1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an hinh10 canam

82 157 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 3,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuẩn bị phương tiện dạy học: a Thực tiễn: Khi học vật lý lớp 8 học sinh đã được làm quen với biểu diễn lực bằng vectơ b Phương tiện: - Sách giáo khoa, sách bài tập - Chuẩn bị các bảng k

Trang 1

Chương 1: VECTƠ Bài 1: CÁC ĐỊNH NGHĨA

- Chứng minh được hai vectơ bằng nhau

- Dựng được điểm B sao choAB=a khi cho trước điểm A và a

c) Về tư duy:

- Hiểu được các bước chứng minh hai vectơ bằng nhau

- Biết quy lạ về quen

d) Về thái độ:

- Cẩn thận, chính xác

- Biết được Toán học có ứng dụng trong thực tiễn

2 Chuẩn bị phương tiện dạy học:

a) Thực tiễn:

Khi học vật lý lớp 8 học sinh đã được làm quen với biểu diễn lực bằng vectơ

b) Phương tiện:

- Sách giáo khoa, sách bài tập

- Chuẩn bị các bảng kết quả mỗi hoạt động

- Chuẩn bị phiếu học tập

HĐ 1: Khái niệm vectơ

Mục tiêu mong muốn của hoạt động: học sinh hiểu khái niệm vectơ

HĐ của học sinh HĐ của giáo viên Nội dung cần ghi

- Nghe hiểu nhiệm vụ

- Thực hiện nhiệm vụ

- Trình bày kết quả

- Chỉnh sửa hoàn

thiện(nếu có)

- Ghi nhận kiến thức

* Tổ chức cho học sinh ôn tậpkiến thức cũ

1 Cho biết định nghĩa đoạnthẳng AB?

2 Nếu ta gắn dấu “>” vàomột đầu mút của đoạn thẳng

AB thì nó trở thành gì?

3 Các mũi tên trong hình1.1 biểu diễn hướng chuyểnđộng của ôtô và máy bay là

1 Khái niệm vectơ:

Vectơ còn được kí hiệu là

a, b, x, y,… khi không cần

Trang 2

hình ảnh các vectơ.

4 Hãy nêu định nghĩa vectơ

* Cho học sinh ghi nhận kiếnthức là bảng tổng kết trongSGK

chỉ rõ điểm đầu và điểm cuốicủa nó

Bài TNKQ 1: Với hai điểm A, B phân biệt ta có được bao nhiêu vectơ có điểm đầu và điểm

cuối là A hoặc B?

HĐ 2: Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng

Mục tiêu mong muốn của hoạt động: Củng cố khái niệm cùng phương, cùng hướng, ngược hướng của hai vectơ thông qua các hình vẽ cụ thể cho trước

HĐ của học sinh HĐ của giáo viên Nội dung cần ghi

- Nghe hiểu nhiệm vụ

- Thực hiện nhiệm vụ

- Trình bày kết quả

- Chỉnh sửa hoàn

thiện(nếu có)

- Ghi nhận kiến thức

* Học sinh nhìn hình 1.3 SGKtrang 5 và cho biết:

1 Vị trí tương đối của cácgiá của các cặp vectơ sau: AB

CD, PQRS, EF

PQ

* Hai vectơ ABCD cùngphương và cùng hướng Ta nóichúng là hai vectơ cùng hướng

* Hai vectơ PQRS cùngphương nhưng có hướng ngượcnhau Ta nói chúng là haivectơ ngược hướng

2 Phương và hướng của EF

* Cho học sinh làm bài tậpTNKQ số 2, số 3 (dưới đây)

2.Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng:

(SGK trang 5)

Bài TNKQ 2: Cho hình bình hành ABCD, khẳng định nào dưới đây là đúng?

a) Hai vectơ ABDC cùng phương

b) Hai vectơ ABCD cùng hướng

c) Hai vectơ ADCB cùng phương

d) Hai vectơ ADBC ngược hướng

Trang 3

Bài TNKQ 3: Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào là đúng?

a) Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi hai vectơ ABAC

HĐ 3: Hai vectơ bằng nhau

Mục tiêu mong muốn của hoạt động: Hiểu và chứng minh được hai vectơ bằng nhau

Bài TNKQ 4: Cho hình vuông ABCD có tâm là O Vectơ nào dưới đây bằng vectơ OC ?

HĐ 4: Cho a và điểm A, dựng AB = a

Mục tiêu mong muốn của hoạt động:dựng được điểm B sao cho AB=a khi cho trước điểm A và vectơ a

Chương 1: VECTƠ Bài 1: CÁC ĐỊNH NGHĨA

 Chứng minh được hai vectơ bằng nhau

- Dựng được điểm B sao choAB=a khi cho trước điểm A và a

o Về tư duy:

 Hiểu được các bước chứng minh hai vectơ bằng nhau

 Biết quy lạ về quen

o Về thái độ:

 Cẩn thận, chính xác

 Biết được Toán học có ứng dụng trong thực tiễn

- Chuẩn bị phương tiện dạy học:

o Thực tiễn:

Khi học vật lý lớp 8 học sinh đã được làm quen với biểu diễn lực bằng vectơ

o Phương tiện:

 Sách giáo khoa, sách bài tập

 Chuẩn bị các bảng kết quả mỗi hoạt động

 Chuẩn bị phiếu học tập

Trang 4

o Phương pháp:

Cơ bản dùng phương pháp gợi mở vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển tư duy, đan xen

HĐ nhóm

- Tiến trình bài học và các hoạt động:

- Nghe hiểu nhiệm vụ

- Thực hiện nhiệm vụ

- Trình bày kết quả

HĐ của học sinh HĐ của giáo viên Nội dung cần ghi

- Nghe hiểu nhiệm vụ

- Thực hiện nhiệm vụ

- Trình bày kết quả

- Chỉnh sửa hoàn

thiện(nếu có)

- Ghi nhận kiến thức

* Cho a và điểm A như hìnhvẽ

a .A

* Hướng dẫn học sinh dựng

a

AB= : 1.Nêu lại định nghĩa haivectơ bằng nhau

2.Để AB=a thì hướng vàđộ dài của AB như thế nàovới hướng và độ dài của a ?

* Cho học sinh ghi nhận cáchdựng điểm B sao choAB=a

khi cho trước điểm A và a

* Cách dựng điểm B sao cho

• Trên d lấy điểm Bsao cho AB=a

+ TH2: A ∉a

• Qua A dựng đườngthẳng d song song với giá của

a

• Trên d lấy điểm B saocho AB=a

Mục tiêu mong muốn của hoạt động: Học sinh hiểu thế nào là vectơ – không

HĐ của học sinh HĐ của giáo viên Nội dung cần ghi

- Nghe hiểu nhiệm vụ

- Thực hiện nhiệm vụ

- Trình bày kết quả

- Chỉnh sửa hoàn

thiện(nếu có)

- Ghi nhận kiến thức

* Một vật đứng yên có thểcoi là chuyển động với vectơvận tốc bằng không Vectơvận tốc của vật đứng yên cóthể biểu diễn như thế nào khivật ở vị trí A?

AA

* Các vectơ sau đây là vectơ–không: AA ; BB;

1 Hãy nhận xét về điểmđầu, điểm cuối và độ dài của

4 Vectơ – không:

(SGK trang 6)

Trang 5

các vectơ trên?

2 Từ đó cho biết thế nào làvectơ - không?

3 Hãy cho biết giá, phươngvà hướng của vectơ AA ?

* Cho học sinh ghi nhận kiếnthức là bảng tổng kết trongSGK

CD

AB //

CD AB

CD AB

* ABCD là hình bình hànhsuy ra vị trí tương đối và độdài của AB và DC?

CD

AB //

suy ra mốiliên hệ giữa ABDC

 Chứng minh chiều

⇐:

* Theo định nghĩa haivectơ bằng nhau thì AB = DC

suy ra được điều gì?

* ABDC cùng hướngsuy ra vị trí tương đôí của ABvà CD?

* AB = CD suy ra độ dàicủa AB và CD?

Bài 3/7 SGKABCD là hình bình hành ⇔

CD

AB //

CD AB

CD AB

 Chứng minh chiều

⇐:

* AB = DCAB, DC

cùng hướng và AB = DC

* ABDC cùng hướng

⇒ AB // CD (1)

* AB = CD

⇒ AB = CD (2)Từ (1) và (2) suy ra ABCD làhình bình hành

5 Củng cố toàn bài:

cùng hướng

Trang 6

Câu hỏi :

a) Cho biết định nghĩa vectơ

b) Cho biết định nghĩa hai vectơ cùng phương

c) Cho biết định nghĩa hai vectơ bằng nhau

d) Thế nào là vectơ – không

6 Bài tập về nhà: Các bàitrong SGK trang 7; các bài 1.4, 1.5 SBT trang 10

BÀI 2: TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VÉC TƠ

PPCT: .03 Ngày soạn: 15/8/.2010

1 Mục tiêu:

a Về kiến thức :

Nắm được định nghĩa về tổng và hiệu của 2 vectơ a & b

Tính chất của tổng 2 vectơ , quy tắc hình bình hành

b Về kỹ năng :

Thành thạo các phép tóan tìm tổng và hiệu của 2 vectơ

Vận dụng các công thức : quy tắc 3 điểm, quy tắc trừ quy tắc hình bình hành, trung điểm ,trọng tâm để giải toán

c Về tư duy :

Vận dụng vào các bài tóan về hợp lực của vật lý

2 Chuẩn bị phương tiện dạy học:

a Thực tiễn :

Hai vectơ cùng phương ,cùng hướng

b Phương tiện:

Tài liệu : sách giáo khoa , sách bài tập

Dụng cụ : compa , thước , đồ dùng ( giáo cụ trực quan )

c Gợi ý về phương pháp dạy học :

Gợi mở vấn đáp

3 Tiến trình bài học :

HĐ 1 : Định nghĩa tổng của 2 vectơ

Giáo cụ trực quan : mỗi bàn chuẩn bị 1 vật ( ví dụ cây viết) có buộc 2 sợi dây ở 1 đầu như

hình 1.5 sgk

HĐ của học sinh HĐ của giáo viên Nội dung cần ghi

• Chuẩn bị trước giáo cụ ở

nhà

• Tiến hành thí nghiệm

• Yêu cầu học sinh chuẩn bị giáo cụ trực quan trước

• Hướng dẫn các em làm thí nghiệm

• Đưa ra 1 số câu hỏi về thí nghiệm trên

• Trong bức tranh con thuyền

a +b

Trang 7

• Hướng của lực F

• A → C

AC

• Để đi từ điểm xuất phát ớ

A đến C thay vì phải đi

đừơng vòng, trải nhựa từ

A đến B , rồi từ B đến C

thì xa hơn đi đường tắt ,

lộ đất tưØ A đến C

• Ghi nội dung vào tập

sẽ chuyển động theo hướngnào ?

• 1 vật ở vị trí A di chuyển theo hướng A đến B, sau đó di chuyển từ B đến C thìvật đó chuyển động theo hướng nào với 1 đọan bao nhiêu ?

• Vẽ hình minh họa trên bảng, ghi nội dung can ghi trên bảng

Vậy với 3 điểm bất kỳ M,N,

P ta luôn có (quy tắc 3 điểm )

PN MP

HĐ 2 : Quy tắc hình bình hành

AB=DC

AD=BC

♦ Chúng cùng hướng ,cùng độ

dài

♦ Áp dụng vecto bằng nhau và

vecto tổng vừa học

AB+ AD= AB+BC= AC

Hỏi học sinh

♦ Tìm trong hbh ABCD những vectơ tương ứng bằng nhau?

♦ 2 vecto bằng nhau thì chúng có tính chất gì ?

♦ Yêu cầu hs tìm vectơ tổng

?

=+ AD AB

Nếu ABCD là hình bình hành thì AB+AD=AC

B C

A D

HĐ 3 : Tính chất của phép cộng các vectơ.

Bảng tính chất tính chất của phép cộng trang 9/sgk

• Nhìn hình 1.5trang 9/sgk

• Kiểm tra vecto tổng ở hình

1.5 trang 9/sgk

• Giao nhiệm vụ & theo dõi

HĐ của học sinh, hướng dẫn hs khi cần thiết

Bảng tính chất tính chất của phép cộng trang 9/sgk CC

CC

Trang 8

• Hs1 :

b a BC AB

Hs ≠:

b a AE AB

c b EC AE

Nắm được định nghĩa về tổng và hiệu của 2 vectơ a & b

Tính chất của tổng 2 vectơ , quy tắc hình bình hành

b Về kỹ năng :

Thành thạo các phép tóan tìm tổng và hiệu của 2 vectơ

Vận dụng các công thức : quy tắc 3 điểm, quy tắc trừ quy tắc hình bình hành, trung điểm ,trọng tâm để giải toán

c Về tư duy :

Vận dụng vào các bài tóan về hợp lực của vật lý

5 Chuẩn bị phương tiện dạy học:

a Thực tiễn :

Hai vectơ cùng phương ,cùng hướng

b Phương tiện:

Tài liệu : sách giáo khoa , sách bài tập

Dụng cụ : compa , thước , đồ dùng ( giáo cụ trực quan )

c Gợi ý về phương pháp dạy học :

Gợi mở vấn đáp

6 Tiến trình bài học :

Trang 9

HĐ 4 : Hiệu của 2 vectơ

HĐ của học sinh HĐ của giáo viên

Nội dung

• Vẽ hình vào tập

AB = CDAB, CD

ngược hướng

• Đọc ví dụ 1, có thể hỏi

giáo viên nếu cần thiết

(hoán vị) = AB uur

• Nêu định nghĩa vecto đối

• Yêu cầu hs đọc ví dụ 1

AB+BC=0.Yêu cầu hs chứng tỏ BC là vecto đối của AB

Đặt câu hỏi và gọi hs trả lời

• O Auuuur+A Buuuur =?

• Tìm ABuuurtheo hệ thức (1)?

a) Vecto đối: Trang 10/sgk

b) Định nghĩa hiệu của 2 vecto :

Định nghĩa : sgk/10

)

( b

a b

Với 3 điểm A,B,C tuỳ ý ta luôn có : ( quy tắc 3 điểm)

ABuu r =OBuu r −OAuur A

B C

HĐ 5 : Áp dụng :sgk/11.

Đọc đề và hiểu đề

Lên bảng làm câu a, b

Áp dụng vecto tổng và vecto hiệu ,vecto bằng

nhau và vecto đối, 3 điểm thẳng hàng

Yêu cầu hs đọc đề phần áp dụng và tự chứng minh , sau đó gọi hs lên bảng làm , hướng dẫn nếu thấy hs lúng túng

Hd : Chứng minh ⇒ & ⇐.BTVN : 1→10 sgk/12

Trang 10

HĐ của học sinh HĐ của giáo viên

Nội dungĐọc và nêu thắc mắc về đầu

bài

Định hướng cách giải bài toán

Tiến hành giải toán

Chú ý cách giải khác nếu có

Lên bảng sửa bài

Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có

Giao nhiệm vụ và theo dõi hs, hướng dẫn khi cần thiết

Đánh giá kết quả bài làm của học sinh.Chú ý các sai lầm thường gặp

Đưa ra lời giải (ngắn gọn nhất )

Hứơng dẫn cách giải khác (nếucó )

Bài làm của học sinh, bài sửa của giáo viên

Các kiến thức cần áp dụng

7 Củng cố :

• Chú ý : Vớí 3 điểm A,B,C bất kỳ ta luôn có :

ABuuur uuu+BCr =ACuuur(quy tắc 3 điểm)

AB CA

CB − = (quy tắc trừ)

• I là trung điểm AB ⇔ IA + IB = O

• G là trọng tâm ∆ ABCGA + GB + GC = O

b Về kỹ năng :

Thành thạo các phép tóan tìm tổng và hiệu của 2 vectơ

Vận dụng các công thức : quy tắc 3 điểm, quy tắc trừ quy tắc hình bình hành, trung điểm ,trọng tâm để giải toán

c Về tư duy :

Vận dụng vào các bài tóan về hợp lực của vật lý

2 Chuẩn bị phương tiện dạy học:

GV :

Tài liệu : sách giáo khoa , sách bài tập

Dụng cụ : compa , thước , đồ dùng ( giáo cụ trực quan )

d Gợi ý về phương pháp dạy học :

Gợi mở vấn đáp

3 Tiến trình bài học :

Trang 11

a Kiểm tra bài cũ:

Hỏi: Nêu đn cộng, trừ 2 véc tơ:

Hỏi: Có mấy cách cộng 2 VT?

Hỏi : Có mấy cách trừ 2 véc tơ?

(HSTL)

- Hướng dẫn giải BT SGK

BD DB CB

AD

BD CB DB AD CD

AB

+

=

++

+

=

+++

=+

)(

BT 3,4-12 SGK

BT 5-12 SGK

AB BC+ = auuur uuur

AB BC− = a 3uuur uuur

BT 16-12 SGK

Lực F3= 100 3 N CŨNG CỐ TOÀN BÀI:

1) Cho bốn điểm A, B, C, D Chứng minh rằng: AB + CD = AD + CB

2) Cho sáu điểm M, N, P, Q, R, S bất kì Chứng minh rằng: MP + NQ + RS = MS + NP + RQ.BÀI TẬP VỀ NHÀ:

Bài 6,7,8,9 sgk

Tiết sau: Tích véc tơ với 1 số

Bài 3 : Tích Véc Tơ Với Một Số

Trang 12

- Biết quy lạ về quen

d) Về thái độ:

- Cẩn thận, chính xác

2 Chuẩn bị phương tiện dạy học:

b) Thực tiễn:

Khi học vật lý lớp 8 học sinh đã được làm quen với biểu diễn lực bằng vectơ

c) Phương tiện:

- Sách giáo khoa, sách bài tập

- Chuẩn bị phiếu học tập

Ghi nhận kiến thức

Cho hs thảo luận :

Gọi hs lên phát biểu

Hs thảo luận và gọi

lên phát biểu

GV : cho hs thảo luận bt giải quyết như thế nào ?

Gọi hs Nhắc lại tính chất của phép nhân số thực : Từ đó Gv nêu Vec tơ cũng có tính chất tương tự

Nếu a = kb thì 2 vectơ a

b có đặc điểm gì ?

BT : cho AB = 2 Dựng C sao cho AC

= 2ABNếu gắn vectơ AC=2AB thì C ? ĐN:( SGK)

Bài tập : mục 3 trang 15 SGK

I là trung điểm AB ⇔ IA+IB=0

Trang 13

Bài 3 : Tích Véc Tơ Với Một Số

- Hiểu tích 1 số với một vec tơ

- Biết quy lạ về quen

d) Về thái độ:

- Cẩn thận, chính xác

2 Chuẩn bị phương tiện dạy học:

e) Thực tiễn:

Khi học vật lý lớp 8 học sinh đã được làm quen với biểu diễn lực bằng vectơ

f) Phương tiện:

- Sách giáo khoa, sách bài tập

- Chuẩn bị phiếu học tập

Cơ bản dùng phương pháp gợi mở vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển tư duy, đan xen

HĐ nhóm

3 Nội Dung :

HĐ 2 : Ba điểm thẳng hàng , phân tích 1 vec tơ thông qua hai vec tơ khác

Hs thảo luận Các cách cm ba điểm thẳng hàng

(đã học cấp 2 ) ? Hãy tìm điều kiện 3 điểm A,B ,C thẳng hàng ?

A,B,C thẳng hàng ⇔ AB=k AC

CB

A

Trang 14

Nhận xét : aOA

Cùng phương nên tồn tại h sao cho OA=h a

e) Cho biết định nghĩa tích vectơ với 1 số

f) Cho biết tinh chất tích vectơ với 1 số

g) Cho biết điều kiện để ba điểm thẳng hàng

h) Phân tích 1 véc tơ theo hai vec tơ khác khôn gcùng phương

BT về nhà

Bài tóan : cho tam giác ABC trọng tâm G , Gọi I là trung điểm đọan AG và K là điểm trên cạnh

AB sao cho AK = 0,2 AB

a) Hãy phân tích AI,AK,CI,CK theo a=CA,b=CB

b) Chứng minh ba điểm C,I ,K thẳng hàng

Lời Giải :

a) Gọi AD là trung tuyến của tam giác ABC

a b CA CD

AI

3

16

13

12

1)(

5

15

1

a b CA

CB AB

a b AI CA CI

3

26

1+

=+

=

a b AK CA CK

5

45

1 +

=+

=b) Từ trên CK CI

5

6

= Vậy C, L , K thẳng hàng

CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP

Trang 15

- Hiểu tích 1 số với một vec tơ

- Biết quy lạ về quen

2 Chuẩn bị phương tiện dạy học:

h) Thực tiễn:

Khi học vật lý lớp 8 học sinh đã được làm quen với biểu diễn lực bằng vectơ

- Sách giáo khoa, sách bài tập

- Chuẩn bị phiếu học tập

Cơ bản dùng phương pháp gợi mở vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển tư duy, đan xen

HĐ nhóm

d HS : Giải bt về nhà

HĐ của học sinh HĐ của giáo viên Nội dung cần ghi

- Nghe hiểu nhiệm

Dùng qui tắc 3 điểm chen

G thay thế đưa về AK

2

v

u

AB AM AB

2 +

v u AC

AB CA

3

23

4)( + = − −

=3)

)(

23

23

AB AC u

BC u

BM AB AM

−+

=

+

=+

=

v u

2

32

1 +

=4) a) 2DA+DB+DC=2DA+2DM =

00.2)(

Trang 16

- Nghe hiểu nhiệm

Rút gọn véc tơ MA+MB

bằng cách gọi C’ là trung điểm AB

Cm : hai trọng tam trùng nhau ta làm như thế nào ?

0'=

GG

VT chen G vào

VP chen G’ vào Cho 2 vế bằng nhau chuyến vế rút gọn

AB KA

AB KA KA

KB KA

52

02

5

0)(

23

02

3

=

=+

=++

=+

7) Gọi C’ là trung điểm AB

0'

02

'2

02

=+

=+

=+

+

MC MC

MC MC

MC MB

MA

Vậy M là trung điểm CC’

8)Gọi G là trọng tâm ∆ MPRGọi G’ là trọng tâm ∆ NQS

=++GP GR GM

)(

2

1

GF GE GD GC GB

=++G P G R M

)''''''(2

1

F G E G D G C G B G A

Nên:

=++++

GA

F G E G D G C G B G A

G' + ' + ' + ' + ' + '

⇔ 6GG'=0 ⇔ G=G’

4 Củng cố toàn bài:

Câu hỏi :

i) Cho biết định nghĩa tích vectơ với 1 số

j) Cho biết tinh chất tích vectơ với 1 số

k) Cho biết điều kiện để ba điểm thẳng hàng

Trang 17

l) Phân tích 1 véc tơ theo hai vec tơ khác khôn gcùng phương.

Tên bài học : HỆ TRỤC TỌA ĐỘ

- Biết được độ dài đại số của vectơ trên trục

- Biết được biểu thức toạ độ của phép toán vectơ, độ dài vectơ, khoảng cách giữa haiđiểm, toạ độ trung điểm của một đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác

b) Kỹ năng :

- Xác định được toạ độ của điểm, của vectơ trên trục và hệ trục Sử dụng được biểu thứctoạ độ của các phép toán vectơ trên hệ trục

- Tính được độ dài đại số của một vectơ trên trục khi biết toạ độ hai điểm đầu mút của nó

- Xác định được toạ độ trung điểm của một đoạn thẳng và trọng tâm của một tam giác.c) Tư duy :

- Biết vận dụng kiến thức củ xây dựng công thức về toạ độ trung điểm của một đoạnthẳng, toạ độ trọng tâm của một tam giác; công thức về độ dài của một vectơ, khoảngcách giữa hai điểm đối với một hệ trục

d) Thái độ :

- Cẩn thận, chính xác

- Bước đầu hiểu được ứng dụng của toạ độ trong tính toán

2 Chuẩn bị phương tiện dạy học :

a) Thực tiễn :

- Học sinh đã học về trục số thực và mặt phẳng toạ độ

- Học sinh đã học điều kiện để hai vtơ cùng phương, cách phân tích một vtơ theo hai vtơkhông cùng phương

b) Phương tiện : Sách giáo khoa, giáo án, thước kẻ, phấn màu

c) Phương pháp : cơ bản dùng phương pháp gợi mở vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển tưduy

3 Tiến trình bài học và các HĐ :

3.1.Kiểm tra bài cũ : Hs trả lời hi câu hỏi :

- Nêu điều kiện để hai vtơ cùng phương

- Nêu mệnh đề liên quan đến sự phân tích một vtơ theo hai vtơ

3.2.Bài mới :

TIẾT 1

HĐ 1 : Trục và độ dài đại số trên trục

Mục tiêu mong muốn của HĐ : Học sinh nắm được khái niệm trục tọa độ, tọa độ của điểm, tọađộ của véc tơ trên trục; biết cách tính độ dài đại số của vtơ khi biết tọa độ hai đầu mút

Trang 18

HĐ của HS HĐ của GV Nội dung cần ghi

- Theo dõi sự trình bày của

gv

- Nêu kn trục toạ độ theo

những yếu tố mà gv đề cập

OM ,k∈R

- Ghi nhận kiến thức Rút ra

nxét hai vtơ cùng hướng,

ngược hướng khi nào

- Làm BT1

- Đưa ra hình ảnh trục tọa độ với O là điểm gốc và vectơ →i làvtơ đơn vị

- Yêu cầu hs nêu kn về trục tọa độ

- Nhận xét, đưa ra kn chính xác

- Cho điểm M trên trục (O;→i ), nhận xét gì về hai vtơ  →

- Yêu cầu hs giải BT1 tr26

- Kn trục tọa độ : SGK

- Kn tọa độ điểm, độ dài đại số của vtơ và nxét : SGK

HĐ 2 : Hệ trục tọa độ, tọa độ của vtơ và điểm trên hệ trục.

Mục tiêu mong muốn của HĐ : Hs nắm được kn hệ trục tọa độ, tọa độ của vtơ, điểm trên hệtrục Biết cách tính tọa độ của vtơ, điểm trên hệ trục

- Giải HĐ 1 KQ : quân xe nằm ở

dòng 3, cột f; quân mã nằm ở dòng

5, cột g

- Xây dựng kn hệ trục tọa độ theo

sự hướng dẫn của gv

- Ghi nhận kiến thức

- Giải HĐ 2 KQ : →a =4→i +2→j

b =0→i −4→j

- Ptích vtơ→

u theo hai vtơi ,j

- Ghi nhận kiến thức Rút ra kl :

+ →u =(x;y)⇔→u =xi +yj

+ Hai vtơ bằng nhau khi nào?

- Xây dựng độ dài của vtơ Ghi

- Yêu cầu hs giải HĐ 1 trong SGK

- Hướng dẫn hs xây dựng kn hệ trục tọa độ thông qua HĐ 1 của SGK

- Yêu cầu hs giải HĐ 2 trong SGK

- Nxét kq của hs

- Cho vtơ →

u bất kỳ trên hệ trục

Oxy Yêu cầu hs phân tích vtơ →

Trang 19

nhận kiến thức.

- Làm BT3

thông qua vtơ  →

OAbằng đlí Pitago.

- Yêu cầu hs làm BT3 tr26

- Cho điểm M tùy ý trên hệ trục Oxy

thì→u = x2 +y2

- Tìm tọa độ điểm M

- Ghi nhận kiến thức Rút ra kl :

Tên bài học : HỆ TRỤC TỌA ĐỘ

- Biết được độ dài đại số của vectơ trên trục

- Biết được biểu thức toạ độ của phép toán vectơ, độ dài vectơ, khoảng cách giữa haiđiểm, toạ độ trung điểm của một đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác

f)Kỹ năng :

- Xác định được toạ độ của điểm, của vectơ trên trục và hệ trục Sử dụng được biểu thứctoạ độ của các phép toán vectơ trên hệ trục

- Tính được độ dài đại số của một vectơ trên trục khi biết toạ độ hai điểm đầu mút của nó

- Xác định được toạ độ trung điểm của một đoạn thẳng và trọng tâm của một tam giác.g) Tư duy :

- Biết vận dụng kiến thức củ xây dựng công thức về toạ độ trung điểm của một đoạnthẳng, toạ độ trọng tâm của một tam giác; công thức về độ dài của một vectơ, khoảngcách giữa hai điểm đối với một hệ trục

h) Thái độ :

- Cẩn thận, chính xác

- Bước đầu hiểu được ứng dụng của toạ độ trong tính toán

2 Chuẩn bị phương tiện dạy học :

d) Thực tiễn :

- Học sinh đã học về trục số thực và mặt phẳng toạ độ

- Học sinh đã học điều kiện để hai vtơ cùng phương, cách phân tích một vtơ theo hai vtơkhông cùng phương

Trang 20

e) Phương tiện : Sách giáo khoa, giáo án, thước kẻ, phấn màu

f)Phương pháp : cơ bản dùng phương pháp gợi mở vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển tưduy

3 Tiến trình bài học và các HĐ :

3.3.Kiểm tra bài cũ : Hs trả lời hi câu hỏi :

- Nêu điều kiện để hai vtơ cùng phương

- Nêu mệnh đề liên quan đến sự phân tích một vtơ theo hai vtơ

3.4.Bài mới :

HĐ 3 : Công thức liên hệ giữa tọa độ điểm và vtơ trong mặt phẳng Tọa độ của vtơ tổng, hiệu,

tích của một số với một vtơ

Mục tiêu mong muốn của hoạt động: Học sinh nắm và sử dụng được công thức tính tọa độ vtơkhi

biết tọa độ của hai đầu mút, tọa độ của vtơ tổng, hiệu, tích của một số với một vtơ

B x y y x

- Xây dựng cách tính khoảng

cách giữa hai điểm A, B

- Dễ dàng trả lời:

1 1

→+

=

→+

=

j y i x v j y i

x

u

- Và lên bảng tính:

→++

→+

u−→v =(x1−x2)→i +(y1−y2)→j

ku =kx1→i +ky1→j

- Ghi nhận kiến thức Rút ra nxét

hai vtơ cùng phương khi nào

- Đọc VD1, VD2 trang 25

- Trên hệ trục cho hai điểm A(xA;yA), B(xB;yB) Yêu cầu hs ptích vtơ  →

AB theo hai vtơ →

i ,j

- Dẫn đến công thức liên hệ giữatọa độ điểm và tọa độ vtơ trên mặtphẳng

- Từ đó hướng dẫn hs xây dựng cách tính khoảng cách giữa hai điểm A, B bất kì dựa vào độ dài của vtơ ở trên

- Cho →u =(x1;y1),→v =(x2;y2) Khiđó ta có gì ? Yêu cầu hs tính : →u +→v,→u−→v,ku

- Yêu cầu hs làm BT2 tr26 có giải thích và BT8 tr27.(HD nếu cần)

- Nxét KQ của hs

- Công thức liên hệgiữa tọa độ điểm và tọađộ vtơ trên mặt phẳng :SGK

- Cho hai điểm A(xA;yA), B(xB;yB)

Khi đó, khoảng cách giữa hai điểm A, B là :

- Công thức tọa độ của các vtơ tổng, hiệu, tích một số với một vtơ và nxét : SGK

( B A ) ( B A )

AB = − + − x x y y

uuur

Trang 21

- Làm BT2 và BT8

HĐ 4 : Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng, tọa độ của trọng tâm tam giác

Mục tiêu mong muốn của hoạt động: Học sinh đi xây dựng và sử dụng được công thức tính tọađộ trung điểm của đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác

)

;(

I B I B

I A I A

y y x x

IB

y y x x

;3(

)(

3

1

C B A C B

A x x y y y

x

G

OC OB OA OG

+++

+

++

IA và →

IB Từ đó tìm xem xI, yI gì ?

- Dẫn đến công thức tọa độ trung điểm của đoạn thẳng

- Yêu cầu hs giải HĐ 5 trong SGK

- Công thức tọa độ trọng tâm : SGK

HĐ 5 : Củng cố kiến thức thông qua BT tổng hợp

Mục tiêu mong muốn của HĐ : Học sinh vận dụng được các kiến thức đã học để giải BT

- Yêu cầu học sinh giải BT

Củng cố kiến thức hs qua các câuhỏi :

+Cách tính tọa độ vtơ khi biết tọa độ hai đầu mút

+Cách tính tọa độ trung điểm khi biết tọa độ hai đầu đoạn thẳng

+ Cách tính tọa độ trọng tâm khi biết tọa độ 3 đỉnh tam giác

- Nxét kq của học sinh

a)AB→=(3;9) BC→=(2;−5) CA→=(−5;−4)b)

Trung điểm AB : I(1;1)Trung điểm BC : J(2;4)Trung điểm CA:K(0;-1)

Trọng tâm )

3

4

;3

1(

G

3.3 Củng cố : Hs trả lời các câu hỏi sau :

- Nêu cách tính độ dài đại số của vtơ trên trục ? Hai vtơ cùng hướng , ngược hướng trên trục khi nào ?

- Hai vtơ bằng nhau khi nào ? Cách tính tọa độ của vtơ khi biết tọa độ hai đầu mút ?

- Hai vtơ cùng phương khi nào? Biểu thức tọa độ của các phép toán vtơ ?

Trang 22

- Độ dài của vtơ? Khoảng cách giữa hai điểm ?

- Nêu công thức tính tọa độ trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác ?

Tên bài học : BÀI TẬP

- Tính được độ dài đại số của vectơ trên trục

- Tính được biểu thức toạ độ của phép toán vectơ, độ dài vectơ, khoảng cách giữa haiđiểm, toạ độ trung điểm của một đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác

b Kỹ năng :

- Xác định được toạ độ của điểm, của vectơ trên trục và hệ trục Sử dụng được biểu thứctoạ độ của các phép toán vectơ trên hệ trục

- Tính được độ dài đại số của một vectơ trên trục khi biết toạ độ hai điểm đầu mút của nó

- Xác định được toạ độ trung điểm của một đoạn thẳng và trọng tâm của một tam giác

- Biết vận dụng kiến thức củ xây dựng công thức về toạ độ trung điểm của một đoạnthẳng, toạ độ trọng tâm của một tam giác; công thức về độ dài của một vectơ, khoảngcách giữa hai điểm đối với một hệ trục

c Thái độ :

- Cẩn thận, chính xác

- Bước đầu hiểu được ứng dụng của toạ độ trong tính toán

2 Chuẩn bị phương tiện dạy học :

a Thực tiễn :

- Học sinh đã học về trục số thực và mặt phẳng toạ độ

- Học sinh đã học điều kiện để hai vtơ cùng phương, cách phân tích một vtơ theo hai vtơkhông cùng phương

GV : soạn giáo án

b Phương tiện : Sách giáo khoa, giáo án, thước kẻ, phấn màu

c Phương pháp : cơ bản dùng phương pháp gợi mở vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển tư

duy

3 Tiến trình bài học và các HĐ :

a Kiểm tra bài cũ : Hs trả lời hai câu hỏi :

- Hỏi: Nêu biểu thức tọa độ tổng, hiệu 2 véc tơ?

- Hỏi: Nêu công thức tìm tọa độ A Buuur

b Bài mới

HĐ 1 : Giải BT5 tr27.

Mục tiêu mong muốn của HĐ : Hs biết cách tính tọa độ của điểm đối xứng với một điểm chotrước

Trang 23

HĐ của HS HĐ của GV Nội dung cần ghiLên bảng làm BT5 :

- Xác định các điểm M1, M2, M3 lần

lượt đối xứng với điểm M qua trục

Ox, trục Oy và góc O

- M1 đối xứng với M qua trục Ox

nên có tung độ bằng nhau còn

hoành độ thì đối nhau

- M2 đối xứng với M qua trục Oy

nên có hoành độ bằng nhau còn

tung độ thì đối nhau

- M3 đối xứng với M qua góc O nên

có hoành độ đối nhau và tung độ đối

Ta có :

M1(-x0;y0), M2(x0;-y0),

M3(-x0;-y0)

HĐ 2: Giải BT6, BT7 tr27.

Mục tiêu mong muốn của HĐ : Hs ứng dụng được tọa độ vào giải các bài tập đơn giản

- Chỉnh sửa hoàn thiện

- Gọi hs lên làm BT6 tr27

- Yêu cầu hs còn lại theo dõi và nxét

- Đánh giá và cho điểm

- Gọi tiếp hs khác lên làm BT7 tr27

- Yêu cầu hs còn lại theo dõi và nxét

- Đánh giá và cho điểm

6) Gọi D(x;y) Ta có :

)4

;4(

;8(

3

81

4

44

D

y

x y

x

CD AB

;6('' =

;6('' = −

→

A C

Mặt khác :

)1

;8(1

82

3

26

'''

A y

x y

x

A C B A

A

A A

=

=

⇔+

Hệ thống kiến thức:

A

Trang 24

- Hệ thống lại kiến thức thức trọng tâm.

- Yêu cầu hs ôn lại kiến thức trọng tâm của toàn chương

+Các phép toán tọa độ của vectơ và tọa độ của điểm +Chuyển đổi giữa hình học tổng hợp – toạ độ – vectơb) Về kĩ năng

+Rèn các phép toán giữa các vectơ+Rèn kĩ năng chuyển đổi hình học tổng hợp – toạ độ – vectơ+Thành thạo các phép toán về toạ độ của vectơ, của điểm

c) Về tư duy+Biết được mối quan hệ giữa các vectơ+Vận dụng các phép toán vectơ vào bài toán+Bước đầu hiểu được ứng dụng của toạ đôï trong tính toán

2/ Chuẩn bị về phương tiện dạy học

a) Thực tiễn+Hai vecvơ bằng nhau, các phép toán về vectơ

+Các phép toán tọa độ của vectơ và tọa độ của điểm

b) Phương tiện+Tài liệu và dụng cụ học tập : Sách giáo khoa, sách bài tập+Thiết bị dạy học : bảng phụ

c) Phương pháp+Gợi mở vấn đáp+Chia nhóm nhỏ học tập

3/ Tiến trình bài học và các hoạt động

HĐ 1:

Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O Hãy chỉ ra các vectơ bằng AB có điểm đầu và điểm cuối là O hoặc các đỉnh của lục giác

Mục tiêu mong muốn của HĐ : Tất cả học sinh nắm được 2 vectơ bằng nhau

Vẽ hình

ĐN lại vectơ bằng nhau Đánh giá kết quả của học sinh. AB=OC=FO=ED

Trang 25

HĐ 2 :

Cho 2 vectơ abđiều khác o Các khẳng định sau đúng hay sai?

a) Hai vectơ ab cùng hướng thì cùng phương

b) Hai vectơ bkbr

cùng phươngc) Hai vectơ a và (-2)a cùng hướng

d) Hai vectơ ab ngược hướng với vectơ thứ ba khác 0r

thì cùng phương

Đọc và nhận xét từng

a uuur uuurAB AC+ b uuur uuurAB AC

Tìm vectơ tổng, vectơ

hiệu từ đó tìm độ dài

vectơ tổng và vectơ hiệu

Hỏi lại các quy tắc cộng trừ vectơ (quy tắc hình bình hành,

HĐ 4 :

Cho sáu điểm M, N, P, Q, R, S bất kì Chứng minh rằng

MP NQ RS MS NP RQ+ + = + +

uuur uuur uuur uuur uuur uuur

* Chép ( hoặc nhận)

bài tập

* Đọc và nêu thắc

mắc về đầu bài

* Định hướng cách

giải bài toán

* Giao nhiệm vụ và theo dõi HĐ của HS , hướng dẫn khi cần thiết

* Nhận và chính xác xóa kết qủa của 1 hoặc 2 HS hoàn thành nhiệm vụ đầu tiên

* Đánh giá kết qủa hoàn thành nhiệm vụ của từng HS Chú ý các sai lầm thường gặp

HĐ 5 :

Chứng minh rằng nếu G và G’ lần lượt là trọng tâm của các tam giác ABC và A’B’C’ thì

3GGuuuur uuur uuur uuuur'=AA'+BB'+CC'

Trang 26

* Chép ( hoặc

nhận) bài tập

* Đọc và nêu

thắc mắc về đầu

*Đánh giá kết qủa hoàn thành nhiệm vụ của từng HS

*Yêu cầu học sinh suy ra rằng hai tam giác ABC và A’B’C’ có cùng trọng tâm khi và chỉ khi uuur uuur uuuur rAA BB CC' + ' + ' 0 =

Trong mặt phẳng Oxy, các khẳng định sau đúng hay sai?

a) Hai vectơ đối nhau thì chúng có hoành độ đối nhau

b) Vectơ ar r≠0cùng phương với vectơ ri

Đọc và nhận xét từng câu Chia nhóm nhỏ

Đánh giá kết quả của học sinh Các khẳng định đúng :a) và c).

HĐ 7 :

Cho M(1;1), N(7;9), P(5;-3) lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB của tam giác ABC

a) Tìm toạ độ của mỗi vectơ sau đây: MN; NP; MP

b) Tìm toạ độ của điểm Z sao cho MZ= 2NP

c) Xác định toạ độ các đỉnh A, B, C của tam giác

d) Tính chu vi của tam giác ABC

e) Xác định toạ độ G là trọng tâm tam giác ABC

HĐ của học sinh HĐ của giáo viên

* Chép ( hoặc nhận) bài tập

* Đọc và nêu thắc mắc về đầu

bài

* Định hướng cách giải bài

toán

* Dự kiến nhóm HS (nhóm K,G,nhóm TB)

Chú ý : có thể cho phép HS tự chọn nhóm

*Đọc ( hoặc phát) đề bài cho HS

*Giao nhiệm vụ cho từng nhóm: (mỗi nhóm 2 câu) + HS khá, giỏi : bắc đầu từ câu 2 đến câu 3

+ HS trung bình : bắc đầu từ câu 1 đến câu 3

HĐ 8: HS độc lập tiến hành tìm lời giải câu đầu tiên có sự hướng dẫn, điều khiển của GV

HĐ của học sinh HĐ của giáo viên Nội dung cần ghi

Trang 27

* Đọc đầu bài câu đầu

tiên được giao và

nghiên cứu cách giải

* Độc lập tiến hành

giải toán

* Thông báo kết qủa

cho giáo viên khi đã

hoàn thành nhiệm vụ

* Chính xác hoá kết

qủa (ghi lới giải bài

toán)

* Chú ý các cách giải

khác

* Ghi nhớ cách chuyển

đổi ngôn ngữ hình học

sang ngôn ngữ toạ độ

khi giải toán

* Giao nhiệm vụ và theo dõi HĐ của

HS , hướng dẫn khi cần thiết

* Nhận và chính xác xóa kết qủa của

1 hoặc 2 HS hoàn thành nhiệm vụ đầu tiên

* Đánh giá kết qủa hoàn thành nhiệmvụ của từng HS Chú ý các sai lầm thường gặp

* Đưa ra lời giải (ngắn gọn nhất) cho cả lớp

* Hướng dẫn cách giải khác nếu có (việc giải cách khác coi như bài tập về nhà)

* Chú ý phân tích để HS hiểu cách chuyển đổi ngôn ngữ hình học sang ngôn ngữ toạ độ khi giải toán

(6;8)( 2; 11)( 4; 4)

2 ( 4; 22)( 1; 1)

1 42

1 22321

MN NP PM NP

x

NP MZ

y x y

(11;5) ( 1; 11) (3;13): 20 8 2 4 37

13 7( ; )

3 3

Chu vi G

Tên bài học: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC

BẤT KỲ (TỪ 0 O ĐẾN 180 O )

PPCT: .14 Ngày soạn: 17/9/.2010

1 Mục đích yêu cầu :

- Học sinh hiểu được định nghĩa giá trị lượng giác góc bất kỳ

- Học sinh nhớ được dấu và tỷ số lượng giác của 1 góc đặc biệt để giải bài tập

- Học sinh nắm được 2 góc bù nhau thì Sin bằng nhau còn Cosin, Tag, Cotg đối nhau

2 Phương tiện dạy học:

- Chuẩn bị compa, thước kẻ, phấn màu

3 Phương pháp dạy học:

- Cơ bản dùng phương pháp gợi mở vấn đáp thông qua các HĐ của giáo viên và

học sinh

4.Tiến trình bài học và các HĐ :

Trang 28

HĐ 1 : Nêu tỷ số lượng giác

α , Cosα , Tgα , Cotgαtheo chương trình lớp 9

* Giáo viên hướng dẫn học sinh vẽ nữa đường HSn trêntrục oxy có tâm O BK R=1, lấy M(x,y) sao cho M0x =

α , Hạ M1, M2 xuống 0x và 0y

x =0M1

→, y =0M2

1)ĐN :-Trung độ y của M gọi là Sin ký hiệu Sin α =y

-Hoành độ x của M gọi là cosin Ký hiệu cos α =x

HĐ 2 : Các ví dụ và tỷ số lượng giác 2 góc bù nhau.

Lấy M trên nữa

đường HSn sao cho

Dựa vào hình vẽ

không có α nào mà

Sin α < 0

+ Cho học sinh tính giá trị lượng giác góc 1350.+ Giáo viên giảng học sinhcác bước tiến hành tính

+ Với các góc α nào thì Sin α<0

Gọi 1 học sinh trả lời + Yêu cầu học sinh kẻ bảng lượng giác vào tập

1- Các tính chất Sin (1800 - α ) = Sin αCos (1800 - α) = - Cos αTan (1800 - α ) = - Tan αCot (1800 - α ) = - Cot α2-Gía trị lượng giác của một số góc đặc biệt (SGK)

Cũng cố

- Yêu cầu học sinh nếu tính chất 2 góc bù, bảng lượng giác

- BTVN1 2,3 C/SGK 43

Trang 29

Tên bài học : BÀI TẬP

- Chuẩn bị compa, thước kẻ, phấn màu

HS: Làm BT về nhà

3 Phương pháp dạy học:

- Cơ bản dùng phương pháp gợi mở vấn đáp thông qua các HĐ của giáo viên và

học sinh

4 Tiến trình bài học và các HĐ :

a Kiểm tra bài cũ

HĐ 1:

Tính giá trị đúng của các biểu thức sau :

a) (2Sin 300 + Cos 1350 – 3Tan 1500)(Cos 1800 – Cot 600)

b) Sin2900 + Cos21200 + Cos200 – Tan2600 + Cot21300

+ Nghe hiểu cách

giải

- Gọi 1 học sinh giải

Hướng dẫn học sinh tính giátrị của từng đại lượng

- Gọi 1 học sinh giảiKiểm tra kết quả học sinh giải

* Kết quả a)(

2

2 - 3-1)(1+

3

3)b)41

HĐ 2 : Chứng minh các hệ thức

a) Sin2 α + Cos2 α = 1

b) 1 + Tan2 α = cos2α

1 (α ≠ 900)

Aùp dụng định nghĩa

để giải câu a

-Gọi 2 học sinh giải

-Kiểm tra kết quả

a)Nếu α = 00 , α = 900

Sin200 + Cos200 = 1Sin2900 + Cos2900 = 1Nếu 900 < α < 1800

Đặt β = 1800 - αSin2α + Cos2α = Sin2 β + (-Cosβ)2

Trang 30

=

α

αα

2

2 2

coscos +Sin =cos2α

1

5 Củng cố toàn bài :

- Yêu cầu học sinh nếu tính chất 2 góc bù, bảng lượng giác

- BTVN 2,3 C/SGK 43

Tên bài học: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA 2 VECTƠ

PPCT: 16 Ngày soạn: 2010

1 Mục đích yêu cầu :

- Học sinh hiểu được góc của 2 vectơ, định nghĩa tích vô hướng 2 vectơ, tính chất

- Học sinh giải thành thạo bài tập về tích vô hướng

2 Phương tiện dạy học :

GV : Phấn màu, thước kẽ , SGK

3 Phương pháp dạy học :

- Phương pháp luyện tập kết hợp vấn đáp gợi mở, đặt vấn đề giữa G/V và H/S

4 Tiến trình bài học và các HĐ :

1

3+

=4

2

6+

: TIẾT 1

HĐ 1 : Góc giữa 2 vectơ

Học sinh trả lời

theo yêu cầu giáo

Trong mặt phẳng ta xác định góc giữa 2 vectơ

(→a,b) = 0 khi nào ?(→a,b) = 1800 khi nào ?-Gọi 2 học sinh trả lời

1-Định nghĩa : Cho 2 vectơ →a và →b khác

0Từ 0 ta vẽ 0→A=→a ; 0→B=→b Khi đó số đo góc A0B gọi là số đo góc giữa 2 vectơ →avà →b

Nếu (→a,b) = 900 Ta nói →a và →bvuông gócvới nhau ký hiệu →a⊥→b

Trang 31

HĐ 2 : Định nghĩa tích vô hướng của 2 vevtơ

Học sinh nghe và hiểu

Ghi lại công thức

),cos(

Cho học sinh ghi công thức thế vào tính góc giữa 2 vectơ Hướng dẫn học sinh chứng minh

Yêu cầu học sinh nhắc lại công thức trọng tâm

.→ → → → →

b a

Chú ý :Nếu → →

b

a ⇔ →.→=0

b a

Ví dụ : Cho tam giác đều ABC cạnh là a và trọng tâm

G Tính các tích vô hướng

2

a a

3.3

0 a a

Chú ý :

2 2

0cos.→ →

HĐ 3 : Tính chất của tích vô hướng

Học sinh nghe hiểu và chứng minh các

công thức

Ví dụ :

))(

(

)

(→ → 2 → → → →

++

Định lý : Với 3 vectơ →a ,,→bc tùy

ý và 1 số thực k ta có :1) →a b=→b a

2) →a b= 0 ⇔→a⊥→b

Trang 32

Rồi nhân phân phối

⇒Kết quả về phải

HÌNH

)00)(

00(

++

MB

)00)(

Ví dụ : CM(

=

2 2 2

*G/V hướng dẫn học sinh vẽ hình +Hướng dẫn học sinh chuyển độ dàicác cạnh qua vế trái và chứng minhbằng vế phải

Hướng dẫn học sinh vẽ hình -Yêu cầu học sinh nhận xét nếu 0 là trung điểm AB thì

? → =

MB MA

-Kết luận gì về M sao cho

AD2 + 2.CA.BD→b) Từ câu a)CMR đk cần và đủ để tứ giác có 2 đường chéo vuông chéo vuông góc và Tổng bình phương các cặp cạnh đối diện bằng nhau

Bài làm1) Ta có :

AB2 + CD2 – BC2 – AD2

=

2 2

2

)(CB→ −CA→ +CDCBCD→ −CA

=-2CB→ .CA→ +2CD→ .CA

=2CA.BD→ đpcmb) Từ a) Ta có : CA ⊥BD

0 =

CABD

⇔AB2+CD2=BC2+AD2

Bài toán 2 :Cho đoạn thẳng AB có độ dài 2a và số k2 Tìm tập hợp các điểm M sao cho

2

.MB k

MA→ → =

Bài làmGọi 0 là trung điểm đoạn thẳng

AB

Ta có :

)00)(

00(

++

MB MA

=(

2 2

00)00)(

Trang 33

HĐ 4 : BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA TÍCH VÔ HƯỚNG

- Học sinh hiểu và giải

(

.→ → → ' → ' →

++

=

j i

?.→=

b a

2

a =?

Cho ví dụ Cho →a=(2,3),→b=(1,1)Tính :a)→=?

a

b) →.→=?

b a

+ Các hệ thức quan trọng cho 2 vectơ a→=( y x, )và

)','(x y

b=

khi đó 1)→a.→b=x.x'+yy'2)a→ = x2 + y2

3)cos(

2 2 2

2 ' '

'')

,

y x y x

yy xx b

a

++

⊥→

yy xx b a

Hệ quả :Trong mặt phẳng tọa độ khỏang cách giữa 2 điểm M(x M,y M),N(x N,y N)và MN=

)(

)(x N x M y N y M

5.Củng cố toàn bài :

- Hỏi: theo công thức của tích vô hướng KQ nhận được là số hay là VT?

- Hỏi : Công thức tích vô hướng có tìm được số đo 1 góc ?

- Làm BT SGK

Tên bài học: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA 2 VECTƠ

PPCT: .17 Ngày soạn: 2010

1 Mục đích yêu cầu :

- Học sinh vận dụng định nghĩa, tính chất để làm được bài tập

2 Phương tiện dạy học :

- Phấn màu, thước kẻ, SGK

3 Phương pháp dạy học :

- Phương pháp vấn đáp gợi mở

4 Kiểm tra bài cũ:

- Định nghĩa tính chất, biểu thức tọa độ của tích vô hướng của 2 vectơ

Trang 34

HĐ học sinh HĐ giáo

viên

Nội Dung

),cos(

2

1

)(

2

1

)(

CF

BC BA

BE

AC AB

AD

Học sinh nghe

hướng dẫn và

?.→=

b a

Hướng dẫnhọc sinh chú ý điềukiện →a

b và góc (

?),→ =

b a

Yêu cầu học sinh vẽ hình

- Nêu tính chất đườngtrung tuyến và tính

Hướng dẫn

Bài 4/SGK51Trong trường hợp nào tích vô hướng →a bcó giá trị tương đương, có giá trị âm, có giá trị bằng 0

Bài làm+Tích vô hướng →a b có giá trị tương đương khi hai vectơ →a.→b≠0và (→a,→b)< 900

+ Có giá trị âm khi →a.→b ≠0Và (→a,→b)> 900

+ Có gia 1trị bằng 0 khi →a.→b≠0 và →a⊥→bBài 9/SGK52

Cho tam giác ABC với 3 trung tuyến AD, BE, CF CMR

0

→ + → → + → → =

CF AB BF CA AD BC

Bài làm

AD→ ,BE→ ,CF→ là 3 đường trung tuyến

)(

−+



)

()

()

(2

1

BA CA BA CA AB

BC AC BC AB

BC AB BC

= 0 02

1 =Bài 13/SGK 52Cho →u= →i−5→j;→v =ki−4→j

21

a) Tìm k để →u ⊥→v

0)4)(

5(2

1

=

−+

Trang 35

125

Yêu cầu học sinh xác định tọa độ vectơ

? =

v u v u

Từ đó : →u = →v

1012

116

5 Củng cố toàn bài :

- Yêu cầu học sinh nhắc lại công thức và các tính chất của tích vô hướng

- Hỏi: theo công thức của tích vô hướng KQ nhận được là số hay là VT?

- Hỏi : Công thức tích vô hướng có tìm được số đo 1 góc ?

Trang 36

- Tổng và hiệu các vtơ, tích của vtơ với một số, tọa độ của vtơ và của điểm, các biểu thứctọa độ của các phép toán vtơ.

- Giá trị lượng giác của các góc từ 00 đến 1800, định nghĩa tích vô hướng hai vtơ, định lícosin, định lí sin trong tam giác, công thức độ dài đường trung tuyếnvà các công thứctính diện tích tam giác

b Kỹ năng : Vận dụng được các kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan.

c Thái độ : Cẩn thận chính xác.

2 Chuẩn bị phương tiện dạy học :

a Thực tiễn : Hs đã học các kiến thức về : tổng và hiệu các vtơ, tích của vtơ với một số, tọa

độ của vtơ và của điểm, các biểu thức tọa độ của các phép toán vtơ; giá trị lượng giác củacác góc từ 00 đến 1800, định nghĩa tích vô hướng hai vtơ, định lí cosin, định lí sin trong tamgiác, công thức độ dài đường trung tuyếnvà các công thức tính diện tích tam giác ở những bàitrước

b GV :Soạn giáo án,sách giáo khoa, giáo án, thước kẻ, phấn màu

c Phương pháp : cơ bản dùng phương pháp gợi mở vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển tư

duy

3 Tiến trình bài học và các HĐ :

HĐ 1 : Giải bài toán :

Cho hai hbh ABCD và AB’C’D’ có chung đỉnh A CMR :

a) CCuuuur uuuur uuuur'=BB'+DD'

b) Hai tam giác BC’D và B’CD’ có cùng trọng tâm

- Nghe hiểu nhiệm

vụ

- Tìm phương án

thắng

(tức là hoàn thành

nhiệm vụ nhanh

nhất)

- Trình bày kết quả

- Chỉnh sửa hoàn

thiện

- Giao nhiệm vụ cho hs

- Nhận xét kết quả của

hs và cho điểm Ta có :

b) Từ CCuuuur uuuur uuuur'=BB'+DD' suy ra với mọi điểm G

Vậy nếu G là trọng tâm của tam giác BC’D thì

G cũng là trọng tâm tam giác B’CD’

HĐ 2 : Giải bài toán :

Trong mp Oxy cho hai điểm A(1;4), B(2;2) Đường thẳng đi qua A và B cắt trục Ox tại M vàcắt trục Oy tại N Tính diện tích tam giác OMN

- Nghe hiểu nhiệm - Giao nhiệm vụ cho hs Giả sử M(x;0), N(0;y) Khi đó uuurAB= −(1; 2),

Trang 37

- Tỡm phửụng aựn thaộng

(tửực laứ hoaứn thaứnh

nhieọm vuù nhanh nhaỏt)

a Kieỏn thửực : Cuỷng coỏ vaứ khaộc saõu caực kieỏn thửực :

- Toồng vaứ hieọu caực vtụ, tớch cuỷa vtụ vụựi moọt soỏ, toùa ủoọ cuỷa vtụ vaứ cuỷa ủieồm, caực bieồu thửựctoùa ủoọ cuỷa caực pheựp toaựn vtụ

- Giaự trũ lửụùng giaực cuỷa caực goực tửứ 00 ủeỏn 1800, ủũnh nghúa tớch voõ hửụựng hai vtụ, ủũnh lớcosin, ủũnh lớ sin trong tam giaực, coõng thửực ủoọ daứi ủửụứng trung tuyeỏnvaứ caực coõng thửựctớnh dieọn tớch tam giaực

b Kyừ naờng : Vaọn duùng ủửụùc caực kieỏn thửực ủaừ hoùc ủeồ giaỷi caực baứi taọp coự lieõn quan.

c Thaựi ủoọ : Caồn thaọn chớnh xaực.

2 Chuaồn bũ phửụng tieọn daùy hoùc :

a Thửùc tieón : Hs ủaừ hoùc caực kieỏn thửực veà : toồng vaứ hieọu caực vtụ, tớch cuỷa vtụ vụựi moọt soỏ, toùa

ủoọ cuỷa vtụ vaứ cuỷa ủieồm, caực bieồu thửực toùa ủoọ cuỷa caực pheựp toaựn vtụ; giaự trũ lửụùng giaực cuỷacaực goực tửứ 00 ủeỏn 1800, ủũnh nghúa tớch voõ hửụựng hai vtụ, ủũnh lớ cosin, ủũnh lớ sin trong tamgiaực, coõng thửực ủoọ daứi ủửụứng trung tuyeỏnvaứ caực coõng thửực tớnh dieọn tớch tam giaực ụỷ nhửừng baứitrửụực

b GV :Soaùn giaựo aựn,saựch giaựo khoa, giaựo aựn, thửụực keỷ, phaỏn maứu

c Phửụng phaựp : cụ baỷn duứng phửụng phaựp gụùi mụỷ vaỏn ủaựp thoõng qua caực Hẹ ủieàu khieồn tử

duy

3 Tieỏn trỡnh baứi hoùc vaứ caực Hẹ :

B Nội dung ôn tập

Gồm 2 phần, trả lời câu hỏi trắc nghiệm và phần đề kiểm tra

1.Một số câu hỏi trắc nghiệm

1 Cho hình bình hành ABCD hãy chọn phơng án đúng

CB AC AB d CB

BC

AB

c

CB AC AB b CB

BC

AB

a

=+

))

Đáp chọn a)

2 Cho hình vuông ABCD hãy chọn phơng án sai

Trang 38

BC AD d BD

AC

c

BD AC b DC

))

Đáp chọn b)

3 Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC M là một điểm bất kỳ hãy chọn phơng án đũng.

(AB AC)

AM d MC

MB MA

MG

c

MC MB AM MG b MC

MB MA

MG

a

+

=+

+

=

++

=+

+

=

))

3)3

b AC

=

+

=+

=

)2

1

)

2

1)

α

α

αα

α

2

2 2

2

2

2 2

2

cos

1tan

1)cos

1tan

1

)

cos

1tan

1)cos

1tan

1

)

=+

=+

=

=+

d c

b a

- Kỹ năng tớnh tớch vụ hướng của hai vectơ và tỡm gúc giữa hai vectơ

- Vận dụng biểu thức toạ độ của tớch vụ hướng và ứng dụng

1.Giỏo viờn:Giỏo ỏn, đồ dung dạy học

2 Học sinh: Kiến thức về tớch vụ hướng của hai vectơ

III Phương Phỏp

- Nờu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhúm, gợi mở vấn đỏp,…

IV Tiến Trỡnh Bài Dạy

1 ổn định tổ chức:

2 kiểm tra bài cũ

Trang 39

Hoạt đông 1: Kiểm tra kiến thức cũ

a Câu hỏi: Định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ ? Bài 1 ý 1

b Đáp án

+ Lý thuyết: SGK

+ Ta có:

0 90 cos ) , cos(

.

a a AC AB AC

AB AC AB

hệ về hướng của hai

vec tơ OAuuur

- Hình vẽ

- Nhận nhiệm vụ

- Thảo luận nhóm

- Tính góc giữa hai vectơ đó

- Vẽ hình trình bày hướng giải

- Chỉ ra những vectơ vuông góc

Bài 1 Cho tam giác vuông

os , = a.a 2 os135 = -a

AC CB AC CB C AC CB

C

=uuur uuur uuur uuur

Bài 2 Cho ba điểm phân biệt O, A, B

thẳng hàng và biết OA = a, OB = b

Tính tích vô hướng OA OBuuuruuur

trong hai trường hợp:

a) Điểm O nằm ngoài đoạn AB

b) Điểm O nằm trong đoạn AB

hai điểm thuộc nửa đường tròn sao

cho hai dây cung AM và BN cắt nhau tại I

Trang 40

AI AM AI AB BM

AB AI BM AB

+

uur uuuur uur uuur uuuur

uur uuur uur uuuuruur uuur

Ra điều CM

- Ý còm lại làm tương tự b) tính uur uuuur uur uuurAI AM BI BN + theo R

uur uuuur uur uuur uur uuur uur uuur

Hoạt động 6: Củng cố, dặn dò

a Củng cố: - Củng cố kiến thức về tích vô hướng của hâi vectơ

- Cách xác định góc giữa hai vectơ

- Tính chât của tích vô hướng của hai vectơ

b Dặn dò: Về nhà trình bầy bài làm vào vở

Ngày đăng: 19/10/2014, 16:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ảnh các vectơ. - giao an hinh10 canam
nh ảnh các vectơ (Trang 2)
Hình 1.5 sgk. - giao an hinh10 canam
Hình 1.5 sgk (Trang 6)
Bảng tính chất tính chất của phép cộng trang 9/sgk . - giao an hinh10 canam
Bảng t ính chất tính chất của phép cộng trang 9/sgk (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w