1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề dao động cơ học ôn thi đại học môn vật lý

16 863 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Không có chu kì hoặc tần số do không tuần hoàn *Bằng với chu kì hoặc tần số của ngoại lực tác dụng lên hệ Hiện tượng đặc biệt trong DĐ Không có Sẽ không dao động khi masat quá lớn * S

Trang 1

Chuyên đề: DAO ĐỘNG CƠ HỌC

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT

I CON LẮC LÒ XO

1 Phương trình dao động: x A cos(t)

2

dx

dt

3 Phương trình gia tốc:

2

2

4 Tần số góc, chu kì, tần số và pha dao động, pha ban đầu:

a Tần số góc: 2 f 2 (rad s/ ); k g

 ; l mg( )m

k

 

c Chu kì: T 1 t ( ); s T 2 2 m

d Pha dao động: (  t   )

e Pha ban đầu:

Chú ý: Tìm , ta dựa vào hệ phương trình 0

0

cos sin

x A



MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP THƯỜNG GẶP

 Chọn gốc thời gian t 0 0là lúc vật qua VTCB x 0 0 theo chiều dương v 0 0: Pha ban đầu

2

 

 Chọn gốc thời gian t 0 0là lúc vật qua VTCB x 0 0 theo chiều âm v 0 0: Pha ban đầu

2

 

 Chọn gốc thời gian t 0 0là lúc vật qua biên dươngx0  A: Pha ban đầu   0

 Chọn gốc thời gian t 0 0là lúc vật qua biên âmx0  A: Pha ban đầu   

 Chọn gốc thời gian t 0 0là lúc vật qua vị trí 0 2

A

x  theo chiều dương v 0 0: Pha ban đầu 3



 Chọn gốc thời gian t 0 0là lúc vật qua vị trí 0 2

A

x  theo chiều dương v 0 0: Pha ban đầu  2

3

 Chọn gốc thời gian t 0 0là lúc vật qua vị trí 0 2

A

x  theo chiều âm v 0 0: Pha ban đầu

3



 Chọn gốc thời gian t 0 0là lúc vật qua vị trí 0 2

A

x  theo chiều âm v 0 0: Pha ban đầu 2

3



 Chọn gốc thời gian t 0 0là lúc vật qua vị trí 0 2

2

A

x  theo chiều dương v 0 0: Pha ban đầu

4

 

 Chọn gốc thời gian t 0 0là lúc vật qua vị trí 0 2

2

A

x  theo chiều dương v 0 0: Pha ban đầu   3 

4

 Chọn gốc thời gian t 0 0là lúc vật qua vị trí 0 2

2

A

x  theo chiều âm v 0 0: Pha ban đầu

4

 

 Chọn gốc thời gian t 0 0là lúc vật qua vị trí 0 2

2

A

x  theo chiều âm v 0 0: Pha ban đầu 3

4

 

 Chọn gốc thời gian t 0 0là lúc vật qua vị trí 0 3

2

A

x  theo chiều dương v 0 0: Pha ban đầu

6

 

 Chọn gốc thời gian t 0 0là lúc vật qua vị trí 0 3

2

A

x  theo chiều dương v 0 0: Pha ban đầu   5 

6

 Chọn gốc thời gian t 0 0là lúc vật qua vị trí 0 3

2

A

x  theo chiều âm v 0 0: Pha ban đầu

6

 

 Chọn gốc thời gian t 0 0là lúc vật qua vị trí 0 3

2

A

x  theo chiều âm v 0 0: Pha ban đầu 5

6



l

x O K

m

P

Trang 2

- 3

-1

- 3 /3

(Điểm gốc)

t

t'

y

y'

x x'

u u'

1

1 -1

-1

-/2

 5/6 3/4 2/3

-/6 -/4 -/3

-1/2

- 2 /2

- 3 /2

-1/2

- 2 /2

- 3 /2 1/2 2 /2 3 /2

3 /2

2 /2 1/2

A

 /3

 /4

 /6

3 /3

3

O

2

2 2

2

v

2 2 2

4 2

a v

Chú ý: 2: Vật qua vị trí cân bằng

: Vật ở biên

M M

v

6 Lực đàn hồi, lực hồi phục: a Lực đàn hồi:

( )

0 nếu l A

đhM

đhm

F

  

Góc Hslg 0

0 300 450 600 900 1200 1350 1500 1800 3600 0

6

 4

3

 2

 3

2

4

3

6

sin 0

2

1

2

2 2

2

3

2

2 2

cos 1

2

3 2

2 2

2

1

2

2

2

3

3

3

3

cotg

 kxđ 3 1 33 0  33 -1  3 kxđ kxđ

2

Trang 3

b Lực hồi phục:

0

hpM hp

hpm

F

  

hay

2

0

hpM hp

hpm

F ma

F

 

  



lực hồi phục luơn hướng vào vị trí cân bằng

7 Thời gian, quãng đường, tốc độ trung bình

a Thời gian: Giải phương trình xiA cos(  ti  ) tìm ti

Chú ý: - Thời gian :

2

T

tAA ,

4

T

t oA , 2 12

T

t A

T

t A o

T

t A o

- Vận tốc cực đại khi qua vị trí cân bằng (li độ bằng khơng), bằng khơng khi ở biên (li độ cực đại)

b Quãng đường:

Nếu thì

4 Nếu thì 2

2 Nếu thì 4

T

T

t T s A

suy ra

Nếu thì 4 Nếu thì 4

4

2

t nT s n A

T

T

Chú ý: Quãng đường lớn nhất : ax 2Asin

2

M

S   

Quãng đường nhỏ nhất : 2 (1 os )

2

Min

SAc  Trong đĩ:  t

2 nếu vật đi từ

nếu vật đi từ 4

M

T

 

2 2 nếu vật đi từ

2 nếu vật đi từ 0 2

m

M

m

T

t

 

3 nếu vật đi từ 0 3

M

m

nếu vật đi từ 0

M

m

T

t

c Tốc độ trung bình và vận tốc trung bình : tb

s v t

 ,

t

x

v

8 Năng lượng trong dao động điều hịa: E EđEt

đ

Emvm A t Et

t

EkxkAt Et k m 

12

T

3 2

 3

2

2 2

 2

2

1 2

 1

2

A

A

6

T

6

T

6

T

Trang 4

Chú ý:

2

1 1 : Vật qua vị trí cân bằng

1 : Vật ở biên

2

tM

Thế năng và động năng của vật biến thiên tuấn hồn với f2f

2

T

T     2  của dao động

9 Chu kì của hệ lị xo ghép:

1 2

k k k     

c Ghép khối lượng: m m m  1 2  TT12 T22

Chú ý: Lị xo cĩ độ cứng k0 cắt làm hai phần bằng nhau thì k1  k2   k 2 k0

II CON LẮC ĐƠN

1 Phương trình li độ gĩc:   0cos(  t   )(rad)

2 Phương trình li độ dài: s s  0cos(  t   )

3 Phương trình vận tốc dài: v ds s v '; s0sin( t )

4 Phương trình gia tốc tiếp tuyến:

2

0 2

Chú ý: s ; 0 s0

   

5 Tần số gĩc, chu kì, tần số và pha dao động, pha ban đầu:

a Tần số gĩc: 2 f 2 ( rad s / ); g mgd

d Pha dao động: (  t   )

e Pha ban đầu: 

Chú ý: Tìm , ta dựa vào hệ phương trình 0

0

cos sin

s s



lúc t 0 0

6 Phương trình độc lập với thời gian:

2

2 2

v

2 2 2

a v s

0

: Vật qua vị trí cân bằng : Vật ở biên

M M

v

7 Lực hồi phục:

s

0

hpM hp

hpm

g

g

lực hồi phục luơn hướng vào vị trí cân bằng

8 Năng lượng trong dao động điều hịa: E EđEt

đ

Emvm s t Et

t

4

0

F

P

Trang 5

Chú ý:

0 2

1 1 : Vật qua vị trí cân bằng

1 (1 cos ): Vật ở biên 2

tM

g

l

g

l

Thế năng và động năng của vật dao động điều hịa với f2f

2

T

T     2  Vận tốc: v  v20  2 (1 cos ) gl    2 (cos gl   cos ) 0

Lực căng dây:   mg (3cos   2 cos ) 0

9 Sự thay đổi chu kì dao động của con lắc đơn:

a Theo độ cao (vị trí địa lí):

2 0

h

R

R h

nên h 2

h

b Theo chiều dài dây treo (nhiệt độ): l l 0(1    t0) nên 0     

0

2

t

g

Thời gian con lắc chạy nhanh (chậm trong 1s): 2 1

T T T

Độ lệch trong một ngày đêm:

1

T

c Nếu l l l  1 2 thì TT12 T22 ; nếu l l l  1 2 thì TT12 T22

d Theo lực lạ F  l:

2 2

hay

hay

cos

hd

l

g g

Chú ý: Lực lạ cĩ thể là lực điện, lực từ, lực đẩy Acsimet, lực quán tính (a               qt                a

)

e Độ biến thiên:

Chu kì tăng hay giảm theo %: 2 1

1 100%

T T T

Chiều dài tăng hay giảm theo %: 2 1

1 100%

l l l

Gia tốc tăng hay giảm theo %: 2 1

1 100%

g g g

III TỔNG HỢP DAO ĐỘNG

1 Giản đồ Fresnel: Hai dao động điều hịa cùng phương, cùng tần số và độ lệch pha khơng đổi

1 1cos( 1) và 2 2cos( 2)

xAt   xAt   Dao động tổng hợp x x x  1 2  A cos(  t   ) cĩ biên độ và pha được xác định:

a Biên độ: AA12  A22 2 A A1 2cos( 1 2) ; điều kiện A A1 2   A A A1 2

 ; điều kiện 1    2 hoặc 2    1

x

'

A 

1

A 

2

A 

Trang 6

Chú ý:

1 2

1 2

2 2

1 2

Hai dao động cùng pha 2 :

Hai dao động ngược pha (2 1) :

Hai dao động vuông pha (2 1) :

2 Hai dao động có độ lệch pha :

const A A A A A

IV DAO ĐỘNG TẮT DẦN, DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC, CỘNG HƯỞNG

1 Dao động tắt dần:

a Phương trình động lực học: kx F mac

Do ma sát nên biên độ giảm dần theo thời gian nên năng lượng dao động cũng giảm

2 Dao động cưỡng bức: fcưỡng bức fngoại lực Cĩ biên độ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực cưỡng bức, lực cản của hệ, và sự chênh lệch tần số giữa dao động cưỡng bức và dao động riêng

3 Dao động duy trì: Cĩ tần số bằng tần số dao động riêng, cĩ biên độ khơng đổi.

4 Sự cộng hưởng cơ:

0

0 Điều kiện làm A A lực cản của môi trường

f f

T T

 

 

5 Các đại lượng trong dao động tắt dần :

- Quảng đường vật đi được đến lúc dừng lại: S =

g

A mg

kA

2

2 2 2

- Độ giảm biên độ sau mỗi chu kì: A =

k

mg

 4

= 4 2

g

- Số dao động thực hiện được: N =

mg

A mg

Ak A

A

4

2

- Vận tốc cực đại của vật đạt được khi thả nhẹ cho vật dao động từ vị trí biên ban đầu A:

k

g m m

kA

2 2 2 2

DAO ĐỘNG TỰ DO DAO ĐỘNG DUY TRÌ

DAO ĐỘNG TẮT DẦN DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC

SỰ CỘNG HƯỞNG Lực tác dụng *Do t/d của nội lực tuần hoàn *Do t/d của lực cản

( do ma sát)

*Do t/d của ngoại lực tuần hoàn

Biên độ A * Phụ thuộc đk ban đầu * Giảm dần theo thời gian *Phụ thuộc biên độ của ngoại

lực và hiệu số ( fcbf0) Chu kì T

(hoặc tần số f) * Chỉ phụ thuộc đặc tính riêng của hệ, không phụ thuộc các

yếu tố bên ngoài

*Không có chu kì hoặc tần số do không tuần hoàn *Bằng với chu kì ( hoặc tần số) của ngoại lực tác dụng lên hệ Hiện tượng đặc

biệt trong DĐ Không có

Sẽ không dao động khi masat quá lớn

* Sẽ xãy ra HT cộng hưởng (biên độ A đạt max)khi tần số 0

cb

ff

Ưùng dụng *Chế tạo đồng hồ quả lắc

*Đo gia tốc trọng trường của trái đất

*Chế tạo lò xo giảm xóc trong ôtô, xe máy

*Chế tạo khung xe, bệ máy phải có tần số khác xa tần số của máy gắn vào nó

*Chế tạo các loại nhạc cụ

B PHẦN TRẮC NGHIỆM

CHỦ ĐỀ I DAO ĐỘNG TUẦN HỒN DAO ĐỘNG ĐIỀU HỊA

I Câu hỏi trắc nghiệm lý thuyết

Câu 1 Chọn câu đúng về dao động tuần hồn của vật.

A Chu kỳ dao động tuần hồn là khoảng thời gian để vật trở lại trạng thái ban đầu

B Chu kỳ dao động tuần hồn là khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu

C Dao động tuần hồn luơn là một dao động điều hịa D Dao động điều hịa luơn là một dao động tuần hồn

Câu 2 Phát biểu nào là sai khi nĩi về gia tốc của vật dao động điều hịa?

A Gia tốc cĩ thể cùng chiều hoặc ngược chiều chuyển động của vật B Gia tốc luơn biến thiên ngược pha với ly độ

C Gia tốc luơn luơn hướng về vị trí cân bằng D Gia tốc biến thiên điều hịa cùng pha với vận tốc

Câu 3 Trong dao động điều hồ của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi

6

Trang 7

A lực tác dụng đổi chiều B lực tác dụng bằng không C lực tác dụng có độ lớn cực đại D lực tác dụng có độ lớn cực tiểu.

Câu 4 Chọn câu sai khi nói về vận tốc và gia tốc của vật dao động điều hòa.

A Vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi nó qua vị trí cân bằng

B Khi vật chuyển động từ hai biên về VTCB thì vectơ vận tốc và vectơ gia tốc luôn ngược chiều nhau

C Gia tốc của vật có độ lớn cực đại ở vị trí biên

D Khi vật chuyển động từ VTCB ra hai biên thì vectơ vận tốc và vectơ gia tốc luôn ngược chiều nhau

Câu 5 Chọn câu đúng về pha của ly độ, vận tốc và gia tốc của dao động cơ điều hòa.

A Ly độ cùng pha với gia tốc B Ly độ chậm pha /2 so với vận tốc

C Vận tốc chậm pha /2 so với ly độ D Vận tốc ngược pha so với gia tốc

Câu 6 Trong dao động điều hòa, đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc vào ly độ có dạng là một

A đường tròn B parabôn C hipebôn D elíp

Câu 7 Trong dao động điều hòa, đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của gia tốc vào ly độ có dạng là một

A đường tròn B parabôn C đường thẳng D đoạn thẳng

Câu 8 Pha ban đầu của phương trình dao động điều hòa phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

A Cách kích thích cho vật dao động B Chỉ phụ thuộc cách chọn trục tọa độ

C Chỉ phụ thuộc cách chọn gốc thời gian D Cách chọn trục tọa độ và cách chọn gốc thời gian

Câu 9: Một vật d đ đ h quanh vị trí cân bằng.Vị trí nào trên quĩ đạo thì véc tơ gia tốc đổi chiều

A.Tại hai vị trí biên B.Tại vị trí vận tốc bằng không C.Tại vị trí cân bằng D.Tại vị trí lực tác dụng lên vật cực đại

Câu 10: Phát biểu nào là sai khi nói về d đ đ h của chất điểm

A.Biên độ không thay đổi theo thời gian B.Vận tốc của chất điểm có độ lớn tỉ lệ nghịch với ly độ

C.Lực kéo về có độ lớn tỉ lệ với ly độ D.Động năng biến đổi điều hòa có tần số gấp đôi tần số dao động

II Bài tập trắc nghiệm

Câu 9 Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T = 0,5s Khi pha dao động bằng  /4 thì gia tốc của vật là a = -8m/s2 Lấy

 2 = 10 Biên độ dao động của vật bằng

A 10 2 cm B 5 2 cm C 2 2 cm D 10cm

Câu 10 Một vật dao động điều hoà có vận tốc cực đại bằng 0,08 m/s và gia tốc cực đại bằng 0,32 m/s2 Chu kì và biên độ dao động của nó bằng:

A.3/2 (s); 0,03 (m) B /2 (s); 0,02 (m) C  (s); 0,01 (m) D 2 (s); 0,02 (m)

Câu 11 Một vật dao động điều hòa với phương trình x= 4cos(10 t - /3) (cm) Lấy  2 = 10 Vào thời điểm t = 0,5s, vật có gia tốc và vận tốc là:

A a = -20m/s2 ; v = -20 3cm/s B a = -20m/s2 ; v = 20 3cm/s

C a = 20m/s2 ; v = -20 3cm/s D a = 20m/s2 ; v = 20 3cm/s

Câu 12 Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(10t +/3) (x đo bằng cm, t đo bằng s) Vận tốc trung bình lớn nhất khi vật đi từ M (xM = -2cm) đến N(xN = 2cm) là

A 100(cm/s) B 60(cm/s) C 120(cm/s) D 40(cm/s)

Câu 13 Đồ thị biểu diễn dao động điều hoà ở hình vẽ bên ứng với phương trình dao động nào

sau đây:

2

x   t  

3

x   t  

Câu 14.Một vật dđ đh có phương trình x A  cos(  t   ).Gọi v và a là vận tốc và gia tốc của vật.Hệ thức đúng là: A

2 2

2

4 2

A

    B.

2

2 2

A

    C.

2

2 4

A

    D.

2 2

2

a A v

Câu 15.Một vật dđ đh có độ lớn vận tốc cực đại là 31,4cm/s.Lấy   3,14.Tốc độ trung bình của vật trong một chu kỳ :

A 20cm/s B 10cm/s C 0 cm/s D 15cm/s

Câu 16: Một vật đang dao động điều hòa với   10rad/s Khi vận tốc của vật là 20cm/s thì gia tốc của nó bằng 2 3 m/s Tính biên độ dao động của vật A 20 3 cm B 16cm C 8cm D 4cm

Câu 17: Một vật đang dao động điều hòa Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là 31.4 cm/s và gia tốc cực đại của vật là 4m/s2 Lấy 2  10 Tính tần số góc và biên độ dao động của vật

Câu 18: Một vật dao động điều hoà trên quỹ đạo có chiều dài 40(cm) Khi ở vị trí x=10(cm) vật có vận tốc v20 3(cm/s)

Chu kỳ dao động của vật là: A 1(s) B 0,5(s) C 0,1(s) D 5(s)

Câu 19: Một chất điểm dao động điều hòa trên quỹ đạo có chiều dài 20cm và trong khoảng thời gian 3 phút nó thực hiện 540 dao động toàn phần Tính biên độ và tần số dao động A.10cm; 3Hz B.20cm; 1Hz C.10cm; 2Hz D.20cm; 3Hz

Câu 20: Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = 6sin (t + ) (cm) Li độ và vận tốc của vật ở thời điểm t = s là: A x =

6cm; v = 0 B x = 3cm; v = 3 cm/s C x = 3cm; v =-3 cm/s D x = 3cm; v = 3 cm/s

Câu 21: Một vật dao động điều hòa với biên độ 5 cm, khi vật có li độ x = - 3cm thì có vận tốc 4  cm/s Tần số dao động là:

o 3

-3

1,5 1 6

x

t(s)

Trang 8

Câu 22: Một vật dao động điều hòa có phương trình 4 os(10 )

6

xct   cm Vào thời điểm t = 0 vật đang ở đâu và di chuyển theo chiều nào, vận tốc là bao nhiêu? A.x = 2cm, v  20  3 cm s / B.x = 2cm, v  20  3 cm s /

C.x  2 3 cm, v  20  cm s / D.x  2 3 cm, v20cm/s

Câu 23 Một vật dao động điều hoà khi có li độ x12cm thì vận tốc v14 3cm, khi có li độ x22 2cm thì có vận tốc

2 4 2

v   cm Biên độ và tần số dao động của vật là: A 4cm và 1Hz B 8cm và 2Hz C 4 2cm và 2Hz D Đáp án khác Câu 24 Một vật dao động điều hoà trong nửa chu kỳ đi được quãng đường 10cm Khi vật có li độ x = 3cm thì có vận tốc v=16cm/s Chu kỳ dao động của vật là: A 0,5s B 1,6s C 1s D 2s

Câu 25: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 4cos(4t + /3) Tính quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian t = 1/6 (s): A.4 3cm B.3 3cm C. 3cm D.2 3cm

Câu 26 Một vật dao động điều hòa với   10 2rad/s Chon gốc thời gian t =0 lúc vật có ly độ x = 2 3 cm và đang đi về vị trí cân bằng với vận tốc 0,2 2 m/s Lấy g = 10m/s2 Phương trình dao động của quả cầu có dạng:

A x = 4sin(10 2t + /4) B x = 4sin(10 2t + 2/3) C x = 4sin(10 2t + 5/6) D x = 4sin(10 2t - /3)

Câu 27: Một vật dao động với biên độ 6(cm) Lúc t = 0, con lắc qua vị trí có li độ x = 3 2 (cm) theo chiều dương với gia tốc có

độ lớn

3

2 (cm/s2) Phương trình dao động của con lắc là:

A x = 6cos9t(cm) B t

x 6cos

3 4

x 6cos

3 4

 (cm) D x 6cos 3t

3

 (cm)

CHỦ ĐỀ II CON LẮC LÒ XO

I Câu hỏi trắc nghiệm lý thuyết

Câu 1 Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc lò xo

A tỉ lệ thuận với khối lượng của vật B tỉ lệ nghịch với độ cứng của lò xo

C không phụ thuộc biên độ của vật D A, B, C đều đúng

Câu 2 Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng thì lực hồi phục tác dụng lên vật có chiều như thế nào?

A Luôn ngược chiều biến dạng của lò xo

B Luôn có chiều hướng về vị trí cân bằng

C Luôn có chiều hướng về vị trí cân bằng và ngược chiều với vận tốc

D Luôn có chiều ngược chiều biến dạng của lò xo và hướng về vị trí cân bằng

Câu 3 Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, gia tốc của vật có độ lớn tăng dần khi

A lực hồi phục có độ lớn giảm dần B vận tốc có độ lớn tăng dần

C đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng D đi từ vị trí cân bằng về vị trí biên

Câu 4 Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo thì động năng của vật có pha như thế nào so với thế năng của hệ?

A Cùng pha B Ngược pha C Nhanh pha  /2 D Chậm pha /2

Câu 5 Năng lượng dao động điều hòa của hệ “quả cầu +lò xo” sẽ Chọn câu sai

A tăng 2 lần khi khối lượng vật giảm hai lần và biên độ A tăng 2 lần

B tăng 8 lần khi khối lượng vật tăng 2 lần và biên độ A tăng 2 lần

C giảm 2 lần khi khối lượng vật tăng 2 lần và biên độ A giảm 2 lan

D giảm 4 lần khi khối lượng vật tăng 3 lần và biên độ A giảm 2 lần

Câu 6 Kích thích cho một con lắc lò xo thẳng đứng dao động điều hòa bằng cách kéo vật xuống dưới vị trí cân bằng một khoảng xo rồi truyền cho vật một vận tốc ban đầu vo theo hai cách:

1 Vận tốc ban đầu vo hướng thẳng đứng xuống dưới

2 Vận tốc ban đầu vo hướng thẳng đứng lên trên

Điều nào sau đây là đúng?

A Cơ năng trong hai trường hợp khác nhau B Tần số giống nhau nhưng biên độ khác nhau

C Pha ban đầu luôn khác độ lớn và khác dấu D Vận tốc cực đại của vật dao động bằng nhau

II Bài tập trắc nghiệm

Câu 7 Con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lò xo có độ cứng k treo thẳng đứng Khi vật ở VTCB lò xo giãn 2,5cm Nâng vật lên

thẳng đứng đến ví trí lò xo không biến dạng và cung cấp cho vật vận tốc 0,5m/s hướng xuống thẳng đứng cho vật DĐĐH Lấy g = 10m/s2 Biên độ dao động là A 2,5cm B 2,5 2 cm C 5cm D 7,5cm

Câu 8 Con lắc lò xo treo thẳng đứng Khi vật ở VTCB lò xo giãn 2,5cm Cho vật DĐĐH với phương trình x = 5cos( t ) Chọn trục Ox hướng lên thẳng đứng, gốc O tại VTCB Chọn t = 0 lúc vật đi xuống qua vị trí lò xo không biến dạng Lấy g = 10m/s2 Pha ban đầu bằng A  /3 B - /3 C 2 /3 D -2 /3

Câu 9 Con lắc lò xo treo thẳng đứng Nâng vật lên thẳng đứng đến ví trí lò xo không biến dạng và thả nhẹ cho vật DĐĐH với

phương trình x =Acos( t ) Chọn trục Ox hướng xuống thẳng đứng, gốc O tại VTCB Chọn t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng lần thứ nhất Pha dao động bằng A.0 B  C  /2 D - /2

Câu 10 Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ A Biết rằng trong khoảng 1/60 giây đầu tiên, vật đi từ vị trí cân bằng đến

vị trí có li độ x = A 3/2 theo chiều dương của trục Ox Tần số góc của dao động là

A 40 (rad/s) B 30 (rad/s) C 20 (rad/s) D 10(rad/s)

8

Trang 9

Câu 11 Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m = 200g, dao động điều hoà theo phương ngang với phương trình x = cos(( t ) (cm), lấy 2= 10 Khi pha của dao động bằng 60o thì động năng và thế năng của vật bằng

A Eđ = 2,5.10-5J; Et = 7,5.10-5J B Eđ = 7,5.10-5J; Et = 2,5.10-5J

C Eđ = 2,5.10-3J; Et = 7,5.10-3J D Eđ = 7,5.10-3J; Et = 2,5.10-3J

Câu 12 Một con lắc lò xo có khối lượng vật m = 200 g dao động điều hoà với T = 1 s Vận tốc của vật qua vị trí cân bằng v0 = 10 cm/s Lấy 2 = 10 Lực hồi phục cực đại tác dụng vào vật là

A 0,4 N B 4 N C 0,2 N D 2 N

Câu 13 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có độ cứng 10N/m, khối lượng 250g Lực đàn hồi cực tiểu khi vật dao động điều hòa

bằng 0,5N Lấy g=10m/s² Biên độ dao động của vật là

A 0,2cm B 20cm C 10cm D 2cm

Câu 14 Con lắc lò xo treo thẳng đứng, độ cứng k = 80N/m, vật nặng khối lượng m = 200g dao động điều hoà theo phương thẳng

đứng với biên độ A = 5cm, lấy g = 10(m/s2) Trong một chu kỳ T, thời gian lò xo giãn là

A

24

(s) B

12

30

15

 (s)

Câu 15 Một con lắc lò xo DĐĐH theo phương thẳng đứng với phương trình x = 10cos(t-/6) (cm) Tỉ số độ lớn của lực đàn hồi cực đại và cực tiểu của lò xo khi vật dao động bằng 7/3 Cho g = 2 (m/s2) Chu kỳ dao động của vật là

A 0,25s B 0,5s C 1,0s D 10s

Câu 16 Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ 5cm Thế năng của vật biến thiên với chu kỳ 0,5s Lấy 2= 10 Gia tốc cực đại khi vật dao động bằng

A 80m/s2 B 8m/s2 C 2m/s2 D 20m/s2

Câu 17 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, từ vị trí cân bằng O kéo con lắc về phía dưới, theo phương thẳng đứng, thêm 3cm rồi

thả nhẹ, con lắc dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O Khi con lắc cách vị trí cân bằng 1cm, tỷ số giữa thế năng và động năng của hệ dao động làA 1/8 B 1/9 C 1/2 D 1/3

Câu 18 Một vật m, nếu gắn với lò xo k1 thì dao động với chu kỳ 0,6s và nếu gắn với lò xo k2 thì dao động với chu kỳ 0,8s Nếu cho hai lò xo ghép song song rồi gắn vật vào thì vật dao động với chu kỳ là

A 1,4s B 1s C 0,48s D 0,24s

Câu 19 Một vật m, nếu gắn với lò xo k1 thì dao động với chu kỳ 0,3s và nếu gắn với lò xo k2 thì dao động với chu kỳ T2 Nếu cho hai lò xo ghép nối tiếp rồi gắn vật vào thì vật dao động với chu kỳ 0,5s T2 bằng

A 0,2s B 0,8s C 0,3s D 0,4s

Câu 20 Một vật m gắn với một lò xo thì nó dao động với chu kỳ 2s Cắt lò xo này ra làm hai phần bằng nhau rồi mắc song song và

treo vật vào thì chu kỳ dao động của vật là

A 1s B 2s C 4s D 0,5s

Câu 21 Con lắc lò xo dao động điều hoà Đồ thị biểu diễn sự biến đổi động

năng và thế năng theo thời gian cho ở hình vẽ Khoảng thời gian giữa hai thời

điểm liên tiếp động năng bằng thế năng là 0,2s Chu kì dao động của con lắc

làA 0,2s B 0,6s C 0,8s D 0,4s

Câu 22:Một con lắc lò xo dđ đh.Biết độ cứng của lò xo là 36 N/m và vật nhỏ

có khối lượng 100g Lấy 2

 =10.Động năng của con lắc biến thiên với tần số: A 6 Hz B 3 Hz C 12 Hz D 1 Hz

Câu 23: Một con lắc lò xo dđ đh có tần số 10 rad s / Biết động năng bằng thế năng thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 0,6m/s.Biên

độ dao động của con lắc là:

A 6 cm B 6 2 cm C 12 cm D 12 2 cm

Câu 24:Một con lắc lò xo có khối lượng vật nặng 50g.Con lắc dao động đh với pt x A  cos(  t   ).Cứ sau 0,05s thì động năng

và thế năng của vật lại bằng nhau.Lấy 2

10

  .Lò xo có độ cứng bằng bao nhiêu?

A 50 N/m B 100N/m C 25 N/m D 200 N/m

Câu 25 Một vật có khối lượng 400g treo vào lò xo có khối lượng K=160N/m.Vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với

biên độ 10cm.Vận tốc của vật tại trung điểm của vị trí cân bằng và vị trí biên có độ lớn là :

A 3m/s B 20 3m/s C 10 3m/s D 3

20

2 m/s

Câu 26 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng m=250g,lò xo K=100N/m Kéo vật xuống dưới cho lò xo dãn 7,5 cm rồi

buông nhẹ.Chọn trục Ox thẳng đứng,chiều dương hướng lên,gốc tọa độ tại vị trí cân bằng ,gốc thời gian lúc thả vật.Lấy

2

10 /

gm s Phương trình dao động dđ đh là:

A x  5cos(20 t   ) cm B 7,5cos(20 )

2

2

2

Câu 27: Một vật treo vào lò xo làm nó dãn ra 4cm Cho g = 10m/s2 = 2 biết lực đàn hồi cực đại và cực tiểu lần lượt là 10N và 6N Chiều dài tự nhiên của lò xo 20cm Chiều dài cực tiểu và cực đại của lò xo trong quá trình dao động là:

Câu 28: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 3 cos (5πt + π/6)(x tính bằng cm và t tính bằng giây) Trong mộtt + πt + π/6)(x tính bằng cm và t tính bằng giây) Trong một/6)(x tính bằng cm và t tính bằng giây) Trong một giây đầu tiên từ thời điểm t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = + 1 cm: A 7 lần B 6 lần C 4 lần D 5 lần.

Câu 29 : Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kì T Trong khoảng thời gian T/

W

t

O

Wt

Trang 10

A A B 2 A C 3 A D 1,5A

Câu 30 : Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương trình x = 8.cos(10.t )cm Quãng đường vật đi được sau t =

0,45s là A 64cm B 72cm C 0cm D 8cm

Câu 31 : Một vật dao động điều hoà với chu kì T = 2(s) , biết tại t = 0 vật có li độ x = -2 2 (cm) và có vận tốc 2 2(cm/s)

đang đi ra xa VTCB Lấy 2 10

 Gia tốc của vật tại t = 0,5(s) là :

A  20 2(cm/s2) B.20( cm / s 2 ) C 20 2(cm/s2) D 0

Câu 32 : Vật khối lượng m = 1kg (xem là chất điểm) gắn vào đầu lò xo được kích thích dao động điều hòa theo phương ngang với

tần số góc ω =10rad/s Khi vận tốc vật bằng 60cm/s thì lực đàn hồi tác dụng lên vật bằng 8N Biên độ dao động của vật là

Câu 33 : Một con lắc lò xo được kích thích dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Thời gian vật đi từ vị trí cao nhất đến vị trí

thấp nhất là 1,5s ; tỉ số giữa lực đàn hồi của lò xo và trọng lượng vật khi nó ở vị trí thấp nhất là ( lấy g =10m/s2, 2  10) Biên độ

dao động của con lắc là A 2cm B 4cm C 5cm D 3cm

Câu 34: Một chất điểm M dao động điều hòa theo phương trình: x 2,5cos 10 t

2

 (cm) Tìm tốc độ trung bình của M trong 1 chu kỳ dao động: A 50(m/s) B 50(cm/s) C 5(m/s) D 5(cm/s)

Câu 35: Con lắc lò xo dao động theo phương ngang với phương trình x = Acos(t + ) Cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau

và bằng /40 (s) thì động năng của vật bằng thế năng của lò xo Con lắc dao động điều hoà với tần số góc bằng:

A 20 rad.s – 1 B 80 rad.s – 1 C 40 rad.s – 1 D 10 rad.s – 1

Câu 36: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T thì động năng và thế năng của nó biến thiên và bằng nhau sau những

Câu 37: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Chu kì và biên độ

dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2 và πt + π/6)(x tính bằng cm và t tính bằng giây) Trong một2 = 10 Thời gian ngắn nhất kể

từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là :

A. 2

30 s B.

7

30 s C.

1

30 s D.

4

15 s.

Câu 38: Một vật dao động điều hoà có tần số 2Hz, biên độ 4cm Ở một thời điểm nào đó vật chuyển động theo chiều âm qua vị trí

có li độ 2cm thì sau thời điểm đó 1/12 s vật chuyển động theo

A chiều âm qua vị trí cân bằng B chiều dương qua vị trí có li độ -2cm.

C chiều âm qua vị trí có li độ 2 3cm D chiều âm qua vị trí có li độ -2cm.

Câu 39 : Một vật dao động điều hòa có phương trình : x10cos2t(cm).Thời gian vật dao động đi qua vị trí cân bằng lần

thứ 50 là : A 50s B 25 s C 24,75 s D 24,25s

Câu 40 : : Một vật dao động điều hòa có phương trình : x10cos2t(cm).Thời gian vật dao động đi qua vị trí cân bằng lần

thứ 49 là : A 49s B 24,5 s C 24,75 s D 24,25s

CHỦ ĐỀ III CON LẮC ĐƠN

I Câu hỏi trắc nghiệm lý thuyết

Câu 1 Chọn câu đúng nhất Cần những điều kiện nào sau đây để một vật treo vào đầu một sợi dây được coi là con lắc đơn?

A Dây nhẹ, không giãn và vật có kích thước nhỏ so với chiều dài dây

B Dây nhẹ, không giãn và dao động với biên độ góc nhỏ

C Vật có kích thước nhỏ so với chiều dài dây và dao động với biên độ góc nhỏ

D Dây nhẹ, không giãn, vật có kích thước nhỏ so với chiều dài dây và dao động với biên độ góc nhỏ

Câu 2 Khi nào dao động của con lắc đơn được coi là dao động điều hòa ?

A Khi biên độ nhỏ và bỏ qua ma sát B Khi bỏ qua ma sát và khối lượng của vật nhỏ

C Khi dây treo nhẹ và không giãn D Khi bỏ qua ma sát

Câu 3 Chọn câu sai khi nói về tần số dao động điều hòa của con lắc đơn.

A Tại một nơi, tần số tăng khi chiều dài dây treo giảm B Với chiều dài dây treo không đổi, tần số giảm khi đưa con lắc lên cao

C Tần số giảm khi biên độ giảm D Tần số không đổi khi khối lượng con lắc thay đổi

Câu 4 Một con lắc đơn dài 1m, ta kéo con lắc từ vị trí cân bằng ra cho dây treo lệch một góc 300 so với phương thẳng đứng rồi thả

nhẹ, bỏ qua mọi ma sát và lực cản Kết luận nào sai?

A Vật dao động tuần hoàn quanh vị trí cân bằng B Vật dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng

C Khi qua vị trí cân bằng vận tốc của vật lớn nhất D Khi vật qua vị trí cân bằng lực căng dây treo lớn nhất

Câu 5 Khi bỏ qua ma sát, nếu con lắc đơn về đến vị trí biên mà dây bị đứt, thì sau đó vật sẽ chuyển động như thế nào?

A Ném ngang B Ném lên thẳng đứng C Rơi tự do D Ném xiên

Câu 6 Chọn câu sai về cơ năng của con lắc đơn khi dao động điều hòa.

A Cơ năng luôn bằng thế năng của vật ở vị trí biên B Cơ năng luôn bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng

C Cơ năng bằng tổng động năng và thế năng của vật khi qua vị trí bất kỳ

D Với các cách chọn gốc thế năng khác nhau thì cơ năng của hệ có giá trị khác nhau

II Bài tập trắc nghiệm

Câu 7 Một con lắc đơn dao động điều hòa, có dây treo dài l, trong khoảng thời gian tnó thực hiện được 6 dao động Người ta giảm bớt độ dài dây treo đi 16cm, cũng trong khoảng thời gian t như trước nó thực hiện được 10 dao động Chiều dài của dây

treo ban đầu là A l = 25m B l = 25cm C l = 9m D l = 9cm.

10

Ngày đăng: 25/05/2014, 00:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w