- Bài yêu cầu viết các số thành tổng của giá trị hàng chục cộng giá trị hàng đơn vị... - Yêu cầu HS nhắc lại sau đó cho các em tự làm bài vào Vở bài tập.. Dạy – học bài mới : 2.1 Giới th
Trang 1• Viết nội dung bài 1 lên bảng.
• Làm bảng số từ 0 đến 99 nhưng cắt thành 5 băng giấy, mỗi băng có 2
dòng Ghi số vào 5 ô còn 15 ô để trống Chẳng hạn :
• Bút dạ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
1 Giới thiệu bài :
- Gọi 1 HS lên bảng viết các số từ 0 đến
10, yêu cầu cả lớp làm bài vào Vở bài
- Yêu cầu HS nhắc lại câu trả lời cho các
- 10 HS nối tiếp nhau nêu : 0, 1, 2 ,
……… ,10 Sau đó 3 HS nêu lại
- 3 HS lần lượt đếm ngược : 10, 9 , 8, , 0
- Làm bài tập trên bảng và trong Vở bài tập.
- Có 10 số có 1chữ số là: 0,1 , 2, 3,
4, 5 ,6 ,7 ,8 ,9.
- Số 0
- Số 9
Trang 2câu hỏi trên
- Số 10 có mấy chữ số?
- Số 10 có hai chữ số là chữ số 1 và chữ số 0.
Bài 2 :
- Sau khi HS chơi xong trò chơi, GV cho
các em từng đội đếm các số của đội
mình hoặc đội bạn theo thứ tự từ lớn
2.3 Ôn tập về số liền trước , số liền sau :
- Vẻ lên bảng các ô như sau :
- Số liền trước và số liền sau của một số
hơn kém số ấy bao nhiêu đơn vị ?
- Yêu cầu HS tự làm bài trong Vở bài tập
( phần b , c ).
- Gọi HS chữa bài
- Yêu cầu HS đọc kết quả
9
8 99 10 0
Trang 3Ti t ế
- GV có thể yêu cầu HS tìm số liền trước,
số liền sau của nhiều số khác hoặc tổ
chức trò chơi thi tìm số liền trước và số
liền sau - số liền trước của 99 là 98 số liền sau của 99 là 100 ( làm tương tự
với số 90)
2.4 Củng cố , dặn dò :
- Nhận xét tiết học, biểu dương các em học tốt, tích cực, động viên khuyến khích các em còn chưa tích cực.
- Dặn dò HS về nhà điền bảng số từ 10 đến 99 trong Vở bài tập.
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Thứ………ngày……… tháng……….năm
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
(tiếp theo )
I MỤC TIÊU :
Giúp học sinh ( HS ) cũng cố về :
• Đọc , viết, so sánh các số có 2 chữ số
• Phân tích Số có 2 chữ số theo cấu tạo thập phân
• Thứ tự các số có 2 chữ số
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
• Kẻ sẳn sàng bảng nội dung bài 1
• 2 hình vẽ , 2 bộ số cần điền của bài tập 5 để chơi trò chơi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
1 Kiểm tra bài cũ :
- Yêu cầu HS lấy bảng con và viết số
theo yêu cầu : + Số tự nhiên nhỏ nhất, lớn nhất có 1
chữ số, có 2 chữ số.
+ Viết 3 số tự nhiên liên tiếp.
+ Hãy nêu số ở giữa, số liền trước và
số liền sau trong 3 số mà em viết.
- Chấm điểm và nhận xét.
- HS viết 0, 9, 10, 99.
- HS tự viết tùy chọn
- HS nêu bài của mình
2 Dạy – học bài mới :
8
9 90 91
Trang 42.1 Giới thiệu bài :
Trong giờ học toán hôm nay, chúng ta tiếp tục ôn tập các số đến 100 2.2 Đọc viết số có 2 chữ số – cấu tạo số có 2 chữ số :
Bài 1 :
- Gọi HS đọc tên các cột trong bảng của
bài tập 1
- Yêu cầu 1 HS đọc hàng 1 trong bảng.
- Hãy nêu cách viết số 85.
- Hãy nêu cách viết số có 2 chữ số
- Nêu cách đọc số 85
- Yêu cầu HS tự làm bài sau đó đổi chéo
vở để kiểm tra bài lẫn nhau
- Đọc : chục, đơn vị, viết số, đọc số.
- 8 chục, 5 đơn vị, viết 85, đọc tám mươi lăm.
- Viết 8 trước sau đó viết 5 vào bên phải
- Viết chữ số chỉ hàng chục trước, sau đó viết chữ số chỉ hàng đơn vị vào bên phải số đó.
- Đọc chỉ số chỉ hàng chục trước, sau đó đọc từ “ mươi ” rồi đọc tiếp đến chữ số chỉ hàng đơn vị ( đọc từ trái sang phải ).
- HS làm bài, 3 HS chữa miệng Bài 2 :
2.3 So sánh số có 2 chữ số :
Bài 3 :
- Yêu cầu HS nêu đầu bài
- 57 gồm mấy chục mấy đơn vị ?
- 5 chục nghĩa là bao nhiêu ?
-Bài yêu cầu chúng ta viết các số thành
tổng như thế nào ?
- Yêu cầu HS tự làm bài.
- Gọi HS lên chữa miệng
- Nhận xét, cho điểm
- Viết các số 57, 98, 61, 88, 74, 47, theo mẫu : 57 = 50 + 7
- 57 gồm 5 chục và 7 đơn vị.
- 5 chục = 50
- Bài yêu cầu viết các số thành tổng của giá trị hàng chục cộng giá trị hàng đơn vị.
- HS làm bài
- HS chữa ( 98 bằng 90 cộng 8 ).
Trang 5- Viết lên bảng : 34 º 38 và yêu cầu HS
nêu dấu cần điền.
- Vì sao ?
- Nêu lại cách so sánh các số có 2 chữ
số
- Yêu cầu HS nhắc lại sau đó cho các em
tự làm bài vào Vở bài tập
- Yêu cầu HS nhận xét, chữa bài.
- Hỏi : tại sao 80 + 6 > 85 ?
so sánh hàng đơn vị Số nào có hàng đơn vị lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Làm bài, 1 HS làm trên bảng lớp.
- Vì 80 + 6=86 mà 86 > 85
- Ta thực hiện phép cộng 80 + 6 = 86.
2.4 Thứ tự các số có 2 chữ số :
- Yêu cầu HS đọc đề bài rồi tự làm bài
- Gọi HS lên chữa miệng.
- Tại sao câu a lại viết là 28, 33, 45, 54 ?
- Hỏi tương tự với câu b
- HS làm bài a) 28, 33, 45, 54 b) 54, 45, 33, 28
- HS đọc kết quả bài làm
- Vì 28 < 33 < 45 < 54
- Vì 54 > 45 > 33 > 28
• Trò chơi : Nhanh mắt, nhanh tay
• Cách chơi : GV chuẩn bị 2 hình vẽ, 2 bộ số cần điền như trong bài tập
5 (có thể thêm số cần điền, nếu thêm thì vẽ thêm ô trống trong hình ) Chọn 2 đội chơi , mỗi đội 5 em, chơi theo hình thức tiếp sức Khi GV
hô “bắt đầu” em đứng đầu tiên của cả 2 đội nhanh lên phía trước, chọn số 67 và dán vào ô trống đầu tiên trong hình Em thứ 2 phải dán
số 76 Cứ chơi như thế cho đến hết Đội nào xong trước được nhiều điểm hơn là đội thắng cuộc Lưu ý, thứ tự của số được dán phải trùng với thứ tự xếp trong hàng, nếu dán sai thứ tự không được tính điểm, chẳng hạn em thứ 2 nếu chọn số 84 hoặc 93, 98 đều không được tính điểm vì đó là của các bạn khác Mỗi ô dán đúng tính 10 điểm, đội xong trước được cộng 10 điểm.
• Hỏi thêm :
Trang 6Ti t ế
2.5 Củng cố , dặn dò :
- Nhận xét tiết học, biểu dương các em học tốt, tích cực, nhắc nhở các em còn chưa chú ý
- Yêu cầu HS về nhà tự ôn về phân tích số, so sánh các số có 2 chữ số.
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Thứ………ngày……… tháng……….năm 2006
SỐ HẠNG – TỔNG
I MỤC TIÊU :
Giúp học sinh ( HS ) :
• Biết và gọi tên đúng các thành phần và kết quả của phép cộng : Số hạng – Tổng
• Củng cố, khắc sâu về phép cộng ( không nhớ ) các số có 2 chữ số
• Củng cố kiến thức về giải bài toán có lời văn bằng một phép tính cộng
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
• Viết sẳn nội dung bài tập 1 trong SGK
• Cac thanh thẻ ghi sẵn : Số hạng - Tổng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
- Tại sao ô trống thứ nhất lại điền 67 ?
- Tại sao ô trống thứ nhất lại điền 76 ?
- Hỏi tương tự với các ô trống còn lại
- Vì 67 < 70 hoặc 70 > 67.
- Vì 70 < 76 < 80
Trang 71 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 HS lên bảng kiểm tra.
- Hỏi thêm : 39 gồm mấy chục và mấy
- HS 2 viết các số trên theo thứ
tự từ lớn đến bé
- HS 1 : 39 gồm 3 chục và 9 đơn
vị
- 84 gồm 8 chục và 4 đơn vị
2 Dạy – học bài mới :
2.1 Giới thiệu bài :
Trong giờ học toán hôm nay, chúng ta sẽ được biết tên gọi của các thành phần trong phép cộng và tên gọi kết quả của phép cộng
2.2 Giới thiệu các thuật ngữ “ Số hạng – Tổng ” :
- Viết lên bảng 35 + 24 = 59 và yêu cầu
HS đọc phép tính trên
- Nêu : Trong phép cộng 35 + 24 = 59
thì 35 được gọi là số hạng , 24 cũng
được gọi là số hạng, còn 59 gọi là
Tổng ( Vừa nêu vừa ghi lên bảng như
* Giới thiệu tương tự với phép tính cột
dọc Trình bày bảng như phần bài học
trong sách giáo khoa
- Yêu cầu HS quan sát bài mẫu và đọc
phép cộng của bài mẫu.
- 12 cộng 5 bằng 17
Trang 8- Nêu các số hạng của phép cộng 12 +
5= 17
- Tổng của phép cộng là số nào ?.
- Muốn tính tổng ta làm thế nào ?
- Yêu cầu HS tự làm bài.
- Gọi HS nhận xét bài của bạn sau đó
đưa ra kết luận
- Nhận xét, cho điểm HS
- Đó là 12 và 5 -Là số 17
- Lấy các số hạng cộng với nhau ( 3
- Yêu cầu HS đọc đề bài, đọc mẫu và nhận
xét về cách trình bày của phép tính mãu
( viết theo hàng ngang hay cột dọc ? )
- Hãy nêu cách viết, cách thực hiện phép
tính theo cột dọc
- Yêu cầu HS tự làm bài, gọi 2 HS lên làm
bài, mỗi HS làm 2 con tính.
- Gọi HS nêu cách viết, cách thực hiện
phép tính 30 + 28 và 9 + 20
- Đọc : 42 cộng 36 bằng 78 Phép tính được trình bày theo cột dọc.
- Viết số hạng thứ nhất rồi viết tiếp
số hạng kia xuống dưới sao cho đơn vị thẳng cột với đơn vị, chục thẳng cột với chục, viết dấu +, kẻ gạch ngang Tính từ phải sang trái.
- HS làm bài sau đó chữa bài miệng
- Viết 30 rồi viết 28 dưới 30 sao cho 8 thẳng cột với 0 và 2 thẳng 3 Viết dấu + và kẻ vạch ngang 0 cộng 8 bằng 8, viết 8 thẳng hàng đơn vị, 3 cộng 2 bằng 5, viết 5 thẳng hàng chục Vậy 30 cộng 28 bằng 58
- Trả lời tương tự với 9 + 20
Trang 9Bài 3 :
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Đề bài cho biết gì ?
- Bài toán yêu cầu tìm gì ?
- Muốn biết cả hai buổi bán được bao
nhiêu xe ta làm phép tính gì ?
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Đọc đề bài
- Cho biết buổi sáng bán 12 xe đạp, buổi chiều bán được 20 xe đạp
- Số xe đạp bán được của cả hai buổi
- Làm phép tính cộng
- HS tóm tắt va trình bày bài giải
Tóm tắt Sáng bán : 12 xe đạp Chiều bán : 20 xe đạp Tất cả bán : xe đạp ?
Bài giải
Số xe đạp cả hai buổi bán được là :
12 + 20 = 32 ( xe đạp )
Đáp số : 32 xe đạp
- Có thể yêu cầu HS nêu các cách trả lời khác nhau Chẳng hạn như : Cửa hàng bán được tất cả là; Cả hai buổi bán được số xe là
2.4 Củng cố , dặn dò : - Nếu còn thời gian, GV có thể tổ chức cho các em thi tìm nhanh kết quả của các phép cộng Các phép cộng được đưa ra dưới các dạng câu hỏi như : + Tổng 32 và 41 là bao nhiêu ? + Nếu các số hạng là 12 và 26 thì tổng là bao nhiêu ? + Tính tổng của phép cộng có hai số hạng đều là 33
- Nhận xét tiết học - Dặn dò HS về nhà ôn lại cách thực hiện phép cộng các số có 2 chữ số không nhớ Ghi nhớ tên gọi các thành phần và kết quả trong phép cộng IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT HỌC : ………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 10Ti t ế
………
………
Thứ………ngày……… tháng……….năm 2006LUYỆN TẬP
• Viết sẳn nội dung bài tập 5 lên bảng
• Viết sẳn nội dung kiểm tra bài cũ lên bảng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
1 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các phép cộng sau :
2 Dạy – học bài mới :
2.1 Giới thiệu bài :
Trong giờ học toán hôm nay, chúng ta sẽ luyện tập về phép cộng không nhớ các số có 2 chữ số, gọi tên các thành phần và kết quả của phép cộng,
giải bài toán có lời văn bằng một phép tính cộng
2.2 Luyện tập :
Bài 1 :
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài đồng thời
yêu cầu HS cả lớp làm bài trong Vở bài
tập
- Gọi HS nhận xét bài của bạn
- Yêu cầu HS nêu cách viết, cách thực
đã giới thiệu ở tiết 3 )
Bài 2 :
Trang 11Bài 3 :
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Muốn tính tổng khi đã biết các số hạng
ta phải làm như thế nào ?
- Yêu cầu HS tự làm bài, nhắc các em chú
ý viết phép tính sao cho các số thẳng cột
với nhau
- HS đọc đề bài -Ta lấy các số hạng cộng với nhau
- HS tự làm bài sau đó đổi chéo vở
để kiểm tra bài lẫn nhau
Bài 4 :
- Goi 1 HS đọc đề bài
- Bài toán yêu cầu tìm gì ?
- Bài toán cho biết những gì về số HS ở
trong thư viện ?
- Muốn biết có tất cả bao nhiêu HS ta phải
làm phép tính gì ?
- Tại sao ?
- Yêu cầu HS tự làm bài vào Vở bài tập
Tóm tắt Trai : 25 học sinh Gái : 32 học sinh Tất cả có : học sinh ?
- GV Có thể hỏi HS về các cách trả lời khác nhau Chẳng hạn như : Số học
sinh có mặt trong thư viện là; Trong thư viện có tất cả là
Bài 5 :
- Gọi HS Yêu cầu của bài
- Làm mẫu : GV viết phép tính đầu tiên lên
bảng :
- Điền số thích hợp vào ô trống
- Yêu cầu HS nêu đề bài
- Gọi 1 HS làm mẫu 50 + 10 + 20
- Yêu cầu cả lớp làm bài vào Vở bài tập.
- Gọi 1 HS chữa bài miệng, các HS khác
đổi vở để kiểm tra bài của nhau
- Hỏi : Khi biết 50 + 10 + 20 = 80 có cần
tính 50 + 30 không ? vì sao ?
- Tính nhẩm
- 50 cộng 10 bằng 60, 60 cộng 20 bằng 80
- Làm bài
- 1 HS đọc từng phép tính trong bài làm ( cách đọc như trên )
- Không cần tính mà có thể ghi ngay kết quả là 80 vì 10 + 20 = 30
Trang 12Ti t ế
- Hỏi : 2 cộng mấy bằng 7 ?
- Vậy ta điền 5 vào ô trống
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Nhận xét và cho điểm HS
- 2 cộng 5 bằng 7
- HS nhắc lại : Điền 5 vào ô trống, sau đó đọc phép tính : 32 + 45 = 77
- HS làm bài vào Vở bài tập 2 HS lên bảng làm bài
2.4 Củng cố , dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS về nhà ôn lại cách thực hiện phép cộng không nhớ các số có 2 chữ số không nhớ Ghi nhớ tên gọi các thành phần và kết quả trong phép
cộng.
VI RÚT KINH NGHIỆM TIẾT HỌC :
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Thứ………ngày……… tháng……….năm 2006 ĐÊXIMET I MỤC TIÊU : Giúp HS : • Biết và ghi nhớ được tên gọi, ký hiệu, độ lớn của đơn vị đo độ dài đêximet (dm) • Hiểu mối quan hệ giữa đêximet và xăngtimet ( 1 dm = 10 cm ) • Thực hiện phép tính cộng, trừ số đo độ dài có đơn vị là đêximet • Bước đầu thực tập đo và ước lượng độ dài theo đơn vị đêximet II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : • Thước thẳng, dài, có vạch chia theo dm, cm • Chuẩn bị cho HS : 2 HS một băng giấy dài 1 dm, 1 sợi len dài 4 dm III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU : 1 Giới thiệu bài : - Yêu cầu HS nêu tên đơn vị đo độ dài đã học ở lớp 1 - Trong giờ toán hôm nay chúng ta biết - Xăngtimet ( cm ) 32
4
77 +
Trang 13thêm một đơn vị đo độ dài nữa, lớn hơn
xăngtimet, đó là đêximet.
- Ghi tên bài lên bảng
2 Dạy – học bài mới :
2.1 Giới thiệu đêximet ( dm ) :
- Phát cho mỗi bàn một băng giấy và yêu
cầu HS dùng thước đo
- Băng giấy dài mấy xăngtimet ?
- Nêu : 10 xăngtimet còn gọi là 1 đêximet
(GV vừa nói vừa viết lên bảng : 1
đêximet )
- Yêu cầu HS đọc
- Nêu : đêximet viết tắt là dm
Vừa nêu vừa ghi lên bảng
1 dm = 10 cm
10 cm = 1 dm
- Yêu cầu HS nêu lại
- Yêu cầu HS dùng phấn vạch trên thước
- Tự vạch trên thước của mình
- Yêu cầu HS đổi vở để kiểm tra bài nhau
đồng thời gọi 1 HS đọc chữa bài
- HS làm bài cá nhân
- HS đọc chữa : a) Độ dài đoạn thẳng AB lớn hơn 1dm Độ dài đoạn thẳng CD ngắn hơn 1 dm.
b) Đoạn thẳng AB dài hơn đoạn thẳng CD Đoạn thẳng CD ngắn hơn đoạn thẳng AB
Bài 2 :
Trang 14Ba i 3 :
- Yêu cầu 1 HS đọc đề bài
- Theo yêu cầu của đề bài, chúng ta phải
chú ý nhất điều gì ?
- Hãy nêu cách ước lượng ( nếu HS không
nêu được, GV nêu cho các em rõ )
- Yêu cầu HS làm bài
- Yêu cầu HS kiểm tra lại số đã ước
lượng.
- Không dùng thước đo, hãy ước lượng độ dài của mỗi đoạn thẳng rồi ghi số thích hợp vào chỗ chấm
- Không dùng thước đo ( không thực hiện phép đo )
- Ước lượng trong bài này là so sánh độ dài AB và CD với 1 dm, sau
đó ghi số dự đoán vào chỗ chấm
- HS ghi số ước lượng vào bài
- HS dùng thước kiểm tra số đã ước lượng được
2.4 Củng cố , dặn dò :
- Trò chơi : Ai nhanh, ai khéo
- Cách chơi : GV phát cho 2 HS cùng bài 1 sợi len dài 4 dm Yêu cầu các
em suy nghĩ để cắt sợi len thành 3 đoạn, trong đó có 2 đoạn dài 1 dm và 1 đoạn dài 2 dm Cặp nào xong đầu tiên và đúng sẽ được thưởng
- Yêu cầu HS nhận xét về các số trong bài
tập 2
- Yêu cầu HS quan sát mẫu :
1 dm + 1 dm = 2 dm
- Yêu cầu giải thích tại sao 1 dm cộng 1
dm lại bằng 2 dm ( nếu HS không giải
thích được thì GV nêu cho các em )
- Hỏi : muốn thực hiện 1 dm + 1 dm ta làm
như thế nào ?
- Hướng dẫn tương tự với phép trừ sau đó
cho HS làm bài vào vở, yêu cầu 2 HS lên
- HS làm bài, nhận xét bài của bạn
và kiểm tra lại bài của mình.
Trang 15Ti t ế
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS về nhà tập đo 2 chiều của quyển sách Toán 2 xem được bao
nhiêu dm, còn thừa bao nhiêu cm
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT HỌC :
………
………
………
………
………
………
………
………
Thứ………ngày……… tháng……….năm 2006 LUYỆN TẬP I MỤC TIÊU : Giúp HS củng cố về : • Tên gọi, ký hiệu, độ lớn của đêximet (dm ) . • Quan hệ giữa đêximet và xăngtimet ( 1 dm = 10 cm ) • Tập ước lượng độ dài theo đơn vị xăngtimet (cm ), đêximet (dm ) • Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : Thước thẳng, có chia rõ các vạch theo dm, cm III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU : 1 Kiểm tra bài cũ: - Gọi 1 HS đọc các số đo trên bảng : 2dm, 3dm, 40cm - Gọi một HS viết các số đo theo lời đọc của GV - Hỏi : 40 xăngtimet bằng bao nhiêu đêximet? - HS đọc các số đo : 2 đêximet, 3 đêximet, 40 xăngtimet - HS viết : 5dm , 7dm , 1dm - 40 xăngtimet bằng 4 đêximet
2 Dạy – học bài mới :
2.1 Giới thiệu bài
GV giới thiệu bài ngắn gọn tên bài rồi ghi đầu bài lên bảng.
2.2 Luyện tập :
Bài 1 :
- Yêu cầu HS tự làm phần a vào Vở bài
tập
- Yêu cầu HS lấy thước kẻ và dùng phấn
vạch vào điểm có độ dài 1 dm trên thước
- Yêu cầu HS vẽ đoạn thẳng AB dài 1 dm
vào bảng con
- Yêu cầu HS nêu cách vẽ đoạn thẳng AB
có độ dài 1 dm
- HS viết : 10 cm = 1dm, 1 dm = 10cm
- Thao tác theo yêu cầu.
- Cả lớp chỉ vào vạch vừa vạch được đọc to : 1 đêximet
- HS vẽ sau đó đổi bảng để kiểm tra bài của nhau
- Chấm điểm A trên bảng, đặt thước sao cho vạch 0 trùng với điểm A Tìm độ dài 1 dm trên thươc sau đó
Trang 16chấm điểm B trùng với điểm trên thước chỉ độ dài 1dm Nối AB Bài 2 :
Bài 3 :
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- Muốn điền đúng phải làm gì ?
- Lưu ý cho HS có thể nhìn vạch trên
thước kẻ để đổi cho chính xác
- Có thể nói cho HS “mẹo” đổi : Khi muốn
đổi đêximet ra xăngtimet ta thêm vào sau
số đo dm 1 chữ số 0 và khi đổi từ
xăngtimet ra đêximet ta bớt đi ở sau số đo
xăngtimet 1 chữ số 0 sẽ được ngay kết quả
- HS làm bài vào Vở bài tập
- Đọc bài làm, chẳng hạn : 2 đêximet bằng 20 xăngtimet, 30 xăngtimet bằng 3 đêximet Bài 4 :
- Yêu cầu HS tìm trên thước vạch chỉ 2 dm
và dùng phấn đánh dấu
- Hỏi : 2 đêximet bằng bao nhiêu
xăngtimet ? (Yêu cầu HS nhìn trên thước
và trả lời )
- Yêu cầu HS viết kết quả vào vở bài tập
- HS thao tác, 2 HS ngồi cạnh nhau kiểm tra cho nhau
- 2 dm bằng 20 cm
Trang 17Ti t ế
2.4 Củng cố , dặn dò :
- Nếu còn thời gian GV cho HS thực hành đo chiều dài của cạnh bàn, cạnh
ghế, quyển vở
- Nhận xét tiết học - Dặn dò HS ôn lại bài và chuẩn bị bài sau IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT HỌC : ………
………
………
………
………
………
………
………
Thứ………ngày……… tháng……….năm 2006
SỐ BỊ TRỪ – SỐ TRỪ
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Hướng dẫn : Muốn điền đúng, HS phải
ước lượng số đo của các vật, của người
được đưa ra Chẳng hạn, bút chì dài
16 , muốn điền đúng hãy so sánh độ
dài của bút chì với 1 dm và thấy bút chì
dài 16 cm, không phải 16 dm
- Yêu cầu 1 HS chữa bài
- Hãy điền xăngtimet ( cm ), hoặc đêximet ( dm ) vào chỗ chấm thích hợp
- Quan sát, cầm bút chì và tập ước lượng Sau đó làm bài vào Vở bài tập.
- HS đọc bài : Độ dài bút chì là 16 cm; độ dài gang tay của mẹ là 2 dm; độ dài 1 bươc chân của Khoa
là 30cm; bé Phương cao 12 dm
Trang 18• Nội dung bài tập 1 viết sẳn trên bảng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
1 Giới thiệu bài :
Trong giờ học trước, chúng ta đã biết tên gọi của các thành phần và kết quả trong phép cộng Trong giờ học hôm nay, chúng ta sẽ được biết tên gọi của thành phần và kết quả trong phép trừ
2 Dạy – học bài mới :
2.1 Giới thiệu các thuật ngữ Số bị trừ – Số trừ – Hiệu :
• Giới thiệu tương tự với phép tính cột dọc Trình bày bảng như phần bài học trong sách giáo khoa.
- Viết lên bảng phép tính 59 – 35 = 24 và
yêu cầu HS đọc phép tính trên
- Nêu : trong phép trừ 59 – 35 = 24 thì 59
gọi là Số bị trừ, 35 gọi là Số trừ, 24 gọi là
Hiệu ( vừa nêu vừa ghi lên bảng giống như
phần bài học của sách giáo khoa)
Trang 19- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán yêu cầu gì ?
- Bài toán còn yêu cầu gì về cách tìm ?
- Yêu cầu HS quan sát mẫu và nêu cách
tính của phép tính này
- Hãy nêu cách viết phép tính, cách thực
hiện phép tính trừ theo cột dọc có sử dụng
các từ “ số bị trừ, số trừ, hiệu ”
- Yêu cầu HS làm bài trong Vở bài tập
- Gọi HS nhận xét bài của bạn sau đó
9 trừ 5 bằng 4, viết 4 thẳng 9 và 5,
7 trừ 2 bằng 5, viết 5 thẳng 7 và 2 Vậy 79 trừ 25 bằng 54
- Viết số bị trừ rồi viết số trừ dưới
số bị trừ sao cho đơn vị thẳng cột với đơn vị, chục thẳng cột chục Viết dấu -, kẻ vạch ngang Thực hiện tính trừ tìm hiệu từ phải sang trái
- HS tự làm bài, sau đó 1 HS lên bảng chữa
- HS nhận xét bài của bạn về cách viết phép tính (thẳng cột hay
chưa ?), về kết quả phép tính
Trang 20Ti t ế
Bài 3 :
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Hỏi : Bài toán cho biết những gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Muốn biết độ dài đoạn dây còn lại ta làm
như thế nào ?
- Yêu cầu HS tự làm bài
Tóm tắt
Có : 8dm
Cắt đi : 3dm
Còn lại : dm ?
- 1 HS đọc đề bài
- Sợi dây dài 8 dm, cắt đi 3 dm
- Hỏi độ dài đoạn dây còn lại
- Lấy 8 dm trừ 3 dm
- HS làm bài
Bài giải
Độ dài đoạn dây còn lại là :
8 – 3 = 5 ( dm ) Đáp số : 5 dm
- Có thể hỏi HS về các cách trả lời khác, chẳng hạn như : số dm
còn lại là; Đoạn dây còn lại là ……
- Yêu cầu HS nêu tên gọi các số trong phép trừ 8 dm – 3 dm = 5 dm 2.3 Củng cố , dặn dò : - Nếu còn thời gian GV cho HS tìm nhanh hiệu của các phép trừ - Nhận xét tiết học - Dặn dò HS về nhà tự luyện tập về phép trừ không nhớ các số có 2 chữ số IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT HỌC : ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Thứ………ngày……… tháng……….năm 2006 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
Giúp HS củng cố về :
• Tên gọi các thành phần và kết quả trong phép tính trừ
• Thực hiện phép trừ không nhớ các số có 2 chữ số ( trừ nhẩm, trừ
viết )
• Giải bài toán có lời văn bằng một phép tính trừ
Trang 21• Làm quen với toán trắc nghiệm
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
Viết nội dung bài 1, bài 2 trên bảng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
1 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các phép trừ sau :
2 Dạy – học bài mới :
2.1 Giới thiệu bài :
GV giới thiệu ngắn gọn tên bài rồi ghi tên bài lên bảng lớp
2.2 Luyện tập :
Bài 1 :
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài, đồng thời
yêu cầu HS dưới lớp làm bài vào Vở bài
tập
- Gọi HS nhận xét bài của bạn trên bảng
- Yêu cầu HS cách đặt tính, cách thực hiện
đã giới thiệu ở tiết 7 )
Bài 2 :
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Gọi 1 HS làm mẫu phép trừ 60 – 10 - 30
- Yêu cầu cả lớp làm bài vào Vở bài tập
- Gọi 1 HS chữa miệng, yêu cầu các HS
khác đổi vở để kiểm tra bài của nhau
- Nhận xét kêt quả của phép tính 60 – 10 –
30 và 60 – 40
- Tổng của 10 và 30 là bao nhiêu
- Kết luận : Vậy khi đã biết 60 – 10 – 20 =
20 ta có thể điền luôn kết quả trong phép
trừ 60 – 40 = 20
- Tính nhẩm
- 60 trừ 10 bằng 50, 50 trừ 30 bằng 20.
- Làm bài
- HS nêu cách nhẩm của từng phép tính trong bài ( tương tự như trên )
- Kết quả 2 phép tính bằng nhau
- Là 40
Trang 22Bài 3 :
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Phép tính thứ nhất có số bị trừ và số trừ
là số nào ?
- Muốn tính hiệu ta làm thế nào ?
- Gọi 1 HS làm bài trên bảng, HS dưới lớp
làm bài vào Vở bài tập
Bài 4 :
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Bài toán yêu cầu tìm gì ?
- Bài toán cho biết những gì về mảnh vải ?
- Yêu cầu HS tự tóm tắt và làm bài
Bài giải
Số vải còn lại dài là :
9 – 5 = 4 ( dm ) Đáp số : 4 dm Bài 5 :
- Yêu cầu HS nêu đề bài
- Gọi HS đọc bài toán
- Muốn biết trong kho còn lại bao nhiêu
cái ghế ta làm như thế nào ?
- Vậy ta phải khoanh vào câu nào ?
- Khoanh vào các chữ A, B, D có được
Trang 23III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
1 Giới thiệu bài :
GV giới thiệu ngắn gọn tên bài rồi ghi tên bài lên bảng lớp
2 Dạy – học bài mới :
Bài 1 :
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Gọi 3 HS lên bảng làm bài
- Yêu cầu HS lần lượt đọc các số trên
- HS đọc đề bài
- HS làm bài a)
40,41,42,43,44,45,46,47,48,49,50 b) 68,69,70,71,72,73,74
- Yêu cầu HS nêu cách tìm số liền trước,
số liền sau của một số
- Số 0 có số liền trước không ?
Trang 24Bài 4 :
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Bài toán cho biết những gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Yêu cầu HS tự làm bài
• Trò chơi : Công chúa và quái vật :
- Chuẩn bị : 1 hình vẻ như sau trên giấy Rô – Ky – to
Trang 24
Hình Công
chúa
1 2 3 4
Trang 254 Tìm kết quả của phép cộng có 2 số hạng đều bằng 42
5 Tìm kết quả của phép trừ có số bị trừ và số trừ lần lượt là 78 và 56
- Cách chơi :
GV chia lớp thành 2 đội thi đua nhau GV lần lượt đọc từng câu hỏi, các đội giơ tay xin trả lời Đội nào giơ tay trước được trả lời Nếu đúng thì cô Công chúa của đội bạn phải bước xuống 1 bậc thang Nếu sai cô công chúa của đội trả lời phải bước xuống 1 bậc thang Đội kia được quyền trả lời, nếu sai công chúa cũng phải bước xuống 1 bậc thang Cứ chơi như thế cho đến khi trả lời 5 đến 7 câu hỏi Kết thúc trò chơi, công chúa nào ở bậc thang cao hơn thì đội đó thắng cuộc
I MỤC TIÊU :
Giúp HS củng cố về :
• Cấu tạo thập phân của số có 2 chữ số
• Tên gọi các thành phần và kết quả của phép cộng, phép trừ
• Thực hiện phép tính cộng, trừ không nhớ trong phạm vi 100
• Giải bài toán có lời văn
• Đơn vị đo độ dài đêximet, xăngtimet, quan hệ đêximet và xăngtimet
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
Ghi sẳn nội dung bài tập 2 lên bảng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
1 Giới thiệu bài :
GV giới thiệu ngắn gọn tên bài sau đó ghi lên bảng
2 Dạy – học bài mới :
Bài 1 :
- Gọi HS đọc bài mẫu - 25 bằng 20 cộng 5
Trang 26- 20 còn gọi là mấy chục ?
- 25 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
- Hãy viết các số trong bài thành tổng giá
Bài 4 :
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán yêu cầu tìm gì ?
- Muốn biết chị hái được bao nhiêu quả
cam, ta làm phép tính gì ? Tại sao ?
- Yêu cầu HS làm bài vào Vở bài tập
- Làm bài
Tóm tắt Chị và mẹ : 85 quả cam
Mẹ hái : 44 quả cam Chị hái : quả cam ?
- Yêu cầu HS làm bài Sau khi HS làm
xong GV cho HS khác nhận xét GV đưa ra
kết luận và cho điểm
- Tiến hành tương tự đối với phần b
- Số hạng, Số hạng, Tổng
- Là tổng của hai số hạng cùng cột đó.
- Ta lấy các số hạng cộng với nhau
- 1 HS lên bảng làm bài, các HS khác làm bài sau đó nhận xét bài của bạn trên bảng, tự kiểm tra bài của mình
Trang 27Ti t 12 ế
Số cam chị hái được là :
85 – 44 = 41 ( quả cam )
Đáp số : 41 quả cam Bài 5 :
- Yêu cầu HS tự làm bài sau đó đọc to kết
- Dặn dò HS chuẩn bị bài sau
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT HỌC :
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
1 Giới thiệu bài :
giờ chúng ta sẽ làm quen với cách cộng
theo cột (đơn vị, chục ) như sau :
- GV yêu cầu HS lấy 6 que tính đồng thời
GV gài 6 que tính lên bảng gài
- Lấy 6 que tính để trước mặt
Trang 286
4
10
+
- GV yêu cầu HS lấy 4 que tính đồng thời
cũng gài thêm 4 que tính lên bảng gài và
nói : Thêm 4 que tính
- Yêu cầu HS gộp rồi đếm xem có bao
nhiêu que tính
- Viết cho cô phép tính
- Hãy viết phép tính theo cột dọc
- Tại sao các em lại viết như vậy ?
- Lấy thêm 4 que tính
- HS đếm và đưa kết quả 10 que tính.
- 6 + 4 = 10
- HS viết :
- 6 cộng 4 bằng 10, viết 0 vào cột đơn vị, viết 1 vào cột chục
2.2 Luyện tập – Thực hành :
Bài 1 :
Bài 2 :
- Yêu cầu HS tự làm bài sau đó đổi chéo để
chữa bài cho nhau
- Hỏi : Cách viêt, cách thực hiện 5 + 5 ?
( có thể hỏi với nhiều phép tính khác )
- HS làm bài và kiểm tra bài của bạn.
- 5 cộng 5 bằng 10, viết 0 vào cột đơn vị, viết 1 vào cột chục
Bài 3 :
- Bài toán yêu cầu ta làm gì ?
- Yêu cầu HS nhẩm và ghi ngay kết quả
cuối cùng vào sau dấu = không phải ghi
phép tính trung gian
- Gọi HS đọc chữa
- Tại sao 7 + 3 + 6 = 16 ?
- Có thể hỏi tương tự với các phép tính
- Bài toán yêu cầu tính nhẩm
- Đọc làm bài, chẳng hạn : 7 cộng 3 cộng 6 bằng 16
- Vì 7 cộng 3 bằng 10, 10 cộng 6 bằng 16
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Viết lên bảng phép tính 9 + = 10 và
hỏi: 9 cộng mấy bằng 10 ?
- Điền số mấy vào chỗ chấm ?
- Yêu cầu cả lớp đọc phép tính vừa hoàn
thành
- Yêu cầu HS tự làm bài sau đó gọi 1 HS
đọc chữa bài
- HS đọc : Viết số thích hợp vào chỗ chấm
Trang 29Ti t 13 ế
khác
Bài 4 : Trò chơi : Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
- GV sử dụng mô hình đồng hồ để quay kim đồng hồ Chia lớp thành 2 đội chơi, 2 đội lần lượt đọc các giờ mà GV quay trên mô hình Tổng kết, sau 5 đến 7 lần chơi đội nào nói đúng nhiều hơn thì thắng cuộc
- Cả lớp làm bài vào Vở bài tập
• Giải bài toán có lời văn bằng một phép tính cộng
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
• Bảng gài, que tính
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
1 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập
+ HS 1 thực hiện đặt tính rồi tính : 2 + 8; 3 + 7; 4 + 6 + HS 2 tính nhẩm : 8 + 2 + 7; 5 + 5 + 6
- Nhận xét và cho điểm HS
2 Dạy – học bài mới :
2.1 Giới thiệu bài :
GV giới thiệu tên bài ngắn gọn và ghi tên bài lên bảng
2.2 Giới thiệu phép cộng 26 + 4 :
- Nêu bài toán : Có 26 que tính, thêm 4 - HS thao tác trên que tính và trả
Trang 30GV vừa thao tác vừa yêu cầu HS làm
theo Các bước như sau :
- Nói : có 26 que tính
Thao tác : lấy 26 que tính, gài 2 bó, mỗi
bó 1 chục que vào cột chục, gài 6 que rời
bên cạch Sau đó viết 2 vào cột chục, 6
vào cột đơn vị như phần bài học
- Thêm 4 que tính Lấy 4 que tính gài dưới
6 que tính
- Vừa nói vừa làm : 6 que tính gộp với 4
que tính là 10 que tính, tức là 1 chục, 1
chục với 2 chục là 3 chục hay 30 que tính
Viết 0 vào cột đơn vị, viết 3 vào cột chục ở
tổng Vậy 26 cộng 4 bằng 30
- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính và thực
hiện phép tính Các HS khác ghi ra nháp
- Hỏi : Em đã thực hiện cộng như thế
nào ? ( GV cho nhiều HS nói )
lời: 26 que tính thêm 4 que tính là
2.3 Giới thiệu phép cộng 23 + 24 :
- GV tiến hành như phần 2.2
- Nêu bài toán có 36 que tính thêm 24 que
tính Hỏi có tất cả bao nhiêu que tính ?
- Hãy dùng que tính tìm kết quả của bài
toán
- Ta còn cách nào để tìm ra 60 que tính
mà không cần sử dụng que tính ?
- Gọi 1 HS lên bảng đặt tính và tính Sau
đó yêu cầu HS nêu cách tính GV cho
nhiều HS nêu lại cách cộng
• 2 cộng 3 bằng 5, thêm 1
là 6, viết 6 ( thẳng 3 và
2 )
• Vậy 36 + 24 = 60 2.4 Luyện tập – Thực hành :
Bài 1 :
Trang 31Bài 2 :
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Bài toán cho biết những gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Làm thế nào để biết cả nhà nuôi bao
nhiêu con gà ?
- Yêu cầu HS làm bài
Tóm tắt Nhà Mai nuôi : 22 con gà
Nhà Lan nuôi : 18 con gà
Cả hai nhà nuôi : con gà ?
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS tự làm bài, gọi 3 HS lên
- HS làm bài
- HS nêu phép cộng, nếu còn thiếu thì HS khác bổ sung đến khi đủ thì thôi
- Yêu cầu HS lên bảng làm bài, các HS
khác làm bài vào Vở bài tập
- Hỏi thêm về cách thực hiện các phép tính
42 + 8 và 63 + 27 ( chú ý cho nhiều HS trả
lời )
- HS làm bài
- Nêu cách đặt tính, thực hiện phép tính 42 + 8 và 63 + 27 tương tự với phép tính 36+ 24 đã giới thiệu ở trên
Trang 32• Giải bài toán có lời văn bằng một phép tính cộng
• Đơn vị đo độ dài dm, cm
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
Đồ dùng phục vụ trò chơi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
1 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các yêu cầu sau :
+ HS 1 : thực hiện 2 phép tính 32 + 8 và 41 + 39 Nêu cách đặt tính, thực hiện tính 32 + 8
+ HS 2 : thực hiện 2 phép tính 83 + 7 và 16 + 24 Nêu cách đặt tính, thực hiện tính 16 + 24
2 Dạy – học bài mới :
2.1 Giới thiệu bài :
GV giới thiệu ngắn gọn tên bài rồi ghi tên bài lên bảng
2.2 Luyện tập :
Bài 1 :
- Yêu cầu HS nhẩm và ghi ngay kết quả
cuối cùng vào Vở bài tập
- Gọi HS đọc chữa bài
- HS tự làm bài
- Đọc chữa, chẳng hạn : 9 cộng 1 bằng 10; 10 cộng 5 bằng 15 Bài 2 :
- Yêu cầu HS tự làm bài vào Vở bài tập
- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính, cách thực
hiện phép tính : 7 + 33; 25 + 45
- HS làm bài
- HS nêu cách đặt tính, thực hiện tính từ phải sang trái như đã giới thiệu ở tiết trước
Trang 33Bài 3 :
- Tiến hành tương tự như với bài 2
Bài 4 :
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Bài toán yêu cầu tìm gì ?
- Bài toán cho biết những gì về số học sinh
- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ và gọi tên
- Yêu cầu HS làm vào vở
- Đoạn AO, OB, AB
- Chuẩn bị : 2 hình vẽ ngôi nhà trên bảng phụ hoặc trên giấy Rô – ky to
Các mảnh giấy có ghi các tổng tương ứng với các tổng ghi trên ngôi nhà Chẳng hạn:
58
Trang 34Ti t 15 ế
- Cách chơi : Chọn 2 đội chơi, mỗi đội chơi có 5 em Khi chơi các em phải nhẩm nhanh kết quả các phép tính trên ngôi nhà, tìm mảnh giấy có kết quả tương ứng và dán vào đúng vị trí Khi dán xong sẽ được hình ngôi nhà có mái đỏ, tường vàng, cửa xanh Đội nào dán đúng, xong trước là đội thắng cuộc
• Lập và học thuộc các công thức 9 cộng với một số
• Áp dụng phép cộng dạng 9 cộng với một số để giải các bài toán có liên quan.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
Bảng gài, que tính
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
1 Giới thiệu bài :
Trong giờ học toán hôm nay các em sẽ thực hiện phép cộng dạng 9 + 5 Tự lập
và học thuộc các công thức 9 cộng với một số
2 Dạy – học bài mới :
2.1 Giới thiệu phép cộng 9 + 5 :
- Nêu bài toán : có 9 que tính, thêm 5 que
tính Hỏi tất cả có bao nhiêu que tính ?
- Nghe và phân tích bài toán
Trang 35- Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm kết
- Nêu : 9 que tính thêm 1 que tính là 10
que tính bó lại thành 1 chục 1 chục que
tính với 4 que tính rời là 14 que tính Vậy
9 cộng 5 bằng 14.
• Hướng dẫn thực hiện tính viết.
- Gọi 1 HS lên bảng đặt tính và nêu
cách đặt tính
- Yêu cầu HS khác nhắc lại
- HS thao tác trên que tính và trả lời: có tất cả 14 que tính
- Đếm thêm 5 que tính vào 9 que tính; đếm thêm 9 que tính vào 5 que tính; gộp 5 que với 9 que rồi đếm; tách 5 que thành 1 và 4, 9 với 1 là
10, 10 với 4 là 14 que tính
- Thực hiện phép cộng 9 + 5
• 9 cộng 5 bằng 14, viết 4 (thẳng cột với 9
và 5), viết vào cột chục
2.2 Lập bảng công thức : 9 cộng với một số :
- Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm kết
quả các phép cộng trong phần bài học 2
HS lên bảng lập công thức 9 cộng với một
số
- Gọi HS đọc chữa bài
- Yêu cầu HS đọc thuộc lòng bảng công
9 + 9 = 18
- Lần lượt các tổ, các bàn đọc đồng thanh các công thức, cả lớp đồng thanh theo tổ chức của GV
9 5
1 4 +
Trang 36Bài 2 :
- Bài toán yêu cầu tính theo dạng gì ?
- Ta phải lưu ý điều gì ?
- Yêu cầu HS tự làm bài trong Vở bài tập
- Yêu cầu nêu cách tính của 9 + 8, 9 + 7
(cho nhiều HS trả lời )
- Tính viết theo cột dọc
- Viết số sao cho cột với đơn vị thẳng cột với đơn vị, chục thẳng cột với chục.
- HS làm bài
- 9 cộng 8 bằng 17, viết 7 thẳng cột với 9 và 8, viết 1 vào cột chục
- 9 cộng 7 bằng 16, viết 6 thẳng cột với 9 và 8, viết 1 vào cột chục Bài 3 :
- Yêu cầu HS nêu đầu bài
- Viết lên bảng : 9 + 6 + 3 và yêu cầu HS
nêu các cách tính
- GV yêu cầu HS làm bài, có thể tính theo
1 trong 2 cách trên đều được nhưng cần
- HS tự làm bài cá nhân
- 1 HS đọc bài làm của mình Các
HS còn lại theo dõi và nhận xét Bài 4 :
- Yêu cầu 1 HS đọc đề bài
- Bài toán cho biết những gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Muốn biết tất cả có bao nhiêu cây ta làm
- Có 9 cây, thêm 6 cây
- Hỏi tất cả có bao nhiêu cây ?
- Thực hiện phép tính 9 + 6
-HS viết tóm tắt và trình bày bài giải
Bài giải Trong vườn có tất cả là :
- Dặn dò HS học thuộc lòng bảng công thức 9 cộng với một số
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT HỌC :
Trang 38• Nội dung bài tập 3 viết sẵn trên bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
1 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các yêu cầu sau :
+ HS 1 thực hiện phép tính : 9 + 5; 9 + 3; 9 + 7 Nêu cách đặt tính, viết
phép tính 9 + 7
+ HS 2 tính nhẩm : 9 + 5 + 3; 9 + 7 + 2 Nêu cách tính 9 + 7 + 2.
- Nhận xét và cho điểm HS
2 Dạy – học bài mới :
2.1 Giới thiệu bài :
Trong giờ học toán hôm nay chúng ta sẽ thực hiện phép cộng có nhớ số có
2 chữ số với số có một chữ số dạng 29 + 5
2.2 Phép cộng 29 + 5 :
Bước 1 : Giới thiệu
-Nêu bài toán : Có 29 que tính, thêm 5 que
tính nữa Hỏi có tất cả bao nhiêu que
tính ?
- Muốn biết có tất cả bao nhiêu que tính ta
làm thế nào ?
Bước 2 : Đi tìm kết quả :
- GV yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm
kết quả
GV sử dụng bảng gài và que tính để
hướng dẫn HS tìm kết quả của 29 + 5 như
sau :
- Gài 2 bó que tính và 9 que tính lên bảng
gài Nói : Có 29 que tính, đồng thời viết 2
vào cột chục, 9 vào cột đơn vị như phần
bài học trong SGK
- Gài tiếp 5 que tính xuống dưới 9 que tính
rời và viết 5 vào cột đơn vị ở dưới 9 và
nói : thêm 5 que tính
- Nêu : 9 que tính rời với 1 que tính rời là
- Lấy 29 que tính đặt trước mặt
- Lấy thêm 5 que tính
Trang 3929 5 34 +
ban đầu với 1 chục là 3 chục 3 chục với 4
que tính rời là 34 que tính Vậy 29 + 5 =
• Cộng từ phải sang trái, 9 cộng 5 bằng
14, viết 4 thẳng 5 và
5, nhớ 1 2 thêm 1 là
3, viết 3 vào cột chục Vậy 29 + 5 =
- Gọi HS nhận xét bài của bạn
- Yêu cầu HS nêu cách cộng của phép tính
59 + 6; 19 + 7 ( mỗi HS 1 phép tính )
- HS đọc đề bài
- Lấy các số hạng cộng với nhau
- Ghi các số cho thẳng cột với nhau
- Muốn có hình vuông ta phải nối mấy
điểm với nhau ?
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi 1 HS chữa bài
- Yêu cầu HS gọi tên 2 hình vuông vừa vẽ
- Yêu cầu HS tự làm bài - HS làm bài Sau đó, 2 em ngồi
cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài lẫn nhau
Trang 40• Ghi sẳn nội dung bài tập 2 trên bảng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
1 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các yêu cầu sau :
+ HS 1 đặt tính và thực hiện phép tính : 69 + 3; 39 + 7 Nêu cách làm đối với phép tính 39 + 7
+ HS 2 đặt tính và thực hiện phép tính : 29 + 6; 79 + 2 Nêu cách làm đối với phép tính 79 + 2
- Nhận xét và cho điểm HS
2 Dạy – học bài mới :
2.1 Giới thiệu bài :
GV giới thiệu ngắn gọn và ghi đầu bài lên bảng lớp
2.2 Phép cộng 49 + 25 :
Bước 1 : Giới thiệu
-Nêu bài toán : Có 49 que tính, thêm 25
que tính nữa Hỏi có tất cả bao nhiêu que