Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảngHoạt động 1: Thế nào là hai góc đối đỉnh GV cho HS vẽ hai đường thẳng xy và x’y’ cắt nhau tại O.. b x'Oy và xOy' là hai góc đối đỉnh vì cạnh
Trang 1Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Thế nào
là hai góc đối đỉnh
GV cho HS vẽ hai đường
thẳng xy và x’y’ cắt
nhau tại O GV viết kí
hiệu góc và giới thiệu O
1,
O3 là hai góc đối đỉnh
GV dẫn dắt cho HS nhận
xét quan hệ cạnh của hai
Củng cố: GV yêu cầu
HS làm bài 1 và 2 SGK/
82:
1)
-HS phát biểu định nghĩa
-HS giải thích như định nghĩa
I) Thế nào là hai góc đối đỉnh:
Hai góc đối đỉnh là hai góc mà mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh của góc kia
Hình 1
Trang 2a) xOyvà x'Oy' là hai góc
đối đỉnh vì cạnh Ox là
tia đối của cạnh Oy’
b) x'Oy và xOy' là hai
góc đối đỉnh vì cạnh Ox
là tia đối của cạnh Ox’
và cạnh Oy là tia đối của
b) Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành hai cặp góc đối đỉnh
Hoạt đông 2: Tính chất
của hai góc đối đỉnh.
GV yêu cầu HS làn ?3:
GV cho HS hoạt động
nhóm trong 5’ và gọi đại
diện nhóm trình bày GV
khen thưởng nhóm nào
xuất sắc nhất
-GV cho HS nhình hìnhå
để chứng minh tính chất
trên (HS KG) -> tập suy
luận
GV: Hai góc bằng nhau
có đối đỉnh không?
a) O 1 = O 3 = 32ob) O 2 = O 4 = 148o
c) Dự đoán: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
HS: chưa chắc đã đối đỉnh
II) Tính chất của hai góc đối đỉnh:
Hai góc đối đỉnh thì bằngnhau
?3 SGKa) O 1 = O 3 = 32ob) O 2 = O 4 = 148o
c) Dự đoán: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
4 LuyƯn tËp, cđng cè.
GV treo bảng phụ Bài 1 SBT/73:
Xem hình 1.a, b, c, d, e Hỏi cặp góc nào đối đỉnh?
Cặp góc nào không đối đỉnh? Vì sao?
Trang 35 H íng dÉn, dỈn dß
-Học bài, làm 3, 4 SGK/82; 3, 4, 5, 7 SBT/74
-Chuẩn bị bài luyên tập
Ngµy so¹n : 18-8-2011
Ngµy gi¶ng: 19-8-2011
Tiết 2: LUYỆN TẬP
I mơc tiªu.
- HS được khắc sâu kiến thức về hai góc đối đỉnh
- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, áp dụng lí thuyết vào bài toán
2 KiĨm tra bµi cị
- Thế nào là hai góc đối đỉnh? Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh?
Trang 4Tớnh C'BA'.
- GV goùi HS ủoùc ủeà vaứ goùi
HS nhaộc laùi caựch veừ goực coự
soỏ ủo cho trửụực, caựch veừ
goực keà buứ
- GV goùi caực HS laàn lửụùt
leõn baỷng veừ hỡnh vaứ tớnh
- GV goùi HS nhaộc laùi tớnh
chaỏt hai goực keà buứ, hai goực
ủoỏi ủổnh, caựch chửựng minh
hai goực ủoỏi ủổnh
c)Tớnh C'BA':
Vỡ BC laứ tia ủoỏi cuỷa BC’
BA laứ tia ủoỏi cuỷa BA’
=>A'BC' ủoỏi ủổnh vụựi
ABC
=>A'BC' = ABC = 560
HS nhắc lại tớnh chaỏt hai goực keà buứ, hai goực ủoỏi ủổnh
c)Tớnh C'BA':
Vỡ BC laứ tia ủoỏi cuỷa BC’
BA laứ tia ủoỏi cuỷa BA’
=>A'BC' ủoỏi ủổnh vụựi ABC
=>A'BC' = ABC = 560
HĐ 2: Luyện tập.
Baứi 6 SGK/83:
Veừ hai ủửụứng thaỳng caột
nhau sao cho trong caực goực
taùo thaứnh coự moọt goực 470
tớnh soỏ ủo caực goực coứn laùi
- GV goùi HS ủoùc ủeà
- GV goùi HS neõu caựch veừ
vaứ leõn baỷng trỡnh baứy
- GV goùi HS nhaộc laùi caực
noọi dung nhử ụỷ baứi 5
GV chữa nhận xét
H
S đọc đềa) Tớnh xOy:
vỡ xx’ caột yy’ taùi O
=> Tia Ox ủoỏi vụựi tia Ox’
Tia Oy ủoỏi vụựi tia Oy’
Neõn xOy ủoỏi ủổnh x'Oy'
Vaứ xOy' ủoỏi ủổnh x'Oy
=> xOy = x'Oy' = 470b) Tớnh xOy':
Vỡ xOy vaứ xOy' keà buứ neõn:
xOy + xOy' = 1800
470 + xOy' = 1800
=> xOy' = 1330c) Tớnh yOx'= ?
Vỡ yOx' vaứ xOy ủoỏi ủổnh neõn yOx' = xOy'
=> yOx' = 1330
Baứi 6 SGK/83:
a) Tớnh xOy:
vỡ xx’ caột yy’ taùi O
=> Tia Ox ủoỏi vụựi tia Ox’ Tia Oy ủoỏi vụựi tia Oy’Neõn xOy ủoỏi ủổnh x'Oy'
Vaứ xOy' ủoỏi ủổnh x'Oy
=> xOy = x'Oy' = 470b) Tớnh xOy':
Vỡ xOy vaứ xOy' keà buứ neõn:
xOy + xOy' = 1800
470 + xOy' = 1800
=> xOy' = 1330c) Tớnh yOx'= ?
Vỡ yOx' vaứ xOy ủoỏi ủổnh neõn yOx' = xOy'
=> yOx' = 1330
Trang 5Vẽ góc vuông xAy Vẽ góc
x’Ay’ đối đỉnh với góc
xAy Hãy viết tên hai góc
vuông không đối đỉnh
- GV gọi HS đọc đề
- GV gọi HS nhắc lại
Hai góc vuông không đốiđỉnh:
xAyvà yAx';
xAy và xAy';
x'Ay' và y'Ax
4 LuyƯn tËp, cđng cè.
5 H íng dÉn, dỈn dß.
- Ôn lại lí thuyết, hoàn tất các bài vào tập
- Chuẩn bị bài 2: Hai đường thẳng vuông góc
Ngµy so¹n :
Ngµy d¹y:
Tiết 3:-§2 HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
I mơc tiªu.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
H§ 1: Thế nào là hai
đường thẳng vuông góc?
GV yêu cầu: Vẽ hai đường
thẳng xx’ và yy’ cắt nhau và
trong các góc tạo thành có
một góc vuông Tính số đo
các góc còn lại
- GV gọi HS lên bảng thực
hiện, các HS khác làm vào
tập
- GV giới thiệu hai đường
thẳng xx’ và yy’ trên hình
gọi là hai đường thẳng
vuông góc => định nghĩa hai
đường thẳng vuông góc
- GV gọi HS phát biểu và
Vì xOy' đối đỉnh với yOx'
nên xOy' = yOx' = 900
HS phát biểu và ghi bài
I) Thế nào là hai đường thẳng vuông góc?
Hai đường thẳng xx’ và yy’ cắt nhau và trong các góc tạo thành có một góc vuông được gọi là hai đường thẳng vuông góc Kí hiệu là xx’yy’
Hoạt động 2: Vẽ hai đường
thẳng vuông góc
?4 Cho O và a, vẽ a’ đi qua HS xem SGK và phát
II) Vẽ hai đường thẳng vuông góc:
Vẽ a’ đi qua O và
Trang 6O và a’a.
- GV cho HS xem SGK và
phát biểu cách vẽ của hai
trường hợp
- GV: Các em vẽ được bao
nhiêu đường a’ đi qua O và
H§ 3 : Đường trung trực
của đoạn thẳng
GV yêu cầu HS: Vẽ AB
Gọi I là trung điểm của AB
Vẽ xy qua I và xyAB
->GV giới thiệu: xy là
đường trung trực của AB
=>GV gọi HS phát biểu định
nghĩa
HS phát biểu định nghĩa
III) Đường trung trực của đoạn thẳng:
Đường thẳng vuông góc với một đoạn thẳng tại trung điểm của nó được gọi là đường trung trực của đoạn thẳng ấy
A, B đối xứng nhau qua xy
- HS hiểu thế nào là hai đường thẳng vuông góc với nhau
- Công nhận tính chất: Có duy nhất một đường thẳng b đi qua A và
ba
- Hiểu thế nào là đường trung trực của một đoạn thẳng
- Biết vẽ đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với
một đường thẳng cho trước
- Biết vẽ đường trung trực của một đoạn thẳng
- HS bước đầu tập suy luận
II ChuÈn bÞ
- GV: B¶ng phơ ghi c©u hái vµ bµi tËp,
Bĩt d¹, thíc th¼ng, phÊn mµu…
Trang 7GV ®a c¸c bµi tËp yªu cÇu HS gi¶i
Bài 11: GV cho HS xem SGK và đứng tại chỗ đọc.
Bài 12: Câu nào đúng, câu nào sai:
a) Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau
b) Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc
Bài 14: Cho CD = 3cm Hãy vẽ đường trung trực của đoạn thẳng ấy.
5 H íng dÉn, dỈn dß
- Học bài, làm các bài 13 SGK/86; 10,14,15 SBT/75
- Chuẩn bị bài luyện tập
Ngµy so¹n :
Ngµy gi¶ng:
Tiết 4-LUYỆN TẬP
I mơc tiªu.
- HS được củng cố lại các kiến thức về hai đường thẳng vuông góc
- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, vẽ bằng nhiều dụng cụ khác nhau
- Rèn tính cẩn thận, chính xác
2 KiĨm tra bµi cị.
HS 1: 1) Thế nào là hai đường thẳng vuông góc
-GV hướng dẫn HS đối
1 Dạng 1: Kiểm tra hai
đường thẳng vuông góc
Bài 17 SGK/87:
Trang 8với hình a, kéo dài đường
thẳng a’ để a’ và a cắt
nhau
-HS dùng êke để kiểm
tra và trả lời
-Hình a): a’ không -Hình b, c): aa’
GV cho HS làm vào tập
và nhắc lại các dụng cụ
sử dụng cho bài này
bày nhiều cách vẽ khác
nhau và gọi một HS lên
trình bày một cách
-Vẽ d1 và d2 cắt nhau tại O: góc d1Od2 = 600.-Lấy A trong góc d2Od1.
-Vẽ ABd1 tại B-Vẽ BCd2 tại C
-GV gọi 2 HS lên bảng,
mỗi em vẽ một trường
hợp
-GV gọi các HS khác
nhắc lại cách vẽ trung
trực của đoạn thẳng
Trang 94 LuyƯn tËp, cđng cè.
5 H íng dÉn, dỈn dß.
- Xem lại cách trình bày của các bài đã làm, ôn lại lí thuyết
- Chuẩn bị bài 3: Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng
Ngµy so¹n :
Ngµy gi¶ng:
Tiết 5 : §3 CÁC GÓC TẠO BỞI MỘT ĐƯỜNG THẲNG
CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG
I mơc tiªu.
- HS hiểu được tính chất: Cho hai đường thẳng và một cát tuyến Nếucó một cặp góc so le trong bằng nhau thì: Hai góc so le trong còn lại bằng nhau, hai góc đồng vị bằng nhau, hai góc trong cùng phía bù nhau
- HS nhận biết được cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị, cặp góc trong cùng phía
- Tư duy: tập suy luận
GV yêu cầu HS vẽ đường
thẳng c cắt a và b tại A
và B
GV giới thiệu một cặp
góc so le trong, một cặp
góc đồng vị Hướng dẫn
HS cách nhận biết
GV: Em nào tìm cặp góc
HS: Hai cặp góc so le trong và bốn cặp góc đồng vị
I) Góc so le trong Góc đồng vị:
- A 1 và B 3; A 4 và B 2được gọi là hai góc so le
Trang 10so le trong và đồng vị
khác?
GV: Khi một đường thẳng
cắt hai đường thẳng thì
tạo thành mấy cặp góc
đồng vị? Mấy cặp góc so
le trong?
Củng cố: GV yêu cầu HS
làm ?1
Vẽ đường thẳng xy cắt xt
và uv tại A và B
a) Viết tên hai cặp góc so
c) Hãy viết tên ba cặp
góc đồng vị còn lại với số
đo của chúng
GV cho HS so sánh và
nhận xét kết quả
=> Rút ra tính chất
?2a) Tính A 1 và B 3:-Vì A 1 kề bù với A 4nên A 1 = 1800 –A 4 = 1350-Vì B 3 kề bù với B 2
=> B 3 + B 2 = 1800
=> B 3 = 1350
=> A 1 = B 3 = 1350b) Tính A 2, B 4:-Vì A 2 đối đỉnh A 4; B 4đối đỉnh B 2
=> A 2 = 450; B 4 = B 2 =
450c) Bốn cặp góc đồng vị và số đo:
- Học bài, làm bài 22 SGK; 18, 19, 20 SBT/76, 77
- ChuÈn bÞ tríc bµi sau
Trang 11Ngµy so¹n :
Ngµy gi¶ng:
Tiết 6-§4 HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
I mơc tiªu.
- Ôn lại thế nào là hai đường thẳng song song (lớp 6)
- Công nhận dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song: “Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng a, b sao cho có một cặp góc sole trong bằng nhau thì a//b”
- Biết vẽ đường thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng cho trước và song song với đường thẳng ấy
- Sử dụng thành thạo êke và thước thẳng hoặc chỉ riêng êke để vẽ hai đường thẳng song song
§ 1: Dấu hiệu nhận
biết hai đường thẳng
song song.
GV cho HS nhắc lại
kiến thức hai đường
thẳng song song ở lớp 6
GV cho HS quan sát
hình vẽ của hai bạn ở
phần kiểm tra bài cũ
Có hai đường thẳng nào
song song với nhau
không?
Vậy: Ta có c cắt a và b
và trong các góc tạo
thành có một cặp góc
HS nhắc lại
HS: Bài 20: a // b
Bài 22: a // b
HS: hai đường thẳng a và
b song song với nhau
1 Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song.
Trang 12sole trong bằng nhau
hoặc một cặp góc đồng
vị bằng nhau thì hai
đường thẳng như thế
nào với nhau?
=> Dấu hiệu nhận biết
hai đường thẳng song
song
Củng cố: Xem hình 17,
các đường thẳng nào
song song với nhau
-GV: muốn chứng minh
hai đường thẳng song
song với nhau ta phải
§ 2: Vẽ hai đường
thẳng song song.
?2 Cho đường thẳng a
và điểm A nằm ngoài
đường thẳng a Hãy vẽ
đường thẳng b đi qua A
và song song với a
GV cho HS hoạt động
nhóm và trình bày cách
- GV gọi HS đứng tại chỗ phát biểu (nhiều HS nhắc lại)
Bài 25 SGK/91:
Cho A và B Hãy vẽ một đường thẳng đi qua A và đường thẳng b đia qua B: b//a
-GV gọi HS nêu cách vẽ sau đó lên bảng thực hiện
-GV: Lấy C a, D b giới thiệu hai đoạn thẳng song song và giới thiệu hai tia song song
Trang 134 H íng dÉn, dỈn dß.
- Học bài, làm 21 -> 26 SBT/77,78
- Chuẩn bị bài luyện tập
2 KiĨm tra bµi cị.
? 1) Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song
Cho tam giác ABC
Hãy vẽ một đoạn thẳng
AD sao cho AD = BC
và đường thẳng AD
song song với đường
thẳng BC
GV gọi HS đọc đề
-Vẽ AD thỏa mấy điều
AD = BC và AD//BC
HS lần lượt lên bảng vẽ hình
Bài 27 SGK/91:
Trang 14baỷng veừ hỡnh.
-Laứm sao veừ ủửụùc AD//
BC?
-Laứm sao veừ AD = BC?
-Coự maỏy trửụứng hụùp
xaỷy ra?
BAỉI 29 SKG/92:
Cho goực nhoùn xOy vaứ
ủieồm O’ Haừy veừ moọt
goực nhoùn x’Oy’ coự
O’x’//Ox vaứ O’y’//Oy
Haừy ủo xem hai xOy vaứ
x’O’y’ coự baống nhau
khoõng?
-GV goùi HS ủoùc ủeà
-ẹeà baứi cho gỡ vaứ hoỷi
-Neõu caựch veừ O’x’
-Neõu caựch veừ O’y’
-GV goùi HS ủo soỏ ủo
xOy vaứ x'O'y' So saựnh
-> Hai goực nhoùn coự
caùnh tửụng ửựng song
song thỡ baống nhau
-GV phaựt trieồn ủoỏi vụựi
trửụứng hụùp x'O'y' laứ goực
tuứ
-> Hai goực coự caùnh
tửụng ửựng song song
moọt nhoùn, moọt tuứ thỡ
baống nhau
HS đọc đề bài-Cho xOy nhoùn vaứ ủieồm O’ Veừ x'O'y': O’x’//Ox;
Trang 15-Chuẩn bị bài lµm c¸c bµi tËp SBT tiÕt sau luyƯn tËp tiÕp
-Kĩ năng: Cho hai đường thẳng song song và một cát tuyến Cho biết số đo của một góc, biết cách tính số đo góc còn lại
Trang 163 Bài mới.
Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS Ghi baỷng
H
Đ 1: Tieõn ủeà ễ-Clit
GV goùi HS veừ ủửụứng
thaỳng b ủi qua M vaứ b//a
-Caực em veừ ủửụùc maỏy
I) Tieõn ủeà ễ-Clit:
Qua moọt ủieồm ụỷ ngoaứi moọt ủửụứng thaỳng chổ coự moọt ủửụứng thaỳng song song vụựi ủửụứng thaỳng ủoự
H
Đ 2: Tớnh chaỏt cuỷa hai
ủửụứng thaỳng song song.
GV cho HS hoaùt ủoọng
nhoựm laứm ?2 trong 7
phuựt
GV goùi ủaùi dieọn nhoựm traỷ
lụứi Cho ủieồm nhoựm naứo
xuaỏt saộc nhaỏt
-GV cho HS nhaọn xeựt
theõm hai goực trong cuứng
phớa
-> Noọi dung cuỷa tớnh chaỏt
GV taọp cho HS laứm quen
caựch ghi ủũnh lớ baống giaỷ
thuyeỏt, keỏt luaọn
HĐ3 Luyện tập, củng cố.
GV cho HS làm các bài
tập
Baứi 32 SGK/94:
-> Cuỷng coỏ tieõn ủeà
ễ-Clit GV goùi HS ủửựng taùi
choó traỷ lụứi
Baứi 33 SGK/94:
Nhaọn xeựt: Hai goực sole trong, hai goực ủoàng vũ baống nhau
-Hai goực trong cuứng phớa buứ nhau
- đọc yêu cầu bài
- HS ủửựng taùi choó traỷ lụứi
II) Tớnh chaỏt cuỷa hai ủửụứng thaỳng song song
Neỏu moọt ủửụứng thaỳng caột hai ủửụứng thaỳng song song thỡ:
a) Hai goực sole trong baống nhau
b) Hai goực ủoàng vũ baống nhau
c) Hai goực trong cuứng phớa buứ nhau
GT a//b, c caột a taùi A, caột b taùi B
Trang 17Neỏu moọt ủửụứng thaỳng
caột hai ủửụứng thaỳng song
GV goùi HS nhaộc laùi lớ
thuyeỏt vaứ neõu caựch laứm,
HS khaực leõn baỷng trỡnh
-đọc yêu cầu bài
- HS nhaộc laùi lớ thuyeỏt vaứ neõu caựch laứm, HS khaực leõnbaỷng trỡnh baứy
- hoạt động nhóm
Bài 33(SGK)
Bài 34 (sgk)
4 H ớng dẫn, dặn dò.
- Hoùc baứi, hoaứn taỏt caực baứi vaứo taọp BT, laứm 28, 30 SBT/79
- Chuaồn bũ baứi luyeọn taọp
- Coự kú naờng phaựt bieồu ủũnh lớ dửụựi daùng GT, KL
- Coự kú naờng aựp duùng ủũnh lớ vaứo baứi toaựn cuù theồ; taọp daàn khaỷ naờng chửựng minh
II chuẩn bị.
- GV: Bảng phụ ghi câu hỏi và bài tập Bút dạ, phấn màu, thớc thẳng…
Trang 182 KiĨm tra bµi cị.
HS1: 1) Phát biểu tiên đề Ơ-Clit
Cho a//b Hãy nêu các
cặp góc bằng nhau của
hai tam giác CAB và
CDE
GV gọi một HS lên
bảng vẽ lại hình
Các HS khác nhắc lại
tính chất của hai đường
thẳng song song
Các HS khác lần lượt
lên bảng viết các cặp
góc bằng nhau
HS lªn b¶ng
Bài 37 SGK/95:
Các cặp góc bằng nhau của hai tam giác CAB và CDE:
Vì a//b nên:
ABC = CED (sole trong)
BAC = CDE(sole trong)
BCA= DCE (đối đỉnh)
H§ 2: LuyƯn tËp.
Bài 38 SGK/95:
GV treo bảng phụ bài
38
Tiếp tục gọi HS nhắc lại
tính chất của hai đường
thẳng song song và dấu
hiệu nhận biết hai
đường thẳng song song
Biết d//d’ thì suy ra:
a) A 1 = B 3 vàb) A 1 = B 1 vàc) A 1 + B 2 = 1800
Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì:
a) Hai góc sole trong bằngnhau
b) Hai góc đồng vị bằng
Bài 38 SGK/95:
Biết:
a) A 4 = B 2 hoặcb) A 2 = B 2 hoặcc) A 1 + B 2 = 1800thì suy ra d//d’
Trang 19=> Khắc sâu cách
chứng minh hai đường
thẳng song song
GV gọi HS lên vẽ lại
hình và nêu cách làm
=> B 1 = 300
GV ®a bµi tËp
Cho tam giác ABC Kẻ
tia phân giác AD của
góc A (D BC) Từ
điểm
M DC, ta kẻ đường
thẳng song song với
AD Đường thẳng này
cắt cạnh AC tại E và cắt
tia đối của AB tại F
GV gọi HS đọc đề, một
HS vẽ hình, một HS ghi
giả thiết kết luận
Các HS khác nhắc lại
=> BAD= FEA
Chứng minh: AEF= EFA:
Vì DAB = AFE(đồng vị vì AD//EF)
Mà BAD= FEA (chứng minh trên)
=> BAD= FEA
Chứng minh: AEF= EFA:
Vì DAB = AFE(đồng vị vì AD//EF)
Mà BAD= FEA (chứng minh trên)
Trang 20cách vẽ các yếu tố có
trong bài minh trên)=> MEC = EFA
4 LuyƯn tËp, cđng cè.
5 H íng dÉn, dỈn dß.
- Ôn lại lí thuyết, xem lại các bài đã làm
- Chuẩn bị bài 6: “Từ vuông góc đến song song”
- Biết phát biểu chính xác mệnh đề toán học
- Tập suy luận -> tư duy
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
H§ 1: Quan hệ giữa tính
vuông góc và tính song
song.
GV gọi HS vẽ ca, và
bc sau đó cho HS nhận
xét về a và b, giải thích
-> Hai đường thẳng phân
biệt cùng vuông góc với
1 Tính chất 1: SGK/96
2 Tính chất 2: SGK/96
GT ac
KL a) nếu bc => a//
Trang 21-GV giới thiệu tính chất
2
-GV hướng dẫn HS ghi
GT và KL
bb) néu a//b => bc
H§ 2: Ba đường thẳng
song song.
GV cho HS hoạt động
nhóm làm ?2 trong 7
phút: Cho d’//d và d’’//d
a) Dự đoán xem d’ và d’’
có song song với nhau
GV: Hai đường thẳng
phân biệt cùng // đường
thẳng thứ ba thì sao?
GV: Muốn chứng minh
hai đường thẳng // ta có
các cách nào?
HS hoạt động nhóm
-Chúng // với nhau
-Chứng minh hai góc sole trong (đồng vị) bằng nhau;
cùng với đường thẳng thứ ba
II) Ba đường thẳng song song:
Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau
GT a//b; c//b
KL a//c
4 LuyƯn tËp, cđng cè.
Bài 32 SBT/79:
a) Dùng êke vẽ hai đường thẳng a, b cùng với đường thẳng c
b) Tại sao a//b
c) Vẽ d cắt a, b tại C, D Đánh số các góc đỉnh C, đỉnh D rồi viết tên các cặp góc bằng nhau
-GV gọi 1 HS lên vẽ câu b
-GV gọi HS nhắc lại các dấu hiệu để chứng minh hai đường thẳng song song
-Đối với bài này ta áp dụng dấu hiệu nào?
-GV gọi HS nhắc lại tính chất của hai đường thẳng song song
5 H íng dÉn, dỈn dß.
- Học bài, ôn lại các dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song.-Làm 33, 34, 35, 36 SBT/80
Trang 222 KiĨm tra bµi cị.
1) Vẽ ca; bc Hỏi a//b? Vì sao? Phát biểu bằng lời
Vẽ ca; b//a Hỏi ca? Vì sao? Phát biểu bằng lời
2) Vẽ a//b; c//a.Hỏi c//b? Vì sao? Phát biểu bằng lời
Chứng minh tính chất đó
-GV gọi HS nhắc lại tính
chất quan hệ giữa tính
và //
-Vậy vì sao a//b
GV gọi HS nhắc lại tính
chất của hai đường thẳng
=>D+C=1800 (2 góc trong cùng phía)
=> C = 600
Bài 47 SGK/98:
a//b, A= 900, C=1300 Bài 47 SGK/98:Vì a//b
Trang 23=>D= 500
ẹeà baứi 1: Cho tam giaực
ABC Keỷ tia phaõn giaực
AD cuỷa A (D BC) Tửứ
moọt ủieồm M thuoọc ủoaùn
thaỳng DC, ta keỷ ủửụứng
thaỳng // vụựi AD ẹửụứng
thaỳng naứy caột caùnh AC ụỷ
ủieồm E vaứ caột tia ủoỏi cuỷa
tia AB taùi ủieồm F Chửựng
minh:
a) BAD = AEF
b) AFE = AEF
c) AFE = MEC
-GV goùi HS ủoùc ủeà Goùi
caực HS laàn lửụùt veừ caực
yeõu caàu cuỷa ủeà baứi
-Nhaộc laùi caựch veừ tia
phaõn giaực, veừ hai ủửụứng
thaỳng //, hai ủửụứng thaỳng
vuoõng goực
-Nhaộc laùi tớnh chaỏt cuỷa
hai ủửụứng thaỳng //
ẹeà baứi 2: GV hửụựng daón
veà nhaứ laứm
Cho tam giaực ABC Phaõn
1 HS đọc đề bài
HS lên vẽ hình
HS nhắc lại cách vẽ tia phângiác, t/c của hai đờng
maứ: BAD=ADE
(AD: phaõn giaực A)
Trang 24giác của góc B cắt cạnh
AC tại điểm D Qua D kẻ
một đường thẳng cắt AB
tại E sao cho EDB=EBD
Qua E kẻ đường thẳng
song song với BD, cắt AC
a) ED//BCb) EF là tia phân giác của
Biết cấu trúc của một định lí (giả thiết, kết luận)
Biết thế nào là chứng minh một định lí
Biết đưa một định lí về dạng nếu… thì…
Làm quen với mệnh đề logic p=>q
Ba tính chất ở §6 là ba
định lí Em hãy phát biểu
?1 SGK
Trang 25laùi ba ủũnh lớ ủoự GV giụựi
thieọu giaỷ thieỏt vaứ keỏt luaọn
cuỷa ủũnh lớ sau ủoự yeõu caàu
HS laứm ?2
a) Haừy chổ ra GT vaứ KL
cuỷa ủũnh lớ: “Hai ủửụứng
thaỳng phaõn bieọt cuứng
song song vụựi ủửụứng
thaỳng thửự ba thỡ chuựng
song song vụựi nhau”
b) Veừ hỡnh minh hoùa ủũnh
lớ treõn vaứ vieỏt GT, KL
baống kớ hieọu
?2a) GT: Hai ủửụứng thaỳng phaõn bieọt cuứng // vụựi moọt ủửụứng thaỳng thửự ba
KL: Chuựng song song vụựi nhau
laứ duứng laọp luaọn ủeồ tửứ giaỷ
thieỏt suy ra keỏt luaọn vaứ
cho HS laứm VD:
Chửựng minh ủũnh lớ: Goực
taùo bụỷi 2 tia phaõn giaực
cuỷa 2 goực keà buứ laứ moọt
goực vuoõng
GV goùi HS veừ hỡnh vaứ ghi
GT, KL Sau ủoự hửụựng
daón HS caựch chửựng minh
=>mOz+zOn=12(xOz+zOy)
Vỡ Oz naốm giửừa 2 tia Om,
On vaứ vỡ xOz vaứ zOy keà buứneõn:
mOn=12.1800 = 900
2 Chứng minh định lý
GT xOz=zOykeà buứ
Om: tia pg xOz
On: tia pg zOy
KL mOn=900
* Chng minh SGK
4 H ớng dẫn, dặn dò.
Hoùc baứi, taọp chửựng minh caực ủũnh lớ ủaừ hoùc
Chuaồn bũ baứi taọp luyeọn
Trang 26Ngµy so¹n : 11/10/2010
Ngµy gi¶ng: 16/10/2010
Tiết 16 LUYỆN TẬP
I mơc tiªu.
HS nắm vững hơn về định lí, biết đâu là GT, KL của định lí
HS biết viết GT, KL dưới dạng ngắn gọn (kí hiệu)
Tập dần kĩ năng chứng minh định lí
a) Hãy viết định lí nói về
một đường thẳng vuông
góc với một trong hai
đường thẳng song song
b) Vẽ hình minh họa định
lí đó và viết giả thiết, kết
luận bằng kí hiệu
a) Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song songthì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia
Trang 27KL ca KL ca
Bài 52 SGK/101:
Xem hình 36, hãy điền
vào chỗ trống để chứng
minh định lí: “Hai góc đối
Cho định lí: “Nếu hai
đường thẳng xx’ và yy’
cắt nhau tại O và xOy
vuông thì các góc yOx’;
x’Oy’; y’Ox’ đều vuông
a) Hãy vẽ hình
b) Viết giả thiết và kết
luận của định lí
c) Điền vào chỗ trống
trong các câu sau:
d) Hãy trình bày lại
chứng minh một cách gọn
Trang 28 Xem lại các bài tập đã làm, tập chứng minh các định lí khác.
§ 1: Củng cố lí thuyết.
Câu 1: Phát biểu định
nghĩa hai góc đối đỉnh
Câu 2: Phát biểu định lí
về hai góc đối đỉnh
Câu 3: Phát biểu định
nghĩa hai đường thẳng
vuông góc
Câu 4: Phát biểu định
nghĩa đường trung trực
củamột đoạn thẳng
HS phát biểu và ghi dưới dạng kí hiệu
I Lý thuyÕt.
d: đường trung trực của AB
Trang 29Câu 5: Phát biểu dấu hiệu
nhận biết hai đường thẳng
song song
Câu 6: Phát biểu tiên đề
Ơ-Clit về đường thẳng
song song
H§ 2: LuyƯn tËp.
Bài 54 SGK/103:
GV chuẩn bị bảng phụ
hình vẽ 37 SGK/103 a) Năm cặp đường thẳngvuông góc:
d3d4; d3d5; d3d7; d1d8;
d1d2b) Bốn cặp đường thẳngsong song:
d4 // d5; d5 // d7; d4 // d7; d8// d2
Bài 55 SGK/103:
Vẽ lại hình 38 rồi vẽ
thêm:
a) Các đường thẳng
vuông góc với d và đi qua
M, đi qua N
b) Các đường thẳng song
song e đi qua M, đi qua
N
GV gọi HS nhắc lại cách
vẽ đường thẳng đi qua
một điểm và song song
hay vuông góc với đường
thẳng đã cho
HS nhắc lại cách vẽ đườngthẳng đi qua một điểm vàsong song hay vuông gócvới đường thẳng đã cho
Bài 55 SGK/103:
Bài 56 SGK/103:
Cho đoạn thẳng AB dài
28mm Hãy vẽ đường
trung trực của đoạn thẳng
ấy
GV gọi HS nêu cách vẽ
đường trung trực của
đoạn thẳng bằng thước và
HS nªu c¸ch vÏ Bài 56 SGK/103:
Trang 30Baứi 57 SGK/104:
Cho a//b, haừy tớnh soỏ ủo x
cuỷa goực O
-Nhaộc laùi tớnh chaỏt cuỷa
hai ủửụứng thaỳng song
song
Keỷ c//a qua O => c//b
Ta coự: a//c => O 1 = A 1(sole trong)
=> O 1 = 380b//c => O 2 + B 1 = 1800(hai goực trong cuứng phớa)
=> O 2 = 480Vaọy: x =O 1+O 2 =380+480
x = 860
Baứi 57 SGK/104:
4 H ớng dẫn, dặn dò.
OÂn laùi lớ thuyeỏt, reứn luyeọn kú naờng veừ hỡnh, xem laùi caực baứi ủaừ laứm
Chuaồn bũ baứi 58,59,60 SGK; caõu 7,8,9,10 SGK
Bieỏt aựp duùng caực tớnh chaỏt cuỷa hai ủửụứng thaỳng song song
Bieỏt chửựng minh hai ủửụứng thaỳng song song
GV cho hoch sinh trả lời
các câu hỏi 7 đến câu 10
HS phaựt bieồu vaứ ghi dửụựi daùng kớ hieọu
I Lý thuyết.
Trang 31Bài 58 SGK/104:
Tính số đo x trong hình
40 Hãy giải thích vì sao
=> 1150 + B = 1800
=> B = 750
Bài 59 SGK/104:
Hình 41 cho biết d//d’//d’’
và hai góc 600, 1100
Tính các góc: E 1, G 2, G
3, D 4, A 5, B 6
1) Tính E 1: Ta có d’//d’’(gt)
=> C = E 1 (sole trong)
=>E 1 = 600 vì C= 6002) Tính G 3: Ta có: d’//d’’
=> G 2 = D (đồng vị)
=>G 2 = 11003) Tính G 3: Vì G 2 + G 3 =
1800 (kề bù) => G 3 = 7004) Tính D 4: D 4 = D (đối đỉnh) => D 4 = 1100
5) Tính A 5: Ta có: d//d’’
=> A 5 = E 1 (đồng vị)
=> A 5 = 6006) Tính B 6: Ta có: d//d’’
=> B 6 = G 3 (đồng vị)
=> B 6 = 700
Bài 59 SGK/104:
1) d’//d’’(gt) => C = E 1(sole trong)
=>E 1 = 600 vì C= 6002) d’//d’’=> G 2 = D (đồng vị) =>G 2 = 1100
3) Vì G 2 + G 3 = 1800 (kề bù) => G 3 = 700
4) D 4 = D (đối đỉnh) =>
D 4 = 11005) d//d’’=> A 5 = E 1 (đồngvị) => A 5 = 600
6) d//d’’=> B 6 = G 3(đồng vị) => B 6 = 700
Bài 60 SGK/104:
Hãy phát biểu định lí
được diễn tả bằng các
hình vẽ sau, rồi viết giả
thiết, kết luận của định lí a) b,
Bài 60 SGK/104:
a) b,
Trang 32+ Kiểm tra sự hiểu bài của HS.
+ Biết diễn đạt các tính chất (định lý) thông qua hình vẽ
+ Biết vẽ hình theo trình tự bằng lời
+ Biết vận dụng các định lí để suy luận, tính toán số đo các góc
Câu 1: Cho định lý: Nếu một đ“Nếu một đ ờng thẳng cắt hai đờng
thẳng song song thì hai góc đồng vị bằng nhau ”
Vẽ hình và ghi giả thiết, kết luận
Câu 2: Cho ba điểm A, B, C không thẳng hàng sao cho AB = 4cm,
BC = 6cm Hãy vẽ các đờng trung trực của hai đoạn thẳng ấy
Câu 3: Cho hình vẽ biết a // b, c a; Â = 650
a) đờng thẳng c có vuông góc với đờng thẳng b không ?
tại sao?
A
? 65
Trang 33iV đáp án và biểu điểm.
c b a
? 65
Ngày soạn : 220/2010
Ngày giảng: 29 /10/2010
Tieỏt 20 TOÅNG BA GOÙC CUÛA MOÄT TAM GIAÙC
I mục tiêu.
HS naộm ủửụùc ủũnh lớ veà toồng ba goực cuỷa moọt tam giaực
Bieỏt vaọn duùng caực ủũnh lớ trong baứi ủeồ tớnh soỏ ủo goực cuỷa moọt tam giaực
Coự yự thửực vaọn duùng caực kieỏn thửực ủaừ hoùc vaứo caực baứi toaựn thửùc teỏ ủụn giaỷn
Trang 34A = M =
B = N =
C = K =Nhận xét:
A + B + C = 180o
M + N + K = 180o.-Tất cả HS sử dụng tấm bìahình tam giác đã chuẩn bị
-Cắt ghép theo hớng dẫn SGK và GV
-Nêu nhận xét: Tổng ba góc của một tam giác bằng
180o
M
K N A
-Nêu tổng ba góc của tam giác thay bằng tổng của ba góc khác
1.Tổng ba góc của một tam giác:
Qua A kẻ xy // BC
Trang 35-Yêu cầu HS chứng minh
lại định lý
Hđ 3 AÙp duùng vaứo tam
giaực vuoõng.
GV dửùa vaứo KTBC ủeồ
giụựi thieọu tam giaực vuoõng
Sau ủoự cho HS traỷ lụứi
BAC + B + C = BAC + Â1 + Â2 = xAy = 180o
-HS chứng minh lại định lý
Có: A1 + B (so le trong) (1)
A2 = C (so le trong) (2)
từ (1); (2) suy ra
BAC + B + C = BAC + Â1 + Â2 = xAy = 180
I) AÙp duùng vaứo tam giaực vuoõng:
1 ẹũnh nghúa: Tam giaực vuoõng laứ tam giaực coự moọt goực vuoõng
Trong vuoõng hai goực
nhử theỏ naứo?
-> ẹũnh lớ
GV cho HS phaựt bieồu vaứ
ghi giaỷ thieỏt, keỏt luaọn
Cuỷng coỏ:
Baứi 4 SGK/108:
Thaựp Pi-da ụỷ Italia
nghieõng 50 so vụựi phửụng
thaỳng ủửựng (H53) Tớnh
soỏ ủo cuỷa ABC treõn hỡnh
veừ
GV goùi HS nhaộc laùi vaứ
neõu caựch tớnh ABC
-Trong vuoõng hai goực nhoùn phuù nhau
Ta coự: ABC vuoõng taùi C
=> ABC + BAC = 900 (hai
goực nhoùn phuù nhau)
=> ABC + 50 = 900
=> ABC = 850
2 ẹũnh lớ: Trong moọt tam giaực vuoõng hai goực nhoùn phuù nhau
Baứi 4 SGK/108:
ABC vuoõng taùi C
=> ABC + BAC = 900(hai goực nhoùn phuù nhau)
=> ABC + 50 = 900
=> ABC = 850
HĐ 4 Goực ngoaứi cuỷa tam
giaực.
GV goùi HS veừ ABC , veừ
goực keà buứ vụựi C Sau ủoự
GV giụựi thieọu goực ngoaứi
taùi ủổnh C
III) Goực ngoaứi cuỷa tam giaực:
Trang 36-> Góc ngoài của tam
giác
GV yêu cầu HS làm ?4
và trả lời: Hãy so sánh:
1) Góc ngoài của tam
giác với tổng hai góc
trong không kề với nó?
2) Góc ngoài của tam
giác với mỗi góc trong
không kề với nó?
Củng cố: Bài 1 (H50, 51)
=> DKb = 1800
1) ĐN: Góc ngoài của một tam giác là góc kề bùvới một góc của tam giác ấy
2) ĐLí: Mỗi góc ngoài của một tam giác bằng tổng của hai góc trong không kề với nó
Nhận xét: Mỗi góc ngoài của một tam giác lớn hơn mỗi góc trong không kề với nó
Bài 1:
4 LuyƯn tËp, cđng cè.
- Nhắc lại định lí tổng ba góc của một tam giác
- Hai góc nhọn của tam giác vuông
- Góc ngoài của tam giác
5 H íng dÉn, dỈn dß.
- Học bài, làm bài 1 H.51; Bài 5 SGK/108
- Chuẩn bị bài luyện tập
Biết áp dụng các định lí trên vào bài toán
Rèn luyện kĩ tính quan sát, phán đoán, tính toán
II chuÈn bÞ.
- GV: B¶ng phơ ghi c©u hái vµ bµi tËp
Trang 372 Kiểm tra bài cũ.
1) ẹũnh nghúa goực ngoaứi cuỷa tam giaực? ẹũnh lớ noựi leõn tớnh chaỏt goực ngoaứi cuỷa tam giaực
-Cho nhận xét sửa chữa
sau đó GV treo bài giải
Ta coự: AHI vuoõng taùi H
=> HAI + AIH = 900 (hai goực nhoùn trong vuoõng)
=> AIH = 500maứ KBI = AIH = 500 (ủủ)
IBK vuoõng taùi K
600
1.BT 6/109 SGK: Tìm xHình 55
Hình 56
Hình 57
Trang 38=> x = 600
HĐ 2: Luyện tập.
-Yêu cầu vẽ hình trong BT
8/109
-Yêu cầu viết giả thiết kết
luận theo kí hiệu
-Yêu cầu quan sát hình và
GT Ax :phân giác góc ngoài tại A
KL Ax // BC-Chỉ cần chỉ ra Ax và BC hợp với căt tuyến AB một cặp góc so le trong bẳng nhau hoặc 1 cặp góc đồng
vị bằng nhau
Ta có B = C = 40o (GT) (1)
yAB = B + C = 40o +
40o = 80o(định lí góc ngoài tam giác)
Ax là tia phân giác của yAB
Â1=Â2= yAB /2 = 40o (1)
Từ (1), (2) B = Â2
Mà B và Â2 ở vị trí so le trong Ax // BC
2.BT 8/109 SGK:
Ta có B = C = 40o (GT) (1)
yAB = B + C = 40o + 40o = 80o(định lí góc ngoài tam giác)
Ax là tia phân giác của yAB
Â1=Â2= yAB /2 = 40o (1)
Từ (1), (2) B = Â2
Mà B và Â2 ở vị trí so le trong Ax // BC
4 P H ớng dẫn, dặn dò.
OÂn laùi lớ thuyeỏt, xem laùi BT
Chuaồn bũ baứi 2: Hai tam giaực baống nhau
Trang 39- Biết sử dụng định nghĩa tam giác để suy ra các đoạn thẳng bằng
nhau, các góc bằng nhau
Hoạt động 1: Giới thiệu
bài mới.
Gv treo bảng phụ có vẽ
hai tam giác ABC và
A’B’C’
Yêu cầu Hs lên bảng
dùng thước đo các góc
của hai tam giác, các cạnh
của hai tam giác
Hai tam giác ABC và
A’B’C’
Có các cạnh và các góc
bằng nhau được gọi là hai
tam giác bằng nhau
Hoạt động 2: Định
nghĩa.
Tam giác ABC và A’BC’
trên có mấy yếu tố bằng
Hs lên bảng đo:
Trang 40Mấy yếu tô về cạnh?
Mấy yếu tố về góc?
Vẽ hai tam giác bằng
nhau Abc và A’B’C” lên
bảng
Gv ghi bảng các yếu tố
bằng nhau của hai tam
giác ABC và A’B’C’
Gv giới thiệu đỉnh tương
ứng của đỉnh A là đỉnh
A’
Tìm đỉnh tương ứng với
đỉnh B? với đỉnh C?
Giới thiệu góc tương ứng
với góc A là góc A’
Tìm góc tương ứng với
góc B? góc C?
Cạnh tương ứng với cạnh
AB là cạnh A’B’
Tìm cạnh tương ứng với
AC? BC ?
Hai tam giác bằng nhau là
hai tam giác ntn?
Hoạt động 3: Ký hiệu.
Ngoài viếc dùng lời để
chỉ hai tam giác bằng
nhau, người ta còn dùng
ký hiệu
Gv giới thiệu ký hiệu hai
tam giác bằng nhau
Giới thiệu quy ước khi ký
hiệu sự bằng nhau của hai
tam giác các chữ cái chỉ
tên các đỉnh tương ứng
được viết theo cùng thứ
Ba yếu tố về cạnh và ba yếu tố về góc
HS vẽ hình và ghi các yếutố bằng nhau của hai tam giác trên vào vở
Đỉnh tương ứng với đỉnh Blà đỉnh B’.Đỉnh tương ứngvới đỉnh C là đỉnh C’
Góc tương ứng với góc B là góc B’, góc tương ứng với góc C là góc C’
Cạnh tương ứng với cạnh
AC là cạnh A’C’, cạnh tương ứng với BC là cạnh B’C’
Hai tam giác bằng nhau làhai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau và các góc tương ứng bằng nhau
Hs tham khảo thêm sách giáo khoa
Ghi quy ước ký hiệu hai tam giác bằng nhau vào vở
góc tương ứng bằng nhau
Hai đỉnh A và A’; B vàB’;C và C’ gọi là hai đỉnhtương ứng
Hai góc A và A’;B vàB’;C và C’ gọi là hai góctương ứng
Hai cạnh AB và A’B’;ACvà A’C’;BC và B’C” gọilà hai cạnh tương ứng
II/ Ký hiệu:
Hai tam giác ABC vàA’B’C’ bằng nhau đượcký hiệu: