* Kĩ năng: Tính được căn bậc hai của một số hoặc một biểu thức là bình phương của một số hoặc bình phương của một biểu thức khác, rèn kĩ năng tính tốn.. Phương tiện dạy học: - GV: Giáo
Trang 1Tuần 1:
§1 CĂN BẬC HAI
Ngày soạn: / / 2011
Ngày dạy: / / 2011
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Hiểu được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của một số khơng âm Phân biệt được căn bậc
hai dương và căn bậc hai âm của cùng một số dương
* Kĩ năng: Tính được căn bậc hai của một số hoặc một biểu thức là bình phương của một số hoặc bình phương
của một biểu thức khác, rèn kĩ năng tính tốn
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Phương tiện dạy học:
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập, câu hỏi, định lý, định nghĩa Máy tính bỏ túi, bút dạ
III Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Giới thiệu chương trình môn toán Đại số 9 5 phút
- Giới thiệu chương trình môn
Đại số 9 và một số yêu cầu cơ
bản về đồ dùng học tập
- Nghe giáo viên giới thiệu
? Nêu định nghĩa căn bậc hai
của một số không âm?
? Với số a dương có mấy căn
bậc hai? Cho ví dụ?
? Số 0 có mấy căn bậc hai?
? Làm bài tập ?1 ?
! Các số 3; 2
3; 0.5; 2 là căn
bậc hai số học 9; 4
9; 0.25; 2
Vậy thế nào là căn bậc hai số
học của một số?
- Nêu nội dung chú ý và cách
viết Giải thích hai chiều
trong cách viết để HS khắc
sâu hơn
? Làm bài tập ?2 ?
! Phép toán tìm căn bậc hai số
- Trả lời trực tiếp
1 Căn bậc hai số học
?1 a 9 có các căn bậc hai: 3; -3
- Căn bậc hai số học của 16 là 16
- Căn bậc hai số học của 5là 5
Trang 2Hoạt động 3: So sánh các căn bậc hai 13 phút
! Cho hai số a, b không âm,
nếu a < b so sánh a và
? Tương tự ví dụ 3 hãy làm
bài tập ?5 ? (theo nhóm)
- Nếu a < b thì a < b
- Nếu a < b thì a < b
- Xem ví dụ 2
- Trình bày bảnga.Ta có: 4 = 16 Vì 16 > 15 nên 16 > 15 hay 4 > 15b.Ta có: 3 = 9 Vì 9 < 11 nên 9 < 11 hay 3 < 11
- Chia nhóm thực hiện
2 So sánh các căn bậc hai
Định lí: Với hai số a, b không âm, ta
có: a < b ⇔ a < b
?4a.Ta có: 4 = 16 Vì 16 > 15 nên
16 > 15 hay 4 > 15b.Ta có: 3 = 9 Vì 9 < 11 nên
9< 11 hay 3 < 11
?5 a.Ta co ù: 1 = 1 Vì x > 1 <=> x > 1b.Ta có: 3 = 9 Vì x < 9 <=> x < 9Vậy 0 x 9≤ <
? Bài tập 1 trang 6 SGK?
(HS trả lời miệng, GV nhận
xét kết quả)
? Làm bài tập 3 tarng 6
1,2 2
1,2 2
1,2
a x 2 x 1,414b.x 3 x 1,732c.x 3,5 x 1,871d.x 4,12 x 2,030
- Bài tập về nhà: 2; 4 trang 7 SGK
- Chuẩn bị bài mới “Căn bậc hai và hằng đẳng thức A2 = A ”
Trang 3Tuần 1:
Ngày soạn: 17 / 08 / 2011 Ngày dạy: / 08 / 2011
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Biết cách tìm tập xác định (điều kiện cĩ nghĩa) của A Hiểu và vận dụng được hằng đẳng thức A2 = A khi tính c n b că ậ hai của một số hoặc một biểu thức là bình phương của một số hoặc bình phương của một biểu thức khác Phân biệt căn thức và biểu thức dưới dấu căn
* Kĩ năng: Tính đ c c n b c hai c a m t s ho c m t bi u th c là bình ph ng c a m t s ho cượ ă ậ ủ ộ ố ặ ộ ể ứ ươ ủ ộ ố ặ bình ph ng c a m t bi u th c khác.ươ ủ ộ ể ứ
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:
-HS1:
? Định nghĩa căn bậc hai số học
của a Viết dưới dạng ký hiệu
? Các khẳng định sau đúng hay
-HS2: ? Phát biểu định lý so
sánh các căn bậc hai số học
? Làm bài tập 4 Trang 7 SGK
-GV nhận xét cho điểm và đặt
vấn đề vào bài mới: Mở rộng
căn bậc hai của một số không
âm, ta có căn thức bậc hai
-Hai HS lên bảng
-HS1: Phát biểu định nghĩa như SGK
2 ( 0)
Hoạt động 2: C ă n th ứ c b ậ c hai 15 phút
? Hs đọc và trả lời ? 1
? Vì sao AB = 25 x− 2
-GV giới thiệu 25 x− 2 là
một căn thức bậc hai của 25 –
-Một HS đọc to ? 1
-Hs trả lời : Trong tam giác vuông ABC
AB2+BC2 = AC2 (đlý Pi-ta-go)
1 Căn thức bậc hai:
-Với A là một biểu thức đại số, người
ta gọi A là căn thức bậc hai của A,
còn A được gọi là biểu thức lấy căn
Trang 4? Vậy A xác định (có nghĩa
khi) khi A lấy giá trị như thế
-Thì 3x không có nghĩa
-Một HS lên bảng
5 2x− xác định khi
5 2− x≥ ⇔ ≥0 5 2x⇔ ≤x 2,5-HS trả lời miệng
)3
- A xác định (hay có nghĩa) khi A
lấy giá trị không âm
-Ví dụ 1: 3x là căn thức bậc hai của
3x;
3x xác định khi 3x ≥ 0
3x ⇔ x ≥ 0Vậy x ≥ 0 thì 3x có nghĩa.
-HS tự ghi
Hoạt động 3: H ằ ng đẳng thức 2
? HS làm ? 3
(Đề bài đưa lên bảng phụ)
? Nhận xét bài làm của bạn
? a và a có quan hệ gì2
-GV đưa ra định lý
? Để CM a2 = a ta CM
những điều kiện gì?
? Hãy CM từng điều kiện
? Yêu cầu HS tư đọc ví dụ 2 +
ví dụ 3 và bài giải SGK
? HS là bài 7 Tr 10 SGK
(Đề bài đưalên bảng phụ)
-GV giới thiệu ví dụ 4
-Hai HS lên bảng làm bài
Nếu a<0 thì a = -a, nên ( a )2 = a)2=a2
(-Do đó, ( a )2 = a2 với mọi aHay a2 = a với mọi a b) Chú ý:(SGK)
c) Ví dụ:
6 ( )3 2 3 3
a = a = a = −a (vì a<0)
Vậy a6 = −a3 với a<0
? A có nghĩa khi nào.
? 2
A bằng gì Khi A ≥ 0,
A<0
-GV yêu cầu HS hoạt động
nhóm bài 9(a,c) SGK
-HS trả lời như SGK
-Bài 9:
2
1,2 2
-Học bài theo vở ghi + SGK; Bài tập về nhà 8(a,b),11, 12, 13 Tr 10 SGK
- Ôn lại các hằng đẳng thức đáng nhớ và biểu diễn nghiệm bất phương trình trên trục số
Kí duyệt: 22/08/11
Trang 5Tuần 2:
Ngày soạn: 17 / 08 / 2011 Ngày dạy: / 08 / 2011
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Biết cách tìm tập xác định (điều kiện cĩ nghĩa) của A Hiểu và vận dụng được hằng đẳng thức A2 = A khi tính c n b că ậ hai của một số hoặc một biểu thức là bình phương của một số hoặc bình phương của một biểu thức khác
* Kĩ năng: Vận dụng hằng đẳng thức A2 = A để rút gọn biểu thức HS được luyện tập về phép khai
phương để tính giá trị của biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:
-HS1:
? A có nghĩa khi nào, chữa
bài tập 12 (a,b) Tr 11 SGK
-GV nhận xét cho điểm
-HS lên bảng cùng một lúc
-Hai HS lên bảng
-HS thực hiện phép khai phương, nhân, chia, cộng, trừ, làm từ trái qua phải
-HS:
1)1
4.5 14 : 7 20 2 22)36 : 2.3 18 169
a b
Trang 6? Có dạng hằng đảng thức
nào Hãy phân tích thành
=(x− 3)(x+ 3)
d)x2−2 5+ 5
=x2−2x 5 ( 5)+ 2
=(x− 5)2-HS hoạt động nhóm
a) x2 - 5 = 0
5 0
5 055
x x x x
x x x
x x x x
x x x
+Ôn tập lại kiến thức bài 1 và bài 2
+Làm lại tất cả những bài tập đã sửa
+BTVN: 16 Tr 12 SGK 14, 15,16, 17 Trang 5 và 6 SBT
+Chuẩn bị bài mới
Trang 7Tuần 3:
VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
Ngày soạn: 20 / 08 / 2011 Ngày dạy: / 09 / 2011
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Hiểu được đẳng thức a b = a b Bi t hai quy t c khai ph ng m t tích và nhân các c nế ắ ươ ộ ă
b c hai.ậ
* Kĩ năng: Cĩ kỹ năng dùng các quy tắc, khai phương một tích, nhân các căn thức bậc hai trong tính
tốn và biến đổi biểu thức
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập.
II Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:
-GV cho HS làm ? 1 SGK
-Tính và so sánh:
16.25
16 25
-GV Đây là một trường hợp cụ
thể Tổng quát ta phải chứng
minh định lý sau đây
-GV đưa ra định lý và hướng
dẫn cách chứng minh
? Nhân xét gì về a , b , a
b
? Hãy tính: ( a b )2 =
-GV mở rộng định lý cho tích
nhiều số không âm
? Một HS đọc lại quy tắc SGK
-GV hướng dẫn HS làm vd 1
-Hãy tính:
a) 49.1,44.5
? Hãy khai phương từng thừa
số rồi nhân các kết quả lại với
-Một HS đọc lại quy tắc SGK
a) 49.1,44.5
49 1, 44 257.1, 2.5 42
Trang 8-GV yêu cầu HS làm ? 2
bằng cách chia nhóm
-GV tiếp tục giới thiệu quy
tắc nhân các căn thức bậc
-GV: Khi nhân các số dưới
dấu căn ta cần biến đổi biểu
thức về dạng tích các bình
phương rồi thực hiện phép
tính
-GV: Cho HS hoạt động
nhóm ?3
(Đưa đề bài lên bảng phụ)
-GV nhận xét các nhóm
làm bài
-GV yêu cầu HS tự đọc ví dụ
3 và bài giải SGK
-GV hướng dẫn câu b
-GV cho HS làm ? 4
sau đó gọi 2 HS lên bảng
trình bày
-GV các em vẫn có thể
làm cách khác
-Kết quả hoạt động nhóm
) 0,16.0,64.2250,16 0,64 225
0, 4.0,8.15 4,8) 250.360 25.36.100
0, 4.0,8.15 4,8) 250.360 25.36.100
? Phát biểu và viết định lý liên
hệ giữa phép nhân và khai
phương
? Tổng quát hoá như thế nào
? Quy tắc khai phương một
tích, quy tắc nhân các căn thức
+Học thuộc định lý, quy tắc, học cách chứng minh
+Làm các bài tập còn lại trong SGK Chuẩn bị bài mới
Kí duyệt: 06/09/11
Trang 9Tuần 3:
Ngày soạn: 04 / 09 / 2011 Ngày dạy: / 09 / 2011
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Vận dụng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính tốn và
biến đổi biểu thức
* Kĩ năng: Rèn luyện tư duy, tính nhẩm, tính nhanh vận dụng làm các bài tập chứng minh, rút gọn, tìm
x, so sánh hai biểu thức
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập.
II Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:
-HS1:
? Phát biểu định lí liên hệ
giữa phép nhân và phép khai
phương
? Chữa bài 20(d) Tr 15 SGK
-HS2: Phát biểu quy tắc khai
phương một tích và nhân các
căn thức bậc hai
? Chữa bài 21 Tr 15 SGK
(Đưa đề bài lên bảng phụ)
-GV nhận xét và cho điểm
-Hai HS lần lượt lên bảng
-Chọn (B)
Trang 10Dạng 1: Tính giá trị của
? Hãy biền đổi rồi tính
? Một HS lên bảng làm
-GV kiểm tra các bước biến
đổi và cho điểm
-Dạng hằng đẳng thưc a2 – b2
GV cho Hs đọc và nêu yêu cầu
của bài tốn
? Thế nào là hai số nghịch
đảo của nhau
? Ta phải CM cái gì
Dạng 3: Tìm x
-Hãy vận dụng định nghĩa về
căn bậc hai để giải
-GV yêu cầu họat động
nhóm
-GV kiểm tra bài làm của các
nhóm, sửa chữa, uốn nắn sai
sót của HS (nếu có)
x
x x
x x
Trang 11-Xemlại các bài tập đã chữa.
-BTVN: 22(c,d), 24, 25, 27 Tr 15+16
+Chuẩn bị bài mới
Tuần 3:
VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
Ngày soạn: 04 / 09 / 2011 Ngày dạy: / 09 / 2011
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Hiểu được đẳng thức a a
b = b Bi t hai quy t c khai ph ng m t th ng và chia hai c nế ắ ươ ộ ươ ă
b c hai.ậ
* Kĩ năng: Cĩ kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia các căn thức bậc hai
trong tính tốn và biến đổi biểu thức
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:
-HS tự ghi
Trang 12-GV đây chỉ là trường hợp cụ
thể Tổng quát ta chứng minh
định lý sau đây:
? Định lý khai phương một tích
được CM trên cơsở nào
? Hãy chứng minh định lí
? Hãy so sánh điều kiện của a
và b trong 2 định lí
? Hãy giải thích điều đó
? Một vài HS nhắc lại định lý
? Có cách nào chứng minh
khác nửa không -GV có thể
hướng dẫn
-HS:
2
2 2
Ta có
2
2 2
-GV: Từ định lí trên ta có hai
quy tắc:
-GV giới thiệu quy tắc khai
phương một thương
-HS nghe-Một vài HS nhắc lại
củng cố quy tắc trên
-GV giới thiệu quy tắc chia
các căn thức bậc hai
-GV yêu cầu HS tự đọc bài
giải ví dụ 2 Tr 17 SGK
-GV yêu cầu 2 HS lên bảng
làm 3 Tr 17 SGK để củng cố
quy tắc trên
-GV nêu chú ý
-GV yêu cầu HS làm ? 4
-Goi hai HS lên bảng
Hs thực hiện theo HD của GV
-Kết quả họat động nhóm
b =
* Ví dụ 2: (SGK) c) Chú ý:
Trang 13Hoạt động 4: Củng cố 10 phút
Điền dấu hân vào ô thích hợp Nếu sai hãy sửa lại cho đúng
-Học bài theo vởghi + SGK
* Kiến thức:Vận dụng các quy tắc khai phương một thương và chia hai căn thức bậc hai trong tính tốn
và biến đổi biểu thức
* Kĩ năng: Cĩ kỹ năng vận dụng các quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia các căn thức
bậc hai trong tính tốn và biến đổi biểu thức
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:
Kí duyệt:
Trang 14? Phát biểu định lý khai
phương một thương Tổng
quát Và chữa bài 30(c,d)Tr19
SGK
-HS2: Chữa bài 28(a) và 29(c)
-GV nhận xét, cho điểm
25 16− = 9 3=
25− 16= 5 - 4=1Vậy 25 16− > 25− 16Câu b
2 2
Trang 15? Hãy vận dụng hàng đẳng
? Hãy áp dụng quy tắc khai
phương một tích để biến đổi
phương trình
2
? Với phương trình này giải
như thế nào, hãy giải pt đó
? Có mấy trường hợp
Dạng 3: Rút gọn biểu thức
Bài 34 Tr 19 SGK
-GV tổ chức cho HS họat
động nhóm (làm trên bảng
nhóm)
Một nửa làm câu a
Một nửa làm câu b
12 : 32
2
x x x
-Họat động nhóm
-Kết quả họat động nhóm
a b
ab
a b ab
=
=
(do a< 0 nên ab2 = −ab2)
2 2
b
a b
12 : 32
2
x x x
a b
ab
a b ab
=
=
(do a< 0 nên ab2 = −ab2)
2 2
b
a b
Trang 16* Kiến thức: Hiểu cấu tạo của bảng căn bậc hai.
* Kĩ năng: Cĩ kỹ năng để tìm căn bậc hai của một số khơng âm.
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:
-HS1: Chữa bài tập 35(b) Tr
20 SGK
Tìm x biết: 4x2+4x+ =1 6
-Gv nhận xét cho điểm
-GV nhận xét cho điểm
-HS đồng thời lên bảng
x x x x x
Hoạt động 2: Giới thiệu bảng căn bậc hai 5 phút
-GV giới thiệu bảng số với 4
chữ số thập phân và cấu tạo
của bảng
-GV nhấn mạnh: Ta quy ước
gọi tên các hàng (cột) theo số
được ghi ở cột đầu tiên
(SGK)
-GV hướng dẫn HS cách tìm
? Tìm hàng 1,6;? Tìm cột 8
?Tìm giao của hàng 1,6 và
cột 8 là số nào.? 4,9
8, 49
≈
≈
-GV cho HS làm tiếp ví dụ 2
? Tìm giao của hàng 39 và cột 1
-GV ta có: 39,1 6, 253≈
? Tại giao của hàng 39 và cột
8 hiệu chính là số mấy?
-GV dùng số 6 này để hiệu
chính chữ số cuối ở số 6,253
như sau:
-HS làm dưới sự hướng dẫn của GV
-Là : 1,296-HS tự làm
-HS: là số 6,235
-HS: là số 6
2 Cách dùng bảng:
a)Tìm CBH của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100.
Mẫu 1
Ví dụ : Tìm 39,18 6, 259≈
Trang 17? Cơ sở nào làm như vậy.
-GV cho HS họat động nhóm
?2 Tr 19 SGK
-GV cho HS đọc ví dụ 4
-GV hướng dẫn HS cách phân
39
::
-GV đưa nội dung bài tập sau
lên bảng phụ
Nối mỗi ý ở cốt A để được kết
quả ở cột B (dùng bảng số)
3 Luyện tập
Nối mỗi ý ở cốt A để được kết quả ở cột B (dùng bảng số)
HS tự ghi
Trang 18Ngày soạn : / 09/ 2011 Ngày dạy: / /2011
Tuần 5:
BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
I Mục tiêu:
* Kiến thức: HS biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngồi dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn
* Kĩ năng: HS biết đưa thừa số vào trong hay ra ngồi dấu căn. Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:
? Đẳng thức trên được chứng
minh dựa trên cơ sở nào
-GV phép biến đổi này được gọi
là phép đưa thừa số ra ngoài
dấu căn
? Cho biết thừa số nào được
đưa ra ngoài dấu căn
2
) 3 2
a
? Hãy làm ví dụ 1
-HS: Đôi khi ta phải biến đổi
biểu thức dưới dấu căn về dạng
thích hợp rồi mới tính được
-GV nêu tác dụng của việc đưa
thừa số ra ngoài dấu căn
) 20
-GV yêu cầu HS đọc ví dụ
? Rút gọn biểu thức
2
a = a
-Thừa số a-HS làm ví dụ 1
-HS đọc lời giải ví dụ 2 SGK
-HS họat động nhóm-Kết quả:
1 Đưa thừa số ra ngòai dấu căn: