- Dăn về kể lại chuyện , đọc sgk ,xem tr- ớc bài 12
- Nhận xét tuyên dơng
+Tranh 2 :Hằng ngày, Hổ đến lớp, học tập chuyên cần.
+Tranh 3: Một lần, Hổ phục sẵn, khi thấy Mèo đi qua, nó liền nhảy ra vồ Mèo rồi đuổi theo định ăn thịt.
+Tranh 4 : Nhân lúc Hổ sơ ý, Mèo nhảy tót lên 1 cây cao. Hổ đứng dới
đất gầm gào, bất lực.
- HS xung phong kể toàn truyện.- - h /s nhận xét cách kể
- 1- 2 em nêu ý nghĩa chuyện.
- 1 - 2 em đọc
1 . Giới thiệu bài :Tuần qua chúng ta đã
học những âm gì?
- Gắn bảng ôn 2. On tËp ;
a. Các chữ và âm vừa học : + Treo bảng ôn 1 (B 1) - Ghép chữ thành tiếng :
-Tìm tiếng có âm đã học ,chỉnh sữa phát
©m
+ Treo bảng ôn 2
b. Đọc từ ngữ ứng dụng : lò cò vơ cỏ
c. HD viết : lò cò ,vơ cỏ - GV híng dÉn viÕt .
- GV lu ý : nét nối ,vị trí dấu thanh, khoảng cách tiếng , từ
- Uốn sửa cách viết
TiÕt 2:
3 . LUyện tập : a. Luyện đọc : -Đọc lại bảng ôn 1 , 2 -Đọc câu ứng dụng :
+ Hỏi :- Nhận xét tranh minh hoạ ? - Đọc mẫu câu /d
b. Luyện viết vở :
- học âm : e ,ê ,o, ô,ơ,b,v,l,h,c
- Chỉ chữ và đọc âm ( 3 – 4 em) - 1 – 2 em ghÐp
- Đọc các tiếng do các chữ ở cột dọc kết hợp các chữ ở dòng ngang ở B1
( cá nhân , nhóm , đòng thanh )
- Hs ghép dấu thamh để có tiếng mới - Đọc cá tiếng ở bảng 2 : nhóm, cá
nhân, cả lớp
- đọc ( cá nhân – đồng thanh ) - q / s cách viết
- Viết bảng con : lò cò ,vơ cỏ
- Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh) - Thảo luận và trả lời : bé tập vẽ - Đọc câu ứng dụng : bé vẽ cô, bé vẽ cê (C nh©n- ® thanh) .
- Đọc SGK(C nhân – nhóm - đ thanh) - Viết từ trong vở tập viết : lò cò , vơ cỏ
vở.
c. Kể chuyện:
-GV kể một cách truyền cảm có tranh minh hoạ nh sách giáo khoa.
-Hình thức kể theo tranh : GV chỉ tranh,
đại diện nhóm chỉ vào tranh & kể đúng tình tiết mà tranh thể hiện (Theo 4 tranh - ý nghĩa câu chuyện : Hổ là con vật vô
ơn đáng khinh bỉ.
4. Củng cố dặn dò : - Đọc sgk
- Dăn về kể lại chuyện , đọc sgk ,xem tr- ớc bài 12
- Nhận xét tuyên dơng
- Lắng nghe & thảo luận
- Cử đại diện thi tài kể ( 4 em kể nối tiếp , mỗi em kể nội dung 1 tranh )
+Tranh 1: Hổ xin Mèo truyền cho … võ nghệ. Mèo nhận lời.
+Tranh 2 :Hằng ngày, Hổ đến lớp, học tập chuyên cần.
+Tranh 3: Một lần, Hổ phục sẵn, khi thấy Mèo đi qua, nó liền nhảy ra vồ Mèo rồi đuổi theo định ăn thịt.
+Tranh 4 : Nhân lúc Hổ sơ ý, Mèo nhảy tót lên 1 cây cao. Hổ đứng dới
đất gầm gào, bất lực.
- HS xung phong kể toàn truyện.- - h /s nhận xét cách kể
- 1- 2 em nêu ý nghĩa chuyện.
- 1 - 2 em đọc
Hoat động của GV Hoạt động của HS 1 . Giới thiệu bài :Tuần qua chúng ta đã
học những âm gì?
- Gắn bảng ôn 2. On tËp ;
a. Các chữ và âm vừa học : + Treo bảng ôn 1 (B 1) - Ghép chữ thành tiếng :
-Tìm tiếng có âm đã học ,chỉnh sữa phát
©m
+ Treo bảng ôn 2
b. Đọc từ ngữ ứng dụng : lò cò vơ cỏ
c. HD viết : lò cò ,vơ cỏ - GV híng dÉn viÕt .
- GV lu ý : nét nối ,vị trí dấu thanh, khoảng cách tiếng , từ
- Uốn sửa cách viết
TiÕt 2:
3 . LUyện tập : a. Luyện đọc : -Đọc lại bảng ôn 1 , 2 -Đọc câu ứng dụng :
+ Hỏi :- Nhận xét tranh minh hoạ ? - Đọc mẫu câu /d
b. Luyện viết vở :
- GV hớng dẫn HS viết theo dòng vào vở.
- học âm : e ,ê ,o, ô,ơ,b,v,l,h,c
- Chỉ chữ và đọc âm ( 3 – 4 em) - 1 – 2 em ghÐp
- Đọc các tiếng do các chữ ở cột dọc kết hợp các chữ ở dòng ngang ở B1
( cá nhân , nhóm , đòng thanh )
- Hs ghép dấu thamh để có tiếng mới - Đọc cá tiếng ở bảng 2 : nhóm, cá
nhân, cả lớp
- đọc ( cá nhân – đồng thanh ) - q / s cách viết
- Viết bảng con : lò cò ,vơ cỏ
- Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh) - Thảo luận và trả lời : bé tập vẽ - Đọc câu ứng dụng : bé vẽ cô, bé vẽ cê (C nh©n- ® thanh) .
- Đọc SGK(C nhân – nhóm - đ thanh) - Viết từ trong vở tập viết : lò cò , vơ cỏ
c. Kể chuyện:
-GV kể một cách truyền cảm có tranh minh hoạ nh sách giáo khoa.
-Hình thức kể theo tranh : GV chỉ tranh,
đại diện nhóm chỉ vào tranh & kể đúng tình tiết mà tranh thể hiện (Theo 4 tranh )
- ý nghĩa câu chuyện : Hổ là con vật vô
ơn đáng khinh bỉ.
4. Củng cố dặn dò : - Đọc sgk
- Dăn về kể lại chuyện , đọc sgk ,xem tr- ớc bài 12
- Nhận xét tuyên dơng
- Lắng nghe & thảo luận
- Cử đại diện thi tài kể ( 4 em kể nối tiếp , mỗi em kể nội dung 1 tranh )
+Tranh 1: Hổ xin Mèo truyền cho … võ nghệ. Mèo nhận lời.
+Tranh 2 :Hằng ngày, Hổ đến lớp, học tập chuyên cần.
+Tranh 3: Một lần, Hổ phục sẵn, khi thấy Mèo đi qua, nó liền nhảy ra vồ Mèo rồi đuổi theo định ăn thịt.
+Tranh 4 : Nhân lúc Hổ sơ ý, Mèo nhảy tót lên 1 cây cao. Hổ đứng dới
đất gầm gào, bất lực.
- HS xung phong kể toàn truyện.- - h /s nhận xét cách kể
- 1- 2 em nêu ý nghĩa chuyện.
- 1 - 2 em đọc
Thứ ngày - 9 -2009.
Bài 12 : i a
A .Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết đợc chữ i và a ; tiếng bi, cá.
2.Kĩ năng :Đọc đợc câu ứng dụng : bé hà có vở ô li.
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : lá cờ.
B .Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : bi, cá; câu ứng dụng : bé hà có vở ô li -Tranh minh hoạ phần luyện nói : lá cờ.
-HS: -SGK, vở tập viết
C . Hoạt động dạy học : Tiết1 I. ổn định tổ chức
II .Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết : lò cò, vơ cỏ ( 2- 3 em )
-Đọc câu ứng dụng : bé vẽ cô, bé vẽ cờ. 2 ( 2 em ) -Nhận xét bài cũ.
III .Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Giới thiệu bài :
- Giới thiệu trực tiếp âm i- a Ghi đầu bài : Bài 12 : i - a 2. Dạy chữ ghi âm i- a : a. Dạy chữ ghi âm i:
-Nhận diện ch i: Chữ i gồm chữ nét xiên phải và nét móc ngợc, phía trên chữ
i có dấu chấm. Phân biệt i(in ),i (viết ) - y / c láy âm i
- Đọc mẫu : i
- 1- 2 em nhắc lại đầu bài.
- h/s quan sát - h / s lÊy ch÷ i
- y/ c ghÐp :bi
- Ph©n tÝch tiÕng bi ? -Phát âm và đánh vần:, bi
- y / quan sát tranh ,tranh vẽ gì ? -Đọc lại sơ đồ ↓↑
b. Dạy chữ ghi âm a :
-Nhận diện chữ: Chữ a gồm 1 nét cong hở phải và một nét móc ngợc. Phân biệt a ( in ) ,a ( viÕt )
- y/ c lÊy : a - Đọc mẫu : a
Hỏi : So sánh a và i ? - y / c ghép tiếng cá ? - Phân tích : cá ?
-Phát âm và đánh vần tiếng:, cá
- y /c quan sát tranh , + tranh vẽ con gì ? - Đọc lại sơ đồ ↓↑
- Đọc lại cả 2 sơ đồ trên bảng c. Hớng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng (Hớng dẫn qui trình
đặt bút , nét nối , vị trí dấu thanh ) - GV uốn sửa
d. Hớng dẫn đọc tiếng và từ ứng dụng:
bi vi li ba va la bi ve ba lô
- GV đọc mẫu
- Đọc(Cá nhân- đồng thanh) - GhÐp : bi
- bi :b ghÐp i
- đánh vần, đọc trơn :bi ( cá nhân – nhãm )
- tranh vẽ 2 bạn chơi bi . - Đọc(Cá nhân- đồng thanh)
- y / c quan sát - h / s lÊy ch÷ a
- Đọc(Cá nhân- đồng thanh) - Giống : đều có nét móc ngợc - Khác : a có thêm nét cong.
- Ghép : cá
- cá có âm c ghép a ,dấu sắc
đánh vần, đọc trơn : cá ( cá nhân – nhãm )
- Tranh vẽ con cá
- Đọc(Cá nhân- nhóm -đồng thanh) - 1 – 2 em đọc
- h s quan sát cách viết - Viết bảng con : i, a, bi, cá
- Ph©n tÝch :li, la
-Đọc lại toàn bài trên bảng theo sơ đồ 1,sơ đồ2
*: Củng cố : Em vừa học âm , tiếng mới nào ?
TiÕt 2:
3. Luyện đọc : a. Luyện đọc : -Đọc lại bài tiết 1 -Đọc câu ứng dụng :
+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
+Tìm tiếng có âm mới học (gạch chân : hà, li )
- hớng dẫn đọc câu ứng dụng : bé hà có vở ô li
+Đọc SGK:.
b. Luyện nói:
- Gọi đọc tên bài ?
- GV chia nhóm thảo luận - GV treo tranh
Hỏi: -Trong sách vẽ mấy lá cờ ? -Lá cờ Tổ quốc có nền màu gì? ở gi÷a cê cã
màu gì ?
-Ngoài lá cờ Tổ quốc, em còn thấy những lá cờ
nào ? Lá cờ Hội, Đội có màu gì? ở gi÷a cê cã g×?
c. Luyện viết vở :
- Hớng dẫn HS viết vào vở theo từng dòng
4: Củng cố dặn dò :
- Đọc : cá nhân, nhóm , lớp - 2em p / t
- 1 – 2 em đọc
- Học âm i, a ,tiếng bi , cá
- Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh) -Thảo luận và trả lời : bé có vở ô li -Đọc thầm và phân tích tiếng : hà, li -Đọc câu ứng dụng (C nhân- đ thanh) -Đọc SGK (C nhân- đ thanh)
- 1 -2 em đọc
- 3 – 4 em 1 nhóm q / s thảo luận - 3 – 4 em đai diện trả lời :
+ Vẽ 3 lá cờ
+ Lá cờ tổ quốc nền mằu đỏ ,ở giữa có ngôi sao vàng 5 cánh.
+ Lá cờ Hội ,Đội,cờ Hội có màu đỏ ,xq viền vàng
+ Cờ Đội có màu đỏ ở giữa có huy hiệu m¨ng non.
- tập viết vở : i, a, bi, cá
-GV nêu y / c và cách chơi
+ Dặn về đọc kĩ bài , xem trơc bài 13 + Nhận xét tuyên dơng
- h /s nghe y / c chơi
- Líp thi t×m nhanh tiÕng míi
TUÇN 4
Thứ ngày - 9 2009 .–
Bài 13: n - m
A .Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết đợc chữ n và m; tiếng nơ, me 2.Kĩ năng :Đọc đợc câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ, bò bê no nê.
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : bố mẹ, ba má.
B .Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : nơ, me; câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ, bò bê no nê.
-Tranh minh hoạ phần luyện nói : bố mẹ, ba má.
-HS: -SGK, vở tập viết,
C . Hoạt động dạy học : Tiết1 I .ổn định tổ chức
II .Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết : i, a, bi, cá( 3 – 4 em )
-Đọc câu ứng dụng : bé hà có vở ô li.( 1 – 2 em ) - Phân tích: hà ? ( 1 em )
-Nhận xét bài cũ.
III .Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Giới thiệu bài :
- Giới thiệu trực tiếp âm n-m - GV ghi đầu bài
2. Dạy chữ ghi âm n- m :
- 1 – 2 em nhắc lại đầu bài.
a. Dạy chữ ghi âm n :
+Nhận diện chữ: Chữ n gồm nét móc xuôi và nét móc hai đầu.Phân biệt n ( in , n ( viÕt )
- y / c lÊy ch÷ n ?
- GV đọc mẫu : nờ ( n ).Đọc n – l - y / c ghép : nơ ?
- Phân tích tiếng : nơ ? -Phát âm và đánh vần : nơ
- y / c quan sát tranh ,tranh vẽ gì ? -Đọc lại sơ đồ ↓↑
b. Dạy chữ ghi âm m :
-Nhận diện chữ: Chữ m gồm 2 nét móc xuôi và nét móc hai đầu. Phân biệt m (in) ,m (viÕt )
- lÊy ch÷ m ?
- Đọc mẫu : mờ ( m) Hỏi : So sánh m và n?
- Y / c ghÐp : me - Ph©n tÝch tiÕng me ?
-Phát âm và đánh vần tiếng :, me.
- q/ s tranh . tranh vẽ gì ? -Đọc lại sơ đồ ↓↑
c. Hớng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng (Hớng dẫn qui trình đặt bút , nét nối m sang e , vị trí dÊu )
- GV uốn sửa
d. Hớng dẫn đọc tiếng và từ ứng dụng:
+ GV ghi : no nô nơ
- HS quan sát . - h /s lÊy ch÷ n
- Đọc ( cá nhân – nhóm - đồng thanh ) - Ghép : nơ
- nơ có n ghép âm ơ
- Đọc(Cá nhân- nhóm - đồng thanh) - tranh vẽ em bé cài nơ .
- 1 – 2 em đọc
- h / s quan sát.
- lÊy ch÷ m
- Đọc ( cá nhân – đồng thanh ) - Giống : đều có nét móc xuôi và nét mãc hai ®Çu.
- Khác : m có nhiều hơn một nét móc xuôi.
- GhÐp : me
- me cã m ghÐp e
- Đọc ( cá nhân – nhóm - đồng thanh ) - Tranh vẽ quả me .
- 1 – 2 em đọc
- q/ s cách viết
- Viết bảng con : n, m, nơ, me.
ca nô bó mạ - HS đọc GV kết hợp giảng từ -Đọc lại toàn bài trên bảng
* Củng cố :- em vừa học âm,tiếng gì ? TiÕt 2:
3. Luyện tập : a. Luyện đọc -Đọc lại bài tiết 1 -Đọc câu ứng dụng :
+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
+Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : no, nê
+ Hớng dẫn đọc câu ứng dụng : bò bê có cỏ, bò bê no nê.
+ Đọc SGK:
b. Luyện nói:
- Gọi đọc tên bài ?
Hỏi: -Quê em gọi ngời sinh ra mình là g× ?
-Nhà em có mấy anh em ? Em là con thứ mấy ?
-Hãy kể thêm về bố mẹ mình và tình cảm của mình đối với bố mẹ cho cả
líp nghe ?
-Em làm gì để bố mẹ vui lòng?
c. Luyện viết: n , m,nơ, me
- GV hớng dẫn HS viết vở theo dòng 4: Củng cố dặn dò:
- Đọc sgk
-Dặn về học bài,xem trớc bài 14 - Nhận xét tuyên dơng.
- Đọc: cá nhân, nhóm, lớp - 1 – 2 em đọc
- em vừa học : n, m,tiếng nơ,me
- Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh) - Thảo luận và trả lời : bò bê ân cỏ.
- Đọc thầm và phân tích tiếng : no, nê Đọc câu ứng dụng (C nhân- đ thanh) - Đọc SGK(C nhân- đ thanh)
-1 -2 em đọc : ba má , bố mẹ -Ngời sinh ra mình gọi là bố , mẹ.
- 1-2 em trạ lời ..
-2-3 em kÓ
-Thảo luận và trả lời :Em chăm học ,vâng lời cha mẹ...
- Viết vở tập viết : n, m, nơ, me - 1 – 2 em đọc
Thứ ngày - 9 - 2009
Bài 14 : d - đ
A .Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết đợc chữ d và đ; tiếng dê, đò 2.Kĩ năng :Đọc đợc câu ứng dụng : dì na đi đò, bé và mẹ đi bo.
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : dế, cá cờ, bi ve, lá đa.
B .Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : dê, đò; câu ứng dụng : dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ -Tranh minh hoạ phần luyện nói : dế, cá cờ, bi ve, lá đa.
-HS: -SGK, vở tập viết
C . Hoạt động dạy học : Tiết1 I. ổn định tổ chức
II .Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết : n, m, nơ, me. ( 3 – 4 em )
-Đọc câu ứng dụng : bò bê có cỏ, bò bê no nê. ( 1-2 em ) -Phân tích : nê (1 em)
-Nhận xét bài cũ.
III .Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Giới thiệu bài :
- Giới thiệu trực tiếp âm d-đ
- GV ghi đầu bài
2. Dạy chữ ghi âm d- đ : a. Dạy chữ ghi âm d:
-Nhận diện chữ: Chữ d gồm một nét cong hở phải, một nét móc ngợc ( dài ).
Phân biệt d ( in) ,d (viết ) - y/ c lÊy ch÷ d ?
- Đọc mẫu : dờ (d) -y/ c ghép tiếng : dê ?
- 1-2 em nhắc lại đầu bài .
- Quan sát - LÊy ch÷ d
- Đọc (Cá nhân- đồng thanh) - Ghép : dê
-Phân tích tiếng dê ? -Phát âm và đánh vần : dê
- y / c quan sát tranh, tranh vẽ con gì ? -Đọc lại sơ đồ ↓↑
b. Dạy chữ ghi âm đ:
-Nhận diện chữ: Chữ đ gồm chữ d, thêm mét nÐt ngang, nhËn biÐt ® ( in ® ( viÕt ) - Hỏi : So sánh d và đ?
-y/ c lÊy ch÷ ® ? - Đọc mẫu : đờ (đ) -y / c ghép : đò ? - Phân tích tiếng đò ?
-Phát âm va đánh vần tiếng : đò.
- Q/ s tranh vẽ gì ? - Đọc lại sơ đồ ↓↑
-Đọc lại 2 sơ đồ c. HD viết : d, đ, dê, đò
+Viết mẫu trên bảng (Hớng dẫn qui trình đặt bút nét d sang ê nối , vị trí dấu thanh )
- GV uốn sửa
d. Hớng dẫn đọc tiếng và từ ứng dụng:
GV ghi : da de do ®a ®e ®o da dê đi bộ - HS đọc GV kết hợp giảng từ.
-Đọc lại toàn bài trên bảng
* Củng cố :
- Em vừa học âm ,tiếng mới nào ? - TiÕt 2:
- dê có d ghép ê
- đọc ( cá nhân – nhóm ) - Tranh vẽ con dê
-Đọc (C nhân- đ thanh) - HS quan sát
- Gièng : ch÷ d
- Khác :đ có thêm nét ngang.
- LÊy ch÷ ®
- Đọc (C nhân- đ thanh) - Ghép : đò
- đò có đ ghép o, dấu huyền.
- Đọc (C nhân- đ thanh )—
-Tranh vẽ ngời đi đò
- Đọc ( cá nhân – đồng thanh ) - 1-2 em đọc
- q/s cách viết
- Viết bảng con : d, đ, dê, đò
- Đọc: cá nhân, nhóm, lớp - 1 -2 em đọc
- âm d, đ, tiếng mới dê, đò
3. Luyện đọc : a.Luyện đọc -Đọc lại bài tiết 1 -Đọc câu ứng dụng :
+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
+Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : dì, đi, đò )
- Hớng dẫn đọc câu ứng dụng : dì na đi
đò, bé và mẹ đi bộ.
- Đọc SGK:
b.Luyện nói:
+Mục tiêu: Phát triển lời nói :
+Cách tiến hành :- Gọi đọc tên bài ? - GV ph©n nhãm
- GV treo tranh
- Hỏi: -Tại sao nhiều trẻ em thích những vật này ?
- Em biết loại bi nào?
- Cá cờ, dế thờng sống ở đâu?
- Nhà em có nuôi cá cờ không?
- lá đa lại cắt ra giống hình trong tranh ,-Em biết đó là trò chơi gì?
c. Luyện viết vở :
GV hớng dẫn viết theo dòng vào vở.
4: Củng cố dặn dò : - Đọc sgk
- Dặn về học thuộc bài , - xem trớc bài 15 . - Nhận xét tiết học.
-Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh) - Thảo luận và trả lời : dì đi đò, bé … - Đọc thầm và phân tích tiếng : dì,đi ,đò.
- Đọc câu ứng dụng: (Cánhân- đthanh) - Đọc SGK(C nhân- đ thanh)
- 1 – 2 em đọc :dế, cá cờ, bi ve, lá đa.
- 3 – 4 em 1 nhãm.
- Thảo luận và trả lời - Chỉ và nói tên các vật
- Vì chúng thờng là đồ chơi của trẻ em - 1- 2 em kể các loại bi
- Cá cờ sống ở nớc , dế sống ở đất.
- 2h / s trả lời
- Trò chơi : Trâu lá đa.
- Viết vở tập viết : d, đ, dê, đò.
- 1 -2 em đọc
Thứ ngày - 9 -2009
Bài 15: t - th
A .Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết đợc chữ t và th; tiếng tổ và thỏ.
2.Kĩ năng :Đọc đợc câu ứng dụng : bố thả cá mè, bé thả cá cờ.
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : ổ, tổ.
B .Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : tổ, thỏ; câu ứng dụng : bố thả cá mè, bé thả cá cờ.
-Tranh minh hoạ phần luyện nói : ổ, tổ.
-HS: -SGK, vở tập viết
C . Hoạt động dạy học : Tiết1 I .ổn định tổ chức
II .Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết : d, đ, dê, đò.( 3 – 4 em )
-Đọc câu ứng dụng : dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ.( 1- 2 em ) - Ph©n tÝch :d× , ®i .( 1 -2 em )
-Nhận xét bài cũ.
III .Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp âm t-th
2. Dạy chữ ghi âm t- th ; a. Dạy chữ ghi âm t:
-Nhận diện chữ: Chữ t gồm : một nét xiên phải, một nét móc ngợc ( dài ) và một nét ngang.Phân biệt t (in ), t( viết ) -y / c lÊy ch÷ t ?
- Đọc mẫu : tờ ( t )
- 2 em nhắc lại đầu bài .
- h / s quan sát -LÊy ch÷ t
- Đọc (Cá nhân – nhóm - đồng thanh)
- y/c ghép tiếng tổ ? - Phân tích : tổ ?
-Phát âm và đánh vần : tổ.
-Tranh vẽ gì ? - Đọc lại sơ đồ ↓↑
b. Dạy chữ ghi âm th :
-Nhận diện chữ: Chữ th là chữ ghép từ hai con chữ t và h ( t trớc, h sau ).Phân biệt th ( in ), th ( viÕt )
- y / c lÊy ch÷ th ?
- Đọc mẫu : thờ ( thờ ) - Hỏi : So sánh t và th?
- y / c ghÐp : thá ? - Ph©n tÝch tiÕng thá ?
-Phát âm và đánh vần tiếng : thỏ - Tranh vẽ con gì ?
- Đọc lại sơ đồ ↓↑
-Đọc lại 2 sơ đồ trên c. HD viết : t, th, tổ, thỏ
+Viết mẫu trên bảng (Hớng dẫn qui trình
đặt bút , nét nối , vị trí dấu thanh ) - G V uốn sửa
d. Hớng dẫn đọc tiếng và từ ứng dụng:
- G V ghi : to tơ ta tho thơ tha ti vi thợ mỏ - HS đọc, GV kết hợp giảng từ - Phân tích :thợ mỏ ?
-Đọc lại toàn bài trên bảng
* Củng cố : Em vừa học âm , tiếng mới
- Ghép : tổ
- tổ có âm t, ghép ô , dấu hỏi . - Đọc đánh vần, đọc trơn :tổ - Tranh vẽ tổ chim .
- 1 – 2 em đọc .
-Quan sát -h /s lÊy : th
- Đọc (Cá nhân- đồng thanh) - Giống : đều có chữ t
- Khác :th có thêm h.
- GhÐp : thá
-thá cã ©m th ghÐp o , dÊu hái (C nh©n- ® thanh)
- đánh vần, đọc trơn thỏ.
-Tranh vẽ con thỏ .
- Đọc: cá nhân, nhóm, lớp - 1 2 em đọc
- Viết bảng con : t, th, tổ, thỏ
-
- Đọc: cá nhân, nhóm, lớp - 1 hs ph©n tÝch
- 1 -2 h s đọc
- Học âm t, th ,tiếng tổ , thỏ .