ĐIỆN PHÂN DUNG DỊCH Bài Tập Lý Thuyết Điện Phân trường axit với điện cực trơ có màng ngăn xốp A.CuSO 4 B.K2SO4 C.KCl D.KNO3 cực trơ có màng ngăn xốp cho môi trường bazơ A.CuSO4 B.ZnCl2 C
Trang 1ĐIỆN PHÂN DUNG DỊCH Bài Tập Lý Thuyết Điện Phân
trường axit với điện cực trơ có màng ngăn xốp
A.CuSO 4 B.K2SO4 C.KCl D.KNO3
cực trơ có màng ngăn xốp cho môi trường bazơ
A.CuSO4 B.ZnCl2 C.NaCl D.KNO3
của dung dịch thay đổi như thế nào khi ngừng điện phân
A.Giảm mạnh B.Tăng mạnh C.Gần như không đổi
D.Giảm nhẹ
Bài 4:Khi điện phân muối A thì PH của dung dịch tăng lên A là
A.NaCl B.NaNO3 C.CuCl2
D.ZnSO4
Bài 5: Điện phân dung dịch KCl ,NaCl cùng 1 ít phenolphthalein thấy hiên tượng gì
A Dung dịch không mầu chuyển sang mầu xanh
B dung dịch không mầu chuyển sang mầu hồng
C.dung dịch luôn không mầu
D.Dung dịch luôn có mầu hồng
Bài 6:Tiến hành điện phân với điện cực trơ có màng ngăn 500ml dung dịch NaCl 1M cho tới khi
catot thoát ra 0,56 lít khí thì ngừng điện phân Tính PH của dung dịch sau điện phân (PH=-lg{H+ {)
A pH=7 B pH=10 C.pH=12 D.pH=13
Bài 7: Tiến hành điện phân với điện cực trơ màng ngăn xốp 500ml dung dịch NaCl 4M Sau khi
anot thoát ra 16,8 lít khí thì ngừng điện phân Tính % NaCl bị điện phân
A 25% B.50% C.75% D.80%
thì ở anot thoát ra bao nhiêu lít khí (đktc)
A.1,12 lít B.2,24 lít C.3,36 lít D.4,48 lít
thì ở anot thoát ra bao nhiêu lít khí (đktc)
A.1,12 lít B.2,24 lít C.3,36 lít D.4,48 lít
Trang 2Bài 10: Tiến hành điện phân 400ml dung dịch CuSO4 0,5M với cường độ dòng điện 1,34 A trong vòng 24 phút Hiệu suất phản ứng là 100% Khối lượng kim loại bám vào catot và thể tích khí thoát ra ở anot là
A.0,64 gam Cu và 0,224 lít O2 B.0,64 gam Cu và 0,112 lít O 2
C.0,32 gam Cu và 0,224 lít O2 D.0,32 gam Cu và 0,224 lít khí O2
0,5M với cường độ dòng điện là I=1,34 A thì mất bao nhiêu thời gian (hiệu suất là 100%)
A.6 giờ B.7giờ C.8 giờ D.9 giờ
Bài 12: Tiến hành điện phân điện cực trơ màng ngăn xốp 500ml dung dịch NaCl 4M
(d=1,2g/ml).Sau khi ở anot thoát ra 11,2 lít khí Cl2 (đktc) thì ngừng điện phân thu được dung dịch X Nồng độ chất tan trong dung dịch X là (Coi thể tích H2O bay hơi là không đáng kể )
A.NaCl 13,2 % và NaOH 7,1% B NaCl 10,38 % và NaOH 7,1%
C.NaCl 10,38% và NaOH 14% D NaCl 10,38% và NaOH 11%
Bài 13: Điện phân dung dịch muối CuSO4 trong thời gian 1930 giây ,thu được 1,92 gam Cu ở catot Cường độ dòng điện của quá trình điện phân là giá trị nào dưới đây
A.3A B.4,5A C.1,5A D.6A
thoát ra ở catot thì ngừng điện phân thời gian điện phân là 40 phút Khối lượng Cu bám ở catot
là
A.7,68 gam B.8,67 gam C.6,40 gam D12,80 gam
Bài 15:Đại học khối A -2007
Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ ,sau một thời gian thu được 0,32 gam Cu ở catot và một lượng khí X ở anot Hấp thụ hoàn toàn khí X vào 200ml dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường .Sau phản ứng nồng độ dung dịch NaOH còn lại 0,05M.Nồng độ ban đầu của dung dịch NaOH là
A.0,15M B 0,2M C.0,1M D.0,05M
trong vòng 1000 giây Hiệu suất phản ứng là 100% khôí lượng kim loạ bàm vào catot và thể tích khí thoát ra ơ anôt là bao nhiêu (các khí đo ở đktc )
A.3,2 gam Cu và 5,6 lít O2 B.3,2 gam Cu và 0,448 lít O2
C 2,56 gam Cu và 0,448 lít O2 D.2,56 gam Cu và 0,56 lít O 2
Bài 17: Điện phân 200 ml dung dịch muối M(NO3)2 0,1M trong bình điện phân với điện cực trơ
đến khi có khí thoát ra trên catốt thì ngừng điện phân thấy thu được 1,28g kim loại trên catốt Khối lượng nguyên tử
của kim loại M l:
A.56 B 64 C 65 D Tất cả đếu sai
Trang 3Bài 18: Điện phân với điện cực trơ dung dịch muối clorua của một kim loại hoá trị (II) với cường
độ dịng điện 3A Sau 1930 giây, thấy khối lượng của catôt tăng 1,92 gam Kim loại ở trn l kim loại no
A.Ni B.Zn C.Fe D.Cu
âm hiệu suất phản ứng là 80%.vậy thời gian điện phân là
A.3860 giây B 4825 giây C 7720 giây D 9650 giây
có cường độ dòng điện là 1A trong khoảng thời gian 96500 s Tính khối lượng khí thoát ra ở catot
A.6,72 lít B.22,4 lít H2 C.11,2 lít O2 D.1,12 lít
khí catot có khí thoát ra ,thu được 56 gam hỗn hợp kim loại ở catot và 4,48 lít khí ở anot (đktc) Tính số mol mỗi muối trong X
A.0,1 mol Cu(NO3)2 và 0,1 mol AgNO3 B 0,1 mol Cu(NO3)2 và 0,2 mol AgNO3
C 0,2 mol Cu(NO 3 ) 2 và 0,4 mol AgNO 3 D 0,3mol Cu(NO3)2 và 0,3mol AgNO3
tăng lên 4,96 gam và khí thoát ra ở anot có thể tích là 0,336 lít (ở đktc).Số mol AgSO4 và CuSO4 lần lượt là
A.0,01 mol và 0,04 mol B.0,02 và 0,05 mol
C.0,04 mol và 0,01 mol D.0,05 và 0,02 mol
điện là 1,93 A Tính thời gian điện phân (vơí hiệu suất là 100% )
a.Để điện phân hết Ag
A 500 s B.1000s C.1500s D.2000s
b.Để điện phân hết cả 2 kim loại
A.500s B.1000s C.1500s D.2000s
I=3,86A Tính thời gian điện phân để được hỗn hợp bám trên catot là 1,72 gam
A.250s B.1000s C.750s D.500s
cực trơ Biết quá trình điện phân có 3 giai đoạn Hãy cho biết khí thoát ra ở mỗi giai đoạn
A.GĐ1:Anot :Cl 2 -Catot :không có khí B GĐ1:Anot :Cl2-Catot :không có khí GĐ2:Anôt có O2 –Catot :không có GĐ2:Anôt có Cl2 –Catot :H2
GĐ3:Anot có O2-Catot có H2 GĐ3:Anot có O2-Catot có H2
C GĐ1:Anot :Cl2-Catot :không có khí D GĐ1:Anot :Cl2-Catot :H2
Trang 4GĐ2:Anôt có Cl2 –Catot :không có GĐ2:Anôt có Cl2 –Catot :H2
GĐ3:Anot có O2-Catot có H2 GĐ3:Anot có O2-Catot có H2
cho biết những chất gì lần lượt xuất hiện bên catot và anot
A.K:Cu,Mg-A:Cl2,O2 B.K:Cu;H 2 –A:Cl 2 ,O 2
C.K:Cu,Mg –A:Cl2,H2 D.K:Cu,Mg,H2-A:chỉ có O2
cực thì dừng lại, tại catôt thu 1,28 gam kim loại và anôt thu 0,336 lít khí (ở đktc) Coi thể tích dung dịch không đổi thì pH của dung dịch thu được bằng
A 12 B 13 C 2 D 3
Giáo viên: Nguyễn Văn Khải
Nguồn: Hocmai.vn