1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

MỘT SỐ DẠNG PT LƯỢNG GIÁC

22 192 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 246,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỘT SỐ DẠNG PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC... 1 0x49 1x2cos x7cos  Chú ý: Các cách kiểm tra điều kiện khi giải pt lượng giác: + Cách 1: Thay trực tiếp cung nghiệm vào điều kiện  tính k  n0+

Trang 1

MỘT SỐ DẠNG PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

BÀI 1: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN

DẠNG 1: sin u(x) = sin v(x)

x(u

2k)x(v)x(u)

x(vsin)x(u

2

3x

2

1x

4)

3

1x

2009

2010x

sin  6)

7cosx

7) sinxsin3x 0 8) sinxcos3x  0 9)  

2

320

x3sin  0  

2

3x

sinsin   3) sin x2 sinx  0

x

2

25

x4

63

2x3

3x7

4x2

x

1cosx

2k)x(v)x(u)

x(vcos)

x(u

2

2x

2

3x

cos 

4)

2010

2009x

sin  5) sinx   2 6)

5sinx

Trang 2

7) cosx cos3x 0 8) cosxsin5x 0 9)  

2

140

x2

2

3x

sincos   3) cos x2 sinx  0

63

sincos   6) cos x2  sinx

7) cos3x 7  0

5x

0)x(ucos

Z'k

;'k2)x(v

'k2)x(u

3

1x

4)

9cotx

5

2cotx

7) sinx cosx 8) sin2x  3cos2x 9) 0

2

xcos22

xsin

Bài 1/3/2:

Giải các phương trình sau:

1) tancosx1 2) tanxtan3x 0

7

3cotx3

4) 2sinx5cosx  0 5) 3sin2x cos2x 0 6) 0

2

xcos2

x

Trang 3

DẠNG 4: cot u(x) = cot v(x)

0)x(usin

Z'k

;'k)x(v

'k)x(u

7

5cotx

7

5tanx

5cotx

4

Bài 1/4/2:

Giải các phương trình sau:

1) cotcosx 3 2) cotx cot3x 0

5cotx

7

2tanx

x ( u sin

) ( ) x ( v cos )

x ( u cos

) ( ) x ( v sin )

x ( u sin

321

2 2

2 2

2 2

2

)x(u2cos1

)x(u2cos1

)x(u2cos1

4

3x

5) cos2x  cos24x 6) sin23x cos24x 6)

4

xcos3

xsin2  2

Bài luyện tập 1/5/1:

Giải các phương trình sau:

Trang 4

1) sin2x  1 2)

4

1x

4) cos22x cos23x 5) sin2x cos25x 6)

8

xcos6

xsin2  2

2x5

x ( u tan

) ( ) x ( v cot )

x ( u cot

) ( ) x ( v tan )

x ( u tan

321

2 2

2 2

2 2

x(utan

)x(vtan)

x(utan

Zk

;k)x(v)x(u

k)x(v)x(u

x(ucot

)x(vcot)

x(ucot

Zk

;k)x(v)x(u

k)x(v)x(u

x(vcot)

x(utan

)x(v2tan)

x(vcot)

x(utan

k)x(v2)x(u

4) cot22x cot23x 5)

4

xcot3

x

8

xcot6

xtan2  2

Bài luyện tập 1/6/1:

Giải các phương trình sau:

1) tan22x 3 2) cot23x  1 3) tan22x  tan24x4) cot2x cot22x 5)

3

xcot2

x

6

xcot8

xcot2  2

Chú ý:

Các bước giải phương trình lượng giác tổng quát Bước 1: Đặt điều kiện của x để 2 vế của pt có nghĩa Bước 2: Biến đổi phương trình lượng giác tổng quát tương đương với pt lượng giác cơ bản  tìm ẩn x

Bước 3: Kiểm tra điều kiện và kết luận nghiệm

Bài 1/6/2

Trang 5

1) 0

x49

1x2cos

x7cos

Chú ý:

Các cách kiểm tra điều kiện khi giải pt lượng giác:

+ Cách 1: Thay trực tiếp cung nghiệm vào điều kiện  tính k  n0+ Cách 2: Biểu diễn điểm ngọn của cung điều kiện và cung nghiệm trên đường tròn lượng giác và loại các điểm trung nhau

+ Cách 3: Giải phương trình các tham số nguyên

x)1x(cos

3xsin2

xsin

)4xcos3)(

1x(cos

x8sinx12sin

xsinx5cos

)xtanx

2)(tanxcosx

5(sin

Tìm điều kiện của m để phương trình sau có nghiệm:

1) sinx m2 3m 2) cosx  m2 5m6 3) sin2 x m2 m

BÀI 2: PHƯƠNG TRÌNH THEO HÀM SỐ y = sin u(x)

DẠNG 1: Asin2uBsinuC 0, A  0

Phương pháp:

+ Đặt sinu = t, với t1;1+ Giải PT: At2 BtC0t+ Giải PT: sinu = t  x

Bài 2/1/1

Giải các phương trình sau:

a) 2sin2x  2sinx  2  0 b) cos2x sinx 10c) 2cos2x 3sinx 2 cos2x

Chú ý:

Các hằng đẳng thức cần nhớ:

xcosx

sin4  4 12sin2xcos2x sin 2x

1 

4

x4cos

3 

xcosx

sin6  6 13sin2xcos2x sin 2x

5 

x

cosx

sin8  8 sin4x cos4x2 2sin4xcos4x

Trang 6

12sin2 xcos2 x2 2sin4 xcos4 x

1xcosxsin4xcosxsin

1x2sinx2sin8

x4cos12

x4cos18

sin10  10  sin4xcos4xsin6x cos6xsin4xcos6x sin6xcos4x

1 2sin2 xcos2x1 3sin2 xcos2 x sin4 xcos4 x(sin2x cos2x)

1x2sin4

5x2sin16

x4cos1.4

52

x4cos116

xsinxsinx2cos2xsinx4cos

xsin)1x2cos2x4cos2

xsin

x5sin

 2cos4x2cos2x1, sinx 0

x5cos = (cos5xcos3x)(cos3xcosx)cosx

xcosx

cosx2cos2xcosx4cos

xcos)1x2cos2x4cos2

xcos

x5cos

 2cos4x2cos2x1, cosx 0

Bài 2/1/2

Giải các phương trình sau:

a) 2sin2x sin4 xcos4 x5 b) sinx

2

xcos2

xsin

xcos2xsin5

x2sinx

cosx

Giải các phương trình sau:

1) 3cos22x7sin2x 3 2) 4sin4x 2cos2x 3

4

3xcosx

sinx2

Trang 7

5) 4sin6 x cos6 x 2sin4x cos4 x 3sin2x 6)

4

5xsin2

xcos2

x

1x2sin

)2x(sinxsin3)xsin2x(cosxcos

Bài 2/2/1

Giải các phương trình sau:

a) 4sin3x sinx  58cos2 x b) 3sin3x 7sinx 19cos2x3cos2x

c) 5(sinx 1)  4(sin3x cos2x) d) cos2x 8sinx  cos2x 3cosxsin2x

Bài luyện tập 2/2/1:

Giải các phương trình sau:

a) 2sin3 x sinx cos2x b) sinx3  sin3x cos2x

c) sin3xsinx2 0 d) cos2x 2sinx  cos2x cosxsin2x

usin

1.Bucot

1u

cot)

0t(,usin

2 2

32

xcot

3

xsin

13

x

usin

1usinBusin

1u

Trang 8

sint

usin

1usin

2tusin

1u

sint

usin

1usin

2 2

2

2 2

2xsinxsin

4x

xsin

1x

sinx

sin

1x

sin

1x

sin

1x

xsin

3x

sin

9x

Giải các phương trình sau:

1) sinxcosxsin2x 1sin2x 2sin2x 312

2

xsin32

xsin22

xsin2

3) cos2 x(sinx3)(sinx 5)15

BÀI 3 PHƯƠNG TRÌNH THEO HÀM SỐ y = cos u(x)

DẠNG 1 PT: Acos2uBcosuC0, A  0

Phương pháp:

+ Đặt cosu = t, với t1;1+ Giải PT: At2 BtC0t+ Giải PT: cosu = t  x

BÀI 3/1/1

Giải các phương trình sau:

a) 4cos2 x2 3 1cosx 3 0 b) 9cos2 x5cosx 5sin2 x 4c) 5sin2x 2cosx 13cos2x

Bài 3/1/2

Giải các phương trình sau:

Trang 9

a) 3 2 0

2

xcos3x

c) cos4xcos2x 2cos2 x sin22x 4d) cos6x3sin23x 3cosx  4cos3 x

Bài 3/1/3

Giải các phương trình sau:

a) sin4 x cos4 x cos8x c) sin6 x cos6 x sin4 2xcos42xc)

xcos

x5cosx

cosx

xsin

x5sin5

x2sin

e) sin6 x cos6 x sin4 xcos4 x 4cos2x 2

Bài luyện tập 3/1/1:

Giải các phương trình sau:

1) cos2x  2sin2 x cosx(2cosx)  02) 4sin4 x2sin2 x cos4x sin2 2x 13) 8sin4 x 4cos4 x sin2 2x cos4x3cos2 2x 64) cos6x3sin23x 3cosx  4cos3 x

5) (2cos2x 5)cos4 x (2cos2x 5)sin4 x  36) sin6 x cos6 x  sin4 2x cos4 2x

7) cos3 x 11cosx 1 3sin2 x cos3x8) 2sin4 x(sin2x3)2sin2 x(sin2x 3)1 0

2

3xsin)xcos(

11) sin10 x cos10 x  cos4x 12) cos(4x2)3sin(2x1)2

xsin

x5sinx

cosx

xcos

x5cosx

cosx

sin6  6 

xcos

9x2cos3xsin6x2sin

DẠNG 2: Acos3uBcos2uCcosuD0, A  0

Phương pháp:

+ Đặt cosu = t, với t1;1+ Giải PT: At2 Bt2 CtD0t+ Giải PT: cosu = t  x

Bài 3/2/1

Giải các phương trình sau:

a) sin2 x 4cos2x 5cosx 1sinxsin2xb) 2cosx 13cos2xcos3x

Bài luyện tập 3/2/1

Giải các phương trình sau:

a) cos3 x 7cosx 85sin2x

Trang 10

b) cos3 x 3sin2 x11cosx 1cos3xc)

xcos

16

xcos8xsin2x2cos

ucos

1.Butan

A 2    , A  0

Phương pháp:

2u0u

ucos

1u

tan)

0t(,ucos

2 2

2x

tan2

4x

2tan

2

xcos

22

x

ucos

1u

cosBucos

1u

1u

cost

ucos

1ucos

2tucos

1u

cost

ucos

1u

cos

2 2

2

2 2

1x

cosx

cos

1x

1x

cosx

cos

1x

2x

cosx

cos

4x

Trang 11

DẠNG 5: cosuacosubcosuccosude, ab c d

Giải các phương trình sau:

1) cosxcosx 2cosx 4cosx 6 152) sin2 xcosx 3cosx5 9

Đáp số:

1) cosx 1 và cosx  3 62) cos2 x 4cosx 4 và cos2x 4cosx 6 Pt vô nghiệm

Bài luyện tập 3/5/2

Tìm m để phương trình sau có nghiệm x

02m3xsinxcos

35

xtan

c)

xsin22

53

xtan

 , t  0

t

1.B

Trang 12

Giải các phương trình:

1) 3tanx2cotx 5 2) tanx6cotx 1

DẠNG 3: Atan3uBtan2uCtanuD 0, A  0

Phương pháp:

+ Đặt tanu = t , t R+ PT  At3 Bt2 Ct D 0  t  ?

 , t  0

t

1.DCBt

Bài 4/4/1:

Giải phương trình: tan2 x 3tanx 2cotx 6  0

Bài luyện tập 4/4/1

Giải các phương trình sau:

1) tan2 x3cotx 4 2) tanx 2cotx 5

xcos

1

3) tan2 xtanx2cotx 4 4) tan x cot x 6

xcosxsin

1x

cotx

x2cos1

t2u

2sin

2

t1

t1u2cos

t1

t2u

2tan

t1

t1Ct1

t2.B

Giải các phương trình sau:

1) 4sin2xcos2x  3tanx 2) 2sinx cosx 1cotx

Trang 13

3) 2sin2x3cos2x 3tanx 4) 2cosx13sinx 1

x2sin

14

9xtan

75

xcot

54

Bài 5/2/1:

2

xcot52

xcot22

1

xsin

28

3

xcot33

xcot

 , t 0

t

1.DCBt

Trang 14

1) 3tanx cotx 6 0

x2cos1

xsin

22

xcotx

utan.DCutanBucot

Phương pháp:

usin

ucos22

2

ucot2

utan2

ucot2

utan

2 2

2 2

x

2

xcos

12

xsin

1

2 2

xsin

12

xcot2

xtan

4) 4sin2 x8cos4 x sin22x cos4x 93m 0

BÀI 6 PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT THEO sin u(x) & cos u(x)

DẠNG 1 AsinuBcosuC (A2 B2 0 với u = u(x))

Phương pháp 1

Chia 2 vế cho A2 B2 0

+ PT 

2 2 2

2 2

2

BA

Cu

cosBA

Bu

sinBA

Trang 15

2 2

BA

C)

ucos(

A

B

2 2

Bài 6/1/1

Giải các phương trình sau:

a) sinx 3cosx  2 b) 2sin2xcos2x2

c) 3sin3x cos3x  3

Chú ý 1: Dùng các hằng đẳng thức sau để biến để pt về dạng tích

acos.2a2cos

acosa

sina

2sin

asin.2a2cos

acosa

sina

2sin

cosa sinacosa sinaa

sinacosa

2

Bài 6/1/2

Giải các phương trình sau bằng cách đưa về dạng tích:

a) 3sinx2cosx 2 b) 2sinxcosx 1

c) sinx3cosx 1 d) 3sinxcosx 3

Chú ý 2: Đặt

2

utan

t1

t2usin

2

t1

t1ucos

t1

t2utan

t

12

ucot 

sin

2

xcot1xcosx

sin

c) 2sin2x2cos2x  2cotx

Bài luyện tập 6/1/1

Giải các phương trình sau:

1) 3sinxcosx 1 2) sin4x  3cos4x  13) sin2x3cos2x 3 4) 2sin3xcos3x1

2

xcos2

xsin

3

xcos23

cosBusinA

)1(vsinBAu

cosBusinA

2 2

2 2

, A2 B2  0

Phương pháp

BA

Bu

sinBA

A

2 2 2

;sinB

A

B

;cosB

A

A

2 2 2

2

Trang 16

+ PT (2) cosu sinv

BA

Bu

sinBA

A

2 2 2

;cosB

A

B

;sinB

A

A

2 2 2

2

Bài 6/2/1

Giải các phương trình sau:

a) sinx  3cosx  2sin3x b) 2sin2x cos2x  5cos3xc) 3sinx  3cos3x  2sin5x  4sin3 x

DẠNG 3: AsinuBcosu  CsinvDcosv , A2 B2  C2 D2  0

Phương pháp

Chia cả hai vế cho A2 B2  C2 D2  0, ta có:

DC

Du

sinDC

Cu

cosBA

Bu

sinBA

A

2 2 2

2 2

2 2

;sinB

A

B

;cosB

A

A

2 2 2

;cosD

C

D

;sinD

C

C

2 2 2

2

Bài 6/3/1

Giải các phương trình sau:

a) 3sinx cosx  2sin2x 2cos2xb) sin3xsin5x  3cos3xcos5x

Bài luyện tập 6/3/1

Giải các phương trình sau:

1) sin2x 3cos2x  2sin3x  2cos3x2) 3sin6xsin8xcos6xcos8x

3) 3sin6xcos2xsin2xcos6x

4) 3cos5xsin7xcos7xsin5x

xcos33

xsin2

xsin

DẠNG 4: AsinuBcosuC , A2 B2  0;A,B,C,,R

Phương pháp

+ PT  Asinu.coscosu.sinBsinu.coscosu.sinC

AcosBcossinuAsinBsincosu C

CucosFusin

[chia 2 vế cho E2 F2 0]

Bài 6/4/1

Trang 17

Giải các phương trình sau:

6xcos3

xcos22

xcos2

xsin

xsin

10) 4sin2xcos2x 2sin2 x 1

11) 2sin4x1sin4 xcos4 x 2

DẠNG 5: AsinuBcosuCsinuDcosuE , A,B,C,E,FR

u2sinBCAD2

u2cos1.C

ADBCsin2uBDACcos2u2EACBD

[chia 2 vế cho  2  2

ACBDBC

Bài 6/5/1

Giải các phương trình sau:

a) 3sinx cosxcosx 2sinx1 b) 4sin x 1

6x2sin

Trang 18

c) sin2x 1

6xsin

Tìm m để phương trình sau có nghiệm

a) sinxmcosx 2m1 b) 4msin2x 2cos2x 2mcos2 x4Đáp số: b)  

DẠNG 7: Tìm GTLN và GTNN của hàm số: y  AsinuBcosuC

Phương pháp:

+ Ta có: y  AsinuBcosuC  y C  AsinuBcosu (*) + PT (*) có nghiệm 2 2  2

CyB

sin

1xcosx

siny

x2sin

1xsiny

sin

1kxcosk2y

Bài luyện tập 6/7/1

Tìm Tìm GTLN và GTNN của hàm số:

Trang 19

1) y  4sin2xsin2xcos2x 2) y (3sinx2cosx)2 2sin2x

3)

xcos5

xsiny

xcos41

x2sin

3xsinxsin2

6x2sin2y

BÀI 7 PHƯƠNG TRÌNH ĐỒNG CẤP THEO sin u(x) & cos u(x)

Dạng 1 A.sin2uB.sinu.cosuC.cos2uD (A2 C2 0; u = u(x))

1.B2

u2cos1

B.sin2u(CA)cos2u2DA C (Chia hai vế cho 2  2

AC

Bài 7/1/1

Giải các phương trình sau:

a) 2sin2x 5sinxcosx cos2 x  2

2

xcos2

xcos2

xsin332

xsin

Bài luyện tập 7/1/1

Giải các phương trình sau:

1) 6sin2 xsinxcosx cos2 x  2 2) sin2 x sin2x  3cos2 x3

2

xcos938xsin42

xsin

2

14

xcos22

xsin4

xcos3

xsin3

xsin

x

1cos4x

2sin2

1x

1sin

7)

2

5xsinx

cos4xcosxsin3

xcos

1x

cos6xsin

DẠNG 2: A.sin3uB.sin2u.cosuC.cos2u.sinuDcos3uE.sinuF.cosu0

Trang 20

Giải các phương trình sau:

a) sin3 x 3sin2 xcosx 3cosx2sinx 0 b) cos2x.sinx cos3 x cosx sinx

Bài luyện tập 7/2/1

Giải các phương trình sau:

1) 2cos3 x sin3x 2) cos2x.cosxcosx2sinx

3) sin3 x cos3 x  sinxcosx 4) sinxsin2x sin3x 6cos3 x

4xsin

7) 4sin3 x3cos3 x 3sinx sin2xcosx 0; 8) cos3x

3xcos

xsin2

xcos2

xsin32

xcos32

x

BÀI 8 PT ĐỐI XỨNG (NỬA ĐỐI XỨNG) THEO sin u(x) và cos u(x)

DẠNG 1: AsinucosuB.sinucosuC (với u = u(x))

Phương pháp:

+ Đặt t sinucosu; t 2; 2 

2

1tucosusin

Giải các phương trình sau:

a) 2sinx cosxsinxcosx  2 b) sin3 x cos3x 3sinxcosx 1c) sin3xcos3x sinxcosx2 d)

3

10xcos

1x

sin

1x

cosx

e) 1 sinx  1 cosx 1 g) sinxcosx 1sin2x

Bài luyện tập 8/1/1:

Giải các phương trình sau:

1) 6sinx cosx 6sinxcosx 2) 3sinx cosx 12sin2x  03) sin3 x cos3 x  2sinx cosx 4) sin3 x cos3 x 1sinxcosx

Trang 21

7) sin3 x cos3 x 1sin2x 8) 1sinx1cosx 2

9) sin3 x cos3 x 54sinx 4cosx 10) 1 2sinx

2

xcos2

2

13) sin3 x cos3 x  sin2x sinx cosx 13) 1sinx  1cosx  2

14) 3sin3x cos3xtanx cotx30 15) 1 sinx  1cosx 1

16) 1sinx 1cosx sinxcosx

17) sin3 x cos3 x 4sin2x sin3x cos3x 0

xcos

1x

sin

1x2sin2

Giải các phương trình sau:

a) 4sinx cosxsin2x  4 b) cos3x sin3 x  sin2x 1e) 1 sinx  1 cosx 1 d) sinxcosx 14sin2x

Bài luyện tập 8/2/1:

Giải các phương trình sau:

1) cosx sinx 2sinxcosx 1 2) cos3x sin3 x  sinx cosx 23) sin32x cos32x sin4x 10 4) sinxcosx 2sin2x1

5) sinxcosx  sinxcosx 2 6) 1 sinx  1cosx 1

BÀI 9 PT ĐỐI XỨNG (NỬA ĐỐI XỨNG) THEO tan u(x) và cot u(x)

DẠNG 1: A(tan2ucot2u)B(tanucotu)C (với u = u(x))

Phương pháp:

+ Đặt t tanucotu; t 2tan2ucot2ut2 2+ PT  At2 2Bt C  At2 Bt2A C 0  t ?

Bài 9/1/1:

Giải các phương trình sau:

a) 3tan2x  cot2x 4tanx cotx 2b) tan3 x cot3 x tan2x cot2 x 1c) 3 tanx  3cotx  4

Trang 22

Bài luyện tập 9/1/1:

Giải các phương trình sau:

1) cot22x  4tanx  cotx 8 2) 2tanx1 2cotx12

3) tan4x cot4 x cot22x  2 4) tan3 x cot3x cot22x  2

x2sin

1x

cotx

x2sin

1x

cotx

7) tan3 x cot3x tan2x cot2 x tanx cotx  6

8) 3tan x 4tanx cotx 1

xsin

Giải các phương trình sau:

a) tan2x  cot2x  3tanx cotx

x2sin

1x

cotx

1x

sin

1x

cotxtan

b)

xcos

1x

sin

12

xcotxtan

==================== THE END =======================

Ngày đăng: 20/10/2014, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w