tiến trình bài day: a, Kiểm tra bài cũ: 0 b, Nội dung bài mới: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung Hoạt động 1: Nửa mặt phẳng bờ a - Yêu cầu HS vẽ đờng thẳng xy, chỉ
Trang 1Lớp dạy : 6A Tiết theo TKB : …….Ngày dạy ……… Sĩ số …….Vắng …… Lớp dạy : 6B Tiết theo TKB : …….Ngày dạy ……… Sĩ số …….Vắng ……
- HS hiểu về tia nằm giữa hai tia khác
b, kĩ năng: - Nhận biết đợc nửa mặt phẳng Biết vẽ, nhận biết tia nằm giữa 2 tia khác
c, thái độ: - Giáo dục tính chính xác, khoa học, cẩn thận cho HS.
II chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
a, Chuẩn bị của giáo viên : Bảng phụ, thớc kẻ
b, Chuẩn bị của học sinh: Sgk, sbt, thớc kẻ
III tiến trình bài day:
a, Kiểm tra bài cũ: 0
b, Nội dung bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Nửa mặt phẳng bờ a
- Yêu cầu HS vẽ đờng
thẳng xy, chỉ rõ 2 nửa mặt
phẳng trên hình?
Nửa mặt phẳng (I) và (II)
có gì chung?
Nửa mặt phẳng (I) và (II)
gọi là 2 nửa mặt phẳng đối
nhau Vậy 2 nửa mặt phẳng
a
II
y.N
P.
Trang 2điểm M, N với đờng thẳng
Hoạt động 2: Tia nằm giữa hai tia
Yêu cầu HS:
- Vẽ tia Ox, Oy, Oz
- Lấy 2 điểm M thuộc Ox
Nêu: trong trờng hợp này
gọi Oz là tia nằm giữa Ox
- HS vẽ các trờng hợp còn lại
zx
y
Trang 3Tuần 21 Tiết16 Đ12 góc
I mục tiêu
a, kiến thức: - HS hiểu góc là gì? góc bẹt là gì? hiểu về điểm nằm trong góc.
b, kĩ năng: - HS biết vẽ góc, đặt tên góc, đọc tên góc.
- Nhận biết đợc điểm nằm trong góc
c, thái độ: -Giáo dục tính chính xác, khoa học, cẩn thận cho HS.
II chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
a, Chuẩn bị của giáo viên : Bảng phụ, thớc kẻ
b, Chuẩn bị của học sinh: Sgk, sbt, thớc kẻ
III tiến trình bài day:
a, Kiểm tra bài cũ: ? Thế nào là nửa mặt phẳng?
? Thế nào là 2 nửa mặt phẳng đối nhau?
b, Nội dung bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Khái niệm góc
Lấy M thuộc Oy, N thuộc
Ot Ta thấy khi viết đỉnh
của góc đợc viết nh thế
nào?
- Trong hình bạn vừa vẽ có
cách gọi khác là gì?
GV treo bảng phụ bài tập7
Yêu cầu HS quan sát rồi
O y
- Góc là hình gồm 2 tia có chung gốc
O là đỉnh
Ox, Oy là cạnh góc
Đọc là: Góc xOy hoặc yOx
Kí hiệu: xOy hoặc yOxCách khác: < xOy, < yOx
Trang 4- HS chú ý
3 Vẽ góc
- Vẽ 2 tia ox, oy chung gốc
- Dùng các vòng cung để thể hiện góc đang xét
- Để phân biệt các góc chung đỉnh ta còn dùng kí hiệu bằng chỉ số: O1
Hoạt động 4: Điểm nằm trong góc
Trong góc xOy lấy điểm M
ta nói: M là điểm bên trong
góc
Hãy vẽ tia OM, trong 3 tia,
tia nào nằm giữa?
Khi nào OM nằm giữa Ox,
Ta nói: OM nằm trong góc xOy
* Chú ý: Khi 2 cạnh của góc không đối nhau mới có
O21
Trang 5I mục tiêu
a, kiến thức: - HS công nhận mỗi góc có một số đo xác định, số đo của góc bẹt là 1800
- HS biết định nghĩa góc vuông, góc nhọn, góc tù
b, kĩ năng: Biết đo góc bằng thớc đo góc; Biết so sánh hai góc.
c, thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác khi đo, vẽ,
II chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
a, Chuẩn bị của giáo viên : Bảng phụ, thớc kẻ, thớc đo độ
b, Chuẩn bị của học sinh: Thớc kẻ, thớc đo độ
III tiến trình bài day:
a, Kiểm tra bài cũ:
b, Nội dung bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Đo góc
- Vẽ góc xOy
Giới thiệu dụng đo góc
- Yêu cầu HS quan sát dụng
cụ đo góc thớc đo góc có cấu
tạo nh thế nào?
- Yêu cầu HS đọc SGK cho
biết số đo góc có đơn vị đo
Trang 6l¹i sè ®o gãc cña 2 HS tríc
Trang 7a, Kiến thức: - HS nhận biết và hiểu khi nào thì + =
- HS nắm vững và nhận biết các khái niệm: hai góc kề nhau, hai góc phụ nhau, hai góc bù nhau, hai góc kề bù nhau
b, Kĩ năng: Rèn kỹ năng sử dụng thớc đo góc, tính góc, nhận biết các quan hệ giữa hai
góc
c, Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác khi đo, vẽ,
II chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
a, Chuẩn bị của giáo viên : Bảng phụ, thớc kẻ, thớc đo độ
b, Chuẩn bị của học sinh: Thớc kẻ, thớc đo độ
III tiến trình bài day:
a, Kiểm tra bài cũ:
Vẽ góc xOz, vẽ tia Oy nằm giữa hai cạnh của góc xOz Dùng thớc đo góc đo các góc
có trong hình
So sánh: + với
b, Dạy nội dung bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Khi nào thì tổng số đo hai góc xOy và yOz bằng số đo góc xOz
- Yêu cầu cá nhân trả
lời ?1
Dựa vào kết quả kiểm tra
bài cũ và nội dung ?1 em
hãy cho biết khi nào thì
tổng số đo hai góc xOy
và yOz bằng số đo góc
xOz?
Điều ngợc lại nếu tổng
số đo hai góc xOy và
yOz bằng số đo góc xOz
- HS đọc nhận xét
1 Khi nào thì tổng số đo hai góc xOy và yOz bằng số đo góc xOz
?1 + =
* Nhận xét:
(SGK/ 81)7
Trang 8Hoạt động 2: Tìm hiểu vầ hai góc phụ nhau, kề nhau, bù nhau, kề bù
- Yêu cầu HS tự đọc các
khái niệm SGK mục 2
+ Thế nào là hai góc kề
nhau? Vẽ hình minh hoạ,
chỉ rõ hai góc kề nhau
trên hình vẽ?
+ Thế nào là hai góc phụ
nhau?
Tìm số đo của góc phụ
với góc 300; 540
+ Thế nào là hai góc bù
nhau?
Cho góc A bằng 1050
góc B bằng 750Hai góc
A, B có bù nhau không?
tại sao?
+ Thế nào là hai góc kề
bù? Hai góc kề bù có
tổng số đo bằng bao
nhiêu? Vẽ hình minh hoạ
+ Hai góc kề bù cần thoả
mãn điều kiện gì?
Hai góc kề nhau cần
điều kiện gi?
Hai góc bù nhau là hai
góc thoả mãn điều kiện
gì?
- HS đọc SGK
- HS trả lời: Có chung 1 cạnh, 2 cạnh còn lại nằm trên hai nửa mặt phẳng đối nhau
- Có tổng số đo bằng
900
- Có tổng số đo bằng
1800
Trả lời: có số đo bằng
180
2 Hai góc kề nhau, phụ nhau, bù nhau, kề bù (SGK/81) ?2 Hai góc kề bù có tổng số đo 1800 c, Củng cố luyện tập : Bài tập1: Cho các hình vẽ bên, hãy chỉ ra mối quan hệ giữa các góc trong từng hình
H.1 H.2
Bài2: Điền vào chỗ ( ) để đ… ợc khẳng định đúng a, Nếu tia AE nằm giữa hai tia AF và AK thì + = … … …
b, Hai góc có tổng số đo bằng 900
c, Hai góc bù nhau có tổng số đo bằng …
Trang 9a Kiến thức: - Củng cố khắc sâu KT về cộng số đo 2 góc cho HS
- HS nắm vững và nhận biết các khái niệm: hai góc kề nhau, hai góc phụ nhau, hai góc bù nhau, hai góc kề bù nhau thông qua các bài tập
b Kỹ năng: Củng cố rèn kĩ năng: sử dụng thớc đo góc, tính góc, nhận biết các quan hệ giữa hai góc
c Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác khi đo, vẽ,
II Chuẩn bị của GV và HS
a, Chuẩn bị của GV: Thớc thẳng có chia khoảng, thớc đo góc, bảng phụ, phấn màu.
b, Chuẩn bị của HS: Thớc thẳng, thớc đo góc.
III Tiến trình bài dạy:
a Kiểm tra bài cũ:
Thế nào là 2 góc phụ nhau , 2 góc kề bù? Vẽ hình minh họa Làm bài 18 (SGK/82)
b Dạy nội dung bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
- HS nhận xét
9
Trang 11Lớp dạy : 6A Tiết theo TKB : …….Ngày dạy ……… Sĩ số …….Vắng …… Lớp dạy : 6B Tiết theo TKB : …….Ngày dạy ……… Sĩ số …….Vắng ……
Tuần 25
Tiết 20 Đ15 vẽ góc cho biết số đo
I Mục tiêu:
a Kiến thức: - HS hiểu trên nửa mặt phẳng xác định có bờ chứa Ox, bao giờ cũng vẽ
đợc một và chỉ một tia Oy: xOy = m0 (0 < m < 1800)
- HS biết vẽ góc có số đo cho trớc bằng thớc thẳng và thớc đo góc
b Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng đo, vẽ cẩn thận, chính xác
c Thái độ: Giáo dục tính chính xác, khoa học, cẩn thận cho HS
II Chuẩn bị của GV và HS
a, Chuẩn bị của GV: Thớc thẳng, phấn mầu; Thớc đo góc.
b, Chuẩn bị của HS: Thứơc thẳng, Thớc đo góc
III Tiến trình dạy học:
b Dạy nội dung bài mới.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
(Sửa chữa những sai lầm)
- Yêu cầu HS vẽ góc ABC
biết số đo của góc
- HS tự đọc và vẽ hình vào vở
- 1 học sinh lên bảng vẽ
- HS Trả lời
- Trả lời
11
Trang 12- Nhắc lại các thao tác lại
chứa tia BC ta vẽ đợc mấy
tia BA? Vậy trên nửa mặt
phẳng bờ chứa tia Ox ta vẽ
đợc mấy tia Oy để :
xOy = m0 ?
- 1 HS lên bảng, HS khác vẽ vào vở
Hỏi tia nào nằm giữa?
- Nếu cho tia Om nằm giữa
- HS lên bảng vẽ
Ob nằm giữa Oa và Oc (vì 1200 < 1450)
- HS dựa vào 2 ví dụ trả
lời
Trang 13c Củng cố, luyện tập:
- Yêu cầu HS làm Bài 27 (SGK/ 84)
Vì < ⇒tia OC nằm giữa hai tia OA và OB
a, Kiến thức:- HS hiểu thế nào là tia phân giác của góc.
- HS hiểu đờng phân giác là gì?
b, Kỹ năng: - Biết vẽ tia phân giác của góc.
c, Thái độ: - Rèn tính cẩn thận khi vẽ, đo, gấp giấy.
2 chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
a, Chuẩn bị của giáo viên : Bảng phụ, thớc kẻ, thớc đo góc
b, Chuẩn bị của học sinh: Sgk, sbt, giấy
3 tiến trình bài day:
a, Kiểm tra bài cũ: cho = 400 và = 200 , tia nào nằm giữa hai tia còn lại
b, Nội dung bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1:Tia phân giác của một góc là gì?
- GV đa hình 36 (sgk/85) - HS quan sát 1 Tia phân giác của
13
xO
y
zx
xO
yz
Trang 14lªn b¶ng
- Gäi 1 HS lªn b¶ng ®o sè
®o hai gãc xOz vµ yOz
- Y/c nhËn xÐt vÒ sè ®o hai
- HS thùc hiÖn vµo vë
- HS chó ý
- HS thùc hiÖn theo híng dÉn
- 1 HS lªn b¶ng vÏ y/c cña ?
? (tuú theo HS )
* NhËn xÐt: Mçi gãc (kh«ng bÑt) chØ cã 1 tia ph©n gi¸c
Trang 15là đờng phân giác của góc
a Kiến thức: Củng cố và khắc sâu kiến thức về tia phân giác của 1 góc
b Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng áp dụng tính chất về tia phân giác của góc
3 Tiến trình bài dạy:
a Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra viết 15 phút
nên = =
Trang 160
25 2 50
=
=
(2 điểm)
b Dạy nội dung bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung Hoạt động 1: Luyện tập
giác của hai góc kề bù?
* Tia phân giác của hai góc
kề bù thì vuông góc với
nhau
* Tia phân giác của góc bẹt
thì vuông góc với mỗi cạnh
Trang 17- góc bẹt có bao nhiêu tia phân giác?
Muốn chứng tỏ Om là phân giác của góc aOb ta làm thế nào?
d H ớng dẫn HS tự học ở nhà :
- Về nhà làm bài tập 37 (SGK) và bài 31; 33; 34 (SBT)
- Chuẩn bị cho tiết thực hành sau: chuẩn bị cùng giáo viên:
Mỗi nhóm 1 giác kế, 2 cọc tiêu dài 1,5m có 1 đầu nhọn, 1 cọc tiêu ngắn 0,3m; 1 búa
***********************************
Lớp dạy : 6A Tiết theo TKB : …….Ngày dạy ……… Sĩ số …….Vắng …… Lớp dạy : 6B Tiết theo TKB : …….Ngày dạy ……… Sĩ số …….Vắng …… Tuần 28
Tiết 23 Đ17 thực hành đo góc trên mặt đất
1.Mục tiêu:
a Kiến thức: - HS hiểu cấu tạo của giác kế
- Biết cách sử dụng giác kế để đo góc trên mặt đất
b Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng thực hành đo khoảng cách và sử dụng giác kế
c Thái độ: Giáo dục ý thức tập thể, kỷ luật và biết cách thực hiện những quy định về
KT thực hành cho HS
17
Trang 183 Tiến trình bài dạy:
a Kiểm tra bài cũ: Không
b Dạy nội dung bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu dụng cụ 1.Dụng cụ đo góc trên mặt
thanh có thể xoay quanh
tâm của đĩa Hãy mô tả
Yêu cầu học sinh nhắc lại
cấu tạo của giác kế
- HS quan sát trên mặt đĩa hình vẽ 40 và trả lời
Gọi 1 vài học sinh đọc số
đo của trên mặt đĩa
Trang 19cáo việc chuẩn bị của từng
nhiệm vụ đóng cọc tại A và
B, sử dụng giác kế theo các
(Những bạn nào cha đến lợt thì ngồi quan sát rút kinh nghiệm)
- Mỗi tổ cử 1 bạn ghi biên bản thực hành
c Củng cố, luyện tập:
- GV đánh giá nhận xét kết quả thực hành của các tổ cho điểm thực hành cá nhân
- Hỏi lại HS các bớc làm để đo góc trên mặt đất
- Cất dụng cụ, vệ sinh tay chân
1 mục tiêu
a, kiến thức: HS biết các khái niệm đờng tròn, hình tròn, tâm, cung tròn, dây cung,
đ-ờng kính, bán kính
- Nhận biết đợc các điểm nằm trên, bên trong, bên ngoài đờng tròn
b, kĩ năng: HS biết dùng com pa để vẽ đờng tròn, cung tròn Biết gọi tên và kí hiệu
đ-ờng tròn
c, thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi sử dụng com pa vẽ hình
2 chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
19
Trang 20a, Chuẩn bị của giáo viên : Bảng phụ, phấn mầu, com pa
b, Chuẩn bị của học sinh: Sgk, sbt,
3 tiến trình bài day:
a, Kiểm tra bài cũ: Không
b, Nội dung bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu về hình tròn và đờng tròn
- Dụng cụ vẽ đờng tròn là
b) Hãy nêu vị trí của các
điểm M, N, P đối với đờng
H43 vẽ:
(O, OM) hoặc (O; 1,7)
- M nằm trên (∈) đờng tròn
- N nằm trong đờng tròn
- P nằm ngoài đờng tròn
* Hình tròn là hình gồm tất cả các điểm nằm trên và các điểm nằm bên trong đ- ờng tròn đó.
Hoạt động 2: Tìm hiểu về cung và dây cung
- GV yêu cầu HS vẽ đờng
- Nêu mối quan hệ giữa
đ-ờng kính và dây cung
- HS thực hiện vẽ hình theo GV
Trang 21- GV cho HS làm bài tập 38
SGK
- GV cho HS lên Bảng vẽ
- GV phân tích bài toán
Gọi HS trả lời
GV nhận xét kết luận
- HS đọc y/c
- HS thực hiện
- HS trả lời
- HS nhận xét
Bài Tập 38(sgk) a,
b, đờng tròn (C;2 cm) đI qua O và A vì CO = CA = 2 cm
Hoạt động 3: tìm hiểu về công cụ khác của com pa
- Cho HS đọc VD
Hãy nêu cách so sánh 2
đoạn thẳng AB, MN trên
bảng bằng compa
- Cho học sinh đọc VD2 và
quan sát H47, hãy mô tả
cách làm
- GV thực hiện nh ví dụ
SGK cho HS quan sát
- Yêu cầu học sinh lên thực
hiện
- HS đọc ví dụ 1
- HS nêu cách so sánh
- HS mô tả lại cách làm
- HS thực hiện theo GV
3 Một công cụ khác của com pa
VD: So sánh AB, MN bằng com pa
- Đặt hai đầu com pa lên A, B
- Mở nguyên độ rộng của compa
KL: AB < MN
* VD 2: (SGK/47)
- Vẽ Ox bất kỳ
- Trên Ox lấy OM = AB trên Mx lấy MN = CD
- Đo ON
=> ON = OM + MN
= AB + CD = 6,5
c, Củng cố luyện tập:
- GV hệ thống lại nội dung bài
- Cho HS hoạt động nhóm làm ra phiếu học tập
21
O D A C
Bài tập:
- Không dùng thớc có chia khoảng, chỉ dùng com pa hãy xác định những
đoạn thẳng bằng nhau
………
………
………
………
………
A
B
F C
G
D
E
I
H
K
Trang 22- Biết vẽ tam giác, biết gọi tên và kí hiệu tam giác.
- Nhận biết điểm nằm bên trong và bên ngoài tam giác
c Thái độ: Nghiêm túc học tập
Trang 232 Chuẩn bị của GV và HS :
* GV : - Thớc, com pa, thớc đo góc, bảng phụ
* HS : Thớc, com pa, thớc đo góc, bảng nhóm, bút dạ
3 Tiến trình bài dạy:
a, Kiểm tra bài cũ:
Thế nào là đờng tròn tâm O bán kính R?
Cho BC = 3,5cm vẽ (B; 2,5) và (C; 2) 2 đờng tròn cắt nhau tại A và D Tính AB; AC = ? ( AB = 3,5cm; AC = 2cm )
b, Bài mới
- GV: Chỉ vào hình vừa kiểm
tra và giới thiệu đó là hình
tam giác Vậy tam giác là
Trang 24- GV: Cho điểm M, N.
Hãy cho biết vị trí của điểm
M, N đối với ∆ ABC?
Yêu cầu HS lấy điểm D trong
∆, điểm E ngoài ∆; điểm F
- HS vẽ vào vở theo các bớc
b, Kỹ năng:- Sử dụng thành thạo các dụng cụ đo góc, vẽ góc, đờng tròn, tam giác.
- Bớc đầu tập trung suy luận đơn giản
c Thái độ: Nghiêm túc học tập
2 Chuẩn bị của GV và HS :
a, Chuẩn bị của GV : Thớc, com pa, thớc đo góc, bảng phụ
b, Chuẩn bị của HS : Thớc, com pa, thớc đo góc
3 Tiến trình bài dạy:
a, Kiểm tra bài cũ: Không
b, Bài mới
Trang 25Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động1: Ôn tập lý thuyết
HS1: Góc là gì?
- Vẽ góc xOykhác góc bẹt
- Lấy M trong , vẽ tia
OM giải thích tại sao:
đoạn thẳng DE, EF, FD
f) Mọi điểm trên đờng
tròn đều cách tâm 1
khoảng bằng bán kính
HS vẽ và trả lời câu hỏi
- HS giải thích: Vì OM nằm giữa Ox và Oy
- HS vẽ và trả lời:
= 90 là góc vuông
- HS hoạt động nhóm làm trong 4’
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả
Trang 26a) Tia nào nằm giữa? Vì
=> = -
= 1100 - 300 = 800
c) Vì Ot là phân giác => = 0 40 0
- Nắm vững tính chất: Tia nằm giữa Ôn lại các bài tập
Lớp dạy : 6A Tiết theo TKB : …….Ngày dạy ……… Sĩ số …….Vắng …… Lớp dạy : 6B Tiết theo TKB : …….Ngày dạy ……… Sĩ số …….Vắng ……
a, Chuẩn bị của GV : Thớc, com pa, thớc đo góc, bảng phụ
b, Chuẩn bị của HS : Thớc, com pa, thớc đo góc
3 Tiến trình bài dạy:
a, Kiểm tra bài cũ: Không
b, Bài mới
Đề bài
A Trắc nghiệm (2 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đúng trớc câu trả lời đúng
Câu 1 Khẳng định nào sau đây đúng.
A Góc vuông có số đo bằng 1800 B Góc nhọn có số đo lớn hơn 900
C Góc tù có số đo lớn hơn 900 D Góc vuông có số đo bằng 900
Câu 2 Hai góc kề bù có tổng số đo là: