Nội dung bài: 36 ph GV giới thiệu tình huống vào bài Hoạt động của GV – HS Nội dung l-ợng và kết quả đo... - Thái độ: Rèn tính trung thực, tỉ mỉ, thận trọng khi đo thể tích chất lỏng v
Trang 1Chơng I: Cơ học
Ngày soạn: 15/08/2010 Tiết 1
Ngày giảng 6A:………
+ Biết ớc lợng gần đúng độ dài cần đo
+ Đo độ dài trong 1 số tình huống thông thờng
+ Biết tính giá trị trung bình các kết quả đo
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, ý thức hợp tác làm việc trong nhóm
II Chuẩn bị:
GV: SGK, SGV, thớc kẻ có ĐCNN đến mm, thớc dây (mét) có ĐCNN đến0,5 cm, mẫu bảng 1.1 trên bảng phụ
HS (Chuẩn bị theo nhóm): SGK, mẫu bảng 1.1 trên giấy (vở), thớc kẻ có
ĐCNN đến mm, thớc dây (mét) có ĐCNN đến 0,5 cm
III tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức: (2 ph)
2 Kiểm tra bài cũ: Không
3 Nội dung bài: (36 ph)
GV giới thiệu tình huống vào bài
Hoạt động của GV – HS Nội dung
l-ợng và kết quả đo - Tại sao lại có
sự sai số? → Sai số càng nhỏ nghĩa là
Trang 2Trờng THCS Tân Thành Giáo án Vật lí 6
- GV giới thiệu về giới hạn đo và độ
chia nhỏ nhất
- HS làm C5
- GV gọi 1 số HS trả lời
- HS đọc và trả lời C6
- HS đọc và trả lời C7:
- GV nhận xét, bổ sung
- GV treo bảng 1.1 kẻ sẵn – giới
thiệu bảng và nêu việc cần làm
- HS Hoạt động nhóm: thực hành đo
chiều dài bàn học và bề dày cuốn sách
vật lý 6 Điền thông tin vào vở ghi
- GV nhận xét, đánh giá kết quả của
HS
- ĐCNN của thớc là độ dài giữa 2 vạch chia liên tiếp trên thớc
C5 C6 C7
2 Đo độ dài
- Đo chiều dài bàn học và bề dày cuốn SGK vật lý 6
- Kết quả đo : Lần 1: l1 = … Lần 2: l2 = … Lần 3: l3 = …
⇒ Kết quả 3 lần đo là:
l = (l1 + l2 + l3)/3 = …
4 Củng cố (5 ph)
- GV nhắc lại nội dung cơ bản của bài học:
+ Đơn vị đo độ dài
+ Giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất
- HS Đọc mục ghi nhớ trong SGK
5 Hớng dẫn về nhà (2 ph)
- Học thuộc phần ghi nhớ
- Làm bài tập 1-2.1 đến 1-2.5 (SBT - 4)
- Đọc trớc bài 2 “Đo độ dài”
IV Rút kinh nghiệm
……….………
……….………
……….………
……….………
………
Ngày soạn: 20/08/2010 Tiết 2 Ngày giảng 6A:………
6C:………
Bài 2: ĐO Độ Dài (Tiếp)
I Mục tiêu:
- Kiến thức:
Củng cố cho HS các kiến thức về đo độ dài trong theo qui tắc đo
- Kỹ năng:
+ Củng cố việc xác định GHĐ và ĐCNN của thớc
+ Củng cố cách xác định gần đúng độ dài cần đo để chọn thớc đo cho phù hợp
+ Rèn luyện kỹ năng đo chính xác độ dài của vật và ghi kết quả
+ Biết tính giá trị trung bình của đo độ dài
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, trung thực thông qua việc ghi kết quả đo
II Chuẩn bị :
Giáo viên: SGK, SGV, bảng phụ (ghi C6)
Học sinh: SGK, ôn tập kiến thức bài 1
III tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức: (2 ph)
2 Kiểm tra bài cũ: (5 ph)
? Đổi đơn vị sau: 1km = … m 1m = … km
0,5km = … m 1m = … cm
Trang 3- GV yêu cầu HS dựa vào phần thực
hành đó lần lợt trả lời các câu hỏi từ C1
→ C5
- Đại diện các nhóm trả lời:
- GV nhận xét, bổ sung, nhấn mạnh lại
câu trả lời của C3, C4, C5
3 Đặt thớc dọc theo độ dài cần đo sao
cho 1 đầu của vật ngang bằng với vạch
0 của thớc
4 Đặt mắt nhìn theo hớng vuông góc
với cạnh thớc ở đầu kia của vật
5 Đọc và ghi kết quả đo theo vạch chí
gần nhất với đầu kia của vật
* Kết luận về cách đo độ dài:
* Ghi nhớ: (11 SGK)
4 Củng cố: (4 ph)
- GV Khái quát nội dung bài dạy
- GV giới thiệu sơ lợc phần “ Có thể em cha biết ”
Trang 4Trờng THCS Tân Thành Giáo án Vật lí 6
IV Rút kinh nghiệm
……….………
……….………
……….………
……….………
………
Ngày soạn: 26/08/2010 Tiết 3 Ngày giảng 6A:………
6C:………
Đo thể tích chất lỏng
I Mục tiêu:
- Kiến thức:
+ Biết một số dụng cụ đo thể tích chất lỏng
+ Biết xác định thể tích của chất lỏng bằng dụng cụ thích hợp
- Kỹ năng:
+ Biết sử dụng dụng cụ đo thể tích chất lỏng
- Thái độ: Rèn tính trung thực, tỉ mỉ, thận trọng khi đo thể tích chất lỏng và báo cáo kết quả đo thể tích chất lỏng
ii Chuẩn bị:
Đồ dùng cho học sinh (theo nhóm) gồm:
+ 1 bình đựng đầy nớc cha biết dung tích
+ 1 bình đựng một ít nớc
+ Bình chia độ, các loại ca đong
iii tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức: (2 ph)
Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (4 ph)
? Phát biểu cách đo độ dài ?
GV nhận xét, cho điểm
3 Nội dung bài: (34 ph)
- GV hớng dẫn học sinh ôn lại cách đơn
vị đo thể tích
- HS làm C1, điền kết quả vào bảng
(GV kẻ sẵn)
- GV nhận xét, củng cố
- GV giới thiệu H3.1
- HS Quan sát H3.1 trả lời C2
? ở nhà em đã dùng những dụng cụ nào
để đo thể tích chất lỏng?
- HS nêu một số dụng cụ đã dùng ở nhà
- HS các nhóm: quan sát hình 3.2 - Trả
I Đơn vị đo thể tích
- Đơn vị đo thể tích thờng dùng là mét khối ( m3) và lít ( l )
C1:
1m3 = 1000 dm3 = 1 000 000 cm3
1m3 = 1000 l = 1 000 000 ml = 1 000 000 cc
II Đo thể tích chất lỏng
1 Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích
C2:
Ca to: GHĐ: 1lít, ĐCNN: 0,5 lít
Ca nhỏ: GHĐ: 1/2lít, ĐCNN: 1/2lít Can nhựa: GHĐ: 5lít, ĐCNN: 1lít
C3:
C4:
Trang 5lời C4, C5.
- Đại diện nhóm trả lời:
- GV nhận xét, bổ sung
- HS quan sát: H3.3 – trả lời C6
H3.4 – trả lời C7
H3.5 – trả lời C8
- GV hớng dẫn học sinh thảo luận,
thống nhất trả lời cho từng câu
- HS đọc - trả lời C9 (GV viết sẵn trên
bảng phụ)
- GV nhận xét, bổ sung ⇒ Đó là KL về
cách đo thể tích chất lỏng
- HS đọc kết luận: (Bảng phụ)
- GV: Treo bảng 3.1, hớng dẫn HS cách
ghi trong bảng
- HS: Thực hành đo thể tích nớc chứa
trong 2 bình đã chuẩn bị, ghi kết quả
vào phiếu học tập của nhóm mình
- Kiểm tra kết quả đo của các nhóm
- Thu phiếu- nhận xét
a GHĐ: 100ml, ĐCNN: 2ml
b GHĐ: 250ml, ĐCNN: 50ml
c GHĐ: 300ml, ĐCNN: 50ml
C5:
2 Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng
C6: Hình b.
C7: Cách b.
C8: a 70 cm3
b 50 cm3
c 40 cm3
C9:
(1) Thể tích (4) Thẳng đứng (2) GHĐ (5) Ngang (3) ĐCNN (6) Gần nhất
* Kết luận:
3 Thực hành a) Chuẩn bị b) Tiến hành đo Bảng 3.1 Kết quả đo thể tích chất lỏng
Vật cần đo thể tích
Dụng cụ đo tích -Thể
ớc l-ợng (l)
Thể tích
đo đ-ợc (cm 3 )
Nớc trong bình 1 Nớc trong bình 2
4 Củng cố: (3 ph)
- GV khái quát nội dung bài học
- HS đọc mục ghi nhớ (SGK)
5. Hớng dẫn về nhà: (2 ph)
- Học thuộc kết luận về cách đo thể tích chất lỏng
- Làm bài tập: 3.3 → 3.7 (SBT-6,7)
- Đọc trớc bài “Đo thể tích vật rắn không thấm nớc” Chuẩn bị một vài hòn sỏi, đinh ốc, dây buộc
iv Rút kinh nghiệm:
……….………
……….………
……….………
……….………
Ngày soạn: 31/08/2010 Tiết 4 Ngày giảng 6A:………
6C:………
Đo thể tích vật rắn
i Mục tiêu:
Trang 62 Kiểm tra bài cũ: (4 ph)
? Phát biểu cách đo thể tích chất lỏng?
GV nhận xét, cho điểm và nhắc lại cách đo thể tích chất lỏng
3 Nội dung bài: (32 ph)
? Quan sát hình 4.2 em hãy mô tả cách đo
- GV: Nêu yêu cầu thực hành: Đo thể tích
hòn đá bằng 1 trong 2 cách vừa học - ghi
2 Dùng bình tràn
C2:
C3: (1) Thả
(2) Dâng lên (3) Thả chìm (4) Tràn ra
3 Thực hành: Đo thể tích vật rắn Kết quả đo thể tích vật rắn
Vật cần
đo thể tích
Dụng cụ đo Thể
tích ớc lợng ( cm 3 )
Thể tích
đo ợc ( cm 3 ) GHĐ ĐCNN
đ-II Vận dụng
C4:
Trang 7
sánh nớc ra bát.
+ Đổ hết nớc từ bát vào bình chia độ,
không làm đổ nớc ra ngoài
4 Củng cố: (5 ph)
GV khái quát nội dung tiết học
5 Hớng dẫn về nhà: (2 ph)
- Học và ôn lại nội dung bài học
- Hoàn thành C5 và C6
- Đọc trớc bài “Khối lợng, đo khối lợng”
iv Rút kinh nghiệm:
……….………
……….………
……….………
………
Ngày soạn: 11/09/2010 Tiết 5 Ngày giảng 6A:……
6B:……
6C:……
Khối lợng - đo khối lợng
I Mục tiêu:
- Kiến thức:
+ Biết đợc số chỉ khối lợng trên túi đựng là gì?
+ Biết đợc khối lợng của quả cân 1kg
- Kỹ năng:
+ Biết sử dụng cân Rôbécvan
+ Đo khối lợng của 1 vật bằng cân
+ Chỉ ra đợc ĐCNN, GHĐ của cân
- Thái độ:
Rèn tính cẩn thận, trung thực khi đọc kết quả
II Chuẩn bị:
- GV: SGK, SGV, nội dung tiết học
- Nhóm học sinh : + 1 chiếc cân bất kỳ
+ 1 cân Rôbécvan
+ 2 vật để cân
iii tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức: (2 ph)
Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (4 ph)
? Phát biểu cách đo thể tích vật rắn không thấm nớc?
GV nhận xét, cho điểm và nhắc lại cách đo thể tích vật rắn không thấm nớc
3 Nội dung bài: (30 ph)
Trang 8Trờng THCS Tân Thành Giáo án Vật lí 6
Hoạt động 1: (15 ph)
Tìm hiểu về khối l ợng
- GV giới thiệu vào bài
- HS hoạt động nhóm làm câu C1
- HS trả lời câu C2
- GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân và
hoàn thành các câu C3, C4, C5, C6
- GV nhận xét, bổ sung
-HS hoạt động nhóm để nhớ lại các đơn
vị đo khối lợng
? Đơn vị chính của do khối lợng là gì?
? Ngoài ra còn có đơn vị nào dùng để đo
khối lợng ?
I Khối lợng - Đơn vị khối lợng
1 Khối lợng:
a)
C1: 397g chỉ lợng sữa chứa trong hộp C2: 500g chỉ lợng bột giặt trong túi.
b)
C3: 500g C4: 397g C5: Khối lợng C6: Lợng.
2 Đơn vị khối lợng a) Đơn vị đo khối lợng hợp pháp là Kilôgam ( kg )
b) 1kg = 1000 g
1 tạ = 100 kg
1 tấn = 1000 kg
1 g =
1000
1 kg, 1mg =
1000
1 g
Hoạt động 2: (15 ph)
Tìm hiểu về đo khối l ợng
- HS so sánh cân trong hình 5.2 với cân
thật
- GV giới thiệu cân Rôbécvan
- HS thảo luận nhóm, hoàn thành C9
HS lần lợt điền bảng ( ghi sẵn )
- GV nhận xét ⇒ Cách đo khối lợng
bằng cân Rôbécvan
- HS thực hiện C10 theo nhóm, nêu kết
quả và cách làm
- HS quan sát các hình vẽ, trả lời C11
II Đo khối lợng
1 Tìm hiểu cân Rôbécvan
C7:
C8:
2.Cách dùng cân Rôbécvan
C9:
1 Điều chỉnh số 0 5 Đúng giữa
2 Vật đem cân 6 Quả cân
3 Quả cân 7 Vật đem cân
4 Thăng bằng
C10:
3 Các loại cân khác
C11:
4 Củng cố: (7 ph)
- HS thảo luận nhóm, trả lời C12 và C13
- GV nhận xét, hệ thống nội dung tiết học
- HS đọc nội dung ghi nhớ và mục “ Có thể em cha biết ”
5 Hớng dẫn về nhà: (2 ph)
- Học và ôn lai bài theo vở ghi + SGK
- Đọc và chuẩn bị bài 6 “ Lực - hai lực cân bằng ”
IV rút kinh nghiệm:
……….………
……….………
……….………
………
Trang 9Duyệt của chuyên môn
Ngày soạn: 18/09/2010 Tiết 6Ngày giảng 6A:……
+ Nêu đợc thí dụ về hai lực cân bằng Chỉ ra 2 lực cân bằng
+ Nhận xét đợc trạng thái của vật khi chịu tác dụng lực
+ 1 thanh nam châm thẳng, 1 quả nặng, 1 giá thí nghiệm có kẹp
iii tiến trình dạy học :
1 ổn định tổ chức: (2 ph)
Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: không
3 Nội dung bài: (35 ph)
Tìm hiểu ph ơng và chiều của lực
- GV cho HS làm lại các thí nghiệm ở
H6.1 và H6.2 ⇒ phơng và chiều của
I Lực
1 Thí nghiệm
C1: Lò xo lá tròn đẩy xe lăn, xe épmạnh dần vào lò xo làm lò xo méo.C2: - Lò xo kéo xe lại
- xe kéo lò xo giãn ra
C3: Nam châm đặt gần quả nặng kimloại → nam châm hút quả nặng
C4: (1)- Lực đẩy (4)- Lực kéo (2)- Lực ép (5)- Lực hút (3)- Lực kéo
Trang 10- GV khái quát nội dung bài dạy.
- HS trả lời C9 (lực đẩy, lực kéo) và C10 Đọc mục “ có thể em cha biết ”
5 Hớng dẫn về nhà: (2 ph)
- Học thuộc phần ghi nhớ
- Làm bài tập: 6.2 → 6.4 (SBT.9)
- Đọc trớc bài “Tìm hiểu kết quả tác dụng của lực”
iv Rút kinh nghiệm:
………
………
………
Duyệt của chuyên môn
Ngày soạn: 24/09/2010 Tiết 7Ngày giảng 6A:……
+ Biết đợc thế nào là sự biến đổi của chuyển động và vật bị biến dạng, tìm
đ-ợc thí dụ để minh hoạ
+ Nêu đợc 1 số TD về lực tác dụng lên 1 vật làm biến đổi chuyển động củavật đó hoặc làm vật đó biến dạng hoặc làm vật đó vừa biến đổi chuyển động vừabiến dạng
- Kỹ năng:
Trang 11- GV: SGK, SGV, bảng phụ (ghi C7), đề kiểm tra 15 phút.
- Mỗi nhóm HS: 1 xe lăn, 1 máng nghiêng, 1 lò xo xoắn, 1 lò xo lá tròn, 1viên bi, 1 sợi chỉ (dây)
iii tiến trình dạy học :
1 ổn định tổ chức: (2 ph)
Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: không
3 Nội dung bài: (39 ph)
Hoạt động 1: (8 ph)Tìm hiểu hiện t ợng
- HS đọc, tìm hiểu (SGK.24)
- GV phân tích các biến đổi chuyển động
GV lấy ví dụ minh họa cho từng trờng
1.Những sự biến đổi của chuyển động
C1:
2 Những sự biến dạng Biến dạng là sự thay đổi hình dạngcủa một vật
C4:
C5:
C6:
2 Rút ra kết luậnC7: (1) Biến đổi chuyển động của (2) Biến đổi chuyển động của (3) Biến đổi chuyển động của (4) Biến dạng
C8: (1) Biến đổi chuyển động của (2) Biến dạng
III Vận dụng
Hoạt động 3: (15 ph)
Kiểm tra 15 phút Kiểm tra 15 phút
Câu 1: Nêu cách đo thể tích của mộtvật rắn không thấm nớc ?
Câu 2: Hãy mô tả một hiện tợngthực tế trong đó có hai lực cân bằng
4 Củng cố: (2 ph)
Trang 12Trờng THCS Tân Thành Giáo án Vật lí 6
GV hệ thống nội dung bài học, nhấn mạnh phần ghi nhớ
5 Hớng dẫn học ở nhà: (2 ph)
- Học, ôn lại nội dung bài, hoàn thành C9, C10, C11
- Tìm hiểu thêm kết quả tác dụng của lực vào 1 vật trong thực tế
+ Hiểu đợc trọng lực hay trong lợng là gì?
+ Nêu đợc phơng và chiều của trọng lực
+ Nắm đợc đơn vị đo cờng độ của lực là Niutơn
- Kỹ năng: Biết vận dụng kiến thức thu nhận đợc vào thực tế và kỹ thuật Sử dụngdây dọi để xác định phơng thẳng đứng
- Thái độ: Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống
II Chuẩn bị:
- GV: SGK, SGV, nội dung tiết học
- Mỗi nhóm HS: 1 giá treo, 1 lò xo, 1 quả nặng 100g có móc treo, 1 dây dọi,
1 khay nớc, 1 chiếc êke
III tiến trình Dạy Học:
1 ổn định tổ chức: (2 ph)
Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: không
3 Nội dung bài: (35 ph)
? Viên phấn chịu tác dụng của lực nào?
Kết quả hiện tợng tác dụng lực?
Trang 13- HS lắp TN hình 8.2 trả lời các câu hỏi.
? Ngời thợ xây dùng dây dọi để làm gì?
? Dây dọi có cấu tạo nh thế nào?
? Dây dọi có phơng ntn? Giải thích?
- GV nhận xét, nhắc lại và yêu cầu HS
hoàn thành C4
- HS đọc, hoàn thành C4
- GV kiểm tra 5 em → đánh giá mức độ
tiếp thu kiến thức của HS
- GV cho HS hoàn thành C5 ⇒ Kết luận
II Phơng và chiều của trọng lực
- GV hệ thống nội dung bài học
- HS tiến hành làm thí nghiệm trong C6 và trả lời C6:
- HS đọc ghi nhớ và mục có thể em cha biết
5 Hớng dẫn về nhà: (2 ph)
- Học phần ghi nhớ
- BTVN: 8.1 → 8.4 (SBT)
- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra một tiết
iv Rút kinh nghiệm:
Trang 14Đánh giá việc tiếp thu kiến thức cơ bản của học sinh từ tiết 1 đến tiết 8.
- Kĩ năng: HS có kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học vào làm bài kiểm tra
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, tính chính xác, thái độ trung thực
II Chuẩn bị:
- GV: Đề bài, đáp án, thang điểm
- HS: Giấy KT, ôn tập và chuẩn bị bài
III Nội dung:
trong các thớc sau đây:
A Thớc dài 15 cm, có ĐCNN là 1 mm
B Thớc dài 20 cm, có ĐCNN là 1 mm
C Thớc dài 25 cm, có ĐCNN là 1 cm
D Thớc dài 25 cm, có ĐCNN là 1 mm
Bài 2 Khoanh tròn vào chữ cái đúng trớc đáp án đúng:
Một lít nớc có khối lợng là 1 kg Vậy 1m3 nớc có khối lợng là:
A 10 kg B 1tấn
C 1tạ D 100.000kg
Bài 3 Chọn kết luận đúng nhất trong các kết luận sau :
Dùng một cái búa đóng đinh vào tờng Lực của búa đã trực tiếp :
A Làm đinh biến dạng
B Làm đinh biến dạng và ngập sâu vào tờng
C Làm đinh ngập sâu vào tờng
Bài 4 Điền từ thích hợp vào ô trống trong các câu sau:
A Khi vật này đẩy hoặc kéo vật kia ta nói vật này …….………….…….lên vật kia
B Hai lực cân bằng là hai lực mạnh nh nhau, có cùng….……nhng ngợc………
C.………tác dụng lên một vật có thể làm biến đổi chuyển động của vật đó hoặc làm nó…………
D Trọng lực là ……… của Trái đất
Trọng lực có phơng …….…….và chiều………
Đơn vị trọng lực là……….…
Bài 5 Em hiểu các con số sau nh thế nào:
A Cột mốc cây số bên đờng ghi: Hải Phòng 30 Km
B Trên vỏ chai nớc khoáng ghi: 0,5 lít
C Trên vỏ gói kẹo ghi: 200 g
B đáp án - biểu điểm
Bài 1: D (1 điểm)Bài 2: B (1 điểm)Bài 3: B (1 điểm)Bài 4:
a Tác dụng lực (0,5 điểm)
Trang 15a Độ dài quãng đờng từ nơi nhìn thấy biển báo đến Hải Phòng là 30Km (1 điểm)
b Thể tích nớc đóng vào chai nớc khoáng là 0,5 lít (1 điểm)
c Khối lợng kẹo chứa trong túi là 200g (1 điểm)
4 Củng cố:
5 Hớng dẫn về nhà: (2 ph)
- GV thu bài - nhận xét giờ kiểm tra
- Đọc trớc bài “ Lực đàn hồi” Kẻ sẵn bảng 9.1 vào vở
iv Rút kinh nghiệm:
………
………
………
Duyệt của chuyên môn
Ngày soạn: 14/10/2010 Tiết 10Ngày giảng 6A:……
+ Nhận biết đợc vật đàn hồi ( qua sự đàn hồi của lò xo)
+ Trả lời đợc đặc điểm của lực đàn hồi
+ Rút ra đợc nhận xét về sự phụ thuộc của lực đàn hồi vào độ biến dạng của vật đàn hồi
Trang 16Trờng THCS Tân Thành Giáo án Vật lí 6
III Hoạt động Dạy và Học:
1 ổn định tổ chức: (2 ph)
Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: không
3 Nội dung bài: (35 ph)
thống nhất kết quả chung
- HS làm việc cá nhân trả lời câu C1
C2:
II Lực đàn hồi và đặc điểm của nó
1 Lực đàn hồi (SGK.31)C3:
2 Đặc điểm của lực đàn hồiC4:
Độ biến dạng tăng thì lực đàn hồi tăng.III Vận dụng
4 Củng cố: (6 ph)
- GV nhắc lại nội dung bài học
- HS đọc phần ghi nhớ, tìm hiểu mục “ Có thể em cha biết ”
- Đọc và chuẩn bị bài 10: Lực kế - phép đo lực, trọng lợng và khối lợng
iv Rút kinh nghiệm:
Trang 17………
………
Duyệt của chuyên môn
Ngày soạn: 23/10/2010 Tiết 11Ngày giảng 6A:……
6B:……
lực kế - phép đo lực trọng lợng và khối lợng.
- GV: SGK, SGV, SBT, 1 cung tên, đồ dùng cho mỗi nhóm HS (1 lực kế lò
xo, 1 sợi dây mảnh, nhẹ, 1 vài quả nặng
- HS: SGK, SBT, chuẩn bị nội dung bài có liên quan
III Hoạt động Dạy và Học:
1 ổn định tổ chức: (2 ph)
Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: không
3 Nội dung bài: (30 ph)
Hoạt động 1: (10 ph)
Tìm hiểu lực kế.
- GV giới thiệu lực kế là 1 dụng cụ đo
lực Có nhiều loại lực kế, trong bài này
chúng ta nghiên cứu loại lực kế lò xo là
loại lực kế hay sử dụng
- GV phát lực kế lò xo cho các nhóm
- HS hoạt động theo nhóm trong 5 ph:
nghiên cứu cấu tạo của lực kế lò xo và
điền vào chỗ trống trong câu C1
- GV kiểm tra, thống nhất cả lớp
- HS nghiên cứu, trả lời C2
(2) kim chỉ thị (3) bảng chia độ
C2:
Trang 18- GV kiểm tra các bớc đo trọng lợng.
? Khi đo ta phải cầm lực kế nh thế
nào ? Tại sao ?
2 Thực hành đo lựcC4:
C5: Khi đo, phải cầm lực kế sao cho lò
xo của lực kế nằm ở t thế thẳng đứng, vìlực cần đo là trọng lực, có phơng thẳng
P = 10m
(P là trọng lợng của vật, đo bằng N) (m là khối lợng của vật, đo bằng kg)
- Đọc và chuẩn bị bài 11: Khối lợng riêng Trọng lợng riêng
iv Rút kinh nghiệm:
………
………
………
Duyệt của chuyên môn
Ngày soạn: 30/10/2010 Tiết 12Ngày giảng 6A:……
6B:……
khối lợng riêng - trọng lợng riêng
Trang 19- Kỹ năng:
+ Sử dụng phơng pháp cân khối lợng để đo trọng lợng của vật
+ Sử dụng phơng pháp đo thể tích để đo trọng lợng của vật
2 Kiểm tra bài cũ: không
3 Nội dung bài: (31 ph)
- HS thảo luận, đa ra câu trả lời cho C1
? Khối lợng của 1 m3 sắt nguyên chất là
bao nhiêu ?
- HS: bằng 7,8 1000 = 7800 kg
- GV giới thiệu 7800 kg gọi là khối
l-ợng riêng của 1m3 sắt ⇒ KN khối lợng
3 Tính khối lợng của 1 vật theo KLR
C2: Khối lơng của khối đá bằng 0,5m3
3 d = 10D.
m = V D
d =
V P
Trang 20Trờng THCS Tân Thành Giáo án Vật lí 6 (dùng lực kế đo trọng lợng của quả
cân, thả quả cân vào bình chứa nớc, đo
lợng nớc dâng lên áp dung công thức
tính TLR để tìm TLR của chất làm quả
cân).
- HS làm theo hớng dẫn, nêu kết quả
III Xác định TLR của một chất
- Đọc và chuẩn bị bài 12: Thực hành - xác định khối lợng riêng của sỏi
iv Rút kinh nghiệm:
………
………
………
Duyệt của chuyên môn
Ngày soạn: 7/11/2010 Tiết 13Ngày giảng 6A:……
- Kĩ năng: Biết cách tiến hành một bài thí nghiệm vật lý
- Thái độ: Rèn tính nghiêm túc, hợp tác làm việc theo nhóm
II Chuẩn bị:
- GV: SGK, SGV, nội dung thực hành Đồ dùng cho mỗi nhóm học sinh: 1cái cân có ĐCNN từ 10g → 20g, 1 bình chia độ có GHĐ 100cm3 (hoặc 150cm3), 1cốc nớc, khăn lau, 1 đôi đũa
- HS: SGK, ôn tập lý thuyết, mỗi nhóm mang khoảng 15 hòn sỏi cùng kíchcỡ
III Hoạt động dạy và học:
1 ổn định tổ chức: (2 ph)
Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp
2 Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh: (2 ph)
3 Nội dung bài thực hành: (35 ph)
Trang 21Hoạt động của GV - HS Nội dung
Hoạt động 1: Công tác chuẩn bị
- GV: Gọi nhóm báo cáo sự chuẩn bị
GV phát dụng cụ thí nghiệm cho các
nhóm, nêu yêu cầu và mục tiêu bài thực
hành
- HS: nhận dụng cụ thực hành, tìm hiểu
cách sử dụng các dụng cụ
* Nêu nội quy thực hành
Hoạt động 3: Thảo luận kết quả
GV tổ chức cho HS thảo luận kết quả
thực hành ⇒ KL chung
1 Chuẩn bị
2 Tiến hành đoTính khối lợng theo CT: D =
V m
⇒ Ghi kết quả vào báo cáo thực hành
Báo cáo thực hành
Lần
đo K.Lợng sỏi T.Tích sỏi
KLR của sỏi (kg/m 3 )
(gam) (kg) (cm 3 ) (m 3 ) 1
2 3
3 Kết luận nội dung thực hành
- Học, xem lại nội dung bài thực hành
- Đọc và chuẩn bị bài 13: Máy cơ đơn giản
iv Rút kinh nghiệm:
Trang 22+ Kể tên đợc 1 số máy đơn giản thờng dùng.
- Kĩ năng: Biết sử dụng những máy đơn giản trong những tình huống thực tế
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, trung thực khi đọc kết quả TN
2 Kiểm tra bài cũ: không
3 Nội dung bài mới: (37 ph)
? Để kiểm tra dự đoán trên ta làm TN
nh thế nào? Cần những dụng cụ gì?
- GV giới thiệu thí nghiệm (H.13.3) ⇒
- HS dựa vào kết quả TN trả lời C1
HS: Đọc - Trả lời C2- Phát biểu hoàn
- Bảng 13.1: Kết quả TN
Trọng lợng vật ….NTổng 2 lực dùng
Trang 23thì ta làm nh thế nào ? ⇒ Đó chính là sử
dụng các máy cơ đơn giản
Hoạt động 2: (15 ph)
Tìm hiểu các máy cơ đơn giản
- GV giới thiệu một số máy cơ đơn giản
- HS quan sát hình 13.4 - 13.5 - 13.6 tìm
hiểu bài
- GV nhấn mạnh cách sử dụng các máy
cơ đơn giản này
- HS thảo luận C4, phát biểu:
- GV nhấn mạnh: Các loại máy cơ đơn
giản giúp ta làm việc dễ dàng hơn
- HS thảo luận C5
2 - 3 HS phát biểu:
- GV nhận xét, bổ sung
- HS liên hệ tìm một số thí dụ sử dung
máy cơ đơn giản trong cuộc sống
+ Chỗ đứng dễ bị ngã …
II Các máy cơ đơn giản
Có ba loại máy cơ đơn giản thờngdùng là:
Duyệt của chuyên môn
Ngày soạn: 18/11/2010 Tiết 15Ngày giảng 6A:……
- Kĩ năng: Thành thạo trong các thao tác làm thí nghiệm
- Thái độ: Tính hợp tác trong làm việc nhóm
ii Chuẩn bị:
- GV: SGK, SGV, đồ dùng cho mỗi nhóm học sinh: 1 lực kế (5N), 1 khối trụtròn có móc, 3 tấm ván có độ dài khác nhau, 1 số vật kê
- HS: SGK, đọc và chuẩn bị bài ( kể sẵn bảng 14.1)