1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

SINH 8 (CHUẨN SL)

182 390 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 182
Dung lượng 1,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vì khi hiểu rõ đặc điểm cấu tạo và chức năng sinh lí của cơ thể, chúng ta mới thấy đợc loài ngời có nguồn gốc động vật nhng đã vợt lên vị trí tiến hoá nhất nhờ có lao động I/ Vị trí của

Trang 1

Ngày soạn: 29 / 8/ 2008 Ngày giảng: 1/ 9/ 2008

– Nêu rõ mục đích, nhiệm vụ và ý nghĩa của môn học

– Xác định đợc vị trí của con ngời trong tự nhiên

– Nêu đợc các phơng pháp học tập đặc thù của môn học

2/ Kỹ năng: Rèn kỹ năng nhận biết các bộ phận cấu tạo trên cơ thể ngời

3/ Thái độ: Giáo dục lòng yêu thích bộ môn Hình thành thế giới quan khoa học thế

giới quan duy vật biện chứng

2 / Học sinh : Vở ghi, SGK, đọc trớc bài mới

Viết sẵn đoạn thông tin trống vào vở bài tập

B

/ phần lên lớp

I/ ổn định lớp :1’ Kiểm tra sĩ số

II/ Kiểm tra bài cũ:

III/ Bài mới:37’

Mở bài :? Trong chơng trìng Sinh học lớp 7, các em đã học các ngành động vật nào?

HS: Ngành ĐVNS, ruột khoang, các ngành giun, thân mềm, chân khớp, ĐVCXS

? Lớp động vật nào trong ngành Động vật có xơng sống có vị trí tiến hoá nhất?

HS: Lớp thú

G: Con ngời đặc biệt giống thú nên thuộc lớp Thú Vậy con ngời có vị trí ntn trong

tự nhiên và để biết đợc môn sinh học 8 nc những vấn đề gì ta xét bài hôm nay

– 2 nhiệm vụ Vì khi hiểu rõ

đặc điểm cấu tạo và chức năng

sinh lí của cơ thể, chúng ta mới

thấy đợc loài ngời có nguồn gốc

động vật nhng đã vợt lên vị trí

tiến hoá nhất nhờ có lao động

I/ Vị trí của con ng ời trong tự nhiên: 14’

– Các đặc điểm phân biệt ngời với động vật làngời biết chế tạo và sử dụng công cụ lao độngvào những mục đích nhất định, có t duy, tiếngnói và chữ viết

II/ Nhiệm vụ của môn cơ thể ng ời và vệ sinh:12’

– Sinh học 8 cung cấp những kiến thức về

đặc điểm cấu tạo và chức năng của cơ thể trongmối quan hệ với môi trờng, những hiểu biết vềphòng chống bệnh tật và rèn luyện cơ thể

– Kiến thức về cơ thể ngời có liên quan tớinhiều ngành khoa học nh Y học, Tâm lí giáodục

Trang 2

/ CủNG Cố: 4’

1 Đặc điểm cơ bản để phân biệt ngời với động vật là gì?

2 Để học tốt môn học, em cần thực hiện theo các phơng pháp nào?

3 Đặc điểm chỉ có ở ngời không có ở ĐV?

1.Đi bằng 2 chân

2.Sự phân hoá của bộ xơng phù hợp với cn lđ và đi bằng 2 chân

3 Nhờ lđ có mục đích lên bớt lệ thuộc vào thiên nhiên

4 Răng phân hoá thành răng cửa, nanh, hàm

5 Có tiếng nói chữ viết, có t duy trừu tợng và ý thức

6 Phần thân củ cơ thể có 2 khoang đợc ngăn cách với nhau bởi cơ hoành

7 Biết dùng lửa đẻ nấu chín thức ăn

8 Não phát triển sọ lớn hơn mặt

, 1,2,4,6,8 x , 2,3,5,7,8

, 1,3,5,7,8 , 1,2,3,4,7

4 Điền cụm từ thích hợp vào chỗ …

Môn học cơ thể ngời và vệ sinh giúp ta tìm hiểu …1…của cơ thể,…2…cùng với nhữngcơ chế điều hoà các quá trình sống Từ đóđề ra các biện pháp …3…giúp ta có hiểu biếtkhoa học để có …4… bảo vệ mt

Trang 3

- HS xem lại bài “ Thỏ” và bài “ Cấu tạo trong của thỏ” trong SGK Sinh 7

- Chuẩn bị bài “Cấu tạo cơ thể ngời”; kẻ bảng

Ngày soạn: 4 /9 /2008 Ngày giảng : 6 / 9/ 2008

CH

ơNG I :

KHáI QUáT Về Cơ THể NGờI

A Phần chuẩn bị:

I/

MụC TIêU:

1/Kiến thức:

• HS kể tên đợc và xác định đợc vị trí các cơ quan trong cơ thể ngời

• Giải thích đợc vai trò của hệ thần kinh và hệ nội tiết trong sự điều hoà hoạt

Tim và hệ mạch Vận chuyển các chất dinh dỡng,

oxi tới các tế bào và vận chuyểnchất thải, cacbonic từ tế bào tớicác cơ quan bài tiết

Hệ hô hấp Mũi, khí quản, phế quản và hailá phổi Thực hiện trao đổi khí oxi,cacbonic giữa cơ thể và môi

II/ Kiểm tra bài cũ:4’

Đặc điểm cơ bản để phân biệt ngời với động vật là gì?

Đ.A: - Ng biết chế tạo và sử dụng công cụ lao động voà n mục đích nhất định

Trang 4

- Ng có tiếng nói, chữ viết, t duy …do con ng có bộ não pt.

Để học tốt môn học, em cần thực hiện theo các phơng pháp nào?

Đ.A :…Kết hợp quan sát,tn và vận dụng KT , kn vào thực tế cuộc sống

III/ Bài mới:

Mở bài :1’ GV giới thiệu trình tự các hệ cơ quan sẽ đợc nghiên cứu trong suốt năm

học của môn Cơ thể ngời và vệ sinh Để có khái niệm chung, chúng ta tìm hiểu kháiquát về cấu tạo cơ thể ngời

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bài Hoạt động 1: Tìm hiểu các phần

của cơ quan này là gì?

– Dới da là các cơ quan nào?

hoạt động của các cơ quan

Mục tiêu : HS giải thích đợc vai

trò của hệ thần kinh và hệ nội

tiết trong sự điều hoà hoạt động

các cơ quan

– HS quan sát tranh vàmô hình

– HS xác định đợc các cơ

quan có ở phần thân cơ thểngời

– Các HS khác theo dõi

và nhận xét :

• Cơ thể ngời chia làm 3phần: đầu, thân và taychân

• Khoang ngực vàkhoang bụng đợc ngăncách bởi cơ hoành

• Khoang ngực chứa tim,phổi

• Khoang bụng chứa dạdày, ruột, gan, tụy, thận,bóng đái và các cơ quansinh sản

– Da – Bảo vệ cơ thể

– Cơ và xơng => Hệ vận

động – Khoang ngực vàkhoang bụng

– HS thảo luận nhóm và

điền bảng– Các nhóm lên trình bày– Các nhóm khác bổsung

I/ Cấu tạo: 20’

1 Các phần cơ thể:

– Cơ thể ngời chialàm 3 phần: đầu, thân

và tay chân– Cơ hoành chia cơthể ra làm 2 khoang:khoang ngực vàkhoang bụng

2 Các hệ cơ quan:

- Vở BT

II/ Sự phối hợp các hoạt động của các cơ quan :14’

– Sự phối hợp hoạt

động của các cơ quan

đợc thực hiện nhờ cơchế thần kinh và cơchế thể dịch

Trang 5

Cách tiến hành:

– GV cho HS đọc thông tin SGK

– Phân tích xem bạn vừa rồi đã

làm gì khi thầy gọi? Nhờ đâu bạn

ấy làm đợc nh thế?

– GV cho HS giải thích bằng sơ

đồ hiứnh 2.3

– GV nhận xét – bổ sung

Kết luận: Sự phối hợp hoạt động

của các cơ quan đợc thực hiện

nhờ cơ chế thần kinh và cơ chế

thể dịch

– Đọc thông tin SGK– Khi nghe thầy gọi, bạn

ấy đứng dậy cầm sách đọc

đoạn thầy yêu cầu Đó là

sự phối hợp hoạt động giữacác cơ quan: tai(nghe), cơ

chân co (đứng lên), cơ tayco(cầm sách), mắt (nhìn),miệng (đọc) Sự phối hợpnày đợc thực hiện nhờ cơ

chế thần kinh và cơ chếthể dịch

IV/

CủNG Cố: 4’

1 Tại sao nói cơ thể ngời là một khối thống nhất?

2 Hãy điền dấu + (nếu đúng) và dấu – (nếu sai) để xác định vị trí của mỗi cơ quantrong bảng sau:

 Học thuộc ghi nhớ, học bài cũ, làm BT

 Xem lại cấu tạo tế bào thực vật và tế bào động vật

Chuẩn bị bài: “ Tế bào”; kẻ bảng

Ngày soạn: 7 / 9 /2008 Ngày giảng: 9 / 9 /2008

• Phân biệt từng chức năng cấu trúc của tế bào

• Chứng minh đợc tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể

2/ Kỹ năng: Quan sát, phân tích, Hđ nhóm

3/ Thái độ: Gd Hs thấy rõ mối quan hệ giữa con ng và môi trờng

II/

Chuẩn bị

Trang 6

1 / Giáo viên:

– Các tranh phóng to hình 2.2 trang 8, hình 3.1 , hình 4.1 –2 –3 –4 SGK

– Bảng 3.1 – 3.2 SGK

– Sơ đồ mối quan hệ giữa chức năng của tế bào với cơ thể và môi trờng

2 / Học sinh: Chuẩn bị theo hớng dẫn

III/ phần lên lớp:

1/ ổn định lớp:1’

2/ Kiểm tra bài cũ:4’

Kể tên các hệ cơ quan và xác định vị trí, chức năng của các hệ cơ quan này trên mô hình?

Hs Chỉ trên mô hình

Căn cứ vào đặc điểm nào mà ta nói cơ thể ngời là một thể thống nhất?

Có sự phối hợp hđ của các hệ cơ quan

3/ Mở bài : Các em đã biết mọi bộ phận, cơ quan trong cơ thể đều đợc cấu tạo bằng

tế bào Vậy tế bào có cấu trúc và chức năng nh thế nào? Có phải tế bào là đơn vị nhỏnhất trong cấu tạo và hoạt động sống của cơ thể?

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi

Hoạt động 1:Tìm hiểu các thành

phần cấu tạo tế bào

Mục tiêu: HS trình bày đợc thành

phần cấu trúc cơ bản của tế bào

gồm: màng sinh chất, chất tế bào,

nhân.

Cách tiến hành:

– GV treo tranh hình 3.1, cho HS

quan sát tranh và hoạt động cá nhân

để trả lời 

– GV giảng thêm:

• Màng sinh chất có lỗ màng

đảm bảo mối liên hệ giữa tế bào

với máu và dịch mô Chất tế bào

có nhiều bào quan nh lới nội chất (

trên lới nội chất có các ribôxôm),

bộ máy Gơngi trong nhân là

dịch nhân có nhiễm sắc thể

Hoạt động 2: Tìm hiểu các chức

năng các bộ phận trong tế bào

Mục tiêu : Hs phân biệt đợc chức

năng từng cấu trúc của tế bào

– Cấu tạo tế bào gồm:

– Màng sinh chất– Chất tế bào: lới nộichất, ti thể, thể Gôngi,trung thể

– Nhân– Các HS khác nhậnxét – Bổ sung

– HS quan sát bảngphụ

– Màng sinh chất có

lỗ màng đảm bảo mốiliên hệ giữa tế bào với

I/Cấu tạo tế bào:5’

– Cấu tạo tế bàogồm:

+ Màng sinh chất+Chất tế bào: lớinội chất, ti thể, thểGôngi, trung thể+Nhân

II/Chức năng các

bộ phận của tế bào:8’

-Msc:TĐC giữa cơ thể và môI trờng-CTB: Diễn ra các

Trang 7

hoạt động sống của tế bào?

– Ngoài chức năng tổng hợp các

chất, lới nội chất còn tham gia vận

chuyển các chất giữa các bào quan

trong tế bào Nhờ đâu lới nội chất

– GV bổ sung: Axit nuleic có 2

loại là ADN và ARN mang thông tin

di truyền và đợc cấu tạo từ các

nguyên tố hoá học là C,H.O,N,P

– Em có nhận xét gì về thành phần

hoá học của tế bào so với các

nguyên tố hoá học có trong tự

hđ sống của tế bào-Nhân:Đk mọi hđ sống của tế bào

III/Thành phần hoá gọc của tế bào:5’

Gồm:

-Chất vô cơ:nc và muối khoáng-Chất hữu cơ: pr,

G, L, Axitnuclêic

IV/Hoạt động sống

Trang 8

sống của tế bào

Mục tiêu: HS chứng minh đợc tế

bào là đơn vị chức năng của tế bào

Cách tiến hành:

– GV treo sơ đồ hình 3.2

– Mối quan hệ giữa cơ thể với môi

trờng thể hiện nh thế nào?

và dự trữ các chất cần thiết, lớn lên phân chia, cảm ứng

TB là đơn vị chức năng của cơ thể

IV/

CủNG Cố:3’

 Trong tế bào, bộ phận nào là quan trọng nhất?

 Tại sao nói tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể?

-oOo -Tiết 4:

A Phần chuẩn bị:

I

Mục tiêu:

! Kiến thức: - Hs trình bày đợc kháI niệm mô

- Phân biệt đợc cấu tạo và chc năng của 4 loại mô chính

Trang 9

Câu hỏi: Trình bày các hđ sông diễn ra trong tế bào?

III Dạy bài mới:

Mở bài: Trong cơ thể có rất nhiều tế bào giống nhau và khác nhau Mô là tổ chức lớn hơn tế bào , gồm nhiều TB Vậy mô là gì? có những loại mô nào? Bài hôm nay giúp ta trả lời câu hỏi này?

Y/c HS nghiên cứu TT Sgk/ 14

Đa 2 câu hỏi phần lệnh( 14)

kthc khác nhau Sự phân háo đó diễn ra ngay ở

giai đoạn phôi

Thế nào là mô?

- N ytố phi bào + n TB giống nhau = mô

- Có mô có ytố phi bào có mô o có

- ở 1 số loại mô còn có các ytố ko có ctrúc TB

( nh nc trong máu , Ca trong xơng) chúng

phối hợp thực hiện 1 cn chung

Treo tranh phóng to H 4.1 -4.4

Có những loại mô chính nào trong cơ thể ?

Y/c Hs quan sát H 4.1

Em có nhận xét gì về sự sắp xếp các TB ở mô

biểu bì? Ctạo đó phù hợp với chức năng gì?

Xếp sít nhau tạo thành lớp rào bảo vệ

Mô biểu bì có ở vị trí nào trong cơ thể?

I.

Khái niệm mô: 6’

Mô là tập hợp các TB chuyên hoá có cấu tạo giốngnhau , cùng đảm nhận 1 cn nhất định

- Vị trí: Phủ ngoài da, lót

Trang 10

Sợi đàn hồi có vai trò neo giữ các tổ chức của cơ

thể( Neo giữ da với cơ)chất nền cũng có thể đặc

nh mô sụn, mô xơng ở mô xơng chất nền còn

có Ca làm xơng vững chắc

Nxét Tp của máu?

Gồm huyết tơng và các TB máu

Vậy máu thuộc loại mô gì? Vì sao?

Máu thuộc loại mô liên kết vì về ctạo TB máu

nằm rải rác trong chất nền, về cng vc các chất

Căn cứ vào đạc điểm cấu tạo cng và vị trí

Đặc điểm chung nhất của 3 loại mô cơ đó?

Các Tb cơ đều dài, cùng thực hiện 1 cng là tạo

nên sự vận động

So sánh 3 loại mô cơ ( về số nhân, vị trí nhân, có

vân ngang hay không?)

Y/c hs nghiên cứu ,

Mô TK gồm các yếu tố ctrúc nào tạo nên?

Nơron và TB thần kinh đệm

Cnăng của TB thần kinh

Hình thành bao miêlin, nuôI dỡng TB thần kinh,

bảo vệ TBTK(thực bào vi khuẩn, hình thành mô

sẹo)

Qs H4.4 , cho biết 1 nơron điển hình gồm những

bộ phận nào?

1 nơron gồm: thân (chứa nhân), các sợi nhánh, 1

sợi trục có cúc xináp

Với cấu tạo nh vậy thì TBTK làm nhiệm vụ gì?

Hãy dự đoán xem vận tốc truyền xung trong sợi

trong các cơ quan rỗng( ruột,mạch máu…)

2 Mô liên kết:

- Ctạo : Mô liên kết gồm các

TB nằm rải rác trong chất nền

- Cng: Tạo khung cho cơ thể,

vc các chất, neo giữ các cơ

quan

3 Mô cơ:

- Có 3 loại mô cơ:

+ Cơ vân: có n nhân , có vânngang , gắn với xơng

+ Cơ trơn: 1 nhân , hình thoi,

đầu nhọn, ở thành nội quan

+ Cơ tim: n nhân, TB phân nhánh, ở thành tim

Trang 11

trục có bao miêlin so với không có bao miêlin,

loại nào nhanh hơn? Vì sao?

Sợi trục có bao miêlin truyền xung nhanh hơn vì

truyền theo cơ chế nhảy cóc

xử lí và dẫn truyền thông tin,

điều hoà hđ của các cơ quan

 Thích ứng vói môI trờng

Nâng đỡ, đệm cơ học Co dãn tạo nên sự vận động Tếp nhận xử lí, dãn truyền TT,

-Tiết 5 : Thực hành : Quan sát tế bào và mô

+ Quan sát trên tiêu bản để phân biệt 3 loại mô

+ Vẽ đc ctạo của một số TB điển hình dựa trên tiêu bản

- Kỹ năng : Rèn các kỹ năng:

+ Làm tiêu bản để nghiên cứu

+ Quan sát tiêu bản dới kính hiển vi, sd kính hiển vi

+ Làm việc hợp tác nhóm

- Thái độ : GD ý thức làm việc độc lập, VS

II Chuẩn bị

1 Thầy: -4 kính hiển vi (10 x 10; 10 x 20 )

- 4 bộ đồ mổ, giấy thấm, khăn lau

- 8 lam men, 8 lam kính

- 1 con ếch ( thịt lợn nạc ), dung dịch sinh lí NaCl 0.6% , ống hút

- Axit axêtic

- Bộ tiêu bản

2 Trò: Mỗi nhóm chuẩn bị theo sự hớng dẫn của GV ở tiết trc

Đọc trớc bài mới

Trang 12

B Phần lên lớp:

I ổ

n định tổ chức : 1’ Kiểm tra sĩ số

II Kiểm tra bài cũ : 2’ Kiểm tra sự chuẩn bị của Hs

III Dạy bài mới: 37’

Vào bài: ? Kể tên các loại mô đã học ?

HS: Mô biểu bì , mô cơ , mô thần kinh

? Mô biểu bì, mô liên kết… có đặc điểm gì?

HS: ……

?TB biểu bì và TB cơ có đặc điểm gì?

Để kiểm chứng những điều đã học chúng ta tiến hành thực hành để quan sát TB và mô

Hoạt động của thầy và trò Nội dung trò ghi ?

Nhấn mạnh: Y/c qs và so sánh các loại mô

Treo bảng phụ đã ghi tóm tắt các bớc tiến

hành:

- Lấy 1 bắp cơ đặt trên lam

- Rạch bao cơ để lấy các sợi mảnh ( TB cơ

đặt lên lam kính)

- Nhỏ NaCl 0.65 % lên, đậy lam men

- Nhỏ 1 giọt axit axêtic vào cạnh của lam

men

- Dùng giấy thấm hút dung dịch thừa

Lu ý Hs cách đậy lam men sao o có bọt khí

Nừu còn thời gian cho hs tóm tắt, nếu o còn

thời gian y/c Hs làm vào vở BT về nhà

3 Tiến hành thực hành: 18’

4 Thu hoạch: 5’

- Tóm tắt phơng pháp làm tiêu bản mô cơ vân

- Vẽ hình, chú thích đầy đủ hình vễ các loại mô qs đc

IV Đánh giá giờ thực hành: 4’

Trang 13

- ý thức chuẩn bị mẫu

- ý thức VS, trật tự

V H ớng dẫn về nhà: 1 ’

- Hoàn thành báo cáo thu hoạch

- Đọc trớc bài phản xạ+ kẻ phiếu htập vào vở bài tập

– Mô tả cấu tạo 1 nơron điểm hình

– Trình bày chức năng cơ bản của nơron

– Trình bày đợc 5 thành phần của 1 cung phản xạ và đờng dẫn truyền xung thầnkinh trong 1 cung phản xạ

• Xem lại bài Mô  Mô thần kinh

• Xem SGK bài phản xạ  Tìm và nêu 1 số phản xạ ở ngời mà em biết

Tìm hiểu cấu tạo và chức năng của nơron.

Mục tiêu : Nhận biết và hiểu đợc cấu tạo , chức năng của 1 Nơron

Hoạt động Giáo Viên Hoạt động Học sinh Nội dung ghi

Trang 14

– Nªu thµnh phÇn cÊu t¹o cña

m« thÇn kinh?

– Gv treo tranh 6 1  GV yªu

cÇu 1 HS m« t¶ l¹i cÊu t¹o 1

n¬ron?

– Gv chèt l¹i cÊu t¹o chÝnh cña

n¬ron gåm :

• Th©n : cã nh©n

• Sîi : gåm sîi nh¸nh vµ sîi

trôc cã bao mielin

ChuyÓn ý : Víi cÊu t¹o nh

vËy th× n¬ron thùc hiÖn chøc n¨ng

N¬rontrunggian

N¬ron

li t©mVÞ

– §¹i diÖn nhãmtr×nh bµy

– C¸c nhãm kh¸cnhËn xÐt , bæ sung – §¹i diÖn häc sinhtr¶ lêi

N¬ron cã 2 chøc n¨ng c¬ b¶n lµ c¶m øng vµ dÉn truyÒn

Cã 3 lo¹i n¬ron : Híng t©m, liªn l¹c , Ly t©m

Trang 15

Hoạt động Giáo Viên Hoạt động Học Sinh

Gv đặt vấn đề : Khi tay

chạm vào cây trinh nữ thì hiện

– HS trả lời câu hỏicủa GV đặt ra và cho ví

dụ – HS trả lời câu hỏicủa GV

Phản xạ là phản ứng của cơ thể trả lời các kích thích môi tr- ờng thông qua hệ thần kinh

– Gv cho HS thảo luận trả

lời câu hỏi :

• Có mấy loại nơron tạo

– Hs thảo luận nhóm– Cử đại diện trìnhbày

– Các nhóm khácgóp ý bổ sung – rút kếtluận

Một cung phản

xạ gồm 5 yếu tố : cơ quan thụ cảm , Nơron hớng tâm , Nơron trung gian , Nơron li tâm và cơ quan phản ứng

đờng dẫn truyền xung thần kinh từ cơ quan thụ cảm qua trung -

ơng thần kinh tới cơ quan phản ứng

– Hs trả lới câu hỏi

Trong phản xạ luôn

có luồng thông tin ngợc báo về trung ơng thần kinh điều chỉnh phản ứng cho thích hợp

Luồng thần kinh bao gồm : Cung phản xạ

và đờng phản hồi tạo nên vòng phản xạ

IV CủNG Cố :4’

• Căn cứ vào chức năng ngời ta phân biệt mấy loại Nơron ?

• Các loại nơron đó khác nhau ở điểm nào ?

• Phân biệt cung phản xạ và vòng phản xạ ?

– HS đọc khung hồng trong SGK

V DặN Dò :1’

– Đọc em có biết

Trang 16

– Học bài và Soạn bài mới : ’Bộ Xơng’

Kiểm tra bài cũ: 4’

1) Từ 1 Vd cụ thể đã nêu, hãy phân tích đờng đI của cung phản xạ trong phản xạ

đó?

Đáp án: - VD: Tay chạm phảI vật nóng

- Ptích: Tay chạn phải vật nóng ( cơ quan thụ cảm tiếp nhận kích thích

đó) sẽ phát sinh xung thần kinh theo dây hớng tâm TƯTK Từ TƯTK phát đI xung thần kinh theo nơron ly tâm  cq p (cơ ở tay rụt lại) Kq của sự p đc thông báo ngợc

Mở bài :1’ Sự vận động của cở thể đợc thực hiện nhờ sự phối hợp hoạt động của

hệ cơ và bộ xơng Vậy hệ cơ và bợ xơng có cấu tạo và chức năng nh thế nào để thích nghi với t thế đứng thẳng và lao động Chúng ta sẽ …………

HOạT ĐộNG GIáO VIêN HĐ HọC SINH NộI DUNG GHI

_ bộ khung , cơ bám , bảo vệ

_ giống nhau về kích thớc và cấu tạo phù hợp

về chức năng nhng khác nhau về cấu tạo

đai vai và đai hông …

Sự sắp xếp và đặc điểm

I) C ác phàn chính của bộ x ơng: 14’

_ Bộ xơng ngời gồm

nhiều xơng và đợc chia làm 3 phần :

• Xơng đầu

• Xơng thân

• Xơng chi_ Chức năng của x-

ơng :

• Nâng đỡ

Trang 17

bên trong cơ thể nh não trong sọ

tuỷ sống trong cột sống và tim

phổi trong lồng ngực…

Tuỷ sống trong cột sống và tim

phổi trong lồng ngực ……

HĐ2 : Phân biệt các loại xơng

_ Yêu cầu học sinh lên bảng chỉ

vào mô hình hoặc tranh xác định

_ học sinh đọc thông tin / 25 /sgk

- học sinh hoạt động

độc lập

- Có 3 loại xơng : x ngắn , xdẹt ,xdài _ học sinh đọc thông tin  / 25 /sgk

_ học sinh hoạt động theo nhóm

_ có 3 loại khớp _ có 2 đầu khớp giữa códịch khớp Hai đầu x tròn và lớn có sụn trơn bóng có dây chằng _ khớp đông có diện khớp 2 đầu xơng tròn lớn Khớp bán động

có diện khớp phẳng và hẹp

_ có đờng nối giữa 2

x-ơng là hình răng ca khítvới nhau nên không cử

động đợc

• Bảo vệ cơ thể

• Nơi bám của cáccơ

II) Phân biệt các loại x ơng:8’

_ Xơng dài : x đùi ,

x ống tay ……

_ Xơng ngắn : x đốt sống , x cổ tay …

_ Xơng dẹt : x bả vai, xcánh chậu

III) Các khớp x

-ơng:12’

_ Khớp bất động : x

chậu , x sọ _ Khớp bán động :

đốt sống_ Khớp động : x đầu gối , khuỷu tay……

IV/ CủNG Cố : 4’

1) Bộ xơng gồm mấy phần

2) Sự khác nhau giữa xơng tay và xơng chân ý nghĩa

3) Vai trò của từng loại khớp

Trang 18

+Thái độ : Giáo dục học sinh ý thức bảo vệ và giữ gìn xơng theo hớng phát

triển tốt nhất

II) Chuẩn bị :

1 Thầy: Tranh 8.1 ,8.2 ,8.3 ,8.4 / 29 – 30 / sgk

Bảng phụ cấu tạo và chức năng xơng dài / 31 /sgk

2 tờ giấy A4, 1 đoạn dây đồng, đèn cồn dd axit

2 Trò: Mỗi tổ 1 xơng đùi ếch, 1 đoạn dây đồng

B Phần Lên lớp:

I ổn định tổ chức: 1’

II Kiểm tra bài cũ: 4’

Hỏi: Trình bày vai trò của từng loại khớp?

Đáp án:

- Khớp động: Đảm bảo sự linh hoạt của chân tay

- Khớp bán động : Giúp xơng tạo thành khoang bảo vệ, ngoài ra còn có vai trò quan trọng đối với việc giiúp cơ thể mềm dẻo trong dáng đI thẳng và lao động phức tạp

- Khớp bất động: Giúp xơng tạo thành hộp, khối để bảo vệ nội quan hoặc nâng đỡ

III Dạy bài mới:

_ Mở Bài :1’ Các em đã nắm đợc cấu tạo và chức năng của bộ xơng ngời Hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu tiếp , xem thành phần hoá học của xơng nh thế nào để thích nghi những chức năng chịu lực , chấn động tác động từ môi trờng bên ngoài

HOạT ĐộNG GIáO VIêN HOạT ĐộNG HọC

HĐ 1 : Tìm hiểu cấu tạo và

chức năng của xơng

- Tranh 8.1 ,8.2 / 29 /sgk

- Dựa tranh giáo viên giảng

giải cấu tạo một xơng dài

? Theo em xơng dài cấu tạo

vững mà tiết kiệm đợc nhiều

nguyên liệu làm cột trụ , vòm

cửa ……

- Học sinh đọc thông tin  / 28 /sgk

- Học sinh thảo luậntheo nhóm : xơng hình ống có tác dụng làm cho xơng nhẹ và vững chắc , còn nan xơng xếp vòngcung có tác dụng phân tán lực làm tăng khả

năng chịu lực

- Học sinh nhìn vào hình Nêu và chỉ lại các đặc điểm cấu tạo của một xơng dài

I)Cấu tạo của x ơng: 15’

1) Cấu tạo và chức năng của x ơng dài :

- Kẻ bảng 8.1 /29 /sgk 2)

Cấu tạo của x ơng ngắn và x ơng dẹt :

? Cấu tạo của một xơng dài

? Cấu tạo của đầu xơng

? Cấu tạo và chức năng của

thân xơng

_ Yêu cầu học sinh thông tin

- Gồm có đầu xơng và thân xơng

- Gồm có sụn đầu xơng

 giảm ma sát

- Mô xơng xốp có nhiều nan xơng P hân tán lực tác động , tạo ô chứa tuỷ đỏ

- Màng xơng  to ngang

- Mô xơng cứng  chịu lực đảm bảo vững chắc trong khoang x-

Trang 19

 /29 /sgk và quan sát hình

? Hãy quan sát hình và nhận

xét xơng dẹt và xơng ngắn

khác với xơng dài nh thế nào

TIểU KếT : Xơng dài có cấu

khi đó các tế bào huỷ xơng ,

tiêu huỷ thành trong của ống

xơng làm cho khoang xơng

ngày càng rộng ra

ơng chứa tuỷ đỏ ơ ỷtrẻ

em , tuỷ vàng ở ngời lớn

- Học sinh quan sát hình 8.3 /sgk - Đọc thông tin  / 29 /sgk

- Xơng ngắn và xơng dẹt cấu tạo không có hình ống

- Học sinh đọc thông /29 /sgk

_ Các tế bào màng xơng phân chia

- Là do sự phân hoá

của sụn tăng trởng ởhai đầu thân xơng

- Chú ý B ,C , nằm phíatrong sụn tăng trỏng

- A,D phía ngoài sụn tăng trởng

II)

Sự to ra và dài ra của x

ơng: 8’

- Xơng to bề ngang nhờ sự phân chia của các

tế bào xơng

- Xơng dài ra nhờ sự phân chia các tế bào lớp sụn tăng trởng

muối cacbonat , khi tác dụng

với axit sẽ giải phóng khí

cồn , khi hết khói đa cho học

sinh bóp rồi thả vào axit HCl

? Quan sát có hiện tơng gì xảy

ra

? Nhận xét và giải thích

? Ngâm xơng trong axit để

_học sinh quan sát và theo dõi thí nghiệm _ có bọt khí nổi lên

_ xơng mềm và dẻo

- xơng dòn và gãy vụn

_ không có bọt khí nổi lên

- làm tan lợng muối khoáng có trong xơng

- cốt giao cháy hết

III)

Thành phần hoá học của x ơng: 12’

_ Xơng gồm 2 thành phần chính là cốt giao ( x-

ơng mềm , dẻo ) và muối khoáng ( xơng cứng , rắn )

_ Thành phần hoá học củaxơng thay đổi theo tuổi

Trang 20

IV CủNG Cố : 4’

1) Xơng dài có cấu tạo nh thế nào ?

2) Hãy phân tích cấu tạo cũa xơng dài phù hợp với chức năng của nó ?

3) Nhờ đâu xơng dài ra và lớn lên bề ngang ?

V H ớng dẫn về nhà : 1’

• Học bài , làm bài tập trong sgk , soạn bài 9

• Trả lời câu hỏi trong sgk:

1) 1B , 2G , 3D , 4E , 5A

2) Thành phần hữu cơ là chất kết dính và đảm bảo tính đàn hồi Thành phần vô cơ: canxi và phôtpho làm tăng độ cứng rắn của xơng Nhờ vậy xơng vững chắc là cột trụ của cơ thể

3) Khi hầm xơng bò , lợn … Chất cốt giao bị phân huỷ , vì vậy nớc hầm xơng

sánh và ngọt, phần xơng còn lại là chất vô cơ không còn đợc liên kết bởi cốt giao nên xơng bở

– Trình bày đợc đặc điểm cấu tạo của tế bào cơ và của bắp cơ

– Giải thích đợc tính chất cơ bản của cơ là sự co cơ và nêu đợc ý nghĩa của sự

Trang 21

II Kiểm tra bài cũ :4’

Hãy nêu cấu tạo và chức năng của từng thành phần trong cấu tạo Xơng dài ?

Thành phần hoá học của xơng có ý nghĩa nh thế nào đối với chức năng của xơng ?

Nhờ đâu Xơng dài ra và lớn lên về bề ngang ?

III Bài mới :

– Cơ bám vào xơng , co cơ làm xơng cử động Vì vậy gọi là cơ xơng Vậy cơ cócầu tạo và tính chất nh thế nào ? Ta cùng tìm hiểu trong bài hôm nay :

CấU TạO và TíNH CHấT CủA Cơ

Hoạt động 1 : Tìm hiểu cấu tạo

của bắp cơ và tế bào cơ

Mục tiêu : Hs trình bày đợc đặc

điểm cấu tạo của bắp cơ và tế bào

Tiến hành :

– Gv yêu cầu HS đọc thông tin

và trả lời câu hỏi :

• Bắp cơ có cấu tạo nh thế nào ?

• Tơ cơ có cấu tạo ra sao ?

Kết luận : Bài ghi

Hoạt động 2 : Tìm hiểu tính chất

hiện thí nghiệm phản xạ đầu gối

– GV treo tranh phản xạ đầu

gối , hỏi :

• Giải thích cơ chế thần kinh ở

– HS đọc thôngtin quan sát hình9.1 , thảo luận nhóm

và trả lời câu hỏi – Đại diện nhómtrình bày , nhómkhác bổ sung

– HS quan sáttranh , đọc thôngtin , trả lời câu hỏi

– Các nhóm thựchiện , nhóm khácnhận xét bổ sung

I Cấu tạo của bắp cơ

và tế bào cơ :12’

– Bắp cơ gốmnhiều bó cơ hợp lại ,

bó cơ gốm nhiều TBcơ bọc trong màngliên kết Tế bào cơ cónhiều sợi tơ dày và tơcơ mảnh

II Tính chất của cơ : 14’

Trang 22

xung thần kinh theo dây hớng tâm

về trung ơng thần kinh Trung

-ơng thần kinh phát lệnh theo dây

Kết luận : bài ghi

Hoạt động 3 : Tìm hiểu ý nghĩa

của hoạt động co cơ

Mục tiêu : Nêu đợc ý nghĩa của sự

co cơ

Tiến hành :

– Gv treo tranh H 9.4 yêu cầu

HS thảo luận nhóm trả lời câu

này kéo xơng về 1 phía thì cơ kia

kéo về phía ngợc lại

này co thì cơ kia dãn và ngợc lại

Thực ra, đó là sự phối hợp nhiều

– HS quan sát trả

lời câu hỏi

– Đại diện nhómtrả lời và bổ sung

HS quan sát tranhhình 9.4 và tiếnhành làm bài tập ởmục III bằng cáchthảo luận nhóm – Đại diện nhómtrình bày và nhómkhác nhận xét

-Tính chất của cơ là

co và dãn

– Khi tơ cơ mảnhxuyên sâu vào vùngphân bố của tơ cơ dàylàm tế bào cơ ngắnlại , đó là s co cơ

– Sự co cơ là do hệthần kinh điều khiển ,thực hiện bằng con đ-ờng phản xạ

III ý nghĩa của hoạt

động co cơ :8’

– Co cơ làm xơng

cử động dẫn đến sựvận động của cơ thể

– Sự sắp xếp cáccơ trên cơ thể thờngtạo thành từng cặp

đối kháng Cơ nàykéo xơng về 1 phíathì cơ kia kéo về phíangợc lại

VD:

Trang 23

nhóm cơ

Kết luận : bài ghi

IV CủNG Cố :4’

 Mô tả cấu tạo của tế bào cơ

 Thực hiện phản xạ đầu gối và giải thích cơ chế của phản xạ

 Khoanh tròn vào ý trả lời đúng trong các câu sau:

1 Đơn vị cấu tạo nên bắp cơ là:

a Bó cơ x c Tiết cơ

b TB cơ d Tơ cơ

2 Khi cơ co bắp cơ ngắn lại là do:

a cả 2 loại tơ cơ trợt làm 2 khoảng sáng, tối đều ngắn lại

x b Tơ cơ mảnh trợt làm khoảng sáng ngắn lại

c Tơ cơ dày trợt làm khoảng sáng ngắn lại

d Tơ cơ dày trợt làm khoảng tối ngắn lại

e Tơ cơ mảnh trợt làm khoảng tối ngắn lại

3 Đặc điểm cấu tạo của tế bào cơ phù hợp với chức năng co cơ?

a TB cơ gồm n đơn vị cấu trúc nối liền nhau

b Mỗi đơn vị cấu trúc có tơ cơ dày, tơ cơ mảnh xếp xen kẽ nhau

c Mỗi đơn vị cấu trúc có thành phần mềm dẻo phù hợp với chức năng co dãn cơ

x d Cả a và b

 Ch2/ sgk: Khi đứng cả cơ gấp và duỗicẳng chân cùng co, nhng không co tối đa Cả

2 cơ đối kháng đều co tạo ra thế cân bằng giữ cho hệ thống xơng chân thẳng để trọngtâm cơ thể dơI vào chân đế

 Ch3/Sgk:

- Không khi nào cả 2 cơ gấp và duỗi của 1 bộ phận cơ thể cùng co tối đa

- Cơ gấp và cơ duỗi của 1 bộ phận cơ thể cùng duỗi tối đa khi các cơ này mất khảnăng tiếp nhận kích thích do đó mất trơng lực cơ( ng bị liệt)

V

h ớng dẫn về nhà:1’

 Học bài

 Trả lời câu hỏi và bài tập SGK và sách bài tập

 Chuẩn bị bài : “ Hoạt động của cơ “

Ngày soạn: 4/10/08 Ngày giảng: 6/10/08

Trang 24

– Bảng kết quả thí nghiệm về biên độ co cơ ngón tay

II Kiểm tra bài cũ :4’

Đặc điểm cấu tạo nào của tế bào cơ phù hợp với chức năng co cơ ?

TL: TB cơ gồm n đơn vị cấu trúc nối liền nhau

Mỗi đơn vị cấu trúc có tơ cơ dày, tơ cơ mảnh xếp xen kẽ nhau

Tính chất cơ bản của cơ là gì ? ý nghĩa của hoạt động co cơ ?

TL: T/c của cơ là co và dãn;Co cơ làm xơng cử động dẫn đến sự vận động của cơ thể

III Bài mới :

– HS nhắc lại : ý nghĩa hoạt động của co cơ ? Vậy hoạt động co cơ mang lại lợiích gì và làm gì để tăng hiệu quả hoạt động co cơ ? Đó là nội dung bài 10 :

HOạT ĐộNG CủA Cơ

Hoạt động 1 : Tìm hiểu hoạt

động của cơ và nghiên cứu công

của cơ

Mục tiêu : Hs biết đợc cơ co sinh

ra công

Tiến hành :

– Gv yêu cầu HS điền từ thích

hợp theo mục  của mục I SGK

– GV gọi từng HS đọc bảng

điền

– GV cho HS đọc thông tin và

trả lời các câu hỏi :

• Khi nào thì cơ sinh ra công ?

Kết luận : Bài ghi

Hoạt động 2 : Tìm hiểu nguyên

nhân gây mỏi cơ

Mục tiêu : Giải thích đợc nguyên

nhân của sự mỏi cơ  Biện pháp

– HS đọc thông tin ,thảo lụân nhóm và trả

lời câu hỏi

– HS nhóm khácnhận xét và trả lời

-HS làm thí nghiệmtheo SGK

– HS khác lên bảng

điền vào bảng 10

I Công cơ : 10’

-Khi cơ co tạo nênmột lực để sinh công

– Hoạt động của cơchịu ảnh hởng củatrạng thái thần kinh ,nhịp độ lao động vàkhối lợng vật phải dichuyển

II Sự mỏi cơ : 15’

– Sự ôxi hoá cácchất dinh dỡng tạo

ra năng lợng cungcấp cho cơ co

a/ Nguyên nhân của

sự mỏi cơ :

Trang 25

thực nghiệm về biên độ co cơ của

ngón tay và hớng dẫn HS tìm hiểu

bảng 10 , điền vào chỗ trống để

hoàn thiện bảng

– GV yêu cầu HS thảo luận

nhóm trả lời câu hỏi mục 2 trong

hợp với nhịp co vừa phải

Cơ làm việc qúa sức dẫn tới

biên độ co cơ giảm và dẫn tới cơ

bị mệt Hiện tợng đó gọi là sự

mọi cơ

– GV yêu cầu hS đọc thông tin

( nguyên nhân gây mỏi cơ ) và hỏi

biện pháp gì để cơ lâu mỏi và duy

trì năng suất lao động cao ?

– Gv nhận xét và tóm tắt ý

trong SGK

Kết luận : bài ghi

Hoạt động 3 : Thờng xuyên luyện

tập để rèn luyện cơ

Mục tiêu : Hiểu đợc lợi ích của sự

luyện tập cơ , từ đó thờng xuyên

luyện tập thể dục thể thao và lao

động vừa sức

– HS thảo luận nhóm

và trả lời câu hỏi

– Nhóm khác nhậnxét và bổ sung

-HS đọc thông tin để trả

lời câu hỏi

-HS thảo luận nhóm

để trả lời câu hỏi

HS thảo luận nhóm sau

đó báo cáo kết quả – HS nhận xét nhóm

- Làm việc quá sức

và kéo dài dẫn đến sựmỏi cơ

– Nguyên nhâncủa sự mỏi cơ là docơ thể không đợccung cấp đủ Oxi nêntích tụ các axítlác_tíc gây đầu độccơ

b/ Biện pháp chống mỏi cơ :

- Nghỉ ngơi, thở sâuxoa bóp cho máu luthông sau khi lđ nặng

- Lđ vừa sức, nhịpnhàng, giữ tinh thầnthoảI mái

- Rèn luyện thân thể,lao động TDTT thờngxuyên

III Th ờng xuyên rèn luyện cơ :10’

Để tăng cờng khảnăng sinh công củacơ và giúp cơ làmviệc dẻo dai lâu mỏi

 thì cần lao động

Trang 26

Tiến hành :

– Gv yêu cầu HS thảo luận

nhóm và trả lời câu hỏi mục III

SGK

– GV nhận xét các nhóm và

tóm tắt :

Khả năng co cơ của con ngời

phụ thuộc vào các yếu tố :

• Đối với HS việc thờng xuyên

tập thể dục buổi sáng có ý nghĩa

vừa sức , thừơngxuyên luyện tập thểdục thể thao

IV CủNG Cố :4’

 Công của cơ là gì ? Công của cơ đợc sử dụng vào mục đích nào ?

 Hãy giải thích nguyên nhân của sự mỏi cơ ?

 Thi kéo ngón tay

Chuẩn bị bài : “ Tiến hoá của hệ vận động , Vệ sinh hệ vận động “

Ngày soạn: /10/08 Ngày giảng: 8A: / 10/2009

8B: / 10/2009 8C: / 10/2009

Vệ SINH Hệ VậN ĐộNG

Trang 27

I

MụC TIêU :

1 Kiến thức :

– Chứng minh đợc sự tiến hoá của ngời so với động vật thể hiện ở cơ và xơng

– Những biện pháp để giữ gìn vệ sinh hệ vận động

2 Kỹ năng :

– Phân tích và so sánh sự khác nhau giữa hệ xơng của ngời và thú để thấy đợc

sự tiến hoá của bộ xơng ngời thích nghi với quá trình lao động và đứng thẳng

2 Học sinh :

– Su tầm tranh ảnh về các bệnh về cột sống

– Hoàn thành bảng 11

III.Tiến trình bài dạy

1 Kiểm tra bài cũ :5’

Công của cơ là gì ? Công của cơ đợc sử dụng vào mục đích gì ?

Hãy giải thích nguyên nhân của sự mỏi cơ và biện pháp chống mỏi cơ ?

Yêu cầu trả lời:

Trang 28

- Nguyên nhân: Thiếu O 2 (làm việc nặng và lâu) sản phẩm tạo ra trong điều kiện yếm khí là axit lactic tăng, nlg tạo ta ít Axit lactic bị tích tụ làm đầu độc cơ mỏi cơ

- Biện pháp:

+Nghỉ ngơI, xoa bóp

+Lao động vừa sức, rèn luyện thân thể bằng TDTT

+Luôn giữ tinh thần thoải mái

Chúng ta biết rằng ngời có nguồn gốc từ động vật thuộc lớp thú , nhng ngời đãthoát khỏi ĐV trở thành ngời thông minh Qua quá trình tiến hoá , cơ thể ngời cónhiều biến đổi , trong đó có sự biến đổi của hệ Cơ và Xơng Bài này giúp ta tìmhiểu những đặc điểm tiến hóa của hệ vận động ở ngời

2 Bài mới :

GV: treo tranh hình 11.1  11.3 , Yêu

cầu HS quan sát hình vẽ và thảo luận làm

bài tập ở bảng 11 ( phiếu học tập )

GV: treo bảng 11 gọi HS lên điền

GV: yêu cầu HS thảo luận trả lời các câu

hỏi sau :

?Những đặc điểm nào của bộ xơng ngời

thích nghi với t thế đứng thẳng và di

chuyển bằng 2 chân ?

HS: quan sát tranh , thảo luận nhóm làm

phiều học tập và tìm điểm tiên hoá của

bộ xơng ngời  thích nghi với lao động

và đứng thẳng

GV hoàn chỉnh kiến thức theo SGV :

Kết luận : Bài ghi

GV: treo tranh 11.4 , yêu cầu HS đọc

thông tin , thảo luận nhóm trả lời câu hỏi

?Trình bày những đặc điểm tiến hoá của

hệ cơ ngời ?

HS đọc thông tin , thảo lụân nhóm và trả

lời câu hỏi

Đại diện nhóm phát biểu , nhóm khác

nhận xét và bổ sung

GV: hoàn chỉnh kiến thức theo thông tin

trong SGK

Kết luận : bài ghi

I Sự tiến hoá bộ x ơng ng ời so với x ơng thú : 14’

_Bộ xơng ngời có nhiều điểm tiến hoá thíchnghi với t thế đứng thẳng và lao động nh : – Hộp sọ phát triển

– Lồng ngực nở rộng sang hai bên , cộtsống cong 4 chỗ

– Xơng chậu nở , xơng đùi lớn , xơng gótphát triển , bàn chân hình vòm

– Chi trên có khớp linh hoạt , ngón cái

đối diện với 4 ngón kia

II Sự tiến hoá của hệ cơ ng ời so với hệ cơ thú : 10’

_Hệ cơ ngời có nhiều điểm tiến hoá :

– Cơ mông , cơ đùi, cơ bắp chân pháttriển

– Cơ vận động cánh tay và cơ vận độngngón cái phát triển giúp ngời có khả nănglao động

Trang 29

Gv: treo tranh 11.5 , yêu cầu HS quan sát

và trả lời câu hỏi :

hoá tiền Vitamin D dới da thành vitamin

D NHờ Vitamin D mà cơ thể mới

chuyển hoá đợc Canxi để tạo xơng

Rèn luyện thân thể và lao động vừa

sức

GV: giáo dục t tởng HS :

GV: hoàn chỉnh kiến thức : Ngồi học

đúng t thế ; lao động vừa sức ; khi mang

vác vật nặng phải phân phối đều 2 tay

Kết luận : bài ghi

III Vệ sinh hệ vận động 9’

_Để cơ xơng phát triển cần rèn luyện thểdục thể thao thờng xuyên và lao động vừasức

– Khi mang vác vật nặng và khi ngồihọc cần chú ý chống cong vẹo cột sống

3 C ủng cố ,luyện tập:(6’)

 Bộ xơng ngời có đặc điểm nào thích nghi với t thế đứng thẳng ?

 Hệ cơ có đặc điểm nào tiến hoá hơn so với thú ?

 Trả lời câu hỏi và bài tập SGK và sách bài tập

Chuẩn bị bài : “ Thực hành : tập sơ cứu và băng bó cho ngời gãy xơng “

THựC HàNH : TậP Sơ CứU Và BăNG Bó CHO NGờI GãY XơNG

I Mục tiêu :

1 Kiến thức :

Trang 30

– Củng cố kiến thức về tính chất , thành phần hoá học của xơng , phơng phápcấp cứu khi bị gẫy xơng

– Biết cách băng cố định Xơng xẳng aty , cẳng chân khi bị gẫy

III.Tiến trình bài day:

1 Kiểm tra bài cũ :(5’)

Hãy nêu những điểm tiến hoá của hệ vận động thích nghi với đời sống đứng thẳng và lao động ?

Nêu những biện pháp vệ sinh hệ vận động ?

Y/c trả lời:- Hệ cơ và bộ xơng ngời có nhiều đặc điểm tiến hoá thích nghi với t thế đứng thẳng và lao động:Hộp sọ phát triển, lồng ngực nở rộng sang 2 bên , cột sống cong ở 4 chỗ, xơng chậu nở , xơng đùi lớn, cơ mông, cơ đùi, cơ bắp chân phát triển, bàn chân hình vòm, xơng gót phát triển Chi trên khớp vai linh hoạt, ngón cái đối diện với 4 ngón kia; cơ vận động cánh tay, cẳng tay, bàn tay và đặc biệt là cơ vận động ngón cài phát triển giúp ngời có khả năng lao động.

- Để cơ và xơng phát triển phảI chú ý rèn luyện TDTT thờng xuyên và lao

động vừa sức Khi mang vác và khi ngồi học cần lu ý chống cong vẹo cột sống

ĐVĐ:Có thể giới thiệu vài số liệu về tai nạn giao thông hoặc tai nạn lao động làm gãy

xơng ở địa phơng , từ đó xác định yêu cầu của bài thực hành đối với HS

2

Bài mới :

Gv :yêu cầu HS thảo luận nhóm

• Hãy nêu những nguyên nhân dẫn tới

gãy xơng ?

• Vì sao nói khả năng gãy xơng có liên

quan đến lứa tuổi?

• Để bảo vệ xơng , khi tham gia lu thông

em cần lu ý những điểm gì ?

• Gặp ngời tai nạn gãy xơng , chúng ta có

nên nắn lại cho xơng gãy không ? Vì sao ?

HS: thảo luận nhóm , đại diện nhóm báo cáo

kết quả thảo luận , các nhóm khác bổ sung

GV: tóm tắt về nguyên nhân dẫn đến gãy

x-ơng , sự biến đổi tỉ lệ cốt giao và chất vô cơ

của xơng theo lứa tuổi , những điều cần lu ý

khi tham gia giao thông ( thực hiện đúng luật

1 Nguyên nhân gãy x ơng:9’

-Do tai nạn GT,lđ, TT, đánh nhau

-Tuổi cao tỉ lệ chất cốt giao giảm,tuổi nhỏ hiếu động-> dễ gãy xơng

Trang 31

– GV giới thiệu các thao tác sơ cứu

băng bó cho ngời bị gãy xơng khi gặp tai

– GV kiểm tra , uốn nắn thao tác thực

hiện của nhóm , nhận xét đánh giá và

tuyên dơng các nhóm làm tốt

b/ Băng bó :

?Trình bày các thao tác băng bó cố định?

HS:…

G: Chú ý: Nếu chỗ gãy là xơng đùi thì phải

dùng nẹp dài bằng chiều dài từ sờn  gót

chân và buộc định vị ở phần thân

– Gv treo tranh 12.2 ; 12.3 và 12.4 yêu

cầu HS quan sát và thực hiện thao tác băng

b/ Băng bó :

HS quan sát tranh , các nhóm thayphiên nhau tập băng bó theo hình12.2  12.4

3 Tập sơ cứu và băng bó: 11’

Giả định: Gãy xơng cẳng tay

4 Viết thu hoạch: 5’

Tờng trình cách sơ cứu và băng bó khi gặp ngời bị gãy xơng cẳng tay

Trang 32

HS: Viết thu hoạch vào vở BT

 Thực hiện đúng luật giao thông để tránh gây tai nạn

 Thận trọng trong lao động vui chơi để tránh bị gãy xơng

Chuẩn bị bài : “ Môi trờng trong cơ thể “

8B: /10/2009 8C: /10/2009Tiết :12

- Phân biệt đợc các thành phần cấu tạo của máu

- trình bày đợc chức năng của huyết tơng và hồng cầu

- Phân biệt đợc máu nớc mô và bạch huyết

- Trình bày đợc vai vai trò của môI trờng trong cơ thể

Trò: đọc trớc bài mới

III.Tiến trình bài dạy

1.Kiểm tra bài cũ :Không kiểm tra(1')

Mở bài:- Khi làm thịt các động vật( gà , vịt, lợn…) ngời ta thờng cắt động mạch làm cho

máu chảy ra hết Khi máu chảy ra hêt thì ĐV đó sẽ nh thế nào?

( Chết)

- Từ thực tế đố cho ta thấy điều gì? (Tầm quan trọng của máu)

G: Vậy máu có vai trò gì với cơ thể sống và máu có ccấu tạo ntn Bài hôm nay chúng

ta sẽ tìm hiểu vấn đề này

2 d ạy bài mới :

G: Y/c HS quan sát H 13.1: Để tìm hiểu thành

phần cấu tạo của máu ng ta phải tiến hành thí

I Máu:22’

1 Tìm hiểu thành phần cấu tạocủa máu

Trang 33

Cho chất chống đông( Xitrat natri 5% ) vào ô

nghiệm và vào xi lanh Dùng xi lanh hút máu

cho vào ố nghiệm Đẻ sau 3-4 giờ qs hiện tợng

- Lờy 1 giọt ở phần dới cho lên lam kính quan

sát thấy chi tiết nh ở bảng 13.1

Các em hãy qs, đọc chú thích của hình, Làm

bài tập mục lệnh

- Thứ tự cần điền: Huyết tơng

Hồng cầu , tiểu cầu

Qua BT hãy cho biết: Máu gồm những thành

phần nào?

-

Cho bgiết tỷ lệ các thành phần của máu và cho

biết đặc điểm của chúng?

- Huyết tơng : 55% V của máu, lỏng, trong

suốt, vàng nhạt

- TB máu: 45% V của máu, đặc, đỏ thẫm

TB máu gồm những loại nào và cho biết đặc

điểm của từng loại?

Có gì mâu thuẫn khi đặc điẻm TB bạch cầu và

tiểu cầu trong suốt nhng trong hình vẽ lại có

màu xanh?

Do khi cho lên kính qs ng ta đã nhuộm kiềm

hoặc axit và 2 TB này là bộ phận bắt màu 

Bạch cầu a kiềm

Máu có ở dâu trong cơ thể?

ở tất cả các cơ quan trong cơ thể

Mỗi thành phần của máu đảm nhận 1 chức

năng riêng, phần 2 chúng ta sẽ nc chức năng

của huyết tơng và hồng cầu

Đa bảng phụ ghi nd bảng SGK ( 43), Y/c hs nc

tt

-Thảo luận trả lời 3 CH, t=4’

Thảo luận báo cáo(nhóm 2) , Các nhóm

khác theo dõi, nx bổ sung

1.Khi cơ thể bị mất nớc n ( 908070%…)

Máu sẽ đặc dần lạikhó lu thông

2.Trong huyết tơng có các chất dinh dỡng,

hoocmôn, kháng thể, mk,các chất thải- Huyết

tơng tham gia vào việc vận chuyển các chất

này trong cơ thể

-Máu gồm -huyết tơng -các tb máu

+ Hồng cầu: Màu hồng, hình

đĩa, lõm 2 mặt, không có nhân+ Bạch cầu: Có nhân, kích thớc khá lớn, trong suốt

+ Tiểu cầu Trong suốt

2 Tìm hiểu chức năng của huyết

t ơng và hồng cầu:

Trang 34

3 Máu từ phổi tim mang n O2 HbO2 đỏ

tơi;Máu từ TBtimphổi mang n khí

ra ở tuỷ xơng, bị huỷ ở gan, tỳ…

Khi gãi sầy da, nặn hết máu tháy có hiện tợng

gì?

-Chất lỏng trong suốt chảy ra

 Nh vậy môi trờng trong CT ngoài máu ra

trong cơ thể, không đợc liên hệ trực tiếp với

mt ngoài nên không thể TĐ trực tiếp với môi

trờng ngoài

2).Sự TĐC của các TB trong cơ thể ng với môi

trờng ngoài phảI gián tiếp thông qua mt trong

Vậy mt trong của cơ thể có vai trò gì?

Qs h 13.2 cho biết mqh của các tp phần của

mt trong?

3 ytố này có quan hệ mật htiết với nhau:

-Một số tp của máu thẩm thấu qua thành mạch

máunc mô

-Nc mô tt vào thành bạch huyếtbạch huyết

-Bạch huyết lu chuyển trong mạch bạch huyết

rồi đổ về TM máu và hoà vào máu

- Huyết tơng:

+Với 90% là nc-duy trì máu ở trạng tháI lỏng để lu thông dễ dàng rtong mạch và mt hoà tan các chất

+Vân chuyển các chất đ và chất thải

-Hồng cầu: Vận chuyển khí O2

và khí CO2

II Môi tr ờng trong cơ thể: 17’

- Mtrờng trong của cơ thể bao gồm máu, nc mô và bạch huyết

-Mt trong cơ thể là yếu tố trung gian giúp tế bào thờng xuyên liên hệ với mt ngoài trong quá

trình TĐC

-Qh giữa các tp của mt trong:

Máu Nc mô

Trang 35

G

Gọi 1 Hs đọc KL chung

Bạch huyết

3.củng cố,luyện tập :4’

1.Máu gồm n tp ctạo nào?Nêu chức năng của huiyết tơng và hồng cầu?

2 môi trờng trong của cơ thể bao gồm những ytố nào?, môi trờng trong của cơ thể bao gồm những ytố nào?Vai trò của mt trong đối với CT?

# Tính lợng máu của mình: Nữ: 70ml/1kg Ct; Nam 80ml/1kg cơ thể

– Nêu đợc khái niệm miễn dịch

– Phân biệt đợc miễn dịch tự nhiên và miển dịch nhân tạo

2 Học sinh :Chuẩn bị nh đã hớng dẫn

III.Tiến trình bài dạy

1 Kiểm tra bài cũ (5')

Máu gồm những thành phần nào ? Chức năng của huyết tơng và hồng cầu ?

Y/c trả lời:- Máu gồm huyết tơng và các tế bào máu; Tế bào máu bao gồm hồng cầu ,

bạch cầu và tiểu cầu

- Cn của huyết tơng: với 90% là nớc giúp duy trì máu ở trạng thái lỏng , là môi ờng để hoà tan các chất và vận chuyển các chất

tr Cn của hồng cầu: Vận chuyển khí O 2 và CO 2

Môi trờng trong cơ thể gồm những thành phần nào ? Chúng có quan hệ với nhau ra sao ?

Y/c trả lời: MôI trờng trong cơ thể bao gồm máu, nớc mô và bạch huyết, chúng có quan

hệ mật thiết với nhau

ĐVĐ:Chân dẫm phải gai , chân có thể bị sung và đau vài hôm rồi khỏi Vậy chânkhỏi đau do đâu? Cơ thể đã tự bảo vệ mình nh thế nào ?

Trang 36

2 Bài mới :

.

?1 Quan sát sơ đồ hoạt động thực bào

hãy cho biết bạch cầu nào diệt khuẩn

bằng cách thực bào và quá trình thực

bào diễn ra nh thế nào ?

?2.Quan sát sơ đồ tiết kháng thể để vô

hiệu hoá kháng nguyên Hãy cho biết

bạch cầu còn có cách nào bảo vệ cơ thể

chống vi khuẩn?

?3.Quan sát : Sơ đồ hoạt động của tế

bào T đã phá huỷ các tế bào cơ thể

nhiễm vi khuẩn , virut bằng cách nào ?

HS:Thảo luận để trả lời lần lợc 3 câu

hỏi

HS khác nhận xét bổ sung ý kiến GV:

tóm tắt lại bạch cầu đã tạo nên những

hàng rào phòng thủ nào để bảo vệ cơ

• Nêu sự khác nhau giữa miễn dịch

tự nhiên và miễn dịch nhân tạo ?

HS: thảo luận theo nhóm

Đại diện nhóm phát biểu , nhóm khác

nhận xét và bổ sung

GV: nhận xét

Kết luận : bài ghi

I Các hoạt động chủ yếu của bạch cầu : 20’

 Bạch cầu đã tạo hàng rào phong thủ

để bảo vệ cơ thể :

-Sự thực bào do các bạch cầu trung tính

và đại thực bào ( bạch cầu Môno) thựchiện bằng cách hình thành chân giả bắt

và nuốt các vi khuẩn vào trong tế bàorồi tiêu hoá chúng

-Tạo kháng thể để vô hiệu hoá khángnguyên ( TB Limphô B

-Phá huỷ các TB đã bị nhiễm bệnh ( TBlimphô T )

II Miễn dịch :15’

1 Khái niệm :

– Miễn dịch là khả năng cơ thểkhông mắc một bệnh nào đó

2 Phân loại :

Miễn dịch tự nhiên

• Có đợc từ khi cơ thể mới sinh ra( miễn dịch bẩm sinh)

Trang 37

-Một ngời mắc bệnh đậu mùa , thơng

hàn … sau đó một thời gian hoặc cả

đời không mắc nữa Đây là loại miễn

dịch gì ?

-Tiêm vacxin phòng bệnh ( bạch hầu ,

uốn ván … ) thuốc loại miễn dịch gì ?

GV: gọi vài HS trả lời Vậy tiêm vácxin

 Nêu các hoạt động của bạch cầu ?

 Phân biệt miễn dịch tự nhiên và nhân tạo ?

 Điền vào bảng sau:

khoá Cha nhiễm bệnh Tiết kháng thể vô hiệu hoá

kháng nguyên

Có những loại MD nào?

4 H ớng dẫn hs tự học ở nhà1’ :

 Học bài

 Trả lời câu hỏi và bài tập SGK và sách bài tập

Chuẩn bị bài : “ Đông máu và nguyên tắc truyền máu “

- Trình bày đợc co chế và vai trò của đông máu

- Trình bày đợc nguyên tắc truyền máu và cơ sở khoa học của nó

- Sơ đồ kết quả phản ứng giữa các nhóm máu

- Sơ đồ truyền máu cha có mũi tên

2/ Học sinh

Chuẩn bị nh đã hớng dẫn

III.t iến trình bài dạy

Trang 38

1/ Kiểm tra bài cũ:6’

- ? Phân biệt miễn dịch tự nhiên và miễn dịch nhân tạo? Ngời ta thờng tiêm phòngcho trẻ em những loại bệnh nào?

? Bạch cầu đã tạo lên những hàng rào phòng thủ nào để bảo vệ cơ thể?

-Sự thực bào do các bạch cầu trung tính và đại thực bào ( bạch cầu Môno) thực hiện bằng cách hình thành chân giả bắt và nuốt các vi khuẩn vào trong tế bào rồi tiêu hoá chúng

-Tạo kháng thể để vô hiệu hoá kháng nguyên ( TB Limphô B

-Phá huỷ các TB đã bị nhiễm bệnh ( TB limphô T )

ĐVĐ:?Nhắc lại tp của máu?Vai trò của từng tp?

-Huyết tơng: Hoà tan các chất, vận chuyển các chất

-Hồng cầu:Vận chuyển khí

-Bạch cầu:Tiêu diệt vi khuẩn

Vậy tiểu cầu có vai trò gì? Chúng ta tìm hiểu qua bài ngày hôm nay?

2.bài mới:

Hoạt động của giáo viên Nội dung ghi bài

-HS:Đọc trong phần I SGK trang 48 trả lời

các câu hỏi sau:

? Sự đông máu có ý nghĩa gì với sự sống của

+Tiết chất gây co mạch máu

+Bám vào vết thơng hình thành khối máu

đông

+Gp ezim hình thành khối máu đông

? Nếu slg tiểu cầu ít ( Dới 35000/1ml máu)

thì khả năng đông máu ntn?

HS: Máu khó đông

? Vậy bản chất của đông máu là gì?

HS: Hiện tợng ngng kết hồng cầu

? Điều gì xảy ra nếu sự đông máu diễn ra

ngay trong mạch máu?

HS: tắc mạch

? Tại sao máu trong mạch không đông ra

khỏi mạch lại đông?

HS: thành mạch trơn  tiểu cầu không bị vỡ

 o giảI phóng enzim máu không

đông.Khi máu ra khỏi mạch lại đông vì khi

chảy ra tiểu cầu chạm vào bờ vết

- Sự đông máu liên quan đến hoạt

động tiểu cầu là chủ yếu, để hìnhthành một búi tơ máu ôm giữ các

tế bào máu thành một khối máu

đông bịt kín vết thơng

-Cơ chế đông máu: Các tiểu cầu

Trang 39

- GV nhận xét và ghi kết luận

GV treo tranh kết quả thí nghiệm giữa các

nhóm máu

G: Y/ hs đọc kỹ tn của Lanstâynơ

?tn của Lanstâynơ cho ta biết điều gì?

HS: Có 2 loại kháng nguyên trên hc là A&B

Có 2 loại kháng thể là αβ

A-α: kết dính ; B-β : kết dính

? Qua tn cho biết ở ngời có mấy nhóm máu?

-Cho HS đọc kỹ trong phần các nhóm máu

GV:Y/cDựa vào kiến thức các nhóm máu

ở ng ời, trả lời câu hỏi:

- Máu có cả kháng nguyên A và B có

thể truyền đợc cho ngời có nhóm máu O đợc

không? Tại sao?

- Máu có nhiễm các tác nhân gây bệnh

(virus viêm gan B, HIV …) có thể đem

truyền cho ngời khác đợc không? Tại sao?

- GV gọi 1 HS lên điền mũi tên trong

sơ đồ truyền máu

- Tóm lại: truyền máu phải dựa trên

nguyên tắc nào?

- GV nhận xét – kết luận

bám vào vết rách và bán vào nhau

để tạo thành nút tiểu cầu bịt tan\mjthời vết rách Tiểu cầu chạm vào

bờ vết rách gp chất giúp hìnhthành búi tơ máukhối máu đông

II/ Các nguyên tắc truyền máu17’

-Sơ đồ truyền máu

2.Các nguyên tắc cần tuân thủ khi truyền máu

- Khi truyền máu cần làm xétnghiệm trớc để lựa chọn loại máutruyền cho phù hợp, tránh tai biến( hồng cầu ngời cho bị kết dínhtrong huyết tơng ngời nhận gây tắcmạch) và tránh bị nhận máu nhiễm

Trang 40

các tác nhân gây bệnh

3

C ủng cố luyện tập :4’

- Tiểu cầu tham gia bảo vệ chống mất máu nh thế nào?

- Một ngời nhóm máu B hãy thiết lập sơ đồ quan hệ cho và nhận máu của ngời đó?

- Ng có nhóm máu O gặp tai nạn Bệnh viện chỉ còn 3 bình chứa 3 nhóm máuA,B,O Hỏi bác sỹ sẽ truyền loại máu nào cho nạn nhân? GiảI thích?

- Trình bày đợc các thành phần cơ bản của hệ tuần hoàn và vai trò của chúng

- Trình bày đợc các thành phần cấu tạo hệ bạch huyết và vai trò của chúng

iii.tiến trình bài dạy

1/ Kiểm tra bài cũ:6’

? Tiểu cầu tham gia bảo vệ cơ thể chống mất máu nh thế nào?

Y/c trả lời:TC bám vào bờ vết rách và bám vào nhau để tạo thành nút tc bịt tạm thời vết rách

Gp chất giúp hình thành búi tơ máu để tạo thành búi máu đông

? Tại sao nhóm máu O gọi là nhóm chuyên cho nhóm AB lại đợc gọi là nhóm máuchuyên nhận?

Y/c trả lời: Nhóm máu O trong huyết tơng có cả α β, hồng cầu ko có A và B; đồng thời yếu tố gây kết dính ( kháng thể )thuộc máu ng cho nên là nhóm máu chuyên cho.

Nhóm máu AB là nhóm máu chuyên nhận vì trong hc có cả A và B nên khi truyền cho bất kì nhóm máu nào ều gây ngng kết hc

ĐVĐ:-Hệ tuần hoàn gồm có những cơ quan nào? Máu đc tuần hoàn trong cơ thể ntn?

- Mỗi cơ quan có chức năng gì? Để hiểu rõ chúng ta tìm hiểu ở bài 16 này

2.Bài mới:

Ngày đăng: 18/10/2014, 16:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

– Các tranh phóng to hình 2.2 trang 8, hình 3.1 , hình 4.1 –2 –3 –4 SGK – Bảng 3.1 – 3.2 SGK - SINH 8 (CHUẨN SL)
c tranh phóng to hình 2.2 trang 8, hình 3.1 , hình 4.1 –2 –3 –4 SGK – Bảng 3.1 – 3.2 SGK (Trang 6)
Hình thành bao miêlin, nuôI dỡng TB thần kinh,  bảo vệ TBTK(thực bào vi khuẩn, hình thành mô - SINH 8 (CHUẨN SL)
Hình th ành bao miêlin, nuôI dỡng TB thần kinh, bảo vệ TBTK(thực bào vi khuẩn, hình thành mô (Trang 10)
Hình thái của xơng cổ  tay , xơng cổ chân , bàn tay và bàn chân - SINH 8 (CHUẨN SL)
Hình th ái của xơng cổ tay , xơng cổ chân , bàn tay và bàn chân (Trang 17)
Hình dạng của hồng cầu có ý nghĩa gì trong sự vận chuyênt các chất khí? - SINH 8 (CHUẨN SL)
Hình d ạng của hồng cầu có ý nghĩa gì trong sự vận chuyênt các chất khí? (Trang 34)
Bảng 37.2: Bảng số liệu khẩu phần: - SINH 8 (CHUẨN SL)
Bảng 37.2 Bảng số liệu khẩu phần: (Trang 99)
Bảng 37.3: Bảng đánh giá - SINH 8 (CHUẨN SL)
Bảng 37.3 Bảng đánh giá (Trang 99)
Bảng so sánh nớc tiểu đầu và nớc tiểu chính thức - SINH 8 (CHUẨN SL)
Bảng so sánh nớc tiểu đầu và nớc tiểu chính thức (Trang 101)
Bảng phụ : - SINH 8 (CHUẨN SL)
Bảng ph ụ : (Trang 125)
Bảng phụ ghi nội dung bảng 52 . 2 . - SINH 8 (CHUẨN SL)
Bảng ph ụ ghi nội dung bảng 52 . 2 (Trang 138)
Bảng 60 SGK trang 189  Học sinh: Chuẩn bị nh đã hớng dẫn - SINH 8 (CHUẨN SL)
Bảng 60 SGK trang 189 Học sinh: Chuẩn bị nh đã hớng dẫn (Trang 161)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w