Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ GV: Ta đã biết tìm giá trị tuyệt đối của một số nguyên một cách tương tự ta có thể tìm được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ vậy em nhắc lại cách
Trang 1Ngày soạn: 11/8/2019
Ngày giảng:
Chương I: SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC Tiết 1: TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
1 Giáo viên: Trục số hữu tỉ, bảng phụ vẽ hình 1 SGK
2 Học sinh: Ôn tập kiến thức phần phân số học lớp 6
2 Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi: 1 Nêu định nghĩa phân số bằng nhau? cho ví dụ
2 Cho phân số
7
1
tìm các phân số bằng phân số đã cho
3 Bài mới
* Giới thiệu bài:
* Bài mới: Tập hợp số nguyên có phải là tập con của số hữu tỉ?
1 Số hữu tỉ
14
38 7
19 7
19 7
5 2
3
0 2
0 1
0 0
4
2 2
1 2
1 5
, 0
3
9 2
6 1
3 3
Trang 2GV Yêu cầu học sinh làm ?1.
GV Yêu cầu học sinh làm ?3
Biểu diễn các số nguyên -1; 1; 2 trên
GV Yêu cầu học sinh làm ví dụ 2.
Hoạt động 3: So sánh hai số hữu tỉ
GV Yêu cầu học sinh làm ?4.
Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số
b
a
với a,bZ,b 0Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu Q
a31
2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
?3 Biểu diễn các số nguyên -1; 1; 2 trên
Trang 3So sánh hai phân số :
5-
4 và3
1
;10
66
10,6-hay
10
510
- Nếu x < y thì trên trục số điểm x
có vị trí như thế nào so với điểm y ?
- Số hữu tỉ lớn 0 thì nó ở vị trí như
thế nào so với điểm 0 ?
- Số hữu tỉ mà nhỏ hơn 0 thì nó có
vị trí như thế nào so với điểm 0 ?
HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài.
GV Yêu cầu học sinh làm ?5.
Trong các số hữu tỉ sau, số nào là số
hữu tỉ dương, số nào là số hữu tỉ âm, số
nào không là số hữu tỉ dương cũng
không phải là số hữu tỉ âm ?.
.5
3
;2
0
;4
;5
1
;3
45
15
1215
43
- Số hữu tỉ lớn 0 gọi là số hữu tỉ dương
- Số hữu tỉ mà nhỏ hơn 0 gọi là số hữu tỉdương
- Số 0 không là số hữu tỉ dương cũngkhông là số hữu tỉ dương
Trang 4
Trang 5
1 Giáo viên: Bảng phụ, SGK, phấn màu,…
2 Học sinh: Bảng nhóm Ôn tập quy tắc cộng, trừ phân số, quy tắc “chuyển vế ” và
quy tắc “dấu ngoặc ”(Toán 6)
1
b
7
4 3
2
HS: làm bài - GV: Nhận xét bài làm của học sinh
3 Bài mới
* Giới thiệu bài:
* Bài mới:
Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài
Ta đã biết làm tính với các phân số vậy với
một số hữu tỉ bất kỳ ta làm như thế nào?
Hoạt động 2: 1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ
10 15
9 3
2 5
3 3
2 10
6 3
2 6 ,
Trang 6Quy tắc: (SGK/T8)
Gọi 2 HS nhắc lại quy tắc
GV ghi dạng tổng quát lên bảng
Yêu cầu HS làm bài 6 (SGK/T10) theo
nhóm
Nhóm chẵn: a, b
Nhóm lẻ: c, d
Hoạt động 3: 2 Quy tắc chuyển vế
GV: Em nhắc lai quy tắc chuyển vế đã
Khi chuyển vế một số hạng từ vế này
sang vế kia một đẳng thức ta phải đổi dấu
cộng thành dấu trừ và dấu trừ thành dấu
6 15
5 5
2 3
1 ) 4 , 0 ( 3
HS: đưa ra kết luận về quy tắc cộngtrừ hai số hữu tỉ
Quy tắc: (SGK/T8)
bài 6 (SGK/T10) Kết quả: a)
2
1 b) -1 c)
3
1 d)
14
53
Bài 9: a) x=
12
5 c) x =
21 4
Trang 7HS: Đưa ra nhận xét qua lời giải của các nhóm khác
5 Hướng dẫn học ở nhà
1 Về nhà học thuộc quy tắc và công thức tổng quát
Phép cộng và trừ số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế
2 Giải các bài tập sau: Bài 7b; bài 8b,d; Bài 9b,d; Bài 10 (SGK/T10)
Bài 12,13 (SBT/T5)
3 Ôn tập lại quy tắc nhân, chi phân số Các tính chất của phép nhân trong Z,
phép nhân phân số Giờ sau: “ Nhân, chia số hữu tỉ ”
E RÚT KINH NGHIỆM
Trang 8
Ngày soạn: 18/8/2019
Ngày giảng:
Trang 9Tiết 3: NHÂN - CHIA SỐ HỮU TỈ
1 Giáo viên: Phiếu học tập ghi bài tập 11, 12
2 Học sinh: Xem trước nội dung bài
3 Bài mới
* Giới thiệu bài: Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết được dưới dạng phận số vậy việc nhân chia số hữu tỉ ta đưa về nhân chia các phân số
* Bài mới:
Hoạt động 1: 1 Nhân hai số hữu tỉ
c a d
Hoạt động 2: 2 Chia hai số hữu tỉ
1 Nhân hai số hữu tỉ
HS: Làm tính
8
15 2
4
5 3 2
5 4
3 2
1 2 4
Kết quả:
a) 4
3
b) - 10 9
c) 6 7
HS: Nhận xét bài làm của các nhómkhác
2 Chia hai số hữu tỉ
Trang 10Em thực hiện tính chia các phân số sau
Như vậy để thực hiện phép chia hai
số hữu tỉ ta đưa về việc thực hiện phép
chia hai phân số
Tức là: Cho x ;y Q
; (b;c;d 0 )
d
c y b
4 5
2 4
3 : 5
;b
a
( với y 0 ) ta có :
x : y =
c.b
d.ac
d.b
ad
c:b
1.23
5)2(:23
5,b
;10
4910
)7.(
7
5
7.10
355
21.5,3 ,a
Ví dụ : Tỉ số của hai số -5,12 và 10,25được viết là
25,10
12,5
5 Hướng dẫn học ở nhà
- Về nhà học thuộc quy tắc nhân, chia số hữu tỉ
- Giải các bài tập sau: Bài 12,14,15,16 (SGK/T12,13)
Bài 10,11,14,15 (SBT/T4,5
- 3 Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên
Trang 11* Rút kinh nghiệm
Trang 12
Ngày soạn: 18/8/2019
Ngày giảng:
Tiết 4: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
Trang 132 Kiểm tra bài cũ
HS: làm bài - GV: Chữa lại Câu hỏi: 1 Cho x = 4 tìm |x| = ? 2 Cho x = -4 tìm |x| = ?
3 Bài mới
* Giới thiệu bài: Từ trên ta có |4| = |-4| = 4 vậy mọi x Qthì |x| = ?
* Bài mới:
Hoạt động 2:1 Giá trị tuyệt đối của
một số hữu tỉ
GV: Ta đã biết tìm giá trị tuyệt đối của
một số nguyên một cách tương tự ta có thể
tìm được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
vậy em nhắc lại cách tìm giá trị tuyệt đối
Hay ta có thể hiểu |x| là khoảng cách từ
điểm x trên trục số tới điểm 0 trên trục số
Bảng phụ 1: ?1 SGK
Yêu cầu HS nghiên cứu VD (SGK/T14)
Rút ra nhận xét
Yêu cầu HS làm ?2 (SGK/T14) theo nhóm
1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
1 HS lên điền bảng phụ
HS: Đưa ra nhận xét SGK/T14
HS làm ?2 theo nhóm
Nếu x <0xxx
Nếu xo
Nếu xo
Nếu x <0 xxxo
Trang 14Nhóm chẵn: a,b)
Nhóm lẻ: c,d)
Bảng phụ 2: Bài 17 (SGK/T15)
Gọi 1 HS lên điền bảng phụ
Hoạt động 3:2 Cộng, trừ, nhân, chia số
thập phân
GV: Số thập phân là số hữu tỉ vậy để thực
hiện các phép tính trên số thập phân ta đưa
về thực hiện phép tính với số hữu tỉ
Hoặc ta đã được làm quen với việc thực
hiện phép tính trên số thập phân ở lớp 4 ta
3HS lên làm ví dụ Kêt quả: a) -0,28 b) – 16,328 c) – 1,2
2 HS lên bảng làm ?3 Dưới lớp làm vào vở Kết quả: a) – 2,853
b) 7,992
HS làm bài 18 (SGK/T15) theo nhómKết quả:
a) – 5,639 b) – 0,32c) 16,027 d) – 2,16
4 Củng cố
Bảng phụ 3: Bài 19 (SGK/T15)
Yêu cầu Hs đứng tại chỗ trả lời
HS đứng tại chỗ trả lời bài 19
1 Học thuộc định nghĩa và công thức xác định giá trị tuyệt đối số hữu tỉ
2 Giải các bài tập sau: Bài 20c,d; bài 21 (SGK trang 15) Bài 24,25,27
(SBT/T7,8)
3 Ôn lại so sánh số hữu tỉ Chuẩn bị máy tính bỏ túi Giờ sau: “ Luyện tập ”
E RÚT KINH NGHIỆM
Trang 15………
………
………
………
Trang 16Ngày soạn: 18/8/2019
Ngày giảng:
Tiết 5: LUYỆN TẬP GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỘNG, TRỪ, NHÂN,
CHIA SỐ THẬP PHÂN CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
Trang 171 Giáo viên: Bảng phụ, thước, máy tính bỏ túi
2 Học sinh: Máy tính bỏ túi, bảng nhóm, bút dạ
Hoạt động 1: Chữa bài tập củng cố tập
số hữu tỉ
Bài 21: SGK
Yêu cầu HS làm bài theo nhóm
HS: Thảo luận nhóm làm bài tập 21 và làm
5
2 35
34
Vậy các phân số
85
34
; 65
26
; 35
a)4 1 1,1
5 4 1,1
5
�b) 500 0 0,001 � 500 0,001
Trang 18Yêu cầu HS làm theo nhóm
Nhóm chẵn: a)
Nhóm lẻ: b)
GV gợi ý: Dựa vào tính chất bắc cầu hãy
so sánh các số hữu tỉ trong bài 23
Bài 24: (SGK/T16)a) 2,5.0,38.0, 4 ��0,125.0,15 8 ��
HS sử dụng máy tính bỏ túi tính giátrị các biểu thức ( theo hướng dẫn)
áp dụng dùng máy tính bỏ túi để tínha) – 5,5497
b) – 0,42
Hoạt động 2: Chữa các bài tập củng cố
về giá trị của số hữu tỉ.
0 ,
khiA A
khiA A
áp dụng:Tìm x biết a) |x-1,7|=2,3
HS thực hiện làm 2 trường hợp Yêu cầy 2
bạn lên bảng mỗi bạn làm 1 trường
1, 7
x x
1,7 2,3 1,7 2,3
x �x nếu x� 1,7 2,3 1,7 4
1 Xem lại các bài tập đã chữa
2 Giải các bài tập sau: Bài 23c; 25b (SGK/T16)
Trang 19Ôn lại định nghĩa lũy thừa bậc n của a Nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ
số (Toán 6)
Giờ sau: “ Lũy thừa của một số hữu tỉ”
E RÚT KINH NGHIỆM
Trang 20
Ngày soạn: 18/8/2019
Ngày giảng:
Tiết 6 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Trang 21HS: Nêu cách viết và viết ra bảng phụ theo nhóm
Yêu cầu HS nhận xét của nhóm bạn
HS: Đưa ra nhận xét qua bài làm của bạn
Hoạt động 1: Luỹ thừa của một số hữu
tỉ
Nhắc lại khái niệm luỹ thừa với số mũ tự
nhiên của một số nguyên?
GV: Tương tự ta có định nghĩa luỹ thừa
với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ
Em hãy nêu định nghĩa
1: Luỹ thừa của một số hữu tỉ
HS: Phát biểu khái niệm luỹ thừa vơí
số mũ tự nhiên của một số nguyên.HS: Phát biểu định nghĩa
Ghi dạng TQ vào vở
xn = x.x.x.x x (
1 ,
1
0 1
x x x
HS: Lấy ví dụ vào vở
Trang 22a b
a b
a a a
16
9 4
Hoạt động 2: Tích và thương của hai
luỹ thừa cùng cơ số
b) (-0,25)5:(-0,25)3 = (-0,25)2 =0,625
Hoạt động 3: Luỹ thừa của luỹ thừa
Yêu cầu HS làm ?3 (SGK/T18) theo
Gọi 1HS lên điền trên bảng phụ
3: Luỹ thừa của luỹ thừa
HS: Hoạt động theo nhóm sau đó đọckết quả: a) (22)3 = 26
b) [(
2
1
)2]5 = (
2
1
)10
1HS: Lên bảng thực hiệna) [(
4
3
)3]2 = (
4
3
)6.
b) [(0,1)4]2 = (0,1)8
4 Củng cố
Bài 27 (SGK/T19) gọi 2Hs lên bảng làm
2 HS lên bảng làm được kết quả là
5 Hướng dẫn học ở nhà
- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc n của một số hữu tỉ x và các quy tắc
Trang 23- Bài tập về nhà: Bài 28,29,30,31 (SGK/T19) Bài 39,40,42,43 (SBT/T9)
Trang 24Ngày soạn: 25/8/2019
Ngày giảng:
Tiết 7 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tt)
Trang 251 Giáo viên: Bảng phụ , phiếu học tập, đồ dùng dạy học
2 Học sinh: Ôn tập các công thức tính luỹ thừa.
2 Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi: HS:1 Luỹ thừa của một số hữu tỉ với số mũ tự nhiên ?
HS:2 Công thức tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số?
a) 2
2.5 = 2 5 2 2 ; b)
3
1 3
Hoạt động 1: Luỹ thừa của một tích
GV: Qua kết quả bài tập trên, em hãy
phát biểu công thức tính luỹ thừa của
một tich?
Công thức: x y. n x y n. n
;
x y Q� , n N�(Luỹ thừa của một tích bằng tích các
luỹ thừa) Áp dụng, hãy tính: 108.28 = ?
HS: 108.28 = (10.2)8 = 208
254.28 = 58.28 = 108
2HS lên bảng làmKết quả: a) 1 b) 27
Trang 262 2
nhóm
2: Luỹ thừa của một thương
HS: Thực hiện theo nhóm, sau đó đọckết quả
2
10
=
2 2 2 2 2
10 10 10 10 10
2
7
1 7
- Ôn tập các quy tắc và công thức về luỹ thừa
- Bài tập về nhà: Bài 35 42 (SGK/T22) Bài 44,45,46,50,51 (SBT/T10,11)
Giáo viên hướng dẫn bài tập: 39 SGK Tr23: x Q, x 0
Giờ sau: “ Luyện tập ”
Trang 27E RÚT KINH NGHIỆM
Trang 28
Ngày soạn: 8/9/2019
Ngày giảng:
Trang 291 Giáo viên: Bảng phụ, thước thẳng, máy tính bỏ túi
2 Học sinh: Bảng nhóm, thước thẳng, máy tính bỏ túi, bút dạ
Hoạt động 1: Tính giá trị của biểu thức
Yêu cầu HS làm theo nhóm
Dãy 1: a) Dãy 2: b) Dãy 3: c)
Bài 39: (SBT/T9)
4 HS lên bảng làm , dưới lớp làmvào vở
49 2
625 4
HS làm theo nhómKết quả:
Trang 30Yêu cầu HS nhận xét chéo bài của nhau
Bài 49 (SBT/T10)2HS lên bảng chọn câu trả lời đúngKết quả:
a) B b) A c) D d) E
Hoạt động 2: Viết các biểu thức dưới dạng
của luỹ thừa
Bài 29: (SGK/T19)
Yêu cầu HS nghiên cứu VD trong SGK
Sau đó gọi 1HS lên bảng tìm cách viết khác
Bài 31: (SGK/T19)
Gọi 2HS lên bảng làm, dưới lớp làm vào vở
Yêu cầu HS khác nhận xét cách viết của
bạn
Bài 29: (SGK/T19)1HS lên bảng viết
2 2
1
9
4 9
4 81
16 81
3
2 3
a) x =
16
1 b) x =
16 9
Hoạt động 4: Sử dụng máy tính bỏ túi
HS theo dõi cách sử dụng máy tính
bỏ túi.Vận dụng tính được kết quả(3,5)2 = 12,25
(- 0,12)3 = - 0,001728…
4 Củng cố
GV yêu cầu HS nhắc lại kiến thức cơ bản đã vận dụng vào giải các bài tập trên
5 Hướng dẫn học ở nhà
- Về nhà học xem lại nội dung bài tập đã chữa Đọc bài đọc thêm
- Giải các bài tập sau: Số: 44,45,46,49; Trang 10 SBT
Trang 31Đọc trước bài : Luỹ thừa của một số hữu tỷ( tiếp theo).
E RÚT KINH NGHIỆM
Trang 32
Ngày soạn: 8/9/2019
Ngày giảng:
Tiết 9: TỈ LỆ THỨC
Trang 331 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ ghi bài tập và các kết luận
2 Học sinh: Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ, định nghĩa hai phân số bằng
2 Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi: So sánh hai biểu thức sau 1 3 15 4
2
4 4
Ta có: 3 15 4
2
4 4
Vậy 3 15 4
2
4 4
) 2 là đẳng thức của hai tỉ số được gọi là gì ? Chúng
ta cùngnghiên cứu bài hôm nay
5 , 12
GV: Treo bảng phụ bài giải ví dụ trên
Yêu cầu HS nghiên cứu VD và làm bài tập
tương tự
Hãy so sánh 1
2và 36
5 , 12
là một tỉ lệthức
1 3
2 6
�
Gọi HS đọc định nghĩa (SGK/T24)
Trang 34Chú ý: (SGK)
Trong tỉ lệ thức a c
b d các số a, b, c,d được
gọi là các số hạng của tỉ lệ thức, a, d là các
số hạng ngoài hay ngoại tỉ, b, c là các số
hạng trong hay trung tỉ.
Yêu cầu HS làm ?1 (SGK/T24) theo nhóm
4
=
10 1
Hoạt động 2 Tính chất
a) Tính chất 1 (tính chất cơ bản của tỉ lệ
thức): Xét 18 24
27 36 yêu cầu HS xem SGK
để hiểu cách chứng minh của đẳng thức
a
ta cóthể suy ra a.d = b.c không ?
HS: Nghiên cứu lời giải mẫu trên
bảng phụ, sau đó trả lời câu ?3
HS ghi vào vở
Trang 35giới thiệu bảng tóm tắt trang 26 SGK) trên
2 , 1
=
324 120
11
=
15 44
Bài 47/a và bài 46/a,b (SGK/T26) yêu cầu HS làm theo nhóm
Dãy 1: Bài 47/a
Dãy 2: Bài 46/a
6
;
63
9 42
6
6
42 9
63
;
6
9 42
63
Bài 46/a: x = -15
Bài 46/b: x = 0,91
5 Hướng dẫn học ở nhà
- Học thuộc định nghĩa và các tính chất của tỉ lệ thức, các bước hoán vị số hạng của tỉ
lệ thức, tìm một số hạng trong tỉ lệ thức
- Bài tập về nhà: Bài 44/c, 45, 46/c, 47/b,48,49 (SGK/T26) Bài 61,62 (SBT/12,13)
- Giờ sau: “Luyện tập”
E RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
Trang 36Ngày soạn: 15/9/2019
Ngày giảng:
Tiết 10 LUYỆN TẬP TỈ LỆ THỨC
Trang 372 Kiểm tra bài cũ
- Nêu tính chất dãy tỉ số bằng nhau
3 Bài mới
* Giới thiệu bài:
* Bài mới:
Hoạt động 1: Tìm số chưa biết
- Yêu càu học simh nêu bài tập 60/SGK
- Gọi 2 HS làm bài 60a,b
Hoạt động 2 : Các dạng bài toán có
liên quan đến dãy tỉ số bằng nhau
- Cho Hs nêu làm bài 79,80/SBT và
1.x) : 3
2
= 14
3 : 5
2(3
1.x) : 3
2
= 483
3
1 x= 4
8
3 3
2 3
b 4,5 : 0,3 = 2,25 : (0,1.x) 0,1.x = 2,25 :(4,5 : 0,3) 0,1.x = 0,15 x = 1,5
2 Các dạng bài toán có liên quan đến dãy tỉ số bằng nhau
Bài 79/SBT
Ta có :2
a = 3
b
= 4
c
=5
d
=
5432
dcba
Trang 38=
15128
zyx
b
= 4
c
2
a = 6
b2
= 12
c3
=
1262
c3b2a
b
=7
c
=6
d
=68
db
315 hs, 280 hs, 245 hs, 210 hs
4 Củng cố
5 Hướng dẫn học ở nhà
- Nhắc lại những kiến thức về từng dạng đã giải
- Xem lại các bài tập đã giải - Làm bài 81,82,83/SBT
- Xem trước bài 9 : : “Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau”
Trang 391 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ viết trước cách chứng minh dãy tỉ số bằng nhau.
2 Học sinh: Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức, bút dạ, phiếu học tập
2 Kiểm tra bài cũ
Em hãy phát biểu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức? Làm bài tập 70(c, d) SBT Trang 13GV: Gọi 1 HS lên bảng, HS dưới lớp làm ra nháp sau đó chữa bài của bạn
Hoạt động 1-Tính chất của dãy tỉ số bằng
nhau
Yêu cầu HS làm ?1 (SGK/T28) theo nhóm
GV: Treo kết quả của các nhóm lên bảng,
gọi HS nhận xét và GV chữa bài
GV: Một cách tổng quát nếu
d
c b
a
thì cóthể suy ra
d b
c a b
minh Trong SGK có trình bày cách chứng
minh khác cho tỉ lệ thức này
HS: Thảo luận theo nhóm, làm ra bảng nhóm
3 4 2
5 6 4
3 2
1 6 4
3 2
HS tự đọc SGK/T 28,291Hs lên bảng trình bày lại cách CM
và dẫn tới kết luận:
d b
c a d b
c a d
c b
Trang 40Yêu cầu HS nêu hướng chứng minh
GV đưa ra bảng phụ bài chứng minh tính
chất của dãy tỉ số bằng nhau
f
e d
f d b k f d b
fk dk bk f d b
e c a
e c a f
e d
HS ghi vào vở và lấy thêm VDkhác
HS theo dõi và ghi vào vở
c b
e c a f d b
e c a f
e d
c b
e c a f
d b
e c a
…
HS theo dõi và ghi bài làm vào vở
HS làm bài 55 (SGK/T30) theo nhóm được kết quả:
10 9 8
c b a
HS: Nhận xét
4 Củng cố
Yêu cầu HS làm bài 57 (SGK/T30)
Gợi ý: Gọi số viên bi của ba bạn Minh, Hùng, Dũng lần lượt là a, b, c