hoạt động của giáo viên Hoạt động 3 : Mở đầu về các khái niệm tỉ số lợng giác của một góc nhọn - GV hớng dẫn cho HS viết các hệ thức trong bài kiểm tra để mỗi vế là một tỉ số giữa hai cạ
Trang 1Ngày soạn : 16/8/2010 Ngày dạy : 17/8/2010
chơng i - hệ thức lợng trong tam giác vuông Tiết 1 Đ 1 một số hệ thức về cạnh và đờng cao
trong tam giác vuông
A Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Nhận biết các cặp tam giác vuông đồng dạng
trong hình 1 SGK
- Biết thiết lập các hệ thức b2 = ab', c2 = ac',
h2 = b'c', dới sự dẫn dắt của giáo viên
- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
B Chuẩn bị :
GV: chuẩn bị bảng phụ có vẽ sẵn hình 1 SGK
C Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
Hoạt động 2 : Giới thiệu sơ lợc chơng trình Toán Hình học 9 và các yêu cầu về cách
học bài trên lớp, cách chuẩn bị bài ở nhà, các dụng cụ tối thiểu cần có
cần ghi nhớ
Hoạt động 3 : Hệ thức giữa cạnh góc vuông va hình chiếu của nó trên cạnh huyền
GV yêu cầu HS tìm các cặp tam giác vuông có trong
hình 1?( 3 cặp : ∆ABCτ∆HBA, ∆BAC τ ∆AHC,
Hoạt động 4 : Một số hệ thức liên quan đến đờng cao
- GV yêu cầu HS phát biểu định lý 2 , sử dụng
hình 1 để ghi GT, KL
- GV yêu cầu HS làm bài tập ?2 và dùng phơng
pháp phân tích đi lên để thấy đợc chứng minh
Trang 2- Ngoài cách giải nh SGK , ta có cách làm nào
- GV khuyến khích HS tìm các cách tính khác nhau cho bài tập 1 và 2
- Chuẩn bị cho tiết sau : Học và ứng dụng các định lý 3 và 4
***************************************
Ngày soạn :18/8/2010 Ngày dạy : 20/8/2010
trong tam giác vuông (TT)
A Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Nhận biết các cặp tam giác vuông đồng dạng trong
hình 1 SGK
- Biết thiết lập các hệ thức ah = bc, 12 12 12
c b
h = + dới sự
dẫn dắt của giáo viên
- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
B Chuẩn bị :
GV chuẩn bị bảng phụ có vẽ sẵn hình 1 SGK và các hình trong câu hỏi kiểm tra bài cũ
C Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi : Phát biểu các hệ thức liên hệ giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trêncạnh huyền Hãy tính x và y trong các hình sau :
Hoạt động của giáo viên
và học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ
Hoạt động 3 : Định lý 3
Trang 3- Hãy nêu công thức tính diện tích ∆ vuông
ABC bằng hai cách Suy ra hệ thức gì từ hai cách
tính diện tích này
- HS phát biểu định lý 3 và sử dụng hình 1
SGK để ghi GT,KL
- GV hớng dẫn học sinh chứng minh định lý 3
bằng cách phân tích đi lên và giải bài tập ?2 ( chứng
minh ∆ABC τ ∆HBA)
- GV đặt vấn đề : mdựa vào hệ thức ở định lý 3
và định lý Pitago ta có thể suy ra hệ thức nào liên
hệ giữa đờng cao và hai cạnh góc vuông ?
Ví dụ 3 : SGK
Hoạt động 5 : Củng cố toàn bài
- Với hình 1 , hãy viết tất cả các hệ thức liên
hệ giữa các cạnh , giữa cạnh góc vuông với hình
chiếu, các hệ thức có liên quan đến đờng cao HS
- Chuẩn bị tiết sau : Luyện giải các bài tập trên
Ngày soạn :22/8/2010 Ngày dạy : 24/8/2010
Tiết 3: luyện tập
A Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Rèn kỹ năng vận dụng các hệ thức b2 = ab', c2 = ac', h2 = b'c', ah = bc,
2 2 2
1 1 1
c b
h = + và định lý Pitago trong tam giác vuông để giải các bài tập và ứng dụng thực tế
- Rèn kỹ năng linh hoạt trong việc sử dụng các hệ thức
B Chuẩn bị :
Trang 4GV: Bảng phụ có vẽ sẵn các hình trong câu hỏi kiểm tra bài cũ, thớc thẳng, phấn màu.
HS: Đọc trớc bài học, thớc thẳng
C tiến trình dạy - học :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi : Vẽ hình và lập bảng tóm tắt tất cả các hệ thức đã biết trong tam giác vuông
về quan hệ độ dài Tìm x, y trong các hình sau :
hoạt động của giáo viên
và học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ
Hoạt động 3 : Giải bài tập số 5 SGK
- HS vẽ hình và cho biết các đại lợng đề đã cho
dụng đlý 1 sau khi đã tính đợc BC)
- Ta sử dụng cách tính nào cho tối u khi trình
bày lời giải bài toán ? (tính BC và rồi tính AH, BH,
AC2=CH.BC nên BH = 1,8
và CH = 3.2
Hoạt động 4 : Giải bài tập số 6(SGK)
- HS có thể lợi dụng hình trên để giải và cho
biết các đại lợng đề đã cho và cần tính các đại lợng
nào?
- Tơng tự các câu hỏi ở hoạt động 3, GV đặt
tình huống để HS tìm đợc cách giải tối u
- Qua bài tập này, ta càng khẳng định rằng chỉ
cần biết hai yếu tố độ dài của tam giác vuông ta có
thể tính toán đợc các yếu tố độ dài còn lại Thử
kiểm tra lại nhận xét này khi giải bài tập số 8
Có BC = BH + CH = 3Mặt khác AB2=BH.BC và
AC2= CH.BC Nên AB = 3và CH = 6( HS tự giải bài tập số 8, chú
ý trong hình 11 có các tamgiác vuông cân)
Hoạt động 5 : Giải bài tập số 7 (SGK)
- ở hai cách trong SGK, để chứng minh cách
vẽ trên là đúng ta phải chứng minh điều gì ? (có
một tam giác vuông)
- Hãy căn cứ vào gợi ý của SGK để giải quyết
Trang 5phân tích đi lên để chứng minh tam giác DIL cân
(ABCD là hình vuông) (cùng phụ với ∠ CDI)
- GV hớng dẫn HS phát hiện đợc tam giác DKL vuông
tại D và có đờng cao DC để thấy đợc việc chứng minh
∠A =∠C = 900, AD = CD (ABCD là hvuông) ,
∠ADI=∠CDL (cùng phụ với ∠CDI)
nên ∆ADI = ∆CDL (g-c-g)Suy ra DI = DL
Hay ∆DIL cân tại Db) Chmh 12 1 2
DK
DI + khg
đổi
∆DKL có ∠D=900, DC⊥KLnên 12 1 2 1 2
DC DK
mà DI = DL và DC không
đổinên 12 1 2
Ngày soạn :25/8/2010 Ngày dạy : 27/8/2010
Tiết 4: Đ2 tỉ số lợng giác của góc nhọn
A Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Nắm vững các định nghĩa các tỉ số lợng giác cảu một góc nhọn Hiểu đợc các định nghĩa là hợp lý (Các tỉ số này phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn
∝ chứ không phụ thuộc vào từng tam giác vuông có một góc bằng ∝
- Biết viết các tỉ số lợng giác của một góc nhọn , tính đợc tỉ số lợng giác của một số góc nhọn đặc biệt nh 300, 450, 600
Trang 6Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
Hai tam giác vuông ABC và A'B'C' có các góc nhọn B và B' bằng nhau Hỏi hai tam giác vuông đó có đồng dạng nhau không ? Nếu có, hãy viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của chúng
hoạt động của giáo viên
Hoạt động 3 : Mở đầu về các khái niệm tỉ số lợng giác của một góc nhọn
- GV hớng dẫn cho HS viết các hệ thức trong bài kiểm
tra để mỗi vế là một tỉ số giữa hai cạnh của cùng một tam
nhọn trong tam giác vuông với độ lớn của góc nhọn đó
(gợi ý : hai góc bằng nhau thì các tỉ số đó ra sao?, các góc
thay đổi thì tỉ số đó thay đổi không?)
- GV giới thiệu khái niệm mở đầu của các tỉ số lợng
giác
1 - Mở đầu :
*Tỉ số giữa các cạnhcủa một góc nhọn trongtam giác vuông thay
đổi khi độ lớn của gócnhọn đó thay đổi
Hoạt động 4 :Định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn
Hoạt động 5 : Củng cố
- GV nhắc lại định nghĩa các tỉ số lợng giác cho HS bằng cách nhớ đặc biệt :
sinα= đối/huyền, cosinα= kề/huyền , tgα= đối/kề, cotgα= kề/đối
Ngày soạn :29/8/2010 Ngày dạy : 31/8/2010
Tiết 5: Đ2 tỉ số lợng giác của góc nhọn (Tiếp)
doi
ke g ke
doi tg
huyen
ke in
huyen doi
cot
; cos
; sin
α
Trang 7A.Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Biết dựng một góc nhọn khi cho một trong các tỉ số lợng giác của nó
- Nắm vững đợc các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
- Biết vận dụng các tỉ số lợng giác để giải các bài tập liên quan
B.Chuẩn bị :
GV chuẩn bị bảng phụ có ghi sẵn tỉ số lợng giác của các góc nhọn đặc biệt
C.Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1 : Phát biểu định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn Vẽ một tam giác vuông có góc nhọn bằng 400 rồi viết các tỉ số lợng giác của góc 400 (Bài tập 21 SBT)
Câu hỏi 2 : Phát biểu định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn Cho tam giác ABC vuông tại A Chứng minh rằng :
C
B AB
AC
sin
sin
= (Bài tập 22 SBT)hoạt động của giáo viên
Hoạt động 3 : Dựng một góc nhọn khi biết một trong các tỉ số lợng giác của góc đó
- GV đặt vấn đề : trong tiết trớc ta đã biết tính tỉ
số lợng giác của một góc nhọn cho trớc Nay ta có
thể dựng đợc một góc nhọn khi biết một trong các tỉ
số lợng giác của nó không ?
- GV hớng dẫn học sinh làm ví dụ 3 (gợi ý : khi
biết tgα tức là biết tỉ số của hai cạnh nào của tam
giác vuông và thấy đợc thứ tự các bớc dựng)
- Tơng tự HS làm ví dụ 4 và bài tập ?3
- GV nêu chú ý cho học sinh
Ví dụ 3 : SGK
Chú ý : Nếu sinα = sinβ
(hoặc cosα=cosβ hoặc
tgα=tgβ
hoặc cotgα=cotgβ)thì α = β
Hoạt động 4 : Tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
α
TSLG 300 450 600sinα 21 22
2 3
cosα 23
2
2
2 1
3 3
Hoạt động 5 : Củng cố
Trang 8- HS làm bài tập số 11 và 12 SGK theo nhóm (nhóm chẵn làm bài tập 11, nhóm
lẻ làm bài tập 11 và đối chiếu kiểm tra nhau ) GV kiểm tra qua đại diện nhóm
- Qua hai tiết học trên ta cần nắm vẽng những điều gì ?
Hoạt động 6 : Hớng dẫn về nhà
- Học thuộc lòng các định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn , nắm vững cách tính các tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc, cách dựng một góc nhọn khi biết một trong các tỉ số lợng giác của nó, mối quan hệ giữa các
tỉ số lợng giác của hai góc nhọn phụ nhau
- Làm các bài tập 13, 14, 15, 16 và 17
- Tiết sau : Luyện tập
Ngày soạn :9/9/2009 Ngày dạy : 12/9/2009
Tiết 6: Tên bài giảng : luyện tập
A Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Rèn kỹ năng tính toán các tỉ số lợng giác của một góc nhọn
- Rèn kỹ năng dựng góc nhọn khi biết một trong các tỉ số lợng giác của nó
- Vận dụng các tỉ số lợng giác của một góc nhọn để giải bài tập có liên quan
B.Chuẩn bị :
GV chuẩn bị bảng phụ, thớc thẳng, phấn màu
C Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi : Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 6cm Biết
12
5
=
tgB Hãy tính :a) Cạnh AC b) Cạnh BC c) Các tỉ số lợng giác của góc C (bằng hai cách)
hoạt động của giáo viên
và học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ
Hoạt động 3 : Dựng góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của nó
Bài tập 13 :
- Khi biết một tỉ số lợng giác
của một góc nhọn tức là biết đợc mối
quan hệ nào ?
- Ta thờng tạo nên một tam giác
vuông để làm gì ?
- GV hớng dẫn học sinh phân
tích một trong các bài a,b,c,d còn các
bài còn lại tơng tự HS tự giải
Bài tập 13b :Dựng :
- Dựng ∠xOy = 900
- Lấy M ∈Ox sao cho OM = 3
- Vẽ (M,5) cắt Oy tại N
- Góc OMN là góc cần dựng Chứng minh : HS tự làm
Hoạt động 4 : Chứng minh một hệ thức liên quan đến các tỉ số lợng giác
Trang 91
cot
cot :
sin cos
: cos
sin
2
2 2
2 2
2
2 2
2 2
AC AB
BC
AC BC
AB AC
AB AC
AB g
tg
g AB
AC BC
AB BC AC
tg AC
AB BC
AC BC AB
α α
α α
α α
α
α α
α
Hoạt động 5 : Tính toán bằng cách sử dụng các tỉ số lợng giác
của một góc nhọn
Bài tập 15 :
- Mối quan hệ giữa hai góc B và
C trong tam giác vuông ABC (Â =
900)
- Biết cosB ta có thể suy ra ngay
đợc tỉ số lợng giác nào của góc C ?
- Dựa vào tỉ số lợng giác nào để
tính độ dài cạnh đối diện với góc 600
khi biết cạnh huyền
Bài tập 17 :
- GV hớng dẫn HS phân tich đi
lên để tìm cách giải bằng cách nh :
Để tính độ dài x, ta cần tìm độ dài
trung gian nào và áp dụng kiến thức
nào ? để tìm độ dài trung gian đó ta
cần áp dụng tính chất nào ?
- Học sinh trình bày lời giải
Bài tập 15 :Vì ∠B + ∠C = 900 nên sinC = cosB = 0,8 Vì sin2C + cos2C = 1 và cosC > 0 nên
6 , 0 36 , 0 64 , 0 1 sin
1 cosC= − 2C = − = =
4
3 8 , 0
6 , 0 sin
cos cot
; 3
4 6 , 0
8 , 0 cos
C
C tgC
Bài tập 16 :
Có
8 2
3 60 sin
Có AC2 = AH2 + HC2 = 202 + 212 = 841(vì ∆ACH vuông tại H)
Nên AC = 29
Hoạt động 6 : Dặn dò
- Học sinh hoàn chỉnh tất cả các bài tập đã hớng dẫn sửa chữa
- Lập bảng tóm tắt các tỉ số lợng giác của các góc đặc biệt và các công thức
sở bài tập 14
- Chuẩn bị bài sau : Bảng lợng giác và máy tính điện tử có các phím tỉ số lợnggiác
α
Trang 10Ngày soạn : 5/9/2010 Ngày dạy : 7/9/2010
Tiết thứ :7&8 Tên bài giảng : Đ 3 bảng lợng giác
A Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Hiểu đợc cấu tạo của bảng lợng giác dựa trên quan hệ giữa các tỉ số lợnggiác của hai góc phụ nhau
- Thấy đợc tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của cosin vàcotang
- Bớc đầu có kỹ năng tra bảng để biết đợc các tỉ số lợng giác của một gócnhọn cho trớc và tìm đợc số đo của một góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giáccủa góc đó
B Chuẩn bị :
- GV chuẩn bị bảng phụ có trích ghi một số phần của bảng sin - cosin, bảng tang - cotang và máy tính điện tử bỏ túi CASIO 500A, 500MS, 570MS
C Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi : Nêu mối quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau xét mối
quan hệ giữa hai góc trong mỗi biểu thức sau rồi tính :
0
0
58 cos
32 sin )
a b)tg760 - cotg140 c) sin2270 + sin2630hoạt động của giáo viên
và học sinh Phần nội dung cần ghi nhớ
Hoạt động 3 : Giới thiệu cấu tạo và công dụng của bảng lợng giác
- GV giới thiệu nguyên lý cấu tạo của
bảng lợng giác và các bảng lợng giác cụ thể
- GV giới thiệu cấu tạo của bảng VIII ,IX,
X
- HS quan sát bảng lợng giác và nhận xét
về tính đồng biến, nghịch biến của các tỉ số
l-ợng giác của một góc nhọn khi độ lớn tăng dần
Hoạt động 4 :Tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc
- GV đặt vấn đề : Làm thế nào để tìm tỉ số
lợng giác của một góc nhọn cho trớc ?
- GV nêu cách tìm nh SGK và phân thành
hai trờng hợp số phút là bội hay không là bội
của 6 cùng với một vài ví dụ minh hoạ
- Khi nào ta cộng hay trừ phần hiệu chính
Trang 11Hoạt động 5 : Sử dụng máy tính điện tử để tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho
- Khi tính cotg, ta phải tính nh thế nào ? (tính tg rồi nghịch đảo)
- HS dùng máy tính để thực hiện các ví dụ ở hoạt động 5
Hoạt động 6 :Thực hành củng cố tiết 7
- HS làm bài tập 18 (nêu cách làm và kiểm tra kết quả bằng máy tính điện tử) làm theonhóm và chéo nhau
Hoạt động 7 :Tìm số đo của một góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó
- GV đặt vấn đề ngợc lại ở hoạt động 5 và
nêu cách dùng bảng lợng giác để tra cùng với
vài ví dụ minh hoạ
- HS theo dõi và làm bài tập ?3; ?4
Cách tìm : (SGK)
Ví dụ :
Hoạt động 8 : Sử dụng máy tính điện tử để tìm số đo của một góc nhọn khi biết một
tỉ số lợng giác của góc đó
- GV giới thiệu một số phím bấm trên máy tính điện tử CASIO dùng để tìm số
đo của một góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó
- GV nêu cách sử dụng
- Khi biết cotg, ta phải thực hiện nh thế nào ? (nghịch đảo cotg để đợc tg và tính
số đo khi biết tg của góc đó )
- HS dùng máy tính để thực hiện các ví dụ ở hoạt động 7
- Tiết sau : Luyện tập
Ngày soạn :12/9/2010 Ngày dạy : 14/9/2010
Tiết 9 Tên bài giảng : luyện tập
A.Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Củng cố thêm quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau và tính
đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của cosin và cotang
- Rèn kỹ năng tra bảng để biết đợc các tỉ số lợng giác của một góc nhọn chotrớc và tìm đợc số đo của một góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc
Trang 12B.chuẩn bị:
GV: Bảng số, Máy tính bỏ túi
HS: Bảng số, Máy tính bỏ túi
C Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi : Nêu nguyên lý lập bảng lợng giác và cách sử dụng phần hiệu chính
a) Dùng bảng lợng giác để tìm : sin39013' ; cos52018' ; tg13020' ; cotg10017' b) Dùng bảng lợng giác để tìm góc nhọn x biết :
Sin x = 0,5446 ; cos x = 0,4444; tg x = 1,1111 ; cotgx = 1,7142
(Gọi 4 em, mỗi em một cặp yêu cầu)hoạt động của giáo viên
và học sinh Phần nội dung cần ghi nhớ
Hoạt động 3 : Tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc
Bài tập 20:
- GV gọi học sinh tra bảng và trả lời kết
quả sau khi nêu cách tra
Bài tập 20:
sin70013' = 0,9410 ; cosin25032' =0,9023
tg43010' = 0,9380 ; cotg32015' =1,5849
Hoạt động 4 :Tìm số đo của một góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc
đó
Bài tập 21:
- GV gọi học sinh tra bảng và trả lời kết
quả sau khi nêu cách tra
Bài tập 21:
sinx = 0,3495 => x ≈200cosinx = 0,5427 => x ≈570 tgx = 1,5142 => x ≈570cotgx = 3,163 => x ≈180
Hoạt động 5 : Vận dụng các tính chất của các tỉ số lợng giác
Bài tập 22
- HS nhắc lại tính biến thiên của
của các tỉ số lợng giác của một góc
- Xét mối quan hệ giữa hai góc trong mỗi
biểu thức sau rồi tính để giải bài tập 23
63015'c) tg73020' > tg450 vì 73020' > 450d) cotg20 > cotg37040' vì 20 < 37040'Bài tập 23:
65 cos
65 cos 65
cos
25 sin
0
0 0
0
=
= (vì 250 + 650 =
900)b) tg580 - cotg320 = tg580 - tg580 =
0
(vì 580 + 320 = 900 )Bài tập 24:
a) Vì cos140 = sin760 ; cos870 =sin30
và 780 > 760 > 470 > 30nên sin780 > sin760 > sin470 > sin30hay sin780 > cos140 > sin470 >cos870
b) Vì cotg250 = tg650 ; cotg380 =