1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án chuẩn KTKN lớp 2

28 302 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 229,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới Giới thiệu: - GV giới thiệu ngắn gọn tên bài rồi ghi đầu bài lên bảng Phát triển các hoạt động  Hoạt động 1: Thực hành  Mục tiêu: Nhận biết độ dài 1 dm... Bài 4: - GV yêu cầ

Trang 1

TUẦN 2

Ngày dạy : thứ 2

GIÁO ÁNMÔN TẬP ĐỌC

III Các hoạt động

1 Khởi động

2 Bài cu õ - HS đọc lại bài Tự thuật.

3 Bài mới

Giới thiệu: Nêu vấn đề

- …………Na là 1 gương tốt cho chúng ta

Phát triển các hoạt động

 Hoạt động 1: Luyện đọc

- GV đọc mẫu đoạn 1, 2

- Nêu các từ cần luyện đọc

- Nêu các từ khó hiểu

+ Luyện đọc câu

+ Na chỉ buồn viø/em học chưa giỏi

+ Một buổi sáng,/ vào giờ ra chơi,/ các bạn

trong lớp/ túm tụm bàn bạc điều gì/ có vẻ bí

mật lắm

+ Luyện đọc đoạn 1, 2

- GV chỉ định 1 số HS đọc

- GV tổ chức cho HS đọc nhóm và góp ý cho

nhau về cách đọc

- GV theo dõi hướng dẫn các nhóm làm việc

 Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

- GV đặt câu hỏi

+ Câu chuyện này nói về ai?

+ Bạn ấy có đức tính gì?

- Bí mật, sáng kiến, lặng lẽ

- HS đọc từng câu đến hết đoạn

- Đọc nhấm giọng đúng

- HS đọc đoạn 1 và đoạn 2

- Từng nhóm đọc

- HS trả lời

- Nói về 1 bạn HS tên Na

- Tốt bụng, hay giúp đỡ bạn bè

Trang 2

+ Hãy kể những việc làm tốt của Na?

- Chốt: GV giúp HS nhận ra và đưa ra nhận xét

khái quát

- Theo em điều bí mật được các bạn Na bàn bạc

là gì?

- GV chú ý ngắt câu

+ Đây là phần thưởng/ cả lớp đề nghị tặng bạn

Na

+ Đỏ bừng mặt,/ cô bé đứng dậy,/ bước lên bục

- GV chỉ định HS đọc

- GV uốn nắn cách phát âm và cách nghỉ hơi

- Luyện đọc đoạn 3 và cả bài

- GV chỉ định 1 số HS đọc

- GV tổ chức cho HS đọc trong từng nhóm

 Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài

- Em có nghĩ rằng Na xứng đáng có được thưởng

không?

- GV giúp HS khẳng định Na xứng đáng được

thưởng vì có tấm lòng tốt rất đáng quí Trong

trường học phần thưởng có nhiều loại Thưởng

cho HSG, thưởng cho HS có đạo đức tốt,

thưởng cho HS tích cực tham gia lao động, văn

nghệ

- Khi Na được thưởng những ai vui mừng? Vui

mừng ntn?

 Hoạt động 3: Luyện đọc diễn cảm

- GV đọc mẫu cả đoạn

- Lưu ý về giọng điệu

- GV uốn nắn cách đọc cho HS

4 Củng cố – Dặn do ø

- 1 HS đọc toàn bài

+ Em học điều gì ở bạn Na?

+ Em thấy việc làm của cô giáo và các bạn có

tác dụng gì?

- Luyện đọc thêm

- HS nêu những việc làm tốt củaNa

- Na sẵn sàng giúp bạn, sẵnsàng san sẻ của mình cho bạn

- Đề nghị cô giáo thưởng cho Na

vì lòng tốt của Na đối với mọingười

- HS đọc đoạn 3

- Lặng lẽ, sẽ, vỗ tay, khăn

- Lặng lẽ: Chú thích SGK

- HS đọc mỗi em 1 câu nối tiếpnhau hết đoạn

- 1 vài HS đọc

- HS đọc trong từng nhóm, cácnhóm đại diện khi đọc

- Lớp đọc đồng thanh

- Na xứng đáng được vì ngườitốt cần được thưởng

- Na xứng đáng được thưởng vìcần khuyến khích lòng tốt

- Na vui mừng đến mức tưởngnghe nhằm, đỏ bừng mặt

- Cô giáo và các bạn: vui mừng,vỗ tay vang dậy

- Mẹ vui mừng: Khóc đỏ hoe cảmắt

Trang 3

- Chuẩn bị: Kể chuyện

4 Củng cố – Dặn do ø

- Em học tập được điều gì ở bạn Na

- Chuẩn bị: tiết sau

MÔN TOÁN

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

- Biết quan hệ giữa dm và cm Nhận biết được độ dài dm trên thước thẳng

- Biết ước lượng độ dài trong trường hợp đơn giản

- Vẽ đoạn thẳng có độ dài 1 dm

II Chuẩn bị

- GV: Thước thẳng có chia rõ các vạch theo cm, dm

- HS: Vở bài tập, bảng con

III Các hoạt động

1 Khởi động

2 Bài cu õ Đêximet

- Gọi 1 HS đọc các số đo trên bảng: 2dm, 3dm,

40cm

- Gọi 1 HS viết các số đo theo lời đọc của GV

- Hỏi: 40cm bằng bao nhiêu dm?

3 Bài mới

Giới thiệu:

- GV giới thiệu ngắn gọn tên bài rồi ghi đầu bài

lên bảng

Phát triển các hoạt động

 Hoạt động 1: Thực hành

 Mục tiêu: Nhận biết độ dài 1 dm Quan hệ giữa

dm và cm

 Phương pháp: Trực quan, thực hành

Bài 1:

- GV yêu cầu HS tự làm phần a vào Vở bài tập

- GV yêu cầu HS lấy thước kẻ và dùng phấn

vạch vào điểm có độ dài 1 dm trên thước

- GV yêu cầu HS vẽ đoạn thẳng AB dài 1 dm

vào bảng con

- - Hát

- HS đọc các số đo: 2 đêximet, 3 đeximet, 40 xăngtimet

- HS viết: 5dm, 7dm, 1dm

- 40 xăngtimet bằng 4 đeximet

 ĐDDH: Thước có chia vạch

dm, cm

- HS viết:10cm = 1dm,1dm = 10cm

- Thao tác theo yêu cầu

- Cả lớp chỉ vào vạch vừa vạch được đọc to: 1 đêximet

- HS vẽ sau đó đổi bảng để kiểm tra bài của nhau

Trang 4

- GV yêu cầu HS nêu cách vẽ đoạn thẳng AB có

độ dài 1 dm

Bài 2:

- Yêu cầu HS tìm trên thước vạch chỉ 2 dm và

dùng phấn đánh dấu

- GV hỏi: 2 đêximet bằng bao nhiêu xăngtimet?

(Yêu cầu HS nhìn lên thước và trả lời)

- Yêu cầu HS viết kết quả vào Vở bài tập

Bài 3:

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Muốn làm đúng phải làm gì?

- Lưu ý cho HS có thể nhìn vạch trên thước kẻ

để đổi cho chính xác

- Có thể nói cho HS “mẹo” đổi: Khi muốn đổi

dm ra cm ta thêm vào sau số đo dm 1 chữ số 0

và khi đổi từ cm ra dm ta bớt đi ở sau số đo cm

1 chữ số 0 sẽ được ngay kết quả

- Gọi HS đọc chữa bài sau đó nhận xét và cho

điểm

Bài 4:

- GV yêu cầu HS đọc đề bài

- Hướng dẫn: Muốn điền đúng, HS phải ước

lượng số đo của các vật, của người được đưa ra

Chẳng hạn bút chì dài 16…, muốn điền đúng

hãy so sánh độ dài của bút với 1 dm và thấy

bút chì dài 16 cm, không phải 16 dm

- GV yêu cầu 1 HS chữa bài

4 Củng cố – Dặn do ø

- Nếu còn thời gian GV cho HS thực hành đo

chiều dài của cạnh bàn, cạnh ghế, quyển vở…

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò HS ôn lại bài và chuẩn bị bài sau

- Chấm điểm A trên bảng, đặt thước sao cho vạch 0 trùng với điểm A Tìm độ dài 1 dm trên thước sau đó chấm điểm B trùngvới điểm trên thước chỉ độ dài 1dm Nối AB

- HS thao tác, 2 HS ngồi cạnh nhau kiểm tra cho nhau

- 2 dm = 20 cm

- Điền số thích hợp vào chỗ chấm

- Suy nghĩ và đổi các số đo từ

dm thành cm, hoặc từ cm thành dm

- HS làm bài vào Vở bài tập

- HS đọc

Ngày Dạy : Thứ 3 GIÁO ÁN

MÔN CHÍNH TẢ

BÀI : PHẦN THƯỞNG

I Mục tiêu

- Chép lại chính xác,trình bày đúng đoạn tóm tắt nội dung bài Phần thưởng

- HS làm được bài tập 2(a/ b),bài tập 3, 4

Trang 5

II Chuẩn bị

- GV: SGK – bảng phụ

- HS: SGK – vở + bảng

III Các hoạt động

1 Khởi động

2 Bài cu õ Ngày hôm qua đâu rồi?

- 2 HS lên bảng

- Thầy đọc cho HS viết: nàng tiên, làng xóm,

làm lại – nhẫn nại, lo lắng – ăn no

- Thầy nhận xét cho điểm

3 Bài mới

Giới thiệu:

- Hôm nay chúng ta sẽ chép 1 đoạn tóm tắt nội

dung bài phần thưởng và làm bài tập

- Học thêm 10 chữ cái tiếp theo

Phát triển các hoạt động

 Hoạt động 1: Tìm hiểu bài

- Viết đoạn tóm tắt lên bảng

- Hướng dẫn HS nhận xét

- Đoạn này tóm tắt nội dung bài nào?

- Đoạn này có mấy câu?

- Cuối mỗi câu có dấu gì?

- Chữ đầu câu viết ntn?

- Chữ đầu đoạn viết như thế nào?

- Hướng dẫn HS viết bảng con

- Theo dõi, uốn nắn

- Chấm sơ bộ – nhận xét

 Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài 1: Điền vào chỗ trống: s / x, ăn / ăng

- Sửa lời phát âm cho HS

Bài 2: Viết tiếp các chữ cái theo thứ tự đã học

Bài 3: Điền chữ cái vào bảng

- Nêu yêu cầu bài

- GV sửa lại cho đúng

+ Học thuộc lòng bảng chữ cái

- GV xóa những chữ ở cột 2

- GV xóa chữ viết ở cột 3

- Viết hoa chữ cái đầu

- Viết hoa chữ cái đầu lùi vào 1ô

- Cuối năm, tặng, đặc biệt

- HS viết vở – chữa lỗi

 ĐDDH: Bảng phụ

- 2 HS lên bảng điền

- lớp nhận xét và viết vào vở

- HS nêu miệng làm vở

- Trò chơi gắn chữ cái vào bảngphụ

Trang 6

- GV xóa bảng

4 Củng cố – Dặn do ø

- GV cho HS nhắc lại qui tắc viết chính tả với

g/gh

- Đọc lại tên 10 chữ cái

- Xem lại bài

- Chuẩn bị: Chính tả: Làm việc thật là vui

- HS nhìn cột 3 đọc tên 10 chữ cái

- HS nhìn cột 2 nói hoặc viết lại tên 10 chữ cái

- HS đọc thuộc lòng

- g đi với: a, o, ô, u, ư,

- gh đi với: i, e, ê

- HS đọc

GIÁO ÁN

Môn Toán

SỐ BỊ TRỪ - SỐ TRỪ - HIỆU

I Mục tiêu

- Biết tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ: Số bị trừ, số trừ, hiệu

- Biết thực hiện phép trừ các số có 2 chữ số không nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài toán có lời văn bằng một phép trừ

II Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ: mẫu hình

- HS: SGK

III Các hoạt động

1 Khởi động

2 Bài cu õ Đêximét

- Gv hỏi HS: 10 cm bằng mấy dm?

- 1 dm bằng mấy cm?

- HS sửa bài 2 cột 3

20 dm + 5 dm = 25 dm

9 dm + 10 dm = 19 dm

9 dm - 5 dm = 4 dm

35 dm - 5 dm = 30 dm

3 Bài mới

Giới thiệu: Nêu vấn đề

- Các em đã biết tên gọi của các thành phần

trong phép cộng Vậy trong phép trừ các thành

phần có tên gọi không, cách gọi có khác với

phép cộng hay không Hôm nay chúng ta cùng

- Hát

- HS nêu

Trang 7

-tìm hiểu qua bài: “Số bị trừ – số trừ – hiệu”

Phát triển các hoạt động

 Hoạt động 1: Giới thiệu số bị trừ – số trừ – hiệu

- GV ghi bảng phép trừ

- GV yêu cầu HS nêu lại

- GV yêu cầu HS đặt phép tính trừ trên theo cộtdọc

- Em hãy dựa vào phép tính vừa học nêu lại têncác thành phần theo cột dọc

- Em có nhận xét gì về tên các thành phần trongphép trừ theo cột dọc

- GV chốt: Khi đặt tính dọc, tên các thành phầntrong phép trừ không thay đổi

- GV nhắc HS chú ý: Trong phép trừ 59 – 35 =

24, 24 là hiệu, 59 – 35 cũng là hiệu

- GVnêu 1 phép tính khác 79 – 46 = 33

- Hãy chỉ vào các thành phần của phép trừ rồigọi tên

- GV yêu cầu HS tự cho phép trừ và tự nêu têngọi

 Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1: Tính nhẩm

Bài 2: Viết phép trừ rồi tính hiệu

- GV hướng dẫn: Số bị trừ để trên, số trừ để dưới,sao cho các cột thẳng hàng với nhau

- Chốt: Trừ từ phải sang trái

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu)

- Đề bài yêu cầu tìm thành phần nào trong phéptrừ

- Quan sát bài mẫu và làm bài

- HS đọc

- HS nêu: Cá nhân, đồng thanh

- HS lên bảng đặt tính

- HS làm bảng con

- HS xem bài mẫu và làm

Trang 8

- Để biết phần còn lại của sợi dây ta làm ntn?

- Dựa vào đâu để đặt lời giải

4 Củng cố – Dặn do ø

- Làm bài 2b, d trang 8

- Chuẩn bị: Luyện tập

- Nhận xét tiết học

- Làm phép tính trừ

- Dựa vào câu hỏi

- HS làm bài, sửa bài

GIÁO ÁN MÔN TẬP VIẾT

Ă, Â Ăn chậm nhai kĩ

I Mục tiêu

- Viết Ă, Â (cỡ vừa và nhỏ), câu ứng dụng theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu

đều nét và nối nét đúng qui định

II Chuẩn bị

- GV: Chữ mẫu Ă, Â Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.

- HS: Bảng, vở

III Các hoạt động

1 Khởi động

2 Bài cu õ

- GV giới thiệu về các dụng cụ học tập

- Tập viết đòi hỏi đức tính cẩn thận và kiên

nhẫn

3 Bài mới

Giới thiệu:

Phát triển các hoạt động

 Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa Ă, Â

1 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét

* Gắn mẫu chữ Ă, Â

- Chữ Ă, Â cao mấy li?

- Gồm mấy đường kẻ ngang?

- Viết bởi mấy nét?

- GV chỉ vào chữ Ă, Â và miêu tả:

+ Nét 1: gần giống nét móc ngược (trái) hơi

lượn ở phía trên và nghiêng bên phải

+ Nét 2: Nét móc phải

+ Nét 3: Nét lượn ngang

- GV viết bảng lớp

- Hát

 (ĐDDH: chữ mẫu)

- 5 li

- 6 đường kẻ ngang

- 3 nét

- HS quan sát

Trang 9

- GV hướng dẫn cách viết.

- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết

2 HS viết bảng con

- GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt

- GV nhận xét uốn nắn

 Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng

1 Giới thiệu câu: Ăn chậm nhai kĩ

- Giải nghĩa:

- Quan sát và nhận xét:

- Nêu độ cao các chữ cái

- Cách đặt dấu thanh ở các chữ

- Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?

- GV viết mẫu chữ: “Ăn” lưu ý nối nét Ă và n

2 HS viết bảng con

* Viết: Ăn

- GV nhận xét và uốn nắn

 Hoạt động 3: Viết vở

* Vở tập viết:

- GV nêu yêu cầu viết

- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém

- Chấm, chữa bài

- GV nhận xét chung

4 Củng cố – Dặn do ø

- GV nhận xét tiết học

- Nhắc HS hoàn thành nốt bài viết

- HS tập viết trên bảng con

 (ĐDDH: bảng phụ câu mẫu)

- HS đọc câu

- Ă, h: 2,5 li

- n, m, i, a: 1 li

- Dấu chấm (.) dưới â

- Dấu ngã (~) trên i

- Khoảng chữ cái o

- HS viết bảng con

- Vở tập viết

- HS viết vở

GIÁO ÁN MÔN TỰ NHIÊN XÃ HỘI

BỘ XƯƠNG

I Mục tiêu

- HS nhận biết vị trí và tên gọi một số xương và khớp xương của cơ thể.

- HS biết được đặc điểm và vai trò của bộ xương.

- HS biết cách và có ý thức bảo vệ bộ xương

II Chuẩn bị

- GV: Tranh bộ xương người

- HS: SGK

Trang 10

III Các hoạt động

1 Khởi động

2 Bài cu õ Cơ quan vận động

- Nêu tên các cơ quan vận động?

- Nêu các hoạt động mà tay và chân cử động

nhiều?

- GV nhận xét

3 Bài mới

Giới thiệu:

- Cơ và xương được gọi là cơ quan vận động Hôm

nay chúng ta sẽ tìm hiểu kỹ hơn về bộ xương

 Hoạt động 1: Giới thiệu xương, khớp xương của cơ

thể

Bước 1 : Cá nhân

- Yêu cầu HS tự sờ nắn trên cơ thể mình và gọi

tên, chỉ vị trí các xương trong cơ thể mà em biết

Bước 2 : Làm việc theo cặp

- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ bộ xương SGK chỉ

vị trí, nói tên một số xương

- GV kiểm tra

Bước 3 : Hoạt động cả lớp

- GV đưa ra tranh bộ xương

- GV nói tên một số xương: Xương đầu, xương

sống

Buớc 4: Cá nhân

- Yêu cầu HS quan sát, nhận xét vị trí nào xương

có thể gập, duỗi, hoặc quay được

 Các vị trí như bả vai, cổ tay, khuỷu tay, háng,

đầu gối, cổ chân, … ta có thể gập, duỗi hoặc quay

được, người ta gọi là khớp xương

- GV chỉ vị trí một số khớp xương

 Hoạt động 2: Đặc điểm và vai trò của bộ xương

Bước 1: Thảo luận nhóm

- GV đưa bảng phụ ghi các câu hỏi

- Hình dạng và kích thước các xương có giống

nhau không?

- Hộp sọ có hình dạng và kích thước như thế nào?

Nó bảo vê cơ quan nào?

- Xương sườn cùng xương sống và xương ức tạo

thành lồng ngực để bảo vệ những cơ quan nào?

- Nếu thiếu xương tay ta gặp những khó khăn gì?

- Hát

- Cơ và xương

- Thể dục, nhảy dây, chạy đua

 ĐDDH: tranh bộ xương

- Thực hiện yêu cầu và trả lời:Xương tay ở tay, xương chân ởchân

- Không giống nhau

- Hộp sọ to và tròn để bảo vệ bộnão

- Lồng ngực bảo vệ tim, phổi

- Nếu không có xương tay,chúng ta không cầm, nắm, xách,ôm được các vật

Trang 11

- Xương chân giúp ta làm gì?

- Vai trò của khớp bả vai, khớp khuỷu tay, khớp

đầu gối?

 GV giảng thêm + giáo dục: Khớp khuỷu tay chỉ

có thể giúp ta co (gập) về phía trước, không gập

được về phía sau Vì vậy, khi chơi đùa các em cần

lưu ý không gập tay mình hay tay bạn về phía sau

vì sẽ bị gãy tay Tương tự khớp đầu gối chỉ giúp

chân co về phía sau, không co được về phía trước

Bước 2: Giảng giải

Kết luận: Bộ xương cơ thể người gồm có rất

nhiều xương, khoảng 200 chiếc với nhiều hình

dạng và kích thước khác nhau, làm thành một

khung nâng đỡ và bảo vệ các cơ quan quan trọng

Nhờ có xương, cơ phối hợp dưới sự điều khiển của

hệ thần kinh mà chúng ta cử động được

 Hoạt động 3: Giữ gìn, bảo vệ bộ xương

- Để bảo vệ bộ xương và giúp xương phát triển

tốt, chúng ta cần làm gì?

4 Củng cố – Dặn do ø

- Nhận xét – tuyên dương

- Chuẩn bị: Hệ cơ

- Xương chân giúp ta đi, đứng, chạy, nhảy, trèo

* Khớp bả vai giúp tay quay được

* Khớp khuỷu tay giúp tay co vào và duỗi ra

* Khớp đầu gối giúp chân co và duỗi

Ngày dạy : thứ 4

GIÁO ÁN MÔN TẬP ĐỌC

LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI

I Mục tiêu

- Biết Nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, dấu hai chấm và giữa các cụm từ

- Hiểu được ý của bài:Mọi người, mọi vật đều làm việc Làm việc mang lại niềm vui (lao động là hạnh phúc)HS trả lời được các câu hoit trong SGK

II Chuẩn bị

- GV: Tranh

- HS: SGK

III Các hoạt động

Trang 12

2 Bài cu õ Phần thưởng

- 3 HS đọc 3 đoạn + TLCH?

- Nêu những việc làm tốt của bạn Na

- Em có nghĩ rằng Na xứng đáng được thưởng

không? Vì sao?

- Khi Na được phần thưởng những ai vui mừng,

vui mừng ntn?

3 Bài mới

Giới thiệu: Nêu vấn đề

- Hằng ngày các em đi học, cha mẹ đi làm…

Phát triển các hoạt động

 Hoạt động 1: Luyện đọc

Đoạn 1: Từ đầu tưng bừng

- Nêu những từ ngữ cần luyện đọc

- Nêu những từ ngữ khó hiểu

Đoạn 2: Đoạn còn lại

- Các từ ngữ cần luyện đọc

- Các từ ngữ khó hiểu

- GV lưu ý ngắt câu dài

- Quanh ta/ mọi vật, / mọi người/ điều làm việc/

Cành đào nở hoa/ cho sắc xuân thêm rực rỡ/,

ngày xuân thêm tưng bừng

- GV sửa Cho HS cách đọc

- Luyện đọc đoạn

- GV chỉ định 1 số HS đọc GV tổ chức cho HS

từng nhóm đọc và trao đổi với nhau về cách

đọc

GV nhận xét

 Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài

- Các vật và con vật xung quanh ta làm những

- Bé làm những việc gì?

- Câu nào trong bài cho biết bé thấy làm việc rất

- Quét nhà, bận rộn, nhộn nhịp

- Nhộn nhịp: Đông vui có nhiềungười, nhiều việc cùng 1 lúc

- Mỗi HS đọc 1 câu đến hết bài

- HS đọc

- Từng nhóm cử đại diện thi đọc

- Lớp nhận xét

- Lớp đọc đồng thanh

- Các vật: Cái đồng hồ báo giờ,cành đào làm đẹp mùa xuân.Các con vật: Gà trống đánh thứcmọi người, tu hú báo mùa vảichín, chim bắt sâu

- Bút, quyển sách, xe, con trâu,mèo

- Mẹ bán hàng, bác thợ xây nhà,bác bưu tá đưa thư, chú lái xechở khách

- Làm bài, đi học, quét nhà, nhặtrau, trông em

- Bé cũng luôn luôn bận rộn, màcôn g việc lúc nào cũng nhộn

Trang 13

- Hằng ngày em làm những việc gì?

- Em có đồng ý với bé là làm việc rất vui không?

- GV chốt ý: Khi hoàn thành 1 câu việc nào đó ta

sẽ cảm thấy rất vui, vì công việc đó giúp ích

cho bản thân và cho mọi người

 Hoạt động 3: Luyện đọc diễn cảm

- GV đọc mẫu

- GV uốn nắn sửa chữa

4.Củng cố – Dặn do ø

- Bài tập đọc hôm nay là gì?

- Câu nào trong bài nói ý giống như tên bài?

- GV chốt ý: xung quanh ta mọi vật, mọi người

đều làm việc Làm việc mới có ích cho gia

đình, xã hội Làm việc tuy vất vả, bận rộn

nhưng công việc mang lại cho ta niềm vui rất

lớn

nhịp, cũng vui

- HS tự nêu

- HS trao đổi và nêu suy nghĩ

- HS đọc

- HS đọc toàn bài

- Làm việc thật là vui

- Câu: Bé cũng luôn luôn bận rộn, mà công việc lúc nào cũng nhộn nhịp cũng vui

MÔN THỦ CÔNG

I MỤC TIÊU:

- HS biết cách gấp tên lửa và gấp được tên lửa bằng giấy màu Các nếp gấp phẳng, thẳng

- HS yêu thích việc làm đồ chơi bằng giấy màu

II CHUẨN BỊ:

- GV : Mẫu vật, giấy màu

- HS : Giấy màu, hồ dán, vở

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra:

- GV nhận xét sự chuẩn bị của HS

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu và ghi tên bài trên bảng

lớp: GẤP TÊN LỬA ( tiết 2 )

- GV giới thiệu mẫu vật

b Hướng dẫn:

- HS chuẩn bị đồ dùng học tập phục vụ tiết học

- HS theo dõi bài

- HS quan sát mẫu vật

Trang 14

- -

GV nhắc lại quy trình gấp sản phẩm + Bước 1: Gấp tạo mũi và thân tên lửa + Bước 2: Tạo tên lửa và sử dụng. - GV theo dõi, giúp đở HS làm sai kỉ thuật - GV hướng dẫn HS nhận xét sản phẩm của bạn - GV nhận xét, đánh giá sản phẩm của HS 3 Cũng cố – Dặn dò: - GV nhắc lại quy trình kỉ thuật - Nhận xét tiết học Dặn dò học ở nhà - HS thực hành gấp sản phẩm + Bước 1: gấp tạo mũi và thân tên lửa + Bước 2: tạo tên lửa và sử dụng. - HS trình bày sản phẩm - HS nhận xét sản phẩm của bạn: + cách gấp.( sản phẩm có đúng theo hướng dẫn của GV ) + màu sắc +cách sử dụng - Chuẩn bị tiết sau

GIÁO ÁN MÔN TOÁN

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

- Biết trừ nhẩm số tròn chục có 2 chữ số

- Biết thực hiện phép trừ các số có 2 chữ số không nhớ trong phạm vi 100 Giải toán có lời văn bằng một phép trừ

II Chuẩn bị

- GV: SGK , thẻ cài

- HS: SGK , bảng con

III Các hoạt động

1 Khởi động

2 Bài cu õ Số bị trừ – số trừ - hiệu

- 2 HS nêu tên các thành phần trong phép trừ

- 72 – 41 = 31 96 – 55 = 41

- HS sửa bài 2

- GV nhận xét

3 Bài mới

Giới thiệu: Nêu vấn đề

- Hôm nay chúng ta làm luyện tập

- Hát

Ngày đăng: 19/10/2014, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w