Li độ, vận tốc gia tốc biến thiờn điều hũa theo thời gian và cú cựng biờn độ B.. Biết tốc độ của vật khi qua vị trớ cõn bằng là 4π cm/s.. Nếu vào thời điểm ban đầu vật dao động điều hoà
Trang 1đề thi khảo sát đại học lần I năm học 2008-2009
Môn vật lý lớp 12
Thời gian làm bài 60 phút
Cõu 1 Trong một dao động điều hũa thỡ
A Li độ, vận tốc gia tốc biến thiờn điều hũa theo thời gian và cú cựng biờn độ
B Lực phục hồi cũng là lực đàn hồi
C Gia tốc luụn hướng về vị trớ cõn bằng và tỉ lệ với li độ
D Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian
Cõu 2 Hai vật A,B cú khối lượng lần lượt là 2m và m được nối với nhau bằng sợi dõy khụng dón và treo vào lũ
xo như hỡnh vẽ Gia tốc của A và B ngay sau khi cắt dõy theo thứ tự là
Cõu 3 Một con lắc lũ xo treo thẳng đứng, đầu dưới cú vật khối lượng m = 0 , 1 kg, lũ xo cú độ cứng k=40N/m
Năng lượng của vật là W = 18 10−3J Lấy g=10m/s2 Lực đẩy cực đại tỏc dụng vào điểm treo bằng
Cõu 5 Một vật dao động điều hoà theo phương trỡnh x = Acos(π.t+π/6)cm Biết tốc độ của vật khi qua vị trớ cõn bằng là 4π
cm/s Biờn độ dao động của vật là
Cõu 6 Vật dao động điều hoà theo phương trỡnh x = 4cos(π.t+π/6)cm Khi pha dao động bằng 300 thỡ li độ của vật là
Cõu 7 Một vật dao động điều hoà theo phương trỡnh x A = cos( ω ϕ t + )cm , thời gian đo bằng giõy Thời gian ngắn nhất mà vật dao động từ vị trớ 0,5 A đến vị trớ - 0,5 A là 1
12s Tần số gúc dao động của vật là
A 3π rad / s B 4π rad / s C 5πrad / s D 6π rad / s
Cõu 8 Một con lắc đơn gồm 1 quả cầu nhỏ khối lượng 10 g dao động tại nơi cú g=10 m / s2 với chu kỡ là T0 Tớch điện cho quả cầu điện tớch q=10-5C rồi cho nú dao động trong 1 điện trường đều cú phương thẳng đứng thỡ thấy chu kỡ dao động của con lắc là
0
2
3
T = T Cường độ điện trường cú độ lớn
A 12,5 104 V / m B 0,125.104 V / m C 1,25.104 V / m D 125.104 V / m
Cõu 9 Một vật dao động điều hoà với chu kỡ 2s, biết quóng đường mà vật đi được 1 chu kỡ là 16cm Cho π2 =10.Độ lớn gia tốc
mà vật đi qua biờn là
A 40 cm / s2 B 4 cm / s2 C 4 m / s2 D 40 m / s2
Cõu 10 Nếu vào thời điểm ban đầu vật dao động điều hoà đi qua vị trớ cõn bằng thỡ vào thời điểm T/12 (T là chu kỡ dao động) Tỉ
số giữa động năng và thế năng là
Cõu 11 Con lắc đơn dài 1m dao động trờn quĩ đạo dài 6cm Chọn gốc thời gian là lỳc quả cầu qua vị trớ cõn bằng theo chiều
10 / m s
π = , gốc toạ độ tại vị trớ cõn bằng Phương trỡnh dao động của vật là
A s=3cos(π.t+π/2)cm B s = 3cos π t cm C.s=3cos(2π.t−π/2)cm D s=3cos(π.t−π/2)cm
Cõu 12 Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hũa theo phương trỡnh x=10cos (4πt +π/2) (cm) với t tớnh bằng giõy Động năng của vật đú biến thiờn với chu kỡ bằng
A 0,25s B 0,5s C 1s D 1,5s
Cõu 13 Trong khoảng thời gian Δt, con lắc đơn cú chiều dài l 1 thực hiện 40 dao động Vẫn cho con lắc dao động ở vị trớ đú nhưng tăng chiều dài sợi dõy thờm một đoạn bằng 7,9 (cm) thỡ trong khoảng thời gian Δt nú thực hiện được 39 dao động Chiều dài của con lắc đơn sau khi tăng thờm là
Cõu 14 Một vật dao động điều hũa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trớ cõn bằng) thỡ
A động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật cú độ lớn cực đại.
B khi vật đi từ vị trớ cõn bằng ra biờn, vận tốc và gia tốc của vật luụn cựng dấu.
C khi ở vị trớ cõn bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.
D thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trớ biờn.
Cõu 15 Tần số dao động điều hũa của con lắc lũ xo phụ thuộc vào
C cấu tạo của con lắc D gia tốc trọng trường tại vị trớ con lắc dao động.
Cõu 16 Dao động cơ học đổi chiều khi lực tỏc dụng
A cú độ lớn cực tiểu B bằng khụng C cú độ lớn cực đại D đổi chiều
Cõu 17 Một con lắc đơn gồm sợi dõy cú khối lượng khụng đỏng kể, khụng dón, cú chiều dài l và viờn bi nhỏ cú khối lượng m Kớch
thớch cho con lắc dao động điều hoà ở nơi cú gia tốc trọng trường g Nếu chọn mốc thế năng tại vị trớ cõn bằng của viờn bi thỡ thế năng của con lắc này ở li độ gúc α cú biểu thức là
A mgl (1 + cosα) B mgl (1 - sinα) C mgl (3 - 2cosα) D mgl (1 - cosα).
Cõu 18 Hai dao động điều hoà cựng phương, cựng tần số, cựng biờn độ A, cú pha ban đầu lần lượt π/4 và - π/4 Biờn độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp là
A A 2; ϕ=π/2 B A; ϕ=0 C A 2; ϕ=0 D A; ϕ=π/2
A m
2m B
Mó đề 642
Trang 2Câu 19 Trong dao động điều hoà, li độ và gia tốc biến thiên
A vuông pha với nhau B ngược pha với nhau C cùng pha với nhau D lệch pha π/6
Câu 20 Biên độ dao động tổng hợp có giá trị cực tiểu khi hai dao động thành phần
Câu 21 Một hệ dao động có tần số riêng f0 = 2Hz Khi hệ chịu tác dụng của một ngoại lực có biểu thức F=F0cos(6πt) N thì hệ sẽ dao động cưỡng bức với tần số bằng
Câu 22 Lực gây ra dao động điều hoà (lực hồi phục) không có tính chất sau đây?
A Biến thiên điều hoà cùng tần số với tần số riêng của hệ.B Có giá trị cực đại khi vật đi qua vị trí cân bằng
C Bị triệt tiêu khi vật qua vị trí cân bằng D Luôn hướng về vị trí cân bằng.
Câu 23 Chu kỳ dao động là
A khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí đầu B khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái đầu.
C số dao động vật thực hiện được trong 1 s D khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ biên dương đến biên âm Câu 24 Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần vật qua vị trí cân bằng là
Câu 25 Hiện tượng cộng hưởng xảy ra càng rõ nét khi
A Lực cản (độ nhớt) môi trường càng nhỏ B Lực cản (độ nhớt) môi trường càng lớn.
C Tần số riêng của hệ càng nhỏ D Tần số của lực cưỡng bức càng lớn.
Câu 26 Một con lắc đơn khối lượng m dao động điều hoà với biên độ góc α0 Công thức tính lực căng cực đại của dây treo là
0 max= m g 1 − α
0 max= m g 3 + 2 α
0 max= m g 3 − 2 α
0 max= m g 1 + α
T
Câu 27 Khi khối lượng tăng 2 lần, tần số tăng 3 lần, biên độ giảm 2 lần thì cơ năng của một vật dao động điều hoà
A Tăng 4,5 lần B Tăng 18 lần C Tăng 12 lần D Tăng 9 lần.
Câu 28 Vật dao động điều hoà với phương trình x = 4cos(πt -3π/4) cm Thời điểm vật qua vị trí x = 2cm lần đầu tiên là
Câu 29 Dao động của con lắc lò xo trong thực tế là
A dao động tự do B dao động tắt dần C dao động tuần hoàn D dao động điều hoà.
Câu 30 Khẳng định nào sau đây là sai? Khi một vật dao động điều hoà đi từ vị trí biên đến vị trí cân bằng thì
A gia tốc tăng B động năng tăng C thế năng giảm D vận tốc tăng.
Câu 31 Một vật khối lượng m treo vào lò xo k1 thì chu kỳ dao động là 4s, treo vào lò xo k2 thì chu kỳ dao động là 3s Khi treo vào hai lò xo k1, k2 mắc nối tiếp với nhau thì chu kỳ dao động là
Câu 32 Một xe máy chạy trên đường, cứ 4m lại có một cái rãnh nhỏ Biết rằng chu kỳ dao động riêng của xe trên các giảm xóc là
0,2s Xe bị xóc mạnh nhất khi chạy với vận tốc
Câu 33 Con lắc lò xo dao động điều hoà Đồ thị biểu diễn sự biến đổi động năng
và thế năng theo thời gian cho ở hình vẽ Chu kì dao động của con lắc là
Câu 34 Đồ thị vận tốc của một vật dao động điều hoà có dạng như hình vẽ Biên
độ và pha ban đầu của dao động lần lượt là
A 4π cm; π rad B 4 cm; π/2 rad
C 2 cm; -π/2 rad D 2 cm; π rad
Câu 35 Vật dao động điều hòa theo phương trình x=Acos(ωt + π/3) Gốc thời gian
là lúc vật có
A li độ x = A/2, chuyển động theo chiều dương
B li độ x = A/2, chuyển động theo chiều âm
C li độ x =−A/2, chuyển động theo chiều dương
D li độ x =−A/2, chuyển động theo chiều âm
Câu 36 Dưới tác dụng của lực F=0,8cos(5t − π/2)N vật có khối lượng m=400g dao động điều hòa Biên độ dao động của vật là
Câu 37 Con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng có phương trình vận tốc v=5πsin(π.t+2π/3)cm/s Phương trình dao động theo li độ x là
A x=5cos(π.t+π/6)cm B x=5cos(π.t−π/3) C x=5cos(π.t+2π/3) D x=5cos(π.t−π/6)
Câu 38 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng và dao động điều hòa với tần số 4,5Hz Trong quá trình dao động chiều dài lò xo biến
thiên từ 40cm đến 56cm Lấy g =10 m/s2 Chiều dài tự nhiên của lò xo bằng
Câu 39 Tốc độ trung bình của một dao động điều hòa với biên độ A trong 1 chu kỳ T là
T
A
3
T
A
2 3
Câu 40 Khi nói về năng lượng trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A Tổng năng lượng tỉ lệ với bình phương biên độ B Động năng và thế năng là những đại lượng biến thiên tuần hoàn
C Tổng năng lượng là đại lượng biến thiên theo li độ D Tổng năng lượng của con lắc phụ thuộc vào kích thích ban đầu.
W
t
O
W đ
W t
0,1 0,3 0,5 v(cm/s)
1 2 t(s) 0
4π
- 4π