KIỂM TRA BÀI CŨ Điền vào chỗ.. để được kết quả đúng.. thì phương trình có hai nghiệm phân biệt: ∆.. thì phương trình có nghiệm kép:.. Câu 2: Dùng công thức nghiệm của phương trình bậc
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Điền vào chỗ ( .) để được kết quả đúng.
Câu 1:
• Nếu ∆ thì phương trình có hai nghiệm phân biệt: ∆
• Nếu ∆ thì phương trình có nghiệm kép: .
Câu 2: Dùng công thức nghiệm của phương trình bậc
hai để giải phương trình:
.
, .
2
7x − 6 2x + = 2 0
Trang 3• Nếu ∆ > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt:
• Nếu ∆ = 0 thì phương trình có nghiệm kép:
• Nếu ∆ < 0 thì phương trình vô nghiệm
Đối với phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) và biệt + bx + c = 0
thức ∆ = b2 – 4ac :
Trang 81/ Công thức nghiệm thu gọn:
•Nếu ∆’ > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt:
• Nếu ∆’ = 0 thì phương trình có nghiệm kép:
• Nếu ∆’ < 0 thì phương trình vô nghiệm.
Đối với phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) và
Trang 9' '
;
b x
Công thức nghiệm (tổng quát)
của phương trình bậc hai
Công thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc hai
Trang 10– 2 – 3
5 = – 1
Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt:
Giải phương trình 5x2 + 4x – 1 = 0 bằng cách điền vào những chỗ trống:
Trang 112/ ÁP DỤNG:
?3
Xác định a, b’, c rồi dùng công thức nghiệm thu gọn giải các phương trình:
Trang 12?3 Xác định a, b’, c rồi dùng công thức nghiệm thu gọn giải các phương trình:
1
3 2 2
; 7
Trang 13 So sánh hai cách giải của phương trình7x2 − 6 2x + =2 0
Ở bài tập kiểm tra bài cũ
Dùng CT nghiệm (tổng quát)
Ở ?3 câu b Dùng CT nghiệm thu gọn
x = +
2
3 2 2 7
Trang 15Phương trình vô nghiệm
b/ 13852x 2 – 14x + 1 = 0
Trang 17Bài tập 2:
Phương trình bậc hai 5x2 – 6x – 1 = 0 có biệt thức ∆’ bằng?
3/ LUYỆN TẬP:
a/ 14b/ 4c/ 56d/ – 14
Đ
SS
S
Bạn đã đúng Chúc mừng bạn
∆’ = (– 3)2 – 5.(– 1) = 9 + 5 = 14
Trang 18c/ Phương trình – x2 + ( 2 – 1)x + 5 = 0d/ Phương trình x2 – x – 2 = 0
Bạn đã đúng Chúc mừng bạn
Trang 19
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Làm bài tập 17 (c, d); bài 18, 20, 21 SGK tr 49
- Tiết sau luyện tập
- Học thuộc công thức nghiệm thu gọn, các bước giải phương trình bậc hai bằng công thức nghiệm thu gọn
Trang 20Bài tập 18 SGK tr 49:
Đưa các phương trình sau về dạng ax2 + 2b’x + c = 0 và giải chúng Sau đó dùng bảng số hoặc máy tính để viết gần đúng nghiệm tìm được (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai):
HƯỚNG DẪN:
b/ (2x - 2 ) 2 – 1 = (x + 1)(x – 1)a/ 3x2 – 2x = x2 + 3
c/ 3x2 + 3 = 2(x + 1) d/ 0,5x(x + 1) = (x – 1)2
Trang 21Chào tạm biệt các em ! Cám ơn quý thầy cô !