CHỦ ĐỀ TỰ CHỌN MÔN TOÁNLOẠI BÁM SÁT TÊN CHỦ ĐỀ: CÁC BÀI TOÁN VỀ CĂN BẬC HAI 1 MỤC TIÊU Sau khi học xong chủ đề này học sinh: - Thực hiện được các phép tính về căn bậc hai; khai phương m
Trang 1CHỦ ĐỀ TỰ CHỌN MÔN TOÁN
LOẠI BÁM SÁT
TÊN CHỦ ĐỀ:
CÁC BÀI TOÁN VỀ CĂN BẬC HAI
1) MỤC TIÊU
Sau khi học xong chủ đề này học sinh:
- Thực hiện được các phép tính về căn bậc hai; khai phương một tích và nhân các căn bậc các căn bậc hai, khai phương một thương và chia các căn bậc hai
- Thực hiện được các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai: đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu
2) THỜI LƯỢNG: 4 Tiết
3) TÀI LIỆU THAM KHẢO:
- SGK, SBT TOÁN 9, tập 1 NXB Giáo dục.
4) NỘI DUNG THỰC HIỆN:
Trang 2(Thực hiện phép tính về căn bậc hai)
A Phương pháp:
Sử dụng:
Hằng đẳng thức: A2 = A Quy tắc khai phương một tích, một thương;
Nhân (chia) hai căn bậc hai
B Bài tập:
Bài tập 1 Rút gọn các căn thức sau:
1.1) ( )2
3 2−
1.2) ( )2
3 1−
3 2− + 3 1−
1.4) 6 2 5− 1.5) 4 2 3+ + 9 2 20− ;
Gợi ý:
Hs thực hiện 1.4); 1.5) Vận dụng HĐT a 2 + 2ab + b 2 = (a + b) 2 ; a 2 - 2ab + b 2 = (a - b) 2 đưa biểu thức dưới dấu căn về dạng HĐT: A2 = A
Bài tập 2 Tính các căn thức sau:
2.1) 25.36 ; 2.2) 12,1.360 ; 2.3) 28,9.490 ; 2.4) 4 ( )2
3 × −8
;
2.5) 3 27 ; 2.6) 7 63 ; 2.7)
169
196 ; 2.8) 2,25 ; 2.9)
27
3 ; 2.10)
2
18 ; 2.11)
:
27 3 ; 2.12)
1 : 6
Trang 3TIẾT 2: LUYỆN TẬP
(Thực hiện phép tính về căn bậc hai)
A Kiến thức:
Sử dụng:
• Điều kiện căn thức có nghĩa
• Hằng đẳng thức: A2 = A
• Quy tắc khai phương một tích, một thương;
• Nhân (chia) hai căn bậc hai
B Bài tập:
Bài tập 3 Với giá trị nào của x thì các căn thức sau có nghĩa:
3.1) 2x 3.2) −2x 3.3) 2x−1
3.4) 1 2x− 3.5)
1 3
2x−
3.6)
1 3 2
x−
Bài tập 4 Tìm x, biết:
4.2) 2x− =5 0 4.4) 2 x− 4x+ 16x− =5 0;
4.3) x− + =1 3 7 4.6) x− −1 9x− +9 16x− + =16 5 11
Bài tập 5 Tìm x, biết:
5.1) x2 = −5 5.2) ( )2
1 2 0
; 5.3) 4x2−4x+ − =1 3 12;
C Hướng dẫn học ở nhà:
- Xem lại các bài tập đã làm hôm nay
- Ôn lại các kiến thức: đưa thừa số vào trong dấu căn, đưa thừa số ra ngoài dấu căn, khử mẫu biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu
Trang 4TIẾT 3: LUYỆN TẬP
(Thực hiện các phép tính về biến đổi căn bậc hai)
A Kiến thức:
Sử dụng: các phép biến đổi căn thức bậc hai.
B Bài tập:
Bài tập 6 Rút gọn biểu thức:
1
5 2 20 45
3
;
6.3) 32− 5 2 2+ + 125 6.4) (2 3 4 12− ) 3
;
6.5)
1
5 3 20 45 : 2 5
3
Bài tập 7.
C Hướng dẫn học ở nhà
- Ôn lại các phép biến đổi căn thức
- Xem và làm lại các bài tập đã làm
- Xem lại cách khử mẫu biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu
Trang 5TIẾT 4: LUYỆN TẬP
(Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai)
A Kiến thức
Sử dụng: các phép biến đổi căn thức bậc hai
B Bài tập:
Bài tập 8 Khử mẫu biểu thức lấy căn
1 8.1)
2
2 8.2) 3
3
5 8.3) 2
8
5 8.4)
27
Bài tập 9 Trục căn thức ở mẫu
1 9.1)
2
2 1 9.2)
2 1
+
−
2 2 1 9.3)
2 1
−
−
2 2 9.4)
1 2
+ +
Bài tập 10.Rút gọn biểu thức
1 1 10.1)
2+ 2
2 2 1 2 2 10.2)
2 1 1 2
− − +
2 3 6 216 1 10.3)
3
C Hướng dẫn học ở nhà:
- Ôn lại các dạng bài tập đã thực hiện
- Tiết sau chuyển qua chủ đề hình học: "Vận dụng tỉ số lượng giác giải toán"