Em có nhận xét gì về giá trị tuyệt đối và về dấu của tích hai số nguyên khác dấu?. *HS : Hai số nguyên là hai số nguyên khác dấu, nhng giá trị tuyệt đối của mỗi số nguyên đó là một số ng
Trang 1+ ễn lại cỏc kiến thức đó học về:
- Tập hợp số nguyờn; giỏ trị tuyệt đối của số nguyờn a; qui tắc tỡm giỏ trị tuyệt đối
- Cỏc tớnh chất của phộp cộng cỏc số nguyờn; qui tắc trừ hai số nguyờn
- Qui tắc bỏ dấu ngoặc
+ Rốn luyện kỹ năng vận dụng cỏc kiến thức đó học ỏp dụng vào bài toỏn thực tế
Hoạt động 1 Tính chất của đẳng thức.
*GV: Yêu cầu học sinh làm ?1.
Trang 2*GV: Yêu cầu học sinh áp dụng các tính chất
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?2
Hoạt động 3 Quy tắc chuyển vế :
*GV : Hãy so sánh các cách giả của bài toán
ở cách , áp dụng các tính chất đã nêu trên
ở cách 2, chuyển số hạng từ vế này sang vế kia
đồng thời đổi dấu các số hạng đó
*GV: Muốn chuyển một số hạng từ vế này
sang vế kia, ta làm thế nào
*HS: Trả lời
*GV: Nhận xét và đa ra quy tắc :
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế
kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số
hạng đó: dấu “ – ” đổi thành “ + ” và dấu
“ + ” thành dấu “ – ”
*HS: Chú ý nghe giảng và đọc ví dụ trong
2 Ví dụ
Tìm số nguyên x, biết: x - 2 = -3.Giải :
đổi thành “ + ” và dấu “ + ” thànhdấu “ - ”
Trang 4Rõ ràng với cách thực hiên nh trên là rất mất
nhiều thời gian và còn hay bị nhầm nữa Vậy
có cách làm thế nào để tính các phép nh trên
một cách nhanh nhất và chính xác nhất
Viết nội dung lên bảng phụ
Quan sát ví dụ sau và so sánh cách làm
*HS: Cách 2 gọn hơn và tính nhanh hơn.
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?3.
Em có nhận xét gì về giá trị tuyệt đối và về dấu
của tích hai số nguyên khác dấu ?
*HS : Hai số nguyên là hai số nguyên khác
dấu, nhng giá trị tuyệt đối của mỗi số nguyên
đó là một số nguyên dơng, dấu của tích hai số
?2
* (- 3) 5 =(-3) + (-3) +(-3) +(-3) + (-3) = -15
* (- 6) 2 = (- 6) + (- 6) = -12
?3
Giá trị tuyệt đối của tích hai số nguyên khácdấu là một nguyên dơng Dấu của tích hai sốnguyên đó là dấu “ - ”
2 Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu Muốn nhân hai số nguyên khác dấu, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu “ - ” trớc kết quả tìm đợc.
* Chú ý :
Trang 5*GV : Nhận xét và khẳng định :
Muốn nhân hai số nguyên khác dấu, ta
nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi
Baứi taọp veà nhaứ 75 ; 77 SGK trang 89
Xem trửụực baứi Nhaõn hai soỏ nguyeõn cuứng daỏu
Trang 6Ngày soan :
Ngày giảng: Tiết: 61
nhân hai số nguyên cùng dấu
2.Kiểm tra bài cũ
Hoùc sinh laứm caực baứi taọp ủaừ cho veà nhaứ 75 / 89
a) (-67) 8 < 0 b) 15 (-3) < 15 c) (-7) 2 < -7
Hoùc sinh caàn chuự yự :
Tớch cuỷa hai soỏ nguyeõn khaực daỏu laứ moọt soỏ aõm
Khi nhaõn moọt soỏ aõm cho moọt soỏ dửụng thỡ tớch nhoỷ hụn soỏ ủoự
3.Bài mới
Hoạt động 1 Nhân hai số nguyên d ơng
*GV : Nhắc lại tích của hai số tự nhiên rồi áp
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
Hoạt động 2 Nhân hai số nguyên âm
1 Nhân hai số nguyên d ơng
?1 Tính :
a, 12 3 ; b, 5 120Giải:
a, 12 3 = 36 ; b, 5 120 = 600
Phép nhân hai số nguyên ở trên gọi là: Nhân hai số nguyên dơng.
2 Nhân hai số nguyên âm
Trang 7*GV : Yêu cầu học sinh làm ?2.
Treo bảng phụ nội dung của ?2 lên bảng
Quan sát kết quả bốn tích đầu và dự đoán kết
quả của hai tích cuối
Muốn nhân hai số nguyên âm, ta nhân
hai giá trị tuyệt đối của chúng
(-1) (-4 ) = 1 4 1 4 4 (-2) (- 4) = 2 4 2 4 8
Quy tắc:
Muốn nhân hai số nguyên âm, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng
Ví dụ :(-4) (-25) = 4 25 4 25 100
Nhận xét :
Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên
d-ơng
?3 Tính :
Trang 8* a b = 0 thì hoặc a = 0 hoặc b = 0.
*Khi đổi chỗ một thừa số thì tích đổi dấu Khi
đổi dấu hai thừa số thì tích không thay đổi
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV: Yêu cầu học sinh làm ?4
Cho a là một số nguyên dơng Hỏi b là số
nguyên dơng hay nguyên âm, nếu :
?4 Với a >0, nếu:
*a.b > 0 thì b là một số nguyên dơng
*a.b < 0 thì b là một số nguyên âm
H.ĐộNG 4.Củng cố
Nhaõn soỏ nguyeõn vụựi 0 ?
Phaựt bieồu qui taộc nhaõn hai soỏ nguyeõn cuứng daỏu , hai soỏ nguyeõn khaực daỏu Tỡm x bieỏt (x –1) (x + 2) = 0
Trang 9- Học sinh sửa các bài tập về nhà – Học sinh sữa sai
- Học sinh 1 : Bài tập 79 / 91 Học sinh 2 : Bài tập 80 / 91
Học sinh 3 : Bài tập 81 / 91
Số điểm bạn Sơn bắn được : 3 5 + 1 0 + 2 (-2) = 15 + 0 + (-4) = 11
Số điểm bạn Dũng bắn được : 2 10 + 1 (-2) + 3 (-4) = 20 + (-2) + (-12) = 20 + (-14) = 6
Vậy bạn Sơn được số điểm cao hơn
Học sinh nhắc lại cách nhận biết dấu của
một tích ,từ đó giải được bài tập 82 / 91 một
cách nhanh chóng mà không cần tính
Häc sinh 2 lªn b¶ng thùc hiƯn
*GV: Nªu c¸ch tÝnh gi¸ trÞ cđa mét biĨu thøc.
*GV: Yªu cÇu c¸c häc sinh kh¸c chĩ ý vµ
- Học sinh nhắc lại qui tắc nhân hai số
nguyên cùng dấu , nhân hai số nguyên
khác dấu
+ Bài tập 82 / 92 :
a) (-7) (-5) > 0 b) (-17) 5 < (-5) (-2) c) (+19) (+6) = 114 (-17) (-10) = 170
Vậy: (+19) (+6) < (-17) (-10) + Bài tập 83 / 92 :
Thay x = -1 vào biểu thức (x - 2) (x + 4) (-1 - 2) (-1 + 4) = (-3) 3 = -9 VËy B -9
+ Bài tập 84 / 92 :
Dấu củaa
Dấu củab
Dấu củaa.b
Dấu củaa.b2
Trang 10Hoạt đọng 2: Củng cố
Nhaõn soỏ nguyeõn vụựi 0 ?
Phaựt bieồu qui taộc nhaõn hai soỏ nguyeõn cuứng daỏu , hai soỏ nguyeõn khaực daỏu
Trang 112.Kiểm tra bài cũ
Phaựt bieồu qui taộc nhaõn hai soỏ nguyeõn cuứng daỏu , hai soỏ nguyeõn khaực daỏu ?
3.Bài mới
Hoạt động 1 Tính chất giao hoán.
*GV: Yêu cầu một học sinh làm ví dụ :
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV: Yêu cầu học sinh đọc chú ý trong
( SGK- trang 94)
* Nhờ có tính chất kết hợp, ta có thể nói đến
tích của ba, bốn, năm, … +(-1235) số nguyên
chẳng hạn: a b c = a ( b c )
* Khi thực hiện phép nhân nhiều số nguyên, ta
có thể dựa vào các tính chất giao hoán và tính
chất kết hợp để thay đổi vị trí các thừa số, đặt
dấu ngoặc để nhóm các thừa số một cách tùy
ý
* Ta cũng gọi tích của n số nguyên a là lũy
thừa bậc n của số nguyên a ( cách đọc và kí
hiệu nh đối với số tự nhiên
Ví dụ: (-2) (-2) (-2) = (-2)3
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV: Yêu cầu học sinh làm ?1 và ?2.
1 Tính chất giao hoán.
* Khi thực hiện phép nhân nhiều số nguyên,
ta có thể dựa vào các tính chất giao hoán và tính chất kết hợp để thay đổi vị trí các thừa
số, đặt dấu ngoặc để nhóm các thừa số một cách tùy ý.
* Ta cũng gọi tích của n số nguyên a là lũy thừa bậc n của số nguyên a ( cách đọc và kí hiệu nh đối với số tự nhiên.
Ví dụ: (-2) (-2) (-2) = (-2)3
?1
Trang 12*GV : Yêu cầu học sinh làm ?4.
Đố vui : Bình nói rằng bạn ấy đã nghĩ ra đợc
hai số nguyên khác nhau nhng bình phơng của
chúng lại bằng nhau Bạn Bình nói đúng
Trang 13*GV : Cịng gièng tÝnh chÊt cđa phÐp nh©n hai
Phép nhân trong Z có những tính chất gì ?
Tích chứa một số chẳn thừa số âm sẽ mang dấu gì ?
Tích chứa một số lẻ thừa số âm sẽ mang dấu gì ?
Rèn kỷ năng thực hiện được các phép tính cộng , trừ , nhân số nguyên
Biết vận dụng các tính chất trong tính toán và biến đổi biểu thức
2.KiĨm tra bµi cị
Học sinh sữa các bài tập 92 ; 93 ; 94 SGK trang 95
3.Bµi míi
Trang 1413 = 1 ; 03 = 0
+ Bài tập 96 / 95 :
a) 237 (-26) + 26 137 = - 237 26 + 26 137 = 26 (- 237 + 137 ) = 26 (-100) = - 2600b) 63 (-25) + 25 (-23) = - 63 25 – 25 23 = 25 (-63 – 23) = 25 (-86) = - 2150
(-125) (-13) (-8) = (-125) (-8) (-13) = 1000 (-13) = - 13000b) (-1) (-2) (-3) (-4) (-5) b với b = 20 thay b = 20 vào biểu thức
(-1) (-2) (-3) (-4) (-5) 20 = [(-1) (-3) (-4)] [(-2) (-5)] 20 = (-12) 10 20 = - 2400
Trang 15Hoạt động 3: Củng cố
GV củng cố thông qua cac bài tập đã chữa
V.Hớng dẫn về nhà
+ ễn lại cỏc tớnh chất của phộp nhõn trong Z
+ ễn tập bội và ước của số tự nhiờn, tớnh chất chia hết của một tổng
Bieỏt caực khaựi nieọm boọi vaứ ửụực cuỷa moọt soỏ nguyeõn ,khaựi nieọm “ Chia heỏt cho”
Hieồu ủửụùc ba tớnh chaỏt lieõn quan vụựi khaựi nieọm “Chia heỏt cho”
2.Kiểm tra bài cũ
- Cho hai soỏ tửù nhieõn a vaứ b vụựi b 0 Khi naứo thỡ ta noựi a chia heỏt cho b (a b) ?
- Tỡm caực ửụực cuỷa 6
3.Bài mới
Hoạt động 1 Bội và ớc của một số nguyên.
*GV: Yêu cầu học sinh làm ?1.
Viết các số 6 và -6 thành tích của hai số
ta thấy : 6 và - 6 đều chia hết cho cho 1, -1, 2,
1 Bội và ớc của một số nguyên.
?1Viết các số 6 và -6 thành tích của hai sốnguyên
6 = 2 3 = (-2) ( -3) = (-6) (-1) = 6 1
-6 = 2 (-3) = (-2) 3 = 6 (-1) = (-6) 1
Ng
ời ta nói :
Trang 16-2, 3, -3, 6, -6.
Ngời ta nói:
1, -1, 2, -2, 3, -3, 6, -6 gọi là ớc của 6 hoặc
-6 Còn 6 và -6 gọi là bội của 1, -1, 2, -2, 3,
-3, 6, -6
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV: Yêu cầu học sinh làm ?2.
Cho hai số tự nhiên a, b với b 0 Khi nào thì
ta nói a chia hết cho b ( a b)
*HS: Trả lời
*GV: Tơng tự với hai số nguyên a, b với
b 0
Khi nào thì ta nói a chia hết cho b ( a b)
*HS: nếu tồn tại một số nguyên q sao cho :
a = b q
*GV: Nhận xét và khẳng định “
Cho a, b Z và b 0 Nếu có số nguyên q sao
cho a = b q thì ta nói a chia hết cho b Ta nói
a là bội của b và b gọi là ớc của a
Ví dụ:
-9 là bội của 3 vì -9 = 3 (-3)
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV: Yêu cầu học sinh làm ?3.
- Bội của số nguyên 0
- Bội của số nguyên 1 và -1
b, Nếu c là ớc của a, c là ớc của b thì c có phải
* Số 0 là bội của mọi số nguyên khác 0
*Số 0 không phải là ớc của bất kì số nào
*Các số 1 và -1 là ớc của mọi số nguyên
* Nếu c vừa là ớc của a vừa là ớc của b thì c
đ-ợc gọi là ớc chung của a và b
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
?2
Cho a, b N và b 0 Nếu có số nguyên qsao cho a = b q thì ta nói a chia hết cho b Tanói a là bội của b và b gọi là ớc của a
* Số 0 là bội của mọi số nguyên khác 0
- Số 0 không phải là ớc của bất kì số nào
- Các số 1 và -1 là ớc của mọi số nguyên
- Nếu c vừa là ớc của a vừa là ớc của b thì c
đ-ợc gọi là ớc chung của a và b
\2 Tính chất:
* Nếu a chia hết cho b và b chia hết cho c thì acũng chia hết cho c
a b và b c a c
Trang 17*GV : Yêu cầu học sinh làm ?4.
a, Tìm bội của -5 ; b, Tìm ớc của -10
?4
Bội của -5 là : 0 ; 5 ; 10 ; 20 ; … +(-1235)
Ước của -10 là : 1 ; 2 ; 5 ; 10
Hoạt động 3 : Củng cố
Khi naứo thỡ ta noựi soỏ nguyeõn a chia heỏt cho soỏ nguyeõn b ? Soỏ nguyeõn b phaỷi coự ủieàu kieọn gỡ ?
a goùi laứ gỡ cuỷa b vaứ b goùi laứ gỡ cuỷa a
Baứi taọp 101 vaứ 102 SGK trang 97
V.Hớng dẫn về nhà
-Laứm baứi taọp veà nhaứ 103 ; 104 ; 105 ; 106 SGK trang 97
- Chuẩn bi ôn tập chơng II
Trang 18
2.KiĨm tra bµi cị
Kiểm tra việc Học sinh thực hiện 5 câu hỏi ôn tập chương
GV củng cố sửa sai
Trang 19*HS: Chĩ ý nghe gi¶ng vµ ghi bµi
*GV: Yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp sè 109,
110
*HS: Häc sinh 1 lªn abngr thùc hiƯn
Häc sinh 2 t¹i chç tr¶ lêi
GV: Yªu cÇu häc sinh díi líp chĩ ý vµ nhËn
+ Bài tập 109 / 98 :
- 624 ; - 570 ; - 287 ; 1441 ; 1596 ; 1777 ;1850
= 500 + 200 – 210 – 100 = 700 – 310
= 390c) - (-129) + (-119) – 301 + 12
= 129 – 119 – 301 + 12
= (129 + 12) – (119 + 301) = 141 –
420 = 21d) 777 – (-111) – (-222) + 20
= 777 + 111 + 222 + 20 = 1130
Trang 21c) | a| = -3 không có số a nào để | a| < 0(vì | a| 0 )
d) | a| = | 5 | = 5 nên a = 5 hay a = 5
-e) -11 | a| = -22 -11 2 = -22 nên | a| = 2 vậy a = -2 hay a = 2
+ Bài tập 116 / 99 :
a) (-4) (-5) (-6) = - 120b) (-3 + 6) (-4) = 3 (-4) = - 12c) (-3 – 5) (-3 + 5) = (-8) 2 = -16d) (-5 – 13) : (-6) = (-18) : (-6) = 3
+ Bài tập 117 / 99 :
a) (-7)3 24 = (-7) (-7) (-7) 2 2 2
2 = - 343 16 = - 5488b) 54 (-4)2 = 625 16 = 10 000
+ Bài tập 118 / 99 :
a) 2x – 35 = 15 2x = 15 + 35 = 50
x = 50 : 2
Trang 22x = 25 b) 3x + 17 = 2 3x = 2 - 17 = - 15
x = - 15 : 3
x = - 5 c) | x – 1| = 0
-Làm các bài tập 120 và 121 SGK trang 99 và 100
-¤ân tập kỹ chuẩn bị kiểm tra 1 tiết
- Nhằm khắc sâu kiến thức cho HS về tập hợp các số nguyên, thứ tự, giá trị tuyêt đối của một
số nguyên, phép tính cộng , trừ, nhân, chia các số nguyên, qui tắc bỏ dấu ngoặc, qui tắc chuyển vế,tính chất của phép nhân, phép cộng, bội và ước của một số nguyên
- Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, tính nhanh và chính xác
- Vận dụng các kiến thức đã học để giải thành thạo các bài tập
Trang 23c Số nguyên a lớn hơn -1 Số nguyên a chắc chắn là số nguyên dương.
d Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn hoặc bằng 0
e Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên dương
f Tổng của một số nguyên âm và một số nguyên dương là một số nguyên dương
Câu 2: (0,5đ) Khoanh tròn vào chữ cái có kết quả đúng.
Khi bỏ dấu ngoặc của biểu thức (95 - 4) - (12 + 3) ta được:
Câu 3: (1đ) Khoanh tròn vào chữ cái có kết quả đúng.
Trong tập hợp Z các ước của -12 là:
Câu 2: (2đ) Tìm số nguyên x biết:
a/ x +4 = 8x - 10 b/ |x - 2| = 8
Trang 24
ĐÁP ÁNPHẦN TRẮC NGHIỆM: (5,5 điểm)
Câu 1: (3điểm) (M i câu úng 0,5 i m)ỗi câu đúng 0,5 điểm) đúng 0,5 điểm) đúng 0,5 điểm) ểm)
Câu 2: (0,5điểm) Đáp án C.
Câu 3: (1điểm) Đáp án B.
Câu 4: (1điểm) a/ 25 (0,5điểm) b/ -46 (0,5điểm)
II PHẦN TỰ LUẬN: (4,5điểm)
Trang 25Câu 2: (2điểm) Tìm số nguyên x biết:
Trang 262 Kĩ năng :
Vieỏt ủửụùc caực phaõn soỏ maứ tửỷ vaứ maóu laứ caực soỏ nguyeõn
Thaỏy ủửụùc soỏ nguyeõn cuừng ủửụùc coi laứ phaõn soỏ vụựi maóu laứ 1
2.Kiểm tra bài cũ
Đã kiểm tra một tiết
3.Bài mới
Hoạt động 1.Khái niệm phân số.
*GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại khái niệm
phân số đã học ở tiểu học và lấy ví dụ minh
họa
*HS: Trả lời.
*GV: Nhận xét
ở tiểu học phân số để ghi lại kết quả của phép
chia một số tự nhiên cho một số khác 0
Vậy : Ngời ta gọi ba với a, b Z, b0 là môt
phân số, a là tử số (tử), b là mẫu số (mẫu) của
; … +(-1235)
Trang 27*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1
Cho ba ví dụ về phân số Cho biết tử và mẫu
- Yêu cầu học sinh làm ?2
Trong cách viết sau đây, cách viết nào cho ta
23 6 ,
,
; e,
0 3
*HS: - Hoạt dộng theo nhóm lớn.
- Nhận xét chéo và tự đánh giá
*GV: - Nhận xét và đánh giá chung.
- Yêu cầu học sinh làm ?3
Mọi số nguyên có thể viết dới dạng phân số
Trang 282.Kiểm tra bài cũ
Theỏ naứo goùi laứ phaõn soỏ ?
Sửỷa baứi taọp 4 vaứ 5 SGK
4
có 4 3 = 6 2Vậy thì : với hai phân số ba và dc đợc gọi là
bằng nhau khi nào ? Cho ví dụ minh họa ?
1
Vì : 1 :3 = 2 :3 = 0,333…
Nhận thấy : 1 6 = 2 3Tơng tự với : 3
6 2
2 Các ví dụ
12
3 4 1
Vì 1 12 = 3 4
Trang 29*GV : Yªu cÇu häc sinh lµm ?1.
C¸c cÆp ph©n sè sau cã b»ng nhau kh«ng ?
a,
12
3 4
1
vµ ; b,
8
6 3
4 vµ
10
7 11
9
vµ
2 vµ
kh«ng b»ng nhau
V×:
Mét bªn lµ ph©n sè nhá h¬n 0, mét bªn th× ph©n sè lín h¬n 0
Trang 301 KiÕn thøc :
Nắm vững tính chất cơ bản của phân số
Bước đầu có khái niệm về số hữu tỉ
2.KiĨm tra bµi cị
Khi nào thì hai phân số và dc
*HS: Chĩ ý nghe gi¶ng vµ ghi bµi
*GV: Yªu cÇu häc sinh lµm ?2.
3 2
1 8
1 10
6
3 2
.(-3) :(-5)
Trang 31
Hoạt động 2 Tính chất cơ bản của phân số.
*GV: Nếu ta nhân hoặc chia cả tử và mẫu của
m a b
a
.
.
với m Z và m 0
Nếu ta nhân cả tử và mẫu của một phân số
cho cùng một ớc chung của chúng thì ta
đ-ợc một phân số bằng phân số đã cho
n a
n a b
a
:
:
với n ƯC(a, b)
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV: Dựa vào tính chất trên, hãy chứng tỏ:
a,
5
4 5
*GV: Từ tính chất của phân số, ta có thể viết
một phân số bất kì có mẫu âm thành mẫu
thành phân số bằng nó và mẫu có mẫu dơng
bằng cách nhân cả tử và mẫu của phân số đó
với -1
*GV: Yêu cầu học sinh làm ?3
Viết mỗi phân số sau đây thành một phân số
6
3 2
m b
m a b
a
.
với m Z và m 0
Nếu ta nhân cả tử và mẫu của mộtphân số cho cùng một ớc chung củachúng thì ta đợc một phân số bằngphân số đã cho
n a
n a b
a :
a,
5
4 5
Trang 329 8
6
4
lµ c¸ch viÕt kh¸c nhau cđa cïng mét sè mµ
ng-êi ta gäi lµ sè h÷u tØ
9 8
6 4
3
C¸c ph©n sè b»ng nhau
lµ c¸ch viÕt kh¸c nhau cđa cïng mét sè mµ
ng-êi ta gäi lµ sè h÷u tØ
2.KiĨm tra bµi cị
-Học sinh sửa bài tập về nhà bài tập 18 và 19 SGK
Trang 33cả tử lẫn mẫu các thừa số chung
Häc sinh 2 lªn b¶ng thùc hiƯn
*GV:
Gỵi ý:
Trong các bài d) và e) cần chú ý phải đặt
thừa số chung rồi mới rút gọn
Trước hết hãy rút gọn các phân số chưa tối
giản ,từ đó tìm được các cặp phân số bằng
1
3 11
) 1 4 (
11 13
2
11 4 11
15
; 11
3 33
14
; 3
2 15
10
; 6
1 54
1 18
3
; 3
2 18
12
; 6
1 42 7
3 42
5
; 60
48 5
4
; 60
45 4
3
; 60
40 3
3
; ) 5
5 hoặc ( 3
3
; ) 5
0 hoặc ( 3 0 B
Trang 34Hoùc sinh hieồu theỏ naứo laứ ruựt goùn phaõn soỏ vaứ bieỏt caựch ruựt goùn phaõn soỏ
Hoùc sinh hieồu theỏ naứo laứ phaõn soỏ toỏi giaỷn vaứ bieỏt caựch ủửa moọt phaõn soỏ veà daùng toỏi giaỷn
2.Kiểm tra bài cũ
Phaựt bieồu tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa phaõn soỏ ?
Aựp duùng tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa phaõn soỏ tỡm 3 phaõn soỏ baống vụựi phaõn soỏ 4228
nhau ?.Từ đó có nhận xét gì về giá trị tuyệt đối
của tử và mẫu của phân số vế phải với giá trị
tuyệt đối của tử và mẫu của phân số vế trái
21
14 42
28
;
3
2 15
21
14 42
28
;
3
2 15
28
3
2 15
Trang 35:2 :(-5)
Giá trị tuyệt đối của tử và mẫu của phân số vế
phải nhỏ hơn giá trị tuyệt đối của tử và mẫu
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
Yêu cầu học sinh làm ?1
*GV: - Yêu cầu học sinh dới lớp nhận xét.
ớc chung ( khác 1 và -1) của chúng.
Trang 36Hoạt động 2 Thế nào là phân số tối giản.
*GV : Nhận xét và giới thiệu định nghĩa.
Phân số tối giản ( hay phân số không rút
gọn đợc nữa ) là phân số mà tử và mẫu chỉ
có ớc chung là 1 và -1
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV: Yêu cầu học sinh làm ?2.
Tìm phân số tối giản trong các phân số sau :
*HS : CCác phân số tối giản : 4
1
và 16 9
*Nhận xét:
Muốn rút gọn một phân số cha tối giản thànhmột phân số tối giản ta là nh sau:
Ta chia tử và mẫu của phân số đã cho cho
ƯCLN của chúng, ta sẽ đợc phân số tối giản
Ví dụ:
:14 :9
Trang 37Số 9 là ƯCLN (-18, 81).
*GV : Muốn rút gọn một phân số cha tối giản
thành một phân số tối giản ta làm nh thế nào ?
*HS : Ta chia tử và mẫu của phân số đã cho
cho ƯCLN của chúng, ta sẽ đợc phân số tối
rồi đặt dấu ‘–‘ ở tử của phân số tìm đợc
rồi đặt dấu ‘–‘ ở tử của phân số tìm đợc
Trang 38Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Trửụực heỏt haừy ruựt goùn
phaõn soỏ 1539 135 sau ủoự nhaõn caỷ tửỷ laón maóu
cuỷa phaõn soỏ 135 laàn lửụùt vụựi 2 , 3 ,4
Các nhóm ghi kết quả bài làm vào bảng
phụ Cử đại diện lên thuyết trình
Yêu cầu các nhóm nhận xét chéo
) 3 (
35 y 7
3 35 y
7 3
7 3 x 7
3 x 3
C D
AB 4
5
EF
G H
AB 2
Trang 392.Kiểm tra bài cũ
- Phaựt bieồu tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa phaõn soỏ ?
-Theỏ naứo laứ hai phaõn soỏ baống nhau ?
-Phaựt bieồu qui taộc ủeồ ruựt goùn moọt phaõn soỏ
ẹieàn vaứo ba chấm : ; 56 30
4
3
; 60
Hoạt động 1 Quy đồng mẫu hai phân số.
*GV : Hãy đa hai phân số sau về cùng một
Ta có: BC (2, 7) = {0 ; 14 ; 28 ; … +(-1235) } nên:
;
Trang 402 5 7
5
Ta thấy hai phân số trên đã đợc đa về hai phân
*GV: Yêu cầu học sinh làm ?1.
Hãy điền số thích hợp vào ? :
5
*GV : Nhận xét :
Ta thấy các số 40, 80 ; 120 ; 160 đều là các bội
của 5 và 8 Do vậy để cho đơn giản khi quy
đồng, ngời ta thờng lấy mẫu chung là BCNN
của các mẫu
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
Hoạt động 2 Quy đồng nhiều phân số.
*GV: Yêu cầu học sinh làm ?2.
2 5 7
5
Nhận xét:
Ta biết đổi các phân số đã cho thành các phân
số tơng ứng bằng chúng nhng cùng có chungmột mẫu
Cách làm này đợc gọi là quy đồng mẫu hai phân số.