Ngày soạn: 20/ 8/ 2011Tiết 4 : Liên Hệ giữa Phép Nhân Và Phép Khai Phơng I- Mục tiêu: Qua Bài Này HS Cần: - Nắm đợc nội dung và cách CM định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai ph
Trang 1
I- Mục tiêu :
Qua bài này học sinh cần :
- Nắm đợc định nghĩa , kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm
- Biết đợc phép liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này
để so sánh các số
II- Chuẩn bị :
GV: Bài soạn , bảng phụ ghi các ví dụ và bài tập
HS: Ôn lại định nghĩa căn bậc hai
III- Tiến trình dạy học :
- Mỗi số dơng a có mấy căn bậc hai
- Số 0 có căn bậc hai là bao nhiêu :
4
; 3
- ĐN (SGK)
a (a ≥ 0) đợc gọi là CBSH H của aVD1:
16 =4CBSHH của 5 là 5
- chú ý : Với a ≥ 0 ta có Nếu x = a thì x ≥ 0 thì x2=aNếu x≥ 0 và x2 = a thì x = a
a) 1 = 1< 2 b) 2 = 4< 5 c) 4 = 16< 15
Trang 2; 19 361
18 324
; 14 256
15 225
; 13 169
12 144
; 11 1211
7
41 36
6
; 3 4 2
Ngµy so¹n: 12/ 8/ 2011TiÕt 2:
C¨n Thøc BËc Hai Vµ H»ng §¼ng Thøc A2 = A
Trang 3
Qua bài này HS cần:
- Biết cánh tìm điều kiện xác định ( hay điều kiện có nghĩa) của A và có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không thức tạp ( bậc nhất phân thức mà tử hoạc mẫu là bậc nhất còn mẫu hay tử còn lại là hằng số hoặc bậc nhất , bậc hai dạng
a2+m hay –(a2+m) khi m dơng )
- Biết cánh chứng minh định lý a2 = a và biết vận dụng hằng đẳng thức A2 = A
để rút gọn phân thức
II - Chuẩn bị:
GV: Bài soạn , máy chiếu ( hoặc bảng phụ) ghi ĐL, bài tập, ví dụ
HS: Học và làm bài tập cũ
III - Tiến Trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
? Nêu ĐN căn bậc hai số học của một số dơng a ? BT4 ở (SGK)
2 Bài mới:
HĐ của thầy-Trò
Hoạt động 1GV: Đa ?1 ở bảng phụ ra và cho HS
giải thích GV giới thiệu 25−x còn
- A có nghĩa khi A ≥ 0VD: 3x có nghĩa khi 3x ≥ 0Suy ra x ≥ 0
2- Hằng đẳng thức A = A
ĐL: ∀a ta có a = a
c/m a ≥ 0 suy ra /a/ = a suy ra (/a/)2 = a2
Nếu a < 0 suy ra /a/ = - a
) 0 (
A A
A A
a có nghĩa khi a/3≥ 0 ⇒a≥ 0
b, − a có nghĩa khi
Trang 4
Ngày soạn: 20/ 8/ 2011
III Tiến trình dạy học :
1- Kiểm Tra Bài Cũ:
? Nêu điều kiện để A xác định
Trang 5
GV: Đa bài tập ở bảng phụ ra cho HS
quan sát
? Nhắc lại A có nghĩ khi nào
? Tìm x để mỗi biểu thức có nghĩa
GV: Gọi HS nhận xét về giá tri của
mỗi căn thức trong mỗi bài với mỗi
a, Để 2x+7 có nghĩathì 2x +7
d, 1 x+ 2 có nghĩa khi
1+ x2 ≥ 0 ⇒ ∀x∈R
Bài 13: trang 11 SGKRút gọn các biểu thức sau
a, 2 a2 −5a Với a < 0 = - 2a - 5a = - 7a
b, 25a2 +3a,a≥0 = 5a + 3a = 8a
c 9a4 + 3a2
= 3a2 + 3a2 = 6a2
d, 5 4a6 − 3a3 (a < 0)
= 5.2a3 - 3a3 = 10a3 – 3a3= = 7a3
Bài 14: trang 11 SGKPhân tích đa thức thành nhân tử :
Trang 6
Ngày soạn: 20/ 8/ 2011Tiết 4 :
Liên Hệ giữa Phép Nhân Và Phép Khai Phơng
I- Mục tiêu: Qua Bài Này HS Cần:
- Nắm đợc nội dung và cách CM định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
- Có kỹ năng dùng quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn bậc hai trong phép toán
và biến đổi biểu thức
II- Chuẩn Bị:
GV: bảng phụ ghi ĐL, công thức và 1 số VD, BT
HS: Làm bài cũ ở nhà
III- Tiến Trình Dạy Học
1 Kiểm tra bài cũ : ? Làm BT 15 SGK
Ta có : ( a. b)2 =a.b ( a.b) 2 =a.b
Vậy a.b = a. bTổng quát :
a1.a2 a n = a1. a2 a n
(với a1,a2…an ≥ 0 )
2 áp dụng :
a Quy tắc khai phơng một tích (SGK)
Trang 7
HS: phát biểu GV: áp dụng quy tắc thực hiện các VD sau HS: Lên bảng thực hiện Gọi HS lên bảng tính GV: Phát biểu quy tắc nhân các căn bậc hai HS: Phát biểu GV: thực hiện các VD sau: HS: Thực hiện GV: Cho HS làm ?3 GV: Giới thiệu phần chú ý GV: Cho HS làm VD3 HS: lên bảng thực hiện VD3 GV: Cho HS làm ?4 hãy tính a, 49 1 , 44 25 = 47 1 , 44 25 = 7 1,2 5= 42 b, 810.40 81.4.100 = 81. 4. 100= 9.2 10 = 180 b Quy tắc nhân các căn thức bậc hai (SGK) VD2: tính a, 5. 20 = 5.20 = 100 = 10 b, 1 , 3 52 10 = 1 , 3 52 10 = 13.52 = 13.13.4 =13.2=26 Chú ý: A.B = A. B(A,B≥0) ( A)2 = A2 = A,(A≥0) VD3: a, 3a 27a, (a≥ 0 ) = 81a =9a b, = 9a2b4 = (3ab2)2 =3b2.a Hoạt động 3: Củng cố GV: Cho HS làm tại lớp BT17,18,19 SGK 3- BTVN: + Làm BT 20,21 và phần luyện tập ở trang 15 SGK
Ngày soạn :29/ 8/ 2011
Trang 8
Tiết 5 : Luyện Tập
I Mục Tiêu: Qua tiết học nạy HS cần nắm: - Có kỹ năng vận dụng quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức - Rèn luỵên kỹ năng tính toán chính xác nhanh gọn II Chuẩn Bị: GV: Bảng phụ ghi các bài tập HS: Học sinh thuộc quy tắc và làm BT về nhà III Tiến Trình Dạy Học: 1- Kiểm tra bài cũ: ?.Phát biểu quy tắc khai phơng một tích và quy tắc nhân các căn thức bậc hai? - Làm BT 20 SGK 2- Luyện Tập: HĐ của Thầy Và Trò GV: Đa bảng phụ có ghi sẵn đề bài , gọi HS lên bảng làm bài HS: Lên bảng làm bài GV: gọi HS nhận xét và rút ra kết luận ? Nhận xét(2 - 3)(2+ 3) có dạng HĐT nào? HS: HĐT thứ 3 ? Để c/m 2006− 2005 là hai số nghịch đảo của 2006+ 2005 Ta c/m điều gì HS: c/m tích của chúng =1 GV: Đa đề bài ở bảng phụ ra cho HS nhận xét về hai vế của biểu thức HS: Cả 2 vế đều dơng GV: Tìm x bằng cách nào? HS: a, C1: làm nh trên Nội dung Bài 20: (trang 15 SGK) Biến đổi các biểu thức dới dấu căn thành dạng tích rồi tính a, 132.122 = (13−12)(13+12) = 1.25 = 5 b, 172 −82 = (17−8)(17+8) = 9.25 =15 c, 1172 −1082 = (117−108)(117+108) = 9.255 =3.15=45 d, 3132 −3122 = (313−312)(313+312) = 1.625 =1.25=25 Bài 23: trang 15 Chứng minh : a (2- 3)(2+ 3)=1 VT = 22 - ( 3 ) 2 = 4 − 3 = 1 Vậy VT = VP b, ( 2006− 2005).( 2006+ 2005) = ( 2006)2 −( 2005)2 =2006−2005 = 1
Vậy 2006− 2005, 2006+ 2005
Là hai số nghịch đảo của nhau
Bài 25: trang 15 SGK Tìm x biết:
a, 16x =8
Trang 9a, 25+9 = 34
25+ 9 =5+3=8= 64 > 31 ⇒ 25+ 9 > 25+9
Liên Hệ Giữa Phép Chia Và Phép Khai Phơng
I Mục Tiêu:
Qua bài này HS cần nắm:
- Nắm đợc nội dung và cách Cm định lý liên hệ giữa phép chia và phép khai phong
- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng một thơng và chia 2 căn thức bậc hai trong tính toán
II Chuẩn Bị:
GV: Bảng phụ ghi nội dung của 2 định lý và công thức tổng quát
HS: Học bài cũ và làm BT
III Tiến Trình Dạy Học:
1- Kiểm tra bài cũ:
? BT 27 SGK:
2- Bài mới:
HĐ của Thầy Và Trò Nội dung
Trang 10GV: §a VD1 ë b¶ng phô ra, gäi HS
lªn b¶ng ¸p dông quy t¾c khai phong
225 256
100
14 10000
196 0196
GV: §a bµi tËp ë b¶ng phô ra cho
häc sinh quan s¸t vµ thùc hiÖn
HS: lªn b¶ng lµm bµi tËp
1 §Þnh Lý: (SGK)
b
a b
a
=C/m: ta cã
b
a b
a b
) ( ) (
a,
11
5 121
25 121
5 : 4
3 36
25 : 16
9 36
25 : 16
9
=
=
=VD2: TÝnh
25 : 8
49 8
1 3 : 8
Chó ý : A ≥ 0 ;B> 0
B
A B
TÝnh;
a,
15
17 225
289 225
b,
5
8 25
64 25
14
c, 0.25 = 0.5 = 1
Trang 111 18
b,
7
1 49
1 735
15 735
Tiết 7 :
Luyện Tập
I Mục Tiêu:
Qua bài này học sinh cần nắm
- Có kỹ năng vận dụng quy tắc khai phơng một phơng và chia hai căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
- Thực hiện phép khai phơng một tích , một thơng và tính tích các căn thức bậc hai
và thơng của chúng thành thạo và chính xác
II Chuẩn Bị:
GV: Bài soạn , bảng phụ ghi BT
HS: Học thuộc hai quy tắc và làm BT
III Tiến Trình Dạy Học:
1- Kiểm tra bài cũ:
HS1: ? Phát biểu và viết công thức tổng quát của ĐL khai phơng một thơng
a, So 25− 16sánh 25− 16 và 25− 16
= 5 – 4 = 116
25 − = 9 = 3Vậy 25− 16 < 25−16
b, Với a > b > 0
Trang 12>0 (®pcm)Bµi 32: TÝnh
c,
2
17 4
289 164
b, 3.x+ 3 = 12+ 27
3 3 3 2 3
⇒ x
⇒ 3.x =4 3 Suy ra x = 4Bµi 34: trang 19 SGK Rót gän BT
a, . 3 ( 0, 0)
4 2
b a ab
4 2
.
3
ab
ab b a
9 48
) 3 (
4
) 3 ( 3 16
) 3 (
− ≤
− <
Trang 13
⇔
3 2 1
x x
x x
+ Bài 35,36 và các bài tập ở SBT
Ngày soạn :7/ 9/ 2011Tiết 8:
Biến Đổi Đơn Giản Biểu Thức Chứa Căn thức Bậc Hai
I Mục Tiêu :
- Học sinh biết đợc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn
- HS nắm đợc kỹ năng đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
- Biết vận dụng cácbiện pháp biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
II Chuẩn Bị Của Giáo Viên Và Học Sinh:
GV: Bảng phụ ghi sẵn các biểu thức trọng tâm của bài và các công thức tổng quát.HS: -Bảng nhóm , bút dạ
- Bảng căn bậc hai
III Tiến Trình Dạy Học:
1- Kiểm tra bài cũ:
5 6 5 5 2 5 3
5 20 5 3
= + +
=
+ +Tổng quát:
Trang 14GV: Đa VD4 lên bảng phụ để HS nghiên
cứu lời giải
HS: Thực hiện ?4 ở SGK
? So sánh 3 7 và 28bằng các cách khác
nhau
A2B = A B,(B≥0)VD3: Đa thừa số ra ngoài dấu căn
a, 4x2y,(x≥0;y≥0) = (2x)2.y =2x y
b,
x y x y
x y xy
2 3 2 3
2 ) 3 (
Suy ra 3 7 > 28C2: 28 =2 7 <3 7 Suy ra 3 7 > 28
−0,05 28800= −0,05 144.2.100 =
= −0,05.10.12 2= −6 2Hoạt động 3: Củng cố:
Trang 15
Tiêt 9 :
Biến Đổi Đơn Giản Biểu Thức Chứa Căn Bậc Hai
(tiếp theo)
I Mục Tiêu:
Qua tiết này HS cần nắm
- Có kỹ năng vận dụng biến biến đổi đa thừa số vào trong dấu căn và da thừa số ra ngoài dấu căn
- Thực hiện phép biến đổi thành thạo chính xác
II Chuẩn Bị Của GV và HS:
GV: bảng phụ ghi sẵn các biểu thức
Đa thừa số vào trong dấu căn
45 5
3 5
50 2
5 2
5 = − 2 = −
−
xy xy
9
4 3
−
) 0 ( 2
2
2 = 2 = x x>
x
x x
b, 7 và 3 5
Trang 16a, 2 3x−4 3x+27−3 3x = ( 2 3x− 4 3x − 3 3x) + 27 = −5 3x+27
b, 3 2x−5 8x+28+7 18x =3 2x−10 2x+28+21 2x = 14 2x +28
Bài 47: Rút gọn
2
) ( 3
(
y x y x
+ +
−
=
=
) (
6 3
) (
2
y x y
Biến Đổi Đơn Giẩn Biểu Thức Chứa Dấu Căn Bậc Hai
(Tiếp theo)
I Mục Tiêu :
- HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy dấu căn và trục căn thức ở mẫu
- Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
II Chuẩn Bị Của GV và HS:
GV: Bảng phụ ghi sẵn công thức tổng quát và BT mẫu
HS: Bảng phụ
III.Tiến Trình Dạy Học:
1- Kiểm tra bài cũ
Trang 17ta có :
3
17 51 9
1 51
3
1
=
= .150 6
25
1 150
HĐ Của Thầy Và Trò
Hoạt động 1GV: Khi biến đổi biểu thức chứa dấu căn
bậc 2 , ngời ta có thể sử dụng phép khử mẫu
của biểu thức lấy căn Sau đây là một số
gọi là trục căn thức ở mẫu
- GV cùng với HS thực hiện ví dụ 2 trong
SGK Đa các VD và hớng dẫn HS làm
- Trong ví dụ trên ở câu b), để trục căn thức
ở mẫu, ta nhân cả tử và mẫu với biểu thức
1
3 − Ta gọi biểu thức 3 + 1 và biểu thức
1
3 − là hai biểu thức liên hợp với nhau
Tơng tự ở câu c), ta nhân cả tử và mẫu với
biểu thức liên hợp của 5− 3là 5+ 3
? Cho biết công thức tổng quát?
3 2 3
b
b a b
a
7
35 7
7
7 5 7
( với a.b > 0 )Tổng quát:
Với A B ≥ 0 ,B≠ 0 ta có
B
AB B
3 5 3 2
) 1 3 )(
1 3 (
) 1 3 ( 10 1
3
− +
−
= +c,
) 3 5 ( 6 ) 3 5 )(
3 5 (
) 3 5 ( 6 3
5
6
+
= +
−
+
=
−
Trang 18
GV: cho HS làm việc theo nhóm bài tập ?2
SGK, sau đó cử đại diện nhóm lên bảng
trình bày, cả lớp nhận xét
GV: tỏng kết
Hoạt động 3GV: Đa đề bài ở bảng phụ khử mẫu của BT
lấy căn
c,
9
3 ) 1 3 ( 3
1 3
1 3 27
ab ab
6 1 600
2 3 50
Biến Đổi Đơn Giẩn Biểu Thức Chứa Dấu Căn Bậc Hai
(Tiếp theo)
I Mục Tiêu:
- HS : Đợc củng cố về kiến thức về biến đổi đơn giãn biểu thức chứa căn bậc hai :
Đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn , khử mẫu của biểu thức lấy căn và trực căn thức ở mẫu
- HS có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
II Chuẩn Bị Của GV & HS:
GV: Bảng phụ ghi sẵn hệ thống bài tập
HS: Làm bài tập ở nhà
III Tiến Trình Dạy Học:
1- Kiểm tra bài cũ:
1 5
5 )
0 (
2 2
x x
x x
7
1 7
42 7
6 ) 0 (
2 2
Trang 19Gọi HS lên bảng giải để tìm x.
GV: Chú ý cho HS vạn dụng đ/n CBH
số học x= a với a≥ thì x = a2
Ghi BảngDạng 1: Rút gọn biểu thứcBài 53:(a, d) trang 30 SGK
a, 18 ( 2 − 3 ) 2
=3 2 − 3 2 = 3 ( 3 − 2 ) 2
b a
b a a b a
Bài 54: trang 30 SGKRút gọn biểu thức
2 1
) 2 1 ( 2 2 1
a
a a a
−
1
) 1 ( 1
Dạng 2: Phân Tích Thành Nhân Tử Bài 55: trang 30 SGK
a, ab+b a + a+1 = b a( a+ 1 ) + ( a+ 1 )
a, 2 6 < 29 <4 2 <3 5
b, 38 <2 14 <3 7 <6 2Dạng 4 : Bài 57- Tìm x
9 16
25x− x =
9 4
Hay 2x+ = +3 1 2 2 2+
2 2
Trang 20Rút Gọn Biểu Thức Chứa Căn Thức Bậc HaiI.Mục Tiêu:
- HS biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
- HS sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan
II Chuẩn Bị của GV & HS :
GV: Bảng phụ ghi các phép biến đổi toán học, BT và bài giải mẫu
HS: ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc 2
III Tiến Trình Dạy Học :
1- Kiểm tra bài cũ:
? Điền vào chổ trống để hoàn thành các công thức sau
0 , 0
B neuA B A
B neuA B A
A
2- Bài Mới :
HĐ Của Thầy Và Trò
Hoạt động 1GV: Với a > 0 các căn thức bậc hai của
biểu thức đều có nghĩa
? Ta cần thực hiện phép biến đổi nào ?
HS: Lên bảng thực hiện ?
HS: làm ?1 Rút gọn:
a a a
5
Ghi Bảng VD1: Rút gọn
) 0 ( 5
4 4
6
a a
a a
5
4 2
= 5 a+3 a −2 a+ 5
= 6 a + 5
Trang 21
Đs:
a Hay
a a
) 1 5 13
GV: Đa đề bài VD3 lên bảng phụ
? Nêu thứ tự thực hiện phép toán
HS : Rút gọn P
GV: y/c học sinh làm ?3
Hoạt động 3GV: Gọi HS lên bảng làm bài tập 60
(trang 33 SGK)
Dạng 2: Chứng minh đẳng thứcVD2: (1+ 2+ 3).(1+ 2− 3)=2 2
VT = ( 1 + 2 ) 2 − ( 3 ) 2
=1+2 2+2−3=2 2 Vậy VT = VP
1
2
1 2
2
a
a a
a a
1 2
a
a a a
a a a
=
a
a a
a a a
a
4
4 ).
1 ( )
2 (
) 4 )(
1 (
1 0
3 Luyện Tập:
Bài 60 - SGK
B = 16x+16− 9x+9+ 4x+4+ + x+1(x≥−1)
a, B = 4 x+1−3 x+1+2 x+1+ + x+1=4 x+1
b, B = 16 ⇒4 x+ =1 16⇒ + =x 1 16 ⇒x= 15(TMĐK)
Căn Bậc Ba
I Mục Tiêu :
Trang 22
- HS hiểu k/n căn bậc ba của một số thực
- Tính đợc căn bậc ba của một số biểu diễn đợc thành lập phơng của một số khác
II Chuẩn Bị Của GV & HS :
GV: Bảng phụ , máy tính bỏ túi
HS: - Ôn tập định nghĩa tính chất của căn bậc 2
- Máy tính bỏ túi, bảng số
III Tiến Trình dạy học :
1- Kiểm tra bài cũ: GV: Gọi 3 HS lên bảng, mỗi em làm 1 câu
Rút gọn các biểu thức sau: a)
3
1 1 5 11
33 75 2 48 2
1
+
−
− b) 2 a a 48a
2
1 75
3 − + với a >0 c) 5 8x − 4 y + 18x− 9y với x ≥ 0 ,y ≥ 0
2- Bài Mới :
HĐ của Thầy Trò
Hoạt đông1GV: Đa đề bài toán ở bảng phụ cho
SH giải và giới thiệu căn bậc 3
Hoạt đông3HS: làm BT 67 SGK
Ghi Bảng
1 Khái Niệm Căn Bậc 3 :Bài toán (SGK)
ĐN (sgk)
Kí hiệu: 3 a là căn bậc ba của a
a x x
3
VD1: 3 27 =3
3
1 27
1
3 −125 = −5Chú ý: (3 a)2 = 3 a3 =a
Nhận xét : sgk2.Tính Chất:
b
a b
a =VD2:
Trang 23
HS: lên bảng làm bài 68 SGK
3 Luyện Tập :Bài 67: trang 36 SGKHãy tìm
a, 3 27 − 3 − 8 − 3 125 = 3 – (-2) – 5 = 0
3
3
216 27
4 54 5
135
−
=
− = 3 – 6 = - 3
(Với sự hỗ trợ của máy tính)
III Tiến trình dạy học
1 Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh
2 Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1GV: Giói thiệu :
-Phím trắng sử dụng trực tiếp
Tìm hiểu chức năng của phím+ Để nhập A, ta ấn A
Trang 24
-Phím vàng sử dụng phím
ShiftHoạt động 2
Bài 1 Tính giá trị của biểu thức:
a/ 20 5
2
1 5
33 75 2
Một số ví dụa) Bấm:
ấn dấu "=", ta đợc kết quả:
b) Bấm:
Trang 25- Ôn lí thuyết câu đầu và các công thức biến đổi căn thức.
II.Chuẩn Bị Của GV & HS :
GV : Bảng phụ ghi các công thức biến đổi căn thức
SH : Ôn lý thuyết và làm bài tập
III Tiến Trình Dạy Học :
1- Kiểm tra bài cũ:
1, Nêu điều kiện để x là căn bậc hai số học của a không âm ? Cho ví dụ?
2, Chứng minh a2 = a với mọi số a
3, Biểu thức A phải thoã mãn điều kiện gì để A xác định
2- Ôn Tập :
HĐ Của Thầy - Trò
GV: Treo bảng phụ có ghi vế trái của công thức
biến đổi căn thức
- Học sinh điền tiếp vào vế phải cho đúng
GV: Gọi học sinh nhận xét bài của bạn
GV: Tìm giá trị của biểu thức sau bằng cách
7, = (B> 0 )
B
B A B A
Trang 26
biến đổi , rút gọn thích hợp
HS: Lên bảng thực hiện
? Rút gọn biểu thức sau
? Ta thực hiện phép tính theo thứ tự nào?
(Nhân phân phối, đa thừa số ra ngoài dấu căn,
rút gọn)
GV: Phân tích đa thức sau thành nhân tử
B A
B A C B A
9,
B A
B A C B A
16 81 25
=
27
40 3
14 7
4 9
5 3
14 7
4 9
14 2 16
1 3
=
45
196 9
14 5
8 4
7 81
196 25
64 16
a, xy−y x + x − 1 = y x( x−1)+( x−1) = ( x− 1 )(y x+ 1 )3- Hướng dẫn về nhà:
- Ôn tiếp câu hỏi 4,5 SGK -Làm bài tập 73, 75 (sgk); 100, 101, 105 (sbt)
Ngày soạn: 16/ 10/ 2011
Trang 27
Tiết 17:
Ôn Tập Chơng 1 (Tiết 2)
II Chuẩn Bị Của GV & HS:
GV: Bảng phụ ghi bài tập , câu hỏi một vài bài mẫu
HS: Ôn tập chơng I và làm bài tập ôn tập chơng
III Tiến Trình Dạy Học :
1- Kiểm tra bài cũ:
1, Phát biểu và chứng minh định lý về mối liên hệ giữa phép nhân và phép khai
⇒ x
= +
4 2
* 2x – 4 = 0 ⇒ x = 2
* 2x + 2 = 0 ⇒ x = -1Vậy pt có nghiệm là x = 2 và x = - 1
3
1 2 15 15
2
2 15 3
1 15 15
Trang 28
GV: Đa đề bài ở bảng phụ cho học sinh
quan sát
? Để chứng minh đẳng thức ta làm ntn
(Hãy biến đổi VT)
GV: Gọi 2 HS lên bảng thực hiện câu a, d
a
a a a
1
6 6 2 2 2
6 3 2
) 1 2 ( 6
1 6 2
- Trỡnh bày bài giải rừ ràng, nhanh nhẹn, chớnh xỏc
- Tớnh trung thực nghiờm tỳc trong làm bài
B- Ma trận
Mức độ
Chủ đề
Khỏi niệm căn bậc hai
Điều kiện xỏc đinh CTBH
1 0,5
1 0,5
11,5
10,5
42,75
Trang 29
Căn bậc hai, ba và hằng
đẳng thức
3 0,75
45,5
7 6,25Các pháp tính và các phép
biến đổi đơn giản CBH
2 1
2 1
1,0
4 3
5 6,0
13 10
I Trắc nghiệm : ( 4 điểm )
Khoanh tròn phương án trả lời đúng nhất trong các phương án sau:
Câu 1: Căn bậc hai số học của
25
16 là:
Câu 2: Kết quả của phép tính 4 , 9 20 8là:
1 2
Câu 8: Điền dấu “x” vào ô Đúng, Sai của các nội dung cho phù hợp
II Tự luận : ( 6 điểm )
Câu 9: Rút gọn các biểu thức sau:
4
3253212
Trang 3011
1
x
x x x
x x
Khoanh tròn phương án trả lời đúng nhất trong các phương án sau:
Câu 1: Biểu thức 2x− 3 có nghĩa khi:
A x > 3 ; B x ≤ 1,5 ; C x < 3 ; D x ≥ 1,5Câu 2: Giá trị của biểu thức
5 1
1 1 5
( − có giá trị bằng:
A – 1; B 10 − 3 ; C.3 − 10 ; D 1Câu 4: Kết quả của phép tính 8 2 49là:
Câu 5: ( 0,5 điểm ) Căn bậc hai số học của
16
9 là:
Câu 6: Nếu 2x− 5 = 5 thì x bằng:
Câu 7: Nếu 16x + 9x = 7 thì x bằng
A 1 ; B 2 ; C 47 ; D một kết quả khác Câu 8 :Điền dấu “x” vào ô Đúng, Sai của các nội dung
II Tự luận : ( 6 điểm )
a) Với mọi a, b R ∈ ta có a a
b) 3 a b = 3 a b 3 với a,b R∈
Đề B
Trang 313 75 5 (
1
y
y y y
y y
12
6 2 ).
2 2
3 2 5 3
0,5đ
0,5đ
Lớp9A0.5 đ0.5 đ0.5 đ0.5 đ0.5 đ
0.5 đ
ĐỀ A
Trang 321 đ
0.5 đ
1 đ0.5 đ
Tự luận
Câu 9: Rút gọn biểu thức sau:
3 75
0.5đ 0.5 đ
L ớp 9A
0,5đ0.5đ 0.5 đ0.5 đ
0.5 đ0.5 đ
Câu 10: điều kiện của x : y ≥ 0 ; y ≠ 1
1 ®
0.5 ®
1 ®0.5 ®
Trang 33- HS đợc ôn lại và nắm vững các nội dung sau:
+ Các khái niệm về “hàm số” , “biến số” , hàm số có thể đợc cho bằng bảng , bằng công thức
+ Khi y là hàm số của x , thì có thể viết y = f(x), y = g(x) … Giá trị của hàm số y = f(x) tai x0 , x1,…đợc kí hiệu là f(x0) , f(x1)…
+ Đồ thị của hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tơng ứng (x; f(x)) trên mặt phẳng toạ độ
VD1: a) y là hàm số của x đợc cho bằng bảng sau:
b) y là hàm số của x cho bằng công thức
y = 2x ; y = 2x + 5 ; y =
x
4Chú ý : sgk
2 Đồ thị của hàm số:
Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các
Trang 34số y = f(x).
3 Hàm số đồng biến , nghịch biến
Nhận xét :
y = 2x + 1 đồng biến trên R
y = -2x + 1 nghịch biến trên RTổng quát: sgk
3
2 − = − ; f(-1) =
3
2 ) 1 (
3
2 − = − ; f(0) = 0 0
3
2 =Bài 2: trang 45 SGK
Trang 35
- Cũng cố các k/n “hàm số” , “biến số “ , “đồ thị của hàm số” , hàm đồng
biến trên R , hàm nghịch biến trên R
II Chuẩn Bị của GV & HS :
GV: Bảng phụ , thớc thẳng , com pa
HS: Ôn bài cũ
III Tiến Trình Dạy Học :
HĐ1- Kiểm tra bài cũ
biến , hàm số nào là nghịch biến? Vì sao?
GV: Đa đề bài 5 lên bảng phụ ?
Ghi Bảng Bài 2: (sgk)
Cho hàm số y = 3
2
1 +
Bài 5: (sgk)
a,
Gv: Nguyễn Văn Hoàn Trờng THCS Hợp Thanh
1 -1
y
x
y=2x y= -2x
35
1 2
y = 2x
y = x
y
Trang 361
- HS thấy đợc HS xuất phát về việc nghiên cứu trên thực tế các bài toán
II Chuẩn Bi:
GV: Bảng phụ ghi ?1
HS: Ôn lại bài cũ
III Tiến Trình Dạy Học:
HĐ 1-Kiểm tra bài cũ : GV: Gọi HS làm b i 7 SGKà
y = ax ( đã học ở lớp 7)
2 Tính Chất:
VD: Xét hàm số y = f(x) = -3x+1 là hàm số nghịch biến
Trang 37
? Chứng minh với x1 < x2 thì f(x1)<f(x2)
? Rút ra nhận xét về hàm số y=-3x+1
GV: Cho HS làm ?3
? Vậy hàm số y = ax+b đồng biến khi nào
và nghịch biến khi nào ?
GV: Đa đề bài số 9 cho HS đọc lại 1 lần
? Khi nào hàm số đồng biến
? Khi nào hàm số nghịch biến
? Làm bài tập 10 SGK
Tổng quát:(SGK)
3 Luyện Tâp:
Bài 8: trang 48 SGkCác hàm sô bậc nhất là
a, y = 1 - 5x
b, y = - 0,5x
c, y = 2(x−1)+ 3Các hàm số nghịch biến là
y = 1 – 5x
y = - 0,5xBài 9: Trang 48 SGKCho hàm số y = (m – 2)x+3
a, Hàm số đồng biến khi
m – 2 > 0 suy ra m > 2
b, Hàm số nghịch biến khi
m – 2 < 0 suy ra m < 2Bài 10: (sgk)
Chiều dài còn
30 – xChiều rộng còn
20 – xChu vi hcn mới là
y = (30 – x +20 – x).2
y = 100 – 2xHĐ3: HDVN: - Học thuộc định nghĩa hàm số bậc nhất
- Tính chất của hàm số bậc nhất
- Làm BT 12, 14(sgk) và các bài ở SBT
Ngày soạn : 06/ 11/ 2011 Ngày dạy : 09/ 11/ 2011