Một số phương pháp tính thể tích khối đa diện : a Tính thể tích bằng công thức Tính các yếu tố cần thiết: độ dài cạnh, diện tích đáy, chiều cao, … Sử dụng công thức để tính thể t
Trang 11 Hệ thức lượng trong tam giác :
a) Cho ABC vuông tại A, có đường cao AH
AB2AC2 BC2
AB2 BC BH AC , 2 BC CH
1 2 12 1 2
AH AB AC
ABBC.sinCBC.cosB AC.tanCAC.cotB
b) Cho ABC có độ dài ba cạnh là: a, b, c; độ dài các trung tuyến là m a , m b ,
m c ; bán kính đường tròn ngoại tiếp R; bán kính đường tròn nội tiếp r; nửa chu vi p
Định lí hàm số cosin:
2 2 2
2 2
a =b c -2bc cosA
.cos cos
C
c B
b A
a
2 sin sin
Công thức độ dài trung tuyến:
2 Các công thức tính diện tích :
a) Tam giác:
S a h a b h b c.h c
2
1 2
1 2
1
2
1 sin 2
1 sin 2
1
R
abc S
4
S pr S p p a p b p c
ABC vuông tại A: 1 1
S AB AC BC AH
ABC đều, cạnh a:
2 3 4
a
S
Đường cao trong ABC đều : 3
2
a AH
b) Hình vuông: S = a 2 (a: cạnh hình vuông)
c) Hình chữ nhật: S = a.b (a, b: hai kích thước)
d) Hình bình hành: S = đáy cao = AB AD sinBAD. .
2
SAB AD sinBAD AC BD
f) Hình thang: S a b.h
2
1
(a, b: hai đáy, h: chiều cao)
g) Tứ giác có hai đường chéo vuông góc: 1
2
S AC BD
MỘT SỐ CÔNG THỨC TRONG HÌNH HỌC PHẲNG
A
H
A
Trang 2Chương 1
1 Thể tích của khối hộp chữ nhật:
với a, b, c là ba kích thước của khối hộp chữ nhật
2 Thể tích của khối chóp :
1
3 đáy
V S h
với S đáy là diện tích đáy, h là chiều cao của khối chóp
3 Thể tích của khối lăng trụ:
đáy
V S h
với S đáy là diện tích đáy, h là chiều cao của khối lăng trụ
4 Một số phương pháp tính thể tích khối đa diện :
a) Tính thể tích bằng công thức
Tính các yếu tố cần thiết: độ dài cạnh, diện tích đáy, chiều cao, …
Sử dụng công thức để tính thể tích
b) Tính thể tích bằng cách chia nhỏ
Ta chia khối đa diện thành nhiều khối đa diện nhỏ mà có thể dễ dàng tính
được thể tích của chúng Sau đó, cộng các kết quả ta được thể tích của khối đa diện cần tính
c) Tính thể tích bằng cách bổ sung
Ta có thể ghép thêm vào khối đa diện một khối đa diện khác sao cho khối đa diện thêm vào và khối đa diện mới tạo thành có thể dễ tính được thể tích
d) Tính thể tích bằng công thức tỉ số thể tích : Có thể vận dụng tính chất sau:
Cho tứ diện ABCD, trên các cạnh DA, DB, DC lấy lần lượt các điểm tùy ý
M, N, P (không trùng với D) thì :
.
D MNP
D ABC
V DM DN DP
V DA DB DC
Công thức trên vẫn đúng nếu một hoặc 2 điểm trong các điểm M, N, P trùng với A, B, C
c
b a
D'
C' B'
D C B
A' A
H E'
E
A B
C D
C' D'
B' A'
H
S
A
B
C D
P
N M D
C
B A
KHỐI ĐA DIỆN
Trang 35 Phân loại khối chóp :
5.1 Khối chóp có chiều cao cho trước : Tìm dạng và diện tích đáy từ đó tính
thể tích
5.2 Khối chóp có mặt bên vuông góc với mặt đáy: Từ đỉnh mặt bên vuông góc
với mặt đáy kẻ đường thẳng vuông góc với giao tuyến ta được đường cao của
hình chóp
Ví dụ : Hình chóp D.ABC có mặt (DAC) vuông góc mặt
đáy (ABC) theo giao tuyến AC Kẻ DH vuông góc với giao
tuyến AC nên DH vuông góc với (ABC) nên DH là đường
cao hình chóp
5.3.Khối chóp có 2 mặt bên vuông góc với mặt đáy : Cạnh chung của 2 mặt
bên (giao tuyến) cùng vuông góc với đáy là đường cao
Ví dụ: Cho hình chóp SABCD, hai mặt bên (SAB) và
(SAD) cùng vuông góc với (ABCD) nên giao tuyến SA vuông
góc với (ABCD) nên SA là đường cao
5.4.Khối chóp có 3 cạnh cùng xuất phát từ một đỉnh, vuông góc với nhau từng đôi một : đường cao là một trong ba cạnh trên
Ví dụ : Cho hình chóp SABCD có hai mặt bên (SAB) và
(SAD) là hai tam giác vuông đỉnh A
Ta có SA vuông góc AB, SA vuông góc AD nên SA vuông
góc mặt đáy (ABCD) nên SA là đường cao hình chóp
5.5.Hình chóp có các cạnh bên hợp với mặt đáy các góc bằng nhau :
chân đường cao hình chóp là tâm đường tròn ngoại tiếp đa giác đáy
Ví dụ : Hình chóp SABCD có đáy là hình chữ nhật, các
cạnh bên hợp với đáy góc Khi đó SO là đường cao hình chóp
với O là tâm hình chữ nhật đáy
5.6.Hình chóp có các mặt bên tạo với mặt đáy các góc bằng nhau : Chân
đường cao kẻ từ đỉnh hình chóp là tâm đường tròn nội tiếp đa giác đáy
6.Bổ sung :
Diện tích xung quanh của hình lăng trụ (hình chóp) bằng tổng diện tích các
mặt bên
Diện tích toàn phần của hình lăng trụ (hình chóp) bằng tổng diện tích
xung quanh với diện tích các đáy
H
D
C
B A
D
C B
A S
D
C B
A S
O
D
C B
A S
Trang 4 Hình chóp tam giác đều S.ABC : Tứ diện đều S.ABC:
Mặt bên là các tam giác cân : Các cạnh bên và cạnh đáy
Đáy là tam giác đều : SA = SB = SC = AB = AC =BC
AB = AC =BC = b
Đường cao SH, H là tâm đa giác đáy Đường cao SH, H là tâm đa giác đáy
Bài 1 Tổng diện tích các mặt của hình lập phương là 96 Tìm thể tích khối lập
phương đó
Bài 2 Diện tích mặt chéo của hình lập phương là 2 Tính thể tích khối lập phương
đó
Bài 3 Các đường chéo của các mặt hình hộp chữ nhật là 5 10 13, , .Tính thể tích
khối hình hộp đó
Bài 4 Cho hình tứ diện đều ABCD có cạnh độ dài là a Tính thể tích khối tứ diện Bài 5 Cho khối chóp tam giác đều S.ABC có các đáy là tam giác đều cạnh a, các
cạnh bên tạo với góc đáy một góc 600 Tính thể tích khối chóp
Bài 6 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có diện tích đáy là 4 và diện tích một mặt
bên là 2 Tính thể tích khối chóp
Bài 7 Cho tứ diện ABCD có thể tích là 8 Gọi B’, D’ là trung điểm của AB và AD Mặt
phẳng (CB’D’) chia khối tứ diện thành 2 phần Tính thể tích mỗi phần đó
Bài 8 Cho tứ diện SABC, đường cao SA = 12, AB = 3, BC = 4, SC = 13 Tính thể tích
tứ diện đó Đs: V 24
Bài 9 Cho tứ diện ABCD, mặt bên (DBC) là tam giác cân tại D, mặt đáy (ABC) là
tam giác vuông cân, cạnh huyền BC = 2a Các mặt phẳng (DBC) và (ABC) vuông góc với nhau, cạnh bên DA hợp với góc đáy 450 Tính thể tích tứ diện Đs: a
V
3
3
Bài 10 Cho hình chóp SABCD, đáy ABCD là hình vuông cạnh a, hai mặt bên (SAB) và
(SAD) vuông góc với đáy, cạnh bên SB hợp với đáy góc 600 Tính thể tích khối chóp Đs: a
V
3 3 3
Bài 11 Cho hình chóp SABCD đáy là hình chữ nhật có AB = 3a, AD = 4a Các mặt
bên hợp với đáy góc a0 Tính thể tích hình chóp Đs: V 10a3tana0
S
A
H
C
C H
A
S
Trang 5Bài 12 Cho hình chóp tam giác đều SABC, đường cao a
SO 6
3 , các cạnh bên hợp với
mặt đáy ABC các góc bằng nhau sao cho 3
sin
6 a) Chứng minh SABCD là tứ diện đều
b) Tính diện tích toàn phần và thể tích tứ diện Đs: a
V
2 2 12
Bài 13 Cho hình chóp SABCD, đáy là hình chữ nhật ABCD có BC = 2AB, SA vuông
góc mặt đáy Gọi M là điểm trên cạnh AD sao cho AM = AB Tính tỉ số thể tích giữa hai khối chóp S.ABM và S.ABC Đs: 1:2
Bài 14 Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh Ab = a Các cạnh bên tạo với đáy
1 góc 600 Gọi D là giao SA với mặt phẳng qua BC và vuông góc với SA
a) Gọi H là tâm đường tròn ngoại tiếp đa giác đáy, M là trung điểm BC Tính AH,
SA, AD, SD theo a
b) Tính tỉ số thể tích hai khối chóp S.DBC và S.ABC
c) Tính thể tích khối chóp S.DBC
3
Bài 15 Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a Tính khoảng cách từ A đến mặt
phẳng (A’BD) Đs: 3
3
a
Bài 16 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Góc
giữa mặt bên và mặt đáy bằng (450 < < 900) Tính thể tích hình chóp
HD: Tính h = 1
2a tan V 1a3tan
6
Bài 17 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, cạnh
bên SA = a 5 Một mặt phẳng (P) đi qua AB và vuông góc với mp(SCD) lần lượt cắt SC và SD tại C và D Tính thể tích của khối đa diện ADD.BCC
HD: Ghép thêm khối S.ABC'D' vào khối ADD'.BCC' thì được khối SABCD
V
3
6
Bài 18 Cho hình chóp tam giác S.ABC có SA = x, BC = y, các cạnh còn lại đều bằng
1 Tính thể tích hình chóp theo x và y
HD: Chia khối SABC thành hai khối SIBC và AIBC (I là trung điểm SA)
12
Bài 19 Cho tứ diện ABCD có các cạnh AD = BC = a, AC = BD = b, AB = CD = c Tính
thể tích tứ diện theo a, b, c
HD: Trong mp(BCD) lấy các điểm P, Q, R sao cho B, C, D lần lượt là trung điểm của
PQ, QR, RP Chú ý: V APQR = 4V ABCD = 1
6AP AQ AR
V 2 (a2 b2 c2)(b2 c2 a2)(c2 a2 b2)
12
Trang 6Bài 20 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA = 2a và SA
(ABC).Gọi M và N lần lượt là hình chiếu của A trên các đường thẳng SB và SC Tính thể tích khối chóp A.BCNM
HD:
2 2 2
16 25
SAMN
SABC
V SA SB SC. . SB
V a
3
50
Bài 21 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 7cm, SA (ABCD),
SB = 7 3 cm Tính thể tích của khối chóp S.ABCD
Bài 22 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A với AB = 3 cm, AC =
4cm Hai mặt phẳng (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = 5cm Tính thể tích khối chóp S.ABC
Bài 23 Cho hình tứ diện ABCD có AD (ABC) Cho AC = AD = 4cm, AB = 3cm, BC =
5cm
a) Tính khoảng cách từ A đến mp(BCD)
b) Tính thể tích tứ diện ABCD
Bài 24 Cho lăng trụ tam giác đều ABC.ABC có mp(ABC) tạo với đáy một góc 450 và diện tích ABC bằng 49 6 cm2 Tính thể tích lăng trụ
Bài 25 Cho hình vuông ABCD cạnh a, các nửa đường thẳng Bx, Dy vuông góc với
mp(ABCD) và ở về cùng một phía đối với mặt phẳng ấy Trên Bx và Dy lần lượt lấy các điểm M, N và gọi BM = x, DN = y Tính thể tích tứ diện ACMN theo a, x, y
Bài 26 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB =a, AD = a 2 ,
SA (ABCD) Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AD và SC, I là giao điểm của BM và AC
a) Chứng minh mp(SAC) BM
b) Tính thể tích của khối tứ diện ANIB
Bài 27 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA = 2a và SA
(ABC) Gọi M và N lần lượt là hình chiếu của A trên các đường thẳng SB, SC Tính thể tích khối chóp A.BCNM