1/ Các công thức về cạnh và đ ờng cao trong tam giác vuông A a 1 Điền vào chỗ trống để có hệ thức đúng... 2/ Định nghĩa các tỉ số l ợng giác của góc nhọn... 4/ Các hệ thức về cạnh và gó
Trang 1Gi¸o viªn: NguyÔn ThÞ TuyÕt H¹nh
Trang 31/ Các công thức về cạnh và đ ờng cao trong tam giác vuông
A
a
1) Điền vào chỗ trống để có
hệ thức đúng.
a) b 2 = ; c 2 =
b) h 2 =
c) ah =
d) 1
h 2 = +
h
b c’c ’c
bc
c 2
b 2
Cho tam giác ABC vuông
tại A, ta có:
H
Trang 4….
….
….
….
….
2/ Định nghĩa các tỉ số l ợng giác của góc nhọn.
2) Điền vào chỗ trống để có
định nghĩa các tỉ số l ợng
=
Sin α Cạnh đối =
………
Cạnh huyền
AC
BC
=
Cos α Cạnh kề =
Cạnh huyền
AB BC
………
=
………
Cạnh kề
AC AB Cạnh đối
………
=
………
Cạnh kề AB Cạnh đối
………
Trang 53/ Một số tính chất của các tỉ số l ợng giác.
3) a) Cho α và β là hai góc phụ nhau,
khi đó:
sinα
cosα
tgα
cotgα
=
=
=
=
………
…….
…….
…….
cosβ
sinβ cotgβ tgβ
Trang 6b) Cho gãc nhän α ta cßn biÕt nh÷ng tÝnh chÊt nµo cña c¸c tØ sè l îng gi¸c cña gãc α ?
Cho α < 90 0 ta cã:
0 < sin α < 1; 0 < cosα < 1 sin 2 α + cos 2 α = 1
=
tgα
cosα
sinα
=
cotgα cosα
sinα
tgα cotgα = 1
Trang 7c) Khi góc α tăng từ 0 0 đến 90 0 (0 0 < α<90 0 ) thì những tỉ
số l ợng giác nào tăng? Những tỉ số l ợng giác nào giảm?
Khi góc α tăng từ 0 0 đến 90 0 thì sin α và tgα tăng, còn cos α và cotgα giảm.
Trang 84/ Các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.
a) Hãy viết công thức tính
cạnh góc vuông b và c theo
cạnh huyền a và tỉ số l ợng
giác của các góc α và β.
A
b = a.sinB = a.cosC
c = a.sinC = a.cosB
b) Hãy viết công thức tính mỗi
cạnh góc vuông b và c theo
cạnh góc vuông kia và tỉ số l
ợng giác của các góc α và β.
b = c.tgB = c.cotgC
c = b.tgC = b.cotgB
c) Để giải một tam giác vuông
cần biết ít nhất mấy góc và
cạnh? Có l u ý gì về số cạnh?
Để giải một tam giác vuông cần biết hai cạnh hoặc một cạnh và một góc nhọn Vậy để giải một
a
Xem hình vẽ:
Trang 9Chọn kết quả đúng trong các kết quả d ới đây:
Bài 33 (SGK)
3
α A
B C
Hình 41
a) Trong hình 41 sinα bằng:
(A) = 5
3
(B) = 5
4
(C) = 3
5
(D) = 3
4
C
Trang 10Q R
H×nh 42
b) Trong h×nh 42 sinQ b»ng:
S
(A) = PR
RS
(B) = PR
QR
(C) =
(D) = SR
QR
PS SR
D
Trang 11H×nh 43
c) Trong h×nh 43 cos300 b»ng:
(A) = 2a
(B) = a
(C) =
(D) =
A
B
3
3 3
2
2 a 2
3
Trang 12Bài 34 (SGK)
a) Trong hình 44 hệ thức nào
trong các hệ thức sau là đúng?
c
c
(D)
C
Sinα = b
c
(A)
cotgα = tgα = cotgα = a
Hình 44
α
b
A
B C
b) Trong hình 45 hệ thức nào trong các hệ thức
sau là không đúng?
α
A
B C
sinα tgα =
(A) sin 2 α + cos 2 α = 1 (B) sinα = cos β
(C) cosβ = sin(90 0 - α) (D)
C
Hình 45
Trang 13Bài 37 (SGK)
Cho tam giác ABC có AB = 6cm, AC=4,5cm,
BC=7,5cm.
a) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A Tính các góc B, C và đ ờng cao AH của tam giác đó.
b) Hỏi rằng điểm M mà diện tích tam giác MBC bằng diện tích tam giác ABC nằm trên đ ờng nào?
Trang 14BC2 = 7,52 = 56,25 AB2 + AC2 = BC2
Vậy ΔABC vuông tại A (Theo định lý đảo Pitago)
Có tgB = = = 0,75 AC
AB
4,5
6
' 0 '
0 0
0 ˆ 90 36 , 52 53 8 90
áp dụng hệ thức l ợng trong tam giác vuông ABC ta có:
BC AH = AB AC AH = = = 3,6 (cm) AB AC 6 . 4,5
Có AB2 + AC2 = 62 + 4,52 = 56,25
'
052 36
ˆ
B
Chứng minh:
=>
4,5 6
7,5 H
Trang 15B
C H
Điểm M phải cách BC một khoảng bằng AH Do
đó M phải nằm trên hai đ ờng thẳng song song với
BC cách BC một khoảng bằng AH = 3,6 cm.
M
Trang 16-Häc thuéc c¸c kiÕn thøc cÇn nhí ë b¶ng (SGK)
-Lµm bµi tËp 35, 36, 38, 39, 40 (SGK)
Trang 17Chóc c¸c em ch¨m ngoan
häc giái