1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hình học 9 HKI

136 309 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ Thức Lượng Trong Tam giác Vượng
Trường học Trường THCS số 2 Bệnh Nguyễn
Chuyên ngành Hình Học 9
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Bình Nguyên
Định dạng
Số trang 136
Dung lượng 9,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuần 04 – Tiết 08 Chương I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC- Thấy được tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của cosin và cotang - Tìm tỉ số lượng iác của góc nhọn cho trước.. Ho

Trang 1

Tuần 01 – Tiết 01 Chương I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG

§1 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG

Ngày soạn: 17/08/2009

I/ Mục tiêu:

- Nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1.

- Biết thiết lập các hệ thức b2 = ab’, c2 = ac’ và h2 = b’c’ dưới sự dẫn dắt của giáo viên

- Vận dụng được vào bài tập

II/ Chuẩn bị:

GV: Vẽ sẵn Hình 1 ( SGK)

III/ Tiến trình tiết dạy:

1/ Kiểm tra bài cũ:

- Tìm các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1?

2/ Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu

định lý 1, rồi hướng dẫn

HS chứng minh theo sơ

đồ phân tích đi lên:

- Yêu cầu HS về nhà

c/m làm tiếp hệ thức còn

- Phát biểu, c/m định lý

1 dưới sự hướng dẫn của GV.

- Đọc và phát hiện ra 1Từ định lý 1 ta cũng c/m được định lý Pytago.

1/ Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền:

Hay: b2 = a.b/ ; c2 = a.c/

Ví dụ 1: (SGK)

Hoạt động 2: Giới thiệu

định lý 2 rồi hướng dẫn

+Cần c/m AH2 =HB.HChay AHCH =HAHB

Trang 2

Cho HS đọc kỹ ví dụ 2 Đọc và trình bày lời giải

ví dụ 2

Ví dụ 2: (SGK) Hay: h2 = b/.c/

HA

HBCH

⇒ ∆ AHB ∽ ∆ CHA

4/ Củng cố: Cho Học sinh làm bài tập 1 và bài 2 SGK.

- Học sinh trả lời bằng phiếu học tập, phân theo nhóm HS làm rồi trình bày kết quả của nhóm.

- Nhận xét đánh giá kết quả làm được.

5/ Hướng dẫn về nhà:

- Học các định lý và viết lại các hệ thức

- Làm các bài tập 1,2 Tr 89 ( SBT)

- Xem trước các định lý 3,4 (SGK).

- Nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1.

- Biết thiết lập các hệ thức bc = ah và 2 2 2

- Vận dụng được vào bài tập

IV/ Rút kinh nghiệm – Bổ sung.

-  -

Trang 3

Tuần 02 – Tiết 02 Chương I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC

VUÔNG

§1 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG

Ngày soạn: 17/08/2009

I / Mục tiêu:

- Nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1.

- Biết thiết lập các hệ thức bc = ah và 2 2 2

h = b +c dưới sự dẫn dắt của GV

- Vận dụng được vào bài tập

II/ Chuẩn bị:

GV: Vẽ sẵn Hình 1 ( SGK)

III/ Tiến trình tiết dạy:

1/ Kiểm tra bài cũ:

ABH và CBA có

quan hệ gì với

nhau ?

+Từ ∆ ABH

∆ CBA ta cần suy

ra tỉ số nào bằng

nhau ?

Hãy phát biểu

- HS chứng minh định lý

3 theo gợi ý của GV.

+ Hai t/g vuông ABH và CBA đồng dạng với nhau.

(chứng minh) +Từ ∆ ABH ∽ ∆ CBA suy ra

hacbb

ha

cCA

AHCB

AB= ⇒ = ⇒ = + Phát biểu bằng lời nội dung định lý 3.

2/ Hệ thức liên quan đến đường cao:

Định lý 3: ( SGK)

b.c = a.h Chứng minh:

Xét hai tam giác vuông ∆ ABHvà

CBA

∆ có: µB (chung)

∆ ABH∽ ∆ CBA suy ra

hacbb

ha

cCA

AHCB

AB= ⇒ = ⇒ =

Trang 4

bày lời giải

- Đọc kĩ và trình bày lập luận của ?2, nhằm rút ra mối quan hệ giữa “Đường cao với cạnh huyền và hai cạnh góc vuông”

- Phát biểu nội dung định lý

Củng cố: cho HS

làm bài tập 3 và

bày lời giải)

Nhắc lại nội dung định lý 3 và định lý 4

Bài 3:

Biết hai cạnh góc vuông.

Muốn tìm x trước hết ta cần tìm y (dựa vào định lý Pytago)

Dựa vào định lý

nào ta có thể tìm

IV/ Hướng dẫn về nhà:

- Học thuộc và viết được công thức nội dung 4 định lý đã học

- Giải thêm các bài tập: 3, 4 (SBT)

V/ Rút kinh nghiệm – Bổ sung.

Trang 5

Tuần 03 – Tiết 03 Chương I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC

VUÔNG

LUYỆN TẬP

Ngày soạn: 24/08/2009

I / Mục tiêu:

- Rèn kĩ năng vận dụng hệ htức lượng trong tam giác vuông vào bài tập.

- Vận dụng hệ thức lượng để giải một số bài toán thực tế.

II/ Chuẩn bị:

GV: Vẽ sẵn Hình

III/ Tiến trình tiết dạy:

1/ Kiểm tra bài cũ:

Dựa vào định lý nào

để tính được AH?

Đọc đề, vẽ hình, tóm tắc GT, KL

Tính BC Tính BC theo Pytago

Theo định lý 1 tính được BH và CH.

Tính AH theo định lý 3

HS lên bảng trình bày lời giải, cả lớp nhận xét, sửa sai.

Bài 5: SGK

Trong tam giác ABC vuông tại A có: AB = 3, AC = 4 ( gt)

Theo Pytago suy ra: BC = 5.

Mà theo định lý 1 ta có:

Giải rồi lên bảng trình bày, cả lớp nhận xét

y

C

4B

3

HA

F

1G

2

HE

Trang 6

Hoạt động 3: Bài 7:

Vì t/g ABC có: trung tuyến úng với 1 cạnh bằng nửa cạch đó Theo định lý 1 Lên bảng trình bày lời giải Nhận xét.

Bài 7:

Cách 1:

Ta có: OA = OB = OC = BC2Trong ∆ ABC có trung tuyến AO bằng nửa cạnh BC, nên ∆ ABC vuông tại A

Vậy AH2 = BH CH hay x2 = ab Cho HS về nhà c/m

cách 2.

Về nhà c/m cách 2 Cách 2:

Theo cách dựng ta có, ∆ DEF có đường trung tuyến DO ứng với cạnh EF bằng nửa cạnh đó, nên

∆ DEF vuông tại D Vậy: DE2 = EI EF hay x2 = ab

IV/ Hướng dẫn về nhà:

- Làm bài tập 8, 9 SGK

V/ Rút kinh nghiệm – Bổ sung.

-  -

Trang 7

Tuần 03 – Tiết 04 Chương I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC

VUÔNG

LUYỆN TẬP

Ngày soạn: 24/08/2009

I / Mục tiêu:

- Rèn kĩ năng vận dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông vào bài tập

- Vận dụng hệ thức lượng để giải một số bài toán thực tế

II/ Chuẩn bị:

GV: Vẽ sẵn Hình

III/ Tiến trình tiết dạy

1/ Kiểm tra bài cũ: Tìm x và y trong hình sau:

- Tìm x, y trong hình sau:

2/ Bài mới:

Hoạt động 1: Bài 5: GV

Có nhận xét gì về các

t/g tạo thành ? Đó là

T/g tạo thành là những t/gvuông cân

Tính x và y

Dùng định lý 3 để tính x

Dùng Pytago để tính y

Lên bảng trình bày lời giảitừng câu Cả lớp nhận xét

Bài 8: SGK a)

Ta có: x2 = 4.9 = 36Nên x = 6

b) Do các t/g tạo thành đều là t/g vuông cân nên:

Trang 8

- Muốn c/m DI = DL

ta thực hiện như thế nào

?

- Hãy c/m hai tam

giác ADI và CDL bằng

nhau

Câu b:

Hãy tìm một hệ thức

liên hệ giữa mà không

phụ thuộc vào vị trí của

- Lên bảng trình bày lờigiải Cả lớp nhận xét

a) Xét hai tam giác vuông ADI vàCDL có: AD = CD (t/c hình vuông)

∠ADL = ∠CDL (cùng phụ với gócCDI ) nên ∆ADI = ∆CDL

Củng cố: cho HS làm

thêm bài tập 5 (SBT),

dụng hệ thức nào ?

Đọc đề, vẽ hình và ghi

GT, KL Trả lời câu hỏi:

IV/ Hướng dẫn về nhà:

- Làm bài tập 6/ tr 90 SBT;

- Xem trước bài “ Tỉ số lượng giác của góc nhọn …”

V/ Rút kinh nghiệm – Bổ sung.

Trang 9

-  -

Trang 10

Tuần 03 – Tiết 05 Chương I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC

VUÔNG

§2 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN

Ngày soạn: 31/08/2009

I / Mục tiêu:

Nắm vững các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn

Tính được tỉ số lượng giác của ba góc đặc biệt 300; 450; 600

II/ Chuẩn bị của GV và HS: thước thẳng, thước đo góc, bảng lượng giác

III/ Tiến trình tiết dạy

1/ Kiểm tra bài cũ:

Cho hình vẽ, có ∠B = ∠B’Hãy so sánh hai tỉ số: AC

BCAC'' ''

B C

Từ đó GV đặt vấn đề: ” trong t/g vuông tỉ số trên có liên quan

gì đến góc nhọn B không ?

2/ Bài mới:

Hoạt động 1: xây dựng

định nghĩa:

Đặt ∠B = α

- trong t/g vuông ABC

+ Cạnh kề của góc B là

? + Cạnh đối của góc

B là ?

- Cho HS làm ?1

- xác định cạnh kề, cạnhđối của góc B trong t/gvuông ABC

+ Cạnh đối là AC+ Cạnh kề là AB+ Cạnh huyền là BC

- Làm ?1 Từ đó rút ra kếtluận

1/ Khái niệm tỉ số lượng giác của một góc nhọn:

Nên: BC = 2AB = 2aTheo Pytago ta có: AC = a 3

Trang 11

Khi tỉ số AC AB thay đổi

thì độ lớn của α như

thế nào ?

Dẫn dắt đến khái niệm

tỉ số lượng giác của góc

nhọn như SGK

Khi tỉ số AC AB thay đổi thì độlớn của α cũng thay đổi Vậy: Khi độ lớn của thay đổi thì tỉsố giữa cạnh đối và cạnh kề của

góc α cũng thay đổi

Hoạt động 2: Đưa ra

định nghĩa các tỉ số

lượng giác:

sinα; cosα; tgα; cotgα

b) Định nghĩa:

huyềncạnh

kềcạnhCos

;huyềncạnh

đốicạnh

đốicạnh

kềcạnhCotg

;kềcạnh

đốicạnh

Nhận xét: ta có sinα< 1; cosα<1

Hoạt động 3: Cho HS

làm ?2:

- Cho HS đọc và làm

các ví dụ 1 & 2

- Làm ?2 rồi trả lời kếtquả

- Làm ví dụ 1 & 2

?2 (SGK)

OP;cotg340 = cotgP = PQOP

IV/ Hướng dẫn về nhà:

- Học bài nắn chắc định nghĩa các tỉ số lượng giác đã học

- Đọc kĩ lại các ví dụ SGK

V/ Rút kinh nghiệm – Bổ sung.

β

Trang 12

-  -

Trang 13

Tuần 04 – Tiết 06 Chương I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG

§2 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN (tt)

Ngày soạn: 31/08/2009

I / Mục tiêu:

- Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

- Biết dựng góc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nó

- Biết vận dụng vào giải các bài tập liên quan

II/ Chuẩn bị:

GV: bảng tỉ số lượng giác các góc 300, 450, 600

III/ Tiến trình tiết dạy:

1/ Kiểm tra bài cũ:

- Cho hình vẽ Hãy lập các tỉ số lượng giác của góc Q

2/ Bài mới:

Hoạt động 1: Nhắc lại các

bước giải bài toán dựng

Tam giác vuông OAB có

OA = 2, OB = 3Nêu các bước dựng góc OBA = α

Ví dụ 3: Dựng góc nhọn αbiết

OB = 3 (đvd)+Góc OBA = α cần dựng.C/minh:

Chứng minh cách dựng đó

Cả lớp nhận xét

Ví dụ 4: SGKCách dựng:

+Dựng góc vuông xOy

+Trên Oy lấy M sao cho OM

= 1 (đvd)+Vẽ (M;2), đường tròn nàycắt Ox tại N

+Góc ONM = β cần dựng

Trang 14

Hoạt động 2: Cho HS

làm ?4

- Từ kết quả của ?4, ta

có nhận xét gì về tỉ số

lượng giác của hai góc phụ

tgα = cotgβ ; cotgα= tgβ

Hoạt động 3: Cho HS đọc

ví dụ 5 và ví dụ 6 SGK

Từ đó rút ra bảng tỉ số

lượng giác của các góc đặc

biệt

Đọc ví dụ 5 và 6 SGK Cố gắng ghi nhớ bảng lượnggiác của các góc 300; 450;

600

Treo bảng lượng giác

Aùp dụng: Cho HS đọc và

làm ví dụ 7

Tỉ số lượng giác nào của

góc 300 có liên quan đến

cạnh đã biết và cạnh phải

Tỉ số cos300.Tính y

IV/ Hướng dẫn về nhà:

- Học bài, làm bài tập 11, 13 SGK

V/ Rút kinh nghiệm – Bổ sung.

-  -

Trang 15

Tuần 04 – Tiết 07 Chương I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC

- Vận dụng vào giải các bài tập liên quan

- Biết biến đổi đơn giản các tỉ số lượng giác

II/ Chuẩn bị:

III/ Tiến trình tiết dạy:

1/ Kiểm tra bài cũ:

Nêu mối liên hệ giữa tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau ?

Sửa bài tập 11 SGK/ 76

+Muốn dựng một góc α

khi biết cosα= 0,6 ta phải

dựng một tam giác vuông

thoả mãn điều kiện nào ?

+ Muốn dựng một góc α

khi biết tgα=3

4 ta làm thếnào ?

HS nêu cách dựng:

+Dựng một t/g vuông có cạnh gócvuông bằng 2, cạnh huyền bằng 3(HS nêu cách dựng )

+ Dựng một t/g vuông có cạnh gócvuông bằng 3, cạnh huyền bằng 5(HS nêu cách dựng )

+ Dựng một t/g vuông có hai cạnhgóc vuông bằng 3 và 4

+Trên Oy lấy M saocho OM =2

+Dựng (M; 3) cắt Ox tại N+Góc ONM= α cần dựng

b) Dựng một góc α khi biết

cosα= 0,6

+Dựng góc xOy= 900

+Trên Ox lấy P sao cho OP = 3+Dựng (P; 5) cắt Oy tại Q+Góc OQP = α cần dựng

c) dựng một góc α khi biết t

α=3

4+Dựng góc xOy= 900

+Trên Oy lấy R sao cho

OR = 4, trên Ox lấy S Sao cho

OS = 3+Góc OSR = α cần dựng

Trang 16

+ Muốn dựng một góc α

khi biết cotgα=3

2 ta làmthế nào ?

+ Dựng một t/g vuông có hai cạnhgóc vuông bằng 3 và 2

(HS nêu cách dựng )

d) Dựng một góc αkhi biết

cotgα=3

2+Dựng góc xOy= 900

+Trên Oy lấy V sao cho OV =

3, trên Ox lấy U sao cho OU =

2

Hoạt động 2: Hướng dẫn

HS làm bài tập 14 SGK

Xét một t/g vuông có một

góc nhọn bằng α.

α

= =

AC

AC BC cos cotg = AB

BC

αα

tg =cos

αα

α

coscotg =

sin

αα

α

tg cotg =1α α

sin α+cos α =1Chú ý: Các kết quả trên đượcxem như công thức khi sử dụnglàm bài tập

Hoạt động 3: Hướng dẫn

HS sử dụng bài tập 14 để

làm bài tập 15

+Biết cosB = 0,8 ta có thể

tính sinB được không ?

+Dựa vào đâu để tính tgB

α và

coscotg =

sin

αα

α tính được tgα và cotgα

Củng cố: Hướng dẫn HS

làm bài tập 16

+Nếu gọi độ dài cạnh đối

diện với góc 600 của t/g

vuông là x, thì tỉ số lượng

giác nào liên hệ với góc đã

biết, cạnh đã biết và cạnh

sin60 x = 8.sin60

83

8 4 32

= ⇒

IV/ Hướng dẫn về nhà:

Trang 17

- Làm bài tập 17 / tr 77

- Chuẩn bị bảng lượng giác

- Đọc trước bài bảng lượng giác

V/ Rút kinh nghiệm – Bổ sung.

-  -

Trang 18

Tuần 04 – Tiết 08 Chương I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC

- Thấy được tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của cosin và cotang

- Tìm tỉ số lượng iác của góc nhọn cho trước

II/ Chuẩn bị: Bảng lượng giác, MTBT

III/ Tiến trình tiết dạy:

1/ Kiểm tra bài cũ:

- Nêu mối liên hệ giữa tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau ?

- Sửa bài tập 17 SGK/ 77

2/ Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu

bảng lượng giác

- Rút ra nhận xét ( SGK)

1/ Cấu tạo của bảng lượng giác:

(SGK)Nhận xét: Khi góc α tăng từ 00

đến 900, thì sin và tan tăng còn cosin và cotg giảm

Hoạt động 2: Hướng dẫn

HS tìm tỉ số lượng giác của

góc nhọn cho trước ( như

SGK)

Quan sát, theo dõi đểchuẩn bị thức hành

2/ Cách dùng bảng:

a) Tìm tỉ sốlượng giác củamột góc nhọn cho trước:

- Khi tìm tỉ số lượng giáccủa một góc nhọn bằng bảngVIIIta thực hiện theo các bướcsau đây:

Bước 1: Tra số độ ở cột 1 đốivới sin và tg.(cột 13 đối vơíùcos và cotg)

Bước 2: Tra số phút ở hàng 1đối với sin và tg.(hàng cuốiđối vơíù cos và cotg)

Bước 3: Lấy giá trị giao ởhàng ghi số độ và ở cột ghi sốphút

Ví dụ 1: Tìm sin46012’

+Tra bảng VIII, hàng 1cột 1+Tìm giao của hàng ghi 460 vàcột ghi 12’

+sin46012’ ≈0,7218

Trang 19

- Giới thiệu chú ý (SGK)

+cos33014’ ≈0,8368

Ví dụ 1: Tìm tg52018’

+Tra bảng IX, cootj 1, hàng 1+Tìm giao của hàng ghi 520 vàcột ghi 18’

- Chú ý: (SGK)Hoạt động 2:Củng cố: Cho

HS thực hành tra bảng tìm:

+Nêu cách tìm cotg47024’,tra rồi đọc kết quả

+ Nêu cách tìm tg82013’,tra rồi đọc kết quả

+ Nêu cách tìm sin40012’,tra rồi đọc kết quả

+ Nêu cách tìm sin40012,tra rồi đọc kết quả

IV/ Hướng dẫn về nhà:

- Học, nằm chắc cách tìm một góc nhọn khi biết tỉ số lượng giác của nó

- Làm bài tập 18c,d;

V/ Rút kinh nghiệm – Bổ sung.

Trang 20

-  -

Trang 21

Tuần 05 – Tiết 09 Chương I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC

- Thấy được tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của cosin và cotang

- Tìm số đo một góc nhọn khi biết tỉ số lượng giác của góc đó

II/ Chuẩn bị:

- Bảng lượng giác, MTBT

III/ Tiến trình tiết dạy:

1/ Kiểm tra bài cũ:

- Sửa bài tập 18 SGK/ 83

2/ Bài mới:

Hoạt động 1: Hướng dẫn

HS tìm số đo một góc

nhọn khi biết tỉ số lượng

giác của góc đó

- Ví dụ 5

( như SGK)

- Giới thiệu chú ý (SGK)

- Ví dụ 6:

+ Ta có tìm thấy số 4470

trong bảng VIII không ?

+Tìm hai số gần với 4470

+Tìm số 7837 trong bảngdóng sang hàng 1, cột 1+Ta thấy 7837 nằm ở giaocủa hàng ghi 510 và cột ghi

+Ta thấy 3,006 nằm ở giaocủa hàng ghi 180 và cột ghi

Trang 22

+Ta thấy:

0,4462<7837<0,4478hay sin26030’ sinα<sin26026’

Nên: 26030’<α< 26026’, túđó suy ra α ≈ 270

Hoạt động 2: Cho HS thực

hành tra bảng tìm α biết:

Hoạt động 3: Hướng dẫn

HS cách tìm tỉ số lượng

giác và góc bằng MTBT

Casio fx-220

- Giới thiệu MTBT

Casio fx-220, với các chức

năng cần thiết

- Giới thiệu các phím

chức năng

- Thực hành tìm tỉ số

lượng giác của một góc

nhọn cho trước và tìm một

góc khi biết tỉ số lượng

giác của nó ( Hướng dẫn

IV/ Hướng dẫn về nhà:

- Đọc kĩ “ Bài đọc thêm “

- Làm các bài tập 20, 21, 22, 23, 24, 25 SGK

V/ Rút kinh nghiệm – Bổ sung.

-  -

Trang 24

Tuần 05 – Tiết 10 Chương I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC

II/ Chuẩn bị: Bảng lượng giác, MTBT

III/ Tiến trình tiết dạy:

1/ Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra trong quá trình luyện tập.

2/ Bài mới:

Hoạt động 1: Hướng

dẫn cách thức thực

hành: (Bằng bảng hoặc

bằng MTBT)

- Làm bài 1 và 2 SGK

+Đọc yêu cầu bài toán

+Tra bảng hoặc dùng

MTBT

+Đọc kết quả tính được.

+Thực hành rồi đọc kết quả +Cả lớp nhận xét kết quả.

Bài 20: SGK/tr 84 a) Sin 70013’≈0,9410 b) cos 25032’≈0,9023 c) tg 43010’≈0,9380 d) cotg32015’≈1,5849 Bài 21:

biến của cos và cotg ?

- Nhận xét và so

sánh ?

Nhắc lại:

- Khi góc αtăng từ 00 đến

900 thì sinxα và tgα tăng con ø cosα và cotgα giảm.

- Nhận xét và so sánh và đọc kết quả.

Bài 22:

a) sin200 < sin 700 ( góc nhọn tăng thì sin tăng) b) cos 250 > cos 63015’

( góc nhọn tăng thì cosin giảm)

c) tg73020’ > tg 450 ( góc nhọn tăng thì tg tăng) d) cotg 20 > cotg 370 40’

( góc nhọn tăng thì cotg giảm)

Hoạt động 3: Cho HS - nhắc lại tỉ số lượng giác Bài 23:

Trang 25

nhắc lại: Tỉ số lượng

giác của hai góc phụ

nhau Làm bài tập 23 &

sin 25 sin 25cos 65 cos(90 65 )sin 25

1sin 25

- Muốn so sánh các tỉ

số sin và cos ta phải làm

thế nào ?

- Muốn so sánh các tỉ

số tg và cotg ta phải làm

thế nào ?

- Muốn so sánh các tỉ số sin và cos ta phải đổi tất cả sang tỉ số sin ( hoặc cos )

- Muốn so sánh các tỉ số tg và cotg ta phải đổi tất cả sang tỉ số tg ( hoặc cotg )

- Làm rồi trình bày kết quả.

Bài 24: SGK.

a) sin 780 = cos 120

sin 470 = cos 430

nên cos 120 > cos 140 >cos

430 > cos 870 Suy ra:

sin780 > cos140 >sin470 > cos 870

b) cotg 250 = tg 650

cotg 380 = tg 520 Vậy:

tg730>cotg250>tg620>

cotg380

Hoạt động 4: Hướng

dẫn HS làm bài tập 25

Làm rồi lên bảng trình bày Cả lớp nhâïn xét

Bài 25:

a) tg250 > sin250, vì tg250 = 00

sin25

cos 25mà cos250< 1 b) cotg320 > cos 320 , vì: cotg320 = 00

cos32sin 32mà cos320< 1 c) tg 450 > cos 450

d) cotg 600 > sin 300

IV/ Hướng dẫn về nhà:

- Ôn lại tất cả các kiến thức đã học

- Đọc trước bài “ Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông “

V/ Rút kinh nghiệm – Bổ sung.

-  -

Trang 26

Tuần 06 – Tiết 11 Chương I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC

III/ Tiến trình tiết dạy:

1/ Kiểm tra bài cũ: 5 /

Nhắc lại định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn trong t/ g vuông

Cho t/g ABC vuông tại A có ∠B = α Viết các tỉ số lượng giác của góc Từ đó hãy

tính cạnh góc vuông thông qua các cạnh và các góc còn lại

2/ Bài mới:

Hoạt động 1:

Từ kết quả kiểm tra bài cũ

yêu cầu HS làm ?1

Từ kết quả của ?1, GV

tổng kết lại và rút ra định

accos B= c=a.cos B;

abcos C= b=a.cos C;

ab

cc

bc

bb

ta có b = a.sin B = a.cos C

c = a.sin C = a.cos B

b = c.tg B = cotg C

c = b.tg C = b.cotg B

Hoạt động 2: Aùp dụng định

lý trên tiến hành làm các ví

dụ 1 & 2

Ví dụ 1:

- Trong t/ g vuông AHB

ta đã biết được cạnh, góc

Trang 27

Ví dụ 2:

- Muốn tính AH ta có thể

dùng hệ thức nào ? - Dùng hệ thức AH = AB.cos A

- Tính rồ lên bảng trình bày

Vì 1,2 phút =501 giờNên AB = 500 10km

50 =

Do đó BH = AB sinA = 10.sin300 = 10 12= 5 (km)

Vậy: sau 1,2 phút máy bay lên cao được 5 km

Ví dụ 2:

Đầu thang là B

AH là khoảng cách từ chân thang đến tường

ta có AH = AB.cos Ahay AH = 3.cos 650

≈1,27 mHoạt động 3: Củng cố:

- Cho HS nhắc lại định lý

- Giải bài tập 26 SGK

+Hệ thức nào liên hệ giữa

chiều cao của tháp và các

yếu tố đã biết ?

- Nhắc lại các hệ thức về cạnh và góc trong t/g vuông

- Làm bài tập 26 SGK+ chiều cao của tháp bằng 86.tg

IV/ Hướng dẫn về nhà: 2 /

- Học kĩ và nắm chắc định lý về mối liên hệ giữa góc và cạnh trong tam giác vuông

- Đọc và nắm chắc các ví dụ đã giải

- Đọc trước phần 2 để biết “ Giải tam giác vuông” là gì ?

V/ Rút kinh nghiệm – Bổ sung.

-  -

Trang 28

Tuần 06 – Tiết 12 Chương I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC

VUÔNG

§4 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG (tt)

Ngày soạn: 14/09/2009

I / Mục tiêu:

- Hiểu được thuật ngữ “ Giải tam giác vuông ” là gì ?

- Vận dụng các hệ thức trên vào việc giải tam giác vuông

- Thấy được việc ứùng dụng tỉ số lượng giác để giải một số bài toán thực tế

II/ Chuẩn bị:

III/ Tiến trình tiết dạy:

1/ Kiểm tra bài cũ: 5 /

- Nêu các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông ?

- Cho t/g ABC vuông tại A có Bµ =300 Cạnh AC = 8 cm Tính các cạnh và các góc còn lại ?

2/ Bài mới:

Hoạt động 1: Giải thích

thuật ngữ “ Giải tam giác

Hoạt động 2: Áp dụng giải

tam giác vuông

- Gợi ý cho HS làm ví

dụ 3

+Giải tam giác vuông

ABC là gì ?

- Từ đó cho HS làm ?2 (

Hãy tính BC mà không sử

dụng định lý Pytago ? )

- Đọc ví dụ 3 + Giải tam giác vuông ABC làtìm các cạnh và các góc chưabiết của nó

+Đọc và làm ví dụ 3

Hoạt động 3: Gợi ý cho

HS đọc ví dụ 4 rồi từ đó

làm ?3

- Hãy tính các cạnh OQ,

Đọc kĩ ví dụ 4, nắm chắccách vận dụng, để từ đólàm ?3

- Làm và trả lời ?3

Trang 29

OP thông qua cosin của

các góc P và Q ?

Đưa ra lưu ý: Khi giải tam

giác vuông, nếu đã biết

độ dài hai cạnh, ta nên

tìm góc trước, sau đó mới

Ví dụ 5:

Ta có ∠N = 900 - ∠M

= 900 – 510 = 390

Theo hệ thức lượng giữa cạnhvà góc trong t/g vuông ta có: LN= LM.tgM = 2,8.tg510 ≈

Nhắc lại hệ thức lượng

giữa cạnh và góc trong t/g

450

( )

a 10 2 14,142 cm = ≈

b = c = 10 ( cm)c) ∠C = 900 - ∠B = 900 – 350 =

∠C = 900 - ∠B = 900 – 410 =

490

)cm(,Sin

IV/ Hướng dẫn về nhà: 2/

- Học để nắm chắc các hệ thức liên hệ giữa góc và cạnh trong tam giác vuông

- Xem lại các bài tập đã giải

Trang 30

- Hướng dẫn HS làm các bài tập: 28, 29, 30 SGK

V/ Rút kinh nghiệm – Bổ sung.

-  -

Trang 31

Tuần 07 – Tiết 13 Chương I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC

VUÔNG

LUYỆN TẬP

Ngày soạn: 21/09/2009

I / Mục tiêu:

- Hiểu được thuật ngữ “ Giải tam giác vuông ” là gì ?

- Vận dụng các hệ thức trên vào việc giải tam giác vuông

- Thấy được việc ứùng dụng tỉ số lượng giác để giải một số bài toán thực tế

II/ Chuẩn bị: Hình vẽ 31, 32 tr 69.

III/ Tiến trình tiết dạy:

1/ Kiểm tra bài cũ:

- Giải một tam giác vuông là gì ?

- Giải tam giác vuông ABC vuông tại A, biếtù µB 60= o Cạnh AC = 4 cm

α ⇒ ≈α o

7m 4mα

Gọi ý để HS

làm bài tập 30

- Tam giác AKB có C 22 µ = o và BK

= 5,5 nên dựa vào hệ thức về cạnhvà góc ta có:

Trang 32

trong đó đã

,CosKBA

BK

22

55

0 ≈

=

=

- Có AB ta lần lược tính AN và

AC (dựa vào t/g ABN và t/g ANC)

Mà BC = 11 cmNên

)cm(,Cos

,CosKBA

BK

22

55

0 ≈

=

=a) AN = AB.SinABN

≈ 5,932.Sin380≈ 3,652 (cm)

Sin

,SinC

AN

30

6523

IV/ Hướng dẫn về nhà: (5/ )

- Làm bài tập 31, 32 SGK, 61,62 SBT

- Tiết sau luyện tập

V/ Rút kinh nghiệm – Bổ sung.

Trang 33

-  -

Trang 34

Tuần 07 – Tiết 14 Chương I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC

VUÔNG

LUYỆN TẬP (tt)

Ngày soạn: 21/09/2009

I / Mục tiêu:

- Hiểu được thuật ngữ “ Giải tam giác vuông ” là gì ?

- Vận dụng các hệ thức trên vào việc giải tam giác vuông

- Thấy được việc ứùng dụng tỉ số lượng giác để giải một số bài toán thực tế

II/ Chuẩn bị: MTBT, bảng số

III/ Tiến trình tiết dạy:

1/ Kiểm tra bài cũ: ( 5/ )

- Giải một tam giác vuông là gì ?

- Giải tam giác vuông ABC vuông tại A, biếtù µB 50= o Cạnh AC = 6 cm

2/ Bài mới:

Hoạt động 1: Sửa bài

tập 31 SGK (GV hướng

dẫn)

Ta có thể tính AB như

thế nào ?

Làm thế nào để ta tính

được góc D ? (Kẻ đường

cao AH của t/g ACD)

Để tính được góc D ta

cần phải có gì ?

AB = AC.sinACB

= 8.sin54o ≈6,472 (cm)Xem góc D có góc của t/gvuông nào

Cần tính AH

Theo hệ thức liên hệ giữacạnh và góc trong t/g ABC tacó:

AH= AC.sinACH = 8.sin 74o ≈7,690 (cm)Lên bảng trình bày lời giải

Cả lớp nhận xét

AH= AC.sinACH = 8.sin 74o ≈7,690 (cm)

801069

69

,

,AD

AH

⇒∠ADC = ∠D ≈ 530

Hoạt động 2: Hướng

dẫn HS giải bài tập 32

SGK)

Từ các dữ kiện bài toán

cho GV gợi ý để HS mô

tả thành hình vẽ

+AC là đoạnđường đi củathuyền 70o

+∠Cax là góc tạo bởi đường đi

Trang 35

Dựa vào đâu để tính

được AC ?

- Tính AB và trả lời

Dựa vào công thức: S = v.t

của thuyền và bờ sông

Do thuyền qua sông mất 5 phútvới vận tốc 2km/h (≈33m/phút),

Do đó AC ≈33 5 = 165 (m)Trong t/g vuông ABC ta có:

AB = AC.sin C ≈ 165 sin 70O ≈

155 (m)

Vậy: Chiều rộng của khúc sônglà: 155 (m)

Hoạt động 3: (Hướng

dẫn HS giải bài tập 63

được tính như thế nào ?

- Ta có thể tính được

AK không ?

- Hãy tính S = ?

Đọc đề, vẽ hình, ghi GT,KL

- Dựa vào t/g vuông HBC

Trong t/g ABC có:

∠A = 180 – (600 + 400) = 800

Trong t/g vuông HBC có:

HC = BC.sinB = 12.sin600 ≈

10,393 ( cm )Trong t/g vuông HAC có:

1 12.10,552.sin 40 40,696 (cm ) 2

IV/ Hướng dẫn về nhà:

- Nhắc lại các hệ thức về cạnh và góc trong t/g vuông Giải t/g vuông là gì

- Làm các bài tập 64,65,66 SBT/ tr 99

- Mỗi nhóm chuẩn bị một giác kế, 1 thước cuộn, MTBT để tiết sau thực hành

V/ Rút kinh nghiệm – Bổ sung.

Trang 36

-  -

Trang 37

Tuần 08 – Tiết 15 Chương I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC

VUÔNG

§5 ỨNG DỤNG THỰC TẾ CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN

THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI

Ngày soạn: 28/09/2009

I / Mục tiêu:

- Biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm cao nhất của nó

- Rèn luyện kĩ năng đo đạc trong thực tế, rèn luyện ý thức làm việc tập thể

II/ Chuẩn bị: 6 giác kế đứng; 6 thước cuộn; 6 MTBT

III/ Tiến trình tiết dạy:

1/ Kiểm tra bài cũ: ( 5 / )

- Kiểm tra dụng cụ chuẩn bị thực hành

2/ Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Minh họa

Hoạt động 1:

1/ Nhiệm vụ: Hướng dẫn HS Xác định

chiều cao của cột cờ mà không cần lên

đỉnh

2/ Chuẩn bị: Nắm số đo chiều cao chính

xác của cột cờ để đối chiếu kết quả đo

được của HS

3/ Hướng dẫn thực hiện:

- Đặt giác kế thẳng đứng cách chân cột

cờ một khoảng a ( CD = a)

- Giả sử chiều cao của giác kế là b (OC

= b )

- Quay thanh giác kế sao cho khi ngắm

theo thanh này ta nhìn thấy đỉnh A của

tháp

- Đọc trên giác kế số đo α của góc AOB

- Dùng máy tính để tính tgα Tính tổng

b + a tgα và báo kết quả (Chính là chiều

cao của cột cờ)

4/ Nêu nội quy thực hành, xác định vị trí

cho từng nhóm

1/ Xác địnhnhiệm vụ: Đochiều cao cột cờ

2/ Nghe GVhướng dẫn vànắm chắc cáchđo

3/ Lớp chia thành

6 nhóm, mỗinhóm có 1 nhómtrưởng

Chuẩn bị: 1 giáckế đứng; 1 thướccuộn; 1 MTBT

1/ Xác định chiều cao củacột cờ:

- Kiểm tra việc thực hành đo của HS

- Nhận kết quả đo được của từng nhóm

- Theo vị trí của nhóm tiến hành:

- Phân công nhiệm vụ từng thành viên

- Tiến hành đo

- Viết thu hoạch báo cáo kết quả đo được choGV

Trang 38

Hoạt động 3: GV đánh giá chung về tiết thực hành gồm:

- Thái độ hợp tác, tinh thần kĩ luật của từng nhóm

- Kết quả đo được của từng nhóm

- Thông báo chiều cao chính xác của cột cờ, từ đó nêu ra mức chênh lệch của từng nhóm

IV/ Hướng dẫn về nhà:

- Chuẩn bị mỗi nhóm: 1 êke, 1 giác kế, 1 thước cuộn, 1 MTBT để tiết sau thực hành

V/ Rút kinh nghiệm – Bổ sung

-  -

Trang 39

Tuần 08 – Tiết 16 Chương I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG

§5 ỨNG DỤNG THỰC TẾ CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN

THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI (tt)

Ngày soạn: 28/09/2009

I / Mục tiêu:

- Biết xác khoảng cách giuqx hai vị trí mà việc tiến hành chỉ đứng tại một vị trí thuận lợiù

- Rèn luyện kĩ năng đo đạc trong thực tế, rèn luyện ý thức làm việc tập thể

II/ Chuẩn bị: 6 êke, 6 giác kế ; 6 thước cuộn; 6 MTBT

III/ Tiến trình tiết dạy:

1/ Kiểm tra bài cũ: ( 5 / )

- Kiểm tra dụng cụ chuẩn bị thực hành

2/ Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Minh họa

Hoạt động 1:

1/ Nhiệm vụ: Hướng dẫn HS Xác định khoảng

cách từ từơng rào đến dãy phòng học mà

không trực tiếp đứng đo.

2/ Chuẩn bị: Nắm số liệu khoảng cách từ bờ

tường đến dãy phòng học chính xác để đối

chiếu kết quả đo được của HS

3/ Hướng dẫn thực hiện:

Ta coi tường rào và dãy phòng học song

song với nhau.

Đứng ở dãy phòng học, chọn một điểm B ở

phía tường.

Lấy một điểm A ở dãy phòng học sao cho

AB vuông góc với tường.

Dùng êke đạc kẻ đường Ax phía dãy phòng

học sao cho

Tính a tgα rồi báo kết quả.

4/ Nêu nội quy thực hành, xác định vị trí cho

từng nhóm.

1/ Xác định nhiệmvụ: Đo khỏang cáchtừ dãy phòng họcđến tường rào 2/ Nghe GV hướngdẫn và nắm chắccách đo

3/ Lớp chia thành 6nhóm, mỗi nhómcó 1 nhóm trưởng

Chuẩn bị: 1 êke, 1giác kế đứng; 1thước cuộn;

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS ra ngoài sân

trường thực hành

Hướng dẫn HS theo từng khu vực nhóm

Kiểm tra việc thực hành đo của HS

Nhận kết quả đo được của từng nhóm

Theo vị trí của nhóm tiến hành:

Phân công nhiệm vụ từng thành viên Tiến hành đo

Viết thu hoạch báo cáo kết quả đo được cho GV

Hoạt động 3: GV đánh giá chung về tiết thực hành gồm:

Thái độ hợp tác, tinh thần kĩ luật của từng nhóm

Kết quả đo được của từng nhóm

Thông báo khoảng cách từ dãy phòng học đến bờ tường, từ đó nêu ra mức chênh lệch của từngnhóm

IV/ Hướng dẫn về nhà:

Trang 40

Hệ thống hóa kiến thức chương I qua hệ thống câu hỏi ở phần ôn tập chương I / tr 91

Đọc và nắm chắc các nội dung càn nhớ ở trang 92 SGK

Ngày đăng: 05/07/2014, 08:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình   6   đề   toán cho   biết   những yếu tố nào? - Giáo án Hình học 9 HKI
nh 6 đề toán cho biết những yếu tố nào? (Trang 4)
§3. BẢNG LƯỢNG GIÁC “Khuyến khíc sử dụng MTBT” - Giáo án Hình học 9 HKI
3. BẢNG LƯỢNG GIÁC “Khuyến khíc sử dụng MTBT” (Trang 18)
§3. BẢNG LƯỢNG GIÁC “Khuyến khíc sử dụng MTBT”(tt) - Giáo án Hình học 9 HKI
3. BẢNG LƯỢNG GIÁC “Khuyến khíc sử dụng MTBT”(tt) (Trang 21)
Bảng tóm tắc: - Giáo án Hình học 9 HKI
Bảng t óm tắc: (Trang 61)
Hình quạt tròn bán kính R, cung  n o có diện tích là:  S =  π 360 R .n2 - Giáo án Hình học 9 HKI
Hình qu ạt tròn bán kính R, cung n o có diện tích là: S = π 360 R .n2 (Trang 125)
Câu 1: Hình nào sau đây không nội tiếp được đường tròn? - Giáo án Hình học 9 HKI
u 1: Hình nào sau đây không nội tiếp được đường tròn? (Trang 134)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w