2s Bài 9: Một CLLX treo thẳng đứng dao động điều hũa với biờn độ A < l , trong quỏ trỡnh dao động, tỉ số giữa lực đàn hồi cực đại và lực đàn hồi cực tiểu bằng 4.. Khi vật bắt đầu dao độ
Trang 1-Dao động cơ - dao động điều hòa - Sóng
cơ -PHẦN I DAO ĐỘNG CƠ - SểNG CƠ CHỦ ĐỀ I DAO ĐỘNG ĐIỀU HềA - CON LẮC Lề XO
Dạng 1: Cỏc đại lượng dặc trưng của dao động điều hũa.
Bài 1:
a/ x = 5sin(4 t
6
+ ) (cm): A A = 5cm; f = 2Hz; T = 0,5s; = -
3
B A = 5mm; f = 0,5Hz; T = 2s; =
3
C A = 5m; f = 2Hz; T = 0,5s; = -
6
D A = 5cm; f = 2Hz; T = 0,5s; =
6
b/ x = 10cos5t (cm): A A = 10m; f = 2Hz; T = 0,5s; = -
2
B A = 10cm; f = 2,5Hz; T = 0,4s; = 0
C A = 10mm; f = 2,5Hz; T = 1s; = -
6
D A = 10cm; f = 2Hz; T = 0,4s; =
2
c/ x = - 5sint(cm): A A = 5m; f = 0,5Hz; T = 1s; = -
2
B A = 5cm; f = 0,5Hz; T = 1s; = 0
C A = 5cm; f = 0,5Hz; T = 2s; =
2
D A = 5cm; f = 1Hz; T = 2s; =
2
d/ x = -5sin(2t+
4
) (cm): A A = 5cm; f = 1Hz; T = 0,5s; = -
3
B A = 5mm; f = 1Hz; T = 1s; =
3
C A = 5m; f = 1Hz; T = 0,5s; = 3
4
D A = 5cm; f = 1Hz; T = 1s; = - 3
4
Bài 2: Phương trỡnh dao động của một vật cú dạng: x = 6cos(100t+
2
) (cm)
a/ Xỏc định biờn độ, tần số, chu kỳ dao động: A 6cm; 50Hz; 0,05s B 6cm; 50Hz; 0,02s
C 6m; 50Hz; 0,02s D 6cm; 100Hz; 0,02s b/ Tớnh li độ dao động khi pha dao động bằng -30o: A 3 3cm B - 3 3cm C 2 3cm D -2 3cm
Bài 3:
Một vật dao động dọc theo một trục Ox xung quanh một VTCB ( x = 0 ) với tần số = 4 rad/s Tại một thời điểm nào
đú vật cú li độ x = 25cm và vo = 100cm/s Tỡm li độ và vận tốc của vật sau thời điểm đú một khoảng thời gian
t = 3
4
(s): A -25cm ; -100cm/s B 25cm ; -100cm/s C -25cm ; 100cm/s D 25cm ; 100cm/s
Bài 4: Một vật dao động điều hũa với phương trỡnh x = A cos( t+) Xỏc định và A trong 1
60(s) đầu tiờn khi
vật chuyển động từ vị trớ cú li độ x = 0 đến vị trớ cú li độ x = A 3
2 theo chiều dương và tại điểm cỏch VTCB 2cm, vật
cú vận tốc 40 3cm/s:
A 20Rad/s và 4cm B 25Rad/s và 5cm C 15Rad/s và 3cm D 40Rad/s và 8cm
Bài 5: Một vật dao động điều hũa dọc theo trục ox với phương trỡnh: x = 2cos(5t -
3
)(cm) Khi vật cú li độ x = 3 thỡ vận tốc của vật bằng: A 5cm/s B 7,2cm/s C 10cm/s D 12cm/s
Bài 6: Một vật dao động điều hũa theo phương trỡnh: x = 4cos(2 t -
3
)(cm) Ở thời điểm t = 0,5s thỡ vận tốc và gia tốc của vật bằng bao nhiờu và vật chuyển động theo chiều nào?
A v = 2,2cm/s ; a = 52cm/s2 và theo chiều dương B v = - 2,2cm/s ; a = 52cm/s2 và theo chiều õm
B v = - 21,75cm ; a = 80cm/s2 và theo chiều õm C v = 21,75cm/s ; a = 80cm/s2 và theo chiều dương
Bài 7: Một chất điểm dao động điều hũa theo phương trỡnh x = 4cos(10 t -
2
)(cm) Khi pha dao động bằng 2
3
rad thỡ tốc độ của chất điểm bằng: A 20 3 cm/s B 25 2 cm/s C - 20 3cm/s D.25 3 cm/s
Bài 8: Một CLLX gồm vật m = 100g, k = 100N/m Thời gian để con lắc này thực hiện 10 dao động bằng:
A 1s B 0,2s C 1,25s D 2s
Bài 9: Một CLLX treo thẳng đứng dao động điều hũa với biờn độ A < l , trong quỏ trỡnh dao động, tỉ số giữa lực đàn hồi cực đại và lực đàn hồi cực tiểu bằng 4 Lấy g = 10 m/s2 Gia tốc cực đại của vật bằng:
A 0,5m/s2 B.6,0m/s2 C.1,5m/s2 D.3,5m/s2
-Dao động cơ - dao động điều hòa - Sóng cơ - 1
Trang 2-Dao động cơ - dao động điều hòa - Sóng
cơ -Dạng 2: Xỏc định khoảng thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trớ x 1 đến x 2 Xỏc định thời điểm vật đi qua vị trớ cho
trước trờn quỹ đạo.
Bài 1: Một vật dao động điều hũa Thời gian ngắn nhất vật đi từ VTCB đến vị trớ cú li độ x = A
2
là:
A T
8 B
T
12 C
T
3 D
T 6
Bài 2: Một vật dao động điều hũa Thời gian ngắn nhất vật đi từ VTCB đến vị trớ cú li độ x = A 2
2
A T
3 B
T
12 C
T
8 D
T 6
Bài 3: Một vật dao động điều hũa Thời gian ngắn nhất vật đi từ VTCB đến vị trớ cú li độ x = A 3
2
A T
3 B
T
12 C
T
8 D
T 6
Bài 4: Thời gian nhắn nhất vật đi từ vị trớ cú li độ x = A đến vị trớ cú li độ x = A
2
là:
A T
3 B
T
12 C
T
8 D đ/a khỏc:……….
Bài 5: Thời gian nhắn nhất vật đi từ vị trớ cú li độ x = - A
2 đến vị trớ cú li độ x =
A
2 và ngược lại là:
A T
3 B
2T
3 C
T
7 D đ/a khỏc:………
Bài 6: Một chất điểm dao động điều hũa theo phương trỡnh x = 2cos(2 t - 2
3
) (cm) Những thời điểm vật đi qua VTCB theo chiều dương là:
A t = k+ 1
12 B t =
1
2 + k C t =
1
2 + 2k D.t =
1
4 + k
Bài 7: Một vật dao động điều hũa theo phương trỡnh x = 2cos(2 t - 2
3
) (cm) Thời điểm vật đi qua vị trớ cú li độ
x = 3 cm theo chiều õm lần thứ 20 là: A 20,25s B 19,52s C 19,42s D 20,12s
Bài 8: Một vật dao động điều hũa theo phương trỡnh x = 8cos(10 t +
3
)(cm) Khi vật bắt đầu dao động đến khi vật qua li độ x = 4 2 theo chiều dương lần thứ nhất thỡ tốc độ trung bỡnh và vận tốc trung bỡnh của vật lần lượt là:
A 1,81m/s và 11,7cm/s B 8,1cm/s và 1,17cm/s C.18,1cm/s và 1,17m/s D.1,81cm/s và 1,17m/s
Bài 9: Phương trỡnh dao động của một con lắc lũ xo là x = 4cos(2 t)(cm) Thời gian ngắn nhất để vật đi qua VTCB
tớnh từ thời điểm ban đầu t = 0 là: A 0,25s B 0,75s C 0,5s D 1,25s
Bài 10: Một CLLX thẳng đứng gồm vật m = 250g ; k = 100N/m Kộo vật xuống dưới theo phương thẳng đứng đến vị
trớ lũ xo gión 7,5cm rồi thả nhẹ cho vật dao động Chọn gốc O tại VTCB, chiều dương hướng lờn, gốc thời gian lỳc thả vật Thời gian từ lỳc thả vật đến thời điểm vật đi qua vị trớ lũ xo khụng biến dạng lần thứ nhất bằng:
A
12
s B
15
s C
20
s D
30
s
Dạng 3: Viết phương trỡnh dao động điều hũa.
Bài 1: Một vật dao động điều hũa với A = 8cm: T = 2s Viết phương trỡnh dao động điều hũa của vật, chọn t = 0 lỳc
vật qua VTCB theo chiều õm: A x = 8cos(t+
2
) (cm) B x = 8cos(t
-2
) (cm)
C x = 8cos(t+) (cm) D x = 8cos(t-) (cm)
Bài 2: Một vật d.đ.đ.h cú quỹ đạo coi như một đoạn thẳng cú độ dài 8cm, thời gian mỗi lần vật đi hết đoạn thẳng từ đầu
nọ đến đầu kia hết 0,5s Chọn gốc thời gian lỳc vật đi qua VTCB ngược chiều dương Phương trỡnh dao động của vật:
A x = 4cos(2t+
2
) (m) B x = 4cos(2t+
2
) (cm) C.x = 40cos(2t+
2
) (mm) D x = 0,4cos(2t+
2
) (m)
Bài 3: Một vật d.đ.đ.h vào thời điểm t = 0 vật qua VTCB theo chiều dương Khi vật cú li độ bằng 3cm thỡ vật cú vận
tốc bằng 8(cm/s) và khi cú li độ bằng 4cm thỡ vật cú vận tốc bằng 6 (cm/s) Phương trỡnh dao động là:
Trang 3-Dao động cơ - dao động điều hòa - Sóng
A 5cos(2t
-2
) (cm) B 5cos(2t+
2
) (cm) C 5cos(2t) (cm) D 5cos(2t+) (cm)
Bài 4: Một vật dao động điều hũa với A = 10cm và f = 2Hz Ở thời điểm ban đầu vật chuyển động ngược chiều
dương, ở thời điểm t = 2s vật cú gia tốc a = 8 3(m/s2) Lấy 2 = 10 Phương trỡnh dao động của vật:
A x = 10cos(4 t
-6
) (cm) B x = 10cos(4 t +
3
) (cm)
C x = 10cos(4 t +
6
) (cm) D x = 10cos(4 t
-3
) (cm)
Bài 5: Một vật dao động điều hũa trờn một đoạn thẳng L = 4cm, trong 2s vật thực hiện 4 dao động toàn phần.
Lỳc t = 0 vật qua VTCB theo chiều õm Phương trỡnh dao động của vật:
A x = 4cos(t
-2
) (cm) B x = 4cos(t+
2
) (cm)
C x = 2cos(t
-2
) (cm) D x = 2cos(t+
2
) (cm)
Bài 6: Một vật dao động điều hũa cú phương trỡnh vận tốc v = 50 cos(10 t +
6
) (cm/s) Phương trỡnh dao động là:
A x = 5cos(10 t -
6
) (cm) B x = 10cos(10 t +
6
) (cm)
C x = 5cos(10 t +
3
) (cm) D x = 5cos(10t -
3
) (cm)
Bài 7: Một vật quay đều trờn một đường trũn bỏn kớnh 7cm Trong 2s vật quay được một gúc 10 rad Chọn gốc tọa
độ gúc tại O, hỡnh chiếu của vật dao động trờn đường kớnh đường trũn theo phương trỡnh:
A x = 7cos(5 t -
2
) (cm) B x = 7cos(5t) (cm)
C x = 7cos(10 t +
3
) (cm) D x = 7cos(10 t -
3
) (cm)
Bài 8: Một CLLX dao động điều hũa Khi pha dao động bằng
3
thỡ vật cú li độ 5cm, vận tốc bằng v = - 100 3 cm/s Chọn gốc thời gian lỳc vật cú li độ x = 5 3 cm và vật đang chuyển động theo chiều dương Phương trỡnh dao động là:
A x = 10cos(20 t -
2
) (cm) B x = 10cos(20t) (cm) C x = 10cos(20t -
6
) (cm) D x = 10cos(10 t) (cm)
Bài 9: Một CLLX dao động điều hũa với f = 0,5Hz tại t = 0 vật cú x = 4cm và v = - 12,56cm/s Phương trỡnh dao
động của vật: A x = 4cos( t -
4
)(cm) B x = 4 2cos(t +
4
)(cm)
C x = 4 2 cos( t -
4
)(cm) D x = 4 2 cos( t +
3
)(cm)
Bài 10: Xột hệ d.đ.đ.h với chu kỡ T = 0,314s.Chọn O tại VTCB, sau khi vật dao động được 0,471s thỡ cú x = - 2 3 cm
và v = - 40cm/s Phương trỡnh dao động của vật:
A x = 4cos(20t -
6
)(cm) B x = 4 2 cos(20t +
6
)(cm)
C x = 4cos(20t +
6
)(cm) D x = 4 2 cos(20t -
6
)(cm)
Dạng 4: Vận tốc, gia tốc tại một điểm trờn quỹ đạo Xỏc định thời điểm vật cú vận tốc xỏc định Quóng đường vật đi được sau khoảng thời gian đó cho.
Bài 1:
Một vật dao động điều hũa với T =
10
s và đi được quóng đường 40cm trong một chu kỡ Xỏc định vận tốc và gia tốc của vật khi đi qua vị trớ cú li độ 8cm theo chiều hướng về VTCB?
A v = 120cm/s; a = 32cm/s2 B v = -1,20m/s; a = - 32m/s2
C v = 1,20m/s; a = 32cm/s2 D v = 1,20cm/s; a = - 3,2cm/s2
Bài 2: Một vật dao động điều hũa trờn một đoạn thẳng dài 10cm và thự hiện 50 dao động trong thời gian 78,5s Xỏc
định vận tốc và gia tốc của vật khi đi qua vị trớ cú li độ - 3cm theo chiều hướng về VTCB?
A v = 1,2m/s; a = 0,32cm/s2 B v = - 0,20m/s; a = - 3,2m/s2
C v = 0,16m/s; a = 0,48m/s2 D v = 0,16m/s; a = - 3,2cm/s2
-Dao động cơ - dao động điều hòa - Sóng cơ - 3
Trang 4-Dao động cơ - dao động điều hòa - Sóng
cơ -Bài 3: Một vật dao động điều hũa với phương trỡnh x = 10cos(10 t) (cm) Xỏc định thời điểm vận tốc của vật cú độ
lớn bằng nửa vận tốc cực đại lần thứ nhất theo chiều dương, lần thứ hai theo chiều õm?
A t1 = 1
30s; t2 =
1
15s B t1 =
1
15s; t2 =
1
30s C t1 =
1
12s; t2 =
1
15s D đ/a khỏc:
Bài 4:
Một vật dao động điều hũa với phương trỡnh x = 10cos(5 t -
2
) (cm) Xỏc định thời điểm vận tốc của vật cú độ lớn bằng 25 2 (cm/s) lần thứ nhất theo chiều dương, lần thứ hai và lần thứ 3 theo chiều õm?
A t1 = 1
30s; t2 =
1
15s ; t3 = 0,25s B t1 =
1
15s; t2 =
1
30s; t3 = 0,25s
C t1 = 1
12s; t2 =
1
15s ; t3 = 0,25s D đ/a khỏc:
Bài 5: Một vật dao động điều hũa theo phương trỡnh x = 5cos(2 t
2
)(cm) Xỏc định quóng đường vật đi được sau khoảng thời gian t = 5s? A 20cm B 100cm C 120cm D 10cm
Bài 6:
Một vật dao động điều hũa theo phương trỡnh x = 10cos(2 t
6
)(cm) Xỏc định quóng đường vật đi được sau khoảng thời gian t = 5,25s? A 10m B 100cm C 200cm D đ/a khỏc:
Bài 7:
Một vật dao động điều hũa theo phương trỡnh x = 10cos(5 t )(cm) Xỏc định quóng đường vật đi được sau khoảng thời gian t = 7,5s? A 120cm B 10m C 200cm D đ/a khỏc:
Dạng 5: Chu kỡ dao động của con lắc lũ xo Độ cứng của lũ xo Cắt , ghộp lũ xo.
Bài 1: Một CLLX cú vật nặng m = 200g dao động điều hũa Trong 10s vật thực hiện 50 chu kỡ dao động Lấy 2
= 10
Độ cứng lũ xo bằng: A 120N/m B 150N/m C 250N/m D 200N/m
Bài 2:
Một CLLX dao động điều hũa theo phương thẳng đứng Vật nặng m = 200g Quan sỏt thấy thời gian vật qua VTCB giữa ba lần liờn tiếp là 0,4s Lấy = 10 Độ cứng lũ xo bằng: 2
A.75N/m B 50N/m C 25N/m D 25N/m
Bài 3:
Một vật khối lượng m treo vào lũ xo thẳng đứng, cho vật dao động thỡ vật dao động điều hũa với f1 = 6Hz Khi treo thờm vào vật một gia trọng m = 44g thỡ hệ dao động với chu kỡ bằng 0,2s Khối lượng m và độ cứng lũ xo bằng:
A 120g và 142N/m B 50g và 25N/m C 100g và 144N/m D 100g và 125N
Bài 4:
Gắn một quả cầu m1 vào lũ xo thỡ hệ dao động với chu kỡ T1 = 1,2s Thay m1 bằng quả cầu m2 thỡ hệ dao động với chu kỡ
T2 = 1,6s Nếu cả m1 và m2 cựng gắn vào lũ xo thỡ chu kỡ dao động của hệ bằn:
A 2s B 8s C 4s D 6s
Bài 5: Một CLLX gồm vật m = 1kg và lũ xo cú độ cứng k, khối lượng khụng đỏng kể, chiều dài tự nhiờn lo = 20cm Người ta cho con lắc dao động điều hũa với T = 0,314s trờn mặt phẳng nghiờng gúc = 30o so với mặt phẳng nằm ngang Bỏ qua ma sỏt và lấy g = 10m/s2 Độ cứng của lũ xo và chiều dài của lũ xo khi vật ở VTCB là:
A.k = 400N/m; l = 21,5cm B.k = 200N/m; l = 23,5cm C.k = 750N/m; l = 21,5cm D.k = 250N/m; l = 17,9cm
Bài 6:
Một CLLX cú vật m = 200g; k = 100N/m và chiều dài tự nhiờn lo = 20cm dao động điều hũa trờn mặt phẳng nghiờng gúc so với phương ngang.Khi vật cõn bằng ở vị trớ O thỡ lũ xo cú chiều dài l = 19cm.Bỏ qua ma sỏt và lấy g =10m/s2 Tớnh gúc và chu kỳ dao động của vật?
A 45o; 0,25s B 30o và 0,28s C 23o và 1,75s D 42o và 1,5s
Bài 7:
Ghộp song song hai lũ xo giống nhau cú k = 50N/m, chiều dài lo vào giỏ đỡ Sau đú treo vào đầu dưới của hai lũ xo vật
m = 1kg Kộo vật thẳng đứng hướng xuống cỏch VTCB một đoạn 5cm, từ vị trớ này truyền cho vật một vận tốc vo = 0,5m/s hướng lờn trờn để vật dao động điều hũa Chọn gốc O tại VTCB, chiều dương hướng xuúng, t = 0 lỳc vật bắt đầu dao động Phương trỡnh dao động của vật là:
A x = 5 2 cos( 20 t +
4
)(cm) B x = 5 2 cos( 20 t -
4
)(cm)
C x = 5 2cos( 10t +
4
)(cm) D x = 5 2 cos( 10 t -
4
)(cm)
Trang 5-Dao động cơ - dao động điều hòa - Sóng
cơ -Bài 8: Cú hai lũ xo cựng chiều dài tự nhiờn nhưng cú độ cứng khỏc nhau k1 và k2 treo vật nặng lần lượt vào mỗi lũ xo thỡ chu kỡ dao động lần lượt là T1 = 0,9s và T2 = 1,2s Nối hai lũ xo ở hai đầu để cú một lũ xo rồi treo vật vào lũ xo ghộp này Nếu muốn chu kỡ dao động bằng T2 thỡ khối lượng của vật phải thay đổi thế nào?
A m’ = 1,78m B m’ = 27,8m C m’ = 1,5m D m’ = 2,78m
Bài 9: Một lũ xo cú độ cứng là k và chiều dài tự nhiờn là lo Cắt lũ xo làm hai phần cú chiều dài lần lượt là l1 = lo
4 và o
3l
4 Độ cứng của mỗi phần bằng: A k1 = 4k; k2 =
3k
4 B.k1 = 4k; k2 =
4k
3
C k1 = k
4; k2 =
3k
4 D k1 = 3k; k2 =
3k
4
Bài 10: Một lũ xo khối lượng khụng đỏng kể, được cắt làm hai phần cú chiều dài l1 và l2 sao cho 2l2 = 3l1 Sau đú cú định hai đầu của mỗi lũ xo vào hai giỏ nằm ngang đối diện nhau( Hỡnh vẽ)
Vật M = 500g cú thể trượt khụng ma sỏt trờn mặt ngang Lỳc đầu hai lũ xo khụng
biến dạng Sau đú giữ chặt M rồi múc hai đầu lũ xo vào hai bờn rồi buụng nhẹ cho
hệ dao động điều hũa Biết tổng độ dón của hệ lũ xo bằng 5cm Tỡm độ biến dạng của mỗi lũ xo khi vật ở VTCB?
A l1= 3cm; l2= 2cm B l1= 3,2cm; l2= 1,7cm C l1= 3cm; l2= 2cm D l1= 1cm; l2= 4cm
Bài 11:
Cho cơ hệ như hỡnh vẽ, trong đú hai lũ xo k1 và k2 được cắt từ một lũ xo sao cho 2l2 = 3l1 Vật m = 500g Bỏ qua ma sỏt Đưa vật ra khỏi VTCB đoạn x0 rồi buụng nhẹ cho vật dao động, biết thời gian khi buụng vật đến khi vật qua VTCB lần thứ nhất là
20
s Độ cứng k1 và k2 của mỗi lũ xo bằng:
A 20N/m và 30N/m B 25N/m và 25N/m
C 35N/m và 15N/m D 30N/m và 20N/m
Dạng 6: Chiều dài con lắc lũ xo Lực đàn hồi, lực hồi phục
Điều kiện hai vật đặt chồng lờn nhau dao động cựng gia tốc.
Bài 1:
Một vật nặng m gắn vào một đầu lũ xo cú độ cứng k Đầu kia của lũ xo nối với đầu B của một sợi dõy khụng gión CB
cú đầu C gắn chặt với giỏ treo Lũ xo cú chiều dài tự nhiờn l0 Hỏi biờn độ dao động của vật thỏa món điều kiện nào để vật dao động điều hũa? A A
2 g
B A l C A l D A
2 g
Bài 2:
Một CLLX cú vật m dao động điều hũa trờn phương ngang Đặt một gia trọng m trờn vật m, hệ số ma sỏt giữa m và m
là Tỡm điều kiện biờn độ dao động thỏa món để hai vật khụng rời nhau khi vật m dao động?
A A’ mg2
'
B A mg. 2
C A mg. 2
D A >
2 '2
m
Bài 3:
Một lũ xo khối lượng khụng đỏng kể, treo thẳng đứng, đầu trờn cố định, đầu dưới treo vật m Đặt lờn vật m một vật nhỏ m’ ( m’ khụng gắn với lũ xo) rồi cho hệ dao động điều hũa Tỡm điều kiện biờn độ thỏa món để vật m’ luụn ở trờn m khi
m dao động? A A > g.k
m m ' B A < g.k
m m ' C A g(m m')
k
D A g(m m')
k
Bài 4:
Một CLLX treo thẳng đứng dao động điều hũa với biờn độ A = 2cm Khi vật cú vận tốc v = 996 cm/s thỡ gia tốc a =
10 cm/s2 Lấy g = 10m/s2 và = 10 Ở vị trớ cõn bằng độ biến dạng của lũ xo bằng:2
A 5cm B 6cm C 4cm D 4,25cm
Bài 5:
Một CLLX nằm ngang cú m = 400g dao động điều hũa Khi vật cú gia tốc cực đại bằng 5m/s2 thỡ độ lớn của lực kộo về bằng bao nhiờu? A 1,25N B 2N C 3N D 4,5N
Bài 6: Một CLLX treo thẳng đứng cú m = 200g dao động điều hũa với A = 5cm và = 10 5 rad/s tại nơi cú
g = 10m/s2 Khi lũ xo bị nộn 1,5cm thỡ lực kộo về cú độ lớn bằng bao nhiờu?
A 3,5N B 3,25N C 5N D 2,75N
Bài 7:
Một vật m gắn vào đầu dưới của một lũ xo khối lượng khụng đỏng kể độ cứng k treo thửang đứng làm lũ xo dón 10cm Trong quỏ trỡnh dao động lực đàn hồi cực đại của lũ xo là 6N và lực đàn hồi cực tiểu là 4N Chiều dài tự nhiờn của lũ
xo là lo = 40cm Lấy g = 10m/s2 Chiều dài cực đại và cực tiểu của lũ xo khi vật dao động là:
A lmax = 62cm; lmin = 58cm B lmax = 52cm; lmin = 43cm
C lmax = 42cm; lmin = 38cm D lmax = 52cm; lmin = 48cm -Dao động cơ - dao động điều hòa - Sóng cơ - 5
M
M
Trang 6-Dao động cơ - dao động điều hòa - Sóng
cơ -Bài 8: Một CLLX thẳng đứng dao động điều hũa với biờn độ dao động A = 4cm Biết tỉ số của lực đàn hồi cực đại
và lực kộo về cực đại bằng 1,5 Biết k = 20N/m Lực đàn hồi cực tiểu tỏc dụng vào vật khi vật dao động bằng:
A 1,2N B 1N C 0 D 1,5
Bài 9:
Một CLLX thẳng đứng dao động điều hũa với biờn độ bằng 2cm ở VTCB lũ xo dón 10cm., chiều dài tự nhiờn của lũ
xo lo = 50cm Chiều dài của lũ xo bằng bao nhiờu khi tỉ số lực đàn hồi cực đại và lực kộo về bằng 12?
A 60cm B 59cm C 52cm D 55cm
Bài 10:
Một lũ xo một đầu gắn chặt vào giỏ, cú k = 20N/m và lo = 30cm Gắn vật m vào đầu tự do của lũ xo và cho hệ dao động điều hũa trờn phương ngang với biờn độ dao động bằng 5cm Khi lũ xo cú chiều dài 33cm thỡ lực đàn hồi tỏc dụng vào vật bằng bao nhiờu? Lực đàn hồi cực đại tỏc dụng vào vật bằng bao nhiờu?
A F = 0,6N; Fmax = 1N B F = 0,5N; Fmax = 1,2N C F = 0,7N; Fmax = 1,5N D F = 1,6N; Fmax = 1,2N
Bài 11:
Treo vào một điểm O cố định một lũ xo khối lượng khụng đỏng kể, chỡều dài lo = 30cm Đầu dưới treo vật m, ở VTCB
lũ xo dón 10cm Bỏ qua ma sỏt và lấy g = 10m/s2 Nõng vật lờn cỏch điểm treo O một đoạn 37cm rồig truyền cho vật vận tốc ban đầu bằng 40cm/s hướng xuống để vật dao động điều hũa Khi vật dao động lực kộo về cực đại tỏc dụng lờn vật bằng 5N Khi lũ xo cú chiều dài 42cm thỡ lực đàn hồi cú độ lớn bằng bao nhiờu và cú chiều thế nào?
A F = 12N và hướng lờn B F = 12N và hướng xuống C.F = 15N và hướng xuống D F = 15N và hướng lờn
Dạng 7: Năng lượng dao động của con lắc lũ xo
Bài 1:
Năng lượng của một CLLX biến đổi bao nhiờu lần nếu khối lượng tăng 2 lần và biờn độ tăng 2 lần?
A.giảm 2 lần B tăng 2 lần C tăng 2 lần D giảm 2 lần
Bài 2:
CLLX thẳng đứng cú m = 100g; k = 50N/m dao động với A = 6cm Lấy g = 10m/s2 , động năng của vật khi lũ xo dón 5cm bằng: A 0,0675J B 0,675J C 0,589J D.đ/a khỏc:
Bài 3:
Một CLLX nằm ngang cú m = 200g và k = 80N/m Để con lắc dao động điều hũa cần cung cấp một năng lượng 0,4J Nếu thay vật m bằng vật m’ = 300g thỡ để con lắc dao động với biờn độ dao động khụng đổi thỡ cần cung cấp một năng lượng bằng: A.1,2J B 0,8J C 0,4J D đ/a khỏc:
Bài 4:
Một CLLX nằm ngang cú m = 200g; k = 100N/m, lo = 40cm Đưa vật đến vị trớ để lũ xo cú chiều dài 32cm rồi cho vật vận tốc ban đầu bằng 1,2m/s để vật dao động điều hũa Năng lượng dao động của con lắc bằng:
A 0,25J B 0,75J C 1,5J D 0,5J
Bài 5:
Một CLLX thẳng đứng dao động điều hũa với A = 4cm Vật m = 100g, lũ xo cú k = 10N/m , lo = 30cm Lấy g = 10m/s2 Chiều dài của lũ xo bằng bao nhiờu khi động năng bằng 3 thế năng?
A 32cm ; 48cm B 42cm ; 38cm C 30cm ; 38cm D.28cm ; 38cm
Bài 6:
Một CLLX thẳng đứng cú m = 100g, k = 40N/m, lo = 30cm dao động điều hũa tại nơi cú g = 10m/s2 Khi vật ở vị trớ thấp nhất, lũ xo cú chiều dài 36,5cm Động năng của vật khi lũ xo cú chiều dài 34,5cm bằng bao nhiờu?
A 0,275J B 0,075J C 0,024J D 0,05J
Bài 7:
Một CLLX thẳng đứng dao động điều hũa với tần số = 2 rad/s và A = 2cm Chọn t = 0 lỳc x = - 1cm và vật đang chuyển động về VTCB Xỏc định cỏc thời điểm vật cú động năng cực đại trong 2 chu kỡ đầu?
A t1 = 0,083s; t2 = 0,58s; t3 = 1,08s; t4 = 1,58s B.t1 = 0,073s; t2 = 0,68s; t3 = 1,18s; t4 = 2,58s
C.t1 = 0,83s; t2 = 0,8s; t3 = 1,8s; t4 = 1,8s D.t1 = 0,063s; t2 = 0,48s; t3 = 1,08s; t4 = 2,58s
Bài 8:
Một CLLX cú vật m = 2 kg dao động điều hũa theo phương ngang Chọn t = 0 lỳc vật qua vị trớ cú li độ x = 3 2 cm theo chiều õm và tại đú thế năng bằng động năng Vận tốc cực đại cuae vật bằng 0,6m/s Tại thời điểm t =
20
s lực đàn hồi cú độ lớn bằng: A 5N B 6,2N C 7N D 6N
Bài 8:
Hai lũ xo nhẹ cú cựng độ cứng k = 200N/m ghộp nối tiếp và treo thẳng đứng Đầu A ở trờn cố định, đầu dưới treo vật
m = 1kg Lấy g = 10m/s2 Vật m dao động điều hũa với biờn độ bằng tổng độ dón lũ xo khi vật ở VTCB Cơ năng của vật dao động bằng: A 0,15J B 0,25J C 0,5J D 0,75J
Trang 7-Dao động cơ - dao động điều hòa - Sóng
cơ -Dạng 8: Dao động của vật sau khi va chạm với vật khỏc
Dao động của con lắc lũ xo trong hệ quy chiếu khụng quỏn tớnh
Bài 1:
Cho một cơ hệ gồm vật M = 200g được gắn với lũ xo cú độ cứng k, khối lượng khụng đỏng kể Vật M cú thể trượt khụng ma sỏt trờn mặt ngang Hệ đang ở trạng thỏi cõn bằng Người ta bắn một một vật m = 50g theo phương nằm ngang với vận tốc vo = 2m/s đến va chạm đàn hồi với vật M Sau va chạm vật M dao động điều hũa, chiều dài cực đại
và cực tiểu của lũ xo trong qỳa trỡnh dao động là 28cm và 20cm Xỏc định chu kỡ dao động của vật và độ cứng lũ xo?
A 0,314s; 80N/m B 0,14s; 52N/m C 31,4s; 50N/m D 3,14s; 100N/m
Bài 2:
Một CLLX dao động điều hũa trờn mặt phẳng nằm ngang với A = 4cm Vật M = 200g và lũ xo cú k = 50N/m Khi vật đến vị trớ mà lũ xo cú chiều dài cực đại thỡ người ta bắn một vật m = 50g theo phương ngang dọc theo trục lũ xo với vận tốc vo đến va chạm mềm với vật M Sau va chạm hai vật cựng dao động với biờn độ A’ = 4 2 cm Xỏc định vo?
A 200cm/s B 200 2 m/s C 2 2m/s D 22 2 cm/s
Bài 3:
Một cỏi đĩa nằm ngang cú M = 200g gắn vào đầu trờn của một lũ xo cú k = 20N/m khối lượng khụng đỏng kể Bỏ qua mọi ma sỏt và sức cản của khụng khớ khi đĩa dao động Đĩa đang nằm yờn tại VTCB, người ta thả một vật m = 100g từ
độ cao h = 7,5cm rơi tự do xuống mặt đĩa Va chạm giữa vật và đĩa là hoàn toàn đàn hồi, sau va chạm đầu tiờn, vật nảy lờn và được giữ lại để khụng rơi xuống đĩa Lấy g = 10m/s2 và 2
= 10 Xỏc định biờn độ của đĩa sau va chạm?
A 0,82cm B 8,2cm C 0,0082m D 7,5cm
Bài 4:
Treo một CLLX gồm vật m = 200g vào lũ xo cú k = 80n/m và chiều dài tự nhiờn lo = 24cm vào trần một thang mỏy Cho thang mỏy đi lờn nhanh dần đều với gia tốc a = 2m/s2 Lấy g = 10m/s2 và 2
= 10 Tớnh độ biến dạng của lũ xo khi vật ở VTCB? A 2,25cm B 5cm C 4,2cm D 3cm
Bài 5:
Treo một CLLX trong trần một thang mỏy đang đi lờn nhanh dần đều với gia tốc a, thấy lũ xo cú chiều dài 33cm Vật nặng cú m = 250g, lũ xo cú k = 100N/m, lo = 30cm và khối lượng khụng đỏng kể Lấy g = 10m/s2 Tớnh gia tốc của thang: A 1,5m/s2 B 2,25m/s2 C 2m/s2 D 2,5m/s2
Bài 6: Treo một CLLX trờn trần một toa xe đang chuyển động theo phương ngang với gia tốc a = 1,5m/s2 Vật cú khối lượng m = 100g, lũ xo cú độ cứng k = 100N/m và chiều dài tự nhiờn lo = 25cm Khi vật cõn bằng thỡ lũ xo cú chiều dài bằng l = 30cm Xỏc định gúc lệch tạo bởi trục lũ xo với phương thẳng đứng khi vật cõn bằng Lấy g = 10m/s2
A 30o B 45o C 27o D đ/a khỏc:
-Dao động cơ - dao động điều hòa - Sóng cơ - 7
Trang 8-Dao động cơ - dao động điều hòa - Sóng
cơ -CHỦ ĐỀ II CON LẮC ĐƠN.
Dạng 1: Quan hệ giữa chu kỡ, tần số dao động và chiều dài của con lắc đơn.
Bài 1:
Một CLĐ cú chu kỡ dao động bằng 1,5s khi nú dao động ở nơi cú g = 9,8m/s2 Chiều dài của CLĐ này bằng:
A 0,52m B 0,56cm C 1,2m D 0,5m
Bài 2: Một CLĐ cú chiều dài l, trong khoảng thời gian t nú thực hiện 6 dao động, người ta giảm bớt chiều dài của
nú 16cm thỡ thấy cựng trong khoảng thời gian đú nú thực hiện 10 dao động Lấy g = 9,8m/s2 Chiều dài ban đầu và tần
số dao động ban đầu của con lắc là: A lo = 1m ; f = 1Hz B.lo = 0,5m ; f = 1,5Hz
C lo = 25cm ; f = 1Hz D lo = 50cm ; f = 0,5Hz
Bài 3: Một CLĐ l1 dao động với chu kỡ T1 = 1,5s; một CLĐ l2 dao động với chu kỡ T2 = 2s Hỏi CLĐ cú chiều dài l1+l2 dao động với chu kỡ nào? A 2,5s B 2,75s C 3,5s D 4,2s
Bài 4:
Cho hai CLĐ cú chiều dài l1 > l2 và chu kỡ dao động tương ứng là T1 và T2 cựng được treo tại nơi cú gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 Cũng tại nơi này một CLĐ khỏc cú chiều dài bằng tổng chiều dài của hai con lắc dao động với chu
kỡ T = 2s và một con lắc cú tổng chiều dài bằng hiệu chiều dài của hai con lắc dao động với chu kỡ T’ = 1s Xỏc định T1;
T2; l1; l2 ?
A T1 = 1,2s; T2 = 1,1s; l1 = 50,3cm; l2 = 30,5cm B T1 = 1,42s; T2 = 1,1s; l1 = 50,1cm; l2 = 30,1cm
C T1 = 1,42s; T2 = 1,0s; l1 = 50,0cm; l2 = 30,2cm D đỏp ỏn khỏc:………
Bài 5:
Một CLĐ trong 10 phỳt nú thực hiện 299 dao động, trong 10 phỳt nú thực hiện 386 dao động khi người ta giảm bớt chiều dài của nú 40cm Tỡm gia tốc trọng trường nơi treo con lắc?
A 9,8m/s2 B 9,78m/s2 C 9,76m/s2
D đ/a khỏc:………
Bài 6:
Hai CLĐ dao động cựng tại một nơi trong cựng một khoảng thời gian, CLĐ l1 thực hiện 15 dao động, CLĐ l2 thực hiện
20 dao động, biết rằng hiệu số chiều dài của hai CLĐ bằng 14cm Tỡm chiều dài l1; l2?
A l1 = 32cm; l2 = 18cm B l1 = 30cm; l2 = 16cm C l1 = 15cm; l2 = 17cm D l1 = 12cm; l2 = 19cm
Bài 7:
Hai CLĐ dao động trờn cựng mặt phẳng cú chu kỡ lần lượt là 1,13s và 0,85s Giả sử tại thời điểm t hai con lắc cựng qua VTCB theo cựng chiều thỡ sau đú bao lõu để hai con lắc cựng qua VTCB theo cựng chiều như trờn?
A 4s B 4,52s C 4,75s D 5,25s
Bài 8: Một CLD cú chiều dài 99cm dao động với chu kỡ 2s tại địa điểm A Đem con lắc đến địa điểm B thấy nú thực
hiện 100 dao động mất 199s Hỏi gia tốc trọng trường tại B tăng hay giảm bao nhiờu phàn trăm so với gia tốc trọng trường tại A? A 0,01% B 0,02% C 1% D 0,15%
Bài 9:
Một CLĐ dao động điều hũa: khi vật nặng đi từ VTCB đến li độ = o
2
mất thời gian ngắn nhất là 1
6chu kỡ Tớnh chiều dài dõy treo của con lắc Lấy g = 9,8m/s2 A 1m B 1,2m C 0,5m D 1,52m
Bài 10:
Một CLĐ cú chiều dài l Thay đổi chiều dài của nú tới giỏ trị l’ sao cho chu kỡ dao động mới chỉ bằng 90% chu kỡ dao động ban đầu Tớnh tỉ số: l '
l ?
Dạng 2: Phương trỡnh dao động Vận tốc, lực căng dõy, năng lượng dao động của con lắc đơn.
Bài 1:
Một CLĐ: vật m = 100g ; dõy treo dài l = 1m Lấy g= 9,8m/s2 Bỏ qua mọi ma sỏt Kộo dõy treo lệch khỏi VTCB một gúc o rồi thả khụng vận tốc đầu Biết con lắc dao động với năng lượng W = 8.10 - 4J Chọn gốc thời gian lỳc vật nặng
cú li độ cực đại dương Lấy 2
= 10 Phương trỡnh dao động của con lắc bằng:
A s = 4cos( t -
2
)(cm) B A s = 4cos( t -
3
)(cm) C A s = 4cos( t +
2
)(cm) D.s = 4cos(t)(cm)
Bài 2: Một CLĐ dài 20cm treo tại một điểm cú g = 9,8m/s2 Kộo con lắc lệch một gúc bằng 0,1rad về bờn phải rồi truyền cho vật vận tốc ban đầu 14cm/s theo phương vuụng gúc với dõy và hướng về VTCB Coi dao đọng của CLĐ là điều hũa Chọn gốc toạ độ tại VTCB, chiều dương hướng từ VTCB sang phải, gốc thời gian lỳc con lắc qua VTCB lần thứ nhất Phương trỡnh dao động của con lắc là:
A s = 2 cos(7t +
2
)(cm) B s = 2 2cos(7t +
2
)(cm)
C s = 2cos(7t +
2
)(cm) D s = 2 2 cos(7t -
2
)(cm)
Bài 3: Một CLĐ cú vật m = 200g, l = 0,25m Bỏ qua ma sỏt Con lắc dao động điều hũa với biờn độ 3,5cm Lấy
g = 9,8m/s2, =10 Năng lượng dao động của con lắc bằng: 2
A 4,82.10 -3J B 4,2.J C 4,82.10 -2J D 4,82J
Trang 9-Dao động cơ - dao động điều hòa - Sóng
cơ -Bài 4: Một CLĐ dao dao động điều hũa theo phương trỡnh = 0,05cos(2 t) (rad)tại nơi cú g = 10m/s2 và lấy 2
=10 Tớnh tốc độ của vật nặng khi dõy treo cú gúc lệch o
3
?
A 5cm/s B 6,4cm/s C 5cm/s D 7,2cm/s
Bài 5: Một CLĐ dao động điều hũa với T = 2s và biờn độ So = 3cm Tỡm tốc độ trung bỡnh của con lắc khi vật đi từ vị trớ động năng cực đại đến vị trớ động năng bằng 3 thế năng ( chỉ xột trong khoảng thời gian ngắn nhất)?
A 12cm/s B 10cm/s C 9cm/s D 11,5cm/s
Bài 6: Tớnh động năng của con lắc đơn tại vớ trớ cú li độ gúc bằng 60o Biết rằng con lắc đơn cú m = 200g chiều dài dõy l = 0,25m, treo tại nơi cú g = 10m/s2 Bỏ qua ma sỏt Ban đầu dõy treo cú gúc lệch o = 90o và vật được thả khụng vận tốc đầu từ vị trớ này A 0,75J B 1,25J C 5,75J D 0,25J
Bài 7:
Kộo một CLĐ lệch khỏi VTCB một gúc 90o rồi thả khụng vận tốc đầu Khi động năng bằng 3 thế năng thỡ gúc lệch :
A 42o B 450 C 41,40 C 30o
Bài 8: Một CLĐ cú m = 250g dao động với cơ năng bằng 0,125J Lấy g = 10m/s2 Độ cao cực đại vật đạt được so với VTCB là: A 5cm B 4,25cm C 7,2cm D 2,5cm
Bài 9: Một CLĐ cú m = 100g dao động điều hũa tại nơi cú g = 10m/s2 với biờn độ gúc o= 0,04rad Tớnh lực căng dõy khi vật qua VTCB? biết rằng ban đầu vật được thả khụng vận tốc đầu từ o
A 1,5N B 1N C 2,2N D 1,42N
Bài 10: Một CLĐ chiều dài l, vật nặng khối lượng m Từ VTCB kộo con lắc lệch gúc o= 60o rồi thả khụng vận tốc đầu cho vật dao động điều hũa Bỏ qua mọi ma sỏt Tỉ số lực căng dõy lớn nhất và nhỏ nhất là:
A 2 B 5 C 3 D 4
Bài 11: Một CLĐ dõy treo dài l = 1,5m, khối lượng vật m = 300g dao động tại nơi cú g = 10m/s2 Con lắc dao động với biờn độ gúc lớn, khi qua VTCB vật cú vận tốc bằng 3m/s Khi dõy treo hợp với phương thẳng đứng một gúc 30o thỡ lực căng dõy bằng bao nhiờu? A 2,6N B 2,75N C 3,6N D 1,5N
Dạng 3: Chu kỡ của con lắc đơn thay đổi theo nhiệt độ, độ cao, độ sõu và trường trọng lực.
Bài 1:
Một con lắc đồng hồ coi như một CLĐ cú vật nặng thể dịch chuyển dọc theo thanh treo Cho biết hệ số nở dài của thanh là = 3.10 -5K -1 Đồng hồ chạy đỳng ở 30oC Đem đồng hồ này vào lờn cực Bắc cú nhiệt độ - 5oC thỡ đồng hồ chạy nhanh chậm bao nhiờu? Đề nú chạy đỳng thỡ phải dịch chuyển vật trờn thanh theo chiều nào và dịch chuyển bao nhiờu phần trăm so với chiều dài ban đầu của thanh?
A chạy nhanh 317,52(s); dịch chuyển theo chiều làm tăng chiều dài một lượng lvà bằng 0,105% chiều dài ban đầu
B chạy chậm 317,52(s); dịch chuyển theo chiều làm giảm chiều dài một lượng l và bằng 0,105% chiều dài ban đầu
C chạy nhanh 31,52(s); dịch chuyển theo chiều làm tăng chiều dài một lượng l và bằng 0,15% chiều dài ban đầu
D chạy chậm 31,52(s); dịch chuyển theo chiều làm gaỉm chiều dài một lượng l và bằng 0,15% chiều dài ban đầu
Bài 2:
Một đồng hồ quả lắc chỉ đỳng giờ vào mựa núng khi nhiệt độ trung bỡnh là 32oC Hệ số nở dài của con lắc là =2.10-5
K-1 Vào mựa lạnh khi nhiệt độ trung bỡnh là 17oC thỡ đồng hồ sẽ chạy nhanh chậm bao nhiờu sau 12 giờ?
A nhanh 60,8s B Nhanh 6,48s C, Chậm 6,48s D Chậm 60,8s
Bài 3:
Tại một nơi ngang mặt biển, ở nhiệt độ t1 = 30oC thỡ đồng hồ chỉ đỳng Hệ số nở dài của con lắc = 2.10-5/độ Đưa đồng hồ lờn cao 640m so với mặt nước biển thỡ đồng hồ vẫn chạy đỳng Coi Trỏi Đất hỡnh cầu, cú bỏn kớnh R = 640km Tớnh nhiệt độ tại độ cao này? A 22oC B 25oC C 21oC D 20oC
Bài 4:
Ở địa điểm A một đồng hồ chạy đỳng giờ với chu kỡ dao động bằng T = 2s khi nhiệt độ trung bỡnh bằng 20oC Nếu tại địa điểm B nhiệt độ trung bỡnh tăng lờn đến 30oC thỡ trong một ngày đờm đồng hồ này chạy nhanh hay chậm bao nhiờu Biết vật nặng cú khối lượng m và hệ số nở dài của con lắc = 2.10-5/K Tại A cú gia tốc trọng trường g = 9,787m/s2 Tại B cú g’ = 9,739m/s2 A chạy chậm lại 36s B chạy nhanh lờn 36s
C chạy chậm lại 35s D chạy nhanh 35s
Bài 5: Một con lắc đồng hồ coi như một con lắc đơn chạy đỳng khi ở mặt đất Đưa con lắc này lờn độ cao 3,2km, coi
nhiệt độ khụng đổi và bỏn kớnh Trỏi Đất R = 6400Km Đế đồng hồ vẫn chạy đỳng thỡ phải điều chỉnh chiều dài con lắc:
A tăng một đoạn bằng 0,1% chiều dài ban đầu B giảm một đoạn bằng 0,1% chiều dài ban đầu
C tăng một đoạn bằng 0,15% chiều dài ban đầu D giảm một đoạn bằng 0,15% chiều dài ban đầu
Bài 6:
Mặt trăng cú khối lượng bằng 1/81 khối lượng Trỏi Đất, cú bỏn kớnh bằng 1/3,7 lần bỏn kớnh Trỏi Đất Coi nhiệt độ khụng đổi Hỏi trờn Mặt Trăng chu kỡ dao động của con lắc đơn bằng bao nhiờu so với chu kỡ của nú trờn Trỏi Đất? Phải thay đổi chiều dài của CLĐ như thế nào để chu kỡ khụng đổi?
A T2 = 2,43T1; l2 = 0,17l1 B T2 = 24,3T1; l2 = 1,7l1
C T2 = 2,53T1; l2 = 0,18l1 D T2 = 24,3T1; l2 = 0,15l1
Dạng 4: Dao động của con lắc đơn trong hệ quy chiếu khụng quỏn tớnh Trong điện trường và từ trường.
-Dao động cơ - dao động điều hòa - Sóng cơ - 9
Trang 10-Dao động cơ - dao động điều hòa - Sóng
cơ -Bài 1:
Một CLĐ dài 1m, vật cú m = 50g tớch điện q = - 2.10-5C Treo con lắc tại nơi cú g = 9,8m/s2 Đặt con lắc trong một điện trường đều E = 25V/cm cỏc đường sức điện thẳng đứng hướng xuống Chu kỡ dao động của CLĐ trong điện trường này là: A 2,21s B 2,12s C 2,11s D 1,18s
Bài 2:
Con lắc đơn dài 0,5mm, vật nặng m = 250g được tớch điện q = -5.10-5C Đặt con lắc trong điện trường đều nằm ngang
cú E = 5.10 4V/m Lấy g = 10m/s2 Chu kỡ dao động của con lắc trong điện trường bằng:
A 1,18s B 1,28s C 1,15s D 1,27s
Bài 3: Cú ba con lắc đơn cú cựng chiều dài, cựng khối lượng Con lắc(1) mang điện tớch dương q1; con lắc(2) mang điện tớch dương q2, con lắc (3) khụng mang điện tớch Chu kỡ dao động điều hũa của ba con lắc trong điện trường đều cựng chiều với trọng lực lần lượt là T1; T2; T3 với T1 = 1T3
3 ; T2 = 3
2 T
3 Biết q1 + q2 = 7,4.10
- 8C Điện tớch q1 và q2: A.q1 = 10 - 8C; q2 = 6,4.10-8C B q1 = 6,4.10 - 8C; q2 = 10-8C
C q1 = 1,4.10 - 8C; q2 = 6.10-8C D q1 = 2,4.10 - 8C; q2 = 5,2.10-8C
Bài 4: Một CLĐ dài l = 1m, vật m = 400g mang điện tớch q = - 4.10 - 6 C Lấy g = 10m/s2 Đặt con lắc vào trong vựng khụng gian cú điện trường đều E cú phương trựng với phương của trọng lực thỡ chu kỡ dao động của con lắc là 2,04s Xỏc định hướng và độ lớn của điện trường?
A E = 0,45.10 5 V/m và hướng xuống dưới B E = 0,45.10 5 V/m và hướng lờn
C E = 0,52.10 5 V/m và hướng lờn D E = 0,52.10 5 V/m và hướng xuống dưới
Bài 5: Một CLĐ cú chu kỡ dao động nhỏ T = 2s ở nơi cú g = 10m/s2 và nhiệt độ 0oC Hệ số nở dài của dõy treo bằng
= 2.10-5/K Bỏ qua ma sỏt Để chu kỡ dao động của con lắc khụng đổi ở 20oC, người ta truyền cho vật m = 1g một điện tớch q = 10 - 9C rồi đặt con lắc vào trong một điện trường đều E nằm ngang Độ lớn của cường độ điện trường là:
A 2 2.105 V/m B 3 2 105 V/m C 2 105 V/m D 2 2 10 4 V/m
Bài 6: Một CLĐ dao động với chu kỡ T = 2s trờn mặt đất Cho vật nặng của con lắc tớch điện q rồi đặt trong điện
trường đều cú độ lớn E = 9810V/m và cú phương thẳng đứng, hướng xuống Khi đú chu kỡ dao động của con lắc bằng chu kỡ dao động của nú khi ở độ cao 6,4km Bỏ qua ảnh hưởng của nhiệt độ, bỏ qua ma sỏt Cho biết khối lượng của vật m = 100g, bỏn kớnh Trỏi Đất R = 6400km, lấy g = 9,8m/s2 trờn mặt đất Giỏ trị và dấu của điện tớch q bằng:
A q = 2.10 - 7C B q = 10 - 7C C q = - 2.10 - 7C D q = - 10 - 7C
Bài 7:
Một CLĐ dài 0,64m dao động tại nơi cú g = 9,8m/s2 Vật nặng cú khối lượng m = 10g làm bằng sắt non Cho con lắc dao động trong từ trường đều B cú phương thẳng đứng thỡ lực từ tỏc dụng lờn vật cú cường độ F = 2.10 -3N Chu kỡ dao động của con lắc lỳc này là:
A T= 1,57s hoặc T = 1,63s B T= 1,49s hoặc T = 1,52s C.T= 1,69s hoặc T = 1,72s D T= 1,59s hoặc T = 1,62s
Bài 8: Một CLĐ dược treo vào trần một thang mỏy tại nơi cú g = 10m/s2 Khi thang mỏy đứng yờn thỡ chu kỡ dao động của CLĐ là 2s Khi thang mỏy đi lờn nhanh dần đều với gia tốc 1,14m/s2 thỡ chu kỡ dao động của con lắc bằng:
A 1,2s B 2,5s C 2,75s D 1,89s
Bài 9: Con lắc đơn được treo trờn trần một toa xe đang chạy trờn mặt dốc nghiờng gúc = 300 so với mặt ngang Khối lượng của vật m = 100 3 kg, dõy treo dài 1m Toa xe trượt khụng ma sỏt trờn mặt dốc nghiờng
a/ Khi cõn bằng thỡ dõy treo hợp với thẳng đứng gúc bao nhiờu? A 25o B 30o C 45o D 32o
b/ lực căng dõy? chu kỡ dao động của con lắc khi xe chuyển động trờn mặt dốc nghiờng?
A 1,25N và 12,3s B 1,5N và 2,13s C 2,5N và 2,25s D 1,75N và 2,3s
Bài 10:
Một CLĐ dao động với biờn độ nhỏ cú chu kỡ T = 1,2s tại nơi cú gia tốc g = 10m/s2 Treo con lắc trờn trần một toa xe rồi cho toa xe chuyển động với gia tốc a trờn mặt ngang thỡ dõy treo hợp với phương thẳng đứng một gúc nhỏ bằng 90 a/ tớnh gia tốc của xe? A a = 1,57m/s2 B a = 1,57cm/s2 C a = 2,5cm/s2 D a = 2,55cm/s2
b/ Cho con lắc dao động với biờn độ nhỏ thỡ chu kỡ dao động bằng:
A T’= T cos B T’ = T/cos C T’ = T.cos D T’ = T 2 /cos
CHỦ ĐỀ III