1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 1 - Tuần 1

272 424 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 272
Dung lượng 1,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.Giáo viên hớng dẫn học sinh làm quen với một số hoạt động học tập toán ở lớp... - GV tổng kết theo nội dung từng tranh - Trong học tập toán thì học cá nhân là quan trọng nhất, HS nên

Trang 1

- GV: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng con.

- HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng con

C Hoạt động dạy học:

I ổ n định tổ chức :

II Kiểm tra bài cũ :Kiểm tra đồ dùng học tập của hs

III Bài mới :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Tiết 1

1 Giới thiệu bài :

2 Giới thiệu SGK, bảng , vở, phấn

- HS lắng nghe

Trang 2

Toán TIếT 1: TIếT HọC ĐầU TIÊN I.MụC TIÊU:

- Tạo không khí vui vẻ trong lớp, HS tự giới thiệu về mình

- Bớc đầu làm quen với SGK, đồ dùng học toán

- Nhận biết những việc thờng phải làm trong các tiết học Toán 1

- Bớc đầu biết yêu cầu cần đạt đợc trong học tập Toán

II.Đồ DùNG DạY HọC:

-Sách Toán 1

- Bộ đồ dùng học Toán lớp 1 của HS

III.CáC HOạT ĐộNG CHủ YếU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Giáo viên hớng dẫn học sinh sử dụng

sách Toán 1:

- Cho HS xem sách Toán 1

- Hớng dẫn HS mở sách đến trang “Tiết

học đầu tiên”

- GV giới thiệu về sách Toán:

+ Từ bìa 1 đến “tiết học đầu tiên”

+ Sau “tiết học đầu tiên”, mỗi tiết có một

phiếu Tên của bài học đặt ở đầu trang

Mỗi phiếu thờng có phần bài học (cho HS

xem), phần thực hành Trong tiết học, HS

phải làm việc để phát hiện và ghi nhớ kiến

thức mới, phải làm bài theo hớng dẫn của

GV HS làm càng nhiều bài tập càng tốt

- Hớng dẫn HS giữ gìn sách

2.Giáo viên hớng dẫn học sinh làm quen

với một số hoạt động học tập toán ở lớp

Trang 3

+ Trong giờ học Toán HS lớp 1 thờng có

những hoạt động nào? Bằng cách nào? Sử

dụng những dụng cụ học tập nào?

- GV tổng kết theo nội dung từng tranh

- Trong học tập toán thì học cá nhân là

quan trọng nhất, HS nên tự học bài, tự làm

bài, tự kiểm tra kết quả theo hớng dẫn của

GV

3.Giới thiệu với học sinh các yêu cầu

cần đạt sau khi học toán 1:

- Muốn học toán giỏi các em phải đi học

đều, học thuộc bài, làm bài tập đầy đủ,

chịu khó tìm tòi, suy nghĩ …

4.Giáo viên giới thiệu bộ đồ dùng học

- Mở bài “Tiết học đầu tiên”

- Quan sát, trao đổi, thảo luận

- Chuẩn bị: Sách toán 1

Đạo đức Bài 1: Em là học sinh lớp Một(Tiết1)

I - Mục tiêu : Giúp HS biết:

+ Trẻ em có quyền có họ tên, có quyền đợc đi học

+ Vào lớp Một, em sẽ có thêm nhiều bạn mới, có thầy cô giáo mới, trờng lớp mới, em

sẽ đợc học thêm nhiều điều mới lạ

Trang 4

+ HS vui vẻ, phấn khởi đi học; tự hào đã trở thành học sinh lớp Một Biết yêu quí bạn

bè, thầy giáo, trờng lớp

II-Đồ dùng: Mỗi HS có vở BTĐĐ

- Các điều trong công ớc quốc tế về quyền trẻ em

- Các bài hát về quyền đợc học tập của trẻ em:Đi học, em yêu trờng em

III- Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

tôi “(Bài tập 1) để HS biết giới thiệu, tự

giới thiệu tên của mình và nhớ tên các

bạn trong lớp; biết trẻ em có quyền có

gì ? Tên tôi là gì ?” Trò chơi đợc tiếp

tục đến khi từng HS trong tổ tự giới

thiệu tên mình

- GV làm mẫu

- GV theo dõi các nhóm làm việc và

h-ớng dẫn nếu HS lúng túng

- 3 HS nhắc lại đầu bài

- HS lắng nghe GV nêu cách chơi

- HS làm theo tổ

- HS nhận xét, bổ sung

Trang 5

- GV kết luận: Mỗi ngời đều có một cái

tên Trẻ em cũng có quyền có họ, tên

- Hoạt động 2: HS tự giới thiệu với bạn

về sở thích của mình (Bài tập 2)

- GV cho HS quan sát tranh ở BT2

- GV giao nhiệm vụ: Hãy giới thiệu với

điều đó có thể giống hoặc khác nhau

giữa ngời này và ngời khác Chúng ta

cần phải tôn trọng những sở thích riêng

của ngời khác, bạn khác

- Hoạt động 3: Kể về ngày đầu tiên đi

học của mình (bài tập 3)

- GV cho HS kể cho nhau nghe dựa theo

các câu hỏi sau:

- Ngày đầu tiên đi học em cảm thấy thế

nào? Ai đa em đến lớp ?

- Em phải làm gì để xứng đáng là học

sinh lớp Một ?

- GV kết luận: Vào lớp Một em có thêm

nhiều bạn mới, cô giáo mới Em sẽ đợc

học đọc, học viết, làm toán và nhiều điều

mới lạ Đi học vừa là niềm vui vừa là

quyền lợi của trẻ em

Trang 6

- Hớng dẫn học sinh một số quy định nề nếp hoạt động của trờng đề ra Truy bài, hát

đầu giờ, xếp hàng ra vào lớp, đi học đúng giờ, thể dục, múa hát tập thể, mặc đồng phục theo quy định của trờng…

- Học sinh làm quen bài hát: Em yêu trờng em

- Giáo dục học sinh ý thức thực hiện đúng mọi nề nếp của trờng, lớp

II Chuẩn bị của giáo viên:

- Nội dung sinh hoạt theo chủ điểm

- Bài hát của Đội: Em yêu trờng em

III Các hoạt động chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 ổn định tổ chức:

2 Một số quy định nề nếp nội quy về:

Chuyên cần, truy bài, hát đầu giờ, thể

dục, múa hát tập thể, xếp hàng ra vào

Trang 7

ngày vui đại thắng.

- Nhắc lại tên chủ điểm sinh hoạt

II Kiểm tra bài cũ :Kiểm tra đồ dùng học tập của hs

III Bài mới :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 8

- Cao 2 li : nÐt sỉ th¼ng , nÐt xiªn tr¸i , nÐt xiªn ph¶i ,

- NÐt khuyÕt trªn , nÐt kh uyÕt díi

- HS nh¾c l¹i c¸c nÐt c¬ b¶n

- HS l¾ng nghe

TOÁN TIẾT 2: NHIỀU HƠN, ÍT HƠN I.MỤC TIÊU:

Giúp học sinh:

- Biết so sánh số lượng của hai nhóm đồ vật

- Biết sử dụng các từ “nhiều hơn”, “ít hơn” khi so sánh về số lượng

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Sử dụng các tranh của Toán 1 và một số nhóm đồ vật cụ thể

Trang 9

III.CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 So sánh số lượng cốc và số lượng

thìa

VD: 5 cái cốc, chưa dùng từ “năm”, chỉ

nên nói: “Có một số cốc”

- GV cầm một nắm thìa trong tay (4 cái)

và nói:

- Có một số cái thìa

- GV gọi HS lên đặt vào mỗi cái cốc

một cái thìa rồi hỏi:

- Còn cốc nào chưa có thìa?

- GV nêu: Khi đặt vào mỗi cái cốc một

cái thìa thì vẫn còn cốc chưa có thìa Ta

nói:

- “Số cốc nhiều hơn số thìa”

- GV nêu: Khi đặt vào mỗi cái cốc một

cái thìa thì không còn thìa để đặt vào

cốc còn lại Ta nói:

- “Số thìa ít hơn số cốc”

2.GV hướng dẫn HS quan sát từng

hình vẽ trong bài học, giới thiệu cách

so sánh số lượng hai nhóm đối tượng

như sau:

- Ta nối một … chỉ với một …

- Nhóm nào có đối tượng (chai và nút

chai, ấm đun nước …) bị thừa ra thì

nhóm đó có số lượng nhiều hơn, nhóm

-HS quan sát

- HS thực hành

- HS trả lời và chỉ vào cốc chưa có thìa

- 1 vài HS nhắc lại

- 1 vài HS nhắc lại

- “Số cốc nhiều hơn số thìa” và “Số thìa

ít hơn số cốc” (1 vài HS)

- HS nhắc lại

- Thực hành theo hướng dẫn của GV và nêu: “Số chai ít hơn số nút chai, số nút chai nhiều hơn số chai”

Trang 10

kia coự soỏ lửụùng ớt hụn

Chuự yự: Chổ cho HS so saựnh caực nhoựm coự

khoõng quaự 5 ủoỏi tửụùng, chửa duứng pheựp

ủeỏm, chửa duứng caực tửứ chổ soỏ lửụùng …

3.Troứ chụi: “Nhieàu hụn, ớt hụn”

- GV ủửa 2 nhoựm ủoỏi tửụùng coự soỏ lửụùng

I - Mục tiêu : Giúp HS:

+ Kể đợc tên các bộ phận của chính cơ thể

+ Biết một số cử dộng của đầu, cổ, chân, tay và mình

+Rèn luyện thói quen ham thích Hoạt động dạy học

II-Đồ dùng: Các tranh SGK.

III- Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.ổn định.

2- Kiểm tra bài:

- Đây là tiết học đầu tiên GV kiểm tra

SGK của HS

- Cả lớp hát

- HS để sách trên bàn

3- Bài mới:

a - Giới thiệu bài: “Cơ thể chúng ta”

- GV giới thiệu và ghi tên bài lên bảng - 3 HS nhắc lại đầu bài

Trang 11

- GV treo tranh và yêu cầu HS quan sát

để trả lời câu hỏi:

+GV hỏi: Hãy nói xem các bạn đang

làm gì ?

+Qua các Hoạt động dạy học của các

bạn trong từng hình hãy cho biết cơ thể

ngời gồm mấy phần ?

- GV yêu cầu HS lên bảngthể hiện lại

các động tác trong SGK

- GV theo dõi và giúp đỡ các nhóm để

có câu trả lời đúng GV khuyến khích

các em vừu nói vừa thực hành các Hoạt

động dạy học nh ngửa cổ, cúi đầu, cời …

Trang 12

- Muốn cho cơ thể phát triển tốt hàng

ngày con phải làm gì ?

- GV nhận xét tiết học

- Dặn về nhà ôn bài

- HS đọc câu hát theo GV

- HS quan sát Sau thực hành 2- 5 HS lên vừa hát vừa tập

A Mục tiêu:

1.Kiến thức :- Học sinh nhận biết đợc chữ e và âm e

2.Kĩ năng : - Bớc đầu nhận biết đợc mối liên hệ giữa chữ và tiếng chỉ đồ vật và sự vật3.Thái độ : - Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung :Trẻ em và loài vật ai cũng có lớp học của mình

B Đồ dùng dạy học:

- GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : bé, mẹ, xe,ve, giấy ô li, sợi dây

-Tranh minh hoạ phần luyện nói về các lớp học của chim, ve,ếch

Trang 13

-HS: -SGK, vở tập viết,

C Hoạt động dạy học :

I ổ n định tổ chức :

II.Kiểm tra bài cũ :

- GV đọc : nét cong hở phải , nét móc hai đầu , nét khuyết trên , nét khuyết dởi ( 2 em lên viết – lớp viết bảng con )

- GV nhận xét , đánh giá

III.Bài mới : Tiết1

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu bài :Qua tìm hiểu tranh

- Giao nhiệm vụ cho các nhóm QS thảo luận

-Thảo luận và trả lời: be, me,xe

- HS lắng nghe, QS chữ mẫu in và viết

-Thảo luận và trả lời câu hỏi: sợi dây vắt chéo

- Đọc(Cá nhân- nhóm - đồng thanh)-Theo dõi qui trình

- HS tập viết -Viết bảng con : e

- Em vừa học âm e

- Phát âm e ( Cá nhân – đồng thanh )

- HS lấy chữ e ( đọc nối tiếp )

- 3 -4 em 1 nhóm

Trang 14

Hỏi: - Quan sát tranh em thấy những gì?

- Mỗi bức tranh nói về loài vật nào?

- Củng cố : Gọi 2-3 em đọc lại bài

- GV ghi : khe , le , xe, ve

+Tranh 3 : các chú ếch học bài + Tranh 4 : đàn gấu học bài + Tranh 5 : các bạn đang học bài

Giuựp hoùc sinh:

- Nhaọn ra vaứ neõu ủuựng teõn cuỷa hỡnh vuoõng, hỡnh troứn

- Bửụực ủaàu nhaọn ra hỡnh vuoõng, hỡnh troứn tửứ caực vaọt thaọt

II.ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

- Moọt soỏ hỡnh vuoõng, hỡnh troứn baống bỡa (hoaởc goó, nhửùa… ) coự kớch thửụực, maứu saộc

khaực nhau

- Moọt soỏ vaọt thaọt coự maởt laứ hỡnh vuoõng, hỡnh troứn

III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG CHUÛ YEÁU:

Trang 15

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

A Kiểm tra bài :

- Tiết trớc con học bài gì?

- 2HS lên bảng vẽ 2 nhóm đối tợng có số lợng

nhiều hơn ít hơn

B.Bài mới :

1 Giụựi thieọu hỡnh vuoõng:

- GV giụ laàn lửụùt tửứng taỏm bỡa hỡnh vuoõng

cho HS xem, moói laàn giụ ủeàu noựi:

+ ẹaõy laứ hỡnh vuoõng

- Cho HS thửùc haứnh nhaõn dieọn hỡnh vuoõng.

- Cho HS mụỷ SGK phaàn baứi hoùc, GV neõu

yeõu caàu: Neõu teõn nhửừng vaọt coự hỡnh vuoõng?

2.Giụựi thieọu hỡnh troứn:

Tieỏn haứnh tửụng tửù hỡnh vuoõng.

Chuự yự: Khoõng neõu caực caõu hoỷi:

-Theỏ naứo laứ hỡnh vuoõng? Theỏ naứo laứ hỡnh

troứn?

- Hỡnh vuoõng coự ủaởc ủieồm gỡ? …

3.Thửùc haứnh:

- GV ủoùc yeõu caàu tửứng baứi:

- Baứi 1: Toõ maứu caực hỡnh vuoõng

- Baứi 2: Toõ maứu hỡnh troứn

Khuyeỏn khớch cho HS duứng caực buựt chỡ maứu

khaực nhau ủeồ toõ maứu

“Hỡnh vuoõng”

- Trao ủoồi nhoựm vaứ moói nhoựm neõu teõn nhửừng vaọt coự hỡnh vuoõng (ủoùc teõn ủoà vaọt)

- HS thửùc hieọn theo YC cuỷa GV

- HS nghe ủoùc YC cuỷa baứi

- Duứng buựt chỡ maứu toõ maứu

- Duứng buựt chỡ maứu toõ maứu

Trang 16

- Baứi 3: Toõ maứu

Nhaộc HS hỡnh vuoõng vaứ hỡnh troứn toõ maứu

khaực nhau

Chuự yự: Neỏu HS khoõng toõ maứu vaứo SGK (vụỷ

baứi taọp) thỡ thay baứi taọp 3 baống hoaùt ủoọng noỏi

tieỏp

- Baứi 4: Cho HS duứng maỷnh giaỏy (bỡa) coự

hỡnh daùng nhử hỡnh thửự nhaỏt vaứ hỡnh thửự hai

cuỷa baứi 4 roài gaỏp caực hỡnh vuoõng choàng leõn

nhau ủeồ coự hỡnh vuoõng nhử hỡnh veừ

4 Củng cố - Daởn doứ

- Các con vừa học về hình gì?

- Yeõu caàu: HS neõu teõn caực vaọt hỡnh vuoõng,

caực vaọt hỡnh troứn (ụỷ trong lụựp, ụỷ nhaứ, …)

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Chuaồn bũ: Saựch toaựn 1, boọ ủoà duứng hoùc

A Mục tiêu:

1.Kiến thức : Học sinh nhận biết đợc chữ b và âm b

2.Kĩ năng : Bớc đầu nhận biết đợc mối liên hệ giữa chữ và tiếng chỉ đồ vật và sự vật3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung :Các hoạt động học tập khác nhau của trẻ em và của các con vật

B Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : bé, bẽ, bóng,bà, giấy ôli,sợi dây

-Tranh minh hoạ phần luyện nói :chim non,voi,gấu,em bé

-HS: -SGK, vở tập viết,bảng con,phấn,khăn lau

Trang 17

C Hoạt động dạy học : Tiết1

III Bài mới :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu

- GV giới thiệu qua tranh ảnh tìm hiểu

- 1 – 2 em nhắc lại đầu bài

- HS quan sát chữ mẫu in, viết: b

- Giống: nét thắt của e và nét khuyết trên của b

- Khác: chữ b có thêm nét thắt

- Ghép bìa cài : b + Đọc (C nhân- đ thanh)

- Ghép tiếng :be-be : có âm b ghép với âm e

- HS đánh vần ( cá nhân –nhóm – lớp )

- HS quan sát GV viết trên bảng

- Viết : b, be

Trang 18

- Em vừa học âm ,tiếng nào?

- GV sữa lỗi phát âm cho học sinh

b.Luyện nói: “Việc học tập của từng cá

nhân”

- GVphân nhóm

- GV giao nhiệm vụ thảo luận

- GV treo tranh

- Hỏi: -Ai học bài? Ai đang tập viết chữ e?

- Bạn voi đang làm gì? Bạn ấy có biết đọc

chữ không?

- Ai đang kẻ vở? Hai bạn nhỏ đang làm gì?

- Các bức tranh có gì giống và khác nhau?

- Đọc :b, be (CN - N - L)

- Thi đọc theo nhóm

- 1 – 2 em nhắc lại chủ đề

- 3 – 4 em 1 nhóm

- Thảo luận nhóm và trả lời

- Đại diện nhóm trả lời -Con chim học bài , Gấu tập viết chữ e

- Voi cầm sách ngợc, voi không biết

- HS xem chữ mẫu trong vở

- Tô các dòng e, be

- 1- 2 em đọc

- HS lắng nghe

TOAÙN TIEÁT 4: HèNH TAM GIAÙC

I.MUẽC TIEÂU:

Giuựp hoùc sinh:

Trang 19

- Nhaọn ra vaứ neõu ủuựng teõn hỡnh tam giaực.

- Bửụực ủaàu nhaọn ra hỡnh tam giaực tửứ caực vaọt thật

II.ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

- Moọt soỏ hỡnh tam giaực baống bỡa (hoaởc goó, nhửùa… ) coự kớch thửụực maứu saộc khaực

nhau

- Moọt soỏ ủoà vaọt thaọt coự maởt laứ hỡnh tam giaực

III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG CHUÛ YEÁU:

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

A Kiểm tra bài:

- Tiết trớc con học về hình gì?

-2HS lên nhận biết hình vuông ,hình tròn

.trong bộ đồ dùng

B.Bài mới :

1 Giụựi thieọu hỡnh tam giaực:

-GV giụ laàn lửụùt tửứng taỏm bỡa hỡnh tam

giaực cho HS xem, moói laàn giụ ủeàu noựi:

- ẹaõy laứ hỡnh tam giaực

- GV coự theồ giụựi thieọu:

- Cho HS choùn trong 1 nhoựm coự caực

hỡnh vuoõng, hỡnh troứn, hỡnh tam giaực ra

caực hỡnh vuoõng (ủeồ rieõng), hỡnh troứn

(ủeồ rieõng), nhửừng hỡnh coứn laùi ủaởt treõn

baứn

- Cho HS trao ủoồi nhoựm xem hỡnh coứn

laùi teõn laứ gỡ?

- Cho HS thửùc haứnh nhaõn dieọn hỡnh tam

- HS thực hiện theo YC của GV

- Laỏy tửứ hoọp ủoà duứng hoùc toaựn taỏt caỷ caực hỡnh tam giaực ủaởt leõn baứn hoùc HS giụ hỡnh tam giaực vaứ noựi: “Hỡnh tam giaực”

- Trao ủoồi nhoựm vaứ moói nhoựm neõu teõn nhửừng vaọt coự hỡnh vuoõng (ủoùc teõn ủoà vaọt)

- HS laỏy hỡnh tam giaực vaứ noựi: Hỡnh tam giaực

Trang 20

- Cho HS mở SGK phần bài học, GV

nêu yêu cầu: Nêu tên những vật có

hình vuông?

2.Thực hành xếp hình:

- GV hướng dẫn:

+ Dùng các hình tam giác, hình vuông

có màu sắc khác nhau để xếp thành

các hình

3.Trò chơi: Thi đua chọn nhanh các

hình

- GV gắn lên bảng các hình đã học: (5

hình tam giác, 5 hình vuông, 5 hình

tròn)

- Gọi 3 HS lên bảng, nêu yêu cầu:

+ Em A chọn hình tam giác

+ Em B chọn hình tròn

+ Em C chọn hình vuông

Sau mỗi trò chơi nên nhận xét và động

viên các em tham gia trò chơi

4.Hoạt động nối tiếp:

- Yêu cầu: HS nêu tên các vật có hình

Trang 21

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc.

- Chuaồn bũ: Saựch toaựn 1, boọ ủoà duứng

1.Kiến thức :Học sinh nhận biết đợc dấu và thanh sắc , biết ghép tiếng bé

2.Kĩ năng :Biết đợc dấu và thanh sắc ở tiếng chỉ đồ vật, sự vật

3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung các hoạt động khác nhau của trẻ em

B Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : bé, cá,lá,chó,khế

-Tranh minh hoạ phần luyện nói : một số sinh hoạt của bé ở nhà trờng

-HS: -SGK, vở tập viết, bảng ,con, phấn, khăn lau

c Hoạt động dạy học :

I ổ n định tổ chức

II Kiểm tra bài cũ :

- Viết và đọc : b, be (Viết bảng con và đọc 5-7 em)

- Chỉ b ( Trong các tiếng : bé , bê, bóng) (Đọc 2-3 em)

- Nhận xét KTBC

III. Bài mới :

Tiết 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Giới thiệu bài

Trang 22

- GV giới thiệu qua tranh ảnh tìm hiểu.

- Các tranh vẽ ai ?

- GV ghi đầu bài

2 Dạy dấu thanh:

a.Nhận diện dấu: Dấu sắc là một nét xiên

- Dấu sắc trong tiếng bé đặt ở đâu ?

+Viết mẫu trên trên bảng lớp(Hớng dẫn quy

trình đặt bút , nét nối b sang e , vị trí dấu

Trang 23

Hái: -Quan s¸t tranh : Nh÷ng em bÐ, em

-Ngoµi giê häc,em thÝch lµm g× nhÊt?

-§äc l¹i tªn cña bµi nµy?

- §¹i diÖn tr¶ lêi

- C¸c b¹n ®ang ngåi häc trong líp.Hai b¹n g¸i nh¶y d©y B¹n g¸i ®i häc

- HS l¾ng nghe

Thñ c«ng TiÕt 1: GiíÝ thiÖu mét sè lo¹i giÊy, b×a vµ

dông cô häc thñ c«ng

I - Môc tiªu : Gióp HS biÕt:

- Mét sè lo¹i giÊy, b×a vµ dông cô häc thñ c«ng

Trang 24

2 Bài mới:

a -Giới thiệu bài: “ Giới thiệu một số

loại giấy, bìa và dụng cụ học thủ công“

- GV giới thiệu và ghi tên bài lên bảng

b- Giới thiệu giấy, bìa:

- GV cho HS quan sát giấy, bìa

- GV hỏi: Nhận xét về màu của giấy và

+ GV kết luận: Giấy, bìa đợc làm từ

nhiều loại cây nh: tre, nứa, bồ đề…

c- Giới thiệu dụng cụ học thủ công:

- GV giơ cho HS xem : thớc kẻ, bút chì,

+ Kéo: Dùng để cắt giấy, bìa Khi sử

dụng kéo cần chú ý tránh gây đứt tay

+ Hồ dán: Dùng để dán giấy thành sản

phẩm hoặc dán sản phẩm vào vở Hồ

dán đợc chế biến từ bột sắn có pha chất

chống gián, chuột và đựng vào trong lọ

Trang 25

+ GV uốn nắn và sửa chữa cho hs

Chú ý: nhắc hs giữ an toàn khi sử dụng

các dụng cụ nh: kéo, bút chì…

II Địa điểm và phơng tiện:

- Sân trờng, vệ sinh nơi tập

- GV chuẩn bị 1 còi, tranh, ảnh một số con vật

III Nội dung và phơng pháp lên lớp:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 26

+ TËp hîp díi sù ®iÒu khiÓn cña c¸n

- Cho HS söa l¹i trang phôc

- Trß ch¬i : :“ DiÖt c¸c con vËt cã h¹i”

Trang 27

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : giỏ, khỉ, thỏ ,hổ,mỏ, quạ

-Tranh minh hoạ phần luyện nói về : bẻ cổ áo, bẻ bánh đa, bẻ bắp

-HS: -SGK, vở tập viết, bảng con, phấn, khăn lau

C Hoạt động dạy học : Tiết1

I ổn định tổ chức

II Kiểm tra bài cũ :

- Viết, đọc : dấu sắc,bé(Viết bảng con)

- Chỉ dấu sắc trong các tiếng : vó, lá, tre, vé, bói cá, cá mè

( Đọc , chỉ dấu sắc : 3 -4 em )

- Nhận xét KTBC

III Bài mới

Trang 28

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Giới thiệu bài :

- GV giới thiệu qua tranh ảnh tìm hiểu

- Tranh ai ? vẽ gì ?

- GVghi đầu bài

2 Dạy dấu thanh ;

c HD viết : dấu ? , ,tiếng bẻ ,bẹ

- Trong tiếng dấu đặt ở đâu ?

+Viết mẫu trên bảng lớp(Hớng dẫn quy

-HS quan sát tranh-Tranh vẽ : +giỏ, hổ, mỏ, thỏ, khỉ + quạ, nụ, cụ, ngựa, cọ -2 em đọc lại đầu bài

- Đợc tiếng bẹ

- Ghép : bẹ

- bẹ có b ghép e ,dấu nặng

- Đọc : bẹ(Cá nhân- nhóm - đồng thanh)

- Dấu hỏi ở trên âm e , dấu nặng ở dới

âm e

Trang 29

trình đặt viết , nét nối , vị trí dấu thanh )

+Uốn sửa cách viết

- Học dấu hỏi ,nặng ,tiếng bẻ ,bẹ

- Đọc lại bài tiết 1(C nhân- đ thanh)

- 1 – 2 em đọc tên bài :bẻ

- 3- 4 em 1 nhóm q / s thảo luận

- Một số em đại diện nhóm trả lời

+ Chú nông dân đang bẻ bắp Một bạn gái đang bẻ bánh đa chia cho các bạn

Mẹ bẻ cổ áo cho bạn gái trớc khi đến ờng

tr Đều có tiếng bẻ để chỉ các hoạt động

- 1- 2 em trả lời

- Tô vở tập viết : bẻ, bẹ

- Dấu :hỏi , nặng

- 1-2em đọc

Trang 30

Thứ ngày - 9 - 2009

Bài 5: Dấu huyền, dấu ngã

A .Mục tiêu:

1.Kiến thức :Học sinh nhận biết đợc dấu huyền, dấu ngã

2.Kĩ năng :Biết ghép các tiếng : bè, bẽ Biết các dấu, thanh dấu huyền, dấu ngã ở các tiếng chỉ đồ vật và sự vật

3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Bè và tác dụng của nó trong

đời sống

B Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : cò , mèo, gà,vẽ, gỗ, võ, võng

-Tranh minh hoạ phần luyện nói về : bè

-HS: -SGK, vở tập viết, bảng con, phấn, khăn lau

C Hoạt động dạy học : Tiết1

I ổn định tổ chứ

II Kiểm tra bài cũ :

-Viết, đọc : dấu sắc,bẻ, bẹ (Viết bảng con và đọc2-3 em )

- Chỉ dấu hỏi trong các tiếng : củ cải, nghé ọ, đu đủ, cổ áo, xe cộ, cái kẹo

(2- 3 em lên chỉ)

-Nhận xét KTBC

III .Bài mới :

Trang 31

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Giới thiệu bài :

- GV giới thiệu qua tranh ảnh tìm hiểu

+ Tranh vẽ ai ? vẽ gì?

+ GV ghi đầu bài

2 Dạy dấu thanh:

a.Nhận diện dấu :

+Dấu huyền: - đọc dấu huyền

Hỏi:Dấu huyền giống hình cái gì?

+ Dấu ngã:đọc mẫu dấu ngã

- Dấu ngã là một nét móc đuôi đi lên

Hỏi:Dấu ngã giống hình cái gì?

+Viết mẫu trên bảng lớp(Hớng dẫn quy

trình đặt bút , nét nối b sang e , vị trí dấu

thanh viết)

+Uốn sửa cách viết

*Củng cố : en vừa học dấu gì ? tiéng mới

- h/s quan sát tranh

- Tranh vẽ :+dừa ,cò, gà, mèo

+ bé vẽ, tập võ, võng, gỗ

- Nhắc lại đầu bài

- Đọc tên dấu : dấu huyền(C nhân- nhóm - đ thanh)

- Thảo luận và trả lời : giống thớc kẻ

- Đợc tiếng bẽ

- Ghép bìa cài : bẽ

- bẽ có b ghép e,dấu ngã

- Đọc đánh vần ,đọc trơn : bẽ ( cá nhân – nhóm - đồng thanh )

Trang 32

Hỏi: -Quan sát tranh em thấy những gì?

-Bè đi trên cạn hay dới nớc ?

-Thuyền khác bè ở chỗ nào ?

-Bè thờng dùng để làm gì ?

- Những ngời trong tranh đang

làm gì ?

Phát triển chủ đề luyện nói :

-Em đã trông thấy bè bao giờ cha ?

-Quê em có ai đi thuyền hay bè cha ?

-Đọc tên bài luyện nói

- Thảo luận và trả lời ( cặp 2 em)

- 3-4 em đại diện trả lời + Tranh vẽ bè ,bè đi ở dới nớc

Trang 33

Bài 6 : be, bè ,be ,bẻ, bẽ, bẹ

A .Mục tiêu:

1.Kiến thức :Học sinh nhận biết âm, chữ e, b và dấu thanh : ngang, huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng

2.Kĩ năng :Biết ghép e với b và be với các dấu thanh thành tiếng có nghĩa

3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Phân biệt các sự vật, việc, ngời qua sự

thể hiện khác nhau về dấu thanh

B.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Bảng ôn : b, e, be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ Tranh minh hoạ các tiếng : be, bè, bé, bẻ,

bẽ, bẹ

- Các vật tơng tự hình dấu thanh Tranh luyện nói

-HS: -SGK, vở tập viết, bảng con, phấn, khăn lau

C Hoạt động dạy học : Tiết1

I ổn định tổ chức :

II Kiểm tra bài cũ :

- Viết, đọc : bè, bẽ (Viết bảng con và đọc 5- 7 em)

- Chỉ dấu `, ~trong các tiếng : ngã, hè, bè, kẽ, vẽ (2- 3 em lên chỉ)

- Nhận xét KTBC

III .Bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Giới thiệu bài :

- GV giới thiệu qua tranh ảnh tìm hiểu

Trang 34

b.Dấu thanh và ghép dấu thanh thành

+Viết mẫu trên bảng lớp(Hớng dẫn qui

trình đặt bút , nét nối , vị trí dấu thanh )

+Uốn sửa cách viết

b.Luyên nói” Các dấu thanh và phân

biệt các từ theo dấu thanh”

- Gọi đọc tên bài luyện nói

-GV treo tranh – y/c thảo luận nhóm

Trang 35

- GV:Thế giới đồ chơi của trẻ em là sự

thu nhỏ lại của thế giới có thực mà

chúng ta đang sống.Tranh minh hoạ có

tên : be bé Chủ nhân cũng be bé, đồ vật

cũng be bé, xinh xinh

+ Luyện nói: “ Các dấu thanh và phân

biệt các từ theo dấu thanh”

Hỏi: -Quan sát tranh em thấy những gì?

Phát triển chủ đề luyện nói :

-Em đã trông thấy các con vật, các loại

quả, đồ vật này cha ? ở đâu?

-Em thích tranh nào? Vì sao ?

-Trong các bức tranh, bức nào vẽ ngời ?

Ngời này đang làm gì ?

Thứ ngày - 9 - 2009

Trang 36

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : bê, ve; câu ứng dụng : bé vẽ bê.

-Tranh minh hoạ phần luyện nói về : bế bé

III.Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Giới thiệu bài :

Trang 37

+Viết mẫu trên bảng (Hớng dẫn quy

trình đặt bút , nét nối b sang ê , v sang e

- 4- 5 em đọc

- Phân tích : bề, bế ,vẽ

- Đọc đồng thanh -1- 2 em : âm ê,v,tiếng bê, ve

Trang 38

-Em bé thờng làm nũng nh thế nào ?

-Mẹ rất vất vả chăm sóc chúng ta,

chúng ta phải làm gì cho cha mẹ vui

- Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)

- Thảo luận và trả lời : Bé vẽ bê

- Đọc đợc câu ứng dụng : bé vẽ bê(C nhân- đ thanh)

- Đọc SGK (C nhân- đ thanh)

- 2 em 1 cặp quan sát , thảo luận

- 3- 4 em đại diện trả lời

- Mẹ đang bế be

-Em bé rất vui vì đợc mẹ bế

- Mẹ ôm hôn nói chuyện với bé

- 1 – 2 em nói -Em phải ngoan, vâng lời cha mẹ

- Viết vở các dòng:ê, v , bê, ve

-1- 2 em đọc

Ngày đăng: 22/10/2014, 18:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ trong bài học, giới thiệu cách - Giáo án lớp 1 - Tuần 1
Hình v ẽ trong bài học, giới thiệu cách (Trang 9)
Hình dạng như hình thứ nhất và hình thứ hai - Giáo án lớp 1 - Tuần 1
Hình d ạng như hình thứ nhất và hình thứ hai (Trang 16)
Hình   tam   giác,   5   hình   vuông,   5   hình - Giáo án lớp 1 - Tuần 1
nh tam giác, 5 hình vuông, 5 hình (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w