1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lop1 tuan 4 co luyen

146 310 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 146
Dung lượng 2,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giới thiệu với h/s các yêu cầu cần đạt - Nhìn hình vẽ nêu đợc bài toán rồi nêu phép tính giải bài toán - Biết giải các bài toán - Biết đo độ dài, biết hôm nay là ngày thứ mấy , là ngày

Trang 1

GTuần 1 Bài 1 Tiết học đầu tiên

Ngày soạn:

Ngày dạy

A- Mục tiêu:

- (H) nhận biết kiến thức cần phải làm trong tiết học toán 1

- Bớc đầu biết yc trong học và cần đạt trong toán 1

- Làm quen và cảm thấy yêu mến môn học

II Kiểm tra bài cũ 4’

- Kiểm tra đồ dùng, sách vở học tập của H

- GV nhận xét chung

III Bài mới (27’)

a gv hớng dẫn H sử dụng sách toán1 - (H) quan sát sách toán 1

- Gv hớng dãn H lấy sách toán 1

HD (H) mở sách đến trang “Tiết học

đầu tiên” (H) lấy sách và mở bài “bài học đầu tiên”

` - Giới thiệu ngắn gọn về sách toán 1 (H) quan sát

+Từ bìa đến tiết học đầu tiên

+ ‘ Sau tiết đầu tiên” mỗi tiết học có

một phiếu tên bài ở đầu trang Mỗi

phiếu thờng có phần bài học trong sách

- Gv giới thiệu giải thích ảnh 1 - (H) làm việc với que tính

? (H) thờng sử dụng những dụng cụ đồ

dùng học tập nào Que tính, bảnh con, thớc kẻ,phấn,búi chì bộ thực hành toán 1

Các hình: gỗ, bìa để H học số học, đo độ dài; thớc (ảnh 3)

- H làm việc chung trong lớp(ảnh 4)

c Giới thiệu với h/s các yêu cầu cần đạt

- Nhìn hình vẽ nêu đợc bài toán rồi nêu

phép tính giải bài toán

- Biết giải các bài toán

- Biết đo độ dài, biết hôm nay là ngày thứ

mấy , là ngày bao nhiêu, biết xem lịch

hàng ngày

- Các em biết cách học tập và làm việc

Trang 2

biết cách suy nghĩ thông minh, biết nêu

các suy nghĩ bằng lời.

d Giới thiệu bộ đồ dùng học toán

- Cho h/s mở bộ đồ dùng học toán lơp1 -h/s mở hộp đồ dùng học toán lơp1 -Gv giơ từng đồ dùng học toán h/s lấy và làm theo GV

- Gv nêu tên gọi các đồ dùng đó -h/s nêu tên đồ dùng

-Gv giới thiệu các đồ dùng đó thờng làm

bằng gì? que tính các hình Que tính dùng học đếm

- h/s mở hộp lấy đồ dùng theo yêu cầu

- Hớng dẫn H cất đồ dùng vào chỗ quy

định trong hộp, cất hộp vào cặp -(H) thực hành theo hớng dẫn của GV

IV Dặn dò (2’) - Về chuẩn bị bài học sau

- Biết so sánh số lợng của hai đồ vật

- Biết sử dụng các từ “nhiều hơn - ít hơn” khi so sánh về số lợng

III Bài mới (27’)

1, GTB:- GV giới thiệu nội dung bài

và ghi đầu bài nên bảng h/s nhắc lại đầu bài

2 Giảng bài:

a So sánh số lợng cốc và số lợng thìa

cho h/s quan sát một Sgk

? GV cầm một số thìa trong tay(4 cái )

có một số thìa, yêu cầu h/s nên đọc

mỗi cái thìa và một cái cốc h/s quan sát

? Còn cố nào cha có thìa không h/s trả lời và chỉ vào cốc cha có thìa

GV nêu: khi đặt 4 cái thìa vào 5 cái

Trang 3

chai ,ấm đun nớc ) bị thừa ra thì

- Gọi h/s nên bảng nối - Số chai ít hơn số nút chai

- Số nút chai nhiều hơn số chai Cho h/s thực hành trên các nhóm đối t-

ợng khác so sánh bạn gái với bạn trai:

bàn , ghế trong lớp h/s thực hành so sánh các nhóm đối tợng khác trong lớp

II Kiểm tra bài cũ 4’

-So sánh số bạn trai và số bạn gái

trong lớp số bạn nào nhiều hợn? ít hơn?

- GV nhận xét ghi điểm

III Bài mới (28’)

h/s TL

a GTB - Tiết hôm nay ta học bài “hình

B Giảng bài:

-Giới thiệu hình vuông

- GV giơ từng hình vuông cho h/s quan

sát và nói đây là hình vuông h/s quan sát hình vuông

- Cho h/s lấy bộ đồ dùng toán tất cả

những hình vuông

-Cho h/s giơ hình vuông và nói h/s giơ hình vuông và nói: Đây là hình

vuông

? Thảo luận Sgk, nêu những vật có hình

- Giới thiệu hình tròn

- GV giơ tấm bìa hình tròn cho h/s h/s quan sát hình tròn

Trang 4

quan sát

- h/s hình tròn trong bộ đồ dùng h/s lấy đồ dùng hình trònvà nói đây là hình

tròn

- Gọi h/s giơ hình tròn và nói đây là hình tròn

- yêu cầu h/s mở Sgk thảo luận và nêu

tên những vật có hình tròn h/s thảo luận và nêu tên những vật có hình

tròn

- bé vẽ hình tròn

* Thực hành :

Bài 1:

Yêu cầu h/s dùng bút mầu để tô vào

Bài 3 Cho h/s dùng bút màu khác nhau

để tô hình tròn ,hình vuông h/s thực hành tô màu hình tròn ,hình vuông bằng bút chì màu khác nhau

Gv nhận xét tuyên dơng

Bài 4 Cho h/s dùng mảng giấy bìa hình

vuông trồng lên nhau để có hình vuông Hh/s thực hành gấp

- Giúp h/s nhận biết và nêu đúng hình tam giác

- Bớc đầu nhận ra hình tam giác trong thực tế

- Bồi dỡng khả năng cẩn thận và khả năng học toán cho h/s

vuông ,hình tròn h/s trả lời : bát , chậu có miệng hình tròn

3 Bài mới (28’)

a.Giới thiệu bài :Hôm nay chúng ta học

b Bài mới

*HĐ1 Giới thiệu hình tam giác

Trang 5

bảng mà nói “đây là hình tam giác “

? yêu cầu h/s chọn trong bộ đồ dùng

nhóm hình vuông , hình tròn ,hình tam

giác để riêng từng loại h/s để riêng từng hình

hình vuông để riêng hình tròn để riêng

?Những hình còn lại có tên là hình gì Hình tam giác

- cho h/s lấy hình tam giác trong bộ đồ

dung dạy học giơ lên và nói Hình tam giác

- cho h/s quan sát hình tam giác trong

phần bài học

* HĐ2 Thực hành xếp hình

Gv hớng dẫn h/s lấy hình tam giác , hình

vuông có màu sắc khác nhau để sếp

- tìm các hình tam giác có trong lớp h/s tìm các hình tam giác có trong lớp 4.Củng cố – dặn dò (2’)

Gv tổng kết tiết học Về học bài và tìm những mẫu vật có hình tam giác

Gv : 1số hình vuông , hình tròn , hình tam giác bằng bìa

-1số đồ vật có dạng hình vuông , hình tròn , hình tam giác

Trang 6

- hình tam giác tô cùng một màu

- cho h/s dùng các que diêm , que tính để

sếp thành các hình vuông , hình tam giác

Gv nhận xét tuyên dơng

h/s thực hành sếp hình vuông và hình tam giác

d Trò chơi Gv cho h/s thi đua tìm hình

vuông, hình tròn, hình tam giác trong các

đồ vật ở lớp, ở nhà h/s tìm và nêu những tam giác và hình vuông 4.Củng cố – dặn dò (2’)

- Chúng ta vừa học bài gì

- Gv nhấn mạnh nội dung bài học

- Gv nhận xét giờ học

Luyện tập củng cố và nhận biết về hình vuông , hình tròn , hình tam giác

Về học bài và xem bài sau

- Giúp h/s có khái niệm ban đầu về số 1, 2, 3 (mỗi số là một đại diện cho một lớp có nhóm

đối tợng có cùng số lợng) Biết đọc , viết các số 1, 2, 3 , biết đếm từ 1- 3 và từ 3- 1

- Nhận biết số lợng các nhóm có số 1, 2, 3 đồ vật , thứ tự các chữ 1, 2, 3 trong bộ phận đầu của dãy số TN luôn có thói quen nhanh , mạnh dạn trong toán học

II Đồ dùng dạy học

1.G: Chuẩn bị 3 tờ bìa , mỗi tờ bìa đã viết sẵn 1 trong các số 1, 2, 3

- 3tờ bìa , mỗi tờ bìa viết sẵn 1, 2, 3 chấm tròn

2 H : Các nhóm có 1, 2, 3 đồ vật cùng loại , 3 bông hoa , 3 hình vuông , 3 hình tròn

III Các hoạt động dạy học

? tranh vẽ mấy con chim

? bức tranh vẽ mấy bạn gái Tranh vẽ 1 con chim Tranh vẽ 1 bạn gái

Trang 7

?/ tờ bìa chấm 1 chấm

? bàn tính có mấy con tính vẽ 1 chấm tròn bàn tính có 1 con tính

? gv chỉ vào tranh nói : có 1 bạn gái 1 bạn gái

* B2 : Gv hớng dẫn h/s nhận ra đặc điểm

chung của các nhóm đồ vật có số lợng

đều bằng 1

- Gv chỉ vào từng nhóm đồ vật rồi nêu : 1

chim bồ câu , 1 bạn gái , 1 chấm tròn

? Tất cả đồ vật đều có số lợng là mấy - các số lợng đều có số lợng = 1

-ta dùng số 1 để chỉ số lợng của mỗi

- Gv chỉ vào nhóm đồ vật có 2 con mèo, 2

bạn gái, 2 chấm tròn, đều có số lợng là 2, 3

Bài 2 : cho h/s tập nên yêu cầu đầu bài

- nhìn vào tranh viết số thích hợp vào ô

- cho h/s quan sát hình vẽ ở cụm 1 rồi hỏi

? đố các con biết các con phải làm gì Phải xem có mấy chấm tròn rồi điền số thích hợp

===========================

Bài 7 Luyện tập A.Mục tiêu

1 2 3

Trang 8

? Có mấy hình vuông ? viết số mấy

? Có mấy hình tam giác ? viết số mấy

? Có mấy cái nhà ? viết số mấy

? có mấy quả cam

Bài 2 : h/s tập nêu đầu bài điền số vào dãy

- cho h/s điền số vào dãy 1- 2 – 3 ; 1- 2 -3 ; 1- 2- 3

Gọi h/s nhận từng dãy số : một , hai , ba

Ba , hai , một

Gv nhận xét sửa cho h/s

? một nhóm có mấy hình vuông, viết số mấy

? một nhóm có mấy hình vuông, viết số mấy

? cả 2 nhóm có mấy hình vuông, viết số mấy

- cho h/s chỉ vào từng nhóm đồ vật và nêu

“ 1 và 2 là 3 ; 2 và 1 là 3 “

Có 2 hình vuông , viết số 2

Có 1 hình vuông , viết số 1 Cả 2 nhóm có 3 hình vuông , viết số 3

đọc ĐT + CN Bài 4 : - Hớng dẫn cho h/s viết theo thứ

tự SHS Gọi h/s đọc kết quả viết số h/s viết trong Sgk toán

* Trò chơi : Cho cả lớp chơi nhận biết số

- Giúp H có khái niệm ban đầu về số 4,5; Biết đọc,viết các số 4,5 ,Biết đếm từ 1 đến 5

và đọc từ 5 đến 1; Nhận biết số lợng các nhóm từ 1 đến 5 đồ vật và thứ tự của mỗi số trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5; Yêu thích môn học

Trang 9

1) G: Các nhóm từ 1 đến 5 đồ vật cùng loại , GA, Sgk bộ đồ dùng toán

2) H: Các nhóm có 5 đồ vật cùng loại, bộ đồ dùng học toán

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1) ổn điịnh tỏ chức: (1’)

2)Kiểm tra bài cũ (4’)

-GV dọc cho H viết bảng con các số 1, 2,

- Hớng dẫn H quan sát tranh- TL câu hỏi h/s quan sát tranh – thảo luận

- HD (H) Có 4 bạn, 4 cái kem, 4 chấm

tròn,4 con tính đều có số lợng là 4, ta

dùng số 4 để chỉ số lợng mỗi nhóm đồ

vật

- Số 4 viết bằng chữ số 4

- Cho (H) quan sát chữ số 4 in, chữ số 4 viết

- Cho (H) qs tranh Sgk (trang14)

-Hd (H) nêu lần lợt số ô vuông từ trái

sang phải rồi đọc Một ô vuông 5 ô vuông 5 ô vuông 1 ô vuông

- cho h/s chỉ vào các ô vuông từ trái sang

Bài 2:- GV giới thiệu bên trái “ bên phải”

-Cho (H) Nhận biết số lợng rồi điền vào ô

- GV NX chữa

- GV chỉ vào ô số 1 và hỏi viết số mấy

Bài 4: Trò chơi

- Gv HD (H) gọi 2 nhóm lên bảng thi nối

nhanh Các nhóm lên bảng thi nối nhanh, nhóm nào song trớc thì nhóm đó thắng

Trang 10

III- Các hoạt động dạy học

- GV HD h/s đếm số lợng vật rồi ghi vào

sẵn

- Gọi h/s lên bảng chữa bài 1 - 1 h/s lên bảng chữa Bài 1:

-GV NX sửa sai

Bài 2: Cho h/s điền số

GV HD h/s làm bài tơnh tự nh bài 1 h/s đếm số lợng đồ vật rồi điền số thích hợp vào ô trống

- h/s đứng tại chỗ nêu kết quả bài làm h/s nêu

- GV NX chữa bài

Bài 3 HD h/s đọc thầm đề bài rồi điền số h/s điền số

- GV HD cho h/s làm bài vào trong vở h/s làm bài vào trong vở

Trang 11

Gọi h/s đứng tại chỗ nêu bài làm

(1,2,3,4,5) 5,4,3,2,1 h/s khác theo dõi và cổ vũ cho các em

? tranh 1: Bên trái cô có mấy ô tô Bên trái cô có 1 ô tô

Bên phải cô có mấy ô tô Bên phải cô có 2 ô tô

? 1 ô tô có ít hơn 2 ô tô không 1 ô tô có ít hơn 2 ô tô

* Tranh 2:

? Bên trái cô có mấy con chim Bên trái cô có 2 con chim

? Bên phải cô có mấy con chim Bên phải cô có 3 con chim

? 2 con chim có ít hơn 3 con chim không 2 con chim có ít hơn 3 con chim

Đối với hình vẽ ngay dới tranh bên trái hỏi

tơng tự nh trên để cuối cùng h/s nhắc lại

GV giới thiệu :

1 ô tô ít hơn 2 ôtô, 1 hình vuông ít hơn 2 hình

vuông ta có 1 bé hơn 2 và viết nh sau: 1 < 2

GV viết bảng giới thiệu < và đọc “ bé hơn”

- GV chỉ vào 1 < 2 Cho h/s đọc h/s đọc CN – Bàn –nhóm

h/s qs tranh ở bên phải để cuối cùng h/s

nhìn vào 2 < 3 đọc đợc 2 < 3 h/s đọc 2 bé hơn 3

1 < 2, 2 < 5, 3 < 4, 4 < 5

Trang 12

Gọi h/s đọc h/s đọc CN + ĐT + L

*HD viết dấu bé hơn

GV Lu ý khi vết dấu bé hơn giữa 2 số bao

giờ dấu nhọn cũng chỉ vào số bé hơn h/s thực hành viết bảng con dấu nhỏ hơn

Trái cô có 3 lá cờ , bên phải có 5 lá cờ ta

viết 3< 5 đọc 3 nhỏ hơn 5 Hd H/s đọc số vsf viết số các phép toán trong Sgk Các trannh khác cho học h/s làm tơng tự

Bài 3 Cho h/a làm tơng tự nh bài 2 vav gọi

GV NX chữa bài cho h/s

Bài 4 HD làm tơng tự giống bài 2 h/s viết và đọc các số theo

L

u ý H/s đọc đúng không đọc là 3<5,mà

đọc là 3 bé hơn 5

Bài 5 : Nêu thành trò chơi

- Cho h/s thi đua nối nhanh

- GV nêu cách chơn : nối víơ ô vuông vào

1 hay nhiều số thích hợp Chẳng hại nối 1

ô vuông với số2,3,4,5,vì 1 < 2, 1< 3, 1< 4, Hs thi nối nhanh

Về học bài , xem bài sau

==================================

Bài 11: Lớn hơn ,dấu >

Ngày soạn Ngày dạy:

- h/s viết dấu < vào bảng con

III.Các hoạt động dạy học

1 Gtb: tiết hôm nay học bài lớn hơn ,

Trang 13

? 2 con bớm có nhiều hơn 1 con bớm

Đối với tranh bên phải Gv gt tơng tự để

h/s nhìn vào tranh thấy đợc 3>2 và đọc

đợc 3 lớn hơn 2

Gv viết bảng : 3> 1: 3>2; 4>2 ; 5>3

NX sự khác nhau giữa dấu < và dấu > h/s so sánh

*Lu ý : khi đặt dấu < , > giữa 2 số bao

giờ dấu nhọn cũng chỉ vào số bé

HDh/s viết dấu lớn vào bảng con h/s viết vào bảng con

Gv NX và chữa sai

3 Thực hành :

Bài 1: HD viết dấu >

Gv cho h/s viết dấu lớn vào vở toán h/s viết dấu lớn vào trong vở toán

Gv quan sát uốn nắn sửa cho h/s

Bài 3: Viết theo mẫu

Gv hd cho h/s viết vào vở toán h/s làm vào vở toán

- Cho h/s làm bài theo nhóm h/s thảo luận làm bài theo nhóm

Trang 14

Bài 1; Hd h/s nêu cách làm bài Viết dấu < , > vào ô trống

Gv hd ch h/s thảo luận nhóm rồi làm bài h/s thảo luận nhóm làm bài

3 < 4 ; 5 > 2 ; 1 < 3

4 > 3 ; 2 < 5 ; 3 > 1

2 < 4 ; 4 > 2 Gọi h/s trả lời , Gv ghi bảng từng cặp số

Có 2 số khác nhau thì bao giờ cũng có 1

số lớn hơn và 1 số bé hơn

- gọi h/s nhận xét

GV NX sửa sai

GV HD h/s viết nh mẫu cho h/s thảo luận

nhóm đôi rồi làm bài h/s thảo luận làm bài vào trong vở 5 > 3 ; 3 < 5

5 > 4 ; 4 < 5

3 < 5 ; 5 > 3 Gọi h/s TL

GV NX chữa bài cho h/s

Bài 3 : GV HD cho h/s cách nối , cho h/s

chơi trò chơi thi đua xem nhóm nào nối

nhanh

h/s làm việc theo nhóm gọi đại diện các nhóm lên bảng thi nối nhanh

Về học bài làm bài tập – xem bài sau

Ngày soạn:

Ngày dạy:

I- Mục tiêu :

- Giúp h/s nhận biết sự bằng nhau vủa số lợng , mỗi số lợng bằng chính số đó

- Biết sử dụng từ bằng nhau , dấu =khi so sánh các số

Trang 15

2) KTBC (4’)

-GV ghi phép tính lên bảng gọi h/s lên

bảng làm

2 h/s lên bảng điiền dấu 5>1 ; 3< 5 ;

h/s qs tranh vẽ của Sgk h/s qs tranh vẽ của Sgk

Có 3 con bớm, Có 3 nhóm cây,cứ mỗi

con bớm lại có duy nhất1 nhóm cây và

ngợc lại Vậy số con bớm so với nhóm

Vậy ta có 3 bằng 3

- Cho h/s qs tiếp theo giới thiệu:

- Cho h/s viết dấu bằng vào vở toán h/s viết dấu bằng vào vở toán

GV theo rõi uấn nắn

Bài 2 HD h/s nêu nhận xét rồi viết kết

Bài 3: Gọi hs nêu cách làm

Gọi h/s lên bảng làm Viết dấu thích hợp vào ô trống

ở dới lớp làm vào vở h/s làm bài vở toán và đọc kết quả

- NX sửa sai

Bài 4: Cho h/s so sánh số hình vuông , số

hình tròn rồi làm bài h/s so sánh rồi viết kết quả vào ô trống

Trang 16

- Giúp h/s củng cố về khái niệm ban đầu bằng nhau

- So sánh các số trong phạm vi 5( với việc sử dụng các từ: lớn hơn , bé hơn , bằng và các dấu >, < ,=)

II- Đồ dùng dạy học: 1.G: Sgk, giáo án , Bộ thực hành toán

Bài 1: Gọi h/s nêu cách làm bài , GV hd

h/s cách làm bài , cho h/s làm bài vào vở

toán

Viết dấu thích hợp vào ô trống h/s làm bài vào vở toán

3>2 ; 4<5 ; 2 < 3 1<2 ; 4=4 ; 3<4 2=2 ; 4>3 ; 2<4 Bài 2 : Viết theo mẫu

HD h/s từ bài mẫu xem tranh so sánh số

bút máy với bút trì rồi viết kết quả so sánh h/s làm vào vở 2 > 3 ; 3 ><2

GV NX sửa chữa bài

Bài 3:

HD h/s qs mẫu

h/s lựa chọn để thêm vào 1 số hình vuông màu trắng, màu xanh sao cho sau khi thêm số hình vuông màu xanh bằng số hình vuông màu vàng

- Khái niệm ban đầu về “ bằng nhau”, “lớn hơn” , “bé hơn”

- So sánh các số trong phạm vi 5( với việc sử dụng các từ: lớn hơn , bé hơn , bằng và các dấu >, < ,=)

Trang 17

b) Cho h/s nx tơng tự và nêu cách làm - Cho số kiến ở 2 tranh vẽ bằng nhau ,

bằng cách gạch bts 1 con kiến ở bức tranh bên trái

Bài 3: Nối ô vuông với số thích hợp

- Giúp h/s có khái niệm ban đầu về số 6

- Biết đọc , viết các số 6, biết đếm và so sánh các số trong phạm vi 6

- Nhận biết số lợng trong phạm vi 6, thứ tự số 6 trong dãy số từ 1 đến 6

a.GT: số 6: Cho h/s qs trong Sgk h/s qs tranh

? Có 1 bạn nhỏ chạy vào có tất cả mấy em có tất cả mấy em 6

- Yêu cầu h/s lấy ra 5 hình tròn sau đó lấy

thêm 1 hình tròn và nói “5 hình tròn thêm

1 hình tròn là 6 hình tròn” h/s nhắc lại

- Cho h/s qs Sgk và giải thích:“ 5 chấm

tròn thêm 1 chấm tròn là 6 chấm tròn” h/s nhắc lại

*GV chỉ vào tranh vẽ yêu cầu h/s nhắc lại Có 6 en, 6 chấm tròn , 6 co tính

- Các nhóm dồ vật đều có số lợng là 6

Trang 18

Bµi 2 : ViÕt theo mÉu

HD h/s viÕt sè thÝch hîp vµo « trèng h/s nhËn ra cÊu t¹o cña sè 6

? Cã tÊt c¶ mÊy chïm nho xanh vµ chÝn TÊt c¶ 6 chïm

GV chØ vµo tranh vµ nãi 6 gåm 5 vµ 1

Trang 19

- Biết đọc , viết các số 7, biết đếm và so sánh các số trong phạm vi 7

- Nhận biết số lợng trong phạm vi 7, thứ tự số 7 trong dãy số từ 1 đến 7

- Cho h/s qs tranh và nói: Có 6 em đang

chơi trợt một em khác chạy vào có tất cả

mấy em

h/s qs tranh

có tất cả 7 em

Cho h/s lấy 6 hình vuông, thêm 1 hình

vuông và nói 6 hình vuông, thêm 1 hình vuông là 7 hình vuông

Cho h/s qs tranh còn lại nói tơng tự

GV KL : 7 học sinh ,7 hình vuông , 7chấm

tròn, 7 con tính đều có số lợng là 7 h/s nhắc lại

Vởy hôm nay chúng ta học bài số 7 h/s nhắc lại

sau số 6 trong dãy số 1,2,3,4,5,6,7 h/s nhận diện

Bài 2 : Nêu yêu cầu bài toán

GV nêu câu hỏi để h/s nhận ra cấu tạo số7 Viết số thích hợp vào ô trống h/s nhận ra cấu tạo của số 7

? Có mấy con bớm trắng, mấy con bớm

xanh? mấy con bớm có 7 gồm 6 và 1 gồm 1 và 6 7 gồm 2 và 5 gồm 5 và 2

7 gồm 4 và 3 gồm 3 và 4 Bài 3: Nêu yêu cầu bài toán

HD h/s điền số thích hợp vào ô trống rồi

Trang 20

GV HD hs điền số thích hợp vào ô trống Hs so sánh làm bài vào trong vở

- Giúp h/s có khái niệm ban đầu về số 8

- Biết đọc , viết các số 8, biết đếm và so sánh các số trong phạm vi 8

- Nhận biết số lợng trong phạm vi 8, thứ tự số 8 trong dãy số từ 1 đến 8

? Có mấy bạn chơi nhảy dây

? Thêm mấy bạn nữa đang nhảy dây

? Tất cả mấy bạn

- Yêu cầu h/s qs chấm tròn và bàn tính hỏi

tơng tự

Cho hs lấy 7 hình vuông và thêm 1 hình

vuông nữa Có mấy hình vuông?

GV KL hình vuông , chấm tròn ,hình vuông

- GT số 8in và số 8 viết

Gv chỉ tấm bìa có ghi số 8 h/s đọc CN+ĐT +N 8 in , 8 viết

Nhận biết thứ tự của số 8 trong dãy số

1 , 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8,

Gvghi bảng dãy số rồi chr cho h/s đọc xuôi

từ 1 đến 8 và đếm ngợc từ 8 đến 1

đếm xuôi từ 1 đến 8 và đếm ngợc từ 8 đến 1

? Trong dãy số số liền sau số 7 là số mấy Số 8

? Trong dãy số , số nào bé nhất Số 1

? trong dãy số số nào lớn nhất Số 8

b Thực hành

Bài 1: Viết số 8

Gvhd h/s viết số 8 vào vở toán h/s viết số 8 trong vở

Gv quan sát

Trang 21

Gv nêu câu hỏi để h/s nhận ra cấu tạo số 8

? trong ô thứ nhất có mấy chám xanh

? Trong ô thhws hai có mấy chám xanh

? Trong cả hai ô có tất cả bao nhiêu chấm

GV nói: 8 gồm 7 & 1, gồm 1 & 7

8 gồm 6 & 2 gồm 2 & 6

8 gồm 5 & 3, gồm 3 & 5

8 gồm 4 & 4

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống hơng

dẫn h/s điền vào ô trống rồi đọc theo thứ tự

Số 1

Số 8h/s làm bài theo nhóm đại diện nhóm lênbảng làm bài

8 > 7; 8 > 6 ; 8 > 57< 8 ; 6 < 8 ; 5 < 8gọi h/s đọc

===============================

Bài 19 số 9

A Mục tiêu:

- Giúp h/s: h/s có khai niệm ban đầu về số 9.

- Biết đọc viết số 9, đếm và so sánh các số trong phạm vi 9, nhận ra số lợng của số 9,

vị trí cảu cảu số 9 trông dãy số từ 1 9

1 Kiểm tra bài mới (4’)

- Gọi h/s lên bảng điền thích hợp vào chỗ

?có mấy bạn chạy chơi

? có mấy bạn chạy tới

Trang 22

cho h/s quan sát tranh các hình vẽ và nói

? có mấy chấm tròn , thêm mấy chấm

tròn ? có tất cả bao nhiêu chấm tròn

Cô vừa GT các mẫu vật có số lợng là mấy

9 h/s, 9 hình vuông, 9 chấm tròn ; 9 con

tính đều có số lợng là 9

-GV giới thiệu số 9 in và số 9 viết

- GT số 9 in trong SGK

-GV giới thiệu và hớng dẫn số 9 viết

-GV theo dõi uốn nắn cho h/s

- Nhân biết thứ tự của dãy số

h/s quan sát và trả lời câu hỏi

- H/s viết bảng con

1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9,

- Chỉ bảng cho h/s đừ 91 và tử 1 9 CN – B – N

? Trong dãy số số nào nhỏ nhất Số 1

? trong dãy số số nào lớn nhất Số 9

? Số 9 liền sau số mấy trong dãy số Số 9 liền sau số 8 trong dãy số

C Thực hành

Bài 1: Viết số 9

- Hớng dẫn học sinh viết số 9 trong sách

Bài 3: Điền dấu.

GV ghi bảng cho học sinh so sánh.

Gọi học sinh lên bảng làm

GV: Nhận xét bổ sung.

Bài 4: Điền số thích hợp vào ô trống.

- Hớng dẫn học sinh tìm hiểu và làm bài

GV nhận xét, sửa sai.

4- Củng cố, dặn dò (2')

-Học sinh tách mẫu vật thành 2 phần và phát biểu kết quả tìm đợc:

9 gồm 8 và 1, gồm 1 và 8

9 gồm 7 và 2, gồm 2 và 7

9 gồm 6 và 3, gồm 3 và 6

Điền dấu < ; > ; = Học sinh làm bài vào vở.

======================================

Bài 20 số 0

:

A Mục tiêu:

- Giúp học sinh có khái niệm ban đầu về số 0

- Biết đọc, viết số 0; nhận biết vị trí của số 0 trong dãy số từ 0 -> 9; Biết so sánh số 0 với những số đã học Biết tìm tòi, sáng tạo và yêu thích môn học

B Đồ dùng dạy học:

1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ thực hành toán

2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở ghi, vở bài tập, bộ thực hành toán

C Các hoạt động dạy học:

1- Kiểm tra bài mới (3’)

- Gọi 3 lên bảng điền dấu thích hợp vào chỗ

Trang 23

? Còn bao nhiêu que tính.

- Cứ liên tục bớt đi 1 que cho đến khi không

còn que nào

? Còn bao nhiêu que tính

- Cho học sinh quan sát tranh trong SGK

? Lấy đi 1 con cá còn lại bao nhiêu con

? Lấy tiếp 1 con nữa thì còn lại mấy con

* Để chỉ không có que tính nào, không có

con cá nào ngời ta dùng số 0

Giáo viên ghi bảng số 0

- Giới thiệu số 0 in và số 0 viết

- Giơ thẻ cho học sinh đọc

- Học sinh viết bảng con số 0

GV: Nhận xét, sửa sai

Nhận biết vị trí của số 0 trong dãy số từ 0->9

? Trong dãy số, số nào bé nhất, số nào lớn

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống

Giáo viên hớng dẫn và giới thiệu cho học

sinh thuật ngữ "Liền trớc"

- Cho học sinh làm bài vào trong vở Toán

- Gọi học sinh trả lời

GV Nhận xét

Bài 4: Điền dấu

? Giáo viên hớng dẫn học sinh làm bài

GV: Nhận xét, tuyên dơng

4- Củng cố, dặn dò(3')

7 < 8 6 < 8 5 < 8

Học sinh ghe giảng

Học sinh thực hành theo hớng dẫn của giáo viên

Còn 3 que tính

Không còn que tính nào

Có 3 con cá ; Còn 2 con cá ; Còn 1 còn cá.Học sinh viết bảng con

Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi

Học sinh làm bài vào vở

Học sinh theo dõi và đếm số

Học sinh làm bài vào vởHọc sinh trả lời

- Giúp học sinh có khái niệm ban đầu về số 10

- Biết đọc, viết số 10; nhận biết vị trí của số 10, biết đếm và so sánh trong phạm vi

B Đồ dùng dạy học:

1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, 10 que tính, 10 bông hoa

2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở ghi, vở bài tập, que tính

C Các hoạt động dạy học:

1- ổn định tổ chức (1)

2- Kiểm tra bài mới (4’)

- Gọi học sinh lên bảng viết số thích hợp vào

Trang 24

a- Giới thiệu bài:

- Tiết hôm nay học bài số 10

* Lập số và hình thành số 10

- Hớng dẫn học sinh lấy 9 hình vuông rồi lấy

thêm 1 hình vuông nữa,

? có tất cả là bao nhiêu hình vuông

- Giáo viên nêu cho học sinh nhắc lại

9 hình vuông thêm 1 hình vuông là 10 hình

? Các bạn đơng chơi trò chơi gì

? Có bao nhiêu bạn đang chơi làm rẵn

? Có mấy bạn làm thầy thuốc

? Có tất cả bao nhiêu bạn

GV: Nêu cho học sinh nhắc lại "9 bạn thêm

1 bạn là 10 bạn"

GV: nhận xét số hình vuông, số bạn, số hình

tròn đều có số lợng là bao nhiêu

* Giới thiệu cách ghi số 10

- Giơ tấm thẻ có số 10 vào giới thiệu chữ số

? Số 10 đứng liền sau số nào

? Trong dãy số từ 0 -> 10 số nào lớn nhất, số

nào nhỏ nhất

* Thực hành:

Bài 1: Viết số 10

- Hớng dẫn học sinh viết 1 dòng số 10

- GV quan sát, hớng dẫn học sinh viết

Bài 2: Nêu yêu cầu bài toán

- Gọi học sinh trả lời

Bài 4: Nêu yêu cầu bài toán

GV hớng dẫn, gọi học sinh lên bảng điền

GV nhận xét, tuyên dơng

Bài 5: Khoanh tròn vào ô lớn nhất

2 4 7Gọi học sinh nhận xét

Trang 25

Ngày soạn:

Ngày giảng:

A Mục tiêu:

- Giúp học sinh củng cố, nhận biết số lợng trong phạm vi 10

- Biết đọc, viết các số trong phạm vi 10

- Học sinh yêu thích môn học

B Đồ dùng dạy học:

1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án

2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở ghi, vở bài tập, que tính

C Các hoạt động dạy học:

1- ổn định tổ chức (1)

2- Kiểm tra bài mới (4’)

- Gọi học sinh lên bảng làm bài

- GV nhận xét, ghi điểm

3- Bài mới : (28’)

a- Giới thiệu bài:

- Tiết hôm nay học tiết luyện tập

b- H ớng dẫn luyện tập

Bài 1: Giáo viên hớng dẫn cho học sinh

thảo luận nhóm và điền số thích hợp vào các

nhóm đồ vật

- Gọi các nhóm trả lời

GV nhận xét

Bài 2: Nêu yêu cầu bài toán

GV hớng dẫn học sinh quan sát mẫu

- Cho học sinh điền dấu chấm và số tơng

ứng, học sinh dựa vào đó nêu cấu tạo số 10

- GV nhận xét

Bài 3: Nêu yếu cầu bài toán

- GV hớng dẫn học sinh làm bài vào vở bài

tập Toán

GV nhận xét

Bài 4: Điền dấu < ; > ; = vào chỗ trống

- Gọi học sinh lên bảng điền

Đếm và điền số hình tam giác vào ô trống

Có 10 hình tam giác: 5 hình xanh, 5 hình đỏ

Về chuẩn bị trớc bài học sau

- Giúp học sinh củng cố, nhận biết số lợng trong phạm vi 10

- Biết đọc, viết các số trong phạm vi 10 Thứ tự của mỗi số từ 0 -> 10

- Học sinh yêu thích môn học

B Đồ dùng dạy học:

1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án

2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở ghi, vở bài tập, que tính

C Các hoạt động dạy học:

1- ổn định tổ chức (1)

2- Kiểm tra bài mới (4’)

- Gọi học sinh lên bảng điền dấu vào ô trống 0  1 2  7

Trang 26

- GV nhận xét, ghi điểm

3- Bài mới : (28’)

a- Giới thiệu bài:

- Tiết hôm nay học tiết luyện tập

b- luyện tập

Bài 1: Hớng dẫn học sinh cách nối, đếm số

lợng hình vẽ trong tranh rồi nối với số tơng

Bài 3: Học sinh quan sát tranh rồi nối , viết

số thích hợp vào toa tầu theo thứ tự

Học sinh viết theo thứ tự từ 0 -> 10

Gọi học sinh đọc kết quả tìm đợc

Bài 5: Xếp hình theo mẫu

Giáo viên hớng dẫn học sinh thực hành xếp

1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án

2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở ghi, vở bài tập,

C Các hoạt động dạy học:

1- ổn định tổ chức (1)

2- Kiểm tra bài mới (4’)

- Học sinh viết bảng con số 10

- GV nhận xét, ghi điểm

3- Bài mới : (28’)

a- Giới thiệu bài:

Học sinh viết bảng con

Trang 27

b- luyện tập

Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống

GV hớng dẫn gọi học sinh lên bảng làm bài

GV nhận xét

Bài 2: Điền dấu vào ô trống

GV hớng dẫn học sinh , cho học sinh thảo

luận theo nhóm

- GV nhận xét

Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống

GV hớng dẫn học sinh , cho học sinh thảo

Về chuẩn bị trớc bài học sau

=================================

Bài 25 Kiểm tra

A Mục tiêu:

- Kiểm tra kết quả học tập của học sinh về: Nhận biết số lợng trong phạm vi 10, viết các số

từ 0 đến 10; Nhận biết đợc thứ tự mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10,

- Biết hình vuông, hình tam giác, hình tròn

B CHuẩn bị:

C Các hoạt động dạy học:

1- Ôn định tổ chức (1')

2- Kiểm tra bài cũ (4')

- Kiểm tra giấy, bút của học sinh và nhận

xét sự chuẩn bị của học sinh.

3-Bài mời (27')

a- Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta kiểm

tra lại nội dung, kiến thức đã học.

Trang 28

a- Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học

một dạng toán mới là bài phép cộng trong

- GV nêu: Có 1 con gà thêm 1 con gà

nữa, có tất cả mấy con gà.

- Học sinh nêu đầy đủ: 1 con gà thêm 1

1 + 1 = 2

2 + 1 = 3

1 + 2 = 3 Nêu: 1 + 1 = 2 là phép cộng

Ba bằng hai cộng một và một cộng hai.

Trang 29

Bài tập 3: Nối phép tính với số thích hợp.

- GV hớng dẫn cho học sinh thảo luận

nhóm, và 1 học sinh lên bảng làm bài.

- GV nhận xét tuyên dơng.

4- Củng cố, dặn dò.(2')

- GV nhận xét giờ học.

- Yêu cầu học sinh về ôn lại bài.

đều giống nhau là kết quả bằng 3.

Học sinh nêu yêu cầu bài.

1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1, mô hình nh SGK

2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập

- GV Hớng dẫn học sinh, nêu bài toán

- Gọi học sinh lên bảng làm bài.

- GV cho học sinh nêu bằng lời.

Bài 2: Học sinh thảo luận và làm bài

- Đại diện từng nhóm lên làm bài.

- Gọi học sinh nhận xét bài.

- GV nhận xét, tuyên dơng

Bài 3: Số

GV ghi phép tính lên bảng, cho học sinh

thảo luận và gọi các nhóm lên bảng làm

bài thi điển kết quả tiếp sức.

Trang 30

Bài 5: Học sinh nêu cách làm.

- Học sinh thảo luận, làm bài.

1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1, mô hình nh SGK

2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập

C Các hoạt động dạy học:

1- ổn định tổ chức (1')

2- Kiểm tra bài cũ (4')

- Gọi học sinh lên bảng làm bài

? Có 3 con chim, thêm 1 con chim tất cả có

mấy con chim

- Chỉ vào mô hình: 3 con gà thêm 1 con gà là

mấy con gà; Ta viết: 3 + 1 = 4

Ba con chim thêm một con chim là bốn con

3 con gà thêm 1 con gà là 4 con gà

- GV ghi phép tính cho học sinh thảo luận

Học sinh thảo luận, tìm kết quả

Học sinh tìm kết quả , lên bảng thi điền kquả

Trang 31

tiếp sức

- GV nhận xét sửa sai

Bài 3: Nêy yêu cầu bài

- GV yêu cầu học sinh làm bài vào vở

- Giúp học sinh củng cố và làm tính cộng trong phạm vi 3 và 4

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 hoặc 2 phép tính thích hợp

B CHuẩn bị:

1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1

2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập

C Các hoạt động dạy học:

Trang 32

* Bài tập 1: Học sinh nêu yêu cầu.

- GV hớng dẫn học sinh làm bải theo nhóm

- Gọi học sinh nêu kết quả

1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1, mô hình nh SGK

2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập

C Các hoạt động dạy học:

1- ổn định tổ chức (1')

2- Kiểm tra bài cũ (4')

- Gọi học sinh lên bảng làm bài

- GV nhận xét, ghi điểm

3- Bài mới (28')

Trang 33

- Gọi học sinh đọc phép tính.

- So sánh các phép tính

c- Thực hành:

Bài 1: Học sinh nêu Y/C

- GV ghi phép tính cho học sinh thảo luận

Học sinh thảo luận, tìm kết quả

- Giúp học sinh củng cố và làm tính cộng trong phạm vi 5

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 hoặc 2 phép tính thích hợp

B CHuẩn bị:

1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1

2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập

C Các hoạt động dạy học:

Trang 34

* Bài tập 1: Học sinh nêu yêu cầu.

- GV hớng dẫn học sinh làm âfi theo nhóm

- Gọi học sinh nêu kết quả

* Bài tập 4: Điền dấu < ; > ; =

- Cho học sinh thảo luận nhóm

- GV hớng dẫn làm bài

2 + 3  3 + 2

- Nhận xét, chữa bài

* Bài tập 5: H/S nêu bài toàn

? Có mấy con chim đậu trên cành

? Có mấy con chim bay đên

? Tất cả có mấy con chim

4 con chim đậu trên cành

1 con chim vừa bay đên

Có tất cả 5 con chim

- Cho học sinh biết đợc phép cộng một số với 0 cho kết quả là chính số đó

- Biết thực hành tính trong trờng hợp này

- Tập biểu thị phép tính trong tranh bằng 1 phép tính thích hợp

B CHuẩn bị:

1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1,

2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập

C Các hoạt động dạy học:

Trang 35

2- Kiểm tra bài cũ (4')

- Gọi học sinh lên bảng làm bài

Học sinh theo dõi

Lồng thứ nhất có 3 con chim, Lồng thứ 2 có

0 con chim Hỏi cả Lồng có bao nhiêu conchim

? Lồng thứ nhất có mấy con chim

? Lồng thứ hai có mấy con chim

? Hai lồng có mấy con chim

Vậy 3 con thêm 0 con là mấy con

- GV viết phép tính lên bảng, cho học sinh

lấy bảng con thực hiện phép tính

- GV nhận xét, chữa bài

Bài 2: Làm tính theo cột dọc

- Cho học sih thảo luận nhóm

- Gọi học sinh nêu kết quả

- GV nhận xét sửa sai

Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ trống

- GV lu ý cho học sinh thực hiện phép tính

3 hình tròn thêm 0 hình tròn là 3 hình tròn

3 + 0 = 3 Học sinh đọc CN - N - ĐTHọc sinh dùng que tính để tính kết quả Học sinh nêu các kết quả phép tính

Trang 36

- yêu cầu học sinh về nhà làm bài tập SGK

1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1

2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập

Trang 37

* Bài tập 3: Điền dấu < ; > ; =

- Cho học sinh thảo luận nhóm

- GV hớng dẫn làm bài

0 + 3 = 3; 3 < 4 vậy 0 + 3 < 4

- Nhận xét, chữa bài

* Bài tập 4:

Lấy một số ở cột đầu cộng với một số ở hàng

đầu trong bảng đã cho rồi viết kết quả vao ô

1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1

2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập

Trang 38

* Bài tập 3: Điền dấu < ; > ; =

- Cho học sinh thảo luận nhóm

- GV hớng dẫn làm bài

- Đại diện nhóm nêu kết quả

- Nhận xét, chữa bài

* Bài tập 4:

- Cho học sinh xem từng tranh thảo luận

nhóm và nêu phép tính ứng với tình huống

1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án

2- Học sinh: - Sách giáo khoa, giấy kiểm tra, đồ dùng học tập

C Các hoạt động dạy học:

1- ổn định tổ chức: (1')

2- Kiểm tra bài cũ (4')

- Sự chuẩn bị của học sinh

- GV nhận xét, ghi điểm

3- Bài mới (28')

a- Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta làm bài

kiểm tra giữa học kỳ I

b- Đề bài:

Học sinh lắng nghe

Trang 39

- GV đọc đề, phát đề cho học sinh làm bài.

Câu 1: Viết số thích hợp vào ô trống

Câu 3: Điền dấu < ; > ; = vào ô trống

Câu 4: Tùng có 2 quả bóng, Tùng cho Lan

1 quả Hỏi tùng còn mấy quả cam

1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1, mô hình nh SGK

2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập

C Các hoạt động dạy học:

1- ổn định tổ chức (1')

2- Kiểm tra bài cũ (4')

- Gọi học sinh lên bảng làm bài

- Cho học sinh xem tranh và nêu bài toán

? Trên bông hoa lúc đầu có mấy con ong

? Có mấy con ong bay đi

? Vậy lúc này còn mấy con ong

? 2 con ong bớt 1 con ong còn mấy con ong

Học sinh quan sát, nêu bài toán:

Lúc đầu có 2 con ông đậu trê bông hoa sau

đó 1 con bay đi

- Có 2 con ong đậu

- Có 1 con ong bay đi

Trang 40

3 - Thực hành:

Bài 1: Tính

- GV ghi phép tính lên bảng cho học sinh lên

bảng làm bài, dới lớp làm vào vở

- GV nhận xét, tuyên dơng

Bài 2: Thực hiện tính theo cột dọc

- Cho học sinh thảo luận nhóm, nêu kết quả

- Gọi đại diện các nhóm nêu kết quả

- Về học bài chuẩn bị trớc bài học sau

1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1

2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập

C Các hoạt động dạy học:

1- ổn định tổ chức: (1')

2- Kiểm tra bài cũ (4')

- Gọi học sinh nêu bảng cộng và bảng trừ

Ngày đăng: 23/10/2014, 18:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vào bộ đồ dùng. - giao an lop1 tuan 4 co luyen
Hình v ào bộ đồ dùng (Trang 26)
Bảng gài. - giao an lop1 tuan 4 co luyen
Bảng g ài (Trang 37)
Bảng gài. - giao an lop1 tuan 4 co luyen
Bảng g ài (Trang 38)
Bảng làm bài, dới lớp làm vào vở. - giao an lop1 tuan 4 co luyen
Bảng l àm bài, dới lớp làm vào vở (Trang 40)
Bảng làm bài, dới lớp làm vào vở. - giao an lop1 tuan 4 co luyen
Bảng l àm bài, dới lớp làm vào vở (Trang 42)
Bảng làm bài, dới lớp làm vào vở. - giao an lop1 tuan 4 co luyen
Bảng l àm bài, dới lớp làm vào vở (Trang 44)
Bảng cộng trong phạm vi 6. - giao an lop1 tuan 4 co luyen
Bảng c ộng trong phạm vi 6 (Trang 49)
Có 7  hình tam giác. - giao an lop1 tuan 4 co luyen
7 hình tam giác (Trang 53)
Bảng cộng trong phạm vi 8. - giao an lop1 tuan 4 co luyen
Bảng c ộng trong phạm vi 8 (Trang 55)
Bảng cộng trong phạm vi 8. - giao an lop1 tuan 4 co luyen
Bảng c ộng trong phạm vi 8 (Trang 56)
Có 8  hình tam giác. - giao an lop1 tuan 4 co luyen
8 hình tam giác (Trang 56)
Bảng cộng trong phạm vi 9. - giao an lop1 tuan 4 co luyen
Bảng c ộng trong phạm vi 9 (Trang 58)
Bảng cộng trong phạm vi 6. - giao an lop1 tuan 4 co luyen
Bảng c ộng trong phạm vi 6 (Trang 59)
Bảng cộng trong phạm vi 10 - giao an lop1 tuan 4 co luyen
Bảng c ộng trong phạm vi 10 (Trang 61)
Bảng cộng trong phạm vi 6. - giao an lop1 tuan 4 co luyen
Bảng c ộng trong phạm vi 6 (Trang 63)
w