1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai tap dien phan

3 273 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 130,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Pha loãng dung dịch A rồi đem điện phân đến khi thu được 1,296 gam kim loại tại catôt vμ 67,2 ml khí tại anôt đktc thì dừng điện phân.. Chia dung dịch A thμnh hai phần bằng nhau P1 vμ P

Trang 1

Trường THPT Yên Định 3 Giáo viên: Nguyễn Lê Minh- ĐT 01697622289

1

Bμi tập điện phân

Bμi 1 : So sánh hiện tượng điện phân vμ phản ứng oxi hoá khử Cho ví dụ minh hoạ?

Bμi 2 : Hoμ tan m gam Cu(NO3)2 vμo nước , sau đó điện phân cho tới khi catot bắt đầu thoát khí thì dừng lại Dùng đũa thuỷ tinh khuấy đều cho đến khi hết khí không mμu thoát ra sau đó lấy điện cực ra cân thấy khối lượng tăng m/11,75 gam Tính m

Bμi 3 : Điện phân dùng điện cực trơ dung dịch muối sunfat kim loại hoá trị hai với cường độ dòng 3A Sau 1930 giây thấy khối lượng

catôt tăng 1,92 gam

a) Viết phương trình phản ứng xảy ra tại mỗi điện cực vμ phương trình chung cho quá trình điện phân

b) Cho biết tên kim loại trong muối sunfat

c) Hãy tính khối lượng khí tạo thμnh tại anôt ở 250

C vμ 770 mmHg

d) Nếu khí thu được có lẫn hơi nước hãy giới thiệu 3 hoá chất có thể lμm khô khí đó

Bμi 4 : Chia 1,6 lit dung dịch A chứa HCl vμ Cu(NO3)2 lμm hai phần bằng nhau

- Phần 1 đem điện phân với điện cực trơ với cường độ dòng 2,5 A, sau thời gian t thu được 3,136 lit (đktc) một chất khí duy nhất ở anốt Dung dịch sau điện phân phản ứng vừa đủ với 550 ml dung dịch NaOH 0,8M vμ thu được 1,96 gam kết tủa Tính nồng độ mol của các chất trong dung dịch A vμ thời gian t

- Cho m gam bột sắt vμo phần hai, lắc đều cho tới khi phản ứng xảy ra hoμn toμn thu được hỗn hợp kim loại có khối lượng bằng 0,7

m gam vμ V lít khí Tính m vμ V(đktc)

Bμi 5 :Điện phân 2 lit dung dịch CuSO4 0,5 M với điện cực trơ Sau một thời gian, ngừng điện phân vμ cho đi qua dung dịch sau điện phân một luồng khí A lấy dư thu được 72 gam kết tủa mμu đen Biết rằng đốt cháy khí A trong O2 dư thì tạo thμnh hơi nước vμ khí B, khí B lμm mất mμu dung dịch nước brom

- Xác định công thức phân tử của các khí A vμ B

- Tính thể tích các khí thoát ra ở anốt (đktc)

- Tính thể tích dung dịch HNO3 60% ( d = 1,37 gam/ml) cần thiết dể hoμ tan hoμn toμn lượng kim loại kết tủa trên anôt

Bμi 6 : Hoμ tan m gam hỗn hợp gồm Al, Cu, Ag bằng dung dịch HNO3 vừa đủ thu được dung dịch A Pha loãng dung dịch A rồi đem

điện phân đến khi thu được 1,296 gam kim loại tại catôt vμ 67,2 ml khí tại anôt (đktc) thì dừng điện phân Cho vμo dung dịch sau điện phân 0,81 gam bột nhôm rồi lắc đều cho đến khí hết mμu xanh Tách phần chất rắn, sấy khô cân được 3,831 gam Cho khí NH3 qua dung dịch nước lọc đến khi phản ứng xong, lọc lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi cân được 1,989 gam Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp Biết rằng số mol Al trong hỗn hợp bằng 1/6 số mol của cả Cu vμ Ag, HNO3 bị khử xuống NO

Bμi 7 : 13,0625g hỗn hợp (X) gồm một muối clorua vμ hidroxit của cùng một kim loại kiềm được hoμ tan vμo H2O tạo thμnh dung dịch (A) Điện phân (có vách ngăn, điện cực trơ) dung dịch (A) thu được 200ml dung dịch (B) Dung dịch (B) chỉ còn một chất tan

vμ có nồng độ lμ 6% (d =1,05g/ml) Cho biết 10 ml dung dịch (B) phản ứng vừa đủ với 5 ml dung dịch HCl 2,25 M

1 Xác định công thức các chất trong hỗn hợp (X) vμ tính khối lượng mỗi chất?

2 Tiếp tục điện phân dung dịch (B) bằng dòng điện 96,5A Tính thời gian điện phân để nồng độ dung dịch thay đổi 2%

Bμi 8 : Hoμ tan 208,8 gam hỗn hợp G gồm RCl vμ ROH (R lμ kim loại kiềm) vμo nước để được dung dịch A Chia dung dịch A thμnh

hai phần bằng nhau P1 vμ P2 rồi đem điện phân với điện cực trơ, có mμng ngăn theo hai thí nghiệm:

TN1: Điện phân P1 với điện lượng Q, thu được 13,44 lít hỗn hợp khí X ở cả hai điện cực, còn lại dung dịch B

TN2: Điện phân P2 với điện lượng 2 Q, thu được 24,64 lít hỗn hợp khí Y ở cả hai điện cực, còn lại dung dịch C Để trung hoμ

dung dịch C cần hai lít dung dịch HCl 0,8 M

a) Tính thể tích mỗi khí trong hỗn hợp X, Y Tính điện lượng Q Xác định kim loại R

b) Biết khối lượng dung dịch B lμ 378,1 gam Tính nồng độ % các chất trong dung dịch A, B, C (Các thể tích đo ở điều kiện tiêu chuẩn, quá trình điện phân hoμn toμn không có thất thoát hơi nước do hiệu ứng nhiệt)

Bμi 9 : Dung dịch A chứa đồng thời 2 chất tan lμ nhôm clorua, natri clorua Điện phân 500ml dung dịch A bằng dòng điện cường độ 5

ampe, điện thế không đổi Khi vừa hết khí B thoát ra ở anot thì dừng điện phân Thể tích khí B thu được ở đktc lμ 19,04 lít ; B tan được trong nước tạo ra dung dịch tẩy mμu Trong bình điện phân có 23,4 g kết tủa dạng keo

a) Tính thể tích khí D thoát ra ở catot (27,3o

C vμ 1 atm)

b) Tính thời gian điện phân (theo giờ)

c) Tính nồng độ dung dịch A

d) Rót từ từ cho đến hết 509,1 ml KOH 10% (D = 1,1) vμo 200 ml dung dịch A

• Nêu vμ giải thích các hiện tượng xảy ra

• Tính lượng kết tủa thu được nhiều nhất, ít nhất

Bμi 10 : Chia 8,84 gam hỗn hợp một muối clorua của kim loại hoá trị một vμ BaCl2 thμnh 2 phần bằng nhau:

- Hoμ tan hoμn toμn phần 1 vμo nước rồi cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì tạo ra 8,61 gam kết tủa

- Đem điện phân nóng chảy phần thứ hai thì thu được V lít khí bay ra ở anôt

a) Tính thể tích V ở đktc

b) Xác định tên kim loại hoá trị một biết rằng số mol muối clorua của kim loại hoá trị một gấp 4 lần BaCl2 Các phản ứng xảy ra hoμn toμn

Bμi 11 : Hoμ tan 60 gam hỗn hợp gồm hai oxit kim loại hoá trị hai vμo 1 lít dung dịch chứa HCl, H2SO4 có nồng độ lần lượt lμ 2M vμ 0,75M được dung dịch X Để phản ứng với lượng axit trong X phải dùng hết 58,1 gam hỗn hợp (NH4)2CO3 vμ BaCO3 sau phản ứng xong ta thu được dung dịch Y Điện phân dung dịch Y cho đến khi ở catôt bắt đầu xuất hiện bọt khí thì dừng lại Khi đó có 16 gam kim loại bám vμo catôt vμ có 5,6 lit khí được giải phóng ở anôt (đktc)

a) Tính khối lượng nguyên tử của hai kim loại trong hỗn hợp oxit vμ thμnh phần khối lượng của hỗn hợp đó

b) Tính thμnh phần khối lượng của hỗn hợp muối cacbonat đã dùng

Bμi 12 : Hoμ tan hỗn hợp gồm FeCl3, Fe(NO3)3, CuCl2 vμ Cu(NO3)2 vμo nước thμnh 200 ml dung dịch A

- Điện phân 100 ml dung dịch A cho đến khi hết ion Cl

thì dừng điện phân thấy catôt tăng 6,4 gam, đồng thời khối lượng dung dịch giảm 17,05 gam Dung dịch sau điện phân phản ứng với NaOH vừa đủ thu được kết tủa B, nung B trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 16 gam hỗn hợp hai oxit kim loại

- Cô cạn 100 ml dung dịch còn lại thu được m gam hỗn hợp muối khan

Tính giá trị m

Bμi 13 : Nung nóng m gam hỗn hợp A gồm CuCO3 vμ MCO3 một thời gian thu được m1 gam chất rắn A1 vμ V lit CO2 bay ra (đktc).Cho V lit khí nμy hấp thụ hoμn toμn vμo dung dịch chứa 0,4 mol NaOH, sau đó thêm CaCl2 dư vμo thấy tạo thμnh 15 gam kết

Trang 2

Trường THPT Yên Định 3 Giáo viên: Nguyễn Lê Minh- ĐT 01697622289

2

tủa Mặt khác đem hoμ tan A1 bằng dung dịch HCl dư thu được dung dịch B vμ 1,568 lit CO2(đktc) Tiến hμnh điện phân (điện cực trơ) dung dịch B tới khi catôt bắt đầu thoát khí thì dừng lại, thấy ở anôt thoát ra 2,688 lit khí (đktc), cô cạn dung dịch sau điện phân rồi lấy muối khan đem điện phân nóng chảy thì thu được 4 gam kim loại ở catôt a Tính khối lượng nguyên tử M

b Tính m1 vμ m2

Bμi 14 Điện phân điện cực trơ 200ml dung dịch Cu(NO3)2 đến khi bắt đầu có bọt khí thoát ra ở catot thì dừng, để yên dung dịch

đến khi khối lượng catot không đổi thấy khối lượng so với khối lượng lúc đầu tăng 3,2g Tính CM dung dịch Cu(NO3)2 ban đầu khi

chưa điện phân Đề thi ĐHQGTPHCM 1999

Bμi 15 Điện phân 2 lít dung dịch HCl vμ KCl trong bình điện phân có mμng ngăn, I = 21,23 A, sau 15 phút thì dung dịch có pH = 3

a Tính pH của dung dịch lúc đầu

b Cần điện phân bao nhiêu lâu nữa để thu được dung dịch có pH = 12 (Coi thể tích dung dịch không thay đổi trong quá trình điện phân)

Bμi 16 Điện phân dung dịch MXn bằng điện cực trơ, mμng ngăn xốp, sau 21 phút 27 giây với I = 5A thấy trên catot sinh ra 1,9575g kim loại M

* Tìm M

* Nếu khối lượng MXn đem điện phân lμ 7,293g thì X lμ halogen nμo?

Bμi 17 Người ta thực hiện sự điện phân điều chế Al từ Al2O3 với dòng điện 10000A, hiệu điện thế 5(Vôn) liên tục 8 giờ

a Tìm khối lượng Al thu được

b Phải thêm bao nhiêu kg than chì vμo anot vμ thu được bao nhiêu gam xôđa khi dẫn toμn bộ khí nμy vμo dung dịch NaOH dư

c Tính điện năng theo oát đã dùng, biết hiệu suất điện phân lμ 50%

Bμi 18 X lμ hỗn hợp Cu, Fe Hoμ tan m gam X bằng V lít dung dịch H2SO4 98%d = 1,84 g/ml được dung dịch A Pha loãng dung

dịch A rồi điện phân với điện cực trơ dòng điện I = 9,65A đến hết Cu2+

thì mất 9 phút 20 giây (H = 100%) Dung dịch B nhận được

sau phản ứng vừa hết 100ml dung dịch KMnO4 0,04M

* Viết các phương trình phản ứng xảy ra

* Tính phần trăm khối lượng 2 kim loại trong X

* Tính V, biết lượng axit đã dùng chỉ hết 10% so với lượng có

Bμi 19 Hoμ tan a(g) CuSO4.5H2O vμo dung dịch HCl được 500ml dung dịch A

1 Lấy 100ml A điện phân bằng dòng điện 5A, điện cực trơ sau 6 phút 26 giây ngừng điện phân được dung dịch B Thêm 3,288g Ba

vμo dung dịch B, sau khi phản ứng xong, lọc lấy kết tủa, nung đến khối lượng không đổi thu được 4,834g chất rắn C gồm 2 chất Phần nước lọc có môi trường trung tính, đem lμm khô được m gam một muối khan

Tính a? Tính CM dung dịch HCl trong dung dịch A vμ tính m?

2 Lấy 100ml dung dịch A đem điện phân bằng dòng điện 6,4A, điện cực trơ sau t phút thì trên anot thu được 0,4704 lít khí (đktc)

Tính t?

Bμi 20 Trộn 200ml dung dịch AgNO3 C1(M) với 250ml dung dịch Cu(NO3)2 C2(M) được dung dịch A Lấy 250ml dung dịch A điện

phân, điện cực trơ, I = 0,429A, sau 5 giờ điện phân xong, khối lượng kim loại thu được 6,36g Tính C1 vμ C2

Bμi 21 M lμ kim loại hoá trị II, M’ lμ kim loại hoá trị I đều đứng sau niken trong dãy thế điện hoá Điện phân dung dịch hỗn hợp

muối nitrat của 2 kim loại đó (tỷ lệ nồng độ tương ứng lμ 7:16) với điện cực trơ cường độ dòng điện 0,6A cho đến khi catot bắt đầu xuất hiện bọt khí thì sau 1 giờ 20 phút 25 giây trên catot nhận được 2,176g kim loại Cho biết tên M vμ M’, biết tổng khối lượng nguyên tử M vμ M’ lμ 172; H = 100%

Bμi 22 1 Hoμ tan hỗn hợp X gồm a mol Zn, b mol Fe, c mol Na trong nước dư được V lít khí A vμ phần không tan B Cho B tác

dụng với 100ml dung dịch CuSO4 0,5M thu được 2,24g Cu kim loại vμ dung dịch C Cho dung dịch C tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH được kết tủa D Nung D trong không khí ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi được 2,8g chất rắn E

* Tính V theo a, b, c

* Tính khối lượng mỗi kim loại trong X? Biết V = 0,224 lít, các thể tích đo ở đktc

2 Mặt khác khi điện phân dung dịch C (ở trên) ở điện cực trơ, I = 0,5A đến khi trong dung dịch không còn ion kim loại thì thời gian điện phân lμ bao nhiêu? Giả thiết ở catot H2 tạo ra sau Zn, H = 100% Đề thi ĐHGTVT

1997

Bμi 23 Hoμ tan m(g) hỗn hợp A gồm Al, Cu, Ag bằng dung dịch HNO3 vừa đủ được dung dịch B Pha loãng dung dịch B rồi điện

phân đến khi trên catot được 1,296g kim loại vμ trên anot được 67,2ml khí (đktc) thì ngừng điện phân Cho 0,81g bột Al vμo dung

dịch sau điện phân rồi lắc đều đến dung dịch mất mμu xanh hoμn toμn, tách phần chất rắn, lμm khô được 3,891g Lấy phần nước lọc cho tác dụng với một lượng dung dịch NH3, rồi nung kết tủa sinh ra ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, cân được 1,989g Tính khối lượng mỗi kim loại trong m gam A Biết rằng trong A: nAl = 1/6∑(nCu + nAg), khi hoμ tan kim loại HNO3 đều bị khử thμnh NO

Bμi 24 Trung hoμ 80ml dung dịch H2SO4 37,54% (d = 1,24 g/ml) bằng dung dịch KOH 32,8% được dung dịch A Điện phân dung

dịch A bằng dòng điện 20A, sau thời gian t ngừng điện phân, được dung dịch B 28,5% vμ 18g muối khan tách ra dưới dạng tinh thể Tính thời gian điện phân

Bμi 25 Điện phân 200ml dung dịch CuSO4, sau khi điện phân khối lượng dung dịch giảm 8g Mặt khác để kết tủa hết lượng CuSO4

còn lại chưa bị điện phân phải dùng hết 1,12 lít H2S (ở đktc)

Tính CM vμ C% dung dịch CuSO4 ban đầu biết ddd CuSO4 = 1,25 g/ml, giả thiết nước bay hơi không đáng kể

Bμi 26 Cho 13,0625g hỗn hợp X gồm 1 muối clorua vμ hidroxit của cùng 1 kim loại kiềm được hoμ tan vμo nước tạo thμnh dung

dịch A Điện phân điện cực trơ, mμng ngăn xốp dung dịch A thu được 200 ml dung dịch B Dung dịch B chỉ còn 1 chất tan vμ có nồng

độ lμ 6% (d = 1,05 g/ml) Cho biết 10ml dung dịch B phản ứng vừa đủ với 5ml dung dịch HCl 2,25M

* Xác định công thức phân tử của X vμ phần trăm khối lượng các chất trong X

* Tiếp tục điện phân dung dịch B bằng dòng điện 96,5A Tính thời gian điện phân để nồng độ dung dịch thay đổi 2%

Bμi 27 Hoμ tan mg Cu(NO3)2 vμo nước, sau đó điện phân cho tới khi catot bắt đầu thoát khí thì dừng lại Dùng đũa thuỷ tinh khuấy

đều cho đến khi hết khí không mμu thoát ra sau đó lấy điện cực ra cân thấy khối lượng tăng m-11,75g Tính m

Bμi 28 Điện phân dùng điện cực trơ dung dịch muối sunfat kim loại hoá trị hai với cường độ dòng 3A Sau 1930 giây thấy khối lượng

catôt tăng 1,92g

Viết phương trình phản ứng xảy ra tại mỗi điện cực vμ phương trình chung cho quá trình điện phân Cho biết tên kim loại trong muối sunfat

Hãy tính khối lượng khí tạo thμnh tại anôt ở 250

C vμ 770mmHg Nếu khí thu được có lẫn hơi nước hãy giới thiệu 3 hoá chất có thể lμm khô khí đó

Bμi 29 Chia 1,6 lít dung dịch A chứa HCl vμ Cu(NO3)2 lμm hai phần bằng nhau

Trang 3

Trường THPT Yên Định 3 Giáo viên: Nguyễn Lê Minh- ĐT 01697622289

3

Phần 1 đem điện phân với điện cực trơ với cường độ dòng 2,5 A, sau thời gian t thu được 3,136 lít (đktc) một chất khí duy nhất ở anốt Dung dịch sau điện phân phản ứng vừa đủ với 550ml dung dịch NaOH 0,8M vμ thu được 1,96g kết tủa Tính nồng độ mol của

các chất trong dung dịch A vμ thời gian t

Cho mg bột sắt vμo phần hai, lắc đều cho tới khi phản ứng xảy ra hoμn toμn thu được hỗn hợp kim loại có khối lượng bằng 0,7mg

vμ V lít khí Tính m vμ V(đktc)

Bμi 30 Điện phân 2 lít dung dịch CuSO4 0,5 M với điện cực trơ Sau một thời gian, ngừng điện phân vμ cho đi qua dung dịch sau điện

phân một luồng khí A lấy dư thu được 72g kết tủa mμu đen Biết rằng đốt cháy khí A trong O2 dư thì tạo thμnh hơi nước vμ khí B, khí

B lμm mất mμu dung dịch nước brom

- Xác định công thức phân tử của các khí A vμ B

- Tính thể tích các khí thoát ra ở anốt (đktc)

- Tính thể tích dung dịch HNO3 60% (d = 1,37g/ml) cần thiết dể hoμ tan hoμn toμn lượng kim loại kết tủa trên anôt

Bμi 31 Hoμ tan mg hỗn hợp gồm Al, Cu, Ag bằng dung dịch HNO3 vừa đủ thu được dung dịch A Pha loãng dung dịch A rồi đem

điện phân đến khi thu được 1,296g kim loại tại catôt vμ 67,2ml khí tại anôt (đktc) thì dừng điện phân Cho vμo dung dịch sau điện

phân 0,81g bột nhôm rồi lắc đều cho đến khí hết mμu xanh Tách phần chất rắn, sấy khô cân được 3,831g Cho khí NH3 qua dung dịch nước lọc đến khi phản ứng xong, lọc lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi cân được 1,989g Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp Biết rằng số nAl= 1/6(nCu + nAg), HNO3 bị khử xuống NO

Bμi 32 Hoμ tan 208,8g hỗn hợp G gồm RCl vμ ROH (R lμ kim loại kiềm) vμo nước để được dung dịch A Chia dung dịch A thμnh

hai phần bằng nhau P1 vμ P2 rồi đem điện phân với điện cực trơ, có mμng ngăn theo hai thí nghiệm:

TN1: Điện phân P1 với điện lượng Q, thu được 13,44 lít hỗn hợp khí X ở cả hai điện cực, còn lại dung dịch B

TN2: Điện phân P2 với điện lượng 2 Q, thu được 24,64 lít hỗn hợp khí Y ở cả hai điện cực, còn lại dung dịch C Để trung hoμ dung dịch C cần hai lít dung dịch HCl 0,8 M

- Tính thể tích mỗi khí trong hỗn hợp X, Y Tính điện lượng Q, xác định R Biết khối lượng dung dịch B lμ 378,1g Tính C % các chất trong dung dịch A, B, C (Các thể tích đo ở đktc, quá trình điện phân hoμn toμn không có thất thoát hơi nước do hiệu ứng nhiệt)

Bμi 33 Dung dịch A chứa đồng thời 2 chất tan lμ nhôm clorua, natri clorua Điện phân 500ml dung dịch A bằng dòng điện cường độ

5A, điện thế không đổi Khi vừa hết khí B thoát ra ở anot thì dừng điện phân Thể tích khí B thu được ở đktc lμ 19,04 lít ; B tan được trong nước tạo ra dung dịch tẩy mμu Trong bình điện phân có 23,4g kết tủa dạng keo

- Tính thể tích khí D thoát ra ở catot (27,3o

C vμ 1atm)

- Tính thời gian điện phân (theo giờ)

- Tính nồng độ dung dịch A

Rót từ từ cho đến hết 509,1ml KOH 10% (d = 1,1g/ml) vμo 200ml dung dịch A

- Nêu vμ giải thích các hiện tượng xảy ra

- Tính lượng kết tủa thu được nhiều nhất, ít nhất

Bμi 34 Chia 8,84g hỗn hợp một muối clorua của kim loại hoá trị một vμ BaCl2 thμnh 2 phần bằng nhau:

Hoμ tan hoμn toμn phần 1 vμo nước rồi cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì tạo ra 8,61g kết tủa

Đem điện phân nóng chảy phần thứ hai thì thu được V lít khí bay ra ở anôt Tính thể tích V ở đktc

Xác định tên kim loại hoá trị một biết rằng số mol muối clorua của kim loại hoá trị một gấp 4 lần BaCl2 Các phản ứng xảy ra hoμn toμn

Bμi 35. Hoμ tan 60g hỗn hợp gồm hai oxit kim loại hoá trị hai vμo 1 lít dung dịch chứa HCl, H2SO4 có nồng độ lần lượt lμ 2M vμ 0,75M được dung dịch X Để phản ứng với lượng axit trong X phải dùng hết 58,1g hỗn hợp (NH4)2CO3 vμ BaCO3 sau phản ứng xong

ta thu được dung dịch Y Điện phân dung dịch Y cho đến khi ở catôt bắt đầu xuất hiện bọt khí thì dừng lại Khi đó có 16g kim loại

bám vμo catôt vμ có 5,6 lít khí được giải phóng ở anôt

Tính khối lượng nguyên tử của hai kim loại trong hỗn hợp oxit vμ thμnh phần khối lượng của hỗn hợp đó

Tính %m của hỗn hợp muối cacbonat đã dùng, thể tích khí được đo ở đktc

Bμi 36 Hoμ tan hỗn hợp gồm FeCl3, Fe(NO3)3, CuCl2 vμ Cu(NO3)2 vμo nước thμnh 200ml ddA

Điện phân 100ml dung dịch A cho đến khi hết ion Cl

thì dừng điện phân thấy catôt tăng 6,4g, đồng thời khối lượng dung dịch giảm 17,05g Dung dịch sau điện phân phản ứng với NaOH vừa đủ thu được kết tủa B, nung B trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 16g hỗn hợp hai oxit kim loại

Cô cạn 100ml dung dịch còn lại thu được mg hỗn hợp muối khan Tính giá trị m

Bμi 37. Nung nóng mg hỗn hợp A gồm CuCO3 vμ MCO3 một thời gian thu được m1g chất rắn A1 vμ V lít CO2 bay ra (đktc) Cho V lít khí nμy hấp thụ hoμn toμn vμo dung dịch chứa 0,4 mol NaOH, sau đó thêm CaCl2 dư vμo thấy tạo thμnh 15g kết tủa Mặt khác đem hoμ tan A1 bằng dung dịch HCl dư thu được dung dịch B vμ 1,568 lít CO2(đktc) Tiến hμnh điện phân (điện cực trơ) dung dịch B tới

khi catôt bắt đầu thoát khí thì dừng lại, thấy ở anôt thoát ra 2,688 lít khí (đktc), cô cạn dung dịch sau điện phân rồi lấy muối khan đem

điện phân nóng chảy thì thu được 4g kim loại ở catôt

- Tính khối lượng nguyên tử M

- Tính m1 vμ m2

Bμi 38 Có một hợp chất thμnh phần gồm một kim loại có hoá trị chưa biết vμ một phi kim hoá trị 1 Khi lấy 100ml dung dịch có

chứa 9,5g hợp chất nμy cho phản ứng với AgNO3 dư thu được 28,7g kết tủa Mặt khác, đem điện phân nóng chảy ag hợp chất trên thì

ở catôt (trơ) thoát ra 4,8g kim loại vμ ở anôt có 4,48 lít khí bay ra

a) Xác định công thức hoá học của hợp chất

b) Tính nồng độ mol/lít của dung dịch lấy lμm thí nghiệm với AgNO3

c) Tính lượng ag của hợp chất đã lấy để điện phân Bμi 4-126-GTH10

Ngày đăng: 20/10/2014, 07:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w