1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHUYEN DE II SONG CO

4 329 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 208,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

không so sánh được Sử dụng dữ kiện sau: Sóng biển truyền từ Tây sang Đông .Một chiếc phao thả trên mặt biển có chu kì dao động là 1,6 giây , khoảng cách giữa 5 đỉnh sóng liên tiếp trên

Trang 1

CHƯƠNG II: SÓNG CƠ NGUYỄN VĂN THÀNH

VẤN ĐỀ 1: CÁC ĐẠI LƯỢNG ĐẶC TRƯNG VÀ PHƯƠNG TRÌNH SÓNG BÀI TOÁN 1 SÓNG TRUYỀN TRÊN MẶT NƯỚC

Sử dụng dữ kiện sau: Trong 5 giây một người quan sát thấy có vừa vặn ba đỉnh sóng truyền qua trước mặt, vận tốc truyền sóng là 50cm/s

Trả lời câu 1, 2

Câu 1 khoảng cách giữa 5 đỉnh sóng liên tiếp trên một phương truyền là:

A.3,34m B.5m C.4m D.451,5cm

Câu 2 Chiếu sáng mặt nước bằng đèn nhấp nháy có chu kì nháy là 10s Hỏi người đó quan sát thấy hiện tượng xẩy ra như thế nào?

Sử dụng dữ kiện sau: Tại điểm A trên mặt thoáng của một chất lỏng yên tĩnh người ta nhỏ xuống đều đặn các giọt nước cách nhau 0,25 giây Khi đó phần tử nước tại A thực hiện dao động điều hoà theo phương vuông góc với mặt nước với biên độ 0,5cm làm xuất hiện sóng trên mặt nước Khoảng cách giữa sáu đỉnh sóng liên tiếp trên một phương truyền về cùng phía đối với A là 50cm

Trả lời các câu hỏi 2,4,5

Câu 3 Vận tốc truyền sóng là:

A 40cm/s B 33,34cm/s C 4m/s D 3,34m/s

Câu 4 Xét điểm M cách A 25cm Chọn mốc thời gian là lúc M qua VTCB ngược chiều dương, phương trình dao động của A là: A u  0,5 os(8 )( ct cm ) B 0,5 os(8 )( )

2

uct   cm C u  0,5sin(8 )(  t cm ) D B hoặc C Câu 5 Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên cùng phương truyền luôn dao động ngược pha với nhau là:

A 10cm B 15cm C 2,5cm D 5cm

Sử dụng dữ kiện sau: Ở đầu một là thép đàn hồi nằm ngang có gắn một viên bi nhỏ tiếp xúc với mặt nước Kích thích cho lá thép dao động theo phương thẳng đứng với tần số 16Hz, xuất hiện sóng trên mặt nước

Trả lời các câu hỏi 6,7,8

Câu 6 Hai điểm M và N trên mặt nước cách nhau 6cm về cùng phía với nguồn trên cùng phương truyền luôn dao động cùng pha với nhau Biết vận tốc truyền sóng nhận giá trị trong khoảng từ 0,4m/s đến 0,6m/s, Vận tốc truyền sóng là:

A 24cm/s B 4,8m/s C 2,4m/s D 48cm/s

Câu 7 Số điểm dao động cùng pha với M nằm giữa M và N là:

A 1 B 2 C 3 D không có điểm nào

Câu 8 Biết OM = 6cm, coi môi trường truyền không hấp thụ năng lượng sóng Tỉ số giữa biên độ dao động tại M và N là:

A 1 B 2 C 2 D không so sánh được

Sử dụng dữ kiện sau: Sóng biển truyền từ Tây sang Đông Một chiếc phao thả trên mặt biển có chu kì dao động là 1,6 giây , khoảng cách giữa 5 đỉnh sóng liên tiếp trên cùng phương truyền là80m

Trả lời các câu hỏi9,10,11

Câu 9 Vận tốc truyền sóng là:

A 10cm/s B 32cm/s C 125cm/s D 12,5m/s

Câu 10 Một con tầu chạy từ Đông sang Tây với vận tốc 5m/s đối với bờ Tần số va chạm của sóng vào mũi tầu là:

A 0,625Hz B 1,143Hz C 0,875 Hz D 0,375Hz

Câu 11 Một tầu khác chạy từ Tây sang Đông với vận tốc 5m/s đối với bờ Tần số va chạm của sóng vào đuôi tầu là:

A 0,375Hz B 0,875Hz C 2,67Hz D 0,625Hz

Câu 12 Một sóng ngang có phương trình là: t

0,1 50

x

uc   mm, trong đó x tính bằng cm và t tính bằng giây Bước sóng là: A 50mm B 8mm C 0,1m D 50cm

BÀI TOÁN 2 SÓNG TRUYỀN TRÊN SỢI GIÂY ĐÀN HỒI, DÀI VÔ HẠN

Sử dụng dữ kiện sau: Đầu A của một sợi dây đàn hồi rất dài nằm ngangdao động theo phương thẳng đứng với biên độ 1cm,

chu kì 0,8s, lúc bắt đầu dao động A từ vtcb đi theo chiều dương Biết vận tốc truyền sóng trên dây là 100m/s,chọn mốc thời gian là lúc A trở lại vtcb lần đầu tiên Xét các đại lượng trong dao động của điểm M cách A 20m sau 1 giây kể từ khi A bắt đầu dao động

Trả lời các câu hỏi 12,13

Câu 12 Độ dịch chuyển so với vtcb là:

A.1cm B.0cm C 3

2 cm D

2

2 cm

 Câu 13 Vận tốc là:

A 2,5cm/s B  2,5  cm s / C 2cm/s D 0cm/s

Câu 14 Sóng ngang truyền dọc theo một dây dài Một điểm cách nguồn  / 3(là bước sóng) có độ dịch chuyển khỏi vtcb là 5cm (về phía chiều dương của trục ox) sau khoảng thời gian bằng một nửa chu kì sóng kể từ khi nguồn bắt đầu

Trang 2

CHƯƠNG II: SÓNG CƠ NGUYỄN VĂN THÀNH

A 10/ 3cm/s B 5 3 cm s / C 5m/s D.10cm

Sử dụng dữ kiện sau: Đầu A của một sợi dây đàn hồi căng ngang dài vô hạn dao động theo phương vuông góc với sợi dây theo phương trình: 4 os( )( )

3

uct cm Vận tốc truyền sóng trên dây là 40cm/s

Trả lời các câu hỏi15,16,17.

Câu 15 Độ lệch pha tại cùng một điểm cách nhau khoảng thời gian 2 giây là:

A 0 B.2

3

C  D

3

 Câu 16 Độ lệch pha tại hai điểm cách nhau 210cm tại cùng một thời điểm là:

A

3

B  C 1,75 D 1,5

Câu 17 Vào một thời điểm t độ dịch chuyển khỏi vtcb của một phần tử trên sợi dây là 3cm về phía chiều âm của trục ox

Độ dịch chuyển khỏi vtcb của phần tử này sau đó 2 giây là:

A.-0,79cm B -3,79cm C 3,79cm D A hoặc B

Sử dụng dữ kiện sau: Sợi dây đàn hồi căng ngang dài vô hạn Đầu A của sợi dây dao động theo phương thẳng đứng với tần số nằm trong khoảng từ 40Hz đến 53Hz, vận tốc truyền sóng trên dây là 5m/s

Trả lời các câu 18,19

Câu 18 Khi tần số dao động của A là 40Hz, bước sóng là:

A 1,25cm B 2m C 0,125m D 8m

Câu 19 Xét điểm M cách A 20cm Để M luôn dao động cùng pha với A thì tần số của A là:

A 50Hz B 45Hz C 47Hz D 52,5Hz

Sử dụng dữ kiện sau: Một sợi dây đàn hồi căng ngang dài vô hạn Đầu A của sợi dây dao động theo phương vuông góc với sợi dây theo phương trình x  4 os(2 ft)(cm) c  , vận tốc truyền sóng trên dây là 4m/s Xét điểm M trên dây cách

A 28cm thấy M luôn dao động vuông pha với A

Trả lời các câu hỏi20,21

Câu 20 Biết tần số dao động của A nằm trong khoảng từ 22Hz đến 26Hz Bước sóng trên dây là:

A 24Hz B.25Hz C.22,5Hz D 22Hz

Câu 21 Phương trình sóng tại M là:

A.u  4sin(50 )(  t cm ) B u  4sin(48 )(  t cm ) C u  4 os(50 )( ct cm ) D u  4 os(48 )( ct cm )

Câu 22 Sóng ngang truyền trên một sợi dây dài đàn hồi căng ngang với vận tốc 50m/s hai điểm trên dây dao động lệch pha nhau 900 cách nhau 1,54cm Tần số sóng là:

A.8,1169Hz B 465,3Hz C.811,69Hz D 400Hz

Sử dụng dữ kiện sau: Đầu A của một sợi dây đàn hồi căng ngang dài vô hạn dao động theo phương trình:

5

2

A

uct   cm với mốc thời gian là lúc A bắt đầu dao động, vận tốc truyền sóng trên dây là 60cm/s

Trả lời các câu hỏi 23,24

Câu 23 Đồ thị dao động theo thời gian của điểm M cách A 24cm bắt đầu từ thời điểm nào?

A t=4s D t=0s C t=48s D.t=0,4s

Câu 24 Vào thời điểm 3 giây kể từ khi A bắt đầu dao động hình dạng sóng trên sợi dây kết thúc ở điểm cách nguồn là: A.18m B 180cm C 48cm D 4,8m

VẤN ĐỀ 2: GIAO THOA SÓNG TRÊN MẶT NƯỚC

Sử dụng dữ kiện sau: Trên mặt thoáng của một chất lỏng yên tĩnh, ở khoảng cách 12cm có hai nguồn phát sóng dao động cùng tần số 40Hz, cùng biên độ 1cm, cùng pha ban đầu Vận tốc truyền sóng là 2m/s, coi biên độ sóng không giảm khi truyền đi Trả lời các câu hỏi 25,26,27,28,29

Câu 25 Bước sóng là:

A.5cm B 80cm C 8m D 20cm

Câu 26 Số điểm dao động với biên độ cực đại nằm trên đoạn thẳng nối hai nguồn là:

A 2 B 4 C 3 D.5

Câu 27 Số điểm đứng yên trên đoạn thẳng nối hai nguồn là:

A 5 B 4 C 6 D 7

Câu 28 Số điểm nằm trên đoạn thẳng nối hai nguồn luôn dao động cùng pha với hai nguồn là:

A không có điểm nào B 1 C 2 D 3

Câu 29 Điểm nằm trên đường thẳng đi qua hai nguồn, gần nguồn S1nhất dao động cùng pha với hai nguồn cách nguồn S

2khoảng là : A 4cm B 22cm C 16cm D.11cm

Trang 3

CHƯƠNG II: SÓNG CƠ NGUYỄN VĂN THÀNH

Sử dụng dữ kiện sau: Hai nguồn S1và S2có khoảng cách 18,75cm, dao động cùng tần số 16Hz và cùng pha ban đầu, trên mặt nước quan sát thấy hiện tượng giao thoa Một điểm M cách S130cm, cách S225,5cm dao động với biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực của S1S2có hai dãy cực đại khác

Trả lời các câu hỏi 30,31,32

Câu 30 Vận tốc truyền sóng là: A 9.375cm/s B 36cm/s C 18cm/s D 24cm/s

Xét điểm N có hiệu đường đi tới hai nguồn là: NS1-NS2= -9,75cm

Câu 31 Điểm N thuộc đường cực đại hay đứng yên? đường thứ bao nhiêu? về phía nào so với đường trung trực?

A đứng yên, thứ 7, về phía S1 B đứng yên, thứ 7, về phía S2

C cực đại, thứ 7, về phía S1 D cực đại, thứ 7, về phía S2

Câu 32 Trên đoạn NS2có mấy điểm dao động với biên độ cực đại?

A 18 B 19 C 20 D 5

Sử dụng dữ kiện sau: Trên mặt thoáng của một chất lỏng, ở khoảng cách 24cm có hai nguồn dao động cùng biên độ, cùng pha pha ban đầu bằng không, cùng tần số 100Hz Chỉ xét các điểm thuộc các đường đứng yên về cùng phía của đường trung trựcthấy: nếu coi điểm M có MS1- MS2=12cm nằm trên đường thứ nhất thì điểm N có NS1 NS2  36 cm

là điểm nằm trên đường đứng yên thứ ba

Trả lời các câu 33,34,35

Câu 33 Vận tốc truyền sóng là: A 8m/s B 12m/s C 0,12m/s D 8cm/s

Câu 34 Dao động tại trung điểm I của S S1 2:

A vuông pha B ng ược pha C trễ pha  / 4 D cùng pha với hai nguồn

Câu 35 Điểm nằm trên đường trung trựccủa đoạn thẳng nối hai nguồn, gần I nhất dao động cùng pha với I cách I:

A 24cm B 12cm C 20,78cm D 33,94cm

Sử dụng dữ kiện sau: Hai nguồn điểm cách nhau 4cm trên mặt nước dao động với cùng tần số 400Hz, cùng pha, cùng biên độ 0,4cm Trong khoảng giữa hai nguồn có năm gợn lồi, những gợn này chia đoạn thẳng nối hai nguồn thành 6 đoạn trong đó hai đoạn ở hai đầu dài bằng một nửa các đoạn còn lại

Trả lời các câu 36,37,38

Câu 36 Vận tốc truyền sóng là:

A 2,5m/s B.6,4m/s C 5,34m/s D 8m/s

Câu 37 Điểm M đứng yên nếu nó nằm cách hai nguồn những khoảng là:

A d1 24 cm d , 2  25,6 cm B d1 20 cm d , 2  16,8 cm

C d1 24 cm d , 2  20 cm D d1  20 cm d , 2  24,8 cm

Câu 38 Số dẫy đứng yên trong đoạn nối hai nguồn là:

A.5 B 6 C.4 D 7

Câu 39 Hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động ngược pha với tần số 40Hz, vận tốc truyền sóng 60cm/s , khoảng cách giữa hai nguồn là 7cm Số điểm dao động với biên độ cực đại giữa A và B là:

A 11 B 10 C 12 D 13

VẤN ĐỀ 3: SÓNG DỪNG TRÊN DÂY

Câu 40 Một sợi dây đàn hồi căng ngang một đầu gắn cố định vào tường đầu còn lại gắn với một nhánh của âm thoa dao động Vận tốc truyền sóng trên dây là 2m/s, chiều dài của dây là 25cm.Nếu khoảng thời gian giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng liên tiếp là 0,025 giây thì số bụng sóng trên dây quan sát được là:

A 5 B 2 C 10 D 1

Câu 41 Một sợi dây đàn hồi có một đầu gắn với một nhánh của âm thoa, đầu còn lại thả tự do Khi có sóng dừng trên dây quan sát thấy có 8 điểm bụng,vận tốc truyền sóng trên dây là 4m/s Nếu chiều dài dây là 50cm thì tần số dao động của âm thoa là: A 32 B 34 C 50 D 30Hz

Câu 42 Sóng dừng trên dây có phương trình: u as  in(bx)cos( t)(mm)  trong đó u là li độ ở thời điểm t của môt phần tử trên sợi dây cách gốc toạ độ O (trùng nguồn dao động ) một khoảng x (m) Cho biết bước sóng là 0,4m, tần số sóng 50Hz

và biên độ dao động của một phần tử M cách một nút sóng 5cm có giá trị là 5mm Giá trị của a và b là:

A a=5 2mm, b=

20 cm

B a=5 2mm, b= 1

20 cm

C a=5mm, b= 2

20 cm

 D a=2,5 2mm, b=

10 cm

Trang 4

CHƯƠNG II: SÓNG CƠ NGUYỄN VĂN THÀNH

VẤN ĐỀ 4 SÓNG ÂM BÀI TOÁN 1 CÁC ĐẶC TRƯNG VẬT LÍ

Câu 43 Hai hoạ âm liên tiếp của một âm cơ bản có tấn số hơn kém nhau 50Hz Hiệu tần số của hoạ âm thứ sáu và hoạ âm thứ hai là: A 200Hz B 50Hz C 150Hz D 250Hz

Câu 44 Hai âm có mức cường độ âm chênh lệch nhau 1dB Tỉ số cường độ âm của chúng là:

A 2,1 B 1,26 C 1,4 D 1,57

Câu 45 Nếu cường độ âm của một âm tăng lên 3000 lần thì mức cường độ âm của nó tăng thêm bao nhiêu dB?

A 30dB B 32dB C 34,8dB D.36,5dB

Sử dụng dữ kiện sau: Tại một điểm O trong không gian có một nguồn điểm phát sóng âm như nhau theo mọi hướng Tại một điểm A cách O 1m có mức cường độ âm là 70dB Trả lời các câu 46, 47, 48 và 49

Câu 46 Cường độ âm tại A là: A 10-2W/m2 B 10-3W/m2 C 10-4W/m2 D 10-5W/m2

Câu 47 Mức cường độ âm tại một điểm cách loa 5m là: A 56dB B 48,6dB C 46dB D 54dB

Câu 48 Một người đi ra xa dần loa thấy nếu xa loa quá 100m thì không nghe được âm do loa đó phát ra nữa Ngưỡng nghe của tai người này là: A 10-8W/m2 B 10-9W/m2 C 10-7W/m2 D 10-6W/m2

Câu 49 Bỏ qua sự hấp thụ âm trong không khí, cường độ âm chuẩn là 10-12W/m2 Công suất phát âm của loa là:

A  .10 W 5 B 4 10 W   6 C 4 10 W   5 D  .10 W 6

Câu 50 Một người đứng trước một cái loa, cách loa 20m nghe được âm ở mức cường độ âm 60dB Cho rằng loa có dạng hình nón có nửa góc ở đỉnh là 300, cường độ âm chuẩn là 10 12 W/m2, bỏ qua sự hấp thụ âm của không khí Công suất phát âm của loa là: A 3,36.10 4W B 1,68.10 4W C.50,26.10 4W D 6,72W

Sử dụng dữ kiện sau: Một dây đàn dao động với tần số âm cơ bản là 433Hz

Trả lời các câu 51 và 52

Câu 51 Vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s Bước sóng của âm này trong không khí là:

A 71cm B 68cm C 64cm D 78,5cm

Câu 52 Một thính giả có thể nghe được tới tần số 14000Hz Tần số âm cao nhất mà người này nghe được do dây đàn trên phát ra là: A 14000Hz B 13856Hz C 12000Hz D 12500Hz

BÀI TOÁN 2 GIAO THOA SÓNG ÂM

I Cột khí

Câu 44 Trong không khí, ở khoảng cách 10m có hai nguồn điểm phát sóng âm như nhau theo mọi hướng dao động cùng biên độ, cùng tần số 85Hz và ngược pha với nhau Vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s Trên đoạn thẳng nối hai nguồn vị trí gần một trong hai nguồn nhất mà khi đặt tai tại đó không nghe thấy âm cách nguồn kia là

A 1m B 4m C 2m D.9m

Sử dụng dữ kiện sau: Cột không khí trong một ống thuỷ tinh hình trụ có chiều dài l thay đổi được nhờ điều chỉnh mực nước trong ống Đặt một âm thoa phía trên miệng ống , khi âm thoa dao động làm xuất hiện sóng âm dừng trong cột không khí trong ống.Vận tốc truyền âm trong không khí là 342m/s

Trả lời các câu hỏi: 45,46

Câu 45 Khi độ cao thích hợp của cột khí có giá trị nhỏ nhất là 12cm thì một người đặt tai sát miệng ống nghe thấy âm to nhất Tần số dao động của âm thoa là:

A 70Hz B 712,5Hz C.400Hz D 60Hz

Câu 46 Tiếp tục hạ độ cao mực nước trong ống để tăng chiều dài cột không khí trong ống thấy khi l =60cm thì lại nghe thấy âm to nhất Số điểm trong ống mà nếu đặt tai tại đó cũng không nghe thấy âm (không kể điểm sát mặt nước) là:

A 3 B 1 C.2 D 4

II Dây đàn

Một sợi dây đàn dài 40cm căng ngang hai đầu cố định.Vận tốc truyền sóng trên dây là 500m/s

Câu 47 Tần số nhỏ nhất của âm do dây đàn phát ra là:

A 6,25Hz B 625Hz C 3,125Hz D 12,5Hz

Câu 48 Vận tốc truyền sóng trong không khí là 340m/s Bước sóng dài nhất của âm do dây đàn phát ra khi truyền trong không khí là: A.2,72m B 54,4cm C 50cm D 1m

Câu 49 Một người có thể nghe được âm có tần số cao nhất là 14000Hz.Tần số âm cao nhất do dây đàn phát ra mà người này nghe được là: A 14000Hz B 20000Hz C 1000Hz D 13750Hz

III Ống sáo

Câu 50 Một ống hình trụ rỗng hở hai đầu dài L bên trong là không khí Bước sóng dài nhất của âm nghe to nhất ở hai đầu là: A 4L B 2L C L D L/2

Câu 51 Một ống hình trụ rỗng một đầu kín một đầu hở dài L bên trong là không khí Bước sóng dài nhất của âm nghe to nhất ở miệng ống là: A L/2 B L C 2L D.4L

Ngày đăng: 02/11/2015, 03:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w