1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập hàm số lượng giác

8 851 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 396 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn tập hàm số lượng giác VD2.. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau: a... Ví dụ và bài tập VD1: Giải các phương trình sau: a.

Trang 1

Ôn tập hàm số lượng giác VD2 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau:

a y = 3 + 2sinx b y =

4

cos 3

2  2x c y = 2 sin 3x 5

Giải

a Vì -1  sinx  1 nên -2  2sinx  2 do đó 13 + 2sinx 5

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số là 5, đạt được khi sinx = 1

 x =  k

2 , k Z

Giá trị nhỏ nhất của hàm số là 1, đạt được khi sinx = -1

 x = -  k

2 , k Z

b Vì 0 cos2x 1 nên 2 2 + 3cos2x 5 do đó 21 

4

cos 3

2  2 x

4

5

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số là

4

5

, đạt được khi cosx = 1

 x = k , k Z

Giá trị nhỏ nhất của hàm số là 21 , đạt được khi cosx = 0

 x =  k

2 , k Z

c Vì -1  sin3x  1 nên 3  2sin3x +5  7 do đó 3  2sin3x  5  7

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số là 7, đạt được khi sin3x = 1

 3x =  k

2 , k Z  x = 6 k3, k Z

Giá trị nhỏ nhất của hàm số là 3, đạt được khi sin3x = -1

 3x = - k

2 , k Z  x = -6 k3, k Z

3 Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx

Phương trình có dạng asinx + bcosx = c (1)

Cách giải

Chia hai vế phương trình (1) cho a 2 b2 ta được

2 2 2

2 2

b a

c x

b a

b x b

a

a

2 2 2 2

b b

a

a

) Đặt cos 2 2

b a

a

b

Pt (2) trở thành: cos sinx + sin cosx = a2 b2

c

Trang 2

 sin(x +  ) = 2 2

b a

c

 (3) Phương trình (3) là phương trình lượng giác cơ bản

Chú ý:

 Pt (1) có nghiệm  pt(3) có nghiệm  1

2

b a c

 a2 + b2 c2

Vậy phương trình (1) có nghiệm khi và chỉ khi a 2 + b 2c 2

 sinx  cosx = 2sin(x 

4

)

4 Phương trình asin 2 x + bsinx cosx + ccos 2 x = d

Cách giải

Cách 1: (áp dụng công thức hạ bậc)

asin2x + bsinx cosx + ccos2x = d

 a.1 cos2 2x + b.sin x22 + c.1cos2 2x= d

 bsin2x + (c – a)cos2x = 2d – a – c

Cách 2:

Nếu cosx = 0 không là nghiệm của phương trình thì ta chia hai vế của phương trình cho cos2x 0 ta được phương trình bậc hai:

a.tan2x + btanx + c = d.(1 + tan2x)

 (a – d).tan2x + btanx + c – d = 0

B Ví dụ và bài tập

VD1: Giải các phương trình sau:

a 2sinx – 2= 0 b 2tanx – 5 = 0

c ( 3cotx – 3)(2cosx –1) = 0 d 2sin2x – sin2x = 0

Giải

a 2sinx – 2= 0  2sinx = 2  sinx =

2

2

 sinx = sin

4

2 4

2

k x

k

x

2 4 3

2

k x

k x

Vậy nghiệm của phương trình là: ( )

2 4 3

2

k x

k x

b 2tanx – 5 = 0  2tanx = 5  tanx = 25  x = arctan52 + k (kZ)

Trang 3

Vậy nghiệm của phương trình là: x = arctan52 + k (kZ)

c ( 3cotx – 3)(2cosx –1) = 0  

) 2 ( 0 1 cos 2

) 1 ( 0 3 cot 3

x x

(1)  3cotx = 3  cotx = 3  cotx = cot6  x = 6 + k (kZ) (2)  2cosx =1  cosx = 12  cosx = cos3

2 3

2

k x

k x

Vậy nghiệm của phương trình là: ( )

2 3

2 3

6

Z k k

x

k x

k x

d 2sin2x – sin2x = 0

 2sin2x – 2sinx.cosx = 0  2sinx(sinx – cosx) = 0

 

0 cos

sin

0

sin

x x

x

 

x x

k x

cos sin

 

) 2 sin(

k

x

2 2

Z k k x x

k x

4

Z k k

x

k

x

Vậy nghiệm của phương trình là: ( )

4

Z k k x

k x

Bài tập 1: Giải các phương trình sau:

a 4sinx – 3 = 0 b 3cotx + 3= 0 c 1 - 3tan(5x + 200) =0

d 2cos3x + 1 = 0 e sin(3x + 1)= 4 f cos(x + 25 )= 3

g (2cosx + 2)(tan(x +100) - 3) = 0 h sin2x.cos3x.(tan4x +1)= 0

i 8sinx.cosx.cos2x = 3 j sin2x +2cox = 0 k tan(x +1) – 2008=0

l 3tan2x + 3tanx = 0 m 4sin2x – sin22x = 0 n 3- 2sin3x = 0

Trang 4

p cot(x + 4 ) = 1 q cos2(x – 300) = 43 r 8cos3x – 1 = 0

Bài tập 2*: Giải các phương trình sau:

a tan3x tanx = 1 b cot2x cot(x + 4 ) = -1c 0

2 cos 1

2 sin

x

VD2: Giải các phương trình sau:

a 2sin2x – 5sinx – 3 = 0 b cot22x – 4cot2x +3 = 0

c 2cos2x +3sinx - 3 = 0 d tan4x + 4tan2x - 5 = 0

Giải

a 2sin2x – 5sinx – 3 = 0

Đặt t = sinx ( điều kiện -1 t 1) thay vào phương trình ta được:

2t2 – 5t -3 = 0 

) (

2 1

) ( 3

nhân t

loai t

Với t = - 21 ta được

sinx = - 21  sinx = sin(-6 )  ( )

2 6 7

2

k x

k x

Vậy nghiệm của phương trình là: ( )

2 6 7

2

k x

k x

b cot22x – 4cot2x -3 = 0

 

 3 2 cot

1 2 cot

x

3 cot 2

1 cot 2

Z k k arc

x

k arc

x

2 3 cot 2

1

2 1 cot 2

1

Z k k arc

x

k arc

x

2 3 cot 2

1

2 1 cot 2

1

Z k k arc

x

k arc

x

c 2cos2x +3sinx - 3 = 0

 2(1 – sin2x) + 3sinx – 3 = 0

 2 – 2sin2x + 3sinx – 3 = 0

 2sin2x – 3sinx + 1 = 0

 

2

1 sin

1 sin

x x

Trang 5

Với sinx = 1  x = 2 ( )

2 kkZ

Với sinx = 21  sinx = sin6  ( )

2 6 5

2

k x

k x

2 2

2 6 5

2 6

Z k k

x

k x

k x

d tan4x + 4tan2x - 5 = 0

) ( 5 tan

1 tan

2

2

loai x

x

 tanx  1  ( )

x    

Vậy nghiệm của pt là: ( )

x    

Bài tập 3: Giải các phương trình sau:

a 3cos2x - 5cosx + 2 = 0 b 4sin2x – 4sinx – 3 = 0

c cot2x – 4cotx + 3 = 0 d tan2x + (1 - 3)tanx - 3 = 0

e 5cos2x + 7sinx – 7 = 0 f tan4x – 4tan2x + 3 = 0

g sin3x + 3sin2x + 2sinx = 0 h cos2x + 9cosx + 5 = 0

i sin22x – 2cos2x + 43 = 0 j 4cos42x – 7cos22x + 3 = 0

VD3: Giải các phương trình sau:

a 3sinx + cosx = 2 b cos3x – sin3x = 1

c 3sin2x + 4cos2x = 5 d 2sinx – cosx = 3

Giải

a 3sinx + cosx = 2

Chia hai vế pt trên cho 3 2 1 2 = 2 ta được

2

3 sinx + 21 cosx = 1

 cos

6

.sinx + sin

6

.cosx = 1  sin(x +6 ) = 1

 x + 6 = 2 + k2

 x = 3 + k2

Vậy ngiệm của phương trình trên là: x = 3 + k2

b cos3x – sin3x = 1

Trang 6

Chia hai vế pt trên cho 1 2  (  1 ) 2 = 2 ta được

12 cos3x - 12 sin3x = 12

 cos4 cos3x - sin4 sin3x = 12

 cos(3x + 4 ) = 12

 cos(3x + 4 ) = cos4

2 4 4 3

2 4 4 3

k x

k x

3

2 6 3

2

Z k k x

k x

Vậy ngiệm của phương trình trên là: ( )

3

2 6 3

2

Z k k x

k x

c 3sin2x + 4cos2x = 5

Chia hai vế pt cho 3  2 4 2 = 5 ta được

53sin2x + 54 cos2x = 1

Kí hiệu  là cung mà sin = 54 , cos = 53 ta được

sin2x cos + sin cos2x = 1

 sin(2x +  ) = 1

 2x +  =

2

+ k2

 x = 4 - 2 + k

Vậy ngiệm của phương trình trên là: x = 4 - 2 + k (với sin = 54 , cos

 = 53 )

d 2sinx – cosx = 3

Ta có 22 + (-1)2 = 3 <32 = 9 do đó phương trình trên vô nghiệm

Bài tập 4: Giải các phương trình sau:

a sinx + 3cosx = 2 b 2sinx – 5cosx = 5

Trang 7

c 2cosx – sinx = 2 d sin5x + cos5x = -1

e 3sinx – 4cosx = 1 f 2sin2x + 3sin2x = 3

g sin5x + cos5x = 2cos13x h sinx = 2sin3x – cosx

VD4: Giải các phương trình sau:

a 2sin2x + 4sinx.cosx – 4cos2x = 1

b 4cos2x + 3sinxcosx – sin2x = 3

Giải

a 2sin2x + 4sinx.cosx – 4cos2x = 1

Với cosx = 0 thì vế trái bằng 2 còn vế phải bằng 1 nên cosx = 0 không thoả mãn phương trình Với cosx 0 chia hai vế phương trình trên cho cos2x

ta được:

2tan2x + 4tanx – 4 = 1 + tan2x

 tan2x + 4tanx – 5 = 0

 

 5 tan

1 tan

x

x

) 5 arctan(

k x

k x

) 5 arctan(

k x

k x

b 4cos2x + 3sinxcosx – sin2x = 3

Áp dụng công thức hạ bậc ta được

4

2

2 cos

+ 3

2

2

sin x

2

2 cos

= 3

 sin2x + cos2x = 1

 2sin(2x +4 ) = 1  sin(2x +4 ) = 12

2 4

3 4 2

2 4 4

2

Z k k x

k x

4

Z k k

x

k

x

Vậy nghiệm của phương trình là: ( )

4

Z k k x

k x

Bài tập 5: Giải các phương trình sau:

a 2sin2x – sinx cosx – cos2x = 2b 4sin2x – 4sinx cosx + 3cos2x = 1

c 2cos2x -3sin2x + sin2x = 1 d 2sin2x + sinx cosx – cos2x = 3

e 4sin2x + 3 3sin2x – 2cos2x = 4 f sin3x + 2sin2x cosx – 3cos3x = 0

Trang 8

g 3sinx.cosx – sin2x =

2

1

2  i 3cos2x + 2sin2x – 5sinx.cosx = 0

Bài tập 6: Giải các phương trình sau:

a cos3x – cos4x + cos5x = 0 b sin7x – sin3x = cos5x

c cos5x.cosx = cos4x d sinx + 2sin3x = - sin5x

e 2tanx – 3cotx – 2 = 0 f sin2x – cos2x = cos4x

g 2tanx + 3cotx = 4 h cosx.tan3x = sin5x

i 2sin2x + (3 + 3)sinx cosx + ( 3- 1)cos2x = -1

j tanx.tan5x = 1

Ngày đăng: 05/11/2015, 08:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w