1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GDCD 9 3 cot hay chuan KT

214 365 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 214
Dung lượng 2,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

sôi nổi thảo luận + Đề xuất chi tiêu cụthể + Thảo luận về các biện pháp thực hiện những vấn đề chung + Tự nguyện tham gia các hoạt động tập thể + Thành lập " Đội thanh niên cờ đỏ " + Côn

Trang 1

- Biết quý trọng và ủng hộ những việc làm thể hiện chí công vô t.

- Biết phê phán, phản đối những hành vi tự t, tự lợi thiếu cụng bằng trong giảiquyết cụng việc, thiếu chí công vô t

B- Tài liệu phương tiện, phương phỏp

1 Tài liệu, phương tiện:

a Giỏo viờn: SGK, SGV, Giỏo ỏn, tỡnh huống, chuyện kể, ca dao, tục ngữ, bảngphụ

b Học sinh: SGK, vở ghi, vở bài tập

2 Phương phỏp:

- Kể chuyện, thuyết trình, đàm thoại, sắm vai

- Nờu tình huống, giải quyết vấn đề, nêu gơng

C- Cỏc hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ: ( 1’) Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.

2 Giới thiệu chủ đề bài mới ( 2’)

TH: A và B chơi thõn A là tổ trưởng nờn mỗi lần B mắc lỗi A đều bỏ qua khụng bỏo cỏo Nhận xột?→ bài mới

3 Dạy bài mới

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Ghi bảng

HĐ1: Tỡm hiểu nội dung

Trang 2

?Vì sao Tô Hiến Thành lại

chọn Trần Trung Tá thay thế

ông lo việc nớc nhà ?

( Nhúm 2 )

? Việc làm của Tô Hiến

Thành biểu hiện điều gì?

ai là ngời có khả năng gánhvác công việc chung của đấtnớc

- Việc làm của THT là xuấtphát từ lợi ích chung, là ngờicông bằng không thiên vị,giải quyết công việc theo lẽphải

- Là tấm gơng sáng tuyệt vờicủa một con ngời đã trọn đờimình cho quyền lợi của DT,của đất nớc và hạnh phúc củaND

-> Chí công vô t

- Nhờ phẩm chất cao đẹp đóBác đã nhận đợc trọn vẹn tìnhcảm của ND ta đối với Bác

Đó là sự tin yêu kính trọng, sựkhâm phậc, lòng tự hào và sựgắn bó, gần gũi, thân thiết

- Sẽ đợc mọi ngời yêu quý, tincậy, đen lại lợi ích cho tập thể

vỡ lợi ớch chung đểđược tin cậy, yờu quớ,kớnh trọng

II- Nội dung bài học:

Trang 3

hiện chớ cụng vụ tư và khụng

chớ cụng vụ tư?

? Thỏi độ của em đối với

những người khụng chớ cụng

công vô tư là xuất phát từ lợi

ích chung và quên đi lợi ích

cá nhân Điều đó đúng hay

sai ? Vì sao?

- VD: Luôn cố gắng làm việcbằng tài năng, sức lực củamình

- Khụng chớ cụng vụ tư

- Theo lẽ phải, vỡ lợi ớch chung; Tham lam, ích kỉ, vụ lợi thiếu công bằng, thiờn lệch, đặt lợi ích cá nhân lên trên lợi ích tập thể

- Bất bỡnh, coi thường

- Người chí công vô tư khôngchỉ thể hiện ở mình lời nói màcần thể hiện ở việc làm , thái

độ

- Phân biệt : + Người chí công vô tư: Côngbằng vô tư, hoàn toàn xuất phát từ lợi ích chung trong giải quyết công việc + Người giả danh chí công vô

tư : Nói thì có vẻ chí công vô

tư ko vì tình cảm riêng tư

nh-ng hành độnh-ng và việc làm lại thể hiện tham lam , ích kỷ, đặtlợi ích cá

nhân lên trên lợi ích tập thể

- Nghe

- Sai vì giữa việc kiên trì tự phấn đấu để đạt được lợi ích cá nhân chính đáng khác với những hành động vụ lợi cá

nhân, tham lam, ích kỷ Cần phải biết đặt lợi ích cá nhân trong mối quan hệ hài hoà với lợi ích của xã hội và cộng

Trang 4

- GV: Giới thiệu tấm gương

chớ cụng vụ tư

? Kể tấm gương chớ cụng vụ

trường hợp sau? Vỡ sao:

- Em biết ụng Ba làm nhiều

việc sai trỏi nhưng ụng Ba

lại là õn nhõn của gia đỡnh

em

- Em biết ý kiến của T là

đỳng nhưng ý kiến đú lại bị

- Tin cậy, kớnh trọng, yờu quớ

- Chốt ý 2 nội dung bài học

- Đọc

- Trỡnh bày

- Khụng bao che, khụng vỡtỡnh riờng làm ngơ trướcnhững sai trỏi→ chớ cụng vụtư

- Ủng hộ ý kiến T, bảo vệ ýkiến đỳng→ chớ cụng vụ tư

- Khụng đồng tỡnh với ý kiến của cỏc bạn, núi lờn ý kiến củamỡnh, chỉ ra cỏi sai của cỏc bạn

- Chốt ý 3 nội dung bài học

3-Rèn luyện chí công vô t:

- Có thái độ ủng hộngời chí công vô t

Trang 5

III- Luyện tập:

Bài 1 (tr 5):

- Hành vi thể hiệnphẩm chất chí công vôt: d, e Vì giải quyếtcông việc công bằng,hợp lý, xuất phát từlợi ích chung

- Hành vi không chícông vô t: a, b ,c, đ

Vỡ ớch kỉ, vụ lợi, thiờnvị

Bài 2 tr 5, 6:

- Tán thành với ý kiến:

d, đ

- Vì chí công vô t làphẩm chất tốt đẹp cầnthiết cho tất cả mọingời và biểu hiện ởnhiều khớa cạnh

- Không tán thành ýkiến: a, b, c

Vỡ: Ai cũng cần chớcụng vụ tư, người chớcụng vụ tư sẽ được tincậy, yờu quớ, kớnhtrọng HS rất cần rốnluyện phẩm chất chớcụng vụ tư

Bài 3 tr-6:

a.Phản đối, khụngđồng tỡnh với nhữngviệc làm sai trỏi→ chớcụng vụ tư

b Phản đối, bảo vệ ýkiến đỳng, giải thớchcho cỏc bạn hiểu→chớ cụng vụ tư

c Phản đối, phõn tớchcho cỏc bạn hiểu, ủng

Trang 7

B- Tài liệu phương tiện, phương phỏp

1 Tài liệu, phương tiện:

a Giỏo viờn: SGK, SGV, Giỏo ỏn, tỡnh huống, chuyện kể, bảng phụ

b Học sinh: SGK, vở ghi, vở bài tập

2 Phương phỏp:

- Đàm thoại, sắm vai

- Nờu tình huống, giải quyết vấn đề, nêu gơng

C- Cỏc hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ: ( 4’)

Em tỏn thành hay khụng tỏn thành những ý kiến nào sau đõy? Vỡ sao?

a Chỉ những người cú chức, cú quyền mới cần chớ cụng vụ tư

b Chớ cụng vụ tư phải thể hiện ở cả lời núi và việc làm

c Người chớ cụng vụ tư chỉ thiệt cho mỡnh

d Chỉ lớp trưởng mới cần chớ cụng vụ tư

2 Giới thiệu chủ đề bài mới ( 2’)

? Kể 1 tỡnh huống em và bạn bất đồng ý kiến và cỏch xử sự của em khi đú? Nhận xột?→ bài mới

3 Dạy bài mới

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Ghi bảng

HĐ1: Tỡm hiểu nội dung

- Biết con nhiễm HIV/

Bài 2: Tự chủ

I.Đặt vấn đề :

Trang 8

? Nỗi bất hạnh đến với gia

? Theo em bà Tõm là người

như thế nào? Việc làm của

? Nếu em thấy 1 chiếc ỏo rất

đẹp nhưng em khụng đủ tiền

mua em sẽ làm gỡ?

AIDS

- Choỏng vỏng, đau khổ,mất ăn mất ngủ →Nén chặtnỗi đau để chăm sóc con;

Tích cực giúp đỡ những

ng-ời nhiễm HIV/AIDS; Vận

động mọi ngời không xalánh họ

- Làm chủ đợc tỡnh cảm,hành vi của mình nên vợtqua đợc đau khổ, sống cóích cho con và ngời khác→

tự chủ

2- Chuyện của N:

- Ngoan, học khỏ

- Hút thuốc, uống bia, đua

xe mỏy, chơi cỏc trũ nguyhiểm, hỳt cần sa, trộm cắp

- Được bố mẹ cưng chiều,

bị bạn xấu rủ rờ, thi trợt tốtnghiệp,buồn chán, tuyệtvọng, thiếu tiền hỳt→Vì

không làm chủ được cảmxỳc bản thân suy nghĩ vàhành vi thiếu cân nhắc nờn

sa ngó, gây hậu quả cho bảnthân , gia đình và xã hội→

N không có đức tính tự chủ

và không có bản lĩnh

- Cần tự chủ

- Động viờn, gần gũi,khuyờn bảo, giỳp đỡ bạn→

tỡnh bạn đẹp, trong sỏng,lành mạnh

- Mỉm cười, nghĩ nú đẹpnhưng khụng phự hợp vớimỡnh, khụng thật sự cầnthiết với mỡnh

- Im lặng nghe, nhận sai,

* Bài học: Cần làm chủ được tỡnh cảm, hành vi của mỡnh nếu khụng sẽ xa ngó

II.Nội dung bài học :

1 Tự chủ :

- Làm chủ bản thân

- Làm chủ được suy

Trang 9

- Tù chñ: Trong cư xử với

mọi người kh«ng nãng n¶y,

kiểm tra đánh giá bản thân

mình, điều chỉnh, sửa chữa

nghÜ,t×nh c¶m,hµnh vi

- Bình tĩnh, tự tin, làmchủ hành vi

Trang 10

? Thỏi độ của em đối với

?Khi người nào đú làm gỡ

khiến em khụng hài lũng em

sẽ cư xử như thế nào?

những điều ko đỳng trongthỏi độ và cỏch cư xử củamỡnh

- Thiếu tự chủ: Suy nghĩhành vi thiếu cõn nhắc, chớnchắn; Trước những việclàm ko vừa ý thường nổinúng, to tiếng, cói vó gõygổ; Trước khú khăn thườnghoang mang, sợ hói, chỏnnản; Trước những cỏm dỗ

ko vững vàng dễ bị ngườikhỏc lụi kộo, lợi dụng; Cúnhững hành vi tự phỏt, ngẫunhiờn như văng tục, cư xửthụ lỗ với mọi người

- Khụng đồng tỡnh, ko ủnghộ

- Cú để vượt qua cỏm dỗ

- Yờu quớ, khõm phục

- Chốt ý 2 nội dung bài học

+ Sống đúng đắn, cư

xử có đạo đức, có văn hoá

+ Đứng vững trướckhó khăn, thử thách và cám dỗ

Trang 11

cảnh gia điình rất khó khăn,

mẹ đau ốm liên tục nhưng

? Vỡ sao phải cú thỏi độ ụn

hũa, từ tốn trong giao tiếp?

? Để rèn luyện tính tự chủ

em cần phải làm gì?

GV: Tập điều chỉnh hành vi,

thỏi độ của mỡnh theo yờu

cầu của nếp sống cú văn

vi của mình

Hà vượt qua đợc những khókhăn đó là vì bạn Hà có tính

tự chủ

- Vui vẻ chờ đợi

- Được yờu quớ

- Chốt ý 3 nội dung bài học

- Nghe

- Khi con ngời đã có quyết tâm thì dù bị người khác ngăn trở cũng vẫn vững vàng không thay đổi ý định của mình

- Thảo luận nhúm bài tập

và sửa chữa

III.Bài tập :

Bài 1

Đồng ý với ý kiến:a,b,d,e Vì đó chính lànhững biểu hiện của tựchủ, thể hiện sự tự tin,suy nghĩ chín chắn

Bài 2

HS kể: Vớ dụ tấm gương Nguyễn Ngọc Kớ

Bài 3

- Nhận xột: Hằng khụng tự chủ: Khụng biết kiềm chế ham muốn, khụng suy nghĩchớn chắn

- Khuyờn Hằng: Phải

Trang 12

? Sắm vai thể hiện nội dung

bài học?( VD: Đang học bài

Bài 4

HS tự nhận xét.VD:

- Bạn rủ bỏ tiết→ từ chối, khuyên nhủ bạn

- Bạn rủ đi chơi đêm→ từ chối, khuyên nhủ bạn

- Bạn rủ bẻ hoa trong công viên→ từ chối, nhắc nhở bạn

Trang 13

- Hiểu được ý nghĩa của việc tự giác thực hiện những yờu cầu phỏt huy dân chủ

và kỉ luật là cơ hội, điều kiện để mỗi người phỏt triển nhõn cỏch và gúp phần xõydựng một xó hội cụng bằng, dõn chủ, văn minh

2- Kĩ năng:

- Biết giao tiếp, ứng xử và phát huy đợc vai trò của công dân, thực hiện tốt dânchủ, kỉ luật như biểu đạt quyền và nghĩa vụ đỳng lỳc, đỳng chỗ, biết gúp ý với bạn bố

và người xung quanh

- Biết phân tích, đánh giá các tình huống trong cuộc sống xã hội tốt hay cha tốttớnh dõn chủ và kỉ luật

- Biết tự đánh giá bản thân, xây dựng kế hoạch rèn luyện tính kỉ luật

3- Thái độ:

- Có ý thức tự giác rèn luyện tính kỉ luật, phát huy tính dân chủ trong học tập,hoạt động xã hội ở trường cũng như trong tập thể và cộng đồng xó hội

- Ủng hộ những việc làm tốt, những người làm tốt thực dân chủ, kỉ luật biết góp

ý, phê phán đỳng mứcnhững hành vi vi phạm dân chủ, kỉ luật: Gia trưởng, quõnphiệt, tự do vụ kỉ luật

B- Tài liệu phương tiện, phương phỏp

1 Tài liệu, phương tiện:

a Giỏo viờn: SGK, SGV, Giỏo ỏn, tỡnh huống, chuyện kể, bảng phụ

b Học sinh: SGK, vở ghi, vở bài tập

2 Phương phỏp:.

Nờu tình huống, giải quyết vấn đề, nêu gơng

C- Cỏc hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ: ( 4’)

? Thế nào là tự chủ? Nêu biểu hiện của ngời có tính tự chủ?

- Đáp: Tự chủ là làm chủ bản thân Ngời biết tự chủ là ngời làm chủ đợc bản thân suy nghĩ, tính cảm, hành vi của mình trong mọi hoàn cảnh, tình huống, luôn bình tĩnh, tự tin biết tự điều chỉnh hành vi của mình

2 Giới thiệu chủ đề bài mới ( 2’).

? Tại sao khi đến trường HS khụng được nhuộm túc?

Khi bầu đội ngũ cỏn bộ lớp trong lớp ai được cú ý kiến ? → bài mới

3 Dạy bài mới.

Trang 14

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Ghi bảng

HĐ1: Tỡm hiểu nội dung

Đặt vấn đề ( 8’)

? Đọc Đặt vấn đề trong

SGK?

? Hãy nêu những chi tiết

thể hiện việc làm phát huy

-> Tự giải quyết công việc,

độc đoán, chuyên quyền,

gia trởng,không có tính

dân chủ

? Việc làm của ụng cú tỏc

hại như thế nào?

- Đọc

- Sản xuất giảm sỳt, thualỗ

- Mọi thành viên trong lớp

đều đợc tham gia đóng góp

ý kiến vào công việc chungcủa lớp

-> Thể hiện tính dân chủ

- Không lộn xộn… đóchính là có kỉ luật

- Tập thể đoàn kết, vững mạnh, xuất sắc toàn diện

sôi nổi thảo luận + Đề xuất chi tiêu cụthể

+ Thảo luận về các biện pháp thực hiện những vấn

đề chung + Tự nguyện tham gia các hoạt

động tập thể + Thành lập " Đội thanh niên

cờ đỏ "

+ Công nhânkhông đợc bàn bạc ,góp

ý về yêu cầucủa giám

đốc + Sức khoẻ công nhân giảm sút+ Công nhânkiến nghị cảithiện lao

động ,đời sống vậtchất,đời sống tinh thần ,nhưng giám

đốc không chấp nhận yêu cầu của công nhân

Trang 15

nhất xây dựng gia đình văn

húa địa phương

- Chốt ý 1.1 nội dung bàihọc ( SGK- 10 )

- Pháp luật và kỉ luật

- Thiếu dõn chủ, vụ kỉ luậtvd: Bắt mọi người làmtheo ý mỡnh, bỏ tiết, khụng

đi sinh hoạt đoàn

- Thiếu dõn chủ vỡ tự quyếtđịnh mọi việc chung củatập thể

* Bài học:

Cần phỏt huy dõn chủ và tuõn theo kỉ luật để cuộc sống trở nờn tốt đẹp hơn

II- Nội dung bài :học

1- Khái niệm:

a- Dân chủ:

- Làm chủ công việc củatập thể, xã hội

- Đợc biết, bàn bạc, giámsát những công việc chung

b- Kỉ luật:

- Tuân theo những qui

định chung

- Nhằm tạo ra sự thốngnhất hành động vỡ mục tiờuchung

Trang 16

? Thỏi độ của em đối với

những biểu hiện thiếu dõn

chủ, kỉ luật?

? Nếu các bạn lớp 9A

không có ý thức xây dựng

kế hoạch của lớp và không

tuân theo qui định chung

của tập thể thì việc xây

- Tụn trong KL: Thực hiệntốt nội qui của trường

- Dõn chủ: Trao đổi, thảoluận, thống nhất ý kiến

-Mọi ngời

đều đợc phát biểu ý kiến

-Lớp trởng quyết định mọi việc

- Chống đốingời thi hành công vụ

- Không nghe ý kiếncủa mọi ng-ời…

- Khụng đồng tỡnh, lờn ỏn,phờ phỏn

- Khụng

- Chốt ý 2 nội dung bài học( SGK- 10 )

- Học kộm, hạnh kiểm yếu,thầy cụ, cha mẹ phiềnlũng, bạn bố khụng yờuquớ.→ Vỡ thiếu dõn chủ, kỉluật

- Yờu quớ, khõm phục.→

Vỡ dõn chủ, kỉ luật

2- Mối quan hệ giữa dân chủ và kỉ luật:

- Dân chủ phát huy sự đónggóp của mình vào công

Trang 17

thường đi học muộn, bỏ

tiết, khụng làm bài tập

Theo em điều gỡ sẽ xảy ra

với A? Vỡ sao?

? B là lớp trưởng gương

mẫu, thực hiện tốt nội qui

của trường, lớp, trước

những cụng việc chung B

? Em đó phải là người dõn

chủ, kỉ luật chưa? Tại sao?

ý nghĩa:

- Tạo ra sự thống nhất cao

- Tạo cơ hội cho mọi ngờiphát triển

- Tạo mối quan hệ xã hộitốt đẹp

-4- Cỏch r èn luyện :

- Tự giác chấp hành tínhdân chủ và kỉ luật

- Tạo điều kiện phát huytính dân chủ

III- Luyện tập: (7’) Bài 1:

- Việc làm thể hiện tínhdân chủ: a, c, d

- Vỡ: mọi người dược thamgia thảo luận, thống nhất ýkiến

Bài 2:

HS kể vớ dụ:

- Dõn chủ: Đề cử cỏn bộ lớp, thống nhất ý tưởng làm trại lớp

- Đeo khăn quàng đầy đủ, học bài làm bài trước khi đến lớp

Bài 4

HS cần:

Chấp hành nội qui của

Trang 18

( 1’)

Về nhà học bài, hoàn thện

bài tập, chuẩn bị bài 4: Bảo

vệ hũa bỡnh Vẽ tranh, sưu

tầm bài bỏo về chủ đề hũa

bỡnh

trường, của lớp, tích cựctham gia đóng góp ý kiếntrong việc xây dựng kếhoạch lớp, thảo luận sụi nổitrong cỏc tiết học

Trang 19

- Giáo dục cho H/S có lòng yêu hào bình và ghét chiến tranh.

- Quan hệ tốt với bạn bẹ và mọi người xung quanh mỡnh

- Gúp phần nhỏ bộ tựy theo sức của mỡnh để bảo vệ hũa bỡnh chống chiến tranh

B- Tài liệu phương tiện, phương phỏp

1 Tài liệu, phương tiện:

a Giỏo viờn: SGK, SGV, Giỏo ỏn, tỡnh huống, bảng phụ.

b Học sinh: SGK, vở ghi, vở bài tập.

2 Phương phỏp:.

Nờu tình huống, giải quyết vấn đề, nêu gơng, thảo luận nhúm

C- Cỏc hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ: ( 4’)

? Những hành vi nào sau đõy thể hiện tớnh dõn chủ, kỉ luật? Giải thớch?

- T thường xuyờn quờn đeo khăn quàng đỏ

- B đúng gúp ý kiến về việc bầu cỏn bộ lớp

- C hỳt thuốc lỏ trong giờ ra chơi

? Dõn chủ, kỉ luật là gỡ? í nghĩa?

2 Giới thiệu chủ đề bài mới ( 3’).

? Trỡnh bày tranh vẽ, bài viết về chủ đề hũa bỡnh?

- GV: Chiến tranh thế giới đã trôi qua rất lâu nhng hậu quả của nó vẫn còn daidẳng, nặng nề với bao mất mát đau thơng, chết chóc, bệnh tật, thất học… Do vậy nhânloại luôn đề ra mục tiêu ngăn chặn chiến tranh, bảo vệ hũa bình vì cuộc sống bình yên,

ấm no, hạnh phúc của mọi ngời Để giúp các em hiểu đợc về chiến tranh, hoà bình, vìsao phải bảo vệ hoà bình, trách nhiệm, hành động nh thế nào để bảo vệ hoà bình→ bàimới

Trang 20

3 Dạy bài mới

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Ghi bảng

HĐ1: Tỡm hiểu nội dung

? Chiến tranh gây hậu quả

gì cho con ngời?

? Chiến tranh đã gây hậu

quả gì cho trẻ em?

- GV: Qua những hậu quả

của chiến tranh nhân dân

đều bị tàn phá

- Hai bức tranh thể hiện sự phản đối, lên án chiến tranh của nhân dân thủ đô

Hà Nội ủng hộ nhân dân Irắc

→ Giá trị của hoà bình ; Sựcần thiết ngăn chặn chiến tranh và bảo vệ hoà bình

- Hậu quả : +Cuộc chiến tranh thế giới thứ nhất đã làm 10 triệu ngời chết

+ Chiến tranh thế giới thứ hai có 60 triệu ngời chết

- Từ 1900- 2000 chiếntranh đã làm :

+ 2 triệu trẻ em bị chết + 6 triệu trẻ em thơng tích tàn phế

+20 triệu trẻ em sống bơ

+ 300.000 trẻ em tuổi thiếuniên buộc phải đi lính ,cầmsúng giết ngời

- Vỡ:

+ Chiến tranh là thảm hoạvô cùng tàn khốc nó gây racho con ngời bao đau th-

Tiết 4

Bài 4:

bảo vệ hoà bình

I- Đặt vấn đề:

Trang 21

xem hai bức tranh trên?

?Em rút ra bài học gì sau

khi thảo luận các thông tin

- Chiến tranh phi nghĩa→

dõn tộc ta phải chịu nhiều đau thương mất mỏt, bất hạnh, nỗi đau da cam

- Khẳng định lòng yêu hoàbình tinh thần đoàn kếtquốc tế Nh vậy chúng ta

đã thấy đợc sự đối lập giữahoà bình và chiến tranh

Hoà bình đem lại cuộcsống bình yên… Chiếntranh là thảm hoạ đau th-

ơng, chết chóc nhữngthông tin trên đã chứng tỏ

điều đó.Những đau thơngmất mát trên đã giúp chúng

ta hiểu rõ hơn về giá trị củahoà bình

- Bằng cách thơng lợng,

đàm phán để giải quyếtmọi mâu thuẫn, xung độtgiữa các dân tộc, tôn giáo

CT phinghĩa

* Bài học: Mỗi người đềuphải cú trỏch nhiệm bảo vệhũa bỡnh, ngăn chặn chiếntranh để cú cuộc sống tốtđẹp hơn

II- Nội dung bài học:

1- Khái niệm:

a- Hoà bình Không có chiến tranh

Trang 22

- GV: Tuy nhiên có chiến

tranh phi nghĩa và chiến

tranh chính nghĩa

? Phân biệt chiến tranh phi

nghĩa và chiến tranh chính

-Đúinghốo,bệnh tật,ko được học hành

- Là thảm họa của loài người

? Tìm những biểu hiện của

lòng yêu hoà bình và cha

yêu hoà bình?

? Thành phố nào của Việt

Nam được cụng nhận là

hài hũa c/s đụ thị ( Mụi

trường, văn húa nhất là

giỏo dục cộng đồng)

- GV: 1999 Cú hơn 70 TP

- Đấu tranhchống xõm lược

- Bảo vệ độc lập tự do

- Bảo vệ hũa bỡnh

- Gõy CT, giết người, cướp của

- Xõm lượcđất nước khỏc

- Phỏ hoại hũa bỡnh

Yêu hoàbình hoà bìnhCha yêu-Đoàn kết

các dântộc

-Biểu tìnhchốngchiếntranh

-Lắngnghe, tôntrọng ýkiến ngờikhác

-Tham giacác hoạt

động vì

hoà bình

-Thờ ơ vớingời gặpnạn

-Bắt mọingời phảiphục tùng

-Phân biệt

đối xử giàunghèo, dântộc

-Khôngtham giabảo vệ hoàbình

- Nghe

- Vận động ngăn chặnchiến tranh bảo vệ hoà

phỏn giải quyết mõu thuẫn

- Không sảy ra chiến tranh,xung đột vũ trang

Trang 23

? Nhân loại nói chung và

dân tộc ta nói riêng phải

làm gì để bảo vệ hoà bình?

- GV: Trải qua và chịu

đựng bao nhiêu mất mát,

đau thơng… nhân dân ta

càng thấu hiểu giá trị của

hoà bình…

Đọc t liệu tham khảo :

“ Văn kiện lần thứ IX”

( SGK- 15)?

? Những hoạt động nào sau

đõy gúp phần bảo vệ hũa

bỡnh, chống chiến tranh:

a Đấu tranh ngăn chặn CT

và CT hạt nhõn

b Xõy dựng mối quan hệ

hợp tỏc giữa cỏc quốc gia

g Chi viện cho cỏc nước

gõy chiến tranh

? Thỏi độ của nhõn dõn ta

với hũa bỡnh, chiến tranh?

đối chiến tranh bảo vệ hoàbình Tinh thần đoàn kếtquốc tế, vì hoà bình thếgiới ( Chốt ý 2 nội dungbài học SGK tr- 15)

- Chốt ý 4 nội dung bài học( SGK tr- 15)

- Tích cực học tập, thamgia đầy đủ, nhiệt tình cáchoạt động vì hào bình,chống chiến tranh do nhàtrờng, lớp địa phơng tổchức…

- Thảo luận

2- Trách nhiệm của nhân loại:

- Ngăn chặn chiến tranhbảo vệ hoà bình

- Thể hiện ở mọi lúc, mọinơi, trong mối quan hệ giaotiếp hàng ngày

3- Thái độ của nhân dân ta:

- Yêu chuộng hoà bình

- Tích cực tham gia vào sựnghiệp đấu tranh vì hoàbình và công lý trên thếgiới

Trang 24

thể hiện lòng yêu hoà bình

và bảo vệ hoà bình?

? Thảo luận xõy dựng kế

hoạch hoạt động vỡ hũa

binh: Tờn hoạt động, thời

gian, địa điểm, người tham

gia, nội dung, hỡnh thức

hoạt động, cụng việc phải

chuẩn bị, cỏc bước tiến

? Em đó phải là người biết

bảo vệ hũa bỡnh chưa? Tại

- Chuẩn bị bài 5: Tỡnh hữu

nghị của cỏc dõn tộc trờn

- Thiết lập mối quan hệ hữunghị, hợp tác giữa các dântộc, quốc gia trên thế giới

III- Luyện tập: (7’) Bài 1:

Những biểu hiện của lòngyêu hoà bình: a, b, d, e, h,i

Bài 2:

- Tỏn thành ý a, c Vỡ hũabỡnh là điều tốt đẹp mà conngười hướng tới Sinhmạng là điều đỏng quớkhụng ai được phộp cướp

đi Chiến tranh chỉ đem lạiđau thương, mất mỏt

- Khụng tỏn thành ý b Vỡmọi người đều cú thể gúpphần bảo vệ hũa bỡnh ởmọi lỳc, mọi nơi, mọi mốiquan hệ giao tiếp

Bài 3:

Cỏc hoạt động:

- Chữ kí ủng hộ những nạnnhõn bị nhiễm chất độcmàu da cam đòi công lí

- NDVN tổ chức mít tinhphản đối chiến tranh

Trang 25

báo về : Tình hữu nghị của

các dân tộc trên thế giới

- Phản đối chiến tranh ở I- Rắc

- Ủng hộ nạn nhân bị độngđất, sóng thần, bão lũ

Trang 26

- Giúp H/S hiểu đợc thế nào là tình hữu nghị giữa các dân tộc, ý nghĩa.

- Biết thể hiện tình hữu nghị giữa các dân tộc bằng cỏc hành vi, việc làm cụ thể

2- Kĩ nănc:

Biết thể hiện tình đoàn kết, hữu nghị với thiếu nhi và nhân dân các nớc trongcuộc sống hàng ngày

3- Thái độ:

Có thái độ ủng hộ chính sách hoà bình, hữu nghị của Đảng và nhà nớc ta

B- Tài liệu phương tiện, phương phỏp

1 Tài liệu, phương tiện:

a Giỏo viờn: SGK, SGV, Giỏo ỏn, tỡnh huống, bảng phụ

b Học sinh: SGK, vở ghi, vở bài tập

2 Phương phỏp:.

Nờu tình huống, giải quyết vấn đề, nêu gơng, thảo luận nhúm, sắm vai

C- Cỏc hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ: ( 4’)

? Thế nào là bảo vệ hoà bình? Tìm 2 ví dụ thể hiện lòng yêu hũa bình của bản thân em? Thái độ của nhân dân ta về bảo vệ hoà bình? í nghĩa của Bảo vệ hũa bỡnh?

2 Giới thiệu chủ đề bài mới ( 3’).

? hỏt bài: “ Thiếu nhi thế giới vui liờn hoan”?→ bài mới

3 Dạy bài mới

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Ghi bảng

HĐ1: Phõn tớch thụng tin

- Tháng 3 năm 2003: Quan hệngoại giao với 167 quốc gia->

Quan hệ với các nớc ngày càngnhiều

=> Quan hệ ngoại giao với 167quốc gia

- Song phơng là hai bên cùng bàn

Tiết 5

Bài 5: tình hữu nghị giữa các dân tộc trên thế giới

I.Đặt vấn đề:

Trang 27

\? Em hiểu thế nào là song

phương và đa phương?

làm cho thế giới hiểu rõ

hơn về đất nớc, con ngời về

đờng lối của Đảng và nhà

nớc ta

? N2: Quan hệ hữu nghị

giữa các dân tộc có ý nghĩa

ntn đối với sự phát triển

chung của nhân loại ?

với bạn bè của mình và với

ngời nớc ngoài trong cuộc

? Nhắc lại nội dung bức

thư cho 1 người bạn để

hiểu về đất nước mỡnh

( Ngữ văn 7 tập 1- SGK tr

60, 61 )

- GV: Bài đoạt giải nhất

cuộc thi do UPU tổ chức

chủ đề: “ Thư cho một

người bạn để bạn hiểu về

đất nước mỡnh”

bạc Đa phơng là nhiều nớc cùngbàn bạc

- Nớc ta mở rộng quan hệ đoànkết với tất cả các nớc trên thếgiới .Có quan hệ hợp tác cùngnhau phát triển về mọi mặt Mốiquan hệ tốt đẹp, thân thiện Chínhsách đối ngoại của đảng và nhà n-

ớc : Làm bạn với tất cả các nớctrên thế giới

-> Thể hiện đợc tình đoàn kết, hữunghị giữa các dân tộc trên thế giớivới nớc ta

- Thõn thiện, gần gũi, cởi mở

- Trỡnh bày

- I- ri- na- Ki- xlụ- va 14 tuổi gửi

Ma ri a kể về Ka- dắc- xtan đầy ỏnh mặt trời giú bỏng thổi từ sa mạc; Thảo nguyờn bao la, hoa khoe sắc, hoa tuy lớp đỏ tươi hồng nhạt, vàng thắm, suối rúc rỏch, chim rớu lo; í nghĩ tập hợp nhữngbức thư của TN trờn tg thành những cuốn sỏch hưúng dẫn về địa lớ của mỗi quốc gia→TY đối

* Bài học: Cần mở rộng tỡnh hữu nghị giữa cỏc dõn tộc trờn thế giới để tạo mối quan hệ tốt đẹp, phỏt triển đất nước

II Nội dung bài học:

Trang 28

có ý nghĩa nh thế nào đối

với sự phát triển của mỗi

hữu nghị của mình với bạn

với ngụi nhà chung của nhõn loại- trỏi đất

- Chốt ý 1 nội dung bài học ( SGK- 18 )

- Việt Nam- Lào là 2 nớc anh em cùng kề vai sát cánh… núi liền núi,sông bên sông.VN là thành viờn của hiệp hội cỏc nước Đụng Nam

Á ( ASEAN ), diễn đàn hợp tỏc Chõu Á TBD ( APEC )

- Chào đún, cổ vũ, tặng hoa, xin chữ kớ

- Chào đún, làm quen, giao lưu

- Đoàn kết, học tập bạn quốc tế, giới thiệu về VN

- Chốt ý 2 nội dung bài học ( SGK- 18 )

SARS, HIV/AIDS, chống khủng bố

- Chốt ý 4 nội dung bài học ( SGK- 18 )

1 Khỏi niệm:

Là quan hệ tình bạn

bè thân thiện giữa nớc này với nớc khác

2 ý nghĩa :

- Tạo điều kiện, cơhội để các nớc, cácdân tộc cung hợptác, phát triển vềnhiều mặt

- Tạo sự hiểu biếtlẫn nhau tránh mâuthuẫn

3 Chính sách đối ngoại của Đảng và Nhà nớc ta là : Hoà

bình , hữu nghị với các dân tộc

4- Trách nhiệm của công dân- H/S:

Đoàn kết, hữu nghịvới bạn bè và mọingời

Trang 29

bè và với ngời nớc ngoài?

? Nêu một số việc làm thể

hiện tình hữu nghị với bạn

bè và ngời nớc ngoài trong

- Thờ ơ với nỗi bất hạnh củangười khỏc, lối sống ko lànhmạnh, ko tham gia cỏc hoạt độngnhõn đạo, ko giỳp đỡ người nướcngoài, thiếu lịch sự, thụ lỗ

- Khụng đồng tỡnh, lờn ỏn, phờphỏn

Cỏc hoạt động:

- Tham gia giao luvới các bạn trờngkhác (Văn nghệ,TDTT…)

- Niềm nở, chào

đón bạn bè nướcngoài

- Tham gia cỏc hoạtđộng nhõn đạo

- Viết thư cho bạn

bố quốc tế

Bài 2:

Trang 30

b Tham gia tớchcực, đúng gúp ýkiến, hũa nhó, thõnthiện chứng tỏ lũnghiếu khỏch.

- Các hoạt động : Giao lu, kết nghĩa, viết thư

Trang 31

- Trách nhiệm của H/S trong việc rèn luyện tinh thần hợp tác cựng phỏt triển.

- Tôn trọng thân thiện với ngời nớc ngoài khi gặp gỡ tiếp xúc

B- Tài liệu phương tiện, phương phỏp

1 Tài liệu, phương tiện:

a Giỏo viờn: SGK, SGV, Giỏo ỏn, tỡnh huống, bảng phụ

b Học sinh: SGK, vở ghi, vở bài tập

2 Phương phỏp:.

Nờu tình huống, giải quyết vấn đề, thảo luận nhúm, sắm vai

C- Cỏc hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra 15p:

Cõu 1: ? Em hiểu thế nào là tình hữu

nghị giữa các dân tộc trên thế giới?

? Nờu ví dụ tình hữu nghị giữa các dân

tộc trên thế giới?

Cõu 2: ? Quan hệ giữa các dân tộc có ý

nghĩa nh thế nào đối với sự phát triển

của mỗi nớc và toàn nhân loại

Câu 3: ? Nờu cỏch ứng xử của em trong

những tỡnh huống sau:

- Ca sĩ nước ngoài đến VN giao lưu

Cõu 1: Là quan hệ tình bạn bè thân thiện giữa nớc này với nớc khác

HS: Tự nờu VDCõu 2:

2 ý nghĩa :

- Tạo điều kiện, cơ hội để các

n-ớc, các dân tộc cùng hợp tác,phát triển về nhiều mặt

- Tạo sự hiểu biết lẫn nhau tránhmâu thuẫn

2đ2đ1đ

Trang 32

- Trường em đún cỏc bạn HS nước

ngoài đến tham quan

- Thiếu nhi VN được cử đi du học nước

ngoài

- Đoàn kết, học tập bạn quốc tế, 1đ

2 Giới thiệu chủ đề bài mới ( 2’).

? Nờu những vấn đề núng bỏng, bức xỳc cú liờn quan đến c/s nhõn loại?

- GV: Dõn số, mụi trường, đúi nghốo, bệnh tật, chiến tranh, khủng bố cần cú sự hợptỏc giữa cỏc quốc gia Để hiểu thế nào là hợp tác, nguyên tắc của hợp tác, sự cầnthiếtcủa hợp tác, chủ chơng, chính sách của Đảng và nhà nớc ta về vấn đề hợp tác vớicác nớc nh thế nào trong sự nghiệp phát triển kinh tế đất nớc để hiểu đợc vấn đề trênchúng ta cùng nhau đi tìm hiểu bài 6.→ bài mới

3 Dạy bài mới

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Ghi bảng

HĐ1: Tỡm hiểu nội dung Đặt

? Qua thông tin Việt Nam đã

tham gia vào các tổ chức quốc

+ Tổ chức lơng thức vànông nghiệp…

+ Tổ chức giáo dục, vănhoá- khoa học Liên hợpquốc

+ Quĩ nhi đồng Liên hợpquốc

- Đến tháng 12- 2002 quan

hệ thơng mại với hon 200quốc gia

- Phạm Tuõn là ngưoiừ VN đầu tiờn bay vào vũ trụ với

sự giỳp đỡ của Liờn Xụ

- Cầu Mĩ thuận là biểu tượng hợp tỏc của VN, ễ trõy li a về giao thụng vận tải

- Hợp tỏc về y tế và nhõn đạo→ hạnh phỳc

Tiết 6

Bài 6:

hợp tác cùng phát triển

I- Đặt vấn đề:

Trang 33

lớ→Là vấn đề quan trọng trong

sự phát triển kinh tế đất nớc

Trong thời đại ngày nay sự hợp

- Thúc đẩy nền kinh tế nớc

ta và các nớc trên thế giới phát triển, thoát khỏi tình trạng lạc hậu , giải quyết những vấn đề chung của thế giới nh vấn đề dân số, môi trờng Có những đóng góp vào tiến bộ chung của nhân loại

- Cầu Mỹ Thuận , Nhà máy thuỷ điện Hoà Bình , Cầu Thăng Long, bệnh viện Việt

- Nhật, khu chế xuất lọc dầu Dung Quất, khai thỏc dầu Vũng Tàu

- Bình đẳng , hai bên cùng

có lợi , không làm phơng hại đến lợi ích của ngời khác

- Cùng chung sức làm việc ,giúp đỡ , hỗ trợ lẫn nhau trong công việc ,lĩnh vực nào đóvì mục đích chung

để cựng phỏt triển

II- Nội dung bài học

1.Hợp tác.

- Chung sức

- Giúp đỡ

Trang 34

? Trong bối cảnh thế giới hiện

nay đang đứng trớc những vấn

đề bức xúc có tính toàn cầu

: vấn đề môi trờng, dân số , đói

nghèo để giải quyết vấn đề

c Cần tham gia hoạt động từ

d.Nờn trọng hàng ngoại chờ

luyện tinh thần hợp tác với bạn

bè và mọi ngời xung quanh?

- Khụng trung thực →làmhại nhau, cần phờ phỏn

- Đoàn kết, chia sẻ kinhnghiệm, học tập, giỳp đỡ

- Ko đoàn kết, ko chia sẻkinh nghiệm, ko học tập, kogiỳp đỡ

- Bảo vệ môi trờng; Hạnchế sự bùng nổ dân số, khắcphục đói nghèo, đẩy lùibệnh hiểm nghèo

- Trớc những vấn đề bức xúc của thế giới hiện nay thì sự hợp tác quốc tế là một vấn đề rất cần thiết, quan trọng và tất yếuKhôngmột quốc gia , một dân tộc riêng lẻ nào có thể tự giải quyết mà không cần đến sựhợp tác quốc tế

- Chốt ý 3 nội dung bài học( SGK- 22 )

- Bảo vệ môi trờng

- Hạn chế sự bùng nổdân số, khắc phục đóinghèo, đẩy lùi bệnhhiểm nghèo

3- Nguyên tắc hợp tác của nhà nớc ta:

- Tôn trọng

- Bình đẳng cùng cólợi

- Thơng lợng hũabình

- Phản đối mọi âm muhành động xấu

4- Trách nhiệm của H/S:

Trang 35

? Sắm vai giới thiệu về 1 thành

quả đổi mới của đất nước?

? Em rỳt ra bài học gỡ sau tiết

động tập thể, hoạt động xã

hội ở mọi lúc mọi nơi

- Thảo luận nhúm bài tập

- Bàn về hiệu ứng nhàkớnh

- Việt Nam với Lào:Sinh viên Lào sangViệt Nam học…

- Nhân dân Hà Nộibiểu tình chống chiếntranh ở Irắc…

Bài 2:

- Cùng giúp đỡ nhau,trao đổi học tập→Kếtquả tốt

- Hợp tỏc lao động→hoàn thành tốt cụngviệc, đạt kết quả cao

- Cần: Sống chan hũa,cởi mở, chõn thành

Bài 3:

HS kể

Bài 4:

- Cầu Mỹ Thuận , Nhàmáy thuỷ điện Hoà Bình , Cầu Thăng Long, bệnh viện Việt -Nhật, khu chế xuất lọcdầu Dung Quất, khai thỏc dầu Vũng Tàu

Trang 37

Ngày soạn: 4/10/2010

Ngày dạy: 6/10/2010

Tiết 7

Bài 7: kế thừa và phát huy

truyền thống tốt đẹp của dân tộc(tiết1)

-í nghĩa, sự cần thiết phải kế thừa và phát huy truyền thống tốt đẹp của dân tộc,

- Bổn phận của công dân và H/S đối với việc kế thừa và phát huy truyền thống tốt đẹp của dân tộc

- Có thái độ tôn trọng, bảo vệ, giữ gìn truyền thống dõn tộc.

- Biết phê phán thái độ việc làm thiếu tôn trọng, phủ định, xa rời truyền thống dân tộc

- Cú những việc làm cụ thể để giữ gỡn và phỏt huy truyền thống tốt đẹp của dõn tộc

B- Tài liệu phương tiện, phương phỏp

1 Tài liệu, phương tiện:

a Giỏo viờn: SGK, SGV, Giỏo ỏn, tỡnh huống, bảng phụ, tranh lịch sử

b Học sinh: SGK, vở ghi, vở bài tập

2 Phương phỏp:.

Nờu tình huống, giải quyết vấn đề, thảo luận nhúm, sắm vai

C- Cỏc hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ: ( 6’)

? Hợp tác là gì ? Hãy kể tên một số công trình hợp tác quốc tế mà em biết ?

? Hợp tác với các nớc có lợi ích nh thế nào?

2 Giới thiệu chủ đề bài mới (4’).

? Đọc 1 đoạn thơ em thớch nhất trong bài thơ: Tre Việt Nam- Nguyễn Duy Nờunội dung bài thơ?

→ Tre VN : Phẩm chất của người dõn VN là truyền thống tốt đẹp của nhõn dõn VN

- GV: Lịch sử dân tộc Việt Nam đã trải qua hơn 4000 năm dựng nớc và giữ nớc Trong quá trình đó , cha ông ta đã làm nên những trang sử hào hùng ,vẻ vang cho dân tộc , tạo nên những truyền thông tốt đẹp của dân tộc Mỗi dân tộc muốn phát triển

Trang 38

phải có sự giao lu với các dân tộc khác, với các nền văn hoá khác Vậy để hiểu đợc thếnào là kế thừa và phát huy truyền thống tốt đẹp của dân tộc, ý nghĩa và bổn phận của phát huy truyền thống tốt đẹp nh thế nào ? Tất cả những câu hỏi đó sẽ đợc trả lời trong nội dung bài → bài mới.

3 Dạy bài mới

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của Học sinh Ghi bảng

HĐ1: Tỡm hiểu nội dung

+ Lịch sử có nhiều cuộc kháng chiến vĩ đại + Hiện nay : Tích cực thamgia k/ chiến - xứng đáng tổ tiên ta

Học trò của cụ nhiều ngời

là những nhân vật nổitiếng

- Nghe

- H/S cũ biết ơn công laodạy dỗ của thầy, kính trọng

và luôn nhớ ơn thầy -> Làtruyền thống tốt đẹp, vô

cùng quí giá

- Cách c xử của học trò cụChu Văn An: Kính trọng vàgiữ lễ với thầy thể hiệntruyền thống “tôn s trọng

Tiết 7

Bài 7:

kế thừa và phát huy truyền thống tốt đẹp của dân tộc

I- Đặt vấn đề:

Trang 39

? Truyền thống Tụn sư

biết giữ gỡn, phỏt huy

HĐ2: Tỡm hiểu nội dung

yờu cầu HS quan sỏt

? Những bức tranh trờn núi

dõn ca, ỏo dài, giao lưu văn

húa, yêu nớc , bất khuất

của dân tộc Việt Nam thể

hiện trên nhiều mặt đều

Đõy chính là những truyềnthống tốt đẹp của dân tộcta

II- Nọi dung bài học:

1- Khái niệm:

Những giá trị tinh thần Hình thành trong quá trìnhlịch sử

Đợc truyền từ thế hệ nàysang thế hệ khác

2- Các truyền thống tốt

đẹp của dân tộc Việt Nam:

Nhiều truyền thống tốt đẹpđỏng tự hào

Trang 40

- GV: Đú là những hủ tục

lạc hậu cần xúa bỏ vỡ nú

-đem đến hậu quả xấu

? Thảo luận nhóm làm bài

tìm hiểu, tuyên truyền và

thực hiện theo các chuẩn

thiện bài tập, tìm hiểu

nguồn gốc và ý nghĩa của

một truyền thống tốt đẹp ở

quê em (nghề truyền

thống, phong tục tập quán,

lễ hội truyền thống, trò

chơi dân gian, trang phục

dân tộc

Lối sống tựy tiện, coi thường PL,; Tục lệ ma chay cưới xin, lễ hội lóng phớ; Trọng nam khinh nữ

Ngày đăng: 21/10/2014, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w