1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an dai 7 ca nam

202 180 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 202
Dung lượng 5,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ GV: Ta đã biết tìm giá trị tuyệt đối của một số nguyên một cách tương tự ta có thể tìm được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ vậy em nhắc lại cách

Trang 1

Ngày soạn: 11/8/2019

Ngày giảng:

Chương I: SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC Tiết 1: TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ

1 Giáo viên: Trục số hữu tỉ, bảng phụ vẽ hình 1 SGK

2 Học sinh: Ôn tập kiến thức phần phân số học lớp 6

2 Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi: 1 Nêu định nghĩa phân số bằng nhau? cho ví dụ

2 Cho phân số

7

1

 tìm các phân số bằng phân số đã cho

3 Bài mới

* Giới thiệu bài:

* Bài mới: Tập hợp số nguyên có phải là tập con của số hữu tỉ?

1 Số hữu tỉ

14

38 7

19 7

19 7

5 2

3

0 2

0 1

0 0

4

2 2

1 2

1 5

, 0

3

9 2

6 1

3 3

Trang 2

GV Yêu cầu học sinh làm ?1.

GV Yêu cầu học sinh làm ?3

Biểu diễn các số nguyên -1; 1; 2 trên

GV Yêu cầu học sinh làm ví dụ 2.

Hoạt động 3: So sánh hai số hữu tỉ

GV Yêu cầu học sinh làm ?4.

Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số

b

a

với a,bZ,b 0Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu Q

a31

2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.

?3 Biểu diễn các số nguyên -1; 1; 2 trên

Trang 3

So sánh hai phân số :

5-

4 và3

1

;10

66

10,6-hay

10

510

- Nếu x < y thì trên trục số điểm x

có vị trí như thế nào so với điểm y ?

- Số hữu tỉ lớn 0 thì nó ở vị trí như

thế nào so với điểm 0 ?

- Số hữu tỉ mà nhỏ hơn 0 thì nó có

vị trí như thế nào so với điểm 0 ?

HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài.

GV Yêu cầu học sinh làm ?5.

Trong các số hữu tỉ sau, số nào là số

hữu tỉ dương, số nào là số hữu tỉ âm, số

nào không là số hữu tỉ dương cũng

không phải là số hữu tỉ âm ?.

.5

3

;2

0

;4

;5

1

;3

45

15

1215

43

- Số hữu tỉ lớn 0 gọi là số hữu tỉ dương

- Số hữu tỉ mà nhỏ hơn 0 gọi là số hữu tỉdương

- Số 0 không là số hữu tỉ dương cũngkhông là số hữu tỉ dương

Trang 4

Trang 5

1 Giáo viên: Bảng phụ, SGK, phấn màu,…

2 Học sinh: Bảng nhóm Ôn tập quy tắc cộng, trừ phân số, quy tắc “chuyển vế ” và

quy tắc “dấu ngoặc ”(Toán 6)

1

 b

7

4 3

2 

HS: làm bài - GV: Nhận xét bài làm của học sinh

3 Bài mới

* Giới thiệu bài:

* Bài mới:

Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài

Ta đã biết làm tính với các phân số vậy với

một số hữu tỉ bất kỳ ta làm như thế nào?

Hoạt động 2: 1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ

10 15

9 3

2 5

3 3

2 10

6 3

2 6 ,

Trang 6

Quy tắc: (SGK/T8)

Gọi 2 HS nhắc lại quy tắc

GV ghi dạng tổng quát lên bảng

Yêu cầu HS làm bài 6 (SGK/T10) theo

nhóm

Nhóm chẵn: a, b

Nhóm lẻ: c, d

Hoạt động 3: 2 Quy tắc chuyển vế

GV: Em nhắc lai quy tắc chuyển vế đã

Khi chuyển vế một số hạng từ vế này

sang vế kia một đẳng thức ta phải đổi dấu

cộng thành dấu trừ và dấu trừ thành dấu

6 15

5 5

2 3

1 ) 4 , 0 ( 3

HS: đưa ra kết luận về quy tắc cộngtrừ hai số hữu tỉ

Quy tắc: (SGK/T8)

bài 6 (SGK/T10) Kết quả: a)

2

1 b) -1 c)

3

1 d)

14

53

Bài 9: a) x=

12

5 c) x =

21 4

Trang 7

HS: Đưa ra nhận xét qua lời giải của các nhóm khác

5 Hướng dẫn học ở nhà

1 Về nhà học thuộc quy tắc và công thức tổng quát

Phép cộng và trừ số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế

2 Giải các bài tập sau: Bài 7b; bài 8b,d; Bài 9b,d; Bài 10 (SGK/T10)

Bài 12,13 (SBT/T5)

3 Ôn tập lại quy tắc nhân, chi phân số Các tính chất của phép nhân trong Z,

phép nhân phân số Giờ sau: “ Nhân, chia số hữu tỉ ”

E RÚT KINH NGHIỆM

Trang 8

Ngày soạn: 18/8/2019

Ngày giảng:

Trang 9

Tiết 3: NHÂN - CHIA SỐ HỮU TỈ

1 Giáo viên: Phiếu học tập ghi bài tập 11, 12

2 Học sinh: Xem trước nội dung bài

3 Bài mới

* Giới thiệu bài: Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết được dưới dạng phận số vậy việc nhân chia số hữu tỉ ta đưa về nhân chia các phân số

* Bài mới:

Hoạt động 1: 1 Nhân hai số hữu tỉ

c a d

Hoạt động 2: 2 Chia hai số hữu tỉ

1 Nhân hai số hữu tỉ

HS: Làm tính

8

15 2

4

5 3 2

5 4

3 2

1 2 4

Kết quả:

a) 4

3

b) - 10 9

c) 6 7

HS: Nhận xét bài làm của các nhómkhác

2 Chia hai số hữu tỉ

Trang 10

Em thực hiện tính chia các phân số sau

Như vậy để thực hiện phép chia hai

số hữu tỉ ta đưa về việc thực hiện phép

chia hai phân số

Tức là: Cho x ;y Q

 ;  (b;c;d  0 )

d

c y b

4 5

2 4

3 : 5

;b

a

 ( với y 0 ) ta có :

x : y =

c.b

d.ac

d.b

ad

c:b

1.23

5)2(:23

5,b

;10

4910

)7.(

7

5

7.10

355

21.5,3 ,a

Ví dụ : Tỉ số của hai số -5,12 và 10,25được viết là

25,10

12,5

5 Hướng dẫn học ở nhà

- Về nhà học thuộc quy tắc nhân, chia số hữu tỉ

- Giải các bài tập sau: Bài 12,14,15,16 (SGK/T12,13)

Bài 10,11,14,15 (SBT/T4,5

- 3 Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên

Trang 11

* Rút kinh nghiệm

Trang 12

Ngày soạn: 18/8/2019

Ngày giảng:

Tiết 4: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.

Trang 13

2 Kiểm tra bài cũ

HS: làm bài - GV: Chữa lại Câu hỏi: 1 Cho x = 4 tìm |x| = ? 2 Cho x = -4 tìm |x| = ?

3 Bài mới

* Giới thiệu bài: Từ trên ta có |4| = |-4| = 4 vậy mọi x  Qthì |x| = ?

* Bài mới:

Hoạt động 2:1 Giá trị tuyệt đối của

một số hữu tỉ

GV: Ta đã biết tìm giá trị tuyệt đối của

một số nguyên một cách tương tự ta có thể

tìm được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

vậy em nhắc lại cách tìm giá trị tuyệt đối

Hay ta có thể hiểu |x| là khoảng cách từ

điểm x trên trục số tới điểm 0 trên trục số

Bảng phụ 1: ?1 SGK

Yêu cầu HS nghiên cứu VD (SGK/T14)

Rút ra nhận xét

Yêu cầu HS làm ?2 (SGK/T14) theo nhóm

1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

1 HS lên điền bảng phụ

HS: Đưa ra nhận xét SGK/T14

HS làm ?2 theo nhóm

Nếu x <0xxx

Nếu xo

Nếu xo

Nếu x <0 xxxo

Trang 14

Nhóm chẵn: a,b)

Nhóm lẻ: c,d)

Bảng phụ 2: Bài 17 (SGK/T15)

Gọi 1 HS lên điền bảng phụ

Hoạt động 3:2 Cộng, trừ, nhân, chia số

thập phân

GV: Số thập phân là số hữu tỉ vậy để thực

hiện các phép tính trên số thập phân ta đưa

về thực hiện phép tính với số hữu tỉ

Hoặc ta đã được làm quen với việc thực

hiện phép tính trên số thập phân ở lớp 4 ta

3HS lên làm ví dụ Kêt quả: a) -0,28 b) – 16,328 c) – 1,2

2 HS lên bảng làm ?3 Dưới lớp làm vào vở Kết quả: a) – 2,853

b) 7,992

HS làm bài 18 (SGK/T15) theo nhómKết quả:

a) – 5,639 b) – 0,32c) 16,027 d) – 2,16

4 Củng cố

Bảng phụ 3: Bài 19 (SGK/T15)

Yêu cầu Hs đứng tại chỗ trả lời

HS đứng tại chỗ trả lời bài 19

1 Học thuộc định nghĩa và công thức xác định giá trị tuyệt đối số hữu tỉ

2 Giải các bài tập sau: Bài 20c,d; bài 21 (SGK trang 15) Bài 24,25,27

(SBT/T7,8)

3 Ôn lại so sánh số hữu tỉ Chuẩn bị máy tính bỏ túi Giờ sau: “ Luyện tập ”

E RÚT KINH NGHIỆM

Trang 15

………

………

………

………

Trang 16

Ngày soạn: 18/8/2019

Ngày giảng:

Tiết 5: LUYỆN TẬP GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỘNG, TRỪ, NHÂN,

CHIA SỐ THẬP PHÂN CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.

Trang 17

1 Giáo viên: Bảng phụ, thước, máy tính bỏ túi

2 Học sinh: Máy tính bỏ túi, bảng nhóm, bút dạ

Hoạt động 1: Chữa bài tập củng cố tập

số hữu tỉ

Bài 21: SGK

Yêu cầu HS làm bài theo nhóm

HS: Thảo luận nhóm làm bài tập 21 và làm

5

2 35

34

Vậy các phân số

85

34

; 65

26

; 35

a)4 1 1,1

5   4 1,1

5 

�b)  500 0 0,001   �  500 0,001 

Trang 18

Yêu cầu HS làm theo nhóm

Nhóm chẵn: a)

Nhóm lẻ: b)

GV gợi ý: Dựa vào tính chất bắc cầu hãy

so sánh các số hữu tỉ trong bài 23

Bài 24: (SGK/T16)a)  2,5.0,38.0, 4 ��0,125.0,15 8  ��

HS sử dụng máy tính bỏ túi tính giátrị các biểu thức ( theo hướng dẫn)

áp dụng dùng máy tính bỏ túi để tínha) – 5,5497

b) – 0,42

Hoạt động 2: Chữa các bài tập củng cố

về giá trị của số hữu tỉ.

0 ,

khiA A

khiA A

áp dụng:Tìm x biết a) |x-1,7|=2,3

HS thực hiện làm 2 trường hợp Yêu cầy 2

bạn lên bảng mỗi bạn làm 1 trường

1, 7

x x

1,7 2,3 1,7 2,3

x  �x  nếu x� 1,7 2,3 1,7 4

1 Xem lại các bài tập đã chữa

2 Giải các bài tập sau: Bài 23c; 25b (SGK/T16)

Trang 19

Ôn lại định nghĩa lũy thừa bậc n của a Nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ

số (Toán 6)

Giờ sau: “ Lũy thừa của một số hữu tỉ”

E RÚT KINH NGHIỆM

Trang 20

Ngày soạn: 18/8/2019

Ngày giảng:

Tiết 6 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

Trang 21

HS: Nêu cách viết và viết ra bảng phụ theo nhóm

Yêu cầu HS nhận xét của nhóm bạn

HS: Đưa ra nhận xét qua bài làm của bạn

Hoạt động 1: Luỹ thừa của một số hữu

tỉ

Nhắc lại khái niệm luỹ thừa với số mũ tự

nhiên của một số nguyên?

GV: Tương tự ta có định nghĩa luỹ thừa

với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ

Em hãy nêu định nghĩa

1: Luỹ thừa của một số hữu tỉ

HS: Phát biểu khái niệm luỹ thừa vơí

số mũ tự nhiên của một số nguyên.HS: Phát biểu định nghĩa

Ghi dạng TQ vào vở

xn = x.x.x.x x (

1 ,

1

0 1

x x x

HS: Lấy ví dụ vào vở

Trang 22

a b

a b

a a a

16

9 4

Hoạt động 2: Tích và thương của hai

luỹ thừa cùng cơ số

b) (-0,25)5:(-0,25)3 = (-0,25)2 =0,625

Hoạt động 3: Luỹ thừa của luỹ thừa

Yêu cầu HS làm ?3 (SGK/T18) theo

Gọi 1HS lên điền trên bảng phụ

3: Luỹ thừa của luỹ thừa

HS: Hoạt động theo nhóm sau đó đọckết quả: a) (22)3 = 26

b) [(

2

1

)2]5 = (

2

1

)10

1HS: Lên bảng thực hiệna) [(

4

3

)3]2 = (

4

3

)6.

b) [(0,1)4]2 = (0,1)8

4 Củng cố

Bài 27 (SGK/T19) gọi 2Hs lên bảng làm

2 HS lên bảng làm được kết quả là

5 Hướng dẫn học ở nhà

- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc n của một số hữu tỉ x và các quy tắc

Trang 23

- Bài tập về nhà: Bài 28,29,30,31 (SGK/T19) Bài 39,40,42,43 (SBT/T9)

Trang 24

Ngày soạn: 25/8/2019

Ngày giảng:

Tiết 7 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tt)

Trang 25

1 Giáo viên: Bảng phụ , phiếu học tập, đồ dùng dạy học

2 Học sinh: Ôn tập các công thức tính luỹ thừa.

2 Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi: HS:1 Luỹ thừa của một số hữu tỉ với số mũ tự nhiên ?

HS:2 Công thức tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số?

a)  2

2.5 = 2 5 2 2 ; b)

3

1 3

Hoạt động 1: Luỹ thừa của một tích

GV: Qua kết quả bài tập trên, em hãy

phát biểu công thức tính luỹ thừa của

một tich?

Công thức:  x y. nx y n. n

;

x y Q� , n N�(Luỹ thừa của một tích bằng tích các

luỹ thừa) Áp dụng, hãy tính: 108.28 = ?

HS: 108.28 = (10.2)8 = 208

254.28 = 58.28 = 108

2HS lên bảng làmKết quả: a) 1 b) 27

Trang 26

2 2

nhóm

2: Luỹ thừa của một thương

HS: Thực hiện theo nhóm, sau đó đọckết quả

2

10

=

2 2 2 2 2

10 10 10 10 10

2

7

1 7

- Ôn tập các quy tắc và công thức về luỹ thừa

- Bài tập về nhà: Bài 35  42 (SGK/T22) Bài 44,45,46,50,51 (SBT/T10,11)

Giáo viên hướng dẫn bài tập: 39 SGK Tr23: x  Q, x  0

Giờ sau: “ Luyện tập ”

Trang 27

E RÚT KINH NGHIỆM

Trang 28

Ngày soạn: 8/9/2019

Ngày giảng:

Trang 29

1 Giáo viên: Bảng phụ, thước thẳng, máy tính bỏ túi

2 Học sinh: Bảng nhóm, thước thẳng, máy tính bỏ túi, bút dạ

Hoạt động 1: Tính giá trị của biểu thức

Yêu cầu HS làm theo nhóm

Dãy 1: a) Dãy 2: b) Dãy 3: c)

Bài 39: (SBT/T9)

4 HS lên bảng làm , dưới lớp làmvào vở

49 2

625 4

HS làm theo nhómKết quả:

Trang 30

Yêu cầu HS nhận xét chéo bài của nhau

Bài 49 (SBT/T10)2HS lên bảng chọn câu trả lời đúngKết quả:

a) B b) A c) D d) E

Hoạt động 2: Viết các biểu thức dưới dạng

của luỹ thừa

Bài 29: (SGK/T19)

Yêu cầu HS nghiên cứu VD trong SGK

Sau đó gọi 1HS lên bảng tìm cách viết khác

Bài 31: (SGK/T19)

Gọi 2HS lên bảng làm, dưới lớp làm vào vở

Yêu cầu HS khác nhận xét cách viết của

bạn

Bài 29: (SGK/T19)1HS lên bảng viết

2 2

1

9

4 9

4 81

16 81

3

2 3

a) x =

16

1 b) x =

16 9

Hoạt động 4: Sử dụng máy tính bỏ túi

HS theo dõi cách sử dụng máy tính

bỏ túi.Vận dụng tính được kết quả(3,5)2 = 12,25

(- 0,12)3 = - 0,001728…

4 Củng cố

GV yêu cầu HS nhắc lại kiến thức cơ bản đã vận dụng vào giải các bài tập trên

5 Hướng dẫn học ở nhà

- Về nhà học xem lại nội dung bài tập đã chữa Đọc bài đọc thêm

- Giải các bài tập sau: Số: 44,45,46,49; Trang 10 SBT

Trang 31

Đọc trước bài : Luỹ thừa của một số hữu tỷ( tiếp theo).

E RÚT KINH NGHIỆM

Trang 32

Ngày soạn: 8/9/2019

Ngày giảng:

Tiết 9: TỈ LỆ THỨC

Trang 33

1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ ghi bài tập và các kết luận

2 Học sinh: Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ, định nghĩa hai phân số bằng

2 Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi: So sánh hai biểu thức sau 1 3 15 4

2

4 4

Ta có: 3 15 4

2

4 4

Vậy 3 15 4

2

4 4

) 2 là đẳng thức của hai tỉ số được gọi là gì ? Chúng

ta cùngnghiên cứu bài hôm nay

5 , 12

GV: Treo bảng phụ bài giải ví dụ trên

Yêu cầu HS nghiên cứu VD và làm bài tập

tương tự

Hãy so sánh 1

2và 36

5 , 12

là một tỉ lệthức

1 3

2  6

Gọi HS đọc định nghĩa (SGK/T24)

Trang 34

Chú ý: (SGK)

Trong tỉ lệ thức a c

bd các số a, b, c,d được

gọi là các số hạng của tỉ lệ thức, a, d là các

số hạng ngoài hay ngoại tỉ, b, c là các số

hạng trong hay trung tỉ.

Yêu cầu HS làm ?1 (SGK/T24) theo nhóm

4

=

10 1

Hoạt động 2 Tính chất

a) Tính chất 1 (tính chất cơ bản của tỉ lệ

thức): Xét 18 24

27  36 yêu cầu HS xem SGK

để hiểu cách chứng minh của đẳng thức

a

 ta cóthể suy ra a.d = b.c không ?

HS: Nghiên cứu lời giải mẫu trên

bảng phụ, sau đó trả lời câu ?3

HS ghi vào vở

Trang 35

giới thiệu bảng tóm tắt trang 26 SGK) trên

2 , 1

=

324 120

11

=

15 44

Bài 47/a và bài 46/a,b (SGK/T26) yêu cầu HS làm theo nhóm

Dãy 1: Bài 47/a

Dãy 2: Bài 46/a

6

 ;

63

9 42

6

6

42 9

63

 ;

6

9 42

63

Bài 46/a: x = -15

Bài 46/b: x = 0,91

5 Hướng dẫn học ở nhà

- Học thuộc định nghĩa và các tính chất của tỉ lệ thức, các bước hoán vị số hạng của tỉ

lệ thức, tìm một số hạng trong tỉ lệ thức

- Bài tập về nhà: Bài 44/c, 45, 46/c, 47/b,48,49 (SGK/T26) Bài 61,62 (SBT/12,13)

- Giờ sau: “Luyện tập”

E RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

Trang 36

Ngày soạn: 15/9/2019

Ngày giảng:

Tiết 10 LUYỆN TẬP TỈ LỆ THỨC

Trang 37

2 Kiểm tra bài cũ

- Nêu tính chất dãy tỉ số bằng nhau

3 Bài mới

* Giới thiệu bài:

* Bài mới:

Hoạt động 1: Tìm số chưa biết

- Yêu càu học simh nêu bài tập 60/SGK

- Gọi 2 HS làm bài 60a,b

Hoạt động 2 : Các dạng bài toán có

liên quan đến dãy tỉ số bằng nhau

- Cho Hs nêu làm bài 79,80/SBT và

1.x) : 3

2

= 14

3 : 5

2(3

1.x) : 3

2

= 483

3

1 x= 4

8

3 3

2 3

b 4,5 : 0,3 = 2,25 : (0,1.x) 0,1.x = 2,25 :(4,5 : 0,3) 0,1.x = 0,15 x = 1,5

2 Các dạng bài toán có liên quan đến dãy tỉ số bằng nhau

Bài 79/SBT

Ta có :2

a = 3

b

= 4

c

=5

d

=

5432

dcba

Trang 38

=

15128

zyx

b

= 4

c

2

a = 6

b2

= 12

c3

=

1262

c3b2a

b

=7

c

=6

d

=68

db

315 hs, 280 hs, 245 hs, 210 hs

4 Củng cố

5 Hướng dẫn học ở nhà

- Nhắc lại những kiến thức về từng dạng đã giải

- Xem lại các bài tập đã giải - Làm bài 81,82,83/SBT

- Xem trước bài 9 : : “Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau”

Trang 39

1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ viết trước cách chứng minh dãy tỉ số bằng nhau.

2 Học sinh: Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức, bút dạ, phiếu học tập

2 Kiểm tra bài cũ

Em hãy phát biểu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức? Làm bài tập 70(c, d) SBT Trang 13GV: Gọi 1 HS lên bảng, HS dưới lớp làm ra nháp sau đó chữa bài của bạn

Hoạt động 1-Tính chất của dãy tỉ số bằng

nhau

Yêu cầu HS làm ?1 (SGK/T28) theo nhóm

GV: Treo kết quả của các nhóm lên bảng,

gọi HS nhận xét và GV chữa bài

GV: Một cách tổng quát nếu

d

c b

a

 thì cóthể suy ra

d b

c a b

minh Trong SGK có trình bày cách chứng

minh khác cho tỉ lệ thức này

HS: Thảo luận theo nhóm, làm ra bảng nhóm

3 4 2

5 6 4

3 2

1 6 4

3 2

HS tự đọc SGK/T 28,291Hs lên bảng trình bày lại cách CM

và dẫn tới kết luận:

d b

c a d b

c a d

c b

Trang 40

Yêu cầu HS nêu hướng chứng minh

GV đưa ra bảng phụ bài chứng minh tính

chất của dãy tỉ số bằng nhau

f

e d

f d b k f d b

fk dk bk f d b

e c a

e c a f

e d

HS ghi vào vở và lấy thêm VDkhác

HS theo dõi và ghi vào vở

c b

e c a f d b

e c a f

e d

c b

e c a f

d b

e c a

HS theo dõi và ghi bài làm vào vở

HS làm bài 55 (SGK/T30) theo nhóm được kết quả:

10 9 8

c b a

HS: Nhận xét

4 Củng cố

Yêu cầu HS làm bài 57 (SGK/T30)

Gợi ý: Gọi số viên bi của ba bạn Minh, Hùng, Dũng lần lượt là a, b, c

Ngày đăng: 01/10/2019, 15:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w