên phải”
-Cho (H) Nhận biết số lợng rồi điền vào ô
- GV NX chữa
- GV chỉ vào ô số 1 và hỏi viết số mấy
Bài 4: Trò chơi
- Gv HD (H) gọi 2 nhóm lên bảng thi nối
nhanh Các nhóm lên bảng thi nối nhanh, nhóm nào song trớc thì nhóm đó thắng
Trang 10III- Các hoạt động dạy học
- GV HD h/s đếm số lợng vật rồi ghi vào
sẵn
- Gọi h/s lên bảng chữa bài 1 - 1 h/s lên bảng chữa Bài 1:
-GV NX sửa sai
Bài 2: Cho h/s điền số
GV HD h/s làm bài tơnh tự nh bài 1 h/s đếm số lợng đồ vật rồi điền số thích hợp vào ô trống
- h/s đứng tại chỗ nêu kết quả bài làm h/s nêu
- GV NX chữa bài
Bài 3 HD h/s đọc thầm đề bài rồi điền số h/s điền số
- GV HD cho h/s làm bài vào trong vở h/s làm bài vào trong vở
Trang 11Gọi h/s đứng tại chỗ nêu bài làm
(1,2,3,4,5) 5,4,3,2,1 h/s khác theo dõi và cổ vũ cho các em
? tranh 1: Bên trái cô có mấy ô tô Bên trái cô có 1 ô tô
Bên phải cô có mấy ô tô Bên phải cô có 2 ô tô
? 1 ô tô có ít hơn 2 ô tô không 1 ô tô có ít hơn 2 ô tô
* Tranh 2:
? Bên trái cô có mấy con chim Bên trái cô có 2 con chim
? Bên phải cô có mấy con chim Bên phải cô có 3 con chim
? 2 con chim có ít hơn 3 con chim không 2 con chim có ít hơn 3 con chim
Đối với hình vẽ ngay dới tranh bên trái hỏi
tơng tự nh trên để cuối cùng h/s nhắc lại
GV giới thiệu :
1 ô tô ít hơn 2 ôtô, 1 hình vuông ít hơn 2 hình
vuông ta có 1 bé hơn 2 và viết nh sau: 1 < 2
GV viết bảng giới thiệu < và đọc “ bé hơn”
- GV chỉ vào 1 < 2 Cho h/s đọc h/s đọc CN – Bàn –nhóm
h/s qs tranh ở bên phải để cuối cùng h/s
nhìn vào 2 < 3 đọc đợc 2 < 3 h/s đọc 2 bé hơn 3
1 < 2, 2 < 5, 3 < 4, 4 < 5
Trang 12Gọi h/s đọc h/s đọc CN + ĐT + L
*HD viết dấu bé hơn
GV Lu ý khi vết dấu bé hơn giữa 2 số bao
giờ dấu nhọn cũng chỉ vào số bé hơn h/s thực hành viết bảng con dấu nhỏ hơn
Trái cô có 3 lá cờ , bên phải có 5 lá cờ ta
viết 3< 5 đọc 3 nhỏ hơn 5 Hd H/s đọc số vsf viết số các phép toán trong Sgk Các trannh khác cho học h/s làm tơng tự
Bài 3 Cho h/a làm tơng tự nh bài 2 vav gọi
GV NX chữa bài cho h/s
Bài 4 HD làm tơng tự giống bài 2 h/s viết và đọc các số theo
L
u ý H/s đọc đúng không đọc là 3<5,mà
đọc là 3 bé hơn 5
Bài 5 : Nêu thành trò chơi
- Cho h/s thi đua nối nhanh
- GV nêu cách chơn : nối víơ ô vuông vào
1 hay nhiều số thích hợp Chẳng hại nối 1
ô vuông với số2,3,4,5,vì 1 < 2, 1< 3, 1< 4, Hs thi nối nhanh
Về học bài , xem bài sau
==================================
Bài 11: Lớn hơn ,dấu >
Ngày soạn Ngày dạy:
- h/s viết dấu < vào bảng con
III.Các hoạt động dạy học
1 Gtb: tiết hôm nay học bài lớn hơn ,
Trang 13? 2 con bớm có nhiều hơn 1 con bớm
Đối với tranh bên phải Gv gt tơng tự để
h/s nhìn vào tranh thấy đợc 3>2 và đọc
đợc 3 lớn hơn 2
Gv viết bảng : 3> 1: 3>2; 4>2 ; 5>3
NX sự khác nhau giữa dấu < và dấu > h/s so sánh
*Lu ý : khi đặt dấu < , > giữa 2 số bao
giờ dấu nhọn cũng chỉ vào số bé
HDh/s viết dấu lớn vào bảng con h/s viết vào bảng con
Gv NX và chữa sai
3 Thực hành :
Bài 1: HD viết dấu >
Gv cho h/s viết dấu lớn vào vở toán h/s viết dấu lớn vào trong vở toán
Gv quan sát uốn nắn sửa cho h/s
Bài 3: Viết theo mẫu
Gv hd cho h/s viết vào vở toán h/s làm vào vở toán
- Cho h/s làm bài theo nhóm h/s thảo luận làm bài theo nhóm
Trang 14Bài 1; Hd h/s nêu cách làm bài Viết dấu < , > vào ô trống
Gv hd ch h/s thảo luận nhóm rồi làm bài h/s thảo luận nhóm làm bài
3 < 4 ; 5 > 2 ; 1 < 3
4 > 3 ; 2 < 5 ; 3 > 1
2 < 4 ; 4 > 2 Gọi h/s trả lời , Gv ghi bảng từng cặp số
Có 2 số khác nhau thì bao giờ cũng có 1
số lớn hơn và 1 số bé hơn
- gọi h/s nhận xét
GV NX sửa sai
GV HD h/s viết nh mẫu cho h/s thảo luận
nhóm đôi rồi làm bài h/s thảo luận làm bài vào trong vở 5 > 3 ; 3 < 5
5 > 4 ; 4 < 5
3 < 5 ; 5 > 3 Gọi h/s TL
GV NX chữa bài cho h/s
Bài 3 : GV HD cho h/s cách nối , cho h/s
chơi trò chơi thi đua xem nhóm nào nối
nhanh
h/s làm việc theo nhóm gọi đại diện các nhóm lên bảng thi nối nhanh
Về học bài làm bài tập – xem bài sau
Ngày soạn:
Ngày dạy:
I- Mục tiêu :
- Giúp h/s nhận biết sự bằng nhau vủa số lợng , mỗi số lợng bằng chính số đó
- Biết sử dụng từ bằng nhau , dấu =khi so sánh các số
Trang 152) KTBC (4’)
-GV ghi phép tính lên bảng gọi h/s lên
bảng làm
2 h/s lên bảng điiền dấu 5>1 ; 3< 5 ;
h/s qs tranh vẽ của Sgk h/s qs tranh vẽ của Sgk
Có 3 con bớm, Có 3 nhóm cây,cứ mỗi
con bớm lại có duy nhất1 nhóm cây và
ngợc lại Vậy số con bớm so với nhóm
Vậy ta có 3 bằng 3
- Cho h/s qs tiếp theo giới thiệu:
- Cho h/s viết dấu bằng vào vở toán h/s viết dấu bằng vào vở toán
GV theo rõi uấn nắn
Bài 2 HD h/s nêu nhận xét rồi viết kết
Bài 3: Gọi hs nêu cách làm
Gọi h/s lên bảng làm Viết dấu thích hợp vào ô trống
ở dới lớp làm vào vở h/s làm bài vở toán và đọc kết quả
- NX sửa sai
Bài 4: Cho h/s so sánh số hình vuông , số
hình tròn rồi làm bài h/s so sánh rồi viết kết quả vào ô trống
Trang 16- Giúp h/s củng cố về khái niệm ban đầu bằng nhau
- So sánh các số trong phạm vi 5( với việc sử dụng các từ: lớn hơn , bé hơn , bằng và các dấu >, < ,=)
II- Đồ dùng dạy học: 1.G: Sgk, giáo án , Bộ thực hành toán
Bài 1: Gọi h/s nêu cách làm bài , GV hd
h/s cách làm bài , cho h/s làm bài vào vở
toán
Viết dấu thích hợp vào ô trống h/s làm bài vào vở toán
3>2 ; 4<5 ; 2 < 3 1<2 ; 4=4 ; 3<4 2=2 ; 4>3 ; 2<4 Bài 2 : Viết theo mẫu
HD h/s từ bài mẫu xem tranh so sánh số
bút máy với bút trì rồi viết kết quả so sánh h/s làm vào vở 2 > 3 ; 3 ><2
GV NX sửa chữa bài
Bài 3:
HD h/s qs mẫu
h/s lựa chọn để thêm vào 1 số hình vuông màu trắng, màu xanh sao cho sau khi thêm số hình vuông màu xanh bằng số hình vuông màu vàng
- Khái niệm ban đầu về “ bằng nhau”, “lớn hơn” , “bé hơn”
- So sánh các số trong phạm vi 5( với việc sử dụng các từ: lớn hơn , bé hơn , bằng và các dấu >, < ,=)
Trang 17b) Cho h/s nx tơng tự và nêu cách làm - Cho số kiến ở 2 tranh vẽ bằng nhau ,
bằng cách gạch bts 1 con kiến ở bức tranh bên trái
Bài 3: Nối ô vuông với số thích hợp
- Giúp h/s có khái niệm ban đầu về số 6
- Biết đọc , viết các số 6, biết đếm và so sánh các số trong phạm vi 6
- Nhận biết số lợng trong phạm vi 6, thứ tự số 6 trong dãy số từ 1 đến 6
a.GT: số 6: Cho h/s qs trong Sgk h/s qs tranh
? Có 1 bạn nhỏ chạy vào có tất cả mấy em có tất cả mấy em 6
- Yêu cầu h/s lấy ra 5 hình tròn sau đó lấy
thêm 1 hình tròn và nói “5 hình tròn thêm
1 hình tròn là 6 hình tròn” h/s nhắc lại
- Cho h/s qs Sgk và giải thích:“ 5 chấm
tròn thêm 1 chấm tròn là 6 chấm tròn” h/s nhắc lại
*GV chỉ vào tranh vẽ yêu cầu h/s nhắc lại Có 6 en, 6 chấm tròn , 6 co tính
- Các nhóm dồ vật đều có số lợng là 6
Trang 18Bµi 2 : ViÕt theo mÉu
HD h/s viÕt sè thÝch hîp vµo « trèng h/s nhËn ra cÊu t¹o cña sè 6
? Cã tÊt c¶ mÊy chïm nho xanh vµ chÝn TÊt c¶ 6 chïm
GV chØ vµo tranh vµ nãi 6 gåm 5 vµ 1
Trang 19- Biết đọc , viết các số 7, biết đếm và so sánh các số trong phạm vi 7
- Nhận biết số lợng trong phạm vi 7, thứ tự số 7 trong dãy số từ 1 đến 7
- Cho h/s qs tranh và nói: Có 6 em đang
chơi trợt một em khác chạy vào có tất cả
mấy em
h/s qs tranh
có tất cả 7 em
Cho h/s lấy 6 hình vuông, thêm 1 hình
vuông và nói 6 hình vuông, thêm 1 hình vuông là 7 hình vuông
Cho h/s qs tranh còn lại nói tơng tự
GV KL : 7 học sinh ,7 hình vuông , 7chấm
tròn, 7 con tính đều có số lợng là 7 h/s nhắc lại
Vởy hôm nay chúng ta học bài số 7 h/s nhắc lại
sau số 6 trong dãy số 1,2,3,4,5,6,7 h/s nhận diện
Bài 2 : Nêu yêu cầu bài toán
GV nêu câu hỏi để h/s nhận ra cấu tạo số7 Viết số thích hợp vào ô trống h/s nhận ra cấu tạo của số 7
? Có mấy con bớm trắng, mấy con bớm
xanh? mấy con bớm có 7 gồm 6 và 1 gồm 1 và 6 7 gồm 2 và 5 gồm 5 và 2
7 gồm 4 và 3 gồm 3 và 4 Bài 3: Nêu yêu cầu bài toán
HD h/s điền số thích hợp vào ô trống rồi
Trang 20GV HD hs điền số thích hợp vào ô trống Hs so sánh làm bài vào trong vở
- Giúp h/s có khái niệm ban đầu về số 8
- Biết đọc , viết các số 8, biết đếm và so sánh các số trong phạm vi 8
- Nhận biết số lợng trong phạm vi 8, thứ tự số 8 trong dãy số từ 1 đến 8
? Có mấy bạn chơi nhảy dây
? Thêm mấy bạn nữa đang nhảy dây
? Tất cả mấy bạn
- Yêu cầu h/s qs chấm tròn và bàn tính hỏi
tơng tự
Cho hs lấy 7 hình vuông và thêm 1 hình
vuông nữa Có mấy hình vuông?
GV KL hình vuông , chấm tròn ,hình vuông
- GT số 8in và số 8 viết
Gv chỉ tấm bìa có ghi số 8 h/s đọc CN+ĐT +N 8 in , 8 viết
Nhận biết thứ tự của số 8 trong dãy số
1 , 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8,
Gvghi bảng dãy số rồi chr cho h/s đọc xuôi
từ 1 đến 8 và đếm ngợc từ 8 đến 1
đếm xuôi từ 1 đến 8 và đếm ngợc từ 8 đến 1
? Trong dãy số số liền sau số 7 là số mấy Số 8
? Trong dãy số , số nào bé nhất Số 1
? trong dãy số số nào lớn nhất Số 8
b Thực hành
Bài 1: Viết số 8
Gvhd h/s viết số 8 vào vở toán h/s viết số 8 trong vở
Gv quan sát
Trang 21Gv nêu câu hỏi để h/s nhận ra cấu tạo số 8
? trong ô thứ nhất có mấy chám xanh
? Trong ô thhws hai có mấy chám xanh
? Trong cả hai ô có tất cả bao nhiêu chấm
GV nói: 8 gồm 7 & 1, gồm 1 & 7
8 gồm 6 & 2 gồm 2 & 6
8 gồm 5 & 3, gồm 3 & 5
8 gồm 4 & 4
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống hơng
dẫn h/s điền vào ô trống rồi đọc theo thứ tự
Số 1
Số 8h/s làm bài theo nhóm đại diện nhóm lênbảng làm bài
8 > 7; 8 > 6 ; 8 > 57< 8 ; 6 < 8 ; 5 < 8gọi h/s đọc
===============================
Bài 19 số 9
A Mục tiêu:
- Giúp h/s: h/s có khai niệm ban đầu về số 9.
- Biết đọc viết số 9, đếm và so sánh các số trong phạm vi 9, nhận ra số lợng của số 9,
vị trí cảu cảu số 9 trông dãy số từ 1 9
1 Kiểm tra bài mới (4’)
- Gọi h/s lên bảng điền thích hợp vào chỗ
?có mấy bạn chạy chơi
? có mấy bạn chạy tới
Trang 22cho h/s quan sát tranh các hình vẽ và nói
? có mấy chấm tròn , thêm mấy chấm
tròn ? có tất cả bao nhiêu chấm tròn
Cô vừa GT các mẫu vật có số lợng là mấy
9 h/s, 9 hình vuông, 9 chấm tròn ; 9 con
tính đều có số lợng là 9
-GV giới thiệu số 9 in và số 9 viết
- GT số 9 in trong SGK
-GV giới thiệu và hớng dẫn số 9 viết
-GV theo dõi uốn nắn cho h/s
- Nhân biết thứ tự của dãy số
h/s quan sát và trả lời câu hỏi
- H/s viết bảng con
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9,
- Chỉ bảng cho h/s đừ 91 và tử 1 9 CN – B – N
? Trong dãy số số nào nhỏ nhất Số 1
? trong dãy số số nào lớn nhất Số 9
? Số 9 liền sau số mấy trong dãy số Số 9 liền sau số 8 trong dãy số
C Thực hành
Bài 1: Viết số 9
- Hớng dẫn học sinh viết số 9 trong sách
Bài 3: Điền dấu.
GV ghi bảng cho học sinh so sánh.
Gọi học sinh lên bảng làm
GV: Nhận xét bổ sung.
Bài 4: Điền số thích hợp vào ô trống.
- Hớng dẫn học sinh tìm hiểu và làm bài
GV nhận xét, sửa sai.
4- Củng cố, dặn dò (2')
-Học sinh tách mẫu vật thành 2 phần và phát biểu kết quả tìm đợc:
9 gồm 8 và 1, gồm 1 và 8
9 gồm 7 và 2, gồm 2 và 7
9 gồm 6 và 3, gồm 3 và 6
Điền dấu < ; > ; = Học sinh làm bài vào vở.
======================================
Bài 20 số 0
:
A Mục tiêu:
- Giúp học sinh có khái niệm ban đầu về số 0
- Biết đọc, viết số 0; nhận biết vị trí của số 0 trong dãy số từ 0 -> 9; Biết so sánh số 0 với những số đã học Biết tìm tòi, sáng tạo và yêu thích môn học
B Đồ dùng dạy học:
1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ thực hành toán
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở ghi, vở bài tập, bộ thực hành toán
C Các hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra bài mới (3’)
- Gọi 3 lên bảng điền dấu thích hợp vào chỗ
Trang 23? Còn bao nhiêu que tính.
- Cứ liên tục bớt đi 1 que cho đến khi không
còn que nào
? Còn bao nhiêu que tính
- Cho học sinh quan sát tranh trong SGK
? Lấy đi 1 con cá còn lại bao nhiêu con
? Lấy tiếp 1 con nữa thì còn lại mấy con
* Để chỉ không có que tính nào, không có
con cá nào ngời ta dùng số 0
Giáo viên ghi bảng số 0
- Giới thiệu số 0 in và số 0 viết
- Giơ thẻ cho học sinh đọc
- Học sinh viết bảng con số 0
GV: Nhận xét, sửa sai
Nhận biết vị trí của số 0 trong dãy số từ 0->9
? Trong dãy số, số nào bé nhất, số nào lớn
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống
Giáo viên hớng dẫn và giới thiệu cho học
sinh thuật ngữ "Liền trớc"
- Cho học sinh làm bài vào trong vở Toán
- Gọi học sinh trả lời
GV Nhận xét
Bài 4: Điền dấu
? Giáo viên hớng dẫn học sinh làm bài
GV: Nhận xét, tuyên dơng
4- Củng cố, dặn dò(3')
7 < 8 6 < 8 5 < 8
Học sinh ghe giảng
Học sinh thực hành theo hớng dẫn của giáo viên
Còn 3 que tính
Không còn que tính nào
Có 3 con cá ; Còn 2 con cá ; Còn 1 còn cá.Học sinh viết bảng con
Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi
Học sinh làm bài vào vở
Học sinh theo dõi và đếm số
Học sinh làm bài vào vởHọc sinh trả lời
- Giúp học sinh có khái niệm ban đầu về số 10
- Biết đọc, viết số 10; nhận biết vị trí của số 10, biết đếm và so sánh trong phạm vi
B Đồ dùng dạy học:
1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, 10 que tính, 10 bông hoa
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở ghi, vở bài tập, que tính
C Các hoạt động dạy học:
1- ổn định tổ chức (1’)
2- Kiểm tra bài mới (4’)
- Gọi học sinh lên bảng viết số thích hợp vào
Trang 24a- Giới thiệu bài:
- Tiết hôm nay học bài số 10
* Lập số và hình thành số 10
- Hớng dẫn học sinh lấy 9 hình vuông rồi lấy
thêm 1 hình vuông nữa,
? có tất cả là bao nhiêu hình vuông
- Giáo viên nêu cho học sinh nhắc lại
9 hình vuông thêm 1 hình vuông là 10 hình
? Các bạn đơng chơi trò chơi gì
? Có bao nhiêu bạn đang chơi làm rẵn
? Có mấy bạn làm thầy thuốc
? Có tất cả bao nhiêu bạn
GV: Nêu cho học sinh nhắc lại "9 bạn thêm
1 bạn là 10 bạn"
GV: nhận xét số hình vuông, số bạn, số hình
tròn đều có số lợng là bao nhiêu
* Giới thiệu cách ghi số 10
- Giơ tấm thẻ có số 10 vào giới thiệu chữ số
? Số 10 đứng liền sau số nào
? Trong dãy số từ 0 -> 10 số nào lớn nhất, số
nào nhỏ nhất
* Thực hành:
Bài 1: Viết số 10
- Hớng dẫn học sinh viết 1 dòng số 10
- GV quan sát, hớng dẫn học sinh viết
Bài 2: Nêu yêu cầu bài toán
- Gọi học sinh trả lời
Bài 4: Nêu yêu cầu bài toán
GV hớng dẫn, gọi học sinh lên bảng điền
GV nhận xét, tuyên dơng
Bài 5: Khoanh tròn vào ô lớn nhất
2 4 7Gọi học sinh nhận xét
Trang 25Ngày soạn:
Ngày giảng:
A Mục tiêu:
- Giúp học sinh củng cố, nhận biết số lợng trong phạm vi 10
- Biết đọc, viết các số trong phạm vi 10
- Học sinh yêu thích môn học
B Đồ dùng dạy học:
1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở ghi, vở bài tập, que tính
C Các hoạt động dạy học:
1- ổn định tổ chức (1’)
2- Kiểm tra bài mới (4’)
- Gọi học sinh lên bảng làm bài
- GV nhận xét, ghi điểm
3- Bài mới : (28’)
a- Giới thiệu bài:
- Tiết hôm nay học tiết luyện tập
b- H ớng dẫn luyện tập
Bài 1: Giáo viên hớng dẫn cho học sinh
thảo luận nhóm và điền số thích hợp vào các
nhóm đồ vật
- Gọi các nhóm trả lời
GV nhận xét
Bài 2: Nêu yêu cầu bài toán
GV hớng dẫn học sinh quan sát mẫu
- Cho học sinh điền dấu chấm và số tơng
ứng, học sinh dựa vào đó nêu cấu tạo số 10
- GV nhận xét
Bài 3: Nêu yếu cầu bài toán
- GV hớng dẫn học sinh làm bài vào vở bài
tập Toán
GV nhận xét
Bài 4: Điền dấu < ; > ; = vào chỗ trống
- Gọi học sinh lên bảng điền
Đếm và điền số hình tam giác vào ô trống
Có 10 hình tam giác: 5 hình xanh, 5 hình đỏ
Về chuẩn bị trớc bài học sau
- Giúp học sinh củng cố, nhận biết số lợng trong phạm vi 10
- Biết đọc, viết các số trong phạm vi 10 Thứ tự của mỗi số từ 0 -> 10
- Học sinh yêu thích môn học
B Đồ dùng dạy học:
1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở ghi, vở bài tập, que tính
C Các hoạt động dạy học:
1- ổn định tổ chức (1’)
2- Kiểm tra bài mới (4’)
- Gọi học sinh lên bảng điền dấu vào ô trống 0 1 2 7
Trang 26- GV nhận xét, ghi điểm
3- Bài mới : (28’)
a- Giới thiệu bài:
- Tiết hôm nay học tiết luyện tập
b- luyện tập
Bài 1: Hớng dẫn học sinh cách nối, đếm số
lợng hình vẽ trong tranh rồi nối với số tơng
Bài 3: Học sinh quan sát tranh rồi nối , viết
số thích hợp vào toa tầu theo thứ tự
Học sinh viết theo thứ tự từ 0 -> 10
Gọi học sinh đọc kết quả tìm đợc
Bài 5: Xếp hình theo mẫu
Giáo viên hớng dẫn học sinh thực hành xếp
1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở ghi, vở bài tập,
C Các hoạt động dạy học:
1- ổn định tổ chức (1’)
2- Kiểm tra bài mới (4’)
- Học sinh viết bảng con số 10
- GV nhận xét, ghi điểm
3- Bài mới : (28’)
a- Giới thiệu bài:
Học sinh viết bảng con
Trang 27b- luyện tập
Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống
GV hớng dẫn gọi học sinh lên bảng làm bài
GV nhận xét
Bài 2: Điền dấu vào ô trống
GV hớng dẫn học sinh , cho học sinh thảo
luận theo nhóm
- GV nhận xét
Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống
GV hớng dẫn học sinh , cho học sinh thảo
Về chuẩn bị trớc bài học sau
=================================
Bài 25 Kiểm tra
A Mục tiêu:
- Kiểm tra kết quả học tập của học sinh về: Nhận biết số lợng trong phạm vi 10, viết các số
từ 0 đến 10; Nhận biết đợc thứ tự mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10,
- Biết hình vuông, hình tam giác, hình tròn
B CHuẩn bị:
C Các hoạt động dạy học:
1- Ôn định tổ chức (1')
2- Kiểm tra bài cũ (4')
- Kiểm tra giấy, bút của học sinh và nhận
xét sự chuẩn bị của học sinh.
3-Bài mời (27')
a- Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta kiểm
tra lại nội dung, kiến thức đã học.
Trang 28a- Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
một dạng toán mới là bài phép cộng trong
- GV nêu: Có 1 con gà thêm 1 con gà
nữa, có tất cả mấy con gà.
- Học sinh nêu đầy đủ: 1 con gà thêm 1
1 + 1 = 2
2 + 1 = 3
1 + 2 = 3 Nêu: 1 + 1 = 2 là phép cộng
Ba bằng hai cộng một và một cộng hai.
Trang 29Bài tập 3: Nối phép tính với số thích hợp.
- GV hớng dẫn cho học sinh thảo luận
nhóm, và 1 học sinh lên bảng làm bài.
- GV nhận xét tuyên dơng.
4- Củng cố, dặn dò.(2')
- GV nhận xét giờ học.
- Yêu cầu học sinh về ôn lại bài.
đều giống nhau là kết quả bằng 3.
Học sinh nêu yêu cầu bài.
1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1, mô hình nh SGK
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập
- GV Hớng dẫn học sinh, nêu bài toán
- Gọi học sinh lên bảng làm bài.
- GV cho học sinh nêu bằng lời.
Bài 2: Học sinh thảo luận và làm bài
- Đại diện từng nhóm lên làm bài.
- Gọi học sinh nhận xét bài.
- GV nhận xét, tuyên dơng
Bài 3: Số
GV ghi phép tính lên bảng, cho học sinh
thảo luận và gọi các nhóm lên bảng làm
bài thi điển kết quả tiếp sức.
Trang 30Bài 5: Học sinh nêu cách làm.
- Học sinh thảo luận, làm bài.
1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1, mô hình nh SGK
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập
C Các hoạt động dạy học:
1- ổn định tổ chức (1')
2- Kiểm tra bài cũ (4')
- Gọi học sinh lên bảng làm bài
? Có 3 con chim, thêm 1 con chim tất cả có
mấy con chim
- Chỉ vào mô hình: 3 con gà thêm 1 con gà là
mấy con gà; Ta viết: 3 + 1 = 4
Ba con chim thêm một con chim là bốn con
3 con gà thêm 1 con gà là 4 con gà
- GV ghi phép tính cho học sinh thảo luận
Học sinh thảo luận, tìm kết quả
Học sinh tìm kết quả , lên bảng thi điền kquả
Trang 31tiếp sức
- GV nhận xét sửa sai
Bài 3: Nêy yêu cầu bài
- GV yêu cầu học sinh làm bài vào vở
- Giúp học sinh củng cố và làm tính cộng trong phạm vi 3 và 4
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 hoặc 2 phép tính thích hợp
B CHuẩn bị:
1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập
C Các hoạt động dạy học:
Trang 32* Bài tập 1: Học sinh nêu yêu cầu.
- GV hớng dẫn học sinh làm bải theo nhóm
- Gọi học sinh nêu kết quả
1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1, mô hình nh SGK
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập
C Các hoạt động dạy học:
1- ổn định tổ chức (1')
2- Kiểm tra bài cũ (4')
- Gọi học sinh lên bảng làm bài
- GV nhận xét, ghi điểm
3- Bài mới (28')
Trang 33- Gọi học sinh đọc phép tính.
- So sánh các phép tính
c- Thực hành:
Bài 1: Học sinh nêu Y/C
- GV ghi phép tính cho học sinh thảo luận
Học sinh thảo luận, tìm kết quả
- Giúp học sinh củng cố và làm tính cộng trong phạm vi 5
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 hoặc 2 phép tính thích hợp
B CHuẩn bị:
1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập
C Các hoạt động dạy học:
Trang 34* Bài tập 1: Học sinh nêu yêu cầu.
- GV hớng dẫn học sinh làm âfi theo nhóm
- Gọi học sinh nêu kết quả
* Bài tập 4: Điền dấu < ; > ; =
- Cho học sinh thảo luận nhóm
- GV hớng dẫn làm bài
2 + 3 3 + 2
- Nhận xét, chữa bài
* Bài tập 5: H/S nêu bài toàn
? Có mấy con chim đậu trên cành
? Có mấy con chim bay đên
? Tất cả có mấy con chim
4 con chim đậu trên cành
1 con chim vừa bay đên
Có tất cả 5 con chim
- Cho học sinh biết đợc phép cộng một số với 0 cho kết quả là chính số đó
- Biết thực hành tính trong trờng hợp này
- Tập biểu thị phép tính trong tranh bằng 1 phép tính thích hợp
B CHuẩn bị:
1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1,
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập
C Các hoạt động dạy học:
Trang 352- Kiểm tra bài cũ (4')
- Gọi học sinh lên bảng làm bài
Học sinh theo dõi
Lồng thứ nhất có 3 con chim, Lồng thứ 2 có
0 con chim Hỏi cả Lồng có bao nhiêu conchim
? Lồng thứ nhất có mấy con chim
? Lồng thứ hai có mấy con chim
? Hai lồng có mấy con chim
Vậy 3 con thêm 0 con là mấy con
- GV viết phép tính lên bảng, cho học sinh
lấy bảng con thực hiện phép tính
- GV nhận xét, chữa bài
Bài 2: Làm tính theo cột dọc
- Cho học sih thảo luận nhóm
- Gọi học sinh nêu kết quả
- GV nhận xét sửa sai
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ trống
- GV lu ý cho học sinh thực hiện phép tính
3 hình tròn thêm 0 hình tròn là 3 hình tròn
3 + 0 = 3 Học sinh đọc CN - N - ĐTHọc sinh dùng que tính để tính kết quả Học sinh nêu các kết quả phép tính
Trang 36- yêu cầu học sinh về nhà làm bài tập SGK
1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập
Trang 37* Bài tập 3: Điền dấu < ; > ; =
- Cho học sinh thảo luận nhóm
- GV hớng dẫn làm bài
0 + 3 = 3; 3 < 4 vậy 0 + 3 < 4
- Nhận xét, chữa bài
* Bài tập 4:
Lấy một số ở cột đầu cộng với một số ở hàng
đầu trong bảng đã cho rồi viết kết quả vao ô
1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập
Trang 38* Bài tập 3: Điền dấu < ; > ; =
- Cho học sinh thảo luận nhóm
- GV hớng dẫn làm bài
- Đại diện nhóm nêu kết quả
- Nhận xét, chữa bài
* Bài tập 4:
- Cho học sinh xem từng tranh thảo luận
nhóm và nêu phép tính ứng với tình huống
1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, giấy kiểm tra, đồ dùng học tập
C Các hoạt động dạy học:
1- ổn định tổ chức: (1')
2- Kiểm tra bài cũ (4')
- Sự chuẩn bị của học sinh
- GV nhận xét, ghi điểm
3- Bài mới (28')
a- Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta làm bài
kiểm tra giữa học kỳ I
b- Đề bài:
Học sinh lắng nghe
Trang 39- GV đọc đề, phát đề cho học sinh làm bài.
Câu 1: Viết số thích hợp vào ô trống
Câu 3: Điền dấu < ; > ; = vào ô trống
Câu 4: Tùng có 2 quả bóng, Tùng cho Lan
1 quả Hỏi tùng còn mấy quả cam
1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1, mô hình nh SGK
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập
C Các hoạt động dạy học:
1- ổn định tổ chức (1')
2- Kiểm tra bài cũ (4')
- Gọi học sinh lên bảng làm bài
- Cho học sinh xem tranh và nêu bài toán
? Trên bông hoa lúc đầu có mấy con ong
? Có mấy con ong bay đi
? Vậy lúc này còn mấy con ong
? 2 con ong bớt 1 con ong còn mấy con ong
Học sinh quan sát, nêu bài toán:
Lúc đầu có 2 con ông đậu trê bông hoa sau
đó 1 con bay đi
- Có 2 con ong đậu
- Có 1 con ong bay đi
Trang 403 - Thực hành:
Bài 1: Tính
- GV ghi phép tính lên bảng cho học sinh lên
bảng làm bài, dới lớp làm vào vở
- GV nhận xét, tuyên dơng
Bài 2: Thực hiện tính theo cột dọc
- Cho học sinh thảo luận nhóm, nêu kết quả
- Gọi đại diện các nhóm nêu kết quả
- Về học bài chuẩn bị trớc bài học sau
1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập
C Các hoạt động dạy học:
1- ổn định tổ chức: (1')
2- Kiểm tra bài cũ (4')
- Gọi học sinh nêu bảng cộng và bảng trừ