BÀI TẬP : Vận dụng tứ giác nội tiếp và các góc với đường tròn... Vẽ góc AEB có đỉnh E ở bên ngoài đường tròn E và C nằm cùng phía đối với AB.. 3.Tứ giác có góc ngoài tại một đỉnh bằng
Trang 1Chuyên
đề
TOÁN
năm
học
2009
2010
Giáo
viên
Nguyễn
Thị
Tuyết
Trang 2NỘI DUNG
I LÍ THUYẾT :
1 Góc với đường tròn
2 Tứ giác nội tiếp
II BÀI TẬP : Vận dụng tứ giác nội tiếp và các
góc với đường tròn
Trang 3Tiết 55 : ÔN TẬP CHƯƠNG III ( tiết 1 )
I LÍ THUYẾT
1 Góc với đường tròn
Nêu tên mỗi góc , cung bị chắn , liên hệ giữa số đo góc và cung
bị chắn của các góc được kí hiệu trong hình dưới đây :
AOB sđ AmB
2
=
2
=
ABx sđ AmB
2
CIE = sđCqE sđBpD+
· 1( ¼ ¼ ) ( ) 2
2
· 80 ; 0 · 50 0 ¼ ; ¼
biết CIE = CAE = Tính sđCqE sđBpD
0 0
2 2 130
30
Nên sđCqE CIE CAE
sđCpE CIE CAE
(1)và (2) ta có
Trang 4
Áp dụng : Bài 89 / 104 SGK
m
O
C
E
D
Trong hình vẽ cung AmB có số đo 60 0
a.Vẽ góc ở tâm chắn cung AmB
Tính góc AOB
b Vẽ góc nội tiếp đỉnh C chắn
cung AmB Tính góc ACB
c Vẽ góc tạo bởi tia tiếp tuyến Bt và
dây cung BA Tính góc ABt
d Vẽ góc ADB có đỉnh D ở bên trong
đường tròn.So sánh góc ADB và góc ACB
e Vẽ góc AEB có đỉnh E ở bên ngoài đường
tròn (E và C nằm cùng phía đối với AB)
So sánh góc AEB với góc ACB
t
Trang 52.Tứ giác nội tiếp
Dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp
1.Tứ giác có tổng hai góc đối bằng 180 0
2.Tứ giác có bốn đỉnh cách đều một điểm (mà ta có thể xác định được) Điểm đó là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác
3.Tứ giác có góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong của đỉnh đối diện 4.Tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh chứa hai đỉnh còn lại dưới một góc α
Trong các tứ giác sau đây tứ giác nào nội tiếp ? Giải thích?
Trang 6II Bài tập
Bài 1 : Cho tam giác ABC , các đường cao AD ; BE ; CF
cắt nhau tại H
a Chứng minh : Tứ giác CDHE ; BCEF nội tiếp
b Chứng minh : BF.BA = BD BC
c Chứng minh : EB là tia phân giác của góc DEF
d Đường thẳng DE cắt đường tròn ngoại tiếp tứ giác
BCEF tại I
Chứng minh IF // AH
Chứng minh
Trang 7a Chứng minh : Tứ giác CDHE ; BCEF nội tiếp
90 90 180
* Xét tứ giác CDHE có :
CDH CEH
Tư ùgiác CDHE nội tiếp đường tròn đường kính HC
⇒
* Xét tứ giác BCEF có :
BEC BE AC ; CFD CF AB
BEC CFB
Hai đỉnh E ; F kề nhau cùng nhìn cạnh BC dưới một góc vuông
Tư ùgiác BCEF nội tiếp đường tròn đường kính BC
⇒ = =
⇒
0
90
b Chứng minh : BF.BA = BD BC
Xét ABD và CBF có :∆ ∆
A
D
E
F
H
( )
B chung ; BDA CFB gt
AB BD ABD CBF g.g AB BF BD BC
BC BF
= =
⇒ ∆ ∆ ⇒ = ⇒ × = ×
0
90
:
Trang 8c Chứng minh : EB là tia phân giác của góc DEF
H
E
D
F
A
· · ( · )
Xét đường tròn đường kính BC có :
BEF BCF hai góc nội tiếp cùng chắn cung BF
Xét đường tròn đường kính HC có :
BED BCF hai góc nội tiếp cùng chắn cung HD
BEF BED BCF
EB là tia pha
=
=
⇒ ân giác của DEF·
d Đường thẳng DE cắt đường tròn
ngoại tiếp tứ giác BCEF tại I
Chứng minh IF // AH
I
Xét đường tròn đường kính BC có :
FIE ECF hai góc nội tiếp cùng chắn cung EF
Xét đường tròn đường kính HC có :
ECF HDE hai góc nội tiếp cùng chắn cung HE
FIE HDE ECF Mà hai góc
=
=
Trang 9Dặn dò
1.Chuẩn bị lí thuyết : Đường tròn ngoại
tiếp ; đường tròn nội tiếp ; công thức
tính : độ dài đường tròn ; cung tròn ; diện tích hình tròn ; hình quạt tròn
2 Hoàn thành bài 97 SGK
Trang 11Bài tập 97 SGK
Cho tam giác ABC vuông tại A Trên AC lấy một điểm M và vẽ đường tròn đường kính MC Kẻ BM cắt đường tròn tại D Đường thẳng DA cắt đường tròn tại S Chứng minh rằng :
a.ABCD là tứ giác nội tiếp
c CA là tia phân
giác của góc SCB.
· = ·
.
b ABD ACD
B
D
S
Trang 12Tiết 56 : ÔN TẬP CHƯƠNG (tiết 2)
I Lý thuyết
1.CT tính Độ dài đường tròn
CT tính Độ dài cung tròn n độ
2.CT tính diện tích hình tròn
CT tính diện tích quạt tròn n độ
Với R là bán kính ; n là số đo cung ; l là độ dài cung
d là đường kính
2
C = π R = π d
180
Rn
l = π
2 2
4
d
S = π R = π
2
360 2
q
R n lR
Trang 13Bài tập Bài 1:Cho hình vẽ góc AOB = 75 0
a Tính số đo cung ApB
b Tính độ dài hai cung APB và AqB.
c Tính diện tích hình quạt tròn OAqB
d.Tính diện tích hình viên phân giới
hạn bởi cung AqB
Giải
p
2cm
q
75 0
B
a sđ ApB AOB
0
75
Trang 14¼
.2.75 5 Độ dài cung : l
180 6 2.285 19 Độ dài cung : l
AqB
ApB
¼
Diện tích hình quạt tròn OAqB
. 19 S
= AqB =
q
c
cm
π
( ) ( )
OAB
2 OAB
Kẻ AH OB
AH= OA.sin75 2.sin75
Diện tích OAB : S = 2.sin75 2 1,932
Diện tích hình viên phân giới hạn bởi cung AqB
19
S S S 1,932 9, 948 1, 932 8,016
6
∆
∆
⊥
=
d
cm
π
p
2cm
q
75 0
B
H
Trang 15Dặn dò
1.Học thuộc lí thuyết ; công thức tính : độ
dài đường tròn ; cung tròn ; diện tích hình tròn ; hình quạt tròn ; ôn bài tuần sau
kiểm tra 1 tiết
2 BTVN :Bài tập ôn chương SGK /104+105