Củng cố dặn dò

Một phần của tài liệu Giáo án lớp 1 - Tuần 1 (Trang 55 - 89)

- Dăn về kể lại chuyện , đọc sgk ,xem tr- ớc bài 12

- Nhận xét tuyên dơng

+Tranh 2 :Hằng ngày, Hổ đến lớp, học tập chuyên cần.

+Tranh 3: Một lần, Hổ phục sẵn, khi thấy Mèo đi qua, nó liền nhảy ra vồ Mèo rồi đuổi theo định ăn thịt.

+Tranh 4 : Nhân lúc Hổ sơ ý, Mèo nhảy tót lên 1 cây cao. Hổ đứng dới

đất gầm gào, bất lực.

- HS xung phong kể toàn truyện.- - h /s nhận xét cách kể

- 1- 2 em nêu ý nghĩa chuyện.

- 1 - 2 em đọc

1 . Giới thiệu bài :Tuần qua chúng ta đã

học những âm gì?

- Gắn bảng ôn 2. On tËp ;

a. Các chữ và âm vừa học : + Treo bảng ôn 1 (B 1) - Ghép chữ thành tiếng :

-Tìm tiếng có âm đã học ,chỉnh sữa phát

©m

+ Treo bảng ôn 2

b. Đọc từ ngữ ứng dụng : lò cò vơ cỏ

c. HD viết : lò cò ,vơ cỏ - GV híng dÉn viÕt .

- GV lu ý : nét nối ,vị trí dấu thanh, khoảng cách tiếng , từ

- Uốn sửa cách viết

TiÕt 2:

3 . LUyện tập : a. Luyện đọc : -Đọc lại bảng ôn 1 , 2 -Đọc câu ứng dụng :

+ Hỏi :- Nhận xét tranh minh hoạ ? - Đọc mẫu câu /d

b. Luyện viết vở :

- học âm : e ,ê ,o, ô,ơ,b,v,l,h,c

- Chỉ chữ và đọc âm ( 3 – 4 em) - 1 – 2 em ghÐp

- Đọc các tiếng do các chữ ở cột dọc kết hợp các chữ ở dòng ngang ở B1

( cá nhân , nhóm , đòng thanh )

- Hs ghép dấu thamh để có tiếng mới - Đọc cá tiếng ở bảng 2 : nhóm, cá

nhân, cả lớp

- đọc ( cá nhân – đồng thanh ) - q / s cách viết

- Viết bảng con : lò cò ,vơ cỏ

- Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh) - Thảo luận và trả lời : bé tập vẽ - Đọc câu ứng dụng : bé vẽ cô, bé vẽ cê (C nh©n- ® thanh) .

- Đọc SGK(C nhân – nhóm - đ thanh) - Viết từ trong vở tập viết : lò cò , vơ cỏ

vở.

c. Kể chuyện:

-GV kể một cách truyền cảm có tranh minh hoạ nh sách giáo khoa.

-Hình thức kể theo tranh : GV chỉ tranh,

đại diện nhóm chỉ vào tranh & kể đúng tình tiết mà tranh thể hiện (Theo 4 tranh - ý nghĩa câu chuyện : Hổ là con vật vô

ơn đáng khinh bỉ.

4. Củng cố dặn dò : - Đọc sgk

- Dăn về kể lại chuyện , đọc sgk ,xem tr- ớc bài 12

- Nhận xét tuyên dơng

- Lắng nghe & thảo luận

- Cử đại diện thi tài kể ( 4 em kể nối tiếp , mỗi em kể nội dung 1 tranh )

+Tranh 1: Hổ xin Mèo truyền cho … võ nghệ. Mèo nhận lời.

+Tranh 2 :Hằng ngày, Hổ đến lớp, học tập chuyên cần.

+Tranh 3: Một lần, Hổ phục sẵn, khi thấy Mèo đi qua, nó liền nhảy ra vồ Mèo rồi đuổi theo định ăn thịt.

+Tranh 4 : Nhân lúc Hổ sơ ý, Mèo nhảy tót lên 1 cây cao. Hổ đứng dới

đất gầm gào, bất lực.

- HS xung phong kể toàn truyện.- - h /s nhận xét cách kể

- 1- 2 em nêu ý nghĩa chuyện.

- 1 - 2 em đọc

Hoat động của GV Hoạt động của HS 1 . Giới thiệu bài :Tuần qua chúng ta đã

học những âm gì?

- Gắn bảng ôn 2. On tËp ;

a. Các chữ và âm vừa học : + Treo bảng ôn 1 (B 1) - Ghép chữ thành tiếng :

-Tìm tiếng có âm đã học ,chỉnh sữa phát

©m

+ Treo bảng ôn 2

b. Đọc từ ngữ ứng dụng : lò cò vơ cỏ

c. HD viết : lò cò ,vơ cỏ - GV híng dÉn viÕt .

- GV lu ý : nét nối ,vị trí dấu thanh, khoảng cách tiếng , từ

- Uốn sửa cách viết

TiÕt 2:

3 . LUyện tập : a. Luyện đọc : -Đọc lại bảng ôn 1 , 2 -Đọc câu ứng dụng :

+ Hỏi :- Nhận xét tranh minh hoạ ? - Đọc mẫu câu /d

b. Luyện viết vở :

- GV hớng dẫn HS viết theo dòng vào vở.

- học âm : e ,ê ,o, ô,ơ,b,v,l,h,c

- Chỉ chữ và đọc âm ( 3 – 4 em) - 1 – 2 em ghÐp

- Đọc các tiếng do các chữ ở cột dọc kết hợp các chữ ở dòng ngang ở B1

( cá nhân , nhóm , đòng thanh )

- Hs ghép dấu thamh để có tiếng mới - Đọc cá tiếng ở bảng 2 : nhóm, cá

nhân, cả lớp

- đọc ( cá nhân – đồng thanh ) - q / s cách viết

- Viết bảng con : lò cò ,vơ cỏ

- Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh) - Thảo luận và trả lời : bé tập vẽ - Đọc câu ứng dụng : bé vẽ cô, bé vẽ cê (C nh©n- ® thanh) .

- Đọc SGK(C nhân – nhóm - đ thanh) - Viết từ trong vở tập viết : lò cò , vơ cỏ

c. Kể chuyện:

-GV kể một cách truyền cảm có tranh minh hoạ nh sách giáo khoa.

-Hình thức kể theo tranh : GV chỉ tranh,

đại diện nhóm chỉ vào tranh & kể đúng tình tiết mà tranh thể hiện (Theo 4 tranh )

- ý nghĩa câu chuyện : Hổ là con vật vô

ơn đáng khinh bỉ.

4. Củng cố dặn dò : - Đọc sgk

- Dăn về kể lại chuyện , đọc sgk ,xem tr- ớc bài 12

- Nhận xét tuyên dơng

- Lắng nghe & thảo luận

- Cử đại diện thi tài kể ( 4 em kể nối tiếp , mỗi em kể nội dung 1 tranh )

+Tranh 1: Hổ xin Mèo truyền cho … võ nghệ. Mèo nhận lời.

+Tranh 2 :Hằng ngày, Hổ đến lớp, học tập chuyên cần.

+Tranh 3: Một lần, Hổ phục sẵn, khi thấy Mèo đi qua, nó liền nhảy ra vồ Mèo rồi đuổi theo định ăn thịt.

+Tranh 4 : Nhân lúc Hổ sơ ý, Mèo nhảy tót lên 1 cây cao. Hổ đứng dới

đất gầm gào, bất lực.

- HS xung phong kể toàn truyện.- - h /s nhận xét cách kể

- 1- 2 em nêu ý nghĩa chuyện.

- 1 - 2 em đọc

Thứ ngày - 9 -2009.

Bài 12 : i a

A .Mục tiêu:

1.Kiến thức :Học sinh nhận biết đợc chữ i và a ; tiếng bi, cá.

2.Kĩ năng :Đọc đợc câu ứng dụng : bé hà có vở ô li.

3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : lá cờ.

B .Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : bi, cá; câu ứng dụng : bé hà có vở ô li -Tranh minh hoạ phần luyện nói : lá cờ.

-HS: -SGK, vở tập viết

C . Hoạt động dạy học : Tiết1 I. ổn định tổ chức

II .Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết : lò cò, vơ cỏ ( 2- 3 em )

-Đọc câu ứng dụng : bé vẽ cô, bé vẽ cờ. 2 ( 2 em ) -Nhận xét bài cũ.

III .Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Giới thiệu bài :

- Giới thiệu trực tiếp âm i- a Ghi đầu bài : Bài 12 : i - a 2. Dạy chữ ghi âm i- a : a. Dạy chữ ghi âm i:

-Nhận diện ch i: Chữ i gồm chữ nét xiên phải và nét móc ngợc, phía trên chữ

i có dấu chấm. Phân biệt i(in ),i (viết ) - y / c láy âm i

- Đọc mẫu : i

- 1- 2 em nhắc lại đầu bài.

- h/s quan sát - h / s lÊy ch÷ i

- y/ c ghÐp :bi

- Ph©n tÝch tiÕng bi ? -Phát âm và đánh vần:, bi

- y / quan sát tranh ,tranh vẽ gì ? -Đọc lại sơ đồ ↓↑

b. Dạy chữ ghi âm a :

-Nhận diện chữ: Chữ a gồm 1 nét cong hở phải và một nét móc ngợc. Phân biệt a ( in ) ,a ( viÕt )

- y/ c lÊy : a - Đọc mẫu : a

Hỏi : So sánh a và i ? - y / c ghép tiếng cá ? - Phân tích : cá ?

-Phát âm và đánh vần tiếng:, cá

- y /c quan sát tranh , + tranh vẽ con gì ? - Đọc lại sơ đồ ↓↑

- Đọc lại cả 2 sơ đồ trên bảng c. Hớng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng (Hớng dẫn qui trình

đặt bút , nét nối , vị trí dấu thanh ) - GV uốn sửa

d. Hớng dẫn đọc tiếng và từ ứng dụng:

bi vi li ba va la bi ve ba lô

- GV đọc mẫu

- Đọc(Cá nhân- đồng thanh) - GhÐp : bi

- bi :b ghÐp i

- đánh vần, đọc trơn :bi ( cá nhân – nhãm )

- tranh vẽ 2 bạn chơi bi . - Đọc(Cá nhân- đồng thanh)

- y / c quan sát - h / s lÊy ch÷ a

- Đọc(Cá nhân- đồng thanh) - Giống : đều có nét móc ngợc - Khác : a có thêm nét cong.

- Ghép : cá

- cá có âm c ghép a ,dấu sắc

đánh vần, đọc trơn : cá ( cá nhân – nhãm )

- Tranh vẽ con cá

- Đọc(Cá nhân- nhóm -đồng thanh) - 1 – 2 em đọc

- h s quan sát cách viết - Viết bảng con : i, a, bi, cá

- Ph©n tÝch :li, la

-Đọc lại toàn bài trên bảng theo sơ đồ 1,sơ đồ2

*: Củng cố : Em vừa học âm , tiếng mới nào ?

TiÕt 2:

3. Luyện đọc : a. Luyện đọc : -Đọc lại bài tiết 1 -Đọc câu ứng dụng :

+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

+Tìm tiếng có âm mới học (gạch chân : hà, li )

- hớng dẫn đọc câu ứng dụng : bé hà có vở ô li

+Đọc SGK:.

b. Luyện nói:

- Gọi đọc tên bài ?

- GV chia nhóm thảo luận - GV treo tranh

Hỏi: -Trong sách vẽ mấy lá cờ ? -Lá cờ Tổ quốc có nền màu gì? ở gi÷a cê cã

màu gì ?

-Ngoài lá cờ Tổ quốc, em còn thấy những lá cờ

nào ? Lá cờ Hội, Đội có màu gì? ở gi÷a cê cã g×?

c. Luyện viết vở :

- Hớng dẫn HS viết vào vở theo từng dòng

4: Củng cố dặn dò :

- Đọc : cá nhân, nhóm , lớp - 2em p / t

- 1 – 2 em đọc

- Học âm i, a ,tiếng bi , cá

- Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh) -Thảo luận và trả lời : bé có vở ô li -Đọc thầm và phân tích tiếng : hà, li -Đọc câu ứng dụng (C nhân- đ thanh) -Đọc SGK (C nhân- đ thanh)

- 1 -2 em đọc

- 3 – 4 em 1 nhóm q / s thảo luận - 3 – 4 em đai diện trả lời :

+ Vẽ 3 lá cờ

+ Lá cờ tổ quốc nền mằu đỏ ,ở giữa có ngôi sao vàng 5 cánh.

+ Lá cờ Hội ,Đội,cờ Hội có màu đỏ ,xq viền vàng

+ Cờ Đội có màu đỏ ở giữa có huy hiệu m¨ng non.

- tập viết vở : i, a, bi, cá

-GV nêu y / c và cách chơi

+ Dặn về đọc kĩ bài , xem trơc bài 13 + Nhận xét tuyên dơng

- h /s nghe y / c chơi

- Líp thi t×m nhanh tiÕng míi

TUÇN 4

Thứ ngày - 9 2009 .

Bài 13: n - m

A .Mục tiêu:

1.Kiến thức :Học sinh nhận biết đợc chữ n và m; tiếng nơ, me 2.Kĩ năng :Đọc đợc câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ, bò bê no nê.

3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : bố mẹ, ba má.

B .Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : nơ, me; câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ, bò bê no nê.

-Tranh minh hoạ phần luyện nói : bố mẹ, ba má.

-HS: -SGK, vở tập viết,

C . Hoạt động dạy học : Tiết1 I .ổn định tổ chức

II .Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết : i, a, bi, cá( 3 – 4 em )

-Đọc câu ứng dụng : bé hà có vở ô li.( 1 – 2 em ) - Phân tích: hà ? ( 1 em )

-Nhận xét bài cũ.

III .Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Giới thiệu bài :

- Giới thiệu trực tiếp âm n-m - GV ghi đầu bài

2. Dạy chữ ghi âm n- m :

- 1 – 2 em nhắc lại đầu bài.

a. Dạy chữ ghi âm n :

+Nhận diện chữ: Chữ n gồm nét móc xuôi và nét móc hai đầu.Phân biệt n ( in , n ( viÕt )

- y / c lÊy ch÷ n ?

- GV đọc mẫu : nờ ( n ).Đọc n – l - y / c ghép : nơ ?

- Phân tích tiếng : nơ ? -Phát âm và đánh vần : nơ

- y / c quan sát tranh ,tranh vẽ gì ? -Đọc lại sơ đồ ↓↑

b. Dạy chữ ghi âm m :

-Nhận diện chữ: Chữ m gồm 2 nét móc xuôi và nét móc hai đầu. Phân biệt m (in) ,m (viÕt )

- lÊy ch÷ m ?

- Đọc mẫu : mờ ( m) Hỏi : So sánh m và n?

- Y / c ghÐp : me - Ph©n tÝch tiÕng me ?

-Phát âm và đánh vần tiếng :, me.

- q/ s tranh . tranh vẽ gì ? -Đọc lại sơ đồ ↓↑

c. Hớng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng (Hớng dẫn qui trình đặt bút , nét nối m sang e , vị trí dÊu )

- GV uốn sửa

d. Hớng dẫn đọc tiếng và từ ứng dụng:

+ GV ghi : no nô nơ

- HS quan sát . - h /s lÊy ch÷ n

- Đọc ( cá nhân – nhóm - đồng thanh ) - Ghép : nơ

- nơ có n ghép âm ơ

- Đọc(Cá nhân- nhóm - đồng thanh) - tranh vẽ em bé cài nơ .

- 1 – 2 em đọc

- h / s quan sát.

- lÊy ch÷ m

- Đọc ( cá nhân – đồng thanh ) - Giống : đều có nét móc xuôi và nét mãc hai ®Çu.

- Khác : m có nhiều hơn một nét móc xuôi.

- GhÐp : me

- me cã m ghÐp e

- Đọc ( cá nhân – nhóm - đồng thanh ) - Tranh vẽ quả me .

- 1 – 2 em đọc

- q/ s cách viết

- Viết bảng con : n, m, nơ, me.

ca nô bó mạ - HS đọc GV kết hợp giảng từ -Đọc lại toàn bài trên bảng

* Củng cố :- em vừa học âm,tiếng gì ? TiÕt 2:

3. Luyện tập : a. Luyện đọc -Đọc lại bài tiết 1 -Đọc câu ứng dụng :

+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

+Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : no, nê

+ Hớng dẫn đọc câu ứng dụng : bò bê có cỏ, bò bê no nê.

+ Đọc SGK:

b. Luyện nói:

- Gọi đọc tên bài ?

Hỏi: -Quê em gọi ngời sinh ra mình là g× ?

-Nhà em có mấy anh em ? Em là con thứ mấy ?

-Hãy kể thêm về bố mẹ mình và tình cảm của mình đối với bố mẹ cho cả

líp nghe ?

-Em làm gì để bố mẹ vui lòng?

c. Luyện viết: n , m,nơ, me

- GV hớng dẫn HS viết vở theo dòng 4: Củng cố dặn dò:

- Đọc sgk

-Dặn về học bài,xem trớc bài 14 - Nhận xét tuyên dơng.

- Đọc: cá nhân, nhóm, lớp - 1 – 2 em đọc

- em vừa học : n, m,tiếng nơ,me

- Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh) - Thảo luận và trả lời : bò bê ân cỏ.

- Đọc thầm và phân tích tiếng : no, nê Đọc câu ứng dụng (C nhân- đ thanh) - Đọc SGK(C nhân- đ thanh)

-1 -2 em đọc : ba má , bố mẹ -Ngời sinh ra mình gọi là bố , mẹ.

- 1-2 em trạ lời ..

-2-3 em kÓ

-Thảo luận và trả lời :Em chăm học ,vâng lời cha mẹ...

- Viết vở tập viết : n, m, nơ, me - 1 – 2 em đọc

Thứ ngày - 9 - 2009

Bài 14 : d - đ

A .Mục tiêu:

1.Kiến thức :Học sinh nhận biết đợc chữ d và đ; tiếng dê, đò 2.Kĩ năng :Đọc đợc câu ứng dụng : dì na đi đò, bé và mẹ đi bo.

3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : dế, cá cờ, bi ve, lá đa.

B .Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : dê, đò; câu ứng dụng : dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ -Tranh minh hoạ phần luyện nói : dế, cá cờ, bi ve, lá đa.

-HS: -SGK, vở tập viết

C . Hoạt động dạy học : Tiết1 I. ổn định tổ chức

II .Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết : n, m, nơ, me. ( 3 – 4 em )

-Đọc câu ứng dụng : bò bê có cỏ, bò bê no nê. ( 1-2 em ) -Phân tích : nê (1 em)

-Nhận xét bài cũ.

III .Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Giới thiệu bài :

- Giới thiệu trực tiếp âm d-đ

- GV ghi đầu bài

2. Dạy chữ ghi âm d- đ : a. Dạy chữ ghi âm d:

-Nhận diện chữ: Chữ d gồm một nét cong hở phải, một nét móc ngợc ( dài ).

Phân biệt d ( in) ,d (viết ) - y/ c lÊy ch÷ d ?

- Đọc mẫu : dờ (d) -y/ c ghép tiếng : dê ?

- 1-2 em nhắc lại đầu bài .

- Quan sát - LÊy ch÷ d

- Đọc (Cá nhân- đồng thanh) - Ghép : dê

-Phân tích tiếng dê ? -Phát âm và đánh vần : dê

- y / c quan sát tranh, tranh vẽ con gì ? -Đọc lại sơ đồ ↓↑

b. Dạy chữ ghi âm đ:

-Nhận diện chữ: Chữ đ gồm chữ d, thêm mét nÐt ngang, nhËn biÐt ® ( in ® ( viÕt ) - Hỏi : So sánh d và đ?

-y/ c lÊy ch÷ ® ? - Đọc mẫu : đờ (đ) -y / c ghép : đò ? - Phân tích tiếng đò ?

-Phát âm va đánh vần tiếng : đò.

- Q/ s tranh vẽ gì ? - Đọc lại sơ đồ ↓↑

-Đọc lại 2 sơ đồ c. HD viết : d, đ, dê, đò

+Viết mẫu trên bảng (Hớng dẫn qui trình đặt bút nét d sang ê nối , vị trí dấu thanh )

- GV uốn sửa

d. Hớng dẫn đọc tiếng và từ ứng dụng:

GV ghi : da de do ®a ®e ®o da dê đi bộ - HS đọc GV kết hợp giảng từ.

-Đọc lại toàn bài trên bảng

* Củng cố :

- Em vừa học âm ,tiếng mới nào ? - TiÕt 2:

- dê có d ghép ê

- đọc ( cá nhân – nhóm ) - Tranh vẽ con dê

-Đọc (C nhân- đ thanh) - HS quan sát

- Gièng : ch÷ d

- Khác :đ có thêm nét ngang.

- LÊy ch÷ ®

- Đọc (C nhân- đ thanh) - Ghép : đò

- đò có đ ghép o, dấu huyền.

- Đọc (C nhân- đ thanh )—

-Tranh vẽ ngời đi đò

- Đọc ( cá nhân – đồng thanh ) - 1-2 em đọc

- q/s cách viết

- Viết bảng con : d, đ, dê, đò

- Đọc: cá nhân, nhóm, lớp - 1 -2 em đọc

- âm d, đ, tiếng mới dê, đò

3. Luyện đọc : a.Luyện đọc -Đọc lại bài tiết 1 -Đọc câu ứng dụng :

+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

+Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : dì, đi, đò )

- Hớng dẫn đọc câu ứng dụng : dì na đi

đò, bé và mẹ đi bộ.

- Đọc SGK:

b.Luyện nói:

+Mục tiêu: Phát triển lời nói :

+Cách tiến hành :- Gọi đọc tên bài ? - GV ph©n nhãm

- GV treo tranh

- Hỏi: -Tại sao nhiều trẻ em thích những vật này ?

- Em biết loại bi nào?

- Cá cờ, dế thờng sống ở đâu?

- Nhà em có nuôi cá cờ không?

- lá đa lại cắt ra giống hình trong tranh ,-Em biết đó là trò chơi gì?

c. Luyện viết vở :

GV hớng dẫn viết theo dòng vào vở.

4: Củng cố dặn dò : - Đọc sgk

- Dặn về học thuộc bài , - xem trớc bài 15 . - Nhận xét tiết học.

-Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh) - Thảo luận và trả lời : dì đi đò, bé … - Đọc thầm và phân tích tiếng : dì,đi ,đò.

- Đọc câu ứng dụng: (Cánhân- đthanh) - Đọc SGK(C nhân- đ thanh)

- 1 – 2 em đọc :dế, cá cờ, bi ve, lá đa.

- 3 – 4 em 1 nhãm.

- Thảo luận và trả lời - Chỉ và nói tên các vật

- Vì chúng thờng là đồ chơi của trẻ em - 1- 2 em kể các loại bi

- Cá cờ sống ở nớc , dế sống ở đất.

- 2h / s trả lời

- Trò chơi : Trâu lá đa.

- Viết vở tập viết : d, đ, dê, đò.

- 1 -2 em đọc

Thứ ngày - 9 -2009

Bài 15: t - th

A .Mục tiêu:

1.Kiến thức :Học sinh nhận biết đợc chữ t và th; tiếng tổ và thỏ.

2.Kĩ năng :Đọc đợc câu ứng dụng : bố thả cá mè, bé thả cá cờ.

3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : ổ, tổ.

B .Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : tổ, thỏ; câu ứng dụng : bố thả cá mè, bé thả cá cờ.

-Tranh minh hoạ phần luyện nói : ổ, tổ.

-HS: -SGK, vở tập viết

C . Hoạt động dạy học : Tiết1 I .ổn định tổ chức

II .Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết : d, đ, dê, đò.( 3 – 4 em )

-Đọc câu ứng dụng : dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ.( 1- 2 em ) - Ph©n tÝch :d× , ®i .( 1 -2 em )

-Nhận xét bài cũ.

III .Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp âm t-th

2. Dạy chữ ghi âm t- th ; a. Dạy chữ ghi âm t:

-Nhận diện chữ: Chữ t gồm : một nét xiên phải, một nét móc ngợc ( dài ) và một nét ngang.Phân biệt t (in ), t( viết ) -y / c lÊy ch÷ t ?

- Đọc mẫu : tờ ( t )

- 2 em nhắc lại đầu bài .

- h / s quan sát -LÊy ch÷ t

- Đọc (Cá nhân – nhóm - đồng thanh)

- y/c ghép tiếng tổ ? - Phân tích : tổ ?

-Phát âm và đánh vần : tổ.

-Tranh vẽ gì ? - Đọc lại sơ đồ ↓↑

b. Dạy chữ ghi âm th :

-Nhận diện chữ: Chữ th là chữ ghép từ hai con chữ t và h ( t trớc, h sau ).Phân biệt th ( in ), th ( viÕt )

- y / c lÊy ch÷ th ?

- Đọc mẫu : thờ ( thờ ) - Hỏi : So sánh t và th?

- y / c ghÐp : thá ? - Ph©n tÝch tiÕng thá ?

-Phát âm và đánh vần tiếng : thỏ - Tranh vẽ con gì ?

- Đọc lại sơ đồ ↓↑

-Đọc lại 2 sơ đồ trên c. HD viết : t, th, tổ, thỏ

+Viết mẫu trên bảng (Hớng dẫn qui trình

đặt bút , nét nối , vị trí dấu thanh ) - G V uốn sửa

d. Hớng dẫn đọc tiếng và từ ứng dụng:

- G V ghi : to tơ ta tho thơ tha ti vi thợ mỏ - HS đọc, GV kết hợp giảng từ - Phân tích :thợ mỏ ?

-Đọc lại toàn bài trên bảng

* Củng cố : Em vừa học âm , tiếng mới

- Ghép : tổ

- tổ có âm t, ghép ô , dấu hỏi . - Đọc đánh vần, đọc trơn :tổ - Tranh vẽ tổ chim .

- 1 – 2 em đọc .

-Quan sát -h /s lÊy : th

- Đọc (Cá nhân- đồng thanh) - Giống : đều có chữ t

- Khác :th có thêm h.

- GhÐp : thá

-thá cã ©m th ghÐp o , dÊu hái (C nh©n- ® thanh)

- đánh vần, đọc trơn thỏ.

-Tranh vẽ con thỏ .

- Đọc: cá nhân, nhóm, lớp - 1 2 em đọc

- Viết bảng con : t, th, tổ, thỏ

-

- Đọc: cá nhân, nhóm, lớp - 1 hs ph©n tÝch

- 1 -2 h s đọc

- Học âm t, th ,tiếng tổ , thỏ .

Một phần của tài liệu Giáo án lớp 1 - Tuần 1 (Trang 55 - 89)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(272 trang)
w