1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu Bai tap dien phan + kl nhom 123

4 784 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập luyện tập số 1: Điện phân - kim loại Nhôm 123
Người hướng dẫn Trần Quốc Ẩn, GV
Trường học Trường THPT Ba Chúc
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 60 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điện phân bằng điện cực trơ dung dịch muối sunfat kim loại hoá trị 2 với cường độ dòng điện 3A.. Điện phân bằng điện cực trơ dung dịch muối sunfat của kim loại hoá trị II với dòng điện c

Trang 1

Trường THPT Ba Chúc GV: Trần Quốc Ẩn

BÀI TẬP ÔN TẬP SỐ 1: ĐIỆN PHÂN - KIM LOẠI NHÓM 123

1 Khi cho dòng điện một chiều I=2A qua dung dịch CuCl2 trong 10 phút Khối lượng đồng thoát ra ở catot

2 Điện phân bằng điện cực trơ dung dịch muối sunfat kim loại hoá trị 2 với cường độ dòng điện 3A Sau

1930 giây thấy khối lượng catot tăng 1,92 gam Muối sunfat đã điện phân là

3 Điện phân hoàn toàn 200ml dung dịch CuCl2 thu được 1,12 lít khí (ở đktc) Nồng độ dung dịch muối ban đầu là:

A 0,25M B 0,5M C 1M D 2M

4 Điện phân bằng điện cực trơ dung dịch muối sunfat của kim loại hoá trị II với dòng điện có cường độ 6A Sau 28 phút 54 giây điện phân thấy khối lượng catot tăng lên 3,45 gam Kim loại đó là:

5 Khi điện phân muối clorua kim loại nóng chảy, người ta thu được 0,896 lít khí (đktc) ở anot và 3,12 gam kim loại ở catot Công thức muối clorua đã điện phân là

6 Cho dòng điện một chiều có cường độ 2A qua dung dịch NiSO4 một thời gian, thấy khối lượng catot tăng 8,85 gam, hiệu suất điện phân là 80% Tính thời gian điện phân

7 Điện phân dung dịch CuSO4 với cường độ dòng điện là 4A và thời gian điện phân là 5790 giây, thấy khối lượng catot tăng m gam, hiệu suất điện phân là 80% Giá trị của m là:

8 Điện phân dung dịch B gồm 0,04 mol CuSO4 và 0,04 mol Ag2SO4 trong thời gian 38 phút 36 giây với điện cực trơ, cường độ dòng điện 5A Khối lượng kim loại thoát ra ở catôt là:

9 Điện phân 200ml dung dịch X gồm NiCl2 0,1M; CuSO4 0,05M và KCl 0,3M với cường độ dòng điện 3A trong thời gian 1930 giây với điện cực trơ, có màng ngăn và hiệu suất điện phân là 100% Thể tích dung dịch coi như không đổi Khối lượng kim loại thoát ra trên catôt là:

A 0,64 gam B 1,23 gam C 1,82 gam D 1,50 gam

10 Để khử hoàn toàn 40 gam hỗn hợp CuO, Fe2O3 cần dùng 5,6 lít khí CO (ở đktc) Khối lượng chất rắn sau phản ứng là

11 Cho khí CO khử hoàn toàn đến Fe một hỗn hợp gồm: FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lít CO2 (đktc) thoát ra Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là:

A 1,12 lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 4,48 lít

12 Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 2,24 lít CO (ở đktc) Khối lượng sắt thu được là

13 Để khử hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe3O4, Fe và MgO cần dùng vừa đủ 8,4 lít CO ở (đktc) thu được 39g chất rắn Giá trị của m là:

Trang 2

Trường THPT Ba Chúc GV: Trần Quốc Ẩn

14 Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9,1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al2O3 nung nĩng đến khi phản ứng hồn tồn, thu được 8,3 gam chất rắn Khối lượng CuO cĩ trong hỗn hợp ban đầu là

15 Điện phân muối clorua kim loại kiềm nĩng chảy thu được 1,792 lít khí (đktc) ở anot và 6,24g kim loại ở catot Cơng thức hố học của muối đem điện phân là

A LiCl B NaCl C KCl D RbCl

16 Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí hiđro (ở đktc) Kim loại kiềm là (Cho Li = 7, Na = 23, K = 39, Rb = 85)

17 Điện phân nĩng chảy muối clorua của một kim loại kiềm với cường độ dịng điện 5A trong thời gian 80 phút 25 giây thấy thốt ra 1,75g kim loại ở catot Tên kim loại kiềm là:

18 Cho 17g hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm đứng kế tiếp nhau trong nhóm IA tác dụng hết với nước thu được 6,72 lít khí H2 (đkc) Tên 2 kim loại kiềm là:

19 Cho 1,54g kim loại kiềm M tác dụng hết với nước thu được dung dịch X Để trung hòa 1/5 dung dịch

X cần dùng 100ml dung dịch HCl 0,44M Tên kim loại kiềm là:

20 Cho 0,2 mol khí CO2 tác dụng với 0,25mol Ca(OH)2 thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:

21 Cho khí CO2 dư vào dung dịch chứa 7,4 gam Ca(OH)2, thu được m gam muối Giá trị của m là:

22 Hấp thụ hồn tồn 4,48 lít khí SO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 16 gam NaOH thu được dung dịch X Khối lượng muối tan thu được trong dung dịch X là (Cho H = 1, O = 16, Na = 23, S = 32)

23 Cho 5,6 lit CO2 (đktc) hấp thụ hồn tồn vào 1 lit dung dịch NaOH 0,6M, số mol các chất trong dung dịch sau phản ứng là

A 0,25 mol Na2CO3; 0,1 mol NaHCO3 B 0,25 mol Na2CO3; 0,1 mol NaOH

C 0,5 mol Na2CO3; 0,1 mol NaOH D 0,5 mol Na2CO3; 0,5 mol NaHCO3

24 Dẫn 0,56 lit CO2 (đkc) vào 200ml dung dịch Ca(OH)2 0,1M sau phản ứng khối lượng muối thu được là:

A mCaCO3= 2,5g B mCaCO3= 1,5g; mCa(HCO3)2= 0,81g

C mCaCO3= 1,5g D mCaCO3=1,5g; mCa(HCO3)2= 0,75g

25 Cho 0,448 lít CO2 (đkc) vào 0,1 lít dung dung dịch gồm NaOH 0,1M và Ca(OH)2 0,1M thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:

26 Hòa tan 100 g CaCO3 vào dung dịch HCl dư Khí CO2 thu được cho đi qua dung dịch có chứa 64 g NaOH thu được m gam muối Giá trị của m là:

Trang 3

Trường THPT Ba Chỳc GV: Trần Quốc Ẩn

27 Dẫn V lit khớ CO2 (đkc) vào 300 ml dd Ca(OH)2 0,5M sau phản ứng thu được 10g kết tủa Giỏ trị của V là:

A 2,24 và 3,36 B 3,36 và 4,48 C 2,24 và 4,48 D 2,24 và 5,6

28 Cho 10 lit (đkc) hỗn hợp A gồm N2 và CO2 vào 2 lit dd Ca(OH)2 0,02M thu được 1g kết tủa % theo thể tớch của CO2 trong hỗn hợp A là

29 Cho 0,2688 lit CO2 ở đktc hấp thụ hoàn toàn bởi 200 ml dd NaOH 0,1M và Ca(OH)2 0,01M Tổng khối lượng muối thu được là

A 1,26g B 2,0g C 3,06g D 4,96g

30 Nung 28,4g hoón hụùp goàm NaHCO3 vaứ CaCO3 ủeỏn khi khoỏi lửụùng khoõng ủoồi thu ủửụùc 16,5g chaỏt raộn

% veà khoỏi lửụùng NaHCO3 trong hoón hụùp ban ủaàu laứ:

31 Hoà tan hoàn toàn 3,8g hỗn hợp muối cacbonat của hai kim loại A và B kế tiếp trong nhóm IIA vào dd HCl thu đợc 1,12 lit CO2 ở đktc A và B lần lợt là :

32 Hòa tan hoàn toàn 2,37g hỗn hợp hai muối XCO3 và YCO3 bằng dung dịch HCl ta thu đợc dung dịch A

và 0,672 lít khí bay ra ở đktc Cô cạn dung dịch A thì thu đợc m(g) muối khan Giá trị của m là:

33 Hòa tan hoàn toàn 18,36g oxit MO vào nớc thu đợc dung dịch X Để trung hòa 1/6 dung dịch X cần dùng 200ml dung dịch HCl 0,1M Oxit MO là:

34 Cho 310 ml dd NaOH 2M tỏc dụng với 200 ml dd AlCl3 1M thu được m gam kết tủa Giỏ trị của m là:

A 17,16g B 15,6g C 1,56g D 14,04g

35 Cho 350 ml dd NaOH 2M tỏc dụng với 100 ml dd Al2(SO4)3 1M thu được m gam kết tủa Giỏ trị của m là:

A 7,8g B 0,78g C 1,56g D 15,6g

36 Cho 2 lit dd HCl 0,175M vào dd chứa 0,2 mol NaAlO2 thu được m gam kết tủa Giỏ trị của m là:

37 Cho 0,4 lit dd HCl vào dd chứa 0,25 mol NaAlO2 thu được 11,7g kết tủa Nồng độ mol/l của dd HCl là:

A 0,625M và 1,375M B 0,625M và 0,875M C 0,375M và 0,625M D 0,375M và 1,375M

kết tủa Giỏ trị của m là:

A 2,73g B 1,95g C 1,17g D 0,39g

V là

40 Cho 31,2 gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tỏc dụng với dung dịch NaOH dư thoỏt ra 13,44 lớt khớ

(đktc) Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu là

A 21,6 gam Al và 9,6 gam Al2O3 B 5,4 gam Al và 25,8 gam Al2O3

C 16,2 gam Al và 15,0 gam Al2O3 D 10,8 gam Al và 20,4 gam Al2O3

Trang 4

Trường THPT Ba Chúc GV: Trần Quốc Ẩn

41 Hịa tan hồn tồn hợp kim Al - Mg trong dung dịch HCl thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) Nếu cũng cho một lượng hợp kim như trên tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) Thành phần phần trăm theo khối lượng của Al trong hợp kim là

42 Cho hỗn hợp gồm Na và Al cĩ tỉ lệ mol tương ứng là 1:2 vào nước dư Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn thu được 8,96lit khí H2 (đktc) và m gam chất rắn khơng tan Giá trị của m là

A 10,8 B 5,4 C 7,8 D 43,2

43 Cho hỗn hợp 2 kim loại Ba và Al (tỉ lệ mol 1:3) hịa tan vào nước dư thấy cịn 2,7g chất rắn đồng thời thể tích H2 thu được ở đktc là

A 2,24 lit B 4,48lit C 6,72lit D 8,96 lit

44 Cho m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 tác dụng với nước cho phản ứng hồn tồn thu được 200ml ddA chỉ chứa 1 chất tan duy nhất cĩ nồng độ 0,5M Thổi khí CO2 dư vào dd A thu được a gam kết tủa Giá trị của m và a lần lượt là

A 8,2g và 78g B 8,2g và 7,8g C 82g và 7,8g D 82g và 78g

45 Đốt nĩng hỗn hợp gồm Al và 16g Fe2O3 trong điều kiện khơng cĩ khơng khí đến khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu được hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng vừa đủ với V ml dd NaOH 1M sinh ra 3,36 lit H2 ở đktc Giá trị của V là

A 150 B 100 C 200 D 300

46 Để khử hồn tồn m gam hỗn hợp CuO và PbO cần 8,1 gam kim loại nhơm, sau phản ứng thu được 50,2 gam hỗn hợp 2 kim loại Giá trị của m là

V là

48 Ion X3+ có phân lớp electron ngoài cùng là 2p6

Khi cho 0,3mol X vào dung dịch HNO3 loãng dư thì thể tích khí N2 (đktc) thu được là:

49 Để hòa tan hoàn toàn 3,24g một kim loại M cần vừa đủ 120 ml dung dịch HCl 3M Kim loại M là:

50 Hịa tan m gam bột Al trong dd HCl thu được 2,24 lit H2 (đktc) Nếu hịa tan 2m gam Al trong dd Ba(OH)2 dư thì thể tích H2 thu được ở đktc là

A 1,12 B 2,24 C 3,36 D 4,48

51 Nhúng 1 thanh Al nặng 50 g vào 500 ml dd CuSO4 0,4M Sau 1 thời gian lấy thanh Al ra khỏi dd, cân lại thấy nặng 51,38g Giả sử tất cả Cu sinh ra đều bám vào Al Khối lượng Cu thốt ra là :

A 1,92g B 2,78g C 19,2g D 12,8g

52 Hịa tan hồn tồn 21,6g Al trong dd NaNO3 và NaOH dư thu được V lit khí ở đktc Giá trị của V là

A 6,72 B 10,572 C 1,344 D 5,736

53 Để khử hồn tồn m gam hỗn hợp CuO và PbO cần 8,1 gam kim loại nhơm, sau phản ứng thu được 50,2 gam hỗn hợp 2 kim loại Giá trị của m là

Ngày đăng: 02/12/2013, 20:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w