B.V ận tố ổi chiều khi vậ ề q vị trí cân bằng... bằ ă a vật khi vật tới vị trí cân bằng.. khi vậ ừ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc c a vật luôn cùng dấu.. lực kéo về tác dụng
Trang 1Chương II: DAO ĐỘNG CƠ HỌC ( 10 tiết)
I TĨM TẮT LÝ THUYẾT :
DAO ĐỘNG CƠ HỌC CON LẮC LỊ XO 1/ Phương trình dao động : x = A.cos (t + ) (cm) hoặc (m) ; A , hằng số
x : li độ, độ lệch của vật so với vị trí cân bằng
A : biên độ (cm) hoặc (m) (A > 0)
xmax = A :li độ cực đại,
(rad/s) : tần số góc ( > 0)
(rad) : pha ban đầu (t + ) : pha dao động ở thời điểm t
A, , là hằng số Khi vật ở VTCB : x = 0 , khi vật ở 2 biên : x = A
2/ Phương trình vận tốc : v = x’ = - Asin (t + ) = Acos (t +
2
v > 0 : vật chuyển động theo chiều dương v < 0 : vật chuyển động ngược chiều dương
vmax = A: vận tốc cực đại (khi vật qua VTCB) vmin = 0 : vận tốc cực tiểu ( khi vật ở VT biên )
vận tốc nhanh pha hơn li độ là:
2
3/ Phương trình gia tốc : a = x” = -2Acos(t + )= -2.x = 2Acos (t + + ) (cm/s2) hoặc m/s2)
amax = 2A : gia tốc cực đại (khi vật ở 2 biên : x = A) , amin = 0 : gia tốc cực tiểu ( khi vật ở VT CB x = 0 )
li độ chậm pha hơn vận tốc
2
và vận tốc chậm pha hơn gia tốc
2
, gia tốc ngược pha li độ x
* Chú ý: Khi VTCB : x = 0, a = 0 , vmax = A ;
Khi VTBiên : x = A, amax = 2A, v = 0
4/ Hệ thức độc lập của x và v với thời gian :
2
2 2
2
v
,
2 2
2
4 2
5/ Chu kỳ , tần số , tần số gốc :
T =
K
m
f
1 =
2 =
n
t , f =
t
n
2
n: là số dao động thực hiện trong thời gian t (s)
Ch n ắ h i ượng ậ n ng :
G T1 T2 ậ 1 2
Ch n ắ hi 1 2: m = m1 + m2 T2 = T12+ T22 Ch n ắ ng
G T1 T2 ậ
1 2
ố
k1 2:
- Khi k 1 n i iế 2
1 2 1 1 1 k k k T2 = T12+ T22 , - Khi k 1 song song k 2 k = k1 + k2 2 2 2 1 2 1 1 1 T T T
l
giãn
O
x
A
-A nén
l
giãn
O
x
A -A
Hình a (A < l) Hình b (A > l)
Trang 26/ Lực phục hồi: (lực tác dụng kéo về) F = -k x = m.a
Fmax = k A = m amax ** Lực kéo về luon hướng về VTCB
7/ Độ lớn lực đàn hồi tại vị trí x : (lực do lò xo tác dụng so với vị trí cân bằng)
Fx= k ( + x ) ; nếu lò xo dãn thêm Fx= k ( - x ) ; nếu lò xo nén lại
8/ Độ lớn lực đàn hồi : (lực do lò xo tác dụng)
* Trường hợp lò xo nằm ngang ( thì ở VTCB = 0 ) : * Fđh = Fph = - k.x Fmax k.A; Fmin= 0
max= o+A , max : chiều dài cực đại
min = o- A , min : chiều dài cực tiểu
x = o +x , nếu lò xo dãn thêm
x = o- x , nếu lò xo nén lại
* Trường hợp lò xo treo thẳng đứng (ở VTCB lò xo bị dãn) : Chọn chiều dương hướng xuống
* Ở VTCB * P = F đh m.g = k. (m) : độ dãn của lò xo khi vật cân bằng
Fđhmax = k( + A)
Fđhmin = k( - A) nếu l > A
Fđhmin = 0 nếu l A
CB= o+ , CB: chiều dài tại vị trí cân bằng;
o : chiều dài tự nhiên
max= CB+A max : chiều dài cực đại
min = CB- A min : chiều dài cực tiểu
x = CB +x nếu lò xo dãn thêm
x = CB- x nếu lò xo nén lại
9/ Năng lượng dao động của hệ:
Chú ý: * ổi n vị khi tính W, Wt, W (J) ; m (kg) ; x, A (m) ; v (m/s)
* Trong dao động thế năng, động năng biến thiên cùng tần số và lớn gấp 2 lần tần số hệ f = 2 f hệ
CON LẮC ĐƠN – CON LẮC VẬT LÍ 1/ Chu kỳ , Tần số , Tần số góc:
(m): chiều dai con l c , gia tốc tr ng tr ờng g(m/s2):
2/ Phương trình dao động : <<100
= 0 cos(t+) (rad) ho c s = s0 cos(t+) (cm,m)
(rad) : góc lệch dây, s : li độ , s = , 0 (rad): biên độ góc; S0: biên độ cong; α(rad): góc lệïch bất kỳ
3/ Năng lượng dao động :
Trang 3* Lực căng dây : T= mg(3 cos - 2cos0)
* Lực căng cực đại = 0 , cos =1 , vật ở vị trí cân bằng; Tmax= mg(3 - 2cos0)
* Lực căng cực tiểu o, cos = cos0 vật ở vị trí biên Tmin= mgcos0
* Vận tốc của vật : v = g 2(cos cos o)
* Vận tốc cực đại : = 0 , cos =1 , vật ở vị trí cân bằng vmax = g 2(1 cos o)
* Vận tốc cực tiểu : = o , vmin = 0
2 1
t n T
- T ố : = mgd
I =
g l
d: khoảng cách từ trụ q y ến tr ng tâm
TỔNG HỢP DAO ĐỘNG
Cho 2 dao động điều hoà: x1 = A1.cos (t + 1) và x2 = A2.cos (t + 2)
1/ Độ lệch pha của 2 dao động: = 2 - 1
* > 0 2 > 1 : x2 sớm pha hơn x1
* < 0 2 < 1 : x2 trễ pha hơn x1
* = k2 x2 cùng pha x1 Amax = A1 + A2
* = (2k+1) x2 ngược pha x1 Amin = A1 A2
2/ Phương trình dao động tổng hợp: x = x 1 + x 2 = A.cos (t + )
* Biên độ dao động tổng hợp: A = A12A222A1A2cos(21)
* Pha ban đầu dao động tổng hợp: 1 1 2 2
A sin A sintan
II BÀI TẬP TỰ LUẬN :
1 M t vậ ng iều hịa với hương nh : 6 cos(10 )
6
x t cm
a Tìm A ,và T , chiều dài quỹ ạ , q ã ờng vậ c trong 1 chu kì , vmax, amax
b Viết biểu th c vận tốc và gia tốc theo thời gian
A
Trang 4b Viế PT ng c a vật, ch n gốc thời gian là lúc vật ở vị trí thấp nhất, ch n chiề ớng lên
c Biết chiều dài tự nhiên c a lò xo là 40cm Tính chiều dài c a lò xo ở vị trí cân bằng , chiều dài cự ại và cực tiểu
c a lò xo
d Tính lự ồi cự ại và cực tiểu c a lò xo
3 M t con lắ ng iề h h hương ng ng ới chu kì 1s trên quỹ ạo dài 8cm , biết m = 100 g
a ật m về vị trí lò xo không biến dạng rồi thả không vận tố b K ậ ều hòa với vận tốc
góc = 20 rad/s Viế ng Ch n gốc thời gian lúc vât chuyể ng qua VTCB theo chiều
c Tính khoảng thời gian ng n nhấ ể vậ ừ vị trí x = -5cm ến x = 5cm
d Tí q ã ờng vậ c trong khoảng thời gian 6s , 7,75s và 9,875s
e Tính thời gian vậ q ị trí x = 5cm l n th 2011 kể từ lúc b ng
f Tính thời gian vậ q ị trí x = 5 2l n th 3 theo chiều âm
g Biế c a vật tại thờ ểm t là 6 T c a vật tại thờ ể ’ t + 0,125(s) là :
7 M t con l ều hòa với chu kì T vớ b ê 10cm Biết trong m t chu kì khoảng thờ ể vật
9 Con l c lò xo có m = 500g , k = 100N/m Từ VTCB kéo vật xuố ới the ẳ ng m ạn 10cm
rồ b ô ng Tính khoảng thời gian lò xo bị nén trong m t chu kì
10 Tại m 2 ng vớ b ê nhỏ.Trong cùng m t khoảng thời gian ta thấy con l c th nhất
thực hiệ 4 ng, con l c th hai thực hiệ 5 ng.Tổng chiều dài c a hai con l c là 164 cm Tìm chiều dài mỗi con l c
11 M t con lắc lò xo gồm qu n ng có m= 200g, sợi dây dài 1m, ng tại nơi g = 9,8 m/s 2
Trang 513 M ồng hồ chạy ú ờ trên m ất ở nhiệ 250C Biết hệ số nở dài dây treo con l c =
2.10-5k-1 Khi nhịê ở 200C thì sau m y ê ồng hồ sẽ chạy nhanh hay chậm là bao nhiêu ?
14 M t con lắ ơn hi iểm c ịnh có chu kì T = 4 s Treo con lắc vào trần m t
thang máy Tính chu kì c a con lắ ng á ƣờng hợp :
a Thang máy chuyể ều
b T áy ê ều với gia tốc a = 2m/s2
c T áy ê ậm d ều với gia tốc a = 2m/s2
15 M t con l ng chu k T0 = 2s,tạ = 10 / 2 Quả c u có khố 4 ện tích
Q = 0,1C K t con l ệ ờ ề ờ ệ ờ ớng lên thẳ ng, lớn E = 104 (
V/m) K c a con l c là bao nhiêu ?
16 M t con l ng t t d n Sau mỗi chu b ê ã 4% Xá ịnh ph ă ng bị mất trong m t
ng toàn ph n
17 Con lắc lò xo nằm ngang gồ c ng k = 100N/m và vậ 100g, ng trên m t
phẳng ngang, hệ s ma sát giữa vật và m t ngang là = 0,01, lấy g = 10m/s 2
a Sau mỗi l n vật chuyể q VTCB b ê ng giả 1 ng là bao nhiêu ?
b Kéo vật ra khỏi VTCB m ạn 10 cm rồi thả nhẹ Xá ị q ã ờng mà vậ c từ lúc b t
ến lúc dừng lại
18 M t con lắc lò xo gồm vật nhỏ có kh i ƣợng 0,02 g c ng 1N/m M t vật nhỏ ên giá ỡ
nằm ngang dọc theo trục lò xo Hệ s sá 0,1 B n ầu giữ cho lò xo bị nén 10cm rồi buông nhẹ cho con
lắ ng tắt dần
a Tính số l n vậ qua vị trí cân bằ ến khi dừng lại
b Tính tố lớn nhất mà vật nhỏ ạ q á ng
19 M t vật r n có khố ng m = 1,2 kg có thể quay quanh m t trục nằm ngang , khoảng cách từ trục
ến tr ng tâm là d = 12cm Moment quán tính c a vật ối với trục quay là I = 0,03kg.m2
4
23
Khi vậ ều hòa thì
A.vận tốc c a vật tại vị trí cân bằng là lớn nhấ lớn bằng .A B.vận tốc c a vật tại vị trí biên luôn bằng 0
C.gia tốc c a vậ ô c dấu vớ D.h p lực tác dụng lên vật tại vị trí biên luôn bằng 0
Câu 2: Phát biể ây sai?
A.Chu kì c ều hòa phụ thu b ê ng
B.V ận tố ổi chiều khi vậ ề q vị trí cân bằng
C.Khi vậ ề q ị trí cân bằng thì gia tốc bằng 0
D lớn c a gia tố ều hòa luôn tỉ lệ vớ lớn c
Trang 6C.vật qua vị trí cân bằng theo chiề D.vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm
Câu 4: M t vậ ều hòa vớ 8cos(20 )
Câu 6: M t vật nhỏ thực hiệ ề = 10 (4π + π/2)( ) ới t tính bằ ây ng
ă a vậ b ến thiên với chu kì bằng
Câu 7: M t vậ ều hoà d c theo trục Ox vớ = A ω Nếu ch n gốc toạ O tại vị trí cân bằng
c a vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật
A ở vị í cự ại thu c ph a trục Ox B qua vị trí cân bằ O c chiề ng c a trục Ox
C ở vị í cự ại thu c ph n âm c a trục Ox D qua vị trí cân bằng O theo chiề a trục Ox
Câu 8: Chấ ểm có khố ng m1 = 50 ều hoà quanh vị trí cân bằng c a nó vớ ng x1
= (5π + π/6 ) ( ) C ấ ểm có khố ng m2 = 100 ều hoà quanh vị trí cân bằng c a nó vớ
ng x2 = 5 (π – π/6 )( ) Tỉ số ă q á ều hoà c a chấ ểm m1 so với chấ ểm
Câu 12: C ă a m t vậ ều hòa
A biến thiên tu n hoàn theo thời gian với chu k bằng m t nửa chu k ng c a vật
B ă ấ ô b ê ng c a vậ ă ấ ô
C bằ ă a vật khi vật tới vị trí cân bằng
D biến thiên tu n hoàn theo thời gian với chu k bằng chu k ng c a vật
Câu 13: M t vậ ều hòa có chu kì là T Nếu ch n gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng, thì trong nửa chu
B Thế ă a vậ ạt cự ại khi vật ở vị trí cân bằng
C ă a vậ ạt cự ại khi vật ở vị trí biên
D Thế ă ă a vật biến thiên cùng t n số với t n số c
Câu 16: Khi nói về m t vậ ề b ê A và chu kì T, với mốc thời gian (t = 0) là lúc vật ở vị trí biên,
phát biể ây sai?
A Sau thời gian T/8, vậ c quả ờng bằng 0,5 A B Sau thời gian T/2, vậ c quả ờng bằng 2 A
C Sau thời gian T/4, vậ c quả ờng bằng A D Sau thời gian T, vậ c quả ờng bằng 4A
Câu 17: M t chấ ểm da ề ận tốc là v = 4cos2t (cm/s) Gốc t ở vị trí cân bằng Mốc thờ c ch n vào lúc chấ ể và vận tốc là:
A x = 2 cm, v = 0 B x = 0, v = 4 cm/s C x = -2 cm, v = 0 D x = 0, v = -4 cm/s
Câu 18: M t cậ ều hòa d c theo trục t nằm ngang Ox với chu kì T, vị trí cân bằng và mốc thế ă ở gốc
t Tính từ lúc vậ ớn nhất, thờ ể ê ă ế ă a vật bằng nhau là
Câu 19: M t con l ( c ng c 50 N/ ) ề C sau 0,05 s thì vật n ng
c a con l c lại cách vị trí cân bằng m t khoả ũ Lấy 2
= 10 Khố ng vật n ng c a con l c bằng
Trang 7Câu 22: M t con l c lò xo có khố ng vật nhỏ là 50 g Con l ều hòa theo m t trục cố ịnh nằm ngang với
= A t C sau những khoảng thờ 0,05 ă ế ă a vật lại bằng nhau Lấy 2
Câu 24: M t vậ ều hòa theo m t trục cố ịnh (mốc thế ă ở vị trí cân bằng) thì
A ă a vật cự ại khi gia tốc c a vậ lớn cự ại
B khi vậ ừ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc c a vật luôn cùng dấu
C khi ở vị trí cân bằng, thế ă c a vật bằ ă
D thế ă a vật cự ại khi vật ở vị trí biên
Câu 25: M t vậ ề lớn vận tốc cự ại là 31,4 cm/s Lấy 3,14 Tố trung bình c a vật trong
m ng là
Câu 26: M t con l c lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ ề ới t n số góc 10 rad/s Biết rằng
ă ế ă ( ốc ở vị trí cân bằng c a vật) bằng nhau thì vận tốc c a vậ lớn bằng 0,6 m/s B ê dao
ng c a con l c là
Câu 27: Khi m t vậ ều hòa thì
A lực kéo về tác dụng lên vậ lớn cự ại khi vật ở vị trí cân bằng
B gia tốc c a vậ lớn cự ại khi vật ở vị trí cân bằng
C lực kéo về tác dụng lên vậ lớn tỉ lệ vớ b b ê
D vận tốc c a vậ lớn cự ại khi vật ở vị trí cân bằng
Câu 28: M t vậ ều hòa vớ b ê 6 cm Mốc thế ă ở vị trí cân bằng Khi vậ ă bằng 3
C 3 .
2
A T
Trang 9Câu 47: M t vậ ều hòa vớ b ê A và chu kì T Chỉ xét trong khoảng thời gian từ vị trí cân bằ ến vị trí
biên x = A Tỉ số giữa thời gian vậ ử ạ ờ u và thờ ể vậ ử ạn ờng sau là
Câu 48: Hình chiếu c a m t chấ ểm chuyể ều lên m ờng kính c a quỹ ạo có chuyể ng
ều hòa Phát biể ây sai?
A T n số góc c ều hòa bằng tố góc c a chuyể ều
B Tố cự ại c ều hòa bằng tố dài c a chuyể ều
C Lực kéo về ề lớn bằ lớn lự ớng tâm trong chuyể ều
D B ê c ều hòa bằng bán kính c a chuyể ều
Câu 49: Khi nói về ều hòa, phát biể ây ú ?
A D ng c a con l ô ều hòa
B C ă a vậ ều hòa không phụ thu b ê ng
C H p lực tác dụng lên vậ ề ô ớng về vị trí cân bằng
D D ng c a con l ô ều hòa
Câu 50: M t vậ ề 2 , b ê 10 cm Khi vật cách vị trí cân bằng 6 cm, tố c a nó bằng:
2 CON LẮC LÒ XO Câu 1: M t con l c lò xo gồm vật có khố c , ều hòa Nế ă c ng k lên 2 l n
và giảm khố 8 n thì t n số ng c a vật sẽ
A ă 2 n B giảm 2 l n C giảm 4 l n D ă 4 n
Câu 2: M t con l c lò xo gồm viên bi nhỏ có khố ng m và lò xo khố ô á ể c , ều
ẳ ng tạ ố ự do là g Khi viên bi ở vị trí cân bằng, lò xo dãn m ạ Δl Chu k
ều hoà c a con l c này là
l
l g
2
m k
1 2
k m
Câu 3: M t con l c lò xo gồm viên bi nhỏ khối l ng m và lò xo khố ô á ể c ng 10 N/m Con l c dao
ỡng b ới tác dụng c a ngoại lực tu n hoàn có t n số ωF Biế b ê c a ngoại lực tu n hoàn không thay
ổ K y ổ ωF b ê ng c ê b y ổi v ωF = 10 / b ê ng c ê b ạt giá trị cự ại Khố ng m c a viên bi bằng
Câu 4: M t con l c lò xo treo thẳ ng Kích thích cho con l ề thẳ ng Chu kì và
b ê ng c a con l c l t là 0,4 s và 8 cm Ch n trụ ’ ẳ ng chiề ớng xuống, gốc t tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân bằng theo chiề Lấy gia tố ự do g = 10 m/s2 và 2
= 10 Thời gian ng n nhất kẻ từ = 0 ến khi lự ồi c lớn cực tiểu là
Câu 5: M t con l c lò xo gồ c ng 20 N/m và viên bi có khố 0,2 ều hòa Tại thờ ểm t,
vận tốc và gia tốc c a viên bi l t là 20 cm/s và 2 3 m/s2 B ê ng c a viên bi là
Câu 6: M t con l ( c ng c a l 50 N/ ) ề C sau 0,05 s thì vật n ng
c a con l c lại cách vị trí cân bằng m t khoả ũ Lấy 2
Câu 9: M t con l c lò xo có khố ng vật nhỏ là 50 g Con l ng ều hòa theo m t trục cố ịnh nằm ngang với
= A t C sau những khoảng thờ 0,05 ă ế ă a vật lại bằng nhau Lấy 2
=10 Lò xo c a con l c ng bằng
Câu 10: M t con l c lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ ề ới t n số góc 10 rad/s Biết rằng
ă ế ă ( ốc ở vị trí cân bằng c a vật) bằng nhau thì vận tốc c a vậ lớn bằ 0,6 / B ê dao
ng c a con l c là
Câu 11: M t con l c lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ c 100 N/ , ều hòa vớ b ê 0,1 m Mốc thế
nă ở vị trí cân bằng Khi viên bi cách vị trí cân bằ 6 ă a con l c bằng
Trang 10Câu 12: M t con l c lò xo gồm m t vật nhỏ và lò xo nhẹ c ng 100 N/m Con l ề
ngang vớ xA cos( t ) Mốc thế ă ại vị trí cân bằng Khoảng thời gian giữa hai l n liên tiếp con l c
ă bằng thế ă 0,1 Lấy 2
10
Khố ng vật nhỏ bằng
Câu 13: M t con l ều hòa vớ T b ê 5 cm Biết trong m t chu kì, khoảng thờ ể vật
nhỏ c a con l lớn gia tố ô t quá 100 cm/s2 là
Câu 15 :Vật nhỏ c a m t con l ề , ốc thế ă ại vị trí cân bằng Khi gia tốc
c a vậ lớn bằng m t nử lớn gia tốc cự ại thì tỉ số giữ ă và thế ă a vật là
Câu 17 M t con l c lò xo thẳ ng gồm m t vật nhỏ khố c treo vào m c ng k Vậ ng
ều hòa với t n số f1 = 6Hz Khi treo thêm gia tr ng m 44gthì t n số ng c a vật là f2 = 5Hz c ng c a lò xo có giá trị là
Câu 18 Khi g n quả n ng m1 , ng với chu kì T1 = 1,2s Khi g n quả n ng m2 ng với chu kì T2 = 1,6s Khi g ồng thời m1 và m2 , ú ng với chu kì là
Câu 19 M t vật n ng có khố ng m khi treo vào lò xo th nhất thì hệ ng với chu kì T1 = 0,3s, còn khi treo vào lò
xo th ng c a hệ là T2 = 0,4s Nối hai lò xo với nhau thành m t lò xo dài rồi treo m t vật n ng m ở ới
ng c a con l c là
Câu 20 Khi treo vật n ng khố ng m vào lò xo th nhấ dãn c a lò xo là 2cm Khi treo vào lò xo th dãn
c a lò xo là 3cm Khi hai lò xo m bê ới treo vật n ng khố dãn c a hệ lò xo là
Câu 21 M t lò xo OA = l0 = 30 c ng 100N/m Treo lò xo thẳ u O cố ịnh Móc m t quả n ng có khối
ng m = 100g vào m ểm C c a lò xo với OC = l Cho quả n ẳ ng Bỏ qua khố ng
Câu 23 M t con l c lò xo gồm m t vật n ng có khố ng m và m c , iề
thẳ ng tạ ốc tr ờng g Khi vật ở vị trí cân bằng, lò xo dãn m ạn l C ều hòa c a con l c là
m T
k
Câu 24 M dài tự ê 30 c treo thẳ ới treo vật khố ng m Từ vị trí cân bằng
kéo lò xo dãn thêm 2,5cm rồi truyền cho nó m t vận tố C ng là 0,1(s) Sau khoảng thời gian 0,1
Trang 11Câu 25 M t con l c lò xo gồm m t quả c u có khố ng m1 g c ng k Trong khoảng thời gian t, quả
c u m1 thực hiệ c n1 ng, nếu thay bằng quả c u có khố ng m2 ũ ảng thời gian t, số dao
Câu 26 M t vậ dài tự nhiên 20cm làm nó dãn ra 4cm Biế q á ều hòa lự
hồi cự ại và cực tiểu c a lò xo là 10N và 6N Lấy g = 2
(cm) Trong quá trình dao
ng tỉ số giữa giá trị cự ại và cực tiểu c a lự ồi c a lò xo là 7
Câu 28 Khi m c vậ c ng k1 thì vậ ều hòa với chu kì T1 = 0,6s Khi m c vật m vào lò xo có
c ng k2 thì vậ ều hòa với chu kì T1 = 0,8s Khi m c vật m vào hệ hai lò xo k1 m c nối tiếp với k2 thì vật dao
ều hòa với chu kì là
Câu 29 Khi m c vậ c ng k1 thì vậ iều hòa với chu kì T1 = 0,6s Khi m c vật m vào lò xo có
c ng k2 thì vậ ều hòa với chu kì T1 = 0,8s Khi m c vật m vào hệ hai lò xo k1 m c song song với k2 thì vật
ều hòa với chu kì là
Câu 32 M t con l c lò xo nằm ngang có vật nhỏ có khố ng 0,1kg g n vào m u c , u còn lại c c
g n cố ịnh Từ vị trí cân bằng, kéo vật d c theo trục cuả lò xo m ạn 4cm rồi buông nhẹ Sau khoảng thời gian
30
, kể từ lúc buông vậ q ã ờ 6 C ă a vật có giá trị là
Câu 33: M t con l c lò xo gồm quả c u nhỏ khố 500 c ng 50 N/m Cho con l ều hòa
ê ằm ngang Tại thờ ểm vận tốc c a quả c u là 0,1 m/s thì gia tốc c a nó là 3 m/s2 C ă a con l c là
Câu 34: M t con l c lò xo nằ ều hòa xung quanh vị trí cân bằ x Aco s t (trong
í bằng giây) Biết rằng c sau những khoảng thời gian bằng nhau và bằng
ều hoà c a nó sẽ
A giảm vì gia tốc tr ờng giả B ă ều hoà c a nó giảm
C ă n số ều hoà c a nó tỉ lệ nghịch với gia tốc tr ng t ờng
D ô ổi vì chu k ều hoà c a nó không phụ thu c vào gia tốc tr ờng
Câu 2:Tại m ê ất, m t con l ng vớ b ê nhỏ Con l ều dài l1 ng với chu kì T1 = 2s Con l ều dài l2 ng với chu kì T2 = 2,5s Con l ều dài l2 – l1 sẽ ng với chu
kì
Trang 12Câu 3:Có hai con l é 24 T ù t khoảng thời gian, con l c th nhất thực hiệ c
số dao ng gấp hai l n so với con l c th hai Chiều dài mỗi con l c l t là
A.l1 = 32cm, l2 = 56cm B.l1 = 32cm, l2 = 8cm C.l1 = 8cm, l2 = 32cm D.l1 = 56cm, l2 = 32cm
Câu 4:Tại m ê ất, m t con l ng vớ b ê nhỏ Con l ều dài l1 ng với chu kì T1 = 0,5s Con l ều dài l2 ng với chu kì T2 = 1,2s Con l ều dài l1 + l2 sẽ ng với chu kì
Câu 5: Tại m , ều hoà c a m t con l 2,0 S ă ều dài c a con l c thêm 21 cm thì
ều hoà c a nó là 2,2 s Chiề b u c a con l c này là
Câu 6: Tại m ê ất, con l ều dài ều hòa vớ 2 K ă ều dài c a
con l ê 21 ều hòa c a nó là 2,2 s Chiều dài bằng
Câu 7: Tại m ê ất, m t con l ều hòa Trong khoảng thời gian t, con l c thực hiện 60 dao
ng toàn ph ; y ổi chiều dài con l c m ạ 44 ũ ảng thời gian t ấy, nó thực hiệ 50 ng toàn ph n Chiều dà b u c a con l c là
Câu 12 M t con l ều dài 50cm và quả n ng có khố ng 200g Từ vị trí cân bằ , ời ta truyền cho vật vận
tố 1 / ậ ều hòa Lấy g = 10m/s2 Lự ă ây ớn nhấ q á ng c a vật là
Câu 13: M ề ớ b ê α 0 ạ ố ờ B ế ự ă ây
ớ ấ bằ 1,02 ự ă ây ỏ ấ G á ị α0 là
Câu 14 M t con l ều dài l = 40cm và quả n ng khố ng 200g Kéo con l c lệch khỏ ẳ ng m t
góc 600 rồi thả nhẹ Lấy g = 10m/s2 Khi lự ă ây á ị 4N thì tố c a vật là
Câu 15 M t con l ều dài 1,2m và quả n ng có khố ng 2,8kg Kéo con l c lệch khỏ ẳ ng m t
góc 600 rồi thả nhẹ Lấy g = 10m/s2 Lự ă ây ậ q ị trí cân bằng là
Câu 16 M t con l = 50 q ả n ng có khố ng 400g Từ vị trí cân bằ , ời ta truyền cho vật vận tốc
v0 = 250 / Lấy g = 10m/s2 Lự ă ây ậ q ị trí cao nhất là
Câu 17 M t con l ều dài 1m và quả n ng có khố ng 0,05kg Kéo con l c lệch khỏ ẳ ng m t
góc 300 rồi thả nhẹ Lấy g = 10m/s2 Vận tốc c a vậ q ị trí dây treo h p vớ ẳ ng m t góc 100 là
Trang 13Câu 20: M t con l ồm s i dây có khố ô á ể, không dãn, có chiều dài l và viên bi nhỏ có khố ng
m Kích thích cho con l ều hoà ở ốc tr ờng g Nếu ch n mốc thế ă ại vị trí cân bằng c a viên bi thì thế ă a con l c này ở α b ểu th c là
A mg l (1 - α) B mg l (1 - α) C mg l (3 - 2 α) D mg l (1 + α)
Câu 21: Phát biể ây sai khi nói về ng c a con l (bỏ qua lực cản c ô ờng)?
A Khi vật n ng ở vị í b ê , ă a con l c bằng thế ă a nó
B Chuyể ng c a con l c từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh d n
C Khi vật n q ị trí cân bằng, thì tr ng lực tác dụng lên nó cân bằng với lự ă a dây
D Vớ ng nhỏ ng c a con l ều hòa
Câu 22: Tạ ốc tr ờng là 9,8 m/s2, m t con l ều hòa vớ b ê góc 60 Biết khố ng vật nhỏ c a con l c là 90 g và chiều dài dây treo là 1m Ch n mốc thế ă ại vị trí cân bằ , ă a con l c xấp xỉ bằng
A 6,8.10-3 J B 3,8.10-3 J C 5,8.10-3 J D 4,8.10-3 J
Câu 23: Tạ ốc tr ờng g, m t con l ều hòa vớ b ê góc 0 Biết khố ng vật nhỏ
c a con l c là m, chiều dài dây treo là , mốc thế ă ở vị trí cân bằ C ă a con l c là
Câu 24 Con l ồm vật n ng có khố ng 500g, chiều dài c ây = 1 , ng vớ b ê b u
là 450 Bỏ qua m á Nă ng c a con l
Câu 25 M ồng hồ quả l c chạy ú ờ trên m ất Biế bá í T á ất là 6400km và coi nhiệ không làm ảnh
ở ến chu kì con l ồng hồ ê ỉnh núi cao 640m so với m ất thì mỗ y ê ồng hồ chạy
Câu 26 M t con l ô ổ ừ m ấ ê cao h = 640m Hệ số nở dài c a dây treo
con l c là = 1,5.10-5K-1 Bá í á ấ R = 6400 chênh lệch nhiệ ở
Câu 27 M ồng hồ quả l c chạy ú ờ trên m ất ở nhiệ 250C Biết hệ số nở dài c a dây treo con l c là = 2.10
-5
K-1 Khi nhiệ ở 200C thì sau m y ê ồng hồ sẽ chạy
Câu 28 M ồng hồ có con l c là con l ếm giây chạy ú ờ ở 200C Hệ số nở dài c a dây treo con l c là = 1,8.10-5K-1 Ở nhiệ 800C ồng hồ chạy nhanh hay chậm bao nhiêu trong m y ê ?
Câu 29.M t con l T = 2 áy ng yên Lấy g = 10m/s2 C ng c a con l áy ê ều với gia tốc 0,1m/s2 là
Câu 30: Treo con l n m t ôtô tạ ốc tr ờng g = 9,8 m/s2 K ô ô yê ng
ều hòa c a con l c là 2 s Nếu ôtô chuyể ng thẳng nhanh d ề ê ờng nằm ngang với giá tốc 2 m/s2
Câu 32: M t con l c treo ở tr n m áy K áy ng yên, con l ều hòa với chu kì T
K áy ê ẳ ng, chậm d ều với gia tố lớn bằng m t nửa gia tốc tr ờng tạ t thang máy thì con l ều hòa vớ T’ bằng
Câu 34.M t con l ở tr n m áy, áy ống nhanh d ều với gia tố ng
c a con l c là 2,17 C áy ống chậm d ều với gia tố ng c a con l c là 1,86s Chu kì
ng c a con l ú áy ng yên là
Câu 35: M áy K áy yể ẳ ê ề
ớ ố ớ ề 2,52 K áy yể ẳ ê
Trang 14Câu 36 M t con l ồm m t s i dây có khố ô á ể, u s i dây treo hòn bi bằng kim loại khố ng
0,01 ện tích q = 2.10-7C t con l ệ ờ ề ẳ ớng xuố ới Chu kì con
l c khi E = 0 là T0 = 2s Cho g = 10m/s2 C ng c a con l c khi E = 104
Câu 38 M t con l ồm m t s i dây có khố ô á ể, u s i dây treo hòn bi bằng kim loại khố ng
0,01 ện tích q = 2.10-7C t con l ệ ờ ề ẳ ớng xuố ới Chu kì con
l c khi E = 0 là T0 = 2s Cho g = 10m/s2 C ng c a con l c khi E = 104
C 0.2
A Hiệ ng c ởng (sự c ởng) xảy ra khi t n số c a ngoại lự ều hoà bằng t n số ng riêng c a hệ
B B ê ỡng b c c a m t hệ c khi xảy ra hiệ ng c ởng (sự c ởng) không phụ thu c vào lực cản c ô ờng
C T n số ỡng b c c a m t hệ c bằng t n số c a ngoại lự ều hoà tác dụng lên hệ ấy
D T n số ng tự do c a m t hệ c là t n số ng riêng c a hệ ấy
Câu 2: Khi xảy ra hiệ ng c ở ật tiếp tụ ng
A với t n số bằng t n số ng riêng B mà không chịu ngoại lực tác dụng
C với t n số lớ n số ng riêng D với t n số nhỏ n số ng riêng
Câu 3: Nhận ị ây ề c t t d n?
A D ng t t d ă ảm d n còn thế ă b ế ê ều hòa
B D ng t t d b ê giảm d n theo thời gian
C Lực ma sát càng lớ ng t t càng nhanh
D T ng t t d , ă ảm d n theo thời gian
Câu 4: Khi nói về m t hệ ỡng b c ở ạn ổ ịnh, phát biể ớ ây ?
A T n số c a hệ ỡng b c bằng t n số c a ngoại lự ỡng b c
B T n số c a hệ ỡng b c luôn bằng t n số ng riêng c a hệ
C B ê c a hệ ỡng b c phụ thu c vào t n số c a ngoại lự ỡng b c
D B ê c a hệ ỡng b c phụ thu b ê c a ngoại lự ỡng b c
Câu 5: Phát biể ây ú khi nói về ng t t d n?
A D ng t t d b ê giảm d n theo thời gian B C ă a vậ ng t t d ô ổi theo thời gian
C Lực cả ô ờng tác dụng lên vậ ô ô .D D ng t t d ng chỉ chịu tác dụng c a n i lực
Câu 6: Khi nói về ỡng b c, phát biể ây ú ?
Trang 15A ng luôn giảm d n theo thời gian B luôn giảm d n theo thời gian
C thế ă ô ảm d n theo thời gian D ă ô ảm d n theo thời gian
1 2
2W(A A )
Trang 17SÓNG CƠ HỌC – GIAO THOA SÓNG – SÓNG DỪNG
I Vận tốc truyền sóng(v) – Bước sóng()- Chu kì T – Tần số f:
v s f
với s là quãng đường truyền sóng trong thời gian t
II Độ lệch pha giữa hai điểm dao động M và N cách nhau một đoạn d = MN trên cùng một phương truyền sóng:
.d 2 d v
* Nếu 2k h h i iể M N ng cùng pha : d k với kZ
* Nếu (2k1) h h i iể M N ng ngƣợc pha : 1
III Phương trình sóng tại điểm dao động N, M cách nguồn sóng A một đoạn là d 1 và d 2 :
* Giả sử ại nguồn O có dạng: u0 A c os( t 0)
Phương trình sóng tại M ( do O truyền tới):
1 Hai nguồn dao động cùng pha: ( Dãy trung trực của hai nguồn A, B là dãy dao động cực đại)
* Giả sử g c a hai nguồ A B ng cùng pha : uA uB A c os( ) t A c os(2 f t )
Trang 18 Tại những iể n y h i ng thành phần ùng h biên ng c a sóng tổng hợp cự ại
Điểm dao động cực tiểu A min = 0:
1 Hai đầu dây cố định:
Điều kiện về chiều dài lAB c a dây có sóng dừng:
2 Một đầu cố định một đầu tự do:
a) Điều kiện về chiều dài lAB c a dây có sóng dừng:
* Vận t c truyền m: s
vt
Trang 192 Nguồn âm chuyển động, người quan sát đứng yên :
a Nếu nguồn âm chuyển ng lại gần người quan sát.: f
v v
v v f
s
'
'
b Nếu nguồn âm chuyển ng người quan sát: f
v v
v v f
s
'
'
II BÀI TẬP TỰ LUẬN :
1 M c có t n số 100 Hz lan truyền d c theo m t s i dây dài vô hạn Biết rằng sau 3s sóng truyề c 12m d ây Xá ị B ớc sóng
2 M t sóng âm có t n số 300 Hz lan truyề ô ô ờng lỏ N ờ ế c trong khoảng 20 m trên m t
yền sóng có 5 g n lồ Xá ịnh Vận tốc truyề ô ờ
3 M t s ây ồi, mảnh, rấ , O ng với t n số f y ổ c trong khoảng từ 40Hz ến 53Hz,
ô ới s i dây Sóng tạo thành lan truyền trên dây với vận tốc v = 5m/s
a) Cho f = 40Hz Tính chu k b ớc sóng c a sóng trên dây
b) Tính t n số f ể ểm M cách O m t khoảng bằ 20 ô ô ng cùng pha với O
4 M ĩ ồ 2 á ũ n chạm vào m t thoáng c a m t chất lỏ C ĩ n vào m t thoa rung với t n
số f=40Hz Cá ể ũ n chạm vào chất lỏng trở thành các nguồn phát sóng S1S2 cùng pha.Biết a=1 ; v= 2m/s ;
S1S2 = 12cm
a Viết pt sóng tạ ểm M trên m t chất lỏng cách S1S2 á ạn l t là 16,5 cm ; 17,0 cm
b Tính số g n lồ q á c
5 Tạ ểm S trên m ớc có m t nguồ ề ẳ ng Tạ ểm M và N trên m t
ớc cách nhau 9cm nằ ê ờng thẳ q S ô ô ng cùng pha nhau Biết rằng tố truyền sóng
y ổi từ 70 / ến 80cm/s Tính tố truyền sóng
6 Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên m ớc , hai nguồn kết h A B á 16 ng với t n số
15 Hz và cùng pha Tại m ểm M cách nguồn A và B những khoảng d1 = 19 cm và d2 = 21 , b ê cự ại Giữ ờng trung trực c a AB không có cự ại nào khác
thoáng chất lỏng Tính số ể ng cự ại trên hình vuông
9 M ây 0,6 , u cố ị ng với t n số 50 Hz, có m t bụ c nhất ở giữa dây
b Tí ờ â ạ B á N ả NB = 10
Tí ô ấ ồ â
Trang 20Câu 3:M ời quan sát m t chiếc phao trên m t biển thấy nó nhô lên cao 10 l n trong 18 s, khoảng cách giữa hai ng n
sóng kề nhau là 2 m Tố truyền sóng trên m t biển là
Câu 7 : Hiệ ng giao thoa sóng xảy ra khi
A hai sóng chuyể c chiều giao nhau
B hai sóng cùng chiều, cùng pha g p nhau
C hai sóng xuất phát từ hai nguồ ù , ù b ê giao nhau
D hai sóng xuất phát từ â ng cùng t n số, cùng pha giao nhau
Câu 8: M yền d c theo trụ O u 28cos 20x 2000t cm , trong c
tính bằng mét, t là thờ c tính bằng giây Tố truyền sóng là:
Câu 9: ể có sóng dừng xảy ra trên m t s ây ồi vớ ây ều là hai nút sóng thì
A chiều dài dây bằng m t số nguyên l n nử b ớc sóng B chiều dài dây bằng m t ph b ớc sóng
C b ớ ô ô ú bằng chiều dài dây D b ớc sóng bằng m t số lẻ l n chiều dài dây
Câu 10: to c a âm là m c tính sinh lý phụ thu c vào
Câu 11: M t s ây ồ 60 , c rung với t n số 50 Hz, trên dây tạo thành m t sóng dừng ổ ịnh với 4 bụng
, u là hai nút sóng Tố truyền sóng trên dây là
Câu 12: M t sóng ngang truyền trên m t s ây ồi rất dài với tố truyền sóng v = 0,2 m/s, chu k ng T = 10
s Khoảng cách giữ ểm g n nhau nhấ ê ây c pha nhau là
Câu 13: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên m ớc, hai nguồn kết h A B ng với t n số 20 Hz Tạ ểm M
cách A và B l t là 16 cm và 20 cm, sóng có b ê cự ại Giữ M ờng trung trực c a AB có 3 dãy cự ại khác
Câu 15: M t sóng ngang truyền trên m t s ây ồi rất dài với tố truyền sóng v = 0,2 m/s, chu k ng T = 10
s Khoảng cách giữ ểm g n nhau nhấ ê ây ng cùng pha nhau là
Câu 16: Trong thí nghiệm về giao thoa c c, m ể b ê cực tiểu khi
A hiệ ờ ừ hai nguồ ế ể bằng số nguyên l b ớc sóng
B hiệ ờ ừ hai nguồ ế ể bằng số nguyên l n nửa b ớc sóng
C hai sóng tớ ể ù D hai sóng tớ ể c pha nhau
Câu 17: Trong hiệ ng giao thoa trên m ớc nằm ngang c c truyề ừ hai nguồn sóng A và B
thì khoảng cách giữ ểm g n nhau nhấ ê ạ AB ng vớ b ê cự ại là
Trang 21Câu 19: Tố truyền âm trong không khí là 340 m/s, khoảng cách giữ ểm g n nhau nhất trên m yền
c pha nhau là 0,85 m T n số c a âm là
Câu 22: Phát biể ây ú ?
A Khi có sóng dừ ê ây ồi thì tất cả á ể ê ây ều dừng lạ ô ng
B khi có sóng dừ ê ây ồi thì nguồn phát sóng ngừ á ểm trên dây vẫ ng
C khi có sóng dừng trê ây ồ ê ây á ể ng mạnh xen kẽ vớ á ể ng yên
D khi có sóng dừ ê ây ồi thì trên dây chỉ còn sóng phản xạ, sóng tới bị triệt tiêu
Câu 23: Phát biể ây ô ú ?
A Tạp âm là các âm có t n số k ô á ịnh B cao c a âm là m í a âm
C Âm s c là m í a âm D Âm có t n số 5 kHz là âm nghe rất to
Câu 24: Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên m ớ , ời ta dùng nguồ ng có t n số 50 Hz c
khoảng cách giữa hai g n sóng liên tiếp nằ ê ờng nố â ng là 2 mm Tố truyền sóng trên dây là
Câu 25: M t s ây ồi = 100 , u A và B cố ịnh M t sóng truyền trên dây với t n số 50Hz , trên dây có
3 nút sóng không kể u A và B Tố truyền sóng trên dây
Câu 26: to c a âm là m ý a âm phụ thu c vào
C b ớc sóng và tố truyền âm D B ớ ă ng âm
Câu 27: P ại nguồn O có dạng u 3cos10 t cm,s , tố truyề 1 / P ng tại M cách O m ạn 5 cm có dạng
C vừa khuế ại âm, vừa tạo ra âm s c riêng c â á
D á c tạp âm và tiếng ồn làm cho tiế ẻo
Câu 29: Hai nguồn sóng kết h p S1 và S2 (S1S2 = 12 cm) phát ra 2 sóng cùng t n số f = 40 Hz, cùng pha Tố truyền sóng
là 2 m/s Số vân giao thoa cự ại xuất hiện trong vùng giao thoa là
Câu 30: Khi sóng âm truyền từ ô í ớ , ạ ây ô ổi?
Câu 31:Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên m ớ , ời ta dùng nguồ ng có t n số 100 Hz c
khoảng cách giữa hai g n sóng liên tiếp nằ ê ờng nố â ng là 4 mm Tố truyền sóng trên m ớc là
Câu 32: ạ ây a sóng không phụ thu ô ờng truyền sóng?
A T n số B Tố truyền sóng C B ớc sóng D T n số, tố truyề b ớc sóng
Câu 33: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên m ớc, hai nguồn kết h A B ng với t n số 16 Hz Tạ ểm M
cách A và B l 30 25,5 , b ê cự ại Giữ M ờng trung trực c a AB có 2 dãy cự ại
khác Tố truyền sóng trên m ớc là
Câu 34: Quan sát sóng dừng trên dây AB = 2,4 m ta thấy 7 ể ng yên, kể cả 2 ểm ở u A và B Biết t n số
sóng là 25Hz Tố truyền sóng trên dây là
Trang 22Câu 35: Sóng âm có t n số 400Hz truyền trong không khí với tố 340 / H ểm trong không khí g n nhau nhất, trên
cùng m yề ng vuông pha sẽ cách nhau m ạn
Câu 36: Khoảng cách ng n nhất giữa hai g n sóng liên tiếp trên m ớc là 2,5 m Chu k ng c a m t vật nổi trên
m ớc là 0,8 s Tố truyền sóng trên m ớc là
Câu 37: Sóng dừng là kết quả c a hiệ ng
Câu 38: u O c a m t s ây ồi nằ ề ẳ ng vớ b ê 3 cm với t n số
2 Hz Sau 2 s sóng truyề c 2 m Ch n gốc thờ ú ể O qua vị trí cân bằng theo chiề L c a
ểm M cách O m t khoảng 2 m tại thờ ểm 2 s là
Câu 39 : Trong m t thí nghiệm về giao thoa sóng trên m ớc, hai nguồn sóng kết h p S1 và S2 ng với t n số 15 Hz
Tố truyền sóng trên m ớ 30 / ểm M cách S1 và S2 những khoảng d1 và d2 ớ ây ẽ ng với
b ê cự ại?
A d1 = 25 cm và d2 = 20 cm B d1 = 25 cm và d2 = 21 cm
C d1 = 25 cm và d2 = 22 cm D d1 = 20 cm và d2 = 25 cm
Câu 40: Sóng ngang truyền trên m t chất lỏng với t n số 100 Hz T ê ù yền sóng, ta thấy ểm cách
15 ng cùng pha với nhau Tính tố truyền sóng Biết tố này ở trong khoảng từ 2,8 / ến 3,4 m/s
C vuông góc vớ yền sóng D trùng vớ ruyền sóng
Câu 43: M t s ây 1,2 u cố ịnh Khi tạo sóng dừng trên dây có tất cả 5 nút kể cả 2 nút ở B ớc sóng
c a sóng trên dây là
Câu 44: ề ây ề nhạc âm?
A Âm s c phụ thu c t n số b ê B N ỡ ô ụ thu c t n số âm
C N ỡng nghe không phụ thu c t n số âm D Âm tr m có t n số nhỏ
Câu 45: Trên m ớc có m t nguồ ề ẳ ng với t n số 450 Hz Khoảng cách giữa 6
g n sóng tròn liên tiế c là 1 cm Tố truyền sóng trên m ớc là
Câu 46: T ê ’O ừ c hình thành, ph n tử vật chất tạ ểm bụng g n nhau nhất sẽ ng
Câu 47:M t sóng dừ ê ’O K ảng cách giữa 5 nút sóng liên tiế c 10 cm T n số
sóng 10 Hz Tố truyền sóng là
Câu 48: Tạ ểm A và B trên m ớc có hai nguồn kết h ù ng vớ u = acos100πt Tố truyền sóng trên m ớ 40 / Xé ểm M trên m ớ AM = 9 BM = 7 H ng tại M do hai sóng từ A và B truyề ế ng
Câu 49: M t nguồ t tạ ểm A trên m t chất lỏng nằ á ề ẳng
ng vớ u acos t Sóng do nguồ ng này tạo ra truyền trên m t chất lỏ b ớ λ ớ ểm
M cách A m t khoả C b ê sóng và tố truyề ô ổi khi truyề ng tạ ểm
Câu 50: Thực hiện giao thoa sóng trên m ớc với hai nguồn kết h p A và B cùng pha, cùng t n số f Tố truyền sóng
trên m ớc là 30 cm/s Tạ ểm M trên m ớc có AM = 20 cm BM = 15,5 b ê sóng tổng h ạt cự ại Giữ M ờng trung trực c a AB tồn tạ ờng cong cự ại khác T n số ng f c a hai nguồn A và B là
Trang 23C âu 55 : u A c a m t s ây ă ô ớ i dây khi ở vị trí
cân bằng Biế b ê và chu k 2 1,6 S 0,3 ng truyền d ây 1,2 B ớc
sóng c ng này là
Câu 56: Hiệ ng giao thoa trên m t m t chất lỏng xảy ra với hai nguồn kết h p S1, S2 ù ng
ua sin t Kí hiệu , d , d1 2 l b ớc sóng và khoảng cách từ ể M ến S1, S2 C b ê sóng không thay
ổi trong quá trình truyề P ng c a sóng tạ ểm M là
Câu 57: u A c a m t s ây ă ô ớ i dây khi ở vị trí
cân bằng Biế b ê và chu k ng là 2 cm và 1,6 s Vận tốc truyền sóng trên dây là 4 m/s Ch n gốc thời gian là lúc
u A b u chuyể ng theo chiề ừ vị trí cân bằ L c a m ể á u A 1,6 m ở thờ ểm 3,2 s là
Câu 58: Trong hiệ ng giao thoa c a hai sóng phát ra từ hai nguồ c pha, nhữ ể ô ờng
truyề ng vớ b ê cự ại khi hiệ ờ a hai sóng có giá trị nào trong các biểu th ê ây ? C
Câu 59: Hai sóng dạ ù b ớc sóng và cùng biên truyề c chiều nhau trên m t s i dây với tố 10 cm/s
tạo ra m t sóng dừng Biết khoảng thời gian giữa hai thờ ểm g n nhất mà dây duỗi thẳ 0,5 B ớc sóng c a sóng là
Câu 60: Trên m ờng ray thẳng có m t nguồn phát âm chuyể ều, phát ra âm có t n số á ịnh và m t nguồn thu
â ng yên Khi nguồn phát âm lại g n, nguồ â c t n số âm là 740 Hz và khi nguồn phát âm ra xa, nguồn
â c t n số âm 620 Hz Biết tố âm thanh do m t nguồ ng yên phát ra truyền trong không khí là 340 m/s
Tố chuyể ng c a nguồn phát âm là
Câu 61: Nguồn âm S phát ra m t âm có công suấ ô ổi, truyề ẳ ớng về m Tạ ểm A cách S 1 mét
có m ờ âm là 70 dB Giả sử ô ờng không hấp thụ âm M ờ âm tạ ểm B cách S 10 mét là
Câu 62 : M t sóng âm truyền từ ô í ớc thì
A t n số b ớ ề y ổi B t n số y ổ , b ớ ô y ổi
C t n số ô y ổ , b ớ y ổi D t n số b ớ ề ô y ổi
Câu 63: Khi nói về , á b ể ớ ây ?
A Sóng n ng c a các ph n tử vật chấ yền qua vuông góc vớ yền
sóng
B Sóng d ng c a các ph n tử vật chấ yền qua trùng vớ yền sóng
C S ô yề c trong chân không
D Khi sóng truyề , á n tử vật chấ yền qua cùng truyề
Trang 24Câu 64: Khi nói về sóng âm, phát biể ớ ây ?
A Sóng hạ âm không truyề c trong chân không
B S n số nhỏ 16 Hz i là sóng hạ âm
C Sóng siêu âm truyề c trong chân không
D S n số lớ 20000 Hz i là sóng siêu âm
Câu 65: M n số 50 Hz truyề ô ờng với vận tốc 160 m/s Ở cùng m t thờ ể , ểm g n
nhau nhất trên m yề ng cùng pha với nhau, cách nhau
Câu 66: Phát biể ây ú ề c?
A Sóng âm truyề c trong chân không
B Sóng d ng vuông góc với yền sóng
Câu 69: Trên m ớc nằm ngang có hai nguồn kết h p S1 và S2 ẳ ng, cùng pha, với cùng
b ê A ô y ổi trong quá trình truyền sóng Khi có sự ê m ớ ng tại trung
ểm c ạn S1S2 b ê
Câu 70: M t sóng âm truyền trong không khí, trong số á ạ : b ê sóng, t n số sóng, vận tốc truyền sóng và b ớc
; ạ ng không phụ thu á ạ ng còn lại là
A b ớc sóng B b ê sóng C vận tốc truyền sóng D t n số sóng
Câu 71: Khi nói về c, phát biể ây ?
A S ng vuông góc vớ yền sóng là sóng ngang
B S c là sự lan truyề ô ờng vật chất
C S c truyề c trong tất cả á ô ờng r n, lỏng, khí và chân không
D Sóng âm truyền trong không khí là sóng d c
Câu 72: Tạ ểm A, B trên m ớc nằm ngang có hai nguồ ết h , ù b ê , ù , ng theo
ẳ C b ê sóng lan truyền trên m ớ ô ổi trong quá trình truyền sóng Ph n tử ớc thu c
Câu 77: Tại m ể , ạ bằ ă ng mà sóng âm truyền qua m ị diệ í t tạ ể ,
vuông góc vớ yền sóng trong m ị thời gian là
Câu 78 : Trên m t s ây ồ 1 , u cố ịnh, có sóng dừng với hai bụ B ớc sóng c a sóng truyền
Trang 25C giao thoa c a hai sóng cùng t n số và có sự lệ ô ổi theo thời gian
D sóng dừng xảy ra trong m t ống hình trụ khi sóng tới g p sóng phản xạ
Câu 80: Trên m t s i dây có chiều dài , u cố ị , ừng trên dây có m t bụng sóng biết vận tốc
truyề ê ây ô ổi T n số c a sóng là
4
Câu 81: Trên m ớc nằm ngang, tạ ểm S1 và S2 á 8,2 , ờ t hai nguồ ết h p, dao
ều hòa theo ph ẳ ng có t n số 15 Hz ô ồng pha Biết vận tốc truyền sóng trên m ớc
30 / , b ê ô ổi khi truyề Số ể ng vớ b ê cự ạ ê ạn S1S2 là
Câu 82: Tạ ểm M và N trong m ô ờng truyền sóng có hai nguồn sóng kết h ù ù
ng Biế b ê , vận tốc c ô ổi trong quá trình truyền, t n số c a sóng bằng 40 Hz và có sự giao thoa sóng
ạ MN T ạ MN, ể b ê cự ại g n nhau nhất cách nhau 1,5 cm Vận tốc truyền
ô ờng này bằng
Câu 83: S n số 80 Hz lan truyền trong m ô ờng với vận tố 4 / D ng c a các ph n tử vật chất tại
ểm trên m yền sóng cách nguồn sóng nhữ ạn l t 31 cm và 33,5 cm, lệch pha nhau góc
Câu 85: M 2 yền với tố 1 m/s Khoảng cách giữa ha ểm g n nhau nhất trên m
truyền mà tạ á n tử ô ờ c pha nhau là
Câu 86: Trên m t s ây ồ 1,2 , u cố ị , ừng Biết sóng truyền trên dây có t n số 100 Hz
và tố 80 m/s Số bụng sóng trên dây là
Câu 87: Ở m ớc có hai nguồ ô ới m ớ , ù = A ω
Trong miền g p nhau c a hai sóng, nhữ ểm mà ở á n tử ớ ng vớ b ê cự ại sẽ có hiệ ờ
c a sóng từ hai nguồ ế bằng
C m t số nguyên l n nử b ớc sóng D m t số lẻ l b ớc sóng
Câu 88: M t nguồ á = 20π ( ) ới t tính bằng giây Trong khoảng thời gian 2
s, sóng này truyề q ã ờng bằng bao nhiêu l b ớc sóng?
Câu 89: M t sóng âm có t n số xác ịnh truyề ô í ớc với vận tốc l t là 330 m/s và 1452 m/s
K â yền từ ớ ô í b ớc sóng c a nó sẽ
Câu 90: Trong thí nghiệm về sóng dừng, trên m t s ây ồi dài 1,2 m vớ u cố ị , ời ta quan sát thấy ngoài
u dây cố ị ể á ê ây ô ng Biết khoảng thời gian giữa hai l n liên tiếp s i dây duỗi thẳng là 0,05 s Vận tốc truyền sóng trên dây là
Câu 91: Tạ ểm A và B trong m ô ờng truyền sóng có hai nguồn sóng kết h , ù ới
t là uAasin t và uB asin t Biết vận tố b ê sóng do mỗi nguồn tạ ô ổi trong quá trình sóng truyền Trong khoảng giữa A và B có giao thoa sóng do hai nguồn trên gây ra Ph n tử vật chất tại trung
Câu 93: N ời ta xác ịnh tố c a m t nguồn âm bằng cách sử dụng thiết bị n số âm Khi nguồn âm chuyể ng
thẳ ều lại g n thiết bị ng yên thì thiết bị c t n số âm là 724 Hz, còn khi nguồn âm chuyể ng thẳ ều với cùng tố ết bị thì thiết bị c t n số âm là 606 Hz Biết nguồn âm và thiết bị luôn cùng nằm trên m t ờng thẳng, t n số c a nguồ â á ô ổi và tố truyề â ô ờng bằng 338 m/s Tố c a
Trang 26Câu 94: Trên m ờng ray thẳng nối giữa thiết bị phát âm P và thiết bị â T, ời ta cho thiết bị P chuyể ng với
vận tốc 20 m/s lại g n thiết bị T ng yên Biết âm do thiết bị P phát ra có t n số 1136 HZ, vận tốc âm trong không khí là 340 m/s T n số âm mà thiết bị T c là
Câu 95: Ở bề m t m t chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết h p S1 và S2 cách nhau 20 cm Hai nguồ y ng theo
ẳ t là u1 5cos 40 t mm và u2 5cos 40 t mm Tố truyền sóng trên m t chất lỏng là 80 cm/s Số ể ng vớ b ê cự ạ ê ạn thẳng S S1 2 là
Trang 271 Hiệu điện thế tức thời giữa hai bản tụ của mạch dao động LC: uU c0 os ( t)( V )
Với: U0 ( ) :V hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ
2 Điện tích tức thời của tụ: qC u . Q c0 os ( t)( C ) với Q =C.U 0 0
Với: Q0 ( ) :điện tích cực đại của tụ C
3 Cường độ dịng điện qua cuộn dây:
2
, Với: I ( A ) :0 cường độ dòng điện cực đại
a) Tần số gĩc riêng của mạch dao động LC: 1
c) Tần số riêng của mạch dao động LC: 1
4 Năng lượng của mạch dao động:
* Năng ƣợng iện ƣờng(tập trung ở tụ iện):
* Năng ƣợng từ ƣờng(tập trung ở cu n dây) W = L 1L i ( )2 J
+ Nếu m c c đ ện trở R thì m ch s dao động tắt dần Để duy tr dao động cho m ch thì cần phải
cung cấp cho m ch một năng lượng đủ và đúng p ần năng lượng bị tiêu hao trong mỗ c u k K đ cơng suất cung
cấp P CC bằng với cơng suất tỏa nhiệt P TN trên R(Bằng cách mắc nĩ vào m c c Tranz to máy p át dao động duy trì dùng Tranz to) K đ dao động đ ện từ trong m c được duy trì ổn định với tần số riêng 0 g i là hệ ng tự do
Lưu ý: Mạ ng cĩ L biế ổi từ LMin LMax và C biế ổi từ CMin CMax b ớc sĩng c ện từ phát (ho c thu)