Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số.. C/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC I/ GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH VÀ CÁCH HỌC BỘ MÔN 5’ GV giới thiệu nộ
Trang 1CHƯƠNG I
CĂN BẬC HAI CĂN BẬC BA
TUẦN 1
Tiết 1 §1. CĂN BẬC HAI soạn ngày 5/9/07
A/ MỤC TIÊU
HS nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bâc hai số học của số không âm
Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số
B/ CHUẨN BỊ
GV: Bảng phụ, SGK, máy tính bỏ túi
HS: Ôn tập khái niệm về căn bậc hai (Toán 7), máy tính bỏ túi, SGK
C/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
I/ GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH VÀ CÁCH
HỌC BỘ MÔN (5’)
GV giới thiệu nội dung chương trình Đại số 9 theo nội
dung các chương từ 1 đến 4
GV nêu yêu cầu về sách vở dụng cụ học tập và
phương pháp học tập bộ môn Toán
GV giới thiệu chương I và đi vào bài mới “căn bậc
hai”
II/ BÀI MỚI (25’) HĐ1/ 1) Căn bậc hai số học (13’)
- GV: hãy nêu định nghĩa căn bậc hai của số a
không âm
- Với số a dương, ta có mấy căn bậc hai? cho ví
dụ
- Hãy viết dưới dạng kí hiệu
- Nếu a = 0, số 0 có mấy căn bậc hai?
- Tại sao số âm không có căn bậc hai ?
- GV yêu cầu HS làm yêu cầu giải thích
1 ví dụ: tại sao 3 và –3 là căn bậc hai của 9
- GV giới thiệu định nghĩa căn bậc hai số học
của số a (a≥0) như ASGK
*/ Định nghĩa (SGK/ tr 4)
để khắc sâu GV viết đ/n dưới dạng tổng quát lên
bảng :
HS nghe GV giới thiệu
HS ghi lại các yêu cầu của GV để thực hiện
HS nghe GV giới thiệu nội dung chương I
- HS nêu định nghĩa căn bậc hai
- Với a > 0 ta có 2 căn bậc hai
Ví dụ căn bậc hai của 4 là 2 và -2
- 4 = 2; - 4 = -2
- số âm không có căn bậc hai vì bình phương mại số đều không âm
- HS trả lời : Căn bậc hai của 9 là 3 và –3
Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và –0,5
Căn bậc hai của
9
4 là 3
2 và – 3
2 Căn bậc hai của 2 là 2 và – 2 1HS đọc định nghĩa SGK
?1
Trang 2Trường THCS Duy Cần Giáo Án Đại Số 9 năm học 2007 - 2008
x = a (a≥0)
=
≥
a x
x
2
0
- GV yêu cầu HS làm câu b, c, d HS xem
bài giải mẫu câu a SGK
- Gọi 3 HS cùng lên bảng làm câu b, c, d
- GV giới thiệu phép toán tìm căn bậc hai số
học của số không âm gọi là phép khai phương
GV yêu cầu HS làm
HĐ2/ 2) So sánh các căn bậc hai số học (12’)
GV cho a, b ≥0
Nếu a < b thì a so với b như thế nào ?
GV: ta có thể C/M điều ngược lại: với a, b ≥0 nếu
a < b thì a < b
Từ đó ta có định lí:
• Định lí :
GV cho HS đọc ví dụ 2 SGK tr 5
GV yêu cầu HS làm
So sánh
a) 4 và 15 b) 11 và 3
GV yêu cầu HS đọc ví dụ 3 và giải trong SGK tr 6
Sau đó làm để củng cố
Tìm x số không âm, biết :
a) x > 1 b) x < 3
III/ LUYỆN TẬP (12’) Bài 1: trong các số sau, những số nào có căn bậc hai?
3; 5; 1,5; 6; -4; 0; −1
HS công thức ghi tổng quát vào vở
3 HS làm tên bảng:
b) 64 = 8 vì 8 ≥0 và 82 = 64 c) 81 = 9 vì 9 ≥0 và 92 = 81 d) 1 , 21 = 1,1 vì 1,1 ≥0 và 1,12 = 1,21
HS làm trả lời miệng:
a) Căn bậc hai của 64 là 8 và –8 b) Căn bậc hai của 81 là 9 và –9 c) Căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và –1,1 HS: nếu a < b thì a < b
HS ghi nội dung định lí vào vở
HS đọc ví dụ 2 và giải trong SGK
HS lớp giải Hai HS lên bảng làm HS1: a) 16 > 15 => 16 > 15 => 4 > 15 HS2: b) 11 > 9 => 11 > 9 => 11 > 3
HS giải
a) x > 1 => x > 1 x > 1 b) x < 3 => x < 9
với x≥0 có x < 9 x< 9 vậy0≤ x < 9
HS trả lời miệng: những số có căn bậc hai là:
3; 5; 1,5; 6; 0
HS dùng máy tính bỏ túi làm bài tập 3/ 6 SGK, làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba
a) x2 = 2 => x ≈± 1,414
?2
?3
?3
Với a, b không âm, ta có
a < b a < b
?5
?4
?5
Trang 3Bài 3/ tr 6 SGK
( GV ghi sẵn đề bài lên bảng phụ )
GV hưỡng dẫn: x2 = 2 => x là các căn bậc hai của 2
Bài 5/tr 7 SGK
(Đề bài được ghi sẵn trên bảng phụ )
yêu cầu HS đọc đề và quan sát hình vẽ và làm
IV/ DẶN DÒ VỀ NHÀ (3’)
Nắm vững định nghĩa căn bậc hai số học của a ≥0,
phân biệt với căn bậc hai của số a không âm, biết
cách viết định nghĩa theo kí hiệu ;
x = a (a≥0)
=
≥
a x
x
2
0
Nắm vững định lí so sánh các căn bậc hai số học,
hiểu các ví dụ áp dụng
Bài tập về nhà : 1, 2, 4 tr 6, 7 SGK; bài 1, 4, 7, 9 tr
3, 4 SBT
Oân định lí Py-ta-go và quy tắc tính giá trị tuyệt đối
của một số
Đọc trước bài mới
b) x2 = 3 => x1,2 ≈± 1,732 c) x2 = 3,5 => x1,2 ≈ ± 1,871 d) x2 = 4,12 => x1,2 ≈ ± 2,030
HS đọc đề bài và quan sát hình vẽ SGK và giải Một HS lên bảng làm
Giải : Diện tích hình chũ nhật là:
3,5 4 = 49 (m2 ) gọi cạnh hình vuông là x (m) ĐK: x > 0
Ta có : x2 = 49 x = ±7
Vì x > 0 nên x = 7 được nhận Vậy cạnh hình vuông là 7 m
HS chú ý lắng nghe GV dặn dò công việc về nhà và ghi bài tập về nhà làm
Tiết 2
§2. CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2 = A soạn : 07/09/07
A/ MỤC TIÊU
HS biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa ) của A và có kỹ năng thực hiện điều kiện đó khi biểu thức A không phức tạp
Trang 4Trường THCS Duy Cần Giáo Án Đại Số 9 năm học 2007 - 2008
Biết cách chứng minh định lí a2 = a và biết vận dụng hằng đẳng thức A2 = A để rút gọn biểu thức
B/ CHUẨN BỊ
GV: Bảng phụ, SGK
HS: Ôn tập định lí Py-ta-go, quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số; SGK
C/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC
I/ KIỂM TRA BÀI CŨ (5’)
GV nêu câu hỏi:
1) nêu định nghĩa căn bậc hai số học của a.Viết
dưới dạng ký hiệu
2) Phát biểu và viết định lí so sánh các căn bậc
hai số học
Mở rộng căn bậc hai của một số không âm, ta có căn
thức bậc hai
II/ BÀI MỚI (30’) HĐ1/ 1) Căn thức bậc hai (12’)
GV yêu cầu HS đọc và trả lời
- Vì sao AB = 25 −x2
GV giới thiệu : 25 −x2 là căn thức bậc hai của 25 –
x2, còn 25 – x2 là biểu thức lấy căn
G yêu cầu HS đọc phần “Một cách tổng quát ” SGK tr
8
GV nhấn mạnh : a chỉ xác định được nếu a ≥0
Vậy A xác định (hay có nghĩa ) khi A lấy các giá
trị không âm
A xác định A ≥ 0
GV cho HS xem ví dụ 1 SGK tr 8
GV cho HS làm
Với giá trị nào của x thì 5 − 2x xác định ?
GV cho HS làm bài tập 6 tr 10 SGK (ghi sẵn đề bài
trên bảng phụ )
HĐ2/ 2) Hằng đẳng thức A2 = A ( 18’ )
GV cho HS làm (đưa đề bài lên bảng phụ )
Hai HS lần lượt lên bảng trả lời câu hỏi
Một HS đọc
Một HS khác trả lời: Trong tam giác vuông ABC
AB2 + BC2 = AC2 (định lí Py-ta-go ) Hay AB2 + x2 = 52 => AB2 = 25 – x2
AB = 25 −x2 (vì AB > 0)
1HS đọc to “Một cách tổng quát ” SGK
HS đọc ví dụ 1 SGK Một HS lên bảng trình bày
x
2
5 − xác định khi 5 – 2x ≥ 0 <=> 5 ≥ 2x
x ≤2,5
HS trả lời miệng tại chỗ
?2
?3
Trang 5GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn, sau đó
nhận xét quan hệ giữa a2 và a
GV như vậy không phải khi bình phương một số rồi
khai phương kết quả đó cũng được số ban đầu
Ta có định lí:
• Định lí :
Với mọi số a ta có a2 = a
GV: Để C/M căn bậc hai số học của a2 bằng giá trị
tuyệt đối của a ta cần C/M những điều kiện gì ?
Hãy chứng minh từng điều kiện
GV yêu cầu HS tự đọc ví dụ 2, ví dụ 3 và bài giải
SGK
GV cho HS làm bài tập 7 tr 10 SGK
GV nêu “chú ý ”ù tr 10 SGK
2
A = A = Anếu A ≥ 0
2
A = A = - Anếu A < 0
GV giới thiệu ví dụ 4 SGK
GV yêu cầu HS làm bài tập 8 (c, d)SGK tr 10
III/ LUYỆN TẬP – CỦNG CỐ (7’)
GV nêu câu hỏi:
+ A có nghĩa khi nào ?
+ A2 bằng gì ? khi A≥ 0, khi A < 0
GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm làm bài tập 9 tr
11 SGK
Nửa lớp làm câu a, c
Hai HS lên bảng điền, cả lớp cùng làm vào vở
HS nêu nhận xét : Nếu a< 0 thì a2 = -a Nếu a ≥ 0 thì a2 = a
Để C/M a2 = a ta cần C/M:
=
≥
2 2
0
a a a
HS lên bảng C/M, cả lớp cùng làm vào vở Một HS đọc ví dụ 2, ví dụ 3 SGK
HS làm bài tập 7/tr10 SGK a) ( 0 , 1 ) 2 = 0 , 1 = 0,1 b) ( − 0 , 3 ) 2 = − 0 , 3 = 0,3 c) - ( − 1 , 3 ) 2 = -1 , 3 = -1,3 d) –0,4 ( − 0 , 4 ) 2 = -0,4 − 0 , 4 = (-0,4).0,4 = -0,16
HS ghi “chú ý” vào vở
HS nghe GV giới thiệu ví dụ 4 SGK và ghi bài
HS lên bảng làm HS1: c) 2 a2 = 2 a = 2a (vì a≥0 ) HS2: d) 3 (a− 2 ) 2 với a < 2
= 3 a− 2 = 3(2 - a) (vì a – 2 < 0 =>a− 2 = 2 -
a )
HS trả lời tại chỗ
Trang 6Trường THCS Duy Cần Giáo Án Đại Số 9 năm học 2007 - 2008
Nửa lớp làm câu b, d
IV/ DẶN DÒ VỀ NHÀ (3’)
- HS nắm vững địều kiện để A có nghĩa,
hằng đẳng thức A2 = A
- Hiểu cách chứng minh định lí : a2 = a với
mọi a
- Bài tập về nhà: bài 8(a, b), 10, 11, 12, 13/tr 10
SGK
- Tiết sau luyện tập Oân tập các hằng đẳng thức
đáng nhớ và cách biểu diễn nghiệm bất phương
trình trên trục số
HS hoạt động theo nhóm
Bài làm:
a) x2 = 7 <=> x = 7 <=> x1,2 = ±7 c) 4x2 = 6 <=> 2x = 6 <=> 2x = ±6 <=> x1,2 = ±3
b) x2 = − 8 <=> x = 8 <=> x1,2 = ±8 d) 9x2 = − 12 <=> 3x =±12 <=>3x= ±
12 <=> x1,2 = ±4 đại diện 2 nhóm trình bày
HS chú ý và ghi chép những điều GV dặn dò về nhà làm
Tiết 3 LUYỆN TẬP soạn ngày 08/09/07 A/ MỤC TIÊU
HS được rèn kỹ năng tìm điều kiện của x để căn thức có nghĩa, biết áp dụng hằng đẳng thức A2 = A để rút gọn biểu thức
HS được luyện tập về phép khai phương để tính giá trị của biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình
B/ CHUẨN BI
GV: Bảng phụ, SGK
HS: ôn tập các hằng đẳng thức đáng nhớvà biểu diễn nghiệm của bất phương trình trên trục số, SGK
C/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
I/ KIỂM TRA BÀI CŨ (9’)õ
GV nêu câu hỏi:
1) Nêu điều kiện để A có nghĩa; chữa bài tập
12(a, b)/11SGK
2) Điền vào chỗ trống (………) để được khẳng định
đúng:
Hai HS cùng lên bảng trả lời và chữa bài tập HS1: câu 1
HS2: câu 2
Trang 7A = ……=
<
≥
0 A nếu
0 A nếu
chữa bài tập 8(a, b)/
tr 10 SGK
II/ LUYỆN TẬP (33’) Bài 11tr 11SGK
Yêu cầu 1 HS đọc đề bài và trả lời câu hỏi: hãy nêu
thứ tự thực hiện các phép tính ở các biểu thức trên
GV yêu cầu HS tính giá trị các biểu thức
GV gọi tiếp 2 HS khác lên bảng làm câu c, d
Bài tập 12 (c, d)/ tr 11 SGK
Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa:
c)
x
+
− 1
1 d) 1 x+ 2
GV gợi ý câu c) : căn thức có nghĩa khi nào ?Tư 1 > 0û,
vậy mẫu phải như thế nào?
Bài 13/ 1 SGK
GV yêu cầu HS cả lớp làm vào vở , gọi 2 HS cùng lên
bảng làm
HS đọc đề bài tập 11 tr 11 SGK 1HS trả lời miệng: Thực hiện phép khai phương trước, tiếp theo là nhân hay chia rồi đến cộng hay trừ, làm từ trái sang phải
hai HS lên bảng trình bày:
a) 16 ⋅ 25 + 196 ÷ 49 = 4 5 + 14 : 7 = 22 b) 36 : 2 3 2 18 − 169 = 36 : 18 2 - 13
= 36 : 18 – 13 = -11 hai HS khác tiếp tục lên bảng làm c) 81 = 9 = 3
d) 3 2 + 4 2 = 9 + 16 = 25 = 5
Cả lớp làm bài 12 (c, d) theo gợi ý của GV Hai HS lên bảng làm:
c)
x
+
− 1
1 có nghĩa
x
+
− 1
1 > 0 Có 1 > 0 => -1 + x > 0 => x > 1 d) 1 x+ 2 có nghĩa với mọi x vì x2 ≥ 0 với mọi x
x2 + 1 ≥ 1 với mọi x
HS làm vào vở bài tập 13 Hai HS lên bảng làm HS1:
a) 2 a2 - 5a với a < 0
= 2 a - 5a = -2a – 5a (vì a < 0 => a = -a )
= - 7a b) 25a2 + 3a với a ≥ 0 = ( a5 ) 2 + 3a = 5a + 3a = 5a + 3a (vì 5a ≥ 0 )
= 8a HS2:
c) 9a4 + 3a2 = 3a2 + 3a2 = 6a2 d) 5 6
4a - 3a3 với a < 0
= 5 ( a2 3 ) 2 - 3a3 = 5 2a3 - 3a3
= -10a3 – 3a3 (vì 2a3 < 0) = - 13a3
HS làm bài tập 14 (a, d) a) x2 – 3 = x2 - ( 3)2 = (x + 3)(x - 3) d) x2 - 2 5x + 5 = x2 - 2 x 5 +( 5)2
Trang 8Trường THCS Duy Cần Giáo Án Đại Số 9 năm học 2007 - 2008
Bài 14/11 SGK
Phân tích thành nhân tử
a) x2 – 3
gợi ý: 3 = ( 3)2
d) x2 - 2 5x + 5
Bài 15/ 11 SGK
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm trong thời gian 3’,
sau đó 2 nhóm cử đại diện lên bảng làm
GV quan sát HS làm và uốn nắn sửa sai nếu có
GV kiểm tra bài làm của vài nhóm
III/ DẶN DÒ VỀ NHÀ (3’)
-Ôn tập kiến thức của cả hai bài vừa học
-luyện tập lại một số dạng bài tập như: tìm điều kiện
để biểu thức có nghĩa, rút gọn biểu thức, phân tích đa
thức thành nhân tử, giải phương trình
Bài tập về nhà: bài 16 /12 SGK12, 14, 15 /15, 16 SBT
= (x - 5)2
HS hoạt động nhóm là bài tập 15 SGK trong thời gian
3 phút rồi cử đại diện lên bảng làm Bài làm:
a) x2 – 5 = 0 x2 - ( 5)2 = 0
(x + 5)(x - 5) = 0
x + 5 = 0 hoặc x - 5 = 0
x = 5 hoặc x = - 5 phương trình có 2 nghiệm x1,2 = ± 5 b) x2 - 2 11x + 11 = 0 (x - 11)2 = 0
x - 11 = 0 x = 11
phương trình có 1 nghiệm l2 x = 11
HS chú ý lắng nghe GV dặn dò công việc về nhà
Tiết 4 §3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
A/ MỤC TIÊU
HS nắm được nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương Có kỹ năng vận dụng các quy tắc khai phương một tích váv nhân các căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
B/ CHUẨN BỊ
GV: SGK, bảng phụ
HS: SGK, nghiên cứu bài mới trước ở nhà
C/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Trang 9HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS I/ KIỂM TRA BÀI CŨ (5’)
GV đưa đề bài lên bảng phụ:
Các câu sau câu nào đúng ? câu nào sai? Giải thích?
a) 3 − 2x xác định khi x ≥ 23
b) 12
x xác định khi x ≠ 0
c) 4 ( − 0 , 3 ) 2 = 1,2
d) ( 1 − 2 ) 2 = ( 2-1)
II/ BÀI MỚI (30’) HĐ1/ 1) Định lí (10’)
GV yêu cầu HS làm
Tính và so sánh:
25
.
16 và 16 25
GV: đây là một trường hợp cụ thể
Tổng quát : ta phải chứng minh định lí sau:
• Định lí:
GV hưỡng dẫn HS C/M:
Vì a≥ 0, b ≥ 0 nhận xét gì về a? b? a. b?
Hãy tính ( a. b) 2
Vậy với a≥ 0, b ≥ 0 => a. b xác định và a.
b ≥ 0
( a. b ) 2 = a b
GV hỏi: C/M định lí này dựa trên cơ sở nào ?
GV: định lí trên còn được mở rộng cho nhiều số không
âm, ta có chú ý:
• Định lí (SGK / tr 13 )
HĐ 2/ 2 ) Áp dụng (20’)
a) Quy tắc khai phương một tích (SGK / tr 13)
Với a≥ 0, b ≥ 0 , ta có: a b = a. b
(phần thuận của định lí, chiều từ trái => phải )
GV hdẫn xem ví dụ 1 SGK tr 13
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm trong thời
gian 3’ sau đó đại diện 2 nhóm lên bảng làm
Một HS lên bảng trả lời
HS lớp nhận xét câu trả lời của bạn trên bảng
Một HS lên bảng làm 25
.
16 = 400 = 20; 16 25 = 4 5 = 20 Vậy 16 25 = 16 25
HS ghi nội dung định lí vào vở
HS chứng minh theo gợi ý của GV Một HS trả lời :
a và b xác định và không âm => a. b xác
định và không âm
HS: C/M định lí trên dựa trên đ/n ca7n bậc hai số học của 1 số không âm
Một HS đọc chú ý SGK Một HS đọc quy tắc khai phương một tích SGK tr 13
HS xem ví dụ 1 SGK tr13
HS chia nhóm để hoạt động làm Bài làm của nhóm:
a) 0 , 16 0 , 64 225 = 0 , 16 0 , 64 225 =
?1
Với 2 số a và b không âm, ta có
b
a. = a. b
?2
?2
Trang 10Trường THCS Duy Cần Giáo Án Đại Số 9 năm học 2007 - 2008
GV kiểm tra bài làm của vài nhóm khác dướ lớp
b) Quy tắc nhân các căn bậc hai (SGK tr 13)
GV giới thiệu quy tắc sau đó yêu cầu HS nhắc lại
Ví dụ 2 SGK tr 13 (yêu cầu HS đọc SGK )
GV cho HS hoạt động nhóm trong thời gian 3’
Sau đó đại diện 2 nhóm lên bảng làm
GV kiểm tra bài làm của vài nhóm khác dưới lớp
GV giới thiệu chú ý SGK
• Chú ý (SGK tr 14)
Ví dụ 3( SGK )
GV cho HS độc lập làm sau đó gọi 2 HS lên
bảng làm
III/ CỦNG CỐ – LUYỆN TẬP (8’)
GV hỏi:
- Phát biểu và viết định lí về liên hệ giữa phép nhân
và phép khai phương
- Định lí được tổng quát như thế nào ?
- Phát biểu quy tắc nhân và quy tắc khai phương SGK
Bài tập:
GV yêu cầu HS làm tại lớp bài 17(b, c)/tr 14 SGK
IV/ DẶN DÒ VỀ NHÀ (2’)
Học thuộc định lí và các quy tắc trong bài học, học
cách chứng minh
Bài tập về nhà : 17(a, d); 18; 19; 20; 21; 22/14, 15
SGK
0,4.0,8.15 = 4,8 b) 250 360 = 25 36 100 = 25 36 100 = 5 6 10 = 300
Một HS nhắc lại quy tắ nhân các căn bậc hai SGK tr 13
HS xem ví dụ 2 SGK tr 13
HS hoạt động theo nhóm làm Đại diện 2 nhóm lên bảng làm:
a) 3 75 = 3 75 = 225 = 15 b) 20 72 4 , 9 = 20 72 4 , 9 = 4 36 49 = 2 6 7 = 84
HS tự đocï ví dụ 3 SGK tr 14
HS làm vào vở
Hai HS làm trên bảng : HS1: a) 3a3 ⋅ 12a = 3a3 ⋅ 12a = 36a4
= ( a6 2 ) 2 = 6a2 = 6a2 HS2: b) 2a⋅ 32ab2 = 64a2b2 = ( ab8 ) 2 = 8ab (vì a≥ 0, b ≥ 0 )
-Một HS nhắc lại định lí SGK tr 12
Tổng quát :A, B biểu thức không âm ta có :
B
A. = A. B
HS khác phát nhắc lại 2 quy tắc SGK tr 13
Hai HS lên bảng làm bài 17(b, c)/tr 14 SGK HS1: câu b
HS2: câu c
HS nghe GV dặn dò công việc về nhà và ghi bài tập về nhà làm
Tiết 5 LUYỆN TẬP soạn ngày 10/09/07
?4
?4