1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA dai 8 ca nam

150 160 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 150
Dung lượng 5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung - Ghi bảngmuốn nhân một đơn thức với một đa 1 3... Các hoạt động dạy học: Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ - Phát biểu QT nhân đơn thức với đa - Giáo viên

Trang 1

chơng I: phép nhân và phép chia

các đa thức -

Ngày soạn: / /2011

Ngày dạy:Lớp 8A : / /2011; Lớp 8B: / /2011

Tiết 1: Đ1 Nhân đơn thức với đa thức

A Mục tiêu:

1 Kiến thức : HS nắm vững qui tắc nhân đơn thức với đa thức theo công thức

A(B+C) = AB+AC.(Trong đó A,B,C là các đơn thức)

2 Kĩ năng : HS thực hiện đúng các phép tính nhân đơn thức với đa thức có không

quá 3 hạng tử và có không quá 2 biến

3 Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận, đặc biệt chú ý về dấu

B chuẩn bị:

1 Đối với thầy:

Phấn màu, bút dạ, bảng phụ ghi BT trắc nghiệm

II Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Giới thiệu chơng trình đại số lớp 8

Trang 2

Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung - Ghi bảng

muốn nhân một đơn thức với một đa

1 3

2

1 6

1 3

2 2

1

Z xy xy

y

8

1 3

3 8

y y xy

y y x

1

5 3

2 x x x

Trang 3

Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung - Ghi bảng

- GV gọi 3 HS nhận xét bài của bạn

- GV chữa bài, cho điểm

2 3 5

2 2 4

2 3

3

2 3

4 3

2

đ- 100 ) 100 (

2

1

1 ) 2 )(

3 ( ) 5 2

* Muốn chứng tỏ giá trị của BT M

không phụ thuộc vào giá trị của x và y

ta làm nh thế nào?

(Ta thực hiện phép tính của BT M, rút

gọn, kết quả phải là 1 hằng số)

) 2 _).(

3 ( ) 5 2 (

) 26 2 ( 2

- GV: Nhấn mạnh nhân đơn thức với đa

thức & áp dụng làm bài tập * Tìm x:

Trang 4

Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung - Ghi bảng

2) Chứng tỏ rằng giá trị của biểu thức

sau không phụ thuộc vào biến?

Trang 5

2 Kĩ năng: HS thực hiện đúng phép nhân đa thức không quá 2 biến và mỗi đa thức

không có quá 3 hạng tử (chủ yếu nhân tam thức với nhị thức).Thực hiện nhân 2 đa thức đã sắp xếp có 1biến

II Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Phát biểu QT nhân đơn thức với đa

- Giáo viên gọi 1 HS nhận xét bài làm

của bạn đánh giá, kết quả bài làm của

gọi 1 HS đứng tại chỗ trình bày lại VD

theo gợi ý của SGK

2 2

x x

x x x

2 11 17

6

2 10 12

5 6

2 3

2 2

x x

x x x

- Muốn nhân 1 đa thức với 1 đa thức ta

Trang 6

Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung - Ghi bảng

- Y/cầu học sinh làm bài ? 2

5 5

2 2

2 2

x

xy xy y

* Tính diện tích hình chữ nhật đó nếu:

x = 2,5m và y = 1m

2 , 5 1 4 6 , 25 1 24 ( )

2 5

5 10 5

2 3 4

2 3 4 2

x x x x x x x

=> x3  2x2 x 1x 5 có kết quả là:

5 6 11

3 2 2

? nhắc lại qui tắc nhân đa thức với đa thức? Viết tổng quát?

-Giáo viên nhấn mạnh: Với A, B, C, D là các đa thức :

Trang 7

Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung - Ghi bảng

2 Kĩ năng : HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn ,đa thức.

3 Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận chính xác , Thói quen rút gọn biểu thức trớc

khi tính giá trị của biểu thức đó

B Chuẩn bị:

1 Đối với thầy:

- Bảng phụ ghi các bài tập , phấn màu; máy tính bỏ túi;

II Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung - Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

1 Phát biểu QT nhân đơn thức với đa

2

2

xy y

x y x

xy xy

x

2

1 3

1 6

1

6

1 3 2

2 2 3

23 6

- DV gọi 2 HS nhận xét bài làm của

bạn, sửa sai (nếu có)

b x2  2xyy2xy

Trang 8

Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung - Ghi bảng

3 2 2

3

3 2 2

2 2

3

3 3

2 2

y xy y x x

y xy y x xy y x x

- Để C.m giá trị của biểu thức không

phụ thuộc vào giá trị của biến ta làm

2 15 10 3

2 2

3 3x 5x 15 x x 4x 4x x

4 8

50 4 2 , 48 2 2 , 46

Vậy 3 số đó là 46,48,50

-Hãy viết công thức tổng quát số tự

nhiên a chia cho 3 d 1, số tự nhiên b

chia cho 3 d 2

Bài 9: (T4 - BT)

Vì a chia cho 3 d 1 nên a = 3 k + 1

) (k  N Vì b chia cho 3 d 2 nên b = 3q + 2)

(q  N

- Hãy tính ab Ta có: ab3k 13q 2

Trang 9

Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung - Ghi bảng

- Hãycho biết số d trong phép chia tính

2 3 6 9

q k kq

Vậy ab chia cho 3 d 2

của 1 hiệu; hiệu 2 bình phơng

2 Kĩ năng : Biết áp dụng các hằng đẳng thức để tính nhẩm; tính hợp lý và làm bài

tập có liên quan

3 Thái độ : Rèn luyện thói quen tính toán khoa học, hợp lý

B Chuẩn bị:

1 Đối với thầy:

- Bảng phụ vẽ H1 (T9 - SGK) các phát biểu hằng đằng thức bằng lời, thớc

II Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Trang 10

Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung - Ghi bảng

Phát biểu QT nhân đa thức với đa thức

Tính (a + b) a + b)

(a - b) a - b)

Hoạt động 2: Bình phơng của một tổng.

- Sử dụng kết quả phần KT hãy suy ra

kết quả của BT (a+b)2

- Giáo viên sử dụng H1 (SGK - T9) để

minh họa công thức trong TH: a>0 b>0

Diện tích hình vuông lớn là (a+b)2 bằng

0 100 2500

2 )

2

2 )

Với A,B là các biểu thức tùy ý, ta cũngcó:

AB2 A2  2ABB2

2

Trang 11

Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung - Ghi bảng

-Y/cầu học sinh ?4 ?4 Bình phong một hiệu hai biểu thức

bằng bình phơng biểu thức nhất trừ đihai rồi cộng với bình phơng biểu thứcthứ hai

* á p dụng:

- Y/cầu học sinh hđ nhóm (N2) mỗi dãy

làm 1 ý (2 phút)

Đại diện 3 nhóm trình bày

a

2 2

2

2

1 2

1 2 2

0 200 10000

- Y/cầu học sinh làm ?6 ?6 Hiệu hai bình phơng của hai biểu

thức bằng tích của tổng hai biểu thứcvới hiệu của chúng

- Y/cầu học sinh chỉ rõ biểu thức thứ

nhất, biểu thức thứ hai, rồi áp dụng

hằng đẳng thức

* á p dụng:

5

- Giáo viên nhận mạnh Bình phơng của

hai đa thức đối nhau thì bằng nhau

- Giáo viên treo bảng phụ ghi nd bài tập

Đ,S yêu cầu học sinh làm bài tập

Bài tập: Các phép biến đổi sau Đ hay S

(

2

Trang 12

Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung - Ghi bảng

5

2 2

3

1 3

1 Đối với thầy:

- Giáo viên: , Máy tính bỏ tui, bảng phụ ghi bài tập, Phấn màu

Trang 13

II Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

a Viết và phát biểu thành lời

3 )(

3

2

2 9 6 )

thức thứ 2, rồi lập tiếp 2 lần tích biểu

thức thứ nhất và biểu thức thứ hai)

a 9x2  6x 1  ( 3x) 2  2 3x 1  1 2

2

) 1 3

1 200 10000

3 50 ( 53

2491

9 2500

ab a

ab b

- Giáo viên lu ý: Các công thức này nói

về mối liên hệ giữa bình phơng cảu một

tổng và bình phơng của một hiệu

=> Cần ghi nhớ để áp dụng trong các

* (ab) 2 a2  2abb2

ab b

ab a

ab b

Trang 14

Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung - Ghi bảng

bài tập tính toán, C/m đẳng thức Vậy: (a b)2 (a b)2 4ab

a Biết a+b =7 và ab = 12

a, (a-b)2=72-4.12=49-48=1

b, Biết a-b=20; ab = 3(a+b)2=202+4.3=400+12=412Bài 25: (12-SGK)

- GV cho HS làm bài tập bổ sung

Biến tổng thành tích hoặc biến tích

Trang 15

1 Đối với thầy:

- Phấn màu, bảng phụ ghi nd bài tập 29 (SGK - T14) nd?2, 14

II Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

2 2 2

2 2

3 2a b ab a b 2ab b

3 2 2

ơng biểu thức thứ hai, cộng lập phơng biểu thức thứ hai

- GV yêu cầu học sinh xác định: Biểu

thức thứ hai, biểu thức thứ 2, rồi áp dụng

Trang 16

Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung - Ghi bảng

3 3a b 3ab b

Suy ra: (ab) 3 a3  3a2b 3ab2  b3 Với A,B là các biểu thức tùy ý, ta cũng có:

- Y/cầu học sinh làm ?4

- GV: So sánh biểu thức khai triển của

hai hđt (A+B)3 và (A-B)3 em có nhận xét

gì?

(Biểu thức khai triển của 2 hđt này đều

có 4 hạng từ trong đó lthừa của A giảm

dần, lũy thừa của B tăng dần

* ở hđt (A+B)3 có 4 dấu đều là dấu "+"

còn hđt lập phơng của 1 hiệu các dấu

"+" "-" xen kẽ)

?4 Lập phơng của một hiệu hai biểu thứcbằng lập phơng biểu thức thứ nhất, trừ 3 lần tích bình phơng biểu thức thứ nhất với biểu thức thứ hai, cộng 3 lần tích biểu thức thứ nhất với bình phơng biểu thức thứ hai, trừ lập phơng biểu thức thứ hai

* á p dụng:

- Hãy cho biết biểu thức thứ thứ nhất,

biểu thức thứ hai rồi áp dụng hđt lập

ph-ơng của 1 hiệu:

a

3 2

2 2 3

3

1 3

1 3 3

1 3 3

1 3

1

2 3

2 3

3 3 2 3 ( 2 ) ( 2 ) )

2

8 12

Phần C cho HS t/luận nhóm c Các khắc định 1;3 đúng

Nhận xét:  2  2

A B B

2x2  3y2  ( 2x2 ) 3  3 ( 2x2 ) 2 3y 3 2x( 3y) 2

3 2

4 6

) 3

b

2 2 2

3

)

Trang 17

Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung - Ghi bảng

3 2 2

3 3

3 3 2

1 3 3 2

1 3 2

1 3

27 4

9 8

3

) 1 ( 1 3 3

N

2

2 ( 4 ) 8

16

U

3 3

3

2 3 1 ( 1 ) ( 1 ) 3

- Giáo viên: Em hiểu thế nào là con ngời nhân hậu

(Ngời nhân hậu là ngời giàu tình thơng, biết chia sẻ cùng mọi ngời "Thơngngời nh thể thơng thân"

1 Đối với thầy:

- Bảng phụ ghi nội dung 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

Trang 18

Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung - Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Viết các hđt: Lập phơng của một tổng,

lập phơng của một hiệu

Tính giá trị của biểu thức

64 48

) 4 6

-Y/cầu học sinh làm ?2 ?2 Tổng hai lập phơng cảu hai biểu thức

bằng tích của tổng hai biểu thức vớibình phơng thiếu của hiệu hai biểu thức

* á p dụng:

- Y/cầu học sinh làm BT áp dụng (2 HS

- Y/cầu học sinh làm ?4 ?4 Hiệu hai lập phơng của hai biểu thức

bằng tích của hiệu 2 biểu thức với bìnhphơng thiếu của tổng 2 biểu thức

4 )(

2 ( )

2 (

3

3 B A B A AB B

Trang 19

Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung - Ghi bảng

- Y/cầu học sinh viết tất cả các hằng

đẳng thức đã học ra giấy Sau đó trong

từng bàn, hai bạn bài cho nhau để kiểm

tra

* Bảy hằng đảng thức đáng nhớ: (SGK T16)

4 )(

2 ( ) 2

4 )(

3 3 3

2 2 2

2 Kĩ năng : Vận dụng 7 hằng đẳng thức vào giải toán 1 cách thành thạo

3 Thái độ : Rèn luyện kỹ năng phân tích ; nhận xét để áp dụng linh hoạt các hằng

đẳng thức

B Chuẩn bị:

1 Đối với thầy:

- Bảng phụ ghi nội dung BT 37 (SGK - T17)

2 Đối với trò:

- Học bài và chuẩn bị bài theo y/cầu của giáo viên ở cuối T7

Trang 20

C Tiến trình lên lớp

I ổn định lớp:

Sỹ số lớp 8A: /35 8B: /34

II Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Sau khi làm xong yêu cầu học sinh nói

rõ em đã vận dụng theo dõi, làm bài vào

4 )(

- Giáo viên cho học sinh làm BT 34

- Em hãy nêu hớng giải bài tập này?

2 2 2

3 2 2 2

3 3a b 3ab b (a 3a b 3ab ) 2b

3 3 2 2

3 2 2

HS ở dới lớp nhận xét, trình bày vào vở

Trang 21

Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung - Ghi bảng

- Em hãy nêu hớng giải bài này?

- Ta nêu biến đổi biểu thức nào?

- Gọi 1 HS đứng tại chỗ trình bày

biểu thức chẵn cùng bậc của 2 đa thức

đối nhau thì bằng nhau,biểu thức lẻ

cùng bậc của 2 đa thức đối nhau thì đối

1 ) 4 4 (

2 2

* Em hãy chứng tỏ giá trị luôn lớn hơn

hoặc bằng 1 hằng số nào đó? (Gợi ý:

Bằng cách tơng tự bài 18 hãy đa tất cả

các hạng tử chứa biến vào bình phơng

1 4

) 1 (

Trang 22

bằng phơng pháp đặt nhân tử chung

A Mục tiêu:

- Kiến thức: HS hiểu phân tích đa thức thành nhân tử là biến đổi đa thức đó thành

tích các đa thức ; biết phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp đặt nhân tửchung

- Kĩ năng : HS biết tìm ra nhân tử Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp chung(thừa

số chung) và đặt nhân tử chung đối với các đa thức không có qua 3 hạng tử

- Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận

B Chuẩn bị:

1 Đối với thầy:

- Bảng phụ ghi khái niệm, bài tập ? , phấn màu, thớc kẻ,

2 Đối với trò:

- Ôn tập và giải các bài tập theo yêu cầu cảu giáo viên ở cuối T8

- Xem trớc bài ở nhà; công thức a.b = 0

C Tiến trình lên lớp

I ổn định lớp:

Sỹ số lớp 8A: /35 8B: /34

II Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung - Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Viết thành tích:

3 3

3

3 125 ( 3 ) ( 56 )

) 25 15

9 )(

5 3

- Vậy thế nào là phân thức đa thức

.

) 2 3

Trang 23

Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung - Ghi bảng

) 3 )(

2 ( 5

) )(

2 ( 5

x y y x x

- Cần làm công việc gì để xuất hiện

(

) ( 5 ) ((

3

x y

x

x y x y x

- Giáo viên cho học sinh làm ?2

- Muốn tìm x ta phải làm nh thế nào?

2

0 3 0 ) 2 ( 3

x

x x

x x

e 10x(xy)  8y(yx)

) 4 5 )(

( 2

) ( 8 ) (

y x y x

y x y y x x

b x(x 1 )  y( 1  x)

) )(

1 ( ) 1 ( ) 1

Trang 24

Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung - Ghi bảng

1 Kiến thức : HS biết dùng các HĐT để phân tích đa thức thành nhân tử

2 Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng phân tích , tổng hợp ,phát triển năng lực t duy

3 Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác,linh hoạt, Biết vận dụng việc phân

tích đa thức thành nhân tử vào các dạng toán khác

II Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Viết 7 Hằng đẳng thức đáng nhớ

- Phân tích đa thức x3 - 36x thành nhân

tử

- Từ việc phân tích trên giáo viên đặt

vấn đề vào bài

Việc áp dụng hằng đẳng thức cũng cho

ta biến đổi đa thức thành một tích, đó là

nội dung bài hôm nay: Phân tích đa

thức thành nhân tử bằng phơng pháp

dùng hằng đẳng thức

) 6 )(

6 ( ) 36 (

(SGK-19) trong 3 phút học sinh trình bày

- Em hãy cho biết ở mỗi VD đã sử dụng

3 1 ( ) 3 ( 1 27

Trang 25

Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung - Ghi bảng

5 105 ( 5 105 25

trong 2 phút, sau đó hỏi: Để C/m biểu

thức chia hết cho 4 với mọi số nguyên,

ta cần làm gì?

(Biến đổi biểu thức thành dạng tích

trong đó có 1 thừa số là bội của 4)

2.

á p dụng:

- GV cho học sinh làm BT tơng tự N2

-2/)

- Tơng tự VD trên, em hãy cho biết

- Để C/m biểu thức chia cho hết cho 8

với mọi số nguyên n, ta cần làm gì?

2 ( 8 ) 1 2 ( 2 ).

2 ( 4

) 5 3 4 )(

8 4 (

) 5 3 4 )(

5 3 4 (

n n

n n

n n

3

3

1 ) 2 ( 8

5

1 64

25

1

y x

- Cho học sinh làm BT 44 (SGK)

Chú ý dấu khi giải BT này

- Giáo viên gọi 2 HS lên bảng thực hiện,

Bài 44 (T20-SGK).

b, (a+b)3-(a-b)3

=a3+3a2b+3ab2+b3-(a3-3a2b+3ab2-b3)

Trang 26

Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung - Ghi bảng

1 Kiến thức : HS biết nhóm các hạng tử thích hợp, phân tích thành nhân tử trong

mỗi nhóm để làm xuất hiện các nhân tử chung của các nhóm

2 Kĩ năng : Có kỹ năng biến đổi chủ yếu với các đa thức có 4 hạng tử, không quá 2

II Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra:

- HS1: phân tích đa thức sau thành nhân

tử

(a+b)3 +(a-b)3=2a(a2+3b2)

Trang 27

Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung - Ghi bảng

nào có nhân tử chung? Sau đó giáo viên

yếu cầu học sinh nhóm các hạng tử

chung đó và đặt nhân tử chung cho từng

3 (

) 3 ( ) 3 (

3 3

2

y x x

x y x

x

y xy x x

- GV cho học sinh làm ví dụ 2: Yêu cầu

học sinh trao đổi nhanh nhóm 2 trong 3

3 ( ) 3 ( ) 3 ( 2

3 6 2

z y x

x z x

y

xy z y xy

100 85 100 100

10000 100

.

- GV treo bảng phụ ghi nội dung ?2 lên

bảng, Y/cầu học sinh nêu ý kiến của

mình về lời giải của các bạn?

- GV yêu cầu học sinh bổ sung lời giải

9 ( 9

) 1 ( ) 9

Trang 28

Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung - Ghi bảng

sinh khác làm nháp

- GV lu ý học sinh:

* Nếu tất cả các hạng tử của đa thức có

thừa số chung thhì nên đặt t/số chung

- Xem lại các ví dụ và bài tập đã giải (nội dung, phơng pháp)

- Vận dụng vào giải bài tập 48, 49, 50 trang 22, 23 SGK

- Gợi ý:

Bài tập 49: Vận dụng các hằng đẳng thức

Bài tập 50: Phân tích vế trái thành nhân tử rồi áp dụng A.B = 0

- Tiết sau luyện tập (mang theo máy tính bỏ túi)

Trang 29

1 Đối với thầy:

- Nội dung bài tập

II Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Hãy nêu các phơng pháp phân tích đa

thức thành nhân tử

- Phân tích đa thức: x4  2x3 x2x thành

nhân tử

Hoạt động 2: Luyện tập Dạng 1: Phân tích đa thức thành

- Giáo viên lu ý học sinh: Chú ý về dấu

khi sử dụng quy tắc dấu ngoặc

Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành

nhân tử:

a 5x2y 10xy2  5xy(x 2y)

b 4x( 2yz)  7y(z 2y)

) 7 4 )(

2 (

) 2 ( 7 ) 2 ( 4

y x z y

z y y z y x

- Hỏi: Muốn tính nhanh giá trị của biểu

thức số ta cần vận dụng kiến thức nào?

100 75 , 15

1575

c 13 , 5 5 , 8  8 , 3 4 , 2  5 , 8 8 , 3  4 , 2 13 , 5

Trang 30

Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung - Ghi bảng

13 , 5 5 , 8  4 , 2  13 , 5  8 , 3 4 , 2  5 , 8 8 , 3

5 , 8 4 , 2 8 , 34 , 3 5 , 8

5 ,

10 3 , 8 10 5 ,

- GV gọi 2HS lên bảng giải toán, các

học sin khác làm vào vở, chú ý về dấu

khi sử dụng QT dấu ngoặc

Bài 3: Tìm x biết:

a ã(x 5 )  4x 20  0

0 ) 5 ( 4 ) 5

x

0 ) 4 )(

4

0 5

x

x x

5 (

0 ) 1 )(

Dạng 5: Tính giá trị của biểu thức:

Hỏi: Muốn tính giá trị của 1 biểu thức

tại những giá trị đã cho của biến ta làm

nh thế nào? (Rút gọn biểu thức rồi mới

thay giá trị của biến vào để tính)

Bài 5: Tính nhanh.

a x2  2xy 4z2 y2tại

45 , 4 ,

2 2 2

Trang 31

- Nếu học sinh dừng lại ở bớc đặt nhân

tử chung thì giáo viên gợi ý tiếp học

2  2xyy  16  (xy)  4

x

) 4 )(

4

Trang 32

91

5 , 4 1 5 , 94 5 , 4 1 5 , 94

- GV treo bảng phụ ghi nội dung ?2b

gọi 1 HS đứng tại chỗ TC, các học sinh

khác theo dõi nhận xét

b Bạn Việt đã sử dụng các phơng pháp:Nhóm hạng tử, dùng hđt, đặt nhân tửchung

Trang 33

- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử.

- Học sinh giải thành thạo loại bài tập phân tích đa thức thành nhân tử

- Rèn tính cẩn thận, chinh xác khi giải toán

GV để thời gian cho học sinh suy

nghỉ và hỏi: Để tìm x trong bài

0 2

1 2

2

1

; 2

Trang 34

- GV yêu cầu học sinh hđ N4 làm

2

4

1 4

1 2 16

1 2

- Hỏi: Muốn c/m biểu thức chia hết

cho 6 ta phải biến đổi nh thế nào?

- Y/cầu 1 HS đứng tại chỗ biến đổi

2 ( 2 2 ) 4 ).(

2 ) 6 (

1 6 ).

1 9

2 1 2

Trang 35

3

1 ) 2 ( 27

2 4 3

Trang 36

Phát biểu và viết công thức chia 2

lũy thừa cùng cơ số?

áp dụng tính:

3 5

2 4

4

3 : 4

3

; 5

- Hỏi: Cho a,bZ,b 0khi nào ta

nói a chia hết cho b?

a : bnếu có qz:abq

1 Thế nào là đa thức A chia hết cho đa thức B

- GV: Tơng tự nh vậy, cho A và B

là hai đa thức B 0 Ta nói đa thức

A chia hết cho đa thức B nếu tìm

đ-ợc một đa thức Q : A = B.Q

A,B là 2 đa thức, B 0

Đa thức A chia hết cho đa thức B nếu tìm đợc

1 đa thức Q sao cho: A = B.Q

 : nếu (m > n)

Trang 37

- GV yêu cầu học sinh phát triển

Qtắc

- GV cho học sinh làm BT: Trong

các phép chia mục, phép chia nào

a Là phép chia hếtb,c, là phép chia không hết

3

4 )

3 (

1 : 4

- Học bài, nắm vững khái niệm: Đa thức A chia hết cho đa thức B, khi nào

đơn thức A chia hết cho đơn thức B, QT chia đơn thức cho đơn thức

- Học sinh nắm đợc khi nào đa thức chia hết cho đơn thức

- Nắm những quy tắc chia đa thức cho đơn thức

- Vận dụng tốt vào giải toán

B Chuẩn bị:

Trang 38

- GV: Bảng phụ viết 22, BT66, nội dung bài tập phần trò chơi.

- HS: Học bài và chuẩn bị bài theo yêu cầu của giáo viên ở cuối T15, bút dạ,bảng nhóm

- Phát biểu quy tắc chia đơn thức A

cho đơn thức B (trờng hợp chia

;

3

* HĐ2: Quy tắc (12 phút)

- GV yêu cầu học sinh thực hiện ?1

GV cho HS đọc?1 và tham khảo

SGK, sau 1 phút gọi 2HS lên bảng

thực hiện

- GV: ở VD này, em vừa thực hiện

phép chia một đa thức cho 1 đơn

( thì tất cả các hạng tử của đa

thức phải chia hết cho đơn thức)

- GV yêu cầu học sinh làm BT 63

(SGK - T28)

Bài 63: (SGK - T28): Đa thức A chia hết cho

đơn thức B vì tất cả các hạng tử đều chia hếtcho B

y x

5

3 5

HĐ3: á p dụng : (8 phút) 2 á p dụng:

- GV yêu cầu HS thực hiện?2

- Gợi ý: Em hãy thực hiện phép

chia theo quy tắc đã học

?2a, 4x4  8x2y2  12x5y :  4x2

 6x2  5  3x3y

Bạn Hoa giải đúng

Trang 39

Vậy bạn Hoa giải đúng hay sai?

- GV: Để chia 1 đa thức cho 1 đơn

Y/cầu 3 HS lên bảng thực hiện mỗi

học sinh làm 1 câu; các học sinh

- GV cho học sinh làm BT66 Bài 66 (T29 - SGK)

GV đa đề bài trên bảng phụ, HS

2

5 2 :

5x x x là 1 đa

thức

Quang trả lời đúng và mọi hạng tử của A đềuchia hết cho B

- GV tổ chức cho học sinh thi "giải

toán nhanh" Có 2 đội chơi (1 đội

nam 1 đội nữ) mỗi đội gồm 5 học

sinh, có 1 bút viết, học sinh trong

đội chuyền tay nhau viết, bạn sai

đ-ợc quyền chữa bài của bạn liền

tr-ớc Đội nào làm đúng và nhanh

Trang 40

2 5x4  3x3 x2: 3x2

3 3 3 3 2 2 3

3

1 : 2

1

y x y

- Học sinh hiểu đợc thế nào là phép chia hết, phép chia có d

- Học sinh nắm vững cách chia đa thức một biến đã sắp xếp

- Rèn tính cẩn thận, chính xác khhi giải toán

xếp của hạng tử của đa thức bị

chia và đa thức chia? (Sắp xếp

theo lũy thừa giảm dần của

13

- 2x4  8x3  6x2 2x2  5x 1

3 11 21

Ngày đăng: 23/10/2014, 03:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ nhóm, bút dạ. - GA dai 8 ca nam
Bảng ph ụ nhóm, bút dạ (Trang 143)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w