CHƯƠNG I: ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG - GV: Bài soạn, thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ vẽ sẵn các hình.. -GV: Chốt lại: “Hai góc đối đỉnh bằng nhau” -HS: lên bảng vẽ t
Trang 1CHƯƠNG I: ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
- GV: Bài soạn, thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ vẽ sẵn các hình
- HS: Thước thẳng, thước đo góc, bút chì, ôn tập khái niệm về góc
C/Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Nhắc lại các công thức lí thuyết:
-GV? Vậy thế nào là hai góc đối đỉnh?
-GV? ù kết luận gì về hai góc đối đỉnh?
-GV: Chốt lại: “Hai góc đối đỉnh bằng nhau”
-HS: lên bảng vẽ thêm hai tia đối của hai cạnh của
góc x ˆ O y
I)Nh ữ ng ki ế n th ứ c c ầ n n ắ m 1)Định nghĩa :
Hai gĩc được gọi là đối đỉnh với nhau là hai gĩc
cĩ chung một đỉnh và mỗi cạnh của gĩc này là tia đối của một cạnh gĩc kia
x O y′
y x′
2)Tính chất của hai gĩc đối đỉnh:
“Hai góc đối đỉnh bằng nhau”
Hoạt động2: Aùp dụng
Dạng toán 1 : Hình thành k ĩ n ă ng v ẽ hình
-GV: yêu cầu học sinh tiếp tục giải bài tập 9 (Sgk
-GV? Muốn vẽ x ˆ A y= 900 ta làm thế nào?
-GV? Muốn vẽ x′Aˆy′đối đỉnh x ˆ A y ta làm thế
nào?
-GV? Hai góc vuông nào trên hình vẽ không đối
đỉnh?
-GV? Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành một góc
vuông thì các góc còn lại như thế nào?
-HS: Vẽ tia đối Ax’ của tia Ax, vẽ tia Ay’ là tia đối của tia Ay Ta được x′Aˆy′đối đỉnh x ˆ A y
-HS: x ˆ A y và x Aˆy′là cặp góc vuông không đối đỉnh
-HS: Hai đường thẳng cắt nhau tạo nên góc 900
thì các góc còn lại cũng vuông
Trang 2Bài 3:
Chứng minh rằng hai tia phân giác của hai góc đối
đình là hai tia đối nhau?
Giải: Vẽ Ot là tia phân giác của góc xOy
Ta có: Oz và Ot là hai tia phan giác của hai
Mà hai tia Oz và Oz/ là không trùng nhau
Do đó Oz và Oz/ là hai tia phân giác đối nhau
x/ y
m O n
y/ x
Bài 3:
Giải: Vẽ Ot là tia phân giác của góc xOy
Ta có: Oz và Ot là hai tia phan giác của hai góc kề bù xOy và yOx/
do đó góc zOt = 900 = 1v (1)Mặt khác Oz/ và Ot là hai tia phân giác của hai góc kề bù y/Ox/ và x/ Oy
do đó z/Ot = 900 = 1v (2)Lấy (1) + (2) = zOt + z/Ot = 900 + 900 = 1800
Mà hai tia Oz và Oz/ là không trùng nhau
Do đó Oz và Oz/ là hai tia phân giác đối nhau
Hoaùt ủoọng 3: Cuỷng coỏ , daởn doứ
-GV? Hai goực ủoỏi ủổnh thỡ baống nhau Vaọy hai goực
baống nhau thỡ coự ủoỏi ủổnh hay khoõng?
-GV: Daởn hoùc sinh caàn lửu yự ủũnh nghúa, tớnh chaỏt
hai goực ủoỏi ủổnh (Chuự yự caựch suy luaọn) laứm theõm
baứi taọp 1,2,3 (SBT) chuaồn bũ cho tieỏt sau
-HS: Lửu yự moọt soỏ daởn doứ vaứ hửụựng daón veà nhf cuỷa giaựo vieõn, chuaỷn bũ chu ủaựo cho tieỏt sau
- Học sinh giải thích đợc hai đờng thẳng vuông góc với nhau thế nào là đờng trung trực của một đoạn thẳng
- Rèn luyện kĩ năng sử dụng thớc thẳng, ê ke, đo độ để vẽ hình thành thạo chính xác Bớc đầu tập suy luận
B/Chuaồn bũ:
Giaựo an hai buoồi Hỡnh 7ự Trang 2 GV: Phaùm Thũ Kieàu
Tuaàn 2- Tieỏt 2+3
NS: 09/09/2009
Trang 3- GV: Bài soạn, thước thẳng, thước đo góc, êke ,bảng phụ vẽ sẵn các hình
- HS: Thước thẳng, thước đo góc, bút chì, êke
C/Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Nhắc lại các công thức lí thuyết:
-HS: lên bảng, nêu định nghĩa hai đường thẳng vuông
góc
-HS: Dùng thước vẽ xx’, xác định A∈ xx’ rồi dùng
eke vẽ yy’⊥xx’ tại A ⇒ yy’⊥xx’
-GV? Đường thẳng là trung trực của đoạn thẳng phải
thoả mãn yêu cầu nào?
-GV? Để vẽ trung trực đoạn thẳng ta vẽ như thế nào?
Dụng cụ để vẽ ?
I)
Các ki ế n th ứ c c ầ n n ắ m:
1)Như thế nào là hai đươgf thẳng vuơng gĩc:
Hai đường thẳng được gọi là vuơng gĩc với nhau nếu chúng cắt nhau và trong các gĩc tạo thành cĩ một gĩc vuơng
Hình vẽ:
O
2)Định nghĩa đường trung trực:
-HS: Nêu cách vẽ :+Vẽ đoạn AB+Vẽ AI = IB+Vẽ d ⊥ AB qua I-HS: Đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng tại trung điểm gọi là đường trung trực của đoạn thẳng.-HS: Thoả mãn: Qua trung điểm đoạn thẳng và vuông góc với đoạn thẳng
Ví dụ:
-Dùng thước vẽ AB = 4cm-Xác định O sao cho OA =2cm-Dùng Eke vẽ đường thẳng qua O và vuông góc với
AB Ta có đường trung trực AB
Hoạt động2: Aùp dụng
Dạng toán 1 : Hình thành k ĩ n ă ng v ẽ hình:
-GV? Yêu cầu học sinh làm bài 18 (Sgk)
-GV: Gọi một học sinh đứng tại chổ đọc đề bài (đọc
rõ, chậm)
-GV: cho học sinh lên bảng làm, chú ý các thao tác
-GV: Yêu càu học sinh giải bài 19 (SGK) theo nhóm
để phát hiện cách vẽ khác nhau
-GV: Yêu cầu học sinh đọc đề bài tập 20(Sgk)
-GV? Cho biết vị trí ba điểm thẳng A,B,C có thể xảy
Bài 18(Sgk) học sinh thực hiện theo các bước:
-Dùng thước đo góc vẽ x ˆ O y= 450
-Lấy A nằm trong x ˆ O y
-Dùng Eke vẽ d1 qua A, vuông góc với Ox-Dùng Eke vẽ d2 qua A⊥Oy
Bài 19 (Sgk) học sinh thảo luận nhóm để có các cách vẽ
Bài 20 (Sgk)
-HS: Vị trí 3 điểm A, B,C có thể xảy ra:
Trang 4-GV? Yêu cầu học sinh vẽ hình theo hai vị trí của ba
điểm A,B,C ( nêu cách vẽ)
-GV Lưu ý học sinh còn có trường hợp
d1
d2 A
-GV? Có nhận xét gì về vị trí của đường thẳng d1 và
d2 trong truờng hợp A,B,C thẳng hàng và A,B,C
không thẳng hàng?
d1 d2 A
C B
O1
O2
GV: Chốt lại nhận xét:
A,B,C thẳng hàng, trung trực AB,BC không có điểm
chung; A,B,C không thẳng hàng thì có hai trung trực
-HS1: Vẽ trường hợp A,B,C thẳng hàng:
+Dùng thước vẽ AB = 2cm+Vẽ tiếp BC = 3cm (A,B,C nằm trên một đường thẳng)
+Vẽ trung trực d1 của AB+Vẽ trung trực d2 của BC
O2 O1
-HS2: Trường hợp A,B,C ( Không thẳng hàng):
+Vẽ AB = 2cm, BC = 3cm sao cho A,B,C không cùng nằm trên đường thẳng
+Vẽ d1 là trung trực AB, vẽ d2 là trung trực BC.-HS: Hai trung trực cắt nhau một điểm nếu A,B,C không thẳng hàng
Trang 5Hoạt động 3: Củng cố , dặn dò
-GV: Yêu cầu nêu định nghĩa hai đường thẳng vuông
góc? Lấy ví dụ trong thực tế và nêu khái niệm đường
trung trực đoạn AB?
-GV: Dặn học sinh nắm vững định nghĩa hai đường
thẳng vuông góc, đường trung trực đoạn thẳng, vẽ hai
đường thẳng vuông góc, đường trung trực của đoạn
CÁC GÓC TẠO BỞI MỘT ĐƯỜNG THẲNG
CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG
- GV: Bài soạn, thước thẳng, thước eke, thước đo góc, bảng phụ
- HS: Thước thẳng,thước đo góc, thước êke, bút chì,phiếu học tập
C/Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Nhắc lại các công thức lí thuyết: Viết ba cặp góc đồng vị còn lại
-HS: (… ) các góc so le trong bằng nhau, các cặp góc đồng vị bằng nhau
-HS: Nêu tính chất (Sgk)Suy ra: “ Hai góc so le trong còn lại bằng nhau, hai góc đồng vị bằng nhau, hai góc trong cùng phía có tổng số đo là 1800
-HS: Lên vẽ hình
Tuần 3- Tiết 4
NS: 17/09/2009
Trang 63 1
B2 A2
b a
c
Hoạt động2: Aùp dụng
Dạng toán 1 : Hình thành k ĩ n ă ng v ẽ hình
Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò
-GV: Dặn học sinh về nhà giải bài tập 23 (Sgk) và
bài 16→19(SBT) Oân tập đường thẳng song song và
vị trí của hai đường thẳng (lớp 6) chuẩn bị bài “ Hai
đường thẳng song song” cho giờ học sau
-HS: Ghi nhớ môït số dặn dò về nhà của giáo viên chuẩn bị cho giờ học sau và làm một số bài tập
- GV: Bài soạn, thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ
- HS: Thước thẳng, thước đo góc và nghiên cứu bài học
C/Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Nhắc lại các công thức lí thuyết:
-HS: Hai đường thẳng phân biệt thì cắt nhau hoặc song song với nhau
-HS: (…) là hai đưởng thẳng không có điểm chung
Giáo an hai buổi Hình 7ù Trang 6 GV: Phạm Thị Kiều
Tuần 4 - Tiết 5+6
NS: 22/09/2009
Trang 760 60
80
90
45 45 a
-HS: Nêu dấu hiệu nhận biết (Sgk)-HS: Lưu ý ký hiệu a // b và u // v
Hoạt động2: Aùp dụng
Dạng toán 1 : Hình thành k ĩ n ă ng v ẽ hình
Bài 28 (Sgk): Yêu cầu học sinh làm theo nhóm
Hướng dẫn: Dựa vào dấu hiệu nhận biết hai đường
thẳng song song để vẽ
-GV: Yêu cầu đại diện một nhóm trình bày cách vẽ
-GV? Có thể vẽ bằng cách khác được không?
Bài 29 (Sgk):
-GV? Bài toán cho biết điều gì? Yêu cầu ta điều gì?
-GV: Vẽ hai trường hợp để học sinh nắm
-GV: Yêu cầu học sinh vẽ vào vở và dùng thước đo
góc để kiểm tra x ˆ O yvà x O ˆ y'như thế nào?
Bài 28 (Sgk):
-Vẽ đường xx’, trên xx’ lấy A-Dùng Eke vẽ đường thẳng c qua A và tạo với Ax góc 600
-Trên c lấy B bất kỳ (B≠ A) Dùng Eke vẽ y ˆ B A= 600 (So le trong với
B A
x có O’x’ // Ox; O’y’ // Oy So sánh
y O
x ˆ vớix'Oˆy'
y
x x'
c
A
Trang 8-GV: Dặn học sinh về học bài và giải các bài tập
chuẩn bị cho giờ học sau luyện tập -HS: Nhắc lại dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song và lắng nghe một số hướng
dẫn và dặn dò về nhà của giáo viên
-HS: Lưu ý một số hướng dẫn và dặn dò về nhà của giáo viên, chuẩn bị cho giờ học sau luyện tập
- Hiểu được nhờ có tiên đề Ơ- Clít mới suy ra tính chất của hai đường thẳng song song
- Rèn học sinh kỹ năng biết hai đường thẳng song song và một cát tuyến Cho biết số đo của một góc, biết cách tính số đo các góc còn lại
B/Chuẩn bị:
- GV: Bài soạn, thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ
- HS: Thước thẳng, thước đo góc , Eke
C/Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Nhắc lại các công thức lí thuyết:
Qua điểm A ở ngoài đường thẳng a có không qua một dường thẳng song song với………
b)Nếu qua điểm A ở ngoài đường thẳng a có hai đường thẳng song song với a thì………
c)Cho điểm A ở ngoài đường thẳng a Đường thẳng qua A và song song với a là………
a
b M
-HS: ghi M∉a, b đi qua M và b // a là duy nhất
-HS: Có thể chưa trả lời được (lắng nghe giáo viên giới thiệu tính chất)
Giáo an hai buổi Hình 7ù Trang 8 GV: Phạm Thị Kiều
Tuần 5 - Tiết 7
NS: 06/10/2009
Trang 9Hoạt động2: Aùp dụng
Dạng toán 1 : Hình thành k ĩ n ă ng v ẽ hình
-GV? Tính chất này so với dấu hiệu nhận biết hai
đường thẳng song song như thế nào?
-GV: cho học sinh thảo luận bài 38(Sgk)
* Nhóm 1,2 làm phần khung bên phải
* Nhóm 3,4 làm phầ khung bên trái
-GV: Lưu ý học sinh bài làm của nhóm cần có hình
vẽ cụ thể và lời giải cụ thể; phần sau là tính chất ở
dạng tổng quát
1
1
3
B2 A2
d' d
Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò
và bài tập 27, 28, 29 (SBT) chuẩn bị cho giờ luyện
- GV: Bài soạn, thước thẳng, Eke, bảng phụ
- HS: Thước thẳng, thước đo góc , Eke , giấy gấp hình
Tuần 6 - Tiết 8+9
NS: 06/10/2009
Trang 10? C
120
B
A
b
C/Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Nhắc lại các công thức lí
thuyết:
-GV: Đó là quan hệ giữa vuông góc và tính song
song của ba đường thẳng
-HS: Nêu: “ Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau và ghi:
b a c b
b a
và trình bày suy luận: Cho c⊥a tại A, có Aˆ 3=
900, c⊥b tại B có Bˆ 1=900, có Aˆ 3=Bˆ 1 (so le trong) và
Aˆ 3 =Bˆ 1=900 nên a //b
3
1 B
b c
d'' d' d
d'' d' d a
a)d // d’b)a⊥d’ vì a⊥d và d // d’
a ⊥d’’ vì a ⊥ d và d // d’’
d’ // d’’ vì cùng vuông góc với a -HS: Hai đường thẳng cùng vuông góc với đuường thẳng thứ ba thì song song với nhau
-HS: Nêu nhận xét:
Đường thẳng d và d’ song song nhau vì d và d’ cắt c tạo nên một cặp góc so le trong ( hoặc cặp góc đồng vị) bằng nhau theo dấu hiệu nhận biết hai đuờng thẳng song song thì d // d’
HS: giải bài 41 (Sgk)Nếu a // b và a //c thì b // c
Hoạt động2: Aùp dụng
Dạng toán 1 : Hình thành k ĩ n ă ng v ẽ hình
-GV: Đưa bảng phụ có nội dung bài 45 (Sgk),
yêu cầu học sinh nêu tóm ttắt nội dung bài toán
bởi hình vẽ và hướng dẫn ghi tóm tắt bằng ký
Bài 45 (Sgk)-HS: Cho d’,d d’// d ; d’’ // d Tìm d’ // d’’
Giáo an hai buổi Hình 7ù Trang 10 GV: Phạm Thị Kiều
Trang 11hiệu dưới dạng cho – tìm.
-GV? Nếu d’ cắt d’’ tại m thì M có nằm trên d
không?
-GV: Vì M ∈d’ và d’ //d
-GV? Vậy qua M ở ngoài đưòng thẳng vừa có
d’ // d và d’’// d thì có được không? Vì sao? Vậy
d’ vàd’’ như thế nào?
-HS: Nếu d’∩ d’’ tại M thì M không thể nằm trên d vì M
∈d’ và d’ //d
-HS: Qua M nằm ngoài d vừa có d’ //d và có d’’ // d thì trái với tiên đề Ơ-Clít nên d’ và d’’ không thể cắt nhau Suy ra d’’ // d’
-HS: Vẽ hình bài 46 (Sgk)-HS: a) a // b vì a⊥AB và b⊥AB
-HS: Vì a // b nên D ˆ C B+A ˆ D C=1800 (góc trong cùng phía)
Suy ra: D ˆ C B= 1800 – 1200 hay D ˆ C B=600
-HS: Thảo luận nhóm bài 47 (Sgk)a) a // b mà a⊥AB tại A nên b⊥AB tại B ⇒ Bˆ =900
(quan hệ tính vuông góc và song song)b) Có a // b⇒Cˆ+Dˆ = 180 0(góc trong cùng phía) ⇒ Dˆ
=1800-Cˆ = 1800 – 1300 = 500 vậy Dˆ =500
Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò
-GV: Cho học sinh nhắc lại tính chất về quan hệ
giữa tính vuông góc và tính song song
-GV: Yêu cầu học sinh nêu tính chất ba đường
thẳng song song
-GV: dặn học sinh về học bài và giải bài tập ôn
tập các tính chất của bài, chuẩn bị cho giờ luyện
tập
-HS: nhắc tính chất về quan hệ giữa tính vuông góc và song song (Sgk)
-HS: Nêu tính chất ba đường thẳng song song (Sgk)
-HS: Lưu ý một số hướng dãn về nhà của giáo viên chuẩn
bị cho giờ học sau
V
Ấ N ĐỀ 7: ĐỊNH LÝ
A/Mục tiêu:
- Biết được cấu trúc của một định lý gồm có : Giả thiết và kết luận
- Biết thế nào là một định lý; biết đưa một định lý về dạng: “Nếu … thì……” làm quen với mệnh đề
lo gic p⇒q
B/Chuẩn bị:
- GV: Bài soạn, thước thẳng, Eke, bảng phụ
- HS: Thước thẳng, thước đo góc , ôn tập một số tính chất đã học các giờ trước
Tuần 7 - Tiết 10
NS: 12/10/2009
Trang 12a b c
C/Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Nhắc lại các công thức lí thuyết: -HS: Định lý là một khẳng định suy ra từ những khẳng
định được coi là đúng
-HS: Định lý có hai phần: Cho – Tìm
-HS: “ Nếu hai góc đối đỉnh thì số đo bằng nhau”HS: GT Oˆ 1và Oˆ 2 đối đỉnh
KL: Oˆ 1=Oˆ 2
-HS: Làm (?2)a) GT Hai đường thẳng phân biệt song song với đường thẳng thứ ba
KL Chúng song song nhau
Hoạt động2: Aùp dụng
Dạng toán 1 : Hình thành k ĩ n ă ng v ẽ hình
-GV:Yêu cầu học sinh vẽ hình và ghi tóm tắt định lý
bởi ký hiệu toán học
-GV: Tiếp tục cho giải bài 53( sgk)
*Gọi 2 học sinh đọc đề , một học sinh làm câu a,b
*Gọi học sinh lần lượt vừa nhìn hình vừa điền vào
chỗ trống
-GV : Đây là bài toán chứng minh hai đường thẩng
cắt nhau tạo nên góc vuông thì các góc còn lại cũng
có só đo là góc vuông
-GV : Treo bảng phụ có lời giải 53d ,để học sinh
tham khảo ,ghi chép
-GV : Đây là cách chứng minh ngắn gọn của bài 53
(sgk )
GT a// c ; b // c
KL a // b // c
lần lượt điền vào chỗ trống :
1.)x Oˆy+x'Oˆy = 180 0(vì kề bù)2) 900+x ˆ'O y= 1800 (theo GT, căn cứ (1))3) x ˆ'O y=900 (căn cứ (2))
4) x'Oˆy'=x ˆ O y (hai góc đối đỉnh)5) x'Oˆy' = 900 (Giả thiết)
6) y ˆ'O x=x ˆ'O y ( đối đỉnh)7) y ˆ'O x= 900 (căn cứ (3))Bài 53d) Học sinh tham khảo bảng có :
0
180 ˆ
ˆy+y O x=
O
y O
x ˆ =900 (giả thiết) = y O ˆ x'= 900
' ˆ 'O y
x =x ˆ O y=900 (đối đỉnh)
x O
y ˆ =x ˆ'O y=900 (đối đỉnh)
Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò
Giáo an hai buổi Hình 7ù Trang 12 GV: Phạm Thị Kiều
Trang 13-GV? Định lý là gì? Định lý gồm có những phần
nào? Giả thiết là gì? Kết luận định lý là gì?
-GV: Dặn học sinh về nhà tập phát biểu các tính
chất đã học ở các tiết học trước dưới dạng “Nếu …
thì … ” và giải bài tập 50,51,52 (Sgk), chuẩn bị giờ
sau luyện tập
-HS: Nêu khái niệm định lý (Sgk) Định lý có hai phần : Giả thiết và kết luận ( Giả thiết là vấn đề đã cho; kết luận là vấn đề phải tìm)
-HS: Trả lời bài tập 49 (Sgk):
a)…… Là định lýb) c) d) không phải là định lýe) là một tiên đề
-HS: Lưu ý và ghi nhớ một số hướng dẫn về nhà của giáo viên, chuẩn bị cho giờ học sau
Trang 14OÂN TAÄP CHệễNG I
A.Muùc tieõu :
- Heọ thoỏng kieỏn thửực veà ủửụứng thaỳng vuoõng goực ,ủửụứng thaỳng song song ,sửỷ duùng thaứnh thaùo duùng cuù ủeồ veừ hai ủửụứng thaỳng song song ,hai ủửụứng thaỳng vuoõng goực
-Bieỏt kieồm tra hai ủửụứng thaỳng cho trửụực coự vuoõng goực , song song hay khoõng
-Bửụực ủaàu taọp suy luaọn , vaọn duùng tớnh chaỏt cuỷa ủũnh lyựvuoõng goực vaứ song :
B Chuaồn bũ :
-GV : Baỷng phuù ,thửụực thaỳng ,eõke ,thửụực ủo goực
-HS: ẹaày ủuỷ duùng cuù veừ hỡnh ,oõn taọp caực caõu hoỷi trong sgk
C Tieỏn trỡnh daùy hoùc :
Hoaùt ủoọng 1 : oõn taọp lyự thuyeỏt :
b)neỏu moọt ủửụứng thaỳng vuoõng goực vụựi moọt trong hai ủửụứng thaỳng song song thỡ vuoõng goực vụựi ủửụứng kia( GT: a // b ; a⊥c⇒ KL:b⊥ c
Bài tập 2: Điền vào chỗ trống (…) để đợc câu đúng:
a, Nếu a//b và c ⊥a thì …
b, Nếu a//b và a//c thì …
Hoaùt ủoọng 2 : Aựp duùng :
-Baứi 48 (SBT): ẹeà baứi ủửụùc ủửa leõn baỷng phuù, yeõu
caàu hoùc sinh neõu GT – KL baứi toaựn
-GV? baứi toaựn cho ta bieỏt ủieàu gỡ? Yeõu caàu chuựng ta
chửựng minh vaỏn ủeà gỡ?
-GV? Ta caàn veừ theõm ủửụứng naứo?
-HS: ẹoùc ủeà baứi ụỷ treõn baỷng phuù, nghieõn cửựu vaứ veừ hỡnh, ghi GT- KL
234
1
234
Trang 15y 150
140 x
A
C
-GV? Có Bx // Cy suy ra Ax như thế nào với Cy?
-GV? Ax // Cy suy ra Ax và By như thế nào?
-GV? Ax // Cy suy ra Aˆ và Bˆ 2như thế nào? Vậy
2
ˆ
B =?
-GV? Làm thế nào tính được Bˆ 2?
-GV: yêu cầu học sinh lên trình bày bài giải
Bài tập 49 (SBT): “ Cho biết Aˆ+Bˆ+Cˆ = 360 0
Chứng minh rằng Ax // Cy”
z x
B A
C
-GV? Để giải bài toán trên ta phải làm thế nào? Vẽ
thêm gì? Từ đó ta có kết quả ?
-GV? Aˆ và Bˆ 2là hai góc nằm ở vị trí nào? Vậy ta
có vấn đề gì?
Bˆ ˆ 180 0 ˆ1
ˆ
ˆ +B = A+B+C− = − =
A
-HS: Aˆ và Bˆ 2là hai gó trong cùng phía Vậy
Ax // Bz mà Bz // Cy (cách vẽ) ⇒Ax // Cy
Hoạt động 3: Củng cố , dặn dò
-GV: Dặn học sinh về tiếp tục ôn tập chương, trả lời
các câu hỏi ôn tập và tập viết các định lý dưới dạng
GT – KL và vẽ hình
-HS1: Nêu định lý và ghi tóm tắtGT: a⊥c;b⊥c
KL: a // b-HS2: GT: d1 // d3 ; d2 // d3
KL: d1 // d2 // d 3
-HS: Ghi nhớ một số hướng dẫn và dặn dò của giáo viên, chuẩn bị cho giờ học saukiểm tra thử
KIỂM TRA THỬ CHƯƠNG I
Trang 16B/Chuaồn bũ:
- GV: Ra ủeà kieồm tra vaứ hửụựng daón ủaựp aựn bieồu ủieồm chaỏm baứi kieồm tra 1 tieỏt, chuaồn bũ moói hoùc sinh tham gia kieồm tra coự 1 ủeà
- HS: Oõn taọp kieỏn thửực chửụng I vaứ thửùc hieọn laứm baứi kieồm tra thụứi gian 45’
C/Tieỏn trỡnh daùy hoùc:
-GV: Giao ủeà theo nhom laứm nhanh
-HS: Nhaọn ủeà vaứ laứm baứi thụứi gian 35 phuựt
-GV: Sau 35’ giaựo vieõn thu baứi ủeồ chaỏm theo nhoựm ủanh giaự nhaọn xeựt ủeỷ tieỏt sau kieồm tra cho toỏt
3,Cặp góc A2và B1 là cặp góc c, trong cùng phíad, ngoài cùng phía
Bài 2: Cho hình vẽ, số đo góc A1 là:
Bài 4: Vẽ hình theo cách diễn đạt sau;
a) Vẽ hai đờng thẳng phân biệt không song song a và b
b) Lấy hai điểm A và b sao cho: A ∈ a , B b ∈
c) Vẽ đờng thẳng c đi qua B sao cho: c ⊥ a
d) Vẽ đờng thẳng d đi qua A sao cho: d// b
Bài 5: Cho hình vẽ:
Giaựo an hai buoồi Hỡnh 7ự Trang 16 GV: Phaùm Thũ Kieàu
A B
AB
a
b
ba
d
A
B
Trang 17b, Tính đợc số đo góc B3(hoặc B4)Tính đợc số đo góc B1=1150
CHệễNG II: TAM GIAÙC
TOÅNG BA GOÙC CUÛA MOÄT TAM GIAÙC
A/Muùc tieõu:
- Ôn luyện tính chất tổng 3 góc trong một t.giác Ôn luyện khái niệm hai tam giác bằng nhau
- Vaọn duùng caực tớnh chaỏt vaứo giaỷi baứi taọp, reứn hoùc sinh khaỷ naờng phaõn tớch suy luaọn, veừ hỡnh chớnh xaực
B/Chuaồn bũ:
- GV: Thửụực thaỳng, thửụực ủo goực, baỷng phuù veừ saỹn caực hỡnh
- HS: Thửụực thaỳng, thửụực ủo goực, buựt chỡ, giaỏy bỡa cửựng vaứ keựo
B
x
y’
Trang 18C/Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết :
GV? Nêu định lý về tổng ba góc trong tam
giác?
-GV:ø lưu ý: “ ta có thể gọi tổng số đo hai góc
là tổng hai góc Tương tụ như vậy đối với hiệu
của hai góc”
Hoạt động 2 : Aùp dụng :
-GV: Yêu cầu học sinh đọc đề bài tập 8 (Sgk)
-GV: Hướng dẫn học sinh vẽ hình theo đầu bài
đã cho, yêu cầu viết GT-KL
40
1 2
y
-GV? Chứng minh Ax // BC ?
-GV? y ˆ A B là gì của ∆ABC và y ˆ A B=?
-GV? Do Ax là phân giác y ˆ A B vậy
-GV? Aˆ 2 và Bˆ như thế nào? Nằm vị trí gì?
Vậy Ax như thế nào với BC?
-GV: Dặn học sinh về nhà giải bài 9 (Sgk), bài
14; 15 ;16 (SBT), chuẩn bị bài “ hai tam giác
bằng nhau” cho giờ học sau
HS lªn b¶ng thùc hiƯn
H×nh 1: x = 1800 - (1000 + 550) = 250
H×nh 2: y = 800; x = 1000; z = 1250
Bài 8 (Sgk) và vẽ hình theo yêu cầu:
-HS: Lên bảng viết GT – KL
GT ∆ABC , Bˆ =Cˆ = 400
Ax là phân giác góc ngoài tại A
KL Ax // BC-HS: y ˆ A B là góc ngoài ∆ABC nên y ˆ A B=Bˆ +Cˆ hay
B A
Bµi tËp 1: TÝnh x, y, z trong c¸c h×nh sau:
Giáo an hai buổi Hình 7ù Trang 18 GV: Phạm Thị Kiều
A
B
C12
R
S 750 I T
25 0 25 0
Trang 19HS đọc đầu bài, một HS khác lên bảng vẽ hình.
HS hoạt động nhóm
a, ãHAB 20= 0; ãHAC 60= 0
b, ãADC 110= 0; ãADB 70= 0
GV đa ra bảng phụ, HS lên bảng điền
Bài tập 2: Cho ∆ABC vuông tại A Kẻ AH vuông góc với
A ˆ , ˆ
Hoaùt ủoọng 3 : Cuỷng coỏ, daởn doứ
GV? Neõu ủlự veà toồng ba goực trong tam giaực?
Hoùc qua baứi naứy em ruựt ra nhửừng daùng baứi taùp
I Muùc tieõu baứi daùy:
* Kieỏn thửực : Hoùc sinh hieồu ủũnh nghúa hai tam giaực baống nhau, bieỏt vieỏt kyự hieọu veà sửù baống
nhau cuỷa hai tam giaực theo quy ửụực vieỏt teõn caực ủổnh tửụng ửựng theo cuứng moọt thửự tửù
* Kyừ naờng : Bieỏt sửỷ duùng ủũnh nghúa ủeồ suy ra caực ủoaùn thaỳng baống nhau vaứ caực goực baống nhau
II Chuaồn bũ cuỷa GV vaứ HS :
GV : Thửụực thaỳng, compa,phaỏn maứu vaứ baỷng phuù coự ghi caực baứi taọp
HS : Thửụực thaỳng ,compa ,thửụực ủo ủoọ
III Tieỏn trỡnh daùy hoùc:
H
A
Trang 20Hoaùt ủoọng cuỷa GV,HS: Ghi Baỷng:
Hoaùt ủoọng 1 : oõn taọp lyự thuyeỏt :
Gv Cho hai tam giaực ABC vaứ ' ' '
A B C nhử hỡnh veừ
A
A'B'C'
Gv: Nhử vaọy khi naứo hai tam giaực ủửụùc goùi
laứ baống nhau ?
; ' ˆ ˆ
; 'ˆ
Gv: Nhaỏn maùnh quy ửụực :khi kớ hieọu baống nhau cuỷa 2 tam giaực, caực chửừ caựi chổ teõn caực ủổnh tửụng ửựng ủửụùc vieỏt theo cuứng thửự tửù
Hoaùt ủoọng 2 : Aựp duùng :
GV đa ra bảng phụ, HS lên bảng điền
HS đứng tại chỗ trả lời
Bài tập 3: ( 22/100.SBT)
Cho tam giaực ABC baống tam giaực DMN
a)Vieỏt ủaỳng thửực treõn dửụựi moọt vaứi daùng khaực
b) Cho AB = 3cm, AC = 4cm, MN= 6cm Tớnh
chu vi cuỷa moói tam giaực noựi treõn
Bài tập 1: Cho ∆ABC = ∆DEF
a, Hãy điền các kí tự thích hợp vào chỗ trống (…)
b, Viết các cạnh bằng nhau, các góc bằng nhau
Hoaùt ủoọng 3:Cuỷng coỏ – caờn daởn hoùc ụỷ nhaứ
* ẹũnh nghúa hai tam giaực baống nhau?
ủũnh sau khaỳng ủũnh naứo ủuựng / sai
a) Sai
Giaựo an hai buoồi Hỡnh 7ự Trang 20 GV: Phaùm Thũ Kieàu
Trang 21- Học thuộc hiểu định nghĩa hai tam giác
bằng nhau
-Biết kí hiệu hai tam giác bằng nhau
một cách chính xác
+ Làm các bài tập 22, 23, 24 SBT
b) Đúngc) Đúng
TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦATAM GIÁC CẠNH – CẠNH – CẠNH (c – c –c )
I Mục tiêu bài dạy:
*Nắm được trường hợp bằng nhau cạnh – cạnh – cạnh của hai tam giác
Khắc sâu kiến thức Trường hợp bằng nhau của hai tam giác cạnh – cạnh – cạnh qua việc giải
một số bài tập
* Rèn kỹ năng chứng minh hai tam giác bằng nhau để chỉ ra hai góc bằng nhau; Rèn kỹ năng vẽ
hình, suy luận, vẽ tia phân giác của một góc bằng thước và compa
II Chuẩn bị của GV và HS :
• : Giáo án, thước thẳng, compa, thước đo góc, bảng phụ GV
• HS : Thước thẳng, compa, thước đo góc ; ôn lại cách vẽ tam giác khi biết độ dài 3 cạnh của
nó
III Tiến trình tiết dạy :
* Tiến trình tiết dạy :
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết :
Bài tập củng cố: Cho MP = M’N’; NP =
P’N’; MN = M’P’ có nhận xét gì về cách
HS: Ta thừa nhận tính chất sau:’’Nếu 3 cạnh của
tam giác này bằng 3 cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau”
Ví dụ: Nếu∆ABC và ∆A B C' ' '
Có AB = A’B’; AC = A’C’; BC = B’C’ thì kết luận
gì về hai tam giác này?
Gv:giới thiệu cách kí hiệu
Trang 22Bài tập củng cố: Cho MP = M’N’; NP =
P’N’; MN = M’P’ có nhận xét gì về cách
? Hai gãc AMC vµ AMB cã quan hƯ g×?
? Muèn chøng minh hai gãc b»ng nhau ta lµm nh
thÕ nµo?
? Chøng minh hai tam gi¸c nµo b»ng nhau?
HS nghiªn cøu bµi tËp 22/ sgk
HS: Lªn b¶ng thùc hiƯn c¸c bíc lµm theo híng
dÉn, ë díi líp thùc hµnh vÏ vµo vë
? Ta thùc hiƯn c¸c bíc nµo?
H:- VÏ gãc xOy vµ tia Am
- VÏ cung trßn (O; r) c¾t Ox t¹i B, c¾t Oy t¹i C
- VÏ cung trßn (A; r) c¾t Am t¹i D
:A MˆN =B MˆN
1) Hãy ghi GT, KL của bài toán 2) Hãy sắp xếp bốn câu sau một cách hợp lí để giải bài toán trên:
b) MN: cạnh chung
MA = MB (gt)
NA = NB (gt)
Bµi tËp 1: Cho h×nh vÏ sau Chøng minh:
a, ∆ ABD = ∆ CDB
b, ·ADB = ·DBCGi¶i
A
M
Trang 23Tuaàn 13 – Tieỏt 19
NS:24/11/2009
- Vẽ cung tròn (D; BC) cắt (A; r) tại E
? Qua cách vẽ giải thích tại sao OB = AE?
⇒ ãBOC = ãEAD hay ãEAD = ãxOy
Hoaùt ủoọng 3:Cuỷng coỏ – caờn daởn hoùc ụỷ nhaứ
GV nhắc lại các kiến thức cơ bản
Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Ôn lại trờng hợp bằng nhau thứ nhất của
hai tam giác
HS: nhaộc laùi
1 Vẽ một tam giác biết ba cạnh:
2 Trờng hợp bằng nhau c - c - c:
HS: Ta thửứa nhaọn tớnh chaỏt sau:’’Neỏu 3 caùnh cuỷa
tam giaực naứy baống 3 caùnh cuỷa tam giaực kia thỡ hai tam giaực ủoự baống nhau”
$4 - TRệễỉNG HễẽP BAẩNG NHAU THệÙ HAICUÛATAMGIAÙC
x
y
B
C O
E
Trang 24CẠNH – GÓC - CẠNH
I Mục tiêu bài dạy:
-Củng cố trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác cạnh – góc – cạnh
- Luyện tập kỹ năng vẽ hình, trình bày lời giải của bài toán.
II Chuẩn bị của GV và HS :
• : Thước thẳng, thước đo góc, compa, bảng phụ GV
• HS : Thước thẳng, thước đo góc, compa, bảng nhóm.
III Tiến trình tiết dạy :
1.ổn định tổ chức : (1’) Kiểm tra ĐDHT của hs
2 Giảng bài mới :
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết :
? Nªu c¸c bíc vÏ mét tam gi¸c khi biÕt ba
c¹nh?
? Ph¸t biĨu trêng hỵp b»ng nhau c¹nh - góc -
c¹nh cđa hai tam gi¸c?
I KiÕn thøc c¬ b¶n:
1)Cách vẽ tam giác:
Hệ quả
Gv giải thích hệ quả là gì?
“Hệ quả cũng là một định lí, nó được suy ra trực tiếp từ một định lí hoặc một tính chất được thừa nhận.’’
2)Định lí:
“ Nếu hai cạnh và góc xen giữa của tam giác này bằng
hai cạnh và góc xen giữa của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau’’
Hoạt động 2 : Aùp dụng :
Bài 44 sgk: Cho ∆AOB có OA = OB
Tia phân giác của góc O cắt AB tại D
Cmr:
a) DA = DB
b) OD ⊥AB
GV: Cho hs vẽ hình và ghi GT, KL
Gợi ý: - Để c/m DA = DB ta cần chứng
Trang 25Tuần 14 – Tiết 20+21
NS: 02/12/2009
Bài 32 sgk: Tìm các tia phân giác trên
hình vẽ Hãy chứng minh điều đó
2
1 ˆ , ˆ ˆ
- Nếu Bˆ 1 =Bˆ 2,Cˆ 1 =Cˆ 2 thì BC là tia phân
giác của những góc nào?
nên Dˆ 1 =Dˆ 2 (góc tương ứng)
Vì: ∆HACvà ∆HKC có:
HA = HK (gt)
V H
Hˆ1 = ˆ2 = 1
HC cạnh chung
=> ∆HAC = ∆HKC(c.g.c)
=> Cˆ 1 =Cˆ 2 (góc tương ứng) Hay CB là tia phân giác A ˆ C K
* Tương tự cho A ˆ B K
Hoạt động 3: Củng cố
* Nêu trường hợp bằng nhau thứ hai của
hai tam giác c.g.c
* Nêu trường hợp bằng nhau c.g.c áp
dụng cho tam giác vuông
Hs: phát biểu
Hs: phát biểu
4 Hướng dẫn về nhà: (1’)
+ Ôn lại hai trường hợp bằng nhau của tam giác đã học
+ Xem lại các bài tập đã giải; Làm các bài 30, 35, 39, 47 SBT
+ Xem trước bài ‘’ Trường hợp bằng nhau g c.g ‘’
_
RƯỜNG HỢP BẰNGNHAUTHỨ BACỦATAMGIÁC GÓC - CẠNH - GÓC
I Mục tiêu bài dạy:
-Củng cố trường hợp bằng nhau của hai tam giác (g-c-g)
Rèn kỷ năng áp dụng trường hợp bằng nhau tam giác để chứng minh, chỉ ra các cặp tam giác bằng nhau
Trang 26* Veừ tam giaực khi bieỏt moọt caùnh vaứ hai goực keà caùnh ủoự; Bieỏt sửỷ duùng trửụứng hụùp g.c.g, trửụứng hụùp
caùnh huyeàn – goực nhoùn cuỷa tam giaực vuoõng, tửứ ủoự suy ra caực caùnh tửụng ửựng, caực goực tửụng ửựng baống nhau
II Chuaồn bũ cuỷa GV vaứ HS :
-GV :Thửụực thaỳng, thửụực ủo goực, compa, baỷng phuù.
-HS: Thửụực thaỳng, thửụực ủo goực, compa,oõn laùi trửụứng hụùp baống nhau c.c.c vaứ c.g.c cuỷa hai tam giaực.
III Tieỏn trỡnh tieỏt daùy :
-oồn ủũnh toồ chửực : (1’) Kieồm tra ẹDHT
- Giaỷng baứi mụựi :
Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS
Hoaùt ủoọng 1 : oõn taọp lyự thuyeỏt : I Kiến thức cơ bản:
1 Vẽ một tam giác biết hai góc và cạnh xen giữa:
2 Trờng hợp bằng nhau g - c - g:
3 Trờng hợp bằng nhau đặc biệt của tam giác vuông:
Hoaùt ủoọng 2 : Aựp duùng :
GV đẫn dắt học sinh nhắc lại các kiến thức cơ
bản
GV lu ý học sinh cách xác định các đỉnh, các góc,
các cạnh tơng ứng
HS đọc yêu cầu bài tập 37/ 123 - SGK
? Trên mỗi hình đã cho có những tam giác nào
bằng nhau? Vì sao?
⇒ HS đứng tại chỗ chỉ ra các cặp tam giác bằng
nhau và giải thích tại sao
Giaựo an hai buoồi Hỡnh 7ự Trang 26 GV: Phaùm Thũ Kieàu
A
O
Trang 27- Xem lại các dạng bài tập đã chữa.
- Ôn lại các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác
V Ấ N ĐỀ 8:
T RệễỉNG HễẽP BAẩNG NHAU CUÛATAMGIAÙC
I Muùc tieõu baứi daùy:
-Cuỷng coỏ trửụứng hụùp baống nhau cuỷa hai tam giaực (c-c-c; c-g-c; g-c-g)
Reứn kyỷ naờng aựp duùng trửụứng hụùp baống nhau tam giaực ủeồ chửựng minh, chổ ra caực caởp tam giaực baống nhau Bửụực ủaàu suy luaọn chửựng minh coự caờn cửự, coự kyỷ naờng veừ hỡnh
II/ Chuaồn bj:
-GV: Thửụực thaỳng, thửụực ủo goực, eke, baỷng phuù
-HS: oõn taọp lyự thuyeỏt, boọ duùng cuù hoùc taọp veừ hỡnh
III/ Tieỏn trỡnh daùy hoùc
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
Hoaùt ủoọng 1 : oõn taọp lyự thuyeỏt :
-GV? Neõu tớnh chaỏt baống nhau cuỷa hai
Trang 28? Để tính ãHAD ta cần xét đến những tam giác
80
=
−hay ãHAD = 200
c) ∆AHD có:
Hˆ = 900, Aˆ 2 = 200
? Tính ãADH nh thế nào? ⇒ ãADH = 900 - 200 = 700
hoặc ãADH = Aˆ3 + Cˆ (T/c góc ngoài của tam giác)
Cho ∆ABC có: AB = AC, M là trung điểm của
BC trên tia đối của tia AM lấy điểm D sao cho
CD
Trang 29ãADC = 300 khi nào?
ãDAB = 300 khi nào?
ãDAB =300 có liên quan gì với ãBAC của ∆ABC
d) ãADC = 300⇔ ãDAB = 300
(vì ãADC DAB = ã theo cm trên)
mà ãDAB = 300 khi ãBAC = 600
(vì ãBAC = 2 ãDAB do ãBAM MAC= ã ) Vậy ãCDA = 300 khi ∆ABC có
AB = AC và BAC = 600
3 Củng cố:
GV nhắc lại các kiến thức cơ bản
4 Hớng dẫn về nhà:
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Ôn lại các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác
I Mục tiêu:
- Ôn tập một cách hệ thống kiến thức lý thuyết của HK I về khái niệm, định nghĩa, tính chất (2 góc đối
đỉnh, đờng thẳng song song, đờng thẳng vuông góc, tổng các góc trong 1 ∆, các trờng hợp bằng nhau của 2∆)
- Luyện tập kĩ năng vẽ hình, phân biệt gt, kl, bớc đầu suy luận có căn cứ của học sinh
II Chuẩn bị
Bảng phụ ghi bt, thớc kẻ, compa, êke
III Tiến trình: * Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết Tieỏt 23
? Thế nào là 2 đt song song?
? Nêu các dấu hiệu nhận biết 2 đt song
song
? Phát biểu t/c 2 đt song song
2 Hai đt song song