1. Trang chủ
  2. » Đề thi

on tap chuong 3 hinh 12 bai 1 va 2

3 166 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 220,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình mặt phẳng ABC là... Mặt phẳng chứa AB và vuông góc với α có phương trình là A.. Mặt phẳng α chứa trục Oz và đi qua M có phương trình là A.. Một vectơ pháp tuyến của α có tọa

Trang 1

ÔN TẬP CHƯƠNG III HÌNH HỌC 12 Câu 1 Cho các vectơ a(1; 2;3);b ( 2;4;1) Tìm tọa độ vectơ v a     2 b

A v   (-3;7;4) B v   (-5;6;-1) C v   (-3;10;5) D v   (-3;2;-2)

Câu 2 Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I(1;2;-3) và bán kính R  53.

A ( ):( 1) ( 2) ( 3) S x  2  y 2  z 2 53. B ( ):( 1) ( 2) ( 3) 53 S x  2  y 2  z 2

C ( ):( 1) ( 2) ( 3) S x  2  y 2  z 2 53. D ( ):( 1) ( 2) ( 3) 53 S x  2  y 2  z 2

Câu 3 Cho mặt cầu ( ) : S x2 y2 z2 2 x  4 y  6 11 0 z   Xác định tọa độ tâm I và tính bán kính R của (S).

A I(1;2;3), R=2 B I(1;-2;3), R=5 C I(-1;-2;-3), R=25 D.I(-1;-2;-3), R=5

Câu 4 Cho ba điểm N(2;3;-1), N(-1;1;1) và P(1;m-1;2) Tìm m để tam giác MNP vuông tại N.

A m = 2 B m = -4 C m = -6 D m = 0

Câu 5 Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M(-1;1;0) và có một vectơ pháp tuyến n (4;2; 5).   

A 4x2y 5z 2 0 B 4x2y 5z 2 0. C x y  2 0 D x y  2 0.

Câu 6 Cho phương trình mặt phẳng ( ) : 3xPy 2z 0. Điểm nào sau đây không thuộc mặt phẳng (P) ?

A O(0;0;0) B M(3;-1;-2) C N(1;1;1) D P(-1;1;-2).

Câu 7 Cho A(1;-2;3) và mặt phẳng (P): 3x+4y+2z+4=0 Tính khoảng cách d từ điểm A đến mp(P).

A

5

9

d 

B

5 29

d 

C

5 29 29

d 

D

5 3

d 

Câu 8 Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua A(1;-2;1) và song song với mp(P): x+2y-z-1=0.

A (Q): x + 2y - z - 4 = 0 B (Q): x + 2y - z + 4 = 0.

C (Q): x + 2y - z - 2 = 0 D (Q): x + 2y - z + 2 = 0.

Câu 9 Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) đi qua ba điểm A(0; 2; 1), B(3; 0; 1), C(1; 0; 0)

A (P): 2x – 3y – 4z + 2 = 0 B (P): 4x + 6y – 8z + 2 = 0.

C (P): 2x + 3y – 4z – 2 = 0 D (P): 2x + 3y – 4z – 2 = 0.

Câu 10 mp (P) tiếp xúc với mặt cầu ( ) : ( S x  1)2 ( y  3)2 ( z  2)2  49 ( S) : ( x−1)2+( y +3)2+( z−2)2= 49 tại

điểm M(7;-1;5) có phương trình là:

A 6x+2y+3z-55=0 B 6x+2y+3z+55=0 C 3x+y+z-22=0D 3x+y+z+22=0

Câu 11: cho hai mp(α): x y z     2 0 và mp(β): x y z    1 0  Khoảng cách giữa (α) và (β) bằng

3

Câu 12: Điểm N trên trục Oz, cách đều 2 điểm A( ; ; ), ( ; ; )3 4 7 B 5 3 2 Khi đó N có tọa độ là:

A N (0;−2;0) B N (0;0;2) C N ( 0;0;18) D N

(0;0;−2)

Câu 13: cho hai vectơ a   2 m  1;0;3 

b    6; n  3;2 

cùng phương Giá trị của m n  bằng

Câu 14: cho ba điểm A   2;0;0 ,  B  0;0;7 ,  C  0;3;0 

Phương trình mặt phẳng (ABC) là

Trang 2

A

1

x y z

x y z

x y z

2 3 7

x y z

Câu 15: Cho 3 điểm A   2; 4;0 ;  B  1; 5;3 ;C 2;2;6    

Tìm điểm M để   2  3 0

MA MB MC

A M 1;10;6 B   M 1; 9;3 C    M 2;9;6 D   M   2;10;6 

Câu 16: cho I  2;1; 3  

M  0;1;1  Mặt cầu nhận I làm tâm và đi qua điểm M có phương trình là

A x  2 2  y  1 2   z  3 2  2 5

B x  2 2  y  1 2  z  3 2 20

C x  2 2  y  1 2  z  3 2  2 5. D x  2 2  y  1 2  z  3 2  20.

Câu 17: Trong không gian Oxyz, cho mp(α) có phương trình x  2 y  5 0  và hai điểm A  0;3; 1 ,   B  2;4;0 

Mặt phẳng chứa AB và vuông góc với (α) có phương trình là

A 7 x  11 y  3 z  30 0  . B 2 x y   3 z  0.

C 2 x y   3 z   6 0. D 7 x  11 y  3 z  30 0  .

Câu 18: cho điểm M  3; 2;0  

Mặt phẳng (α) chứa trục Oz và đi qua M có phương trình là

A 3 x  2 y  0. B 2 x  3 y  0. C 3 x  2 y  0. D 2 x  3 y  0.

Câu 19: Phương trình mặt cầu (S) có tâm I(3;-2;-2) và tiếp xúc với ( ) P : x 2y 3z 7 + + - = 0.

là:

A ( x−3)2+ ( y−2 )2+ ( z−2 )2=14 B ( x−3)2+ ( y+2 )2+ ( z+2 )2= √ 14

C ( x−3)2+ ( y +2 )2+ ( z+2 )2=14 D Kết quả khác

Câu 20: Cho (P): x−2 y−2 z−6=0 Ptmp (Q) // (P) và tiếp xúc (S): x2+ y2+ z2−2 x+6 z−15=0 là:

A.(Q1): x−2 y−2 z+8=0 ; (Q2): x−2 y−2 z−22=0 B (Q1): x−2 y−2 z+4=0 ; (Q2):

x−2 y−2 z−16=0 C (Q1): x−2 y−2 z+6=0 ; (Q2): x−2 y−2 z−22=0 D (Q1):

x−2 y−2 z+10=0 (Q2): x+ y−z−18=0

Câu 21: cho hai vectơ a    4; 1;1   và b    2;3;0  Tính tích có hướng của hai vectơ a  và b .

A   a b   ,       3; 2;14 

.B   a b   ,      3;2;14 

.C   a b   ,     3; 2; 14   

D   a b   ,     3;2;14 

Câu 22: cho vectơ a    4; 1;1   Độ dài của vectơ a  bằng

Câu 23: cho mp(α) có phương trình x  4 z  2 0  Một vectơ pháp tuyến của (α) có tọa độ là

A  1; 4;2 . B  1; 4;0   C  1; 4;2   D  1;0; 4  

Câu 24: Mặt phẳng (P) qua M (1;–1;2), vuông góc 2mp (Q): x−3 z+1=0 và (R): 2x+ y−z+1=0 có pt:

Câu 25: cho ba điểm A  0;3; 1 ,   B  2;4;0 ,  C  0;1;0 

Mặt phẳng (ABC) có phương trình là

A 3 x  2 y  4 z   2 0.B 3 x  2 y  4 z   2 0.C 3 x  2 y  4 z  2 0  D 3 x  2 y  4 z  2 0  .

Trang 3

Câu 26: Cho hai điểm A (5; 3;2), ( 1;3;2)  B  Độ dài đoạn AB là:A 6 2. B 4 2. C 2.D 4.

Câu 27: a    4; 1;1  

b    2;3;0 

Tích vô hướng của a  và b bằng:A 5. B 6 C 4 D 11.

Câu 28: cho mặt cầu có phương trình x  3 2  y  4 2 z2  20

Tâm của mặt cầu có tọa độ là

A   3;4;0 

B   3;4;1 

C  3; 4;1  

D  3; 4;0  

Ngày đăng: 16/04/2018, 09:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w