1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an dai 7 da sua

130 292 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 130
Dung lượng 3,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Cần học thuộc quy tắc và công thức tổng quát nhân chia số hữu tỉ, ôn tập giá trị tuyệt đối của số nguyên, qui tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.. B.Chuẩn bị của giáo viên và học si

Trang 1

Ngày 15 tháng 08 năm 2010

Chơng I : Số hữu tỉ -–Số thực

A Mục tiêu:

+ HS hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn sỗ hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu

tỉ Bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp số: N  Z  Q

+ HS biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

- GV:

+ Bảng phụ ghi sơ đồ quan hệ giữa 3 tập hợp số: N, Z, Q và các bài tập

+Thớc thẳng có chia khoảng, phấn màu

- Giới thiệu chơng trình Đại số lớp 7 gồm 4 chơng

- Nêu yêu cầu về sách, vở ghi, vở BT, dụng cụ học tập, ý thức và phơng pháp học tập bộ môn toán

- Giới thiệu sơ lợc về chơng I: Số hữu tỉ – Số thực Số thực.

? Em hãy viết mỗi số trên thành 3 phân số bằng

các cách viết khác nhau của cùng một số, số đó

đợc gọi là số hữu tỉ Vậy các số trên:

-Hỏi: Vậy thế nào là số hữu tỉ?

-HS Trả lời: Theo định nghĩa trang 5 SGK

3

9 2

6 1

1 2

1 5 ,

0 1

4 3

2 3

19 7

19 7

-Định nghĩa:

Số hữu tỉ là số viết đợc dới dạng phân số với a,

b  Z, b  0

Trang 2

-Giới thiệu tập hợp các số hữu tỉ đợc ký hiệu là

-Yêu cầu HS làm BT 1 trang 7 SGK vào vở

-Yêu cầu đại diện HS trả lời

?1

*

5

3 10

6 6 ,

0  

*

4

5 100

125 25

Làm ?3

-Vẽ trục số

-Yêu cầu HS biểu diễn các số nguyên – Số thực1; 1;

2 trên trục số đã vẽ

-Vẽ trục số vào vở theo GV

-Tự biểu diễn các số nguyên – Số thực1; 1; 2 trên

trục số

- Gọi 1 HS lên bảng biểu diễn

- Nói: Tơng tự đối với số nguyên, ta có thể

biểu diễn mọi số hữu tỉ trên trục số

VD nh biểu diễn số hữu tỉ

(Chia đoạn thẳng đơn vị theo mẫu số; xác

định điểm biểu diễn sht theo tử số)

4 5

| | | | | | | | | | -1 0 1 M 2

+ Đầu tiên viết

3

2

 dới dạng phân số có mẫu sốdơng.(

3

2 3

2 

+ Chia đoạn thẳng đơn vị thành ba phần bằng nhau

Trang 3

? Điểm biểu diễn số hữu tỉ

3

2

xác định nh thế nào?

- Gọi 1 HS lên bảng biểu diễn

- Nói: Trên trục số, điểm biểu diễn số hữu tỉ

24

; 20

So sánh 2 phân số

4 5

4

; 15

10 3

1

; 10

6 6 ,

 và 0

2

0 0

; 2

7 2

1

3  

-7 < 0 và 2 > 0 Nên

2

0 2

nếu a, b khác dấu

Trang 4

Hoạt động 4:

Luyện tập củng cố

? Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ

? Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế nào?

- Cho hoạt động nhóm làm BT sau:

Đề bài: Cho hai số hữu tỉ: -0,75 và

3 5

a) So sánh hai số đó

b) Biểu diễn các số đó trên trục số, nhận xét

vị trí hai số đối với nhau và đối với điểm 0

-Trả lời:

+ Định nghĩa nh SGK trang 5

+ Hai bớc: Viết dới dạng phân số cùng mẫu số dơng rồi so sánh hai phân số đó

- Hoạt động nhóm:

Ghi lời giải vào bảng phụ Sau 3 phút treo kết quả lên trớc lớp

Đại diện nhóm trình bày lời giải

H

ớng dẫn về nhà :

Bài tập số 3, 4, 5/ 8 SGK; Số 1, 3, 4, 8/3,4 SBT

- Ôn tập qui tắc cộng, trừ phân số; quy tắc “dấu ngoặc”; quy tắc “chuyển vế” (toán 6)

Rút kinh nghiệm:

Ngày 16 tháng 08 năm 2010 Tiết 2: Đ2 Cộng, trừ số hữu tỉ A.Mục tiêu: + HS nắm vững các qui tắc cộng trừ số hữu tỉ, biết qui tắc “chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ + HS có kỹ năng làm các phép tính cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: -GV: Bảng phụ ghi: + Công thức cộng, trừ số hữu tỉ trang 8 SGK + Qui tắc “chuyển vế” trang 9 SGK và các bài tập -HS: + Ôn tập qui tắc cộng trừ phân số, qui tắc “chuyển vế” và qui tắc “dấu ngoặc” + Bút dạ, bảng phụ hoạt động nhóm C.Tổ chức các hoạt động dạy học : I ổ n định lớp (1 ph) II Kiểm tra bài cũ (10 ph). HS1:  Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ 3 số hữu tỉ (dơng, âm, 0)  Làm BT 3 trang 8 SGK HS2: Làm BT 5 trang 8 SGK -Vậy trên trục số, giữa hai điểm biểu diễn số hữu tỉ khác nhau bất kỳ bao giờ cũng có ít nhất một điểm hữu tỉ nữa Vậy giữa hai số hữu tỉ phân biệt bất kỳ, bao giờ cũng có vô số số hữu tỉ Đây là sự khác nhau căn bản của tập Z và tập Q III Bài mới -ĐVĐ: Trên cơ sở của phép cộng hai phân số ta có thể xây dựng đợc phép cộng hai số hữu tỉ nh thế nào? Hoạt động 1:

Cộng, trừ hai số hữu tỉ

Trang 5

-Ta biết mọi số hữu tỉ đều viết đợc dới dạng

Qui tắc: Với x, y  Qviết

m

b y m

a

x ;  (với a, b, m  Z; m > 0)

m

b a m

b m

a y

m

b a m

b m

a y

?1

15

1 15

10 15

9 3

2 5

3 3

2 6 , 0 )     

6 15

5 5

2 3

1 ) 4 , 0 ( 3

1 )       

b

BT 6 a, b:

15

1 15

10 15

9 3

2 5

3 3

2 6 , 0 )     

6 15

5 5

2 3

1 ) 4 , 0 ( 3

1 )       

b

Hoạt động 2:

Qui tắc chuyển vế -Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc “chuyển vế”

1 )x 

a

4

3 7

2 )  x 

-Yêu cầu đọc chú ý SGK

- Phát biểu lại qui tắc “chuyển vế” trong Z

- Quy tắc chuyển vế trong Q:

Với mọi x, y, z  Q: x + y = z  x = z – Số thực y

VD: Tìm x biết:

3

1 7

9 21 7 7

3 3 1

?2 Kết quả: a)

28

29 )

; 6

1

b x x

* Chú ý : SGK

Hoạt động 3:

Luyện tập củng cố-Yêu cầu làm BT 8a, c trang 10 SGK

5 7

2 5

187 70

42 70

175 70

30 )       

a

70

27 70

49 70

20 70

56 10

7 7

2 5

4 )       

c

BT 7: a) HS tìm thêm ví dụ:

4

1 16

1 16

) 4 ( 1 16

1 16

Trang 6

-Yêu cầu hoạt động nhóm làm bài tập 9a,c

vào bảng phụ, nhóm nào xong trớc mang lên

treo

BT 9: Tìm x

4

3 3

1 )x 

a

7

6 3

2 )  x  

c

12 5 12

4 12 9 3

1 4 3

x

21 4 21

14 21 18 3

2 7 6

H

ớng dẫn về nhà :

Bài 6c,d; 7; 8; 9; 10 trang 10 SGK; bài 12, 13 trang 5 SBT

Ôn tập qui tắc nhân, chia phân số; các tính chất của phép nhân trong Z, phép nhân phân số

Ngày 22 tháng 08 năm 2010

A Mục tiêu:

 HS nắm vững các qui tắc nhân, chia số hữu tỉ

 HS có kỹ năng làm các phép tính nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

-Cho nhận xét các bài làm và sửa chữa cần thiết

-Cho điểm HS kể cả những HS có ý kiến hay

III Bài mới

-ĐVĐ: Trên cơ sở của phép nhân, chia hai phân số ta có thể xây dựng đợc phép nhân, chia hai số hữu tỉ nh thế nào?

Hoạt động 1:

1.Nhân hai số hữu tỉ

Trang 7

-Ta biết mọi số hữu tỉ đều viết đợc dới dạng

-Trả lời: Để nhân, chia hai số hữu tỉ có thể viết

chúng dới dạng phân số rồi áp dụng qui tắc

a

x ;  (với a, b, c, d  Z; b, d  0)

-Vậy với hai số hữu tỉ x, y ta nhân nh thế nào?

? Hãy phát biểu quy tắc nhân phân số

- Ghi dạng tổng quát

-Yêu cầu tự làm ví dụ 1

-Yêu cầu nhắc lại các tính chất của phép nhân

c a d

c b

a y x

.

.

 

Ví dụ1:

8

15 2

4

5 ).

3 ( 2

5 4

3 2

1 2 4

7 )

; 10

9 )

; 4

3 )

c b a

d b

a d

c b

a y

5 16

-Yêu cầu HS lấy VD về tỉ số của hai số hữu tỉ

-Tỉ số của 2 số hữu tỉ sẽ đợc học tiết sau

VD:

5

3 ) 2 (

5

3 ).

2 ( 2

3 5

2 3

2 : 10

4 3

2 : 4 ,

; 10

9 4 )

5 4

1 4

5 16

5 )   

a

)

4 ( : 4

5 4 : 4

5 16

5 )   

Trang 8

Luyện tập-củng cố -Yêu cầu làm BT 13a, c trang 12 SGK

6

25 5

12

4

3

)

a

5 3 16 33 : 12 11 )       c -Hai HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở -Tổ chức “trò chơi” BT 14/12 SGK Luật chơi: 2 đội mỗi đôi 5 HS, chuyền nhau 1 viên phấn, mỗi ngời làm 1 phép tính trong bảng Đội nào đúng và nhành là đội thắng cuộc Hai đội làm riêng trên 2 bảng phụ BT 13 tr.12 SGK: 2 1 7 2 15 1 1 2 5 1 3 6 ) 5 ( 4 ) 25 ( 12 ) 3 ( )         a 15 4 5 3 1 1 4 1 5 33 12 3 16 11 5 3 33 16 12 11 )     c BT 14/12 SGK: Điền số thích hợp IV Đánh giá bài dạy (2 ph). -Cần học thuộc quy tắc và công thức tổng quát nhân chia số hữu tỉ, ôn tập giá trị tuyệt đối của số nguyên, qui tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân -BTVN: bài 15, 16 trang 13 SGK; bài 10, 11, 14, 15 trang 4,5 SBT -Hớng dẫn bài 15/13 SGK: Bài 13: Sử dụng tính chất giao hoán của phép nhân phân số để nhóm các phân số có thể rút gọn đợc với nhau Bài 16: Sử dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng sau đó dùng tính chất giao hoán và kết hợp một cách hợp lý để thực hiện phép tính Rút kinh nghiệm:

Ngày 28 tháng 08 năm 2010

Tiết 4: Đ4.Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

A.Mục tiêu:

HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

 Xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

 Có kỹ năng làm các phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân

 Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Bảng phụ ghi bài tập, giải thích cách cộng, trừ, nhân, chia số thập phân Hình vẽ trục số để

ôn lại giá trị tuyệt đối của số nguyên a

-HS: +Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên, qui tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân, cách viết phân số thập phân dới dạng số thập phân và ngợc lại (lớp 5 và lớp 6)

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I

ổ n định lớp (1 ph)

II Kiểm tra bài cũ (7 ph).

Trang 9

- Câu 1: +Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là gì?

- Cho nhận xét các bài làm và sửa chữa cần thiết

III Bài mới

-ĐVĐ: Trên cơ sở giá trị tuyệt đối của số nguyên ta cũng xây dựng đợc khái niệm giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ?

-Dựa vào định nghĩa hãy tìm:

ĐN: | x |: là khoảng các từ điểm x tới điểm 0 trên trục số

2

1

; 5 ,

2

; 0

7

1

; b)

7 1

c)

5

1 3

 ; d) 0

Hoạt động 2:

cộng, trừ, nhân, chia số thập phân-Hớng dẫn: Để cộng trừ, nhân chia số thập

- Các câu còn lại yêu cầu HS tự làm vào vở

-Hớng dẫn chia hai số hữu tỉ x và y nh SGK

-Yêu cầu đọc ví dụ SGK

1394 1000

) 264 ( 1130

1000

264 100

-Chia hai giá trị tuyệt đối

-Đặt dấu “+” nếu cùng dấu

-Đặt dấu “-” nếu khác dấu

?3: Tínha)-3,116 + 0,263 = - (3,116 – Số thực 0,263) = -2,853b)(-3,7) (-2,16) = 3,7 2,16 = 7,992

Trang 10

-Yêu cầu đại diện HS đọc kết quả Bài 2/12 vở BT in:

a) -4,476 b)-1,38 c)7,268 d)-2,14

Hoạt động 3:

Luyện tập - củng cố-Yêu cầu làm bài 3 ( 19/15 SGK) vở

a) Giải thích cách làm

b) Chọn cách làm hay

-Yêu cầu làm Bài 4 ( 20/15 SGK)

-Bài 3 (19/15 SGK):

a)Giải thích: Bạn Hùng cộng các số âm với nhau

đợc: (- 4,5) rồi cộng tiếp với 41,5 đợc kết quả là 37

IV Đánh giá bài dạy (2 ph).

- Cần học thuộc định nghĩa và công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, ôn tậpcách so sánh hai số hữu tỉ

- Củng cố qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x (đẳng thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối), sử dụng máy tính bỏ túi

- Phát triển t duy HS qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất (GTLN), giá trị nhỏ nhất (GTNN) của biểuthức

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Bảng phụ ghi bài tập 26: Sử dụng máy tính bỏ túi

-HS: Giấy trong, bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I

ổ n định lớp (1 ph)

II Kiểm tra bài cũ (8 ph).

-Câu 1: +Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x?

 ; d) |x| = 0,35 và x > 0

-Câu 2: Chữa BT 27a, c, d/8 SBT: Tính bằng cách hợp lý

Trang 11

a)(-3,8) + [(-5,7) + (+3,8)];

c)[(-9,6) + (+4,5)] + [(+9,6) + (-1,5)];

-Cho nhận xét các bài làm và sửa chữa cần thiết

III Bài mới

Hoạt động 1:

luyện tập-Yêu cầu mở vở BT in làm bài 2 trang 13

40 130

-Yêu cầu làm bài 3 vở BT (23/16 SGK)

-GV nêu tính chất bắc cầu trong quan hệ thứ

,

1

3 , 2

4

x x

Bài 2 trang 13 (22/16 SGK):

Vì số hữu tỉ dơng > 0; số hữu tỉ âm < 0; trong hai số hữu tỉ âm số nào có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn thì lớn hơn

-Đổi số thập phân ra phân số để so sánh

24

21 8

7 1000

875 875

40 130

39 10

3 3 ,

875 , 0 24

21 24

20 6

1 36

12 37

12 37

Bài 24/16 SGK: Tính nhanha)(-2,5 0,38 0,4) – Số thực [0,125 3,15 (-8)]

3

1 4

1 4

1 4

Trang 12

-Sau đó yêu cầu HS tự làm câu a và c.

-GV có thể hớng dẫn thêm HS sử dụng máy

tính CASIO loại fx-500MS.

-Yêu cầu làm BT 32/8 SBT

Tìm giá trị lớn nhất của :

c)ấn (- 0 ) (-.) M+ ( - 10.) 0. M+

AC ALPHA M+ = -0,42 Bài 6(26/16 SGK):

a)(-3,1597)+(-2,39) = -5,5497 c)(-0,5).(-3,2)+(-10,1).0,2 = -0,42

BT 32/8 SBT

A = 0,5 - x 3 , 5

-Hỏi:

+ x 3 , 5 có giá trị lớn nhất nh thế nào?

+Vậy - x 3 , 5 có giá trị nh thế nào?

 A = 0,5 - x 3 , 5

Có giá trị nh thế nào?

+ x 3 , 5  0 với mọi x + - x 3 , 5  0 với mọi x

 A = 0,5 - x 3 , 5  0,5 với mọi x

A có GTLN = 0,5 khi x-3,5 =0  x = 3,5

IV Đánh giá bài dạy (2 ph).

 Xem lại các bài tập đã làm

 BTVN: 26 (b, d) trang 17 SGK; bài 28 b, d, 30, 31 trang 8, 9 SBT

 Ôn tập định nghĩa luỹ thừa bậc n của a, nhân, chia hai luỹ thừa của cùng cơ số

Rút kinh nghiệm:

Ngày 04 tháng 09 năm 2010

Tiết 6: Đ5 luỹ thừa của một số hữu tỉ

A.Mục tiêu:

- HS hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết các qui tắc tính tích và

th-ơng của hai luỹ thừa cùng cơ số, qui tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa

- Có kỹ năng vận dụng các qui tắc nêu trên trong tính toán

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Bảng phụ ghi bài tập, bảng tổng hợp các qui tắc tính tích và thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số, qui tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa Máy tính bỏ túi

-HS: +Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số tự nhiên, qui tắc nhân, chia hai luỹ thừa của cùng cơ số

+Máy tính bỏ túi, bảng phụ nhóm

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I

ổ n định lớp (1 ph)

II Kiểm tra bài cũ (8 ph).

- Câu 1: Tính giá trị của biểu thức: D = 

5

2 4

3 4

3 5

3

; F = -3,1 (3 – Số thực 5,7)

- Câu 2: +Cho a  N Luỹ thừa bậc n của a là gì?

+Viết kết quả dới dạng một luỹ thừa: 34.35 và 58:52

Trang 13

III Bài mới

ĐVĐ: Trên cơ sở của luỹ thừa của số tự nhiên ta cũng có luỹ thừa của số hữu tỉ Cho ghi

-Giới thiệu các qui ớc:

-Hỏi: Nếu viết số hữu tỉ x dới dạng

x x x x

.

(x  Q, n  N, n > 1).

x là cơ số; n là số mũ-Quy ớc: x 1 = x; xo = 1 (x  0) Tính:

125

8 5

2 5

2

2

3 3

-Tơng tự với số hữu tỉ x ta tính thế nào?

-Yêu cầu HS làm?2 và đọc kết quả

? Vậy qua 2 bài ta thấy khi tính luỹ thừa của

một luỹ thừa ta làm thế nào?

?Ta có thể rút ra công thức thế nào?

-Trả lời: Khi tính luỹ thừa của một luỹ thừa, ta

giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ

-Yêu cầu làm?4

a)

6 2

3

4

3 4

-Nhấn mạnh: Nói chung am.an  (am)n

-Vậy khi nào có am.an = (am)n?

*?3: Tính và so sánh:

a) (22)3 = 22.22.22 = 26

b)

2 2

2 2

2 5

2

2

1 2

1 2

1 2

1 2

1 2

0

n m n m

Trang 14

Hoạt động 4:

Củng cố - luyện tập -Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x Nêu qui tắc nhân, chia hai luỹ thừa của cùng cơ số, qui tắc tính luỹ thừa của một luỹ thừa -Yêu cầu làm BT 27/19 SGK -Cho hoạt động nhóm làm BT 28/19 SGK sau đó nhận xét -Dùng máy tính bỏ túi làm BT 33/20 SGK -Yêu cầu tự đọc SGK rồi tính Giới thiệu cách tính khác dùng máy CASIO fx 500 MS: Tính (-0,12)3 ;(1,5)4: ấn ( - 0,12 ) x3 =; hoặc (- 0,12) x3 = đều đợc -1,728 10-03 hiểu là -0,001728 ấn 1,54 = đợc 5,0625 *BT 27/19 SGK: Tính -64 25 11 64 729 4 1 2 3           - 81 1 3 1 4         *BT 28/19 SGK: Tính 8 1 2 1 ; 4 1 2 1 2 3                  Nhận xét: Luỹ thừa bậc chẵn của một số âm là một số dơng Luỹ thừa bậc lẻ của một số âm là một số âm *BT 33/20 SGK: 3,52 = 12,25 (-0,12)3 = -0,001728 (1,5)4 = 5,0625 IV Đánh giá bài dạy (2 ph).  Cần học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ và các qui tắc  BTVN: 29, 30, 32 trang 19 SGK; bài39, 40, 42, 43 trang 9 SBT  Đọc mục “Có thể em cha biết” SGK tr.20 Rút kinh nghiệm:

Ngày 06 tháng 09 năm 2010 Tiết 7: Đ6 luỹ thừa của một số hữu tỉ A.Mục tiêu: - HS nắm vững hai qui tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thơng - Có kỹ năng vận dụng các qui tắc nêu trên trong tính toán B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: -GV: Bảng phụ ghi bài tập và các công thức -HS: Máy tính bỏ túi, bảng phụ nhóm C.Tổ chức các hoạt động dạy học: I ổ n định lớp (1 ph) II Kiểm tra bài cũ (8 ph). -Câu 1: Định nghĩa và viết công thức luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x Chữa BT 39/9 SBT: Tính: 0 2 1       ;

2

2

1

3 

Trang 15

-Câu 2: Viết công thức tính tích, thơng hai luỹ thừa cùng cơ số, tính luỹ thừa của một luỹ thừa và chữa BT 30/19 SGK: Tìm x biết: a) x :

lên một luỹ thừa, ta có thể làm thế nào?

-Trả lời: Muốn nâng một tích lên một luỹ

thừa, ta có thể nâng từng thừa số lên luỹ thừa

b)

512

27 8

3 4

3 2

27 8

1 4

3 2

4

3 2

Hoạt động 2:

luỹ thừa của một thơng -Yêu cầu hai HS lên bảng làm?3.Tính và so

sánh

-Cho sửa chữa nếu cần thiết

-Hỏi: Qua hai ví dụ , hãy rút ra nhận xét: luỹ

thừa của một thơng tính nh thế nào?

-Trả lời: luỹ thừa của một thơng bằng thơng

của hai luỹ thừa

-GV đa ra công thức

-Nêu cách chứng minh công thức này cũng

giống nh chứng minh công thức luỹ thừa của

2 3

b) 5

5

2

10 =

-Yêu cầu làm?4 Gọi ba HS lên bảng

-Yêu cầu nhận xét, sửa chữa bài làm nếu

72 24

3

15 27

3

3 3

) 5 7 (

3

3 24

5 7

Trang 16

-Yêu cầu viết công thức: Luỹ thừa của một

tích, luỹ thừa của một thơng, nêu sự khác

nhau của y trong hai công thức

-Một HS lên bảng viết lại các công thức

-Yêu cầu làm?5: Tính

-Hai HS làm

-Đa ra đề bài 34/22 SGK lên bảng phụ

-Yêu cầu kiểm tra lại các đáp số và sửa lại

chỗ sai

-Yêu cầu HS làm BT 37/22 SGK: Tính giá trị

của biểu thức

?5:Tínha)(0,125)3 83 = (0,125 8)3 = 13 = 1b)(-39)4 :134 = (-39 : 13 )4 = (-3)4 = 81-Xem bài làm 34/22 SGK và sửa lại chỗ saia) Sai vì (-5)2 (-5)3 = (-5)5

b)Đúng

c) Sai vì(0,2)10 :(0,2)5 =(0,2)5

d) Sai vì

8 4

2

7

1 7

30 8 2

10 3 8

10

2 2

2 2

2 4

8

IV Đánh giá bài dạy (2 ph).

 Ôn tập các qui tắc và công thức về luỹ thừa trong cả 2 tiết

 BTVN: 38, 40, trang 22, 23 SGK; bài 44, 45, 46, 50, 51 trang 10, 11 SBT

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Bảng phụ ghi các công thức về luỹ thừa, BT

-HS: bảng phụ nhóm

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I

ổ n định lớp (1 ph)

II Kiểm tra bài cũ (5 ph).

-Treo bảng phụ.Yêu cầu HS điền tiếp để đợc các công thức đúng:

-Làm bài 39/23 SGK: Viết x10 dới dạng:

a)Tích của hai luỹ thừa trong đó có một thừa số

là x7

b)Luỹ thừa của x2

c)Thơng của hai luỹ thừa trong đó số bị chia là

Trang 17

*Dạng II: Tính giá trị biểu thức

-Yêu cầu làm bài 40/23 SGK

-3 HS trình bày cách làm trên bảng

-Gọi 3 HS trình bày cách làm

Cả lớp làm sau đó nhận xét bài của bạn

-Bài 40/23 SGK: Tính:

a)

2

2

1 7

3

196

169 14

13 14

7

 

1 100

100 4

25

20 5 4 25

20 5

5 4 5

4 5

5

4 4

d)

5

3

10

 

4

5

6

  =

3

1 853

*Dạng III: Tìm số cha biết

-GV hớng dẫn HS làm câu a bài 42/23 SGK

-Làm theo GV câu a

-Cho cả lớp tự làm câu b và c, gọi 2 HS lên

bảng làm

-Tự làm câu b và c

-2 HS lên bảng làm.

-Yêu cầu nhận xét và sửa chữa

-Yêu cầu làm BT 46/10 SBT

-Làm chung câu a trên bảng theo hớng dẫn của

GV

-Làm Bài 42/23 SGK

a) n 2

16

=2 2n = 16: 2= 8 2n = 23 n =3

b) 

81

3 n

 = -27

 (-3)n = 81.(-27)= (-3)4.(-3)3  (-3)n = (-3)7 n = 7

c) 8n : 2n = 4  (8 : 2)n = 4

4n = 41n = 1 -BT 46/10 SBT:

Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho:

a)2 16  2n > 4 Biến đổi các biểu thức số dới dạng luỹ thừa của 2

-Tự làm câu b vào vở

-1 HS lên bảng làm

2 24  2n > 22 25  2n > 22

 2 < n 5  n  {3; 4; 5}

b) 9 33  3n  35 35 3n  35  n = 5

IV Đánh giá bài dạy (2 ph).

 Xem lại các bài tập đã làm, ôn lại các qui tắc về luỹ thừa

 BTVN: 47, 48, 52, 57, 59/11,12 SBT

 Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số x và y (với y  0), định nghĩa hai phân số bằng nhau

d

c

b

a

 Viết tỉ số giữa hai số thành tỉ số của hai số nguyên

 Đọc bài đọc thêm: Luỹ thừa với số mũ nguyên âm

Rút kinh nghiệm:

Ngày 18 tháng 09 năm 2010

Tiết 9: Đ7 Tỉ Lệ thức.

A.Mục tiêu:

+HS hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức

Trang 18

+Nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Bớc đầu biết vận dụng các tính chất của

tỉ lệ thức vào giải bài tập

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Bảng phụ ghi bài tập và cáckết luận

-HS: +Máy tính bỏ túi, bảng phụ nhóm

+Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số x và y (với y  0), định nghĩa hai phân số bằng nhau, viết tỉ số hai số tỉ số hai số nguyên

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I

ổ n định lớp (1 ph)

II Kiểm tra bài cũ (5 ph).

-Câu hỏi: +Tỉ số của hai số a và b với b ≠ 0 là gì? Kí hiệu

+So sánh hai tỉ số:

15

10

và 21,,87 III Bài mới

Hoạt động 1:

Định nghĩa-Trong bài tập trên, ta có hai tỉ số bằng nhau

8 , 1

là một tỉ lệ thức Vậy tỉ lệ thức là gì?

-Trả lời: Tỉ lệ thức là một đẳng thức của hai tỉ số

-Yêu cầu so sánh hai tỉ số

21

15

5 , 17

5 , 12

-Ta có

21

15

= 1712,,55 là tỉ lệ thức

-Yêu cầu nêu lại định nghĩa tỉ lệ thức

-Nêu cách viết khác của tỉ lệ thức a:b = c:d( a, b,

, 17

5 , 12

+Viết: 2 : 5 = 6 : 15+Các số hạng của tỉ lệ thức là 2; 5; 6; 15+2; 15 là ngoại tỉ, 5; 6 là trung tỉ

?1: Xét các tỉ số a)

10

1 4

1 5

2 4 : 5

1 5

4 8 : 5

4

 : 4 5

2

1 7

1 2

7 7 : 2

5 5

12 5

1 7 : 5

 

5

1 7 : 5

2 2

  Không lập đợc tỉ

lệ thức

Hoạt động 2:

Tính chất

Trang 19

-Yêu cầu đọc ví dụ SGK sau đó tự làm?2.

-Sau khi HS làm xong GV giới thiệu tính chất

cơ bản của tỉ lệ thức: “Trong tỉ lệ thức tích các

ngoại tỉ bằng tích các trung tỉ”

-Đã biết

b

a

=

d

c

 ad = bcngợc lại có đúng không?

-Yêu cầu HS làm?3 sau khi đọc VD sgk

-Yêu cầu bằng cách tơng tự hãy làm thế nào

để có

d

b

c

a

 ?

a

c b

d

 ?

a

b c

d

 ? -Từ các tỉ lệ thức đã lập cho HS nhận xét vị trí

các ngoại tỉ, trung tỉ để tìm cách nhớ

- Nhận xét: từ

d

c b

a

 ; đổi chỗ trung tỉ đợc:

d

b

c

a

 ; đổi chỗ ngoại tỉ đợc:

a

b c

d

Đổi chỗ cả trung tỉ, cả ngoại tỉ đợc

a

c b

d

?2: Nếu có

b

a

=

d

c

b

a

.bd=

d

c

.bd  ad = bc Vậy

b

a

=

d

c

 ad = bc

T/c: Trong tỉ lệ thức tích các ngoại tỉ bằng tích các trung tỉ

?3: Nếu có ad = bc Chia 2 vế cho tích bd

bd

ad

=

bd

bc

b

a

=

d

c

(bd  0)

*T/c: ad = bc

d

c b

a

a c b d

d b c a

a b c dHoạt động 3:

Luyện tập củng cố -Yêu cầu 2 HS làm bài 46(a, b)/26 SGK ? từ cách làm ta có thể rút ra đợc muốn tìm 1 trung tỉ hoặc 1ngoại tỉ ta làm thế nào? +Muốn tìm 1 trung tỉ có thể lấy tích của ngoại tỉ chia cho trung tỉ kia +Muốn tìm 1 ngoại tỉ có thể lấy tích của trung tỉ chia cho ngoại tỉ kia -Yêu cầu HS làm Bài 47/26 SGK: Lập tất cả các tỉ lệ thức từ đẳng thức: - Bài 46/26 SGK: Tìm x: a)27x 3,62 3,6 x=-2.27 x = 6 , 3 27 2  x=-15 b)-0,52 : x = -9,36 : 1,38  x (-9,36) = -0,52 16,38 x = 0,529,.3616,38   = 0,91 Bài 47/26 SGK: a) 6 63 = 9 42  63 42 9 6  ; 63 9 42 6  ; 6 42 9 63  ; 6 9 42 63  b) 0,24 1,61 = 0,84 0,46 00,,8424 10,,6146; 00,,4624 01,,6184 ; 01,,8461 00,,2446 IV Đánh giá bài dạy (2 ph) -Nắm vững định nghĩa và các tính chất của tỉ lệ thức, các cách hoán vị số hạng của tỉ lệ thức, tìm số hạng trong tỉ lệ thức BTVN: 44, 45, 46c, 48 trang 26 SGK Rút kinh nghiệm:

Ngày 20 tháng 09năm 2010

Tiết 10: Luyện tập- kiểm tra viết 15 phút

A.Mục tiêu:

- Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức

Trang 20

- Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức; lập ra các tỉ lệ thức từ các

số, từ đẳng thức tích

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- GV: Bảng phụ ghi các bài tập, bảng phụ ghi 2 tính chất của tỉ lệ thức; pho to bài kiểm tra viết 15phút

-HS: Bảng phụ nhóm, giấy kiểm tra 15 phút

C tổ chức các hoạt động dạy học:

I

ổ n định lớp (1 ph)

II Kiểm tra bài cũ (5 ph)

- Câu 1: +Hãy nêu định nghĩa tỉ lệ thức

+Hãy lập 1 tỉ lệ thức từ các số sau: 28; 14; 2; 4; 8; 7

- Câu 2: Yêu cầu nêu 2 t/c của tỉ lệ thức sau đó GV treo bảng phụ ghi 2 t/c của tỉ lệ thức

III Bài mới

-Gọi 3 HS đứng tại chỗ trả lời

-Yêu cầu cả lớp nhận xét cách làm của bạn

393

=

4 3

217 : 651

=

7 3

9 , 0

5

3

= 2,5 0,6Vậy x = 2,75.,50,6 =

3

6 , 0

9 8

=

2 3

Dạng 3: Lập tỉ lệ thức

Trang 21

-Yêu cầu HS làm bài 51/28 SGK: Lập tỉ lệ thức

từ bốn số sau: 1,5; 2; 3,6; 4,8

-Hớng dẫn: có thể viết thành đẳng thức tích,

sau đó áp dụng tính chất 2 viết tất cả các tỉ lệ

thức có thể đợc

-1 HS đọc đẳng thức tích có thể viết đợc

*Bài 51/28 SGK

Đẳng thức tích: 1,5 4,8 = 2 3,6 (= 7,2) -HS 2 đọc tất cả các tỉ lệ thức lập đợc

8 , 4

6 , 3 2

5 , 1

 ; 42,8 13,,56; 31,,5642,8;34,,68 12,5

Hoạt động 2 : Kiểm tra giấy (15 ph).

-Phát đề bài cho HS làm bài kiểm tra

Đề bài:

Câu 1: Tìm các tỉ số bằng nhau rồi lập thành tỉ lệ thức:

26 : 13 ;

2

1

3 : 2 ; 10 : 5 ; 2,4 : 8 ; 3 : 10

Câu 2: Lập tất cả các tỉ lệ thức từ bốn trong năm số sau:

4 ; 16 ; 64 ; 256 ; 1024

Câu 3: Tìm x trong các tỉ lệ thức

a)6,5 : 5 = 2,6 : x b) x :

7

3

=

4

1

1 :

7 2

IV Đánh giá bài dạy (2 ph).

-Ôn lại các bài tập đã làm

-BTVN: Bài 50,53/27,28 SGK;

Bài 62, 64 70/ 13, 14 SBT

-Xem trớc bài “Tính chất dãy tỉ số bằng nhau”

Rút kinh nghiệm:

Ngày 26 tháng 09 năm 2010

Tiết 11: Đ8 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

A Mục tiêu:

+HS nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

+Có kỹ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Bảng phụ ghi cách chứng minh dãy tỉ số bằng nhau (mở rộng cho 3 tỉ số) và bài tập -HS: Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức, bảng phụ nhóm

C Tổ chức các hoạt động dạy học:

I

ổ n định lớp (1 ph)

II Kiểm tra bài cũ (8 ph).

-Câu hỏi: + Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức

+ Chữa bài tập 70c, d/ 13 SBT: Tìm x trong các tỉ lệ thức c) 0,01 : 2,5 = 0,75x : 0,75 d)

3

1

1 : 0,8 =

3 2

: 0,1x

Trang 22

III Bài mới-1 HS trình bày lại dẫn đến kết luận.

-Bằng cách tơng tự cũng lý luận đợc dãy tỉ số

bằng nhau mở rộng

- GV treo bảng phụ ghi cách chứng minh tính

chất mở rộng, yêu cầu HS ghi vào vở

c a

=

d b

c a

f d b

e c a

Hoạt động 2:

chú ý-Yêu cầu tự làm?2 Dùng dãy tỉ số bằng nhau

để thể hiện câu nói: Số học sinh của ba lớp

2  

y z x

=

11

44

= 4Vậy: x = 4 2 = 8; y = 4 4 = 16; z = 4 5 = 20

Hoạt động 3 :

Luyện tập củng cố -Yêu cầu nêu tính chất của dãy tỉ số bằng

Trang 23

 Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.

 BTVN: 58, 59, 60 trang 30, 31 SGK; 74, 75, 76 trang 14 SBT

 Tiết sau luyên tập

Rút kinh nghiệm:

Ngày 26 tháng 09 năm 2010

A Mục tiêu:

+Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau

+Rèn kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải bài toán về chia tỉ lệ

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Bảng phụ ghi các bài tập, bảng phụ ghi tính chất của tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

-HS: Bảng phụ nhóm, ôn tập về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau

C Tổ chức các hoạt động dạy học:

I

ổ n định lớp (1 ph)

II Kiểm tra bài cũ (5 ph).

-Câu hỏi: +Hãy nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

+Chữa BT 75/14 SBT : Tìm hai số x và y biết: 7x = 3y và x – Số thực y = 16

III Bài mới

*Dạng 1: Thay bằng tỉ số giữa các số nguyên

-Yêu cầu làm Bài 59/31 SGK:Thay tỉ số giữa

các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên

1

1 :1,25 = (-1,5):1,25 =

(-150):125 = (-6):5c) 4 :

-Lu ý HS: có thể có nhiều cách khác nhau

nh-ng nên chuyển thành các tỉ số của số nh-nguyên

Trang 24

x = 0,15 : 0,1 = 1,5c) 8 : 

-Yêu cầu đọc đầu bài BT 64/31 SGK

-Nếu gọi số HS khối 6, 7, 8, 9 là x, y, z, t (x,

-Yêu cầu 1 HS trình bày trên bảng, cả lớp

làm ra vở sau đó nhận xét bài làm của bạn

- GV nhận xét và bổ sung

*Bài 58/30 SGK

-Nếu gọi x, y là số cây lớp 7A, 7B trồng đợc (x, y

 N*).Theo đầu bài ta có :

=

1

20

= 20(Theo t/c của dãy tỉ số bằng nhau)Vậy : x = 20 4 = 80 (cây)

y = 20 5 = 100 (cây)

BT 64/31 SGK Gọi số HS khối 6, 7, 8, 9 là x, y, z, t

=

2

70

= 35Vậy : x=35.9 = 315 (hs)

-Xem trớc bài “Số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn”

-Ôn lại định nghĩa số hữu tỉ, tiết sau mang máy tính bỏ túi

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Bảng phụ ghi bài tập và kết luận trang 34

Trang 25

-HS: Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi.

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I

ổ n định lớp (1 ph)

II Bài mới

-ĐVĐ : Số hữu tỉ là số viết đợc dới dạng phân số b a với a, b  Z, b  0

-HS đọc và làm theo yêu cầu của GV

-HS chia tử số cho mẫu số

-2 HS lên bảng thực hiện phép chia

-Yêu cầu nêu cách làm

VD1: viết các phân số sau dới dạng số thập phân:

20

3

25 37

20

3

=

5 20

5 3

4 37

- Đoc VD2 sau đó 1 HS lên bảng tiến hành

chia tử số cho mẫu số

-Yêu cầu làm và cho biết nhận xét về phép

+

99

1

= 0,0101… = 0,(01) là số thập phân vô hạn tuần hoàn có chu kỳ là 01

Hoạt động 2:

Nhận xét-Yêu cầu nhận xét mẫu số chứa thừa số

nguyên tố nào?

-Thảo luận nhóm xem loại phân số tối giản

nào viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn,

Trang 26

loại nào viết đợc dới dạng số thập phân vô

hạn tuần hoàn

- Đại diện nhóm trình bày nhận xét

- GV thông báo ngời ta đã chứng minh đợc

những điều HS nhận xét là đúng

-Yêu cầu phát biểu lại nhận xét

- GV nêu lại nhận xét và nhấn mạnh

-Yêu cầu làm? SGK/33

-Yêu cầu cho biết những phân số nào viết

đ-ợc dới dạng số thập phân hữu hạn, phân số

viết đợc dới dạng vô hạn tuần hoàn

-Yêu cầu viết dới dạng thập phân

đó viết dới dạng số thập phân hữu hạn

+ Nếu 1 phân số tối giản với mẫu dơng mà mẫu

có ớc nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số đó viết dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn

*Kết luận: Mỗi số hữu tỉ đợc biểu diễn bởi một

số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn Ngợc lại, mỗi số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn biểu diễn một số hữu tỉ

Hoạt động 3:

củng cố- luyện tập-Yêu cầu cho biết phân số ntn viết đợc dới

dạng số thập phân hữu hạn, phân số ntn viết

đợc dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?

-Yêu cầu làm bài 1 trang 30

- Gọi HS đọc đầu bài và điền từ Bài 1 /30 vở BT):

*8 = 23 chỉ có ƯNT là 2

*5 chỉ có ƯNT là 5

*20 = 22.5 chỉ có ƯNT là 2 và 5

*125 = 53 chỉ có ƯNT là 5

III Đánh giá bài dạy (2 ph).

-Nắm vững điều kiện để một phân số viết đợc dới dạng số thâp phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn Khi xét các điều kiện này phân số phải tối giản Học thuộc kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân

Trang 27

-GV: Bảng phụ ghi nhận xét trang 31 SGK và các bài tập, bài giải mẫu

-HS: Bút dạ, bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I

ổ n định lớp (1 ph)

II Kiểm tra bài cũ (8 ph).

-Câu hỏi: Hãy nêu điều kiện để một phân số tối giản với mẫu dơng viết đợc dới dạng số thập phânhữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn?

+Chữa BT 68a/34 SGK:

a)Trong các phân số sau, phân số nào viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn, phân số nào viết

đ-ợc dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn? Giải thích

III Bài mới

-Yêu cầu làm Bài 69/34 SGK: Viết dới dạng

- HS dùng máy tính để chia cho nhanh

-Yêu cầu làm bài 71/35 SGK

Viết các phân số sau dới dạng số thập phân:

99

1

;

999 1

-Yêu cầu viết lại

9 1

*Bài 69/34 SGK : Viết dới dạng số thập phân các phép chia (viết gọn):

a)8,5 : 3 = 2,8(3)b)18,7: 6 = 3,11(6)c)58 : 11 = 5,(27)d)14,2 : 3,33 = 4,(264)

c) 0,(123) = 0,(001).123

-Yêu cầu hoạt động nhóm làm BT85/15 SBT

- Đại diện các nhóm trình bày lời giải thích:

Các phân số đều ở dạng tối giản, mẫu không

-Theo dõi bài tập mẫu.

-Làm theo GV câu a sau đó tự làm câu b, c

Trang 28

- Cần phải biến đổi để đợc số thập phân có

chu kỳ bắt đầu ngay sau dấu phẩy

- Làm theo hớng dẫn của GV

- Cho hoạt động nhóm làm bài toán đố số

72/35 SGK

So sánh 0,(31) và 0,3(13)

-Nhóm nào xong trớc treo kết quả lên bảng

- Đại diện nhóm trình bày

-Cho điểm động viên HS

Vậy 0,(31) = 0,3(13)

IV Đánh giá bài dạy (2 ph).

-Cần nắm vững quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân

-Luyện thành thạo cách viết: phân số thành số thập phân và ngợc lại

+HS có khái niệm về làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn

+Nắm vững và biết vận dụng các qui ớc làm tròn số Sử dụng đúng các thuật ngữ nêu trong bài.+Có ý thức vận dụng các qui ớc làm tròn số trong đời sống hàng ngày

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- GV: Bảng phụ ghi một số ví dụ thực tế các số liệu đã đợc làm tròn số, hai qui ớc làm tròn số và các bài tập

- HS: Su tầm ví dụ thực tế về làm tròn số, bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ (7 ph).

- Câu hỏi: +Phát biểu kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân

Trang 29

- Hãy nhận xét 4,3 gần số nguyên nào nhất? 4,9

gần số nguyên nào nhất?

Lấy số nguyên gần số đó nhất

- Giới thiệu cách làm tròn, cách dùng kí

hiệu  (gần bằng, xấp xỉ)

-Vậy để làm tròn một số thânh phân đến hàng

đơn vị, ta lấy số nguyên nào?

-Yêu cầu làm?1 điền số thích hợp vào ô trống

VD3: -Phải giữ lại 3 chữ số thập phân

- Giải thích: Do 0,8134 gần với 0,813 hơn là 0,814

Hoạt động 2:

Quy ớc làm tròn số -Yêu cầu HS đọc SGK qui ớc 1

-Yêu cầu HS đọc ví dụ và giải thích cách làm

-Làm theo GV

-Hớng dẫn: dùng bút chì vạch mờ ngăn giữa

phần còn lại và phần bỏ đi Thấy chữ số đầu tiên

bỏ đi là 4<5 thì giữ nguyên phần còn lại, phần

bỏ đi là số nguyên thì thêm chữ số 0

-Yêu cầu đọc trờng hợp 2

-Yêu cầu làm theo VD SGK

-Yêu cầu làm?2 SGK

- Gọi 3 HS đọc kết quả

*86,149  86,1

*542  540-TH1: Nếu chữ số đầu tiên bỏ đi là < 5 thì giữ nguyên phần còn lại, phần bỏ đi là số nguyên thìthêm chữ số 0

-Làm theo hớng dẫn của SGK

0,0861  0,09; 1573  1600 (tròn trăm)

?2:

a)79,3826  79,383b)79,3826  79,38c)79,3826  79,4-TH2: sgk

Hoạt động 3:

củng cố- luyện tập-Yêu cầu phát biểu hai qui ớc của phép làm tròn

7        

Trang 30

=

15

109

= 7,26…  7,3

IV Đánh giá bài dạy (2 ph).

-Nắm vững hai qui ớc của phép làm tròn số

-BTVN: 76, 77, 78, 79 trang 37, 38 SGK; số 93, 94, 95 trang 16 SBT

-Tiết sau mang máy tính bỏ túi, thớc dây hoặc thớc cuộn

Rút kinh nghiệm:

Ngày 16 tháng 08 năm 2010 Luyện tập

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Bảng phụ ghi bài tập

+Hai bảng phụ ghi “Trò chơi thi tính nhanh”

-Yêu cầu các HS khác nhận xét, đánh giá.

III Bài mới *Dạng 1: Tính rồi làm tròn

-Yêu cầu làm Bài 78/38 SGK:

Tính đờng chéo màn hình tivi 21 in ra cm Biết

2.(10,234 + 4,7) = 29,868 m  30m

Trang 31

-Yêu cầu đọc và tóm tắt bài toán.

Ước lợng kết quả các phép tính sau:

a)495.52500 50 = 25000 b)82,36 5,1 80 5 = 400c)6730: 48 7000:50 = 140 -Kiểm tra:

a)=25740  26000b)=420.036  400 c)=140,20833  140

7,8 3,1 :1,6 8.3:2=126,9 72 : 24 7.70:20=24,5

56 9,9 : 0,95 60.10:9=66,60,38.0,45:0,95 0,4.0,5:1=0,2

Đánh giá bài dạy (2 ph).

-Thực hành đo đờng chéo ti vi ở gia đình theo cm, kiểm tra bằng phép tính

Ngày 10 tháng 10 năm 2010

Tiết 15: Đ11 Số vô tỉ KháI niệm về căn bậc hai

A.Mục tiêu:

+HS có khái niệm về số vô tỉ và hiểu thế nào là căn bậc hai của một số không âm

+Biết sử dụng đúng kí hiệu

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

Trang 32

-GV: Bảng phụ vẽ hình 5, kết luận về căn bậc hai và bài tập Máy tính bỏ túi Bảng từ, nam châm để chơi “trò chơi”.

-HS: Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân, máy tính bỏ túi, bảng phụ nhóm

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I ổ n định lớp (1 ph)

II Kiểm tra bài cũ (7 ph).

-Câu hỏi: +Thế nào là số hữu tỉ?

+Phát biểu kết luận về quạn hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân

+Viết các số hữu tỉ sau dới dạng số thập phân:

4

3

;

11 17

III Bài mới

Hoạt động 1:

Số vô tỉ-Làm theo hớng dẫn của GV

- Gợi ý:

+Tính S hình vuông AEBF

? Diện tích AEBF và ABCD = mấy lần diện tích

tam giác ABF?

? Vậy S hình vuông ABCD bằng bao nhiêu?

Nếu gọi x là độ dài cạnh AB của hình vuông thì

-HS ghi bài vào vở

-Xét bài toán: Cho hình 5

E 1m B 1m x?

A F C

D+ S AEBF = 1 1 = 1 (m2)+ S AEBF = 2 S ABF; S ABCD = 4 S ABF.Vậy S ABCD = 2S AEBF

S ABCD = 2 1 (m2) = 2(m2)Gọi x là độ dài cạnh AB của hình vuông thì ta

có x2 = 2

Ta tính đợc:

x=1,4142135623730950488016887

Số vô tỉ là số viết đợc dới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn

Học sinh tính và nêu kết quả

Giáo viên cho nhận xét

Nêu định nghĩa sách giáo khoa

Cho học sinh làm ?1: tìm các căn bậc hai

của 16

Cho học sinh đọc khái niệm và kí hiệu sgk

Nêu chú ý sách giáo khoa

-HS đọc và làm?2 sgk

-GV có thể nêu qua cách chứng minh các số

6 ,

có một căn bậc hai là số 0 và cũng viết 0 =0

*Chú ý : Không đợc viết 4 ±2!2!

Hoạt động 3:

Luyện tập-củng cố-Cho HS làm bài 82 sgk: Theo mẫu hãy hoàn

thành bài tập sau:

-2 hs làm trên bảng, mỗi hs làm 2 ý

*Bài 82 sgk: Theo mẫu hãy hoàn thành bài tập sau:

a Vì 52 = 25 nên 25 = 5

Trang 33

-Cả lớp làm ra vở sau đó nhận xét bài của

bạn

Cho hs trả lời nhanh bài 84 SGK

Hớng dẫn hs sử dụng máy tính bỏ túi để tính

căn bậc hai của một số và làm bài tập 86/42

4

*Bài 84 sgk : Đáp án đúng là D

IV Đánh giá bài dạy (2 ph).

-Nắm chắc khái niệm về số vô tỉ, khái niệm về căn bậc hai và cách tính căn bậc hai của một số không âm

-Làm bài tập 83/41 sgk và 85/42 sgk

*Rút kinh nghiệm:

+Thấy đợc sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z, Q và R

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: +Bảng phụ ghi bài tập, ví dụ

+Thớc kẻ, com pa, bảng phụ, máy tính bỏ túi

-HS : Máy tính bỏ túi, thớc kẻ com pa

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I

ổ n định lớp (1 ph)

II Kiểm tra bài cũ (8 ph).

-Câu 1: +Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số a  0

+Tính: a) 81 b) 8100 c) 64 d) 0 , 64

e)100

49 f)25 4

-Câu 2: +Nêu quan hệ giữa số hữu tỉ, số vô tỉ với số thập phân

+Cho hai ví dụ về số hữu tỉ, 1 ví dụ về số vô tỉ, viết số đó dới dạng thập phân

III Bài mới

-ĐVĐ: Số hữu tỉ và số vô tỉ tuy khác nhau nhng đợc gọi chung là số thực Bài này cho ta hiểu thêm về số thực.

- Ghi ví dụ và kí hiệu tập số thực: Số hữu tỉ, số

vô tỉ gọi chung là số thực

? Vậy tất cả các tập hợp số đã học N, Z, Q, I

-Hãy lấy thêm ví dụ về số tự nhiên, số nguyên

âm, phân số, STP hữu hạn, STP vô hạn tuần hoàn, số vô tỉ

Trang 34

quan hệ thế nào với R?

?2:

a)2,(35) < 2,369121518…

b)0,(63) =

-11 7

-Với a, b >0, nếu a > b thì a> b

c)4 = 16 > 13 vì 16 >13

Hoạt động 2:

trục số thực -ĐVĐ: Đẵ biết cách biểu diễn một số hữu tỉ trên

trục số

? Vậy có thể biểu diễn đợc số vô tỉ 2 trên trục

số không?

-Yêu cầu đọc SGK, xem hình 6a,b tr.43, 44

- GV vẽ trục số lên bảng, yêu cầu 1 HS lên bảng

biểu diễn số 2 trên trục số

? Vậy số hữu tỉ có lấp đầy trục số không?

-Đa hình 7 SGK lên bảng

? Ngoài số nguyên, trên trục số này còn biểu

diễn các số hữu tỉ nào? Các số vô tỉ nào?

-Nêu chú ý SGK

-Biểu diễn số 2 trên trục số

-1 0 1 2 2-Mỗi số thực đợc biểu diễn bởi 1 điểm trên trục số

-Mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn 1 số thực

Ta nói trục số thực

-NX: Số hữu tỉ không lấp đầy trục số

Số thực lấp đầy trục số-Hình 7 SGK: Ngoài số nguyên, trên trục số này

có biểu diễn các số hữu tỉ:

Đa đầu bài lên bảng phụ

-Nhận xét câu trả lời của HS

+Tập hợp số thực bao gồm số hữu tỉ và số vô tỉ.+Nói trục số là trục số thực vì các điểm biểu diễn

số thực lấp đầy trục số

Làm BT 89/45 SGK.

a)Đúng

b)Sai, vì ngoài số 0, số vô tỉ cũng không là số hữu tỉ dơng và cũng không là số hữu tỉ âm

c)Đúng

IV Đánh giá bài dạy (2 ph).

-Nắm vững số thực gồm số hữu tỉ và số vô tỉ Tất cả các số đã học đều là số thực Nắm vững cách so sánh số thực Trong R cũng có các phép toán với các tính chất tơng tự nh trong Q

-BTVN: 90, 91, 92 trang 45 SGK; số 117, 118 trang 20 SBT

-Ôn lại định nghĩa: Giao của hai tập hợp, tính chất của đẳng thức, bất đẳng thức

*Rút kinh nghiệm:

Trang 35

Ngày 24 tháng 10 năm 2010

A.Mục tiêu:

+ Củng cố khái niệm số thực, thấy đợc rõ hơn quan hệ giữa các tập hợp số đã học (N, Z, Q, I, R)

+ Rèn luyện kỹ năng so sánh các số thực, kĩ năng thực hiện phép tính, tìm x và tìm căn bậc hai

d-ơng của một số

+ HS thấy đợc sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z, Q và R

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Bảng phụ ghi bài tập

-HS: thớc dây, bảng phụ nhóm

C.Tổ chức các hoạt động dạy học :

I

ổ n định lớp (1 ph)

II Kiểm tra bài cũ

-Câu 1: +Số thực là gì? Cho ví dụ về số hữu tỉ, số vô tỉ

+Chữa BT 117/20 SBT: Điền các dấu ( , ,  ) thích hợp vào ô trống:

a)-3,02 < -3,1b)-7,58 > – Số thực7,513c)-0,4854 < – Số thực0,49826 d)-1,0765 < -1,892

+Hãy đổi các phân số ra số thập phân rồi tính

-Câu b hỏi tơng tự, nhng có phân số không viết

= (0,36 – Số thực 36) : (3,8+0,2)= (-35,64) : 4 = -8,91b)

Trang 36

? Giao của hai tập hợp là gì?

+Giao của hai tập hợp là một tập hợp gồm

các phần tử chung của hai tập hợp đó

Ngày 24 tháng 10 năm 2010

Tiết 18+19: Hớng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi

I/ Mục tiờu:

- HS biết sử dụng mỏy tớnh bỏ tỳi CÁIO để thực hiện phộp cỏc phộp tớnh với cỏc số  trờn tập Q.

- HS cú kĩ năng sử dụng thành thạo mỏy tớnh bỏ tỳi để giải bài tập.

- HS thấy được tỏc dụng của việc sử dụng mỏy tớnh bỏ tỳi Casio.

II/ Phương tiện dạy học:

Bảng phụ - Mỏy tớnh bỏ tỳi CASIO fx – 220 hoặc fx – 500A.

III/ Ti n trỡnh d y - h c: ến trỡnh dạy - học: ạy - học: ọc:

Tiết 18:       

Hoạt động 1:

GV giới thiệu cỏc phộp tớnh trờn tập hợp số hữu tỉ Q

a)10x = 111 : 3 b)10 + x = 111 :310x = 37 10 + x = 37

x = 37 : 10 x = 37 – Số thực 10

x = 3,7 x = 27

BT 94/45 SGK: Tìm a)Q  I = ;

b)R  I = I

Ghi nhớ: Quan hệ giữa các tập hợp số đã học:

N  Z; Z  Q; Q  R; I  R

Trang 37

b

a

. Vậy các phép tính với số hữu tỉ có thể đưa về thực hiện như các phép  tính đối với phân số.

Giới thiệu về máy tính bỏ túi

Hoạt động 2 : Rút gọn số hữu tỉ

VD: Rót gän c¸ sè sau:

125

25

; 72

Các chức năng giải tóan

Nhóm phím hàm, chức  năng

Nhóm phím số Nhóm phím phím toán

Trang 38

Tóm lại, muốn rút gọn số hữu tỉ viết dới

dạng phân số ta dùng phím  hoặc

phím SHIFT d c

Tiết 19:

Hoạt động 3 : Các phép tính về số hữu tỉ

GV đa các ví dụ lên bảng phụ:

Ví dụ 1: Tính

7

3 5

2 15

Thực hiện bằng máy tính bỏ túi?

Ta có thể viết tổng trên dới dạng sau:

7

3 5

2 15

7 7

Ví dụ 2: Tính

4

3 3

2 2

3 3

2 2

1 : 5 3

Kết quả hoạt động nhóm:

ấn phím: 3a b5  (1a b22a b33a b4) 

Hoạt động 4 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 2 phỳt)

Chuẩn bị tiết sau ôn tập

*Rút kinh nghiệm:

Trang 39

-GV: Bảng phụ ghi bảng tổng kết quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, R, bảng các phép toán trong Q

-HS: +bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi

+Làm 5 câu hỏi ôn tập chơng I (từ câu 1 đến câu 5), làm BT ôn tập 96, 97/101 ôn tập

ch-ơng I, nghiên cứu các bảng tổng kết

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I

ổ n định lớp (1 ph)

II Kiểm tra bài cũ

III Bài mới

Hoạt động 1:

Quan hệ giữa các tập hợp số

? Hãy nêu các tập hợp số đã học và mối quan hệ

giữa các tập hợp số đó?

- GV vẽ sơ đồ Ven, yêu cầu HS lấy ví dụ về số tự

nhiên, số nguyên, số hữu tỉ, số vô tỉ

-HS điền kí hiệu tập hợp vào sơ đồ Ven, kí hiệu

? Hãy nêu định nghĩa số hữu tỉ?

? Thế nào là số hữu tỉ dơng? số hữu tỉ âm? Cho

-Nêu qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số

hữu tỉ

-GV treo bảng phụ kí hiệu qui tắc các phép toán

trong Q (nửa trái) Yêu cầu HS điền tiếp:

Trang 40

c a

d a

- Gọi 2 HS đứng tại chỗ trả lời kết quả câu a, b

- Gọi 2 HS lên bảng làm câu c, d

- Gọi các HS khác nhận xét sửa chữa

-Yêu cầu 3 HS lên bảng thực hiện phép tính a, b,

x = 1,427  x = 1,427d)

4 23

16 21

1 33 3

1 19 7

*BT 97/49 SGK: Tính nhanh:

a)= -6,37.(0,4.2,5) = -6,37.1 = -6,37b)= (-0,125 8) (-5,3) = (-1) (-5,3) = 5,3

*BT 99/49 SGK:

a)P =

60 37

IV Đánh giá bài dạy (1 ph).

-Ôn tập lại lý thuyết và các bài tập đã ôn

-Làm tiếp 5 câu hỏi (từ 6 đến 10) Ôn tập chơng I

Ngày đăng: 23/10/2014, 09:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm. - giao an dai 7 da sua
Bảng l àm (Trang 17)
Bảng phụ - Máy tính bỏ túi CASIO fx – 220 hoặc fx – 500A. - giao an dai 7 da sua
Bảng ph ụ - Máy tính bỏ túi CASIO fx – 220 hoặc fx – 500A (Trang 36)
Hình 18 cho biết điểm M trên mặt phẳng tọa độ  Oxy - giao an dai 7 da sua
Hình 18 cho biết điểm M trên mặt phẳng tọa độ Oxy (Trang 60)
Đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0) - giao an dai 7 da sua
th ị hàm số y = ax (a ≠ 0) (Trang 63)
Đồ thị hàm số   a  0  - giao an dai 7 da sua
th ị hàm số   a  0  (Trang 64)
Đồ thị hàm số - giao an dai 7 da sua
th ị hàm số (Trang 65)
Đồ thị hàm số y = - giao an dai 7 da sua
th ị hàm số y = (Trang 67)
Bảng cho đầy đủ. - giao an dai 7 da sua
Bảng cho đầy đủ (Trang 77)
Bảng tần số - giao an dai 7 da sua
Bảng t ần số (Trang 89)
Bảng tần số: - giao an dai 7 da sua
Bảng t ần số: (Trang 90)
Hình chữ nhật là: 2.(5+8) (cm) - giao an dai 7 da sua
Hình ch ữ nhật là: 2.(5+8) (cm) (Trang 93)
Hình chữ nhật  có 1 cạnh bằng 5, cạnh còn - giao an dai 7 da sua
Hình ch ữ nhật có 1 cạnh bằng 5, cạnh còn (Trang 94)
Bảng phụ sau đó cho 2 đội thi tính nhanh và - giao an dai 7 da sua
Bảng ph ụ sau đó cho 2 đội thi tính nhanh và (Trang 97)
Bảng phụ): Xếp các đơn thức sau thành từng - giao an dai 7 da sua
Bảng ph ụ): Xếp các đơn thức sau thành từng (Trang 101)
Bảng phụ) - giao an dai 7 da sua
Bảng ph ụ) (Trang 112)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w