1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi QH chuyên Toán 2011 - 2012

4 213 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 169,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng tứ giác BCDE nội tiếp được trong một đường tròn V.. Tìm giá trị nhỏ nhất của t.. Gọi S là tổng diện tích của 9 hình vuông này... Khi 2p + 1 là số chính phương thì đó là s

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 CHUYÊN QUỐC HỌC THỪA THIÊN HUẾ Khóa ngày 24-6-2011

Môn : TOÁN

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài :150 phút

Bài 1: (2 điểm)

Giải hệ phương trình:

19

19 0

x y xy

x y

Bài 2: (1,5 điểm)

Cho parabol (P): y x  2 và đường thẳng (d): y ax a  

Xác định tham số a để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x x1, 2 thỏa mãn:

1 1

1

xx

Bài 3: (2,5 điểm)

a) Giải phương trình : x 2 2 x 1 x 2 2 x  1 1 x

b) Tìm các số nguyên tố p sao cho hai số 2(p + 1) và 2(p2 + 1) là hai số chính phương

Bài 4: (2 điểm)

Cho hai đường tròn (S) và (T) cắt nhau tại A và B Một đường thẳng  tiếp xúc với đường tròn (S) tại C, tiếp xúc với đường tròn (T) tại E và sao cho khoảng cách

từ A đến  lớn hơn khoảng cách từ B đến 

a) Gọi D là điểm đối xứng của A qua đường thẳng 

Chứng minh rằng tứ giác BCDE nội tiếp được trong một đường tròn (V)

b) GọiR S, R TR Vlần lượt là các bán kính của các đường tròn (S), (T) và (V) Chứng minh rằng: 2

S T V

R RR

Bài 5: (2 điểm)

a) Xét các số thực x, y, z, t thỏa mãn đồng thời các điều kiện:

x + y + z + t = 8 và xy + xz + xt + yz + yt + zt = 18

Tìm giá trị nhỏ nhất của t

b) Cho 9 hình vuông có các độ dài cạnh tính bằng mét là n + 1, n + 2, n + 3,

n + 4, n + 5, n + 6, n + 7, n + 8, n + 9, với n là số nguyên dương Gọi S là tổng diện tích của 9 hình vuông này

Có hay không một hình vuông diện tích bằng S và có độ dài cạnh là một số nguyên mét?

- HẾT -

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 CHUYÊN QUỐC

HỌC THỪA THIÊN HUẾ Khóa ngày 24-6-2011

Môn : TOÁN CHUYÊN

HƯỚNG DẪN CHẤM

Bài 1 (2đ)

Giải hệ phương trình : 2 2

3 3

Với S = -1 và P = -6, ta có x và y là các nghiệm của phương trình: t2   t 6 0

Giải ra : t1 3;t2  2

0,50

Bài 2

(1,5đ)

Cho parabol (P):y x  2và đường thẳng (d):y ax a   Xác định tham số a để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x x1, 2thỏa mãn:

1 2

1

xx

Lúc đó x1, x2 khác 0

1 2

1

(xx ) 2 x x 2x xx x (**)

0,25

nên (**) trở thành: a a  a  0 Kết hợp với  > 0, ta có: a > 4 0,25

Bài 3 (2đ)

Câu 3a

(1đ5) Giải phương trình : x 2 2 x 1 x 2 2 x   1 1 x

x

0,25

x

0,25

Câu 3b

(1đ) Tìm các số nguyên tố p sao cho hai số 2(p + 1) và 2(p2 + 1) là hai số chính phương

Khi 2(p + 1) là số chính phương thì đó là số chính phương chẵn và p là số nguyên tố

lẻ Đặt: 2(p + 1) = (2x)2 và 2(p2 + 1) = (2y)2 , với x, y nguyên dương, 0 < x < y < p

0,25

Ta có : 2(y2 - x2 ) = p(p - 1) nên 2(y - x)(y + x) chia hết cho p

Do p lẻ và 1 < y – x < p, 1 < y + x < 2p nên phải có y + x = p (a)

Lúc này: 2(y - x) = p - 1 (b)

0,5

Trang 3

Từ (a) và (b), ta có p + 1 = 4x Do đó: 2(4x) = 4x2 Suy ra x = 2 và p = 7

Bài4 (2đ) Chứng minh tứ giác BCDE nội tiếp được trong một đường tròn (V)

Câu 4a

(1,25đ)

Câu 4b

(0,75đ) Chứng minh rằng: R RS TRV2

Hai tam giác VCS và TEV đồng dạng nên :VC

TE =

SC

VE hay SC.TE = VC.VE

Mà SC = R S , TE = R T , VC = VE = R V nên : R S R T = (R V)2

0,25

Bài 5 (2đ)

Câu 5 a

(1đ) Xét các số thực x, y, z, t thỏa mãn đồng thời các điều kiện: x + y + z + t = 8 và

xy + xz + xt + yz + yt + zt = 18 Tìm giá trị nhỏ nhất của t

2(x + y + z )2 = 2( x2 + y2 + z2 + 2xy +2yz + 2zx )

= (x - y)2 + (y - z)2 +(z - x)2 + 6(xy + yz + zx)  6(xy + yz + zx)

0,25

Do đó: 2(8 - t)2  6[18 - t(8 - t)]  t2 - 4t - 5  0 (t - 2)2  9  -1  t  5 0,25

Câu 5 b

(1đ) Cho 9 hình vuông có các độ dài cạnh tính bằng mét là n+1, n+2, n+3, n+4, n+5, n+6,

n+7, n+8, n+9, với n là số nguyên dương Gọi S là tổng diện tích của 9 hình vuông

này Có hay không hình vuông diện tích bằng S và có độ dài cạnh là một số nguyên

mét?

Giả sử tồn tại hình vuông diện tích bằng S và có độ dài cạnh là a (a

(n+1)2 + (n+2)2 + (n+3)2 + (n+4)2 + (n+5)2 + (n+6)2 + (n+7)2 + (n+8)2 + (n+9)2 = a2

0,25

Hay : 9n2 + 90n + 285 = a2 Chú ý 9n2 + 90n + 285 là số nguyên chia cho 9 dư 6 0,25

A

B

D

E C

V

T S

Trang 4

Số chính phương a2 chia cho 9 chỉ có thể dư 0; 1; 4; 7 Ta gặp mâu thuẩn 0,25

Ngày đăng: 21/10/2014, 06:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ .  0,25 - Đề thi QH chuyên Toán 2011 - 2012
Hình v ẽ . 0,25 (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w